Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu câu hỏi giải phẫu (trích)

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần phúc mạc phù hợp với đặc điểm của đại tràng ngang là gì?

a)

Mạc nối nhỏ

b)

Mạc nối lớn

c)

Mạc treo

d)

Mạc dính

2.

Thành phần phúc mạc phù hợp với đặc điểm của khối tá – tụy là gì?

a)

Mạc nối nhỏ

b)

Mạc nối lớn

c)

Mạc treo

d)

Mạc dính

3.

Thành phần phúc mạc phù hợp với đặc điểm của hổng hồi tràng là gì?

a)

Mạc nối nhỏ

b)

Mạc nối lớn

c)

Mạc treo

d)

Mạc dính

4.

Thành phần phúc mạc phù hợp với đặc điểm mặt trên của gan là gì?

a)

Mạc nối nhỏ

b)

Mạc nối lớn

c)

Mạc treo

d)

Mạc chằng

5.

Cụm từ giải phẫu đúng với kích thước của thận là gì?

a)

Dài 12 cm, rộng 6 cm, dày 3 cm

b)

Dài 12 cm, rộng 3 cm, dày 6 cm

c)

Dài 6 cm, rộng 12 cm, dày 3 cm

d)

Dài 3 cm, rộng 12 cm, dày 3 cm

6.

Cực dưới thận phải cách điểm cao nhất của mào chậu khoảng bao nhiêu?

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

4 cm

d)

5 cm

7.

Xoang thận có chứa mỡ và các thành phần chứa nước tiểu chiếm tỷ lệ nào của thận?

a)

1/3 trên thận

b)

1/3 giữa thận

c)

2/3 thận

d)

3/4 thận

8.

Số lượng tháp Malpighi ở vùng tủy của thận thường là bao nhiêu?

a)

8–12

b)

9–12

c)

10–12

d)

11–12

9.

Đoạn niệu quản dài 9–11 cm là đoạn nào?

a)

Đoạn bụng

b)

Đoạn chậu

c)

Đoạn chậu hông

d)

Đoạn bàng quang

10.

Đoạn niệu quản dài 3–4 cm là đoạn nào?

a)

Đoạn bụng

b)

Đoạn chậu

c)

Đoạn chậu hông

d)

Đoạn bàng quang

11.

Đoạn niệu quản dài 13–14 cm là đoạn nào?

a)

Đoạn bụng

b)

Đoạn chậu

c)

Đoạn chậu hông

d)

Đoạn bàng quang

12.

Đoạn niệu quản dài 1 cm là đoạn nào?

a)

Đoạn bụng

b)

Đoạn chậu

c)

Đoạn chậu hông

d)

Đoạn bàng quang

13.

Dung tích trung bình của bàng quang là bao nhiêu?

a)

200–300 ml

b)

250–300 ml

c)

250–350 ml

d)

300–350 ml

14.

Niệu quản bắt chéo động mạch chậu ở đoạn nào?

a)

Đoạn bụng

b)

Đoạn chậu

c)

Đoạn chậu hông

d)

Đoạn bàng quang

15.

Kích thước đoạn niệu đạo tiền liệt ở nam dài khoảng bao nhiêu?

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

4 cm

d)

5 cm

16.

Cụm từ giải phẫu đúng với đặc điểm mặt trước thận:

a)

Phẳng và vô mạch.

b)

Mặt dưới gan, sau khúc II tá tràng và góc đại tràng phải.

c)

Lồi và lõm.

d)

Tỳ, đuôi tụy vắt ngang thận và góc đại tràng trái.

17.

Cụm từ giải phẫu đúng với đặc điểm mặt sau thận:

a)

Phẳng và vô mạch.

b)

Mặt dưới gan, sau khúc II tá tràng và góc đại tràng phải.

c)

Lồi và lõm.

d)

Tỳ, đuôi tụy vắt ngang thận và góc đại tràng trái.

18.

Vị trí chính xác của bàng quang:

a)

Sau, ngoài phúc mạc.

b)

Dưới, ngoài phúc mạc.

c)

Trước xương mu.

19.

Thành phần thuộc cấu tạo của bàng quang:

a)

Lớp ngoài là lớp niêm mạc.

b)

Lớp giữa là mô xơ.

c)

Lớp giữa gồm hai thớ cơ.

d)

Lớp giữa gồm ba thớ cơ.

20.

Quai Henle nối giữa:

a)

Cực mạch với ống lượn xa.

b)

Cực niệu với ống lượn xa.

c)

Ống lượn gần với ống lượn xa.

d)

Ống lượn gần với ống thẳng, ống góp.

21.

Ống lượn xa nối giữa:

a)

Cực mạch với quai Henle.

b)

Cực niệu với quai Henle.

c)

Ống lượn gần với ống thẳng, ống góp.

d)

Quai Henle với ống thẳng, ống góp.

22.

Ống thẳng, ống góp nối giữa:

a)

Cực mạch với quai Henle.

b)

Ngành xuống quai Henle với ống thẳng, ống góp.

c)

Ngành lên quai Henle với ống thẳng, ống góp.

23.

Thành phần thuộc cuống thận:

a)

Động mạch thận, tĩnh mạch thận.

b)

Động mạch thận, tĩnh mạch thận, thần kinh và bạch mạch.

c)

Động mạch thận, thần kinh và bạch mạch.

d)

Tĩnh mạch thận, thần kinh và bạch mạch.

24.

Niệu quản là ống dẫn nước tiểu đi từ bể thận xuống bàng quang, có chiều dài:

a)

20cm.

b)

25cm.

c)

30cm.

d)

35cm.

25.

Đoạn niệu đạo tiền liệt (nhiếp hộ) có chiều dài:

a)

1,51{,}5 cm.

b)

22 cm.

c)

2,52{,}5 cm.

d)

33 cm.

26.

Đoạn niệu quản dài 99 - 1111 cm:

a)

Đoạn bụng.

b)

Đoạn chậu.

c)

Đoạn chậu hông.

d)

Đoạn thành.

27.

Kích thước niệu đạo nữ dài từ:

a)

22 - 33 cm.

b)

33 - 44 cm.

c)

44 - 55 cm.

d)

55 - 66 cm.

28.

Thận phải thấp hơn thận trái vì:

a)

Thùy trái gan đè lên.

b)

Thùy phải gan đè lên.

c)

Khúc II tá tràng đè lên.

d)

Tụy đè lên.

29.

Góc của thận được tạo bởi:

a)

Giữa xương sườn IX và đoạn đốt sống thắt lưng.

b)

Giữa xương sườn X và đoạn đốt sống thắt lưng.

c)

Giữa xương sườn XI và đoạn đốt sống thắt lưng.

d)

Giữa xương sườn XII và đoạn đốt sống thắt lưng.

30.

Khi có sỏi bàng quang sẽ kích thích vào niêm mạc nên người bệnh có biểu hiện:

a)

Tiểu nhiều.

b)

Không đi tiểu được.

c)

Tiểu ra dưỡng chấp.

d)

Tiểu buốt và rắt.

31.

Đặc điểm phù hợp với hình thể của thận:

a)

Hình tròn.

b)

Không chứa máu và nước tiểu.

c)

Mật độ chắc.

d)

Khó vỡ khi bị chấn thương.

32.

Cấu tạo của thận từ ngoài vào trong có thứ tự:

a)

Vỏ xơ, xoang, nhu mô.

b)

Nhu mô, xoang, vỏ xơ.

c)

Vỏ xơ, nhu mô, xoang.

d)

Vỏ xơ, vùng tủy, xoang.

33.

Niệu đạo nam đi từ cổ bàng quang, xuyên qua tuyến tiền liệt đến bờ dưới khớp mu sau đó đi vào:

a)

Cơ hành hang.

b)

Cơ ngồi hang.

c)

Hai vật hang của dương vật.

d)

Vật xốp của dương vật.

34.

Đoạn niệu đạo di động:

a)

Đoạn tiền liệt.

b)

Đoạn màng.

c)

Đoạn xốp.

d)

Đoạn chậu hông.

35.

Nuôi dưỡng cho thận bởi động mạch thận được tách ra từ:

a)

Quai động mạch chủ.

b)

Động mạch chủ ngực.

c)

Động mạch chủ bụng.

d)

Động mạch chậu gốc.

36.

Hai lỗ niệu quản ở mặt trong thành bàng quang có nếp gấp niêm mạc dày có tác dụng như:

a)

Van một chiều.

b)

Van bán nguyệt.

c)

Van đậy không kín.

d)

Van đóng kín.

37.

Đặc điểm phù hợp với chiều dài và phân đoạn theo giải phẫu của niệu đạo nam:

a)

Dài 15cm và chia làm 2 đoạn.

b)

Dài 15cm và chia làm 3 đoạn.

c)

Dài 16cm và chia làm 2 đoạn.

d)

Dài 16cm và chia làm 3 đoạn.

38.

Đặc điểm phù hợp với chiều dài và phân đoạn theo giải phẫu của niệu đạo nữ:

a)

Dài 2-3cm và chia làm 2 đoạn.

b)

Dài 2-3cm và chia làm 3 đoạn.

c)

Dài 3-4cm và chia làm 2 đoạn.

d)

Dài 3-4cm và chia làm 3 đoạn.

39.

Thần kinh chi phối bàng quang là do các nhánh tách ra từ:

a)

Đám rối tim.

b)

Đám rối phổi.

c)

Đám rối dương.

d)

Đám rối hạ vị.

40.

Mặt sau trên bàng quang có phúc mạc phủ lên tạo thành các túi cùng, túi cùng trước gọi là:

a)

Túi cùng bàng quang - mu.

b)

Túi cùng bàng quang - túi cùng sinh dục.

c)

Túi cùng Douglas.

d)

Túi cùng tử cung - âm đạo.

41.

Đặc điểm phù hợp với bàng quang:

a)

Nằm trước khớp mu.

b)

Có ba mặt.

c)

Cấu tạo gồm hai lớp.

d)

Dung tích 300-350ml.

42.

Đặc điểm phù hợp với niệu đạo nữ:

a)

Một đoạn cố định, một đoạn di động.

b)

Hoàn toàn di động.

c)

Hoàn toàn cố định.

d)

Dài 2-3cm.

43.

Thành phần của ống sinh niệu KHÔNG thuộc vùng vỏ của thận:

a)

Tiểu cầu thận.

b)

Ống thẳng, ống góp.

c)

Ống lượn gần, ống lượn xa.

d)

Mê đạo.

44.

Thành phần của ống sinh niệu tạo thành tháp Manpighi:

a)

Tiểu cầu thận.

b)

Ống thẳng, ống góp.

c)

Ống lượn gần, ống lượn xa.

d)

Mê đạo.

45.

Thành phần của ống sinh niệu giữ chức năng lọc của thận:

a)

Tiểu cầu thận.

b)

Ống thẳng, ống góp.

c)

Ống lượn gần, ống lượn xa.

d)

Mê đạo.

46.

Thành phần nằm xen giữa tháp Feranh:

a)

Tiểu cầu thận.

b)

Ống thẳng, ống góp.

c)

Ống lượn gần, ống lượn xa.

d)

Mê đạo.

47.

Thành phần nằm xen giữa các tháp Manpighi:

a)

Tiểu cầu thận.

b)

Ống thẳng, ống góp.

c)

Ống lượn gần, ống lượn xa.

d)

Cột tru Bec-tanh.

48.

Đặc điểm phù hợp với vòm bàng quang:

a)

Di động trung gian.

b)

Tam giác bàng quang.

c)

Không di động trung gian.

d)

Hai lớp cơ.

49.

Đặc điểm phù hợp với đáy bàng quang:

a)

Di động trung gian.

b)

Tam giác bàng quang.

50.

Thần kinh chi phối cho thận do các nhánh tách ra từ đám rối:

a)

Cổ.

b)

Tim phôi.

c)

Dương.

d)

Ha vi.

51.

Tạng nằm sau, ngoài phúc mạc:

a)

Thận.

b)

Ty.

52.

Tạng nằm sau, dưới phúc mạc:

a)

Thận.

b)

Niệu quản.

c)

Trực tràng.

d)

Ty.

53.

Vị trí chính xác của bàng quang:

a)

Sau, ngoài phúc mạc.

b)

Dưới, ngoài phúc mạc.

c)

Sau, dưới phúc mạc.

d)

Sau, dưới, ngoài phúc mạc.

54.

Những đặc điểm phù hợp với niệu đạo của nữ:

a)

Đoạn di động, đoạn cố định.

b)

Hoàn toàn cố định.

c)

Dài 4-5cm.

d)

Nhỏ hơn niệu đạo nam.

55.

Vị trí chính xác của tuyến tiền liệt:

a)

Dưới bàng quang, sau xương mu, trước trực tràng.

b)

Dưới bàng quang, trước xương mu, trước trực tràng.

c)

Dưới bàng quang, sau xương mu, sau trực tràng.

d)

Dưới bàng quang, trên xương mu, trước trực tràng.

56.

Niệu đạo tiền liệt liên tiếp với:

a)

Niệu đạo xốp.

b)

Cổ bàng quang.

c)

Niệu đạo màng.

d)

Bể thận.

57.

Đặc điểm KHÔNG đúng với cấu tạo của niệu quản:

a)

Lớp vỏ ngoài.

b)

Lớp cơ.

c)

Lớp dưới niêm mạc.

d)

Lớp niêm mạc.

58.

Thành phần KHÔNG thuộc vùng tuỷ của thận:

a)

Quai Helle.

b)

Ống thẳng, ống góp.

c)

Tháp Manpighi.

d)

Tiểu cầu thận.

59.

Đặc điểm KHÔNG đúng với các điểm hẹp niệu quản:

a)

Chỗ nối giữa bể thận và niệu quản.

b)

Chỗ niệu quản bắt chéo động mạch chậu.

c)

Chỗ niệu quản bắt chéo động mạch sinh dục.

d)

Chỗ niệu quản bắt đầu vào bàng quang.

60.

Đặc điểm phù hợp với niệu đạo nam:

a)

Hai đoạn cố định, một đoạn cố định.

b)

Hai đoạn cố định, một đoạn di động.

c)

Một đoạn di động, một đoạn cố định.

d)

Di động hoàn toàn.

61.

Đặc điểm KHÔNG phù hợp với niệu đạo nữ:

a)

Chia làm hai đoạn.

b)

Một đoạn cố định, một đoạn di động.

c)

Hoàn toàn cố định.

d)

Dài 3–4 cm.

62.

Liên quan mặt trước thận phải:

a)

Phẳng và vô mạch.

b)

Mặt dưới gan, sau khúc II tá tràng và gốc đại tràng phải.

c)

Lồi và lõm.

d)

Tỳ, đuôi tụy vắt ngang thân và gốc đại tràng trái.

63.

Liên quan mặt trước thận trái:

a)

Phẳng và vô mạch.

b)

Mặt dưới gan, sau khúc II tá tràng và gốc đại tràng phải.

c)

Lồi và lõm.

d)

Tỳ, đuôi tụy vắt ngang thân và gốc đại tràng trái.

64.

Liên quan mặt sau của thận:

a)

Phẳng và vô mạch.

b)

Xương sườn XII chia thận làm hai tầng.

c)

Lồi và lõm.

d)

Tỳ, đuôi tụy vắt ngang thân và gốc đại tràng trái.

65.

Liên quan bờ ngoài thận phải:

a)

Bờ dưới tỳ.

b)

Tĩnh mạch chủ dưới.

c)

Bờ trước gan.

d)

Động mạch chủ bụng.

66.

Liên quan bờ ngoài thận trái:

a)

Bờ dưới tỳ.

b)

Tĩnh mạch chủ dưới.

67.

Liên quan bờ trong thận phải:

a)

Bờ dưới tỳ.

b)

Tĩnh mạch chủ dưới.

c)

Bờ trước gan.

d)

Động mạch chủ bụng.

68.

Liên quan bờ trong thận trái:

a)

Bờ dưới tỳ.

b)

Tĩnh mạch chủ dưới.

c)

Bờ trước gan.

d)

Động mạch chủ bụng.

69.

Thành phần KHÔNG thuộc liên quan niệu quản đoạn bụng:

a)

Phúc mạc, động mạch chậu và ruột.

b)

Động mạch sinh dục bắt chéo ngang niệu quản ngang mức đốt sống Lm.

c)

Thần kinh sinh dục bắt chéo và cơ thắt lưng chậu.

d)

Đại tràng lên và xuống.

70.

Liên quan mặt trước niệu quản đoạn bụng:

a)

Phúc mạc, động mạch chậu và ruột.

b)

Động mạch sinh dục bắt chéo trước ngang đốt sống Lm.

c)

Thần kinh sinh dục bắt chéo và cơ thắt lưng chậu.

d)

Bờ trong thận, đại tràng lên và xuống.

71.

Liên quan mặt sau niệu quản đoạn bụng:

a)

Phúc mạc, động mạch chậu và ruột.

b)

Động mạch sinh dục bắt chéo ngang đốt sống Lm.

c)

Cơ thắt lưng chậu.

d)

Bờ trong thận, đại tràng lên và xuống.

72.

Liên quan mặt trong niệu quản đoạn bụng là gì?

a)

Phúc mạc, động mạch chậu và ruột.

b)

Động mạch chủ bụng và tĩnh mạch chủ dưới.

c)

Thần kinh sinh dục bắt chéo và cơ thắt lưng chậu.

d)

Bờ trong thận, đại tràng lên và xuống.

73.

Thành phần ĐÚNG với liên quan mặt sau dưới bàng quang ở nam là gì?

a)

Túi cùng bàng quang – tử cung và bàng quang – mu.

b)

Túi cùng bàng quang – túi tinh.

c)

Túi tinh, ống dẫn tinh, tuyến tiền liệt và trực tràng.

d)

Cổ tử cung và âm đạo.

74.

Thành phần ĐÚNG với liên quan mặt sau trên bàng quang nữ là gì?

a)

Túi cùng bàng quang – tử cung.

b)

Túi cùng bàng quang – túi tinh.

c)

Túi tinh, ống dẫn tinh, tuyến tiền liệt và trực tràng.

d)

Cổ tử cung và âm đạo.

75.

Thành phần ĐÚNG với liên quan mặt sau trên bàng quang nam là gì?

a)

Túi cùng bàng quang – tử cung và bàng quang – mu.

b)

Túi cùng bàng quang – túi tinh.

c)

Túi tinh, ống dẫn tinh, tuyến tiền liệt và trực tràng.

d)

Cổ tử cung và âm đạo.

76.

Thành phần ĐÚNG với liên quan mặt sau dưới bàng quang nữ là gì?

a)

Túi cùng bàng quang – tử cung và bàng quang – mu.

b)

Túi cùng bàng quang – túi tinh.

c)

Túi tinh, ống dẫn tinh, tuyến tiền liệt và trực tràng.

d)

Cổ tử cung và âm đạo.

77.

Thành phần ĐÚNG với liên quan mặt trước dưới bàng quang là gì?

a)

Túi cùng bàng quang – tử cung và bàng quang – mu.

b)

Túi cùng bàng quang – túi tinh.

c)

Túi tinh, ống dẫn tinh, tuyến tiền liệt và trực tràng.

d)

Cân rốn trước bàng quang.

78.

Khi bị chấn thương vỡ khung chậu, người bệnh thường bị tổn thương đoạn nào của niệu đạo?

a)

Niệu đạo màng.

b)

Niệu đạo xốp.

c)

Niệu đạo tiền liệt.

d)

Niệu đạo màng và niệu đạo tiền liệt.

79.

Sự phát triển phôi thai của cơ quan sinh dục nam từ tháng thứ 6–7 di chuyển nằm ở vị trí nào?

a)

Trong ổ bụng.

b)

Trong ống bẹn.

c)

Trong lỗ bẹn sâu.

d)

Trong bìu.

80.

Mào thù tinh ngoằn ngoèo nằm trong thân mào tinh hoàn dài khoảng bao nhiêu?

a)

4–5m.

b)

5–6m.

c)

6–7m.

d)

7–8m.

81.

Ống dẫn tinh dài khoảng bao nhiêu?

a)

30–40cm.

b)

35–40cm.

c)

40–50cm.

d)

45–50cm.

82.

Các thớ xơ đi vào tinh hoàn chia tinh hoàn ra khoảng bao nhiêu tiểu thùy?

a)

200–250 tiểu thùy.

b)

250–300 tiểu thùy.

c)

300–350 tiểu thùy.

d)

350–400 tiểu thùy.

83.

Thành phần nào dài khoảng 40–50cm, mật độ chắc, màu trắng sáng?

a)

Ống dẫn tinh.

b)

Túi tinh.

c)

Ống phóng tinh.

d)

Thừng tinh.

84.

Thành phần bao quanh niệu đạo ở nam giới nằm ngay dưới bàng quang là gì?

a)

Túi tinh.

b)

Tuyến tiền liệt.

c)

Ống phóng tinh.

d)

Thừng tinh.

85.

Thành phần phình to của vật xốp là gì?

a)

Đầu dương vật.

b)

Thân dương vật.

c)

Gốc dương vật.

d)

Vật hang.

86.

Đặc điểm phù hợp với cấu tạo của bìu:

a)

5 lớp.

b)

6 lớp.

c)

7 lớp.

d)

8 lớp.

87.

Thành phần thuộc bộ phận sinh dục ngoài của nữ:

a)

Âm đạo.

b)

Tử cung.

c)

Buồng trứng.

d)

Tuyến vú.

88.

Thành phần thuộc bộ phận sinh dục ngoài của nữ:

a)

Âm hộ, âm đạo.

b)

Âm hộ, tuyến vú.

c)

Âm đạo, tuyến vú.

d)

Âm đạo, tử cung.

89.

Thành phần dài 10-12cm thuộc bộ phận sinh dục nữ:

a)

Buồng trứng.

b)

Vòi tử cung.

c)

Âm đạo.

d)

Tử cung.

90.

Kích thước đoạn eo của vòi tử cung:

a)

1-2cm.

b)

2-3cm.

c)

3-4cm.

d)

4-5cm.

91.

Kích thước đoạn bóng của vòi tử cung:

a)

5cm.

b)

6cm.

c)

7cm.

d)

8cm.

92.

Thành phần của tử cung hình con quay ở phụ nữ chưa sinh lần nào:

a)

Thân tử cung.

b)

Cổ tử cung.

c)

Eo tử cung.

d)

Đáy tử cung.

93.

Thành phần bộ phận sinh dục nữ dài 7-8cm và rất co giãn:

a)

Âm đạo.

b)

Âm hộ.

c)

Buồng trứng.

94.

Màng trinh dày ở:

a)

Lỗ âm đạo.

b)

Lỗ niệu đạo.

c)

Lỗ ngoài cổ tử cung.

d)

Lỗ trong cổ tử cung.

95.

Thành phần sinh dục nam có chức năng nội, ngoại tiết:

a)

Tinh hoàn.

b)

Bìu.

c)

Tuyến tiền liệt.

d)

Dương vật.

96.

Kích thước đoạn thành của vòi tử cung:

a)

3-4cm.

b)

1cm.

c)

7cm.

d)

4-5cm.

97.

Thành phần của sinh dục nam làm hai chức năng tiết niệu và sinh dục:

a)

Tinh hoàn.

b)

Bìu.

c)

Tuyến tiền liệt.

d)

Dương vật.

98.

Thành phần của đường dẫn tinh làm nhiệm vụ dự trữ và nuôi dưỡng tinh trùng:

a)

Ống tinh xoắn.

b)

Túi tinh.

c)

Ống tinh thẳng.

d)

Lưới tinh.