wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngoại BL4 100 câu đầu

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
(2024; TN2024; TN2023; 2023 - Y4) Mốc giải phẫu học để phân biệt thoát vị bẹn trực tiếp và gián tiếp:
a)
Động mạch chậu ngoài
b)
Dây chằng Cooper
c)
Động mạch mu
d)
Động mạch thượng vị dưới
2.
(TN2023; 2023 - Y4) Những yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ thoát vị bẹn, ngoại trừ:
a)
Chủng tộc Caucase
b)
Nghiện rượu
c)
Hội chứng Ehler Danlos
d)
Hút thuốc lá
3.
(2024; TN2023; 2023) Điều trị thoát vị bẹn có dùng dây chằng bẹn: Tìm câu đúng
a)
Nyhus, Shouldice
b)
Marcy, Lichtenstein
c)
Bassini, Shouldice
d)
Rutkow
4.
(2023; 2020) Tìm câu sai trong cấu trúc ống bẹn:
a)
Thành dưới ống bẹn là dây chằng bẹn
b)
Thành trên ống bẹn là bờ dưới cân cơ ngang bụng và cơ chéo trong
c)
Thành sau ống bẹn là mạc ngang
d)
Thành trước ống bẹn là dải chậu mu
5.
(2024; 2023; 2023 - Y4) Mốc giải phẫu học để phân biệt thoát vị bẹn và thoát vị đùi là:
a)
Dây chằng khuyết
b)
Dây chằng bẹn
c)
Dây chằng Cooper
d)
Dây chằng gian hố
6.
(2023) Điều trị thoát vị đùi. Tìm câu đúng:
a)
Shouldice, Bassini
b)
Mc Vay
c)
Mổ nội soi, Rutkow
d)
Lichtenstein, Condon
7.
(2023 - Y4) Thoát vị bẹn cần phân biệt với các bệnh lý nào sau đây. Tìm câu SAI:
a)
U nang thừng tinh
b)
Tinh mạc nước
c)
Viêm tinh hoàn
d)
Dãn tĩnh mạch hiển trong
8.
(2022) Tìm câu đúng:
a)
Sẹo mổ thoát vị lành chắc sau 1 tháng
b)
Phương pháp mổ Bassini và Shouldice không gây căng
c)
Phẫu thuật nội soi điều trị cả thoát vị bẹn, thoát bị đùi và thoát bị bịt
d)
Phương pháp mổ McVay che cả lỗ cơ lược nên được điều trị được cả thoát vị bẹn lẫn thoát vị đùi
9.
(2022) Tìm câu sai: Dây chằng bẹn
a)
Là mốc để phân biệt thoát vị bẹn trực tiếp và gián tiếp
b)
Là thành dưới ống bẹn
c)
Là do cân chéo ngoài tạo nên
d)
Nối gai chậu trước trên đến củ mu
10.
(2022) Tìm câu sai:
a)
Thoát vị rốn xảy ra ở đường giữa
b)
Thoát vị Spieghel thường gặp ở nữ giới hơn nam giới
c)
Ở nam, thoát vị bẹn nhiều hơn thoát vị đùi
d)
Thoát vị bịt gặp nhiều ở phụ nữ trẻ, mập
11.
(2022) Tìm câu sai:
a)
Thoát vị đùi dễ bị nghẹt hơn thoát bị bẹn trực tiếp
b)
Dấu thoát vị Howship – Romberg là của thoát vị bịt
c)
Thoát vị bẹn trực tiếp dễ bị nghẹt hơn gián tiếp
d)
Động mạch thượng vị dưới là mốc phân biệt thoát vị bẹn trực tiếp và gián tiếp
12.
(Ngoại CS2 2022) Phân biệt giữa thoát vị bẹn trực tiếp và gián tiếp. Tìm câu sai:
a)
Khối thoát vị bẹn gián tiếp khó ấn xẹp hơn khối thoát vị bẹn trực tiếp.
b)
Thoát vị bẹn bìu bao giờ cũng là gián tiếp.
c)
Khối thoát vị bẹn gián tiếp thường có hình elip trong khi khối thoát vị bẹn trực tiếp có hình tròn.
d)
Nghiệm pháp chẹn lỗ bẹn sâu dương tính trong thoát vị bẹn gián tiếp
13.
(TN2024; TN2023) BN nam 80 tuổi được chẩn đoán hẹp môn vị do K hang vị xâm lấn tụy. Phương pháp điều trị đc lựa chọn trên BN này:
a)
Nối vị tràng
b)
Cắt bán phần dạ dày làm sạch
c)
Cắt bán phần dạ dày kèm nạo hạch D2
d)
Hoá trị bổ trợ
14.
(2024; TN2024) Triệu chứng ít có giá trị nhất trong chẩn đoán hội chứng hẹp môn vị?
a)
Đau bụng trên rốn, quặn cơn
b)
Nôn muộn, ra thức ăn cũ
c)
Dấu Bouveret dương tính
d)
Nôn ra thức ăn có lẫn dịch mật
15.
(2024; TN2023; 2022; 2020) Triệu chứng thực thể nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán hẹp môn vị:
a)
Đau bụng quặn cơn trên rốn
b)
Nôn muộn, ra thức ăn cũ
c)
Khám bụng sờ được khối u ở vùng trên rốn
d)
Dấu óc ách khi đói dương tính
16.
(TN2023) Triệu chứng của giai đoạn cuối hẹp môn vị, chọn câu sai:
a)
Đau nhẹ hơn nhưng đau liên tục
b)
Nôn ít lần hơn, nhưng mỗi lần nôn rất nhiều
c)
Triệu chứng toàn thân chưa rối loạn nhiều
d)
Sau 24 giờ vẫn còn thuốc cản quang trong dạ dày
17.
(2024; TN2023; 2022; 2020) Triệu chứng nôn ói trong giai đoạn giảm trương lực của hẹp môn vị, tính chất nào sau đây đúng:
a)
Thường nôn sớm sau khi ăn
b)
Kèm theo đau quặn cơn thượng vị
c)
Gây nên tình trạng kiềm chuyển hoá
d)
Gây ra tình trạng thiếu máu
18.
(2023; 2022; 2020) Điều trị hẹp môn vị do viêm loét tá tràng, chọn câu sai:
a)
Bồi hoàn nước, điện giải
b)
Đặt thông mũi - dạ dày
c)
Dùng thuốc kháng viêm + PPI
d)
Phẫu thuật nối dạ dày - hỗng tràng
19.
(2023; 2023 - Y4) Nguyên nhân thường gặp nhất gây hẹp môn vị là:
a)
Ung thư hang môn vị
b)
Viêm loét dạ dày tá tràng
c)
Ung thư bờ cong nhỏ dạ dày
d)
U hành tá tràng
20.
(2024; 2023) Nguyên tắc điều trị hẹp môn vị là:
a)
Cấp cứu nội khoa
b)
Cấp cứu ngoại khoa
c)
Cấp cứu ngoại khoa có trì hoãn
d)
Hồi sức tích cực chống độc
21.
(2023) Phương pháp điều trị nào sau đây thường sử dụng và triệt để nhất, cùng lúc vừa điều trị biến chứng hẹp vừa điều trị nguyên nhân trong hẹp môn vị do loét:
a)
Cắt dạ dày
b)
Nối vị tràng
c)
Cắt thần kinh X + nối vị tràng
d)
Mở thông hỗng tràng
22.
(2024; 2023) Hẹp môn vị do ung thư, phương pháp điều trị nào sau đây được xem là triệt để nhất (chọn câu đúng):
a)
Cắt dạ dày làm sạch
b)
Cắt dạ dày + nạo vét hạch
c)
Nối vị tràng
d)
Mở thông hỗng tràng
23.
(2024; 2023; 2022) Triệu chứng nôn ói trong giai đoạn tăng trương lực của hội chứng hẹp môn vị, chọn câu sai:
a)
Thường nôn sớm sau ăn
b)
Gây mất nước, điện giải đáng kể
c)
Gây nên tình trạng kiềm chuyển hóa
d)
Gây thiếu máu nặng
24.
(2023 - Y4; 2022) Giai đoạn cuối của hội chứng Hẹp môn vị:
a)
Sờ được khối u ở vùng hạ sườn phải
b)
Bụng lõm lòng thuyền
c)
Dấu Bouveret dương tính
d)
Nghe nhu động ruột tăng
25.
(2023 - Y4; 2022) Giai đoạn đầu của Hẹp môn vị:
a)
Thường đau bụng âm ỉ
b)
Nôn ói muộn sau ăn
c)
Khám bụng có dấu óc ách lúc đói
d)
Hút dịch vị sau bữa ăn 6 giờ được trên 300ml
26.
(Sách) Giai đoạn mất trương lực:
a)
Đau giảm, nôn ít nhưng lượng nhiều, óc ách khi đói (+)
b)
Đau nhiều, nôn ít nhưng lượng nhiều, óc ách khi đói (+)
c)
Đau nhiều, nôn nhiều, óc ách khi đói (+)
d)
Đau giảm, nôn ít nhưng thức ăn ứ đọng rất lâu, óc ách khi đói (+)
27.
1. Những thương tổn thực thể có thể gây hẹp môn vị (chọn câu đúng):
a)
Ổ loét non.
b)
Ổ loét xơ chai.
c)
Thương tổn ung thư.
d)
A, C đúng.
e)
B, C đúng.
28.
2. Urê máu tăng trong hẹp môn vị là do (chọn câu đúng):
a)
Rối loạn dinh dưỡng.
b)
Tăng do sự dị hóa protein trong cơ thể.
c)
Tăng do suy thận trước thận.
d)
Tăng do suy thận tại thận.
e)
Tăng do suy thận sau thận.
29.
3. Những rối loạn điện giải trong hẹp môn vị (chọn câu đúng):
a)
Cl- tăng, dự trữ kiềm tăng, K+ tăng.
b)
Cl- tăng, dự trữ kiềm tăng, K+ giảm.
c)
Cl- giảm, dự trữ kiềm giảm, K+ giảm.
d)
Cl- giảm, dự trữ kiềm tăng, K+ giảm.
e)
Cl- tăng, dự trữ kiềm giảm, K+ giảm.
30.
4. Trong giai đoạn tăng trương lực (chọn câu đúng):
a)
Đau thường có, nôn trễ sau ăn, Bouveret (+).
b)
Đau ít gặp, nôn sớm sau ăn, Bouveret (+).
c)
Đau thường có, nôn trễ sau ăn, đau giảm với thuốc điều trị loét.
d)
Đau thường có, nôn trễ sau ăn, Bouveret (+), đau giảm sau nôn.
e)
Tất cả đều đúng.
31.
(Sách) Dấu hiệu Bouveret và óc ách khi đói điển hình của hẹp môn vị và gặp nhiều nhất của một trong những nguyên nhân sau (chọn câu đúng):
a)
Ung thư dạ dày.
b)
Loét dạ dày.
c)
Loét tá tràng.
d)
Phì đại môn vị ở người lớn.
e)
Màng ngăn bẩm sinh.
32.
7. Óc ách khi đói là dấu hiệu đặc hiệu trên lâm sàng thực hiện khi bệnh nhân (chọn câu đúng):
a)
Mới vừa ăn.
b)
Lúc sáng sớm khi bệnh nhân đói.
c)
Vào bất cứ lúc nào trong ngày.
d)
Nhịn ăn 2 giờ.
e)
Nhịn ăn 4 giờ.
33.
8. Nội soi DD-TT có thể cho phép (chọn câu đúng):
a)
Chẩn đoán xác định có hẹp môn vị hay không.
b)
Chẩn đoán xác định nguyên nhân.
c)
Chẩn đoán xác định liệt dạ dày do thương tổn thực thể hay nguyên nhân khác.
d)
A, B đúng.
e)
A, B, C đúng.
34.

13. Hẹp môn vị do ung thư, các phương pháp nào sau đây được coi là có ý nghĩa điều trị tạm thời, chọn câu trả lời SAI :

a)
Nối vị tràng.
b)
Cắt dạ dày + nạo các hạch.
c)
Mở thông hỗng tràng nuôi ăn.
d)
Cắt dạ dày với ý nghĩa làm sạch.
35.
(TN2024; 2022) Ở nam giới tuổi trung niên, đau hố chậu phải cần được chẩn đoán phân biệt ruột thừa nhiều nhất với:
a)
Viêm đại tràng
b)
Cơn đau sỏi niệu quản phải
c)
Viêm hồi tràng
d)
Viêm hạch mạc treo
36.
(TN2024) Dấu hiệu nào có giá trị và thường gặp nhất trong viêm phúc mạc:
a)
Bụng co cứng hoặc cảm ứng phúc mạc
b)
Đau bụng
c)
Sốt cao, nhiễm trùng
d)
Chụp bụng có dấu hiệu Laurell
37.
(TN2024) Đặc điểm viêm ruột thừa trên phụ nữ mang thai:
a)
Các đặc điểm viêm ruột thừa rầm rộ hơn người không mang thai.
b)
Điểm McBurney vẫn là chủ yếu.
c)
Thường gặp ở 1/4 bụng dưới phải.
d)
Thường chẩn đoán dễ dàng do bạch cầu tăng cao
38.
(TN2024; TN2023; 2023) Triệu chứng nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán viêm ruột thừa cấp:
a)
Ấn đau hố chậu phải
b)
Buồn nôn xảy ra sau khi đau bụng
c)
Đau thượng vị khu trú hố chậu phải
d)
Buồn nôn xảy ra trước khi đau bụng
39.
(TN2024; TN2023; 2023; 2022) Trong chẩn đoán viêm ruột thừa cấp thể tiểu khung:
a)
Thăm trực tràng: ấn đau nhói phía trước túi cùng bên phải
b)
Ấn đau điểm McBurney
c)
100% bệnh nhân nhập viện vì tiểu buốt, gắt
d)
Bệnh nhân thường có triệu chứng bí trung đại tiện.
40.
(TN2023) Nơi gặp nhau của đường liên gai chậu trước trên và bờ ngoài cơ thẳng bụng phải là điểm đau:
a)
Điểm Mac Burney
b)
Điểm Lanz
c)
Điểm Clado
d)
Điểm niệu quản phải
41.
(2024; TN2023) Viêm phúc mạc 3 thì do:
a)
Đám quánh ruột thừa
b)
Áp xe ruột thừa vỡ mủ gây viêm phúc mạc
c)
Ruột thừa hoại tử khu trú ở hố chậu phải
d)
Đám quánh ruột thừa áp xe hoá
42.
(TN2023) Nguyên nhân nào thường gặp nhất gây viêm ruột thừa cấp:
a)
Bướu thành ruột thừa
b)
Phì đại các nang bạch huyết dưới niêm mạc
c)
Vật lạ, hạt trái cây
d)
Sỏi phân
43.
(TN2023) Viêm ruột thừa cấp ở trẻ em có đặc điểm nào sau đây:
a)
Tỉ lệ thấp hơn do lòng ruột thừa nhỏ hơn
b)
Tỉ lệ cao hơn do ruột thừa có hình nón
c)
Triệu chứng thường biểu hiện rõ hơn
d)
Biến chứng thường nhanh hơn người lớn
44.
(TN2023) Triệu chứng thực thể có giá trị nhất trong chẩn đoán viêm phúc mạc:
a)
Đề kháng thành bụng
b)

Bụng chướng đều, mất âm ruột

c)
Phản ứng dội (+)
d)
Co cứng thành bụng
45.
(TN2023; 2022; 2020) Viêm phúc mạc 2 thì trong viêm ruột thừa: Lúc đầu là viêm ruột thừa,
a)
Sau đó triệu chứng đau tăng lên
b)
Sau đó triệu chứng đau giảm xuống
c)
4 -5 ngày sau hoàn toàn hết đau
d)
Triệu chứng viêm phúc mạc xuất hiện ngay
46.
(TN2023) Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về viêm phúc mạc:
a)
Viêm phúc mạc nguyên phát thường bắt nguồn từ 1 ổ nhiễm trùng trong ổ bụng
b)
Viêm phúc mạc do lao là viêm phúc mạc thứ phát mạn tính
c)
Viêm phúc mạc thứ phát thường do các vi khuẩn gram (-) xuất phát từ đường tiêu hoá
d)
Tất cả đúng
47.

(2024; TN2023; 2023; 2022) Bệnh nhân nữ 61 tuổi, đau bụng quanh rốn 2 ngày sau đó lan hố chậu phải. Công thức máu: WBC 16,41 k/µL. siêu âm bụng: theo dõi viêm ruột thừa (kích thước 7mm), hsCRP: 71,8 (≤ 3 mg/L). Hiện tại khám bệnh nhân không sốt, bụng không đau, không đề kháng bụng. Xử trí tiếp theo trên ca này là:


. Xử trí tiếp theo trên ca này là:

a)
Theo dõi tình trạng bụng mỗi 3 giờ
b)
Chụp cắt lớp vi tính bụng
c)
Nội soi đại tràng
d)
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán
48.
(2024; TN2023; 2023; 2022) Đường mổ phù hợp nhất trong viêm phúc mạc toàn thể do ruột thừa:
a)
Đường Mc Burney
b)
Đường giữa dưới và trên rốn
c)
Đường Mc Burney mở rộng
d)
Đường ngang qua điểm Mc Burney
49.
(TN2023; 2023) Cận lâm sàng nên được chỉ định đầu tiên trong chẩn đoán viêm ruột thừa:
a)
Chụp Xquang bụng đứng
b)
Siêu âm bụng tổng quát
c)
Chụp cắt lớp vi tính bụng
d)
Chụp cộng hưởng từ bụng
50.
(2023) Trong bệnh lý của viêm ruột thừa, trường hợp nào sau đây không mổ?
a)

Đám quánh ruột thừa

b)
Áp xe ruột thừa
c)
Đám quánh ruột thừa áp xe hóa
d)
Viêm phúc mạc khu trú
51.
(2023; 2022) Diễn tiến của viêm ruột thừa theo trình tự đúng là:
a)
Viêm sung huyết → viêm nung mủ → viêm toàn thể
b)
Viêm sung huyết → viêm nung mủ → hoại tử
c)
Viêm nung mủ → viêm toàn thể → hoại tử
d)
Viêm nung mủ → hoại tử → viêm toàn thể
52.
(2024; 2023; 2022; 2020) Cắt ruột thừa xuôi dòng:
a)
Cắt từ gốc ruột thừa
b)
Mạc treo ruột thừa cắt sau
c)
Mạc treo ruột thừa cắt trước
d)
Cắt từ đầu ruột thừa
53.
(2023) Xử trí áp xe ruột thừa, chủ yếu:
a)
Dẫn lưu túi mủ ra ngoài
b)
Dẫn lưu mủ và bắt buộc cắt ruột thừa
c)
Cắt ruột thừa không vùi gốc
d)
Cắt ruột thừa vùi gốc
54.
(2023 - Y4) Triệu chứng đau bụng ở bệnh nhân viêm phúc mạc có tính chất?
a)
Đau bụng quặn từng cơn, kèm nôn ói nhiều
b)
Đau bụng liên tục, trung tiện được sẽ làm giảm cơn đau
c)
Đau khắp bụng, xoay trở người giúp giảm đau
d)
Đau nhiều, liên tục và đau tăng lên khi ho, cử động
55.
(2023 - Y4) Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về viêm phúc mạc thứ phát?
a)
Thường gặp nhất là viêm ruột thừa
b)
Chấn thương vùng bụng có thể gây viêm phúc mạc thứ phát
c)
Viêm phúc mạc sau phẫu thuật thường khó chẩn đoán và phát hiện trễ
d)
Viêm phúc mạc mật là do vi khuẩn thông qua lỗ thủng túi mật để vào xoang phúc mạc
56.
(2023 - Y4) Đặc điểm của co cứng thành bụng trong viêm phúc mạc là:
a)
Không phụ thuộc ý muốn bệnh nhân, chỉ co cứng khi ấn đau
b)
Co cứng xảy ra liên tục và trên 1 vùng nhất định
c)
Co cứng xảy ra liên tục và không phụ thuộc ý muốn bệnh nhân
d)
Bệnh nhân càng lớn tuổi mức độ co cứng càng nhiều hơn
57.
(2023 - Y4) Chọn câu phát biểu đúng:
a)
Viêm phúc mạc trong ngoại khoa thường là nguyên phát, cấp tính
b)
Dấu hiệu nhiễm độc gặp trong viêm phúc mạc giai đoạn trễ
c)
Dấu hiệu nhiễm trùng thường có mạch nhanh 120-140 l/phút, huyết áp kẹp hoặc tụt
d)
Tất cả đều sai
58.
(2023 - Y4) Chẩn đoán viêm phúc mạc dựa vào các triệu chứng nào sau đây là QUAN TRỌNG NHẤT?
a)
Đề kháng thành bụng
b)
Sốt cao
c)
Bí trung đại tiện
d)
Bạch cầu tăng rất cao
59.
(2022) Triệu chứng đau quanh rốn lan hố chậu phải trong viêm ruột thừa được giải thích là do:
a)
Đau kiểu đau của tạng rỗng
b)
Có nhiều điểm đau ruột thừa
c)
Vì ruột thừa nằm ở hố chậu phải và gần rốn
d)
Vì ruột thừa có nguồn gốc từ ruột non
60.
(2022) Áp xe ruột thừa do:
a)
Viêm ruột thừa trên nên có túi thừa đại tràng
b)
Do viêm túi thừa Meckel tiến triển
c)
Đám quánh ruột thừa áp xe hóa
d)
Viêm ruột thừa tiến triển thành
61.
(2022) Trong các cận lâm sàng sau, cận lâm sàng nào có giá trị nhất trong chẩn đoán Viêm ruột thừa:
a)
Chụp Xquang bụng đứng
b)
Chụp cắt lớp vi tính bụng
c)
Chụp cộng hưởng từ bụng
d)
Siêu âm bụng tổng quát
62.
(2022) Chẩn đoán lâm sàng viêm ruột thừa viêm trong tiểu khung, không dựa vào triệu chứng nào sau đây:
a)
Thăm trực tràng đau túi cùng Douglas
b)
Hội chứng giả lỵ
c)
Các dấu chứng tiểu khó, tiểu rát
d)
Ấn đau vùng hông phải
63.
(2022) Ruột thừa viêm cấp ở vị trí giữa 2 lá mạc treo hồi tràng lên lâm sàng ghi nhận triệu chứng nào sau có giá trị cho chẩn đoán:
a)
Hội chứng giả lỵ
b)
Hội chứng tắc ruột và có sốt
c)
Đau từng cơn hố chậu phải
d)
Đi cầu ra máu
64.
(2022; 2020) Cắt ruột thừa ngược dòng:
a)
Cắt từ đầu ruột thừa trước
b)
Mạc treo ruột thừa cắt trước
c)
Cắt từ gốc ruột thừa trước
d)
Tất cả đều sai
65.
(2022; 2021; 2020) Điều trị Viêm ruột thừa cấp khi đã chẩn đoán xác định và không biến chứng:
a)
Chỉ điều trị kháng sinh
b)
Mổ cấp cứu
c)
Chỉ theo dõi mỗi 6 giờ
d)
Mổ cấp cứu trì hoãn
66.
(Ngoại BL2 2022) Cách xử trí một ống dẫn lưu hậu phẫu ngày thứ 3 không ra dịch sau mổ viêm ruột thừa:
a)
Nới ống dẫn lưu.
b)
Để nguyên theo dõi.
c)
Rút ống dẫn lưu.
d)
Đẩy ống dẫn lưu vào sâu thêm.
67.
(Ngoại CS1 2022) HC nhiễm trùng trong VRT là:
a)
Thở nhanh
b)
HA tăng
c)
M chậm
d)
Môi khô, lưỡi bẩn
68.
(Ngoại CS1 2022) Triệu chứng của viêm ruột thừa sau manh tràng:
a)
Dấu Rovsing (+)
b)
Điểm đau hơi lệch gần đường giữa
c)
Dấu cơ Psoas (+)
d)
Dấu cơ bịt (+)
69.
(Ngoại CS1 2022) Nguyên nhân gây đau 1/4 bụng dưới phải cấp là:
a)

Viêm hạch vùng hồi manh tràng

b)

Viêm hồi tràng

c)

VRT cấp

d)

Viêm túi ngách meckel

70.
(Ngoại CS1 2022) Viêm ruột thừa sau manh tràng, chọn câu đúng:
a)
Diễn tiến nhanh đến viêm phúc mạc
b)
Thường là viêm phúc mạc toàn thể
c)
Đau hố chậu (P)
d)
Có thể có dấu hiệu cơ thăn
71.
(Ngoại CS1 2022) Chẩn đoán viêm ruột thừa chủ yếu dựa vào:
a)
Công thức bạch cầu
b)
Siêu âm bụng
c)
Thăm âm đạo - trực tràng
d)
Khám và theo dõi lâm sàng
72.
(Ngoại CS1 2022) Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất trong viêm ruột thừa là:
a)
Đau dữ dội ở hố chậu phải
b)
Đau âm ỉ không thành cơn ở hố chậu phải
c)
Đau từng cơn ở hố chậu phải
d)
Buồn nôn hoặc nôn
73.
(Ngoại CS2 2022) Câu nào sau đây sai khi thăm khám trên bệnh nhân viêm phúc mạc?
a)
Dấu đề kháng thành bụng thường khó khám thấy ở phụ nữ sau sanh hoặc người già
b)
Gõ bụng vang do liệt ruột gây ứ đọng dịch và hơi
c)
Luôn phải thăm khám âm đạo - trực tràng trong mọi trường hợp
d)
Cảm ứng phúc gặp trong viêm phúc mạc đến trễ, dấu hiệu co cứng thành bụng không rõ.
74.
(2020) Viêm ruột thừa cấp tính là một bệnh:
a)
Cấp cứu trì hoãn
b)
Cấp cứu ngoại khoa
c)
Tất cả đều đúng
d)
Tất cả đều sai
75.
(Đề TTU) GPB VRT, KQ không đúng:
a)
VRT sung huyết
b)
VRT nung mủ
c)
VRT toàn thể
d)
VRT hoại tử
76.
Viêm phúc mạc ruột thừa 3 thì, chọn câu ĐÚNG:
a)
Thì 1: viêm ruột thừa, thì 2: đám quánh, thì 3: áp xe
b)
Thì 1: viêm ruột thừa, thì 2 viêm phúc mạc khu trú, thì 3: viêm phúc mạc toàn thể
c)
Thì 1: viêm ruột thừa, thì 2 áp xe, thì 3: đám quánh
d)
Thì 1: viêm ruột thừa, thì 2 áp xe, thì 3: viêm phúc mạc
77.
Về cơ thể học, yếu tố giúp đỡ ngoại khoa tìm ra ruột thừa dễ dàng là:
a)
Ruột thừa là một ống có một đầu kín
b)
Đáy ruột thừa là điểm tập trung của 3 dải cơ dọc ở đáy manh tràng
c)
Bề dài của ruột thừa từ 5cm dẫn khoảng 10cm
d)
Ruột thừa được treo vào manh tràng và hồi tràng bằng một mạc treo
78.
(TN2023) Một bệnh nhân bị chấn thương ngực. Đau ngực khó thở. Chụp phim tim phổi thẳng thấy mờ đáy và có đường cong Damoiseau, kết luận:
a)
Bệnh nhân bị tràn máu màng phổi
b)
Bệnh nhân bị tràn khí màng phổi
c)
Nhiều khả năng bị tràn máu màng phổi
d)
Bệnh nhân bị tràn dịch màng phổi
79.
(2023) Sơ cứu nạn nhân tại hiện trường, ưu tiên trong sơ cứu và cấp cứu chấn thương nặng là:
a)
(Airway): bảo đảm sự thông thoáng khí đạo, (Breathing): bảo đảm sự trao đổi khí, giải quyết tổn thương đường hô hấp dưới
b)
(Cardiac & Circulation): Giải phóng tamponade. Cầm máu ngay. Bảo đảm tốt khối lượng tuần hoàn
c)
(Disability) đánh giá kỹ tình trạng chết não, tránh hồi sức phung phí, tốn kém. Và (Exposure) khám đánh giá kỹ lần sau cùng trong sơ cứu
d)
Cả 3 câu trên đều đúng
80.
(2023) Chú ý tối khẩn trong chấn thương ngực kín gồm:
a)
Tắc nghẽn khí đạo: khai thông khí đạo
b)
Tràn máu màng phổi nặng. Tràn khí màng phổi áp lực: dẫn lưu hoặc mở ngực khẩn cấp
c)
Mảng sườn di động thể nặng: giúp thở máy
d)
Cả 3 câu trên đều đúng
81.
(2023) Nguyên tắc cơ bản trong điều trị tràn khí màng phổi do chấn thương là:
a)
Mổ nội soi cấp cứu
b)
Ngày nay, dẫn lưu màng phổi ở liên sườn 2 đường trung đòn được ưa chuộng
c)
Dẫn lưu màng phổi ở liên sườn 4-6 đường nách giữa
d)
Giúp thở máy với áp lực dương mà không cần dẫn lưu màng phổi
82.
(2023 - Y4) Tất cả các nạn nhân chấn thương ngực đều có nguy cơ thiếu oxy đến các mô, vì 2 nguồn gốc chính là:
a)
Giảm oxy máu và tăng nhịp thở
b)
Chấn thương sọ não và chấn thương vỡ khung chậu
c)
Tổn thương trên hệ tuần hoàn và hệ hô hấp
d)
Tổn thương trên hệ tiêu hóa và gan mật
83.
(2023 - Y4) Tràn khí trong xoang màng phổi tự nhiên thường do:
a)
Lao phổi
b)
Chấn thương phổi
c)
Nhiễm trùng phổi
d)
Tự phát
84.
(2022) Dập phổi:
a)
Là hiện tượng bầm dập nhu mô phổi, mà các cấu trúc còn nguyên vẹn trong 6 giờ đầu
b)
Thường kèm theo gãy sườn hoặc mảng sườn di động
c)
Thường chẩn đoán được dựa trên Xquang và CT scan
d)
Cả 3 câu trên đều đúng
85.
(2022) Gãy sườn 11, 12 phải cảnh giác các tổn thương kèm theo:
a)
Tổn thương lách hoặc thận trái (nếu gãy bên trái)
b)
Tổn thương gan hoặc thận phải (nếu gãy bên phải)
c)
Bởi vì 2 sườn cuối này chỉ khớp vào mấu ngang cột sống, đầu kia tự do dễ di động, khó bị gẫy
d)
Cả 3 câu trên đều đúng
86.
(2024; 2022) Mảng sườn di động là thương tổn:
a)
Chỉ có thể hình thành khi gãy 2 chỗ trên cùng 1 sườn và gãy nhiều sườn liên tiếp
b)
Với một cơ chế chấn thương ngực kín trực tiếp, cực mạnh
c)
Phải cởi bỏ hết áo ra, khám dưới ánh sáng mới có thể phát hiện hô hấp đảo nghịch
d)
Cả 3 câu trên đều đúng
87.
(2024; Ngoại BL1 2022; 2022) Về mặt sinh lý, ba yếu tố khiến nạn nhân chấn thương ngực bị suy hô hấp nặng là:
a)
giảm oxy máu, tăng thán khí máu và toan hóa máu
b)
tràn máu màng phổi, tràn khí màng phổi và dập phổi
c)
tràn khí trung thất, tràn dịch màng phổi và tụ máu nhu mô phổi
d)
giảm oxy máu, tăng thán khí máu và kiềm hóa máu
88.
(Ngoại BL1 2022; 2022) Gãy sườn ở trẻ em có những đặc điểm sau:
a)
Thường khó phát hiện trên Xquang ngực (do xương sườn trẻ đàn hồi tốt)
b)
Phải theo dõi các thương tổn nặng bên trong
c)
Hầu hết được can thiệp bằng phương pháp kết hợp xương
d)
Chỉ có A và B đúng
89.
(2024; Ngoại BL1 2022; 2022) Sự giảm thông khí ảnh hưởng lên cơ quan hô hấp, trong chấn thương ngực do:
a)
Đau đớn sau chấn thương khiến nạn nhân rơi vào hiện tượng bó phổi
b)
Gãy sườn và mảng sườn di động gây đau và không dám thở
c)
Tổn thương khí – phế quản và tắc nghẽn đàm rãi
d)
Cả 3 câu trên đều đúng
90.
(Ngoại BL1 & CS2 2022) Nói về tràn máu màng phổi, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Máu thường chảy ra từ các mạch máu lớn
b)
Thường do ung thư phế quản
c)
Máu thường đông trong xoang màng phổi
d)
Thường do chấn thương
91.
(Ngoại BL1 2022) Vết thương thủng hoành:
a)
Thường bị bỏ sót ngay cả khi mở bụng (hoặc nội soi) xử lý tạng tổn thương.
b)
Vết thương ngực bụng hay vết thương bụng ngực và thường bị bỏ sót ngay cả khi mở bụng (hoặc nội soi) xử lý tạng tổn thương.
c)
Còn gọi là vết thương ngực bụng hay vết thương bụng ngực.
d)
Có thể tự lành tốt mà không cần phải mở bụng hoặc mổ nội soi khâu hoành
92.
(Ngoại BL1 2022) Gãy sườn 1, 2, 3 có những đặc điểm sau:
a)
Các câu trên đều đúng.
b)
Thường có tổn thương các mạch máu lớn kèm theo, phải theo dõi sát..
c)
Nên chụp CT scan, MRI hoặc chụp mạch đồ nếu nghi ngờ tổn thương mạch máu.
d)
Thường kèm theo gãy xương đòn (ở trước) hoặc xương bả vai (ở sau).
93.
(Ngoại CS2 2022) Đặc điểm của hội chứng chèn ép tim cấp (Tamponade) là:
a)
Thường có biểu hiện của tam chứng Beck.
b)
80% các trường hợp gặp trong VT do dao đâm.
c)
80% gặp trong VT do đạn bắn.
d)
Thường gặp trong VT ngực bụng xuyên thủng tim
94.
Chìa khóa để phát hiện và nghĩ đến vỡ khí – phế quản là:
a)
Khí thoát ra ống dẫn lưu tràn khí quá nhiều, dù phải đặt thêm ống dẫn lưu ngực thứ hai
b)
Trên phim X quang ngực thẳng hình ảnh tràn khí màng phổi và rốn phổi bị đẩy xuống
c)
Với có chỗ chấn thương nạn nhân đã được thở oxy và giúp thở mà suy hô hấp nặng dần
d)
Cả 3 câu trên đều đúng
95.
(2023) Những câu phát biểu sau về ung thư phổi, câu nào đúng?
a)
Ung thư phổi thường được phát hiện sớm nhờ các triệu chứng rầm rộ
b)
Khi có các triệu chứng đau ngực, ho và ho ra máu thì đã trễ
c)
Những triệu chứng trên thường lẫn với lao phổi
d)
Nấm phổi thường nhiễm vào phổi lành
96.
(2020) Ung thư phổi là loại ung thư:
a)
Có tỷ lệ tử vong hàng đầu trong ung thư
b)
Nhiều hơn số tử vong do cả K tiền liệt tuyến và K trực tràng cộng lại
c)
Mà tỷ lệ sống còn có cải thiện rõ ở những năm gần đây
d)
Cả 3 câu trên đều đúng
97.
(2020) Xạ trị trong điều trị ung thư không tế bào nhỏ:
a)
Không có hiệu quả với u ở thùy phổi dưới
b)
Giống như phẫu trị, là mô thức khống chế tại chỗ
c)
Rất hiệu quả giảm triệu chứng, cũng như tình trạng di căn đến xương và não
d)
Có thể có biến chứng viêm thực quản và mệt mỏi
98.
(2020) Nguyên nhân gây ra ung thư phổi, ngoại trừ:
a)
Những chất hữu cơ ô nhiễm trong “môi trường và không khí”
b)
Chế độ ăn ít chất xơ
c)
Các chất phóng xạ
d)
Thuốc lá và các chất thải công nghiệp
99.
(2020) Trong ung thư phổi, giai đoạn I và III:
a)
Là dạng bệnh tiến triển chỉ có di căn ở 1 điểm
b)
Có tỷ lệ sống thêm 5 năm là 5%
c)
Là khi bệnh còn khu trú, u hoàn toàn nằm trong nhu mô phổi
d)
Khi đã có di căn trung thất
100.
(2020) Ung thư phổi không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Di căn theo đường bạch huyết vào hạch trung thất
b)
Xâm lấn trực tiếp, gọi là ăn lan
c)
Di căn giữa các thùy phổi theo kiểu bong bóng bay
d)
Di căn xa theo đường máu đến xương, gan, thượng thận và não
101.

Các phương pháp nào sau đây vừa điều trị nguyên nhân vừa điều trị biến chứng hẹp môn vị do loét tá tràng, chọn câu SAI:

a)

Cắt TK X + nối vị tràng

b)

Cắt TK X + mở rộng môn vị

c)

Nối vị tràng

d)

Cắt hang vị + Cắt TK X

e)

Cắt dạ dày

102.

Hầu hết ở bệnh nhân hẹp môn vị, vì nôn và không ăn uống được nên khi bệnh nhân đến bệnh viện trong tình trạng, chọn câu SAI

a)

Gầy sút mất cân rõ rệt

b)

Môi khô, mắt trũng sâu

c)

Bấm véo da, để lại nếp

d)

Tiểu nhiều

e)

Táo bón

103.

Chẩn đoán xác định hẹp môn vị do loét (chọn nhiều câu trả lời đúng):

a)

Nôn ra thức ăn cũ, hết đau sau khi nôn.

b)
  1. Dấu Bouveret và dấu óc ách khi đói.

c)
  1. Hình ảnh tuyết rơi trên chiếu X quang.

d)
  1. Ứ đọng ở dạ dày với 3 lớp phân cách trên chụp X quang.

e)
  1. Dạ dày dãn lớn hình cái chậu.