wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: DỊCH TỄ HỌC HIV/AIDS

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu tạo Virus HIV là:

a)

Hạt virus hình cầu, có vỏ ngoài, lõi capsid hình cầu, acid nucleic là RNA

b)

Hạt virus hình sợi, có vỏ ngoài, lõi capsid hình cầu, acid nucleic là DNA

c)

Hạt virus hình cầu, không có vỏ ngoài, lõi capsid hình cầu, acid nucleic là RNA

d)

Hạt virus hình sợi, có vỏ ngoài, lõi capsid hình khối đa diện, acid nucleic là RNA

2.

Khái niệm về AIDS là:

a)

Bệnh truyền nhiễm gây chết người

b)

Bệnh của người nước ngoài

c)

Bệnh lây truyền qua đường tình dục

d)

Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải

3.

Nguyên nhân dẫn đến AIDS là do nhiễm:

a)

Quan hệ tình dục bừa bãi

b)

HIV

c)

Truyền máu

d)

Tiêm chích ma túy

4.

Có quan điểm cho rằng HIV phát triển từ virus tương tự được tìm thấy ở loài:

a)

Voi

b)

Hắc tinh tinh

c)

Lợn

d)

Chim

5.

AIDS là biểu hiện ở giai đoạn nào khi đã nhiễm HIV:

a)

Trong giai đoạn nhiễm trùng không triệu chứng

b)

Suy giảm miễn dịch dẫn tới nhiễm trùng cơ hội

c)

Nhưng chưa biểu hiện triệu chứng nhiễm trùng cơ hội

d)

Xét nghiệm HIV dương tính

6.

Ca nhiễm HIV biểu hiện AIDS trên lâm sàng phát hiện lần đầu trên thế giới tại Mỹ vào năm:

a)

1971

b)

1981

c)

1891

d)

1991

7.

Tại Hội nghị quốc tế Geneve đã thống nhất tên gọi HIV vào năm: ________

a)

năm 1983

b)

năm 1981

c)

năm 1985

d)

năm 1987

8.

Theo giáo trình chăm sóc người nhiễm HIV/AIDS (2014), vào năm 2002 nhóm đối tượng nhiễm HIV nhiều nhất trên thế giới là:

a)

Người lớn (15-49 tuổi)

b)

Trẻ em (dưới 15 tuổi)

c)

Phụ nữ

d)

Người cao tuổi

9.

HIV tiến triển sang AIDS theo một tỷ lệ biến thiên phụ thuộc vào:

a)

Số lượng của virus

b)

Sức đề kháng của cơ thể vật chủ

c)

Đường lây nhiễm

d)

Sự tác động của virus, cơ thể vật chủ và yếu tố môi trường

10.

Không được điều trị bằng thuốc ARV, người nhiễm HIV giai đoạn AIDS thường sẽ có nguy cơ tử vong trong vòng:

a)

1 năm

b)

5 năm

c)

10 năm

d)

15 năm

11.

Châu lục có lượng người nhiễm HIV hiện nay cao nhất trên thế giới:

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Âu

12.

Ca nhiễm HIV đầu tiên ở nước ta được phát hiện vào năm:

a)

1980

b)

1990

c)

1991

d)

1998

13.

Tất cả các tỉnh thành ở nước ta phát hiện có người nhiễm HIV vào năm:

a)

1980

b)

1990

c)

1991

d)

1998

14.

Giai đoạn 1998-2007 số người nhiễm HIV tại Việt Nam tăng nhanh và đạt đỉnh cao nhất vào năm:

a)

2004

b)

2005

15.

Theo giáo trình chăm sóc người nhiễm HIV/AIDS (2014), nhóm tuổi nhiễm HIV/AIDS chiếm tỷ lệ cao nhất tại Việt Nam thời điểm 12/1998:

a)

Dưới 20 tuổi

b)

20-39 tuổi

c)

40-59 tuổi

d)

Trên 60 tuổi

16.

Theo giáo trình chăm sóc người nhiễm HIV/AIDS (2014), phân bố người nhiễm HIV theo giới giữa nam/nữ ở Việt Nam đến quý 1 năm 2014 là:

a)

Chiếm 1/2

b)

Chiếm 1/3

c)

Chiếm 2/3

d)

Chiếm 1/4

17.

Đường lây truyền chủ yếu ở Việt Nam trong thời kỳ đầu HIV là:

a)

Quan hệ tình dục đồng giới

b)

Tiêm chích ma túy

c)

Quan hệ tình dục khác giới

d)

Mẹ truyền sang con

18.

Ca nhiễm HIV đầu tiên được xác định tại thành phố Hồ Chí Minh thuộc nhóm:

a)

Phụ nữ hành nghề mại dâm

b)

Quan hệ đồng tính

c)

Người nghiện chích ma túy

d)

Người mắc bệnh lây truyền qua đường tình dục

19.

Người nhiễm HIV tử vong chủ yếu do:

a)

Các bệnh nhiễm trùng cơ hội, bệnh ác tính và bệnh liên quan đến sự suy giảm miễn dịch

b)

Bệnh ác tính, nhiễm trùng đường tiêu hóa và bệnh liên quan đến sự suy giảm miễn dịch

c)

Các bệnh nhiễm trùng về hô hấp và bệnh liên quan đến sự suy giảm miễn dịch

d)

Bệnh liên quan đến sự suy giảm miễn dịch và các bệnh ác tính

20.

Diễn biến tự nhiên nhiễm HIV/AIDS sẽ dẫn đến tình trạng:

a)

Suy giảm tải lượng virus và tăng số lượng tế bào T-CD4

b)

Suy giảm tải lượng virus và giảm số lượng tế bào T-CD4

c)

Tăng tải lượng virus và tăng số lượng tế bào T-CD4

d)

Tăng tải lượng virus và giảm số lượng tế bào T-CD4

21.

Chống làm tăng virus trong máu ngoại vi, thuộc giai đoạn nào sau đây?

a)

Sơ nhiễm

b)

Nhiễm trùng không triệu chứng

c)

Sơ nhiễm và giai đoạn nhiễm trùng không có triệu chứng

d)

Nhiễm trùng có triệu chứng

22.

Diễn biến tự nhiên nhiễm HIV/AIDS, số lượng tế bào T-CD4 giảm xuống thấp nhất trong giai đoạn nào?

a)

Sơ nhiễm

b)

Nhiễm trùng không triệu chứng

c)

Nhiễm trùng có triệu chứng

d)

Sơ nhiễm và giai đoạn nhiễm trùng không có triệu chứng

23.

Theo diễn biến tự nhiên virus HIV xâm nhập chủ yếu vào tế bào nào?

a)

Tế bào niêm mạc ruột và Chrom

b)

Tế bào niêm mạc đường hô hấp

c)

Tế bào thần kinh đệm

d)

Tế bào T-CD4

24.

Tế bào T-CD4 là:

a)

Tế bào tham gia miễn dịch dịch thể

b)

Tế bào bạch cầu lympho T có chức năng chỉ huy miễn dịch, bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân virus gây bệnh

c)

Tế bào có chức năng thực bào

d)

Tế bào sản xuất ra kháng thể

25.

Xác định giai đoạn nhiễm HIV bằng cách đo chỉ số nào sau đây?

a)

Số lượng tế bào T-CD4 và số lượng tế bào T-CD8

b)

Số lượng tế bào bạch cầu và số lượng tế bào T-CD4

c)

Số lượng tế bào T-CD8 và tải lượng virus của người bệnh

d)

Số lượng tế bào T-CD4 và tải lượng virus của người bệnh

26.

Giai đoạn cửa sổ của HIV là khoảng thời gian nào?

a)

HIV chưa xâm nhập vào tế bào

b)

Sau khi phơi nhiễm HIV, cơ thể chưa xuất hiện kháng thể nên xét nghiệm chẩn đoán HIV thường âm tính

c)

Dễ dàng chẩn đoán một người nhiễm HIV

d)

Biểu hiện dấu hiệu lâm sàng của AIDS

27.

Sự miễn dịch qua trung gian tế bào bị vô hiệu hóa và xuất hiện nhiễm trùng do vi sinh vật cơ hội xảy ra khi tế bào T-CD4 giảm dưới mức nào?

a)

1000 tế bào/1µL máu

b)

700 tế bào/1µL máu

c)

500 tế bào/1µL máu

d)

300 tế bào/1µL máu

28.

Giảm dần và phục hồi số lượng tế bào T-CD4 là ở giai đoạn:

a)

Sơ nhiễm

b)

Nhiễm trùng không triệu chứng

c)

Nhiễm trùng có triệu chứng

d)

Nhiễm trùng không triệu chứng và có triệu chứng

29.

Diễn biến tự nhiên HIV/AIDS giai đoạn sơ nhiễm, người nhiễm HIV cấp tính sau phơi nhiễm thời gian khoảng:

a)

1-2 tuần

b)

2-4 tuần

c)

2-6 tuần

d)

3-6 tuần

30.

Diễn biến tự nhiên nhiễm HIV/AIDS giai đoạn nhiễm trùng không triệu chứng kéo dài từ:

a)

5-10 năm

b)

10-15 năm

c)

15-20 năm

d)

Trên 20 năm

31.

Diễn biến tự nhiên nhiễm HIV/AIDS giai đoạn sơ nhiễm, khi phản ứng của tế bào T-CD4 tốt làm cho tiến triển bệnh:

a)

Nhanh hơn, dự đoán bệnh tốt hơn và loại trừ được virus

b)

Chậm hơn, dự đoán bệnh tốt hơn nhưng không loại trừ được virus

c)

Nhanh hơn, dự đoán bệnh xấu đi và loại trừ được virus

d)

Không thay đổi, dự đoán bệnh xấu đi nhưng không loại trừ được virus

32.

Người KHÔNG có nguy cơ bị lây nhiễm HIV qua đường máu là:

a)

Người tiêm chích ma túy

b)

Người nhận máu và các sản phẩm của máu

c)

Người được cấy ghép tạng

d)

Người nhận chăm sóc y tế ở các khu vực có vệ sinh đạt tiêu chuẩn

33.

Cán bộ y tế dễ bị lây nhiễm HIV là Bác sĩ, Điều dưỡng viên và:

a)

Nhân viên phòng thí nghiệm

b)

Người tiếp đón hướng dẫn người bệnh

c)

Nhân viên xử lý rác thải sinh hoạt

d)

KTV chụp chiếu Xquang

34.

Sử dụng bao cao su đúng làm giảm tỷ lệ lây truyền HIV qua đường tình dục:

a)

15%

b)

50%

c)

85%

d)

95%

35.

Để phòng chống tệ nạn xã hội, chúng ta cần:

a)

Thanh toán tệ nạn ma túy, mại dâm

b)

Thực hiện tốt kiểm dịch biên giới

c)

Giáo dục thay đổi hành vi lây nhiễm

d)

Phát hiện sớm và cách ly

36.

Để hạn chế nguy cơ lây nhiễm HIV qua đường tình dục cần phải:

a)

Không sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục với người lạ

b)

Chung thủy một vợ một chồng, không quan hệ tình dục với người bán dâm

c)

Không quan hệ tình dục với người đồng giới

d)

Hạn chế quan hệ tình dục với nhiều người.

37.

HIV tìm thấy nhiều nhất trong dịch tiết cơ thể là:

a)

Dịch âm đạo

b)

Nước bọt

c)

Nước mắt

d)

Nước tiểu

38.

Biện pháp tốt nhất dự phòng HIV qua đường máu là:

a)

Truyền máu khi có điều kiện

b)

Bơm, kim tiêm phải vô trùng

c)

Cô lập và xử lý vật sắc nhọn đúng quy cách

d)

Mang/đeo găng khi tiếp xúc với máu

39.

Người nhiễm HIV không được điều trị bằng ARV thì giai đoạn AIDS có nguy cơ tử vong trong thời gian:

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

40.

Mẹ mang thai nhiễm HIV có thể truyền cho con trong giai đoạn:

a)

Mang thai và trong quá trình cho con bú

b)

Mang thai và trong khi sinh

c)

Trong khi sinh và quá trình cho con bú

d)

Mang thai, trong khi sinh và quá trình cho con bú

41.

Mẹ mang thai được điều trị bằng thuốc kháng virus và phương pháp khác thì lây truyền từ mẹ sang con là:

a)

Tỷ lệ 1%

b)

Tỷ lệ 5%

c)

Tỷ lệ 10%

d)

Tỷ lệ 20%

42.

Biện pháp tốt nhất để ngăn ngừa lây truyền từ mẹ sang con sau sinh là:

a)

Cho con bú bằng sữa mẹ kết hợp sữa công thức

b)

Không điều trị dự phòng kháng virus cho trẻ sơ sinh

c)

Không nuôi con bằng sữa mẹ

d)

Tránh cho con bị muỗi đốt

43.

Đường lây truyền HIV nào dưới đây KHÔNG phải là qua đường tình dục:

a)

Đường âm đạo

b)

Đường miệng- sinh dục

c)

Qua vết thương hở

d)

Đường hậu môn

44.

Dự phòng nào dưới đây KHÔNG thuộc lây nhiễm từ mẹ sang con:

a)

Phòng lây nhiễm HIV cho phụ nữ độ tuổi sinh đẻ

b)

Phòng tránh thai ngoài ý muốn cho phụ nữ nhiễm HIV

c)

An toàn trong dịch vụ thụ tinh nhân tạo

d)

Can thiệp cho phụ nữ nhiễm HIV mang thai

45.

Dự phòng nào dưới đây KHÔNG thuộc lây nhiễm qua đường tình dục:

a)

Chỉ truyền máu khi cần thiết và thực hiện an toàn trong truyền máu

b)

Quan hệ tình dục lành mạnh

c)

Không quan hệ với người bán dâm

d)

An toàn trong dịch vụ thăm khám phụ khoa

46.

Phụ nữ nhiễm HIV muốn sinh con khỏe mạnh an toàn, cần được:

a)

Tư vấn chăm sóc thai nghén, tư vấn sinh đẻ an toàn và tư vấn cho cả hai vợ chồng cách nuôi trẻ phù hợp

b)

Tư vấn trước và sau xét nghiệm HIV và sinh đẻ an toàn

c)

Tư vấn trước và sau xét nghiệm HIV cho vợ chồng cách nuôi trẻ phù hợp

d)

Xét nghiệm HIV cho cả hai vợ chồng và tư vấn sinh đẻ an toàn

47.

Hành động bất tay, ôm người nhiễm HIV/AIDS thuộc nhóm:

a)

Chắc chắn lây nhiễm HIV

b)

Nguy cơ cao

c)

Nguy cơ phụ thuộc

d)

Không có nguy cơ

48.

Người không có nguy cơ lây nhiễm HIV nếu:

a)

Sử dụng bơm kim tiêm chung với người nhiễm HIV

b)

Bắt tay, ôm một người nhiễm HIV/AIDS

c)

Dùng chung bàn chải đánh răng

d)

Sử dụng chung dao cạo râu, cắt móng tay với người nhiễm HIV

49.

Sơ cấp cứu cho người nhiễm HIV nhưng không dính đến máu, dịch tiết thuộc nhóm nguy cơ:

a)

Chắc chắn lây nhiễm HIV

b)

Nguy cơ cao

c)

Nguy cơ phụ thuộc

d)

Không có nguy cơ

50.

Quan hệ tình dục với nhiều người thì thuộc nhóm nguy cơ:

a)

Chắc chắn lây nhiễm HIV

b)

Nguy cơ cao

c)

Nguy cơ phụ thuộc

d)

Không có nguy cơ

51.

Sơ cấp cứu cho người nhiễm HIV đang chảy máu thuộc nhóm nguy cơ:

a)

Chắc chắn lây nhiễm HIV

b)

Nguy cơ cao

c)

Nguy cơ phụ thuộc

d)

Không có nguy cơ

52.

Quan hệ tình dục thâm nhập với người khác mà không sử dụng bao cao su thuộc nhóm nguy cơ:

a)

Chắc chắn lây nhiễm HIV

b)

Nguy cơ cao

c)

Nguy cơ phụ thuộc

d)

Không có nguy cơ

53.

Sử dụng chung nhà vệ sinh công cộng thuộc nhóm nguy cơ:

a)

Chắc chắn lây nhiễm HIV

b)

Nguy cơ cao

c)

Nguy cơ phụ thuộc

d)

Không có nguy cơ

54.

Sử dụng chung bơm kim tiêm với người tiêm chích ma túy thuộc nhóm nguy cơ:

a)

Chắc chắn lây nhiễm HIV

b)

Nguy cơ cao

c)

Nguy cơ phụ thuộc

d)

Không có nguy cơ

55.

Muỗi đốt người nhiễm HIV sang đốt người khác thuộc nhóm nguy cơ:

a)

Chắc chắn lây nhiễm HIV

b)

Nguy cơ cao

c)

Nguy cơ phụ thuộc

d)

Không có nguy cơ

56.

Sử dụng chung dao cạo, bấm móng tay với người nhiễm HIV thuộc nhóm nguy cơ:

a)

Chắc chắn lây nhiễm HIV

b)

Nguy cơ cao

c)

Nguy cơ phụ thuộc

d)

Không có nguy cơ

57.

Quan hệ tình dục với người tiêm chích ma túy thuộc nhóm nguy cơ:

a)

Chắc chắn lây nhiễm HIV

b)

Nguy cơ cao

c)

Nguy cơ phụ thuộc

d)

Không có nguy cơ

58.

Mặc quần áo chung với người nhiễm HIV thuộc nhóm:

a)

Chắc chắn lây nhiễm HIV

b)

Nguy cơ cao nhiễm HIV

c)

Ít có nguy cơ lây nhiễm

d)

Không có nguy cơ lây nhiễm HIV.

59.

Sử dụng chung bát đũa với người nhiễm HIV thuộc nhóm:

a)

Chắc chắn lây nhiễm HIV

b)

Nguy cơ cao

c)

Nguy cơ phụ thuộc

d)

Không có nguy cơ

60.

Người hiến máu thuộc nhóm nguy cơ:

a)

Chắc chắn lây nhiễm HIV

b)

Nguy cơ cao

c)

Nguy cơ phụ thuộc

d)

Không có nguy cơ

61.

Sử dụng bể bơi công cộng thuộc nhóm nguy cơ:

a)

Chắc chắn lây nhiễm HIV

b)

Nguy cơ cao

c)

Nguy cơ phụ thuộc

d)

Không có nguy cơ

62.

Virus HIV thuộc vào họ Retroviridea vì:

a)

Gây nhiễm trùng tế bào dòng lymphocyte

b)

Gây suy giảm miễn dịch cho vật chủ nhạy cảm

c)

Có men reverse transcriptase và có chu trình sao chép ngược

d)

Gây nên hiệu ứng tế bào bệnh lý đặc thù trên nuôi cấy tế bào

63.

Trong giai đoạn nhiễm trùng không triệu chứng, tế bào mang theo tải lượng virus nhiều nhất là:

a)

Tế bào lympho CD4+

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào biểu mô

64.

Loại tế bào miễn dịch nào sau đây là đặc hiệu cho đáp ứng miễn dịch ở người?

a)

T-CD4

b)

T-CD8

c)

Tế bào Langerhan

d)

Tế bào Lympho B

65.

Giai đoạn nhiễm trùng có triệu chứng ở người nhiễm HIV, dấu hiệu xuất hiện đầu tiên gồm giảm cân vừa phải không giải thích được và:

a)

Nhiễm trùng đường tiết niệu, loét miệng

b)

Viêm phế quản, nấm miệng

c)

Viêm xoang, viêm dạ dày

d)

Viêm xoang, viêm phế quản, tai giữa

66.

Giai đoạn nhiễm trùng không triệu chứng nhiễm HIV, đặc trưng của cơ thể mất sức đề kháng là nhanh chóng bị nhiễm nấm:

a)

A. Candida species gây nên bệnh nấm miệng

b)

B. Epidermophyton floccosum gây nấm bẹn

c)

C. Neisseria Gonorrhea gây bệnh lậu

d)

D. Mycobacterium leprae gây bệnh phong

67.

Chẩn đoán xác định nhiễm HIV cho trẻ ≥ 18 tháng tuổi và người trưởng thành dựa vào xét nghiệm:

a)

Tế bào

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

PCR

68.

Chẩn đoán xác định là nhiễm HIV khi mẫu huyết thanh:

a)

Dương tính 2 lần xét nghiệm kháng HIV bằng 3 loại sinh phẩm giống nhau

b)

Dương tính 3 lần xét nghiệm kháng HIV bằng 2 loại sinh phẩm khác nhau

c)

Dương tính 3 lần xét nghiệm kháng HIV bằng 2 loại sinh phẩm giống nhau

d)

Dương tính 3 lần xét nghiệm kháng HIV bằng 3 loại sinh phẩm khác nhau

69.

Thời gian để kháng thể HIV từ mẹ truyền sang con đào thải hết trong:

a)

6 tháng đầu đời

b)

12 tháng đầu đời

c)

18 tháng đầu đời

d)

24 tháng đầu đời

70.

Chẩn đoán HIV ở trẻ dưới 18 tháng tuổi dựa vào xét nghiệm:

a)

Hóa sinh máu

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

Virus học

71.

Chẩn đoán HIV sớm cho trẻ nhũ nhi ta dùng mẫu bệnh phẩm:

a)

Dịch miệng

b)

Mẫu máu khô

c)

Mẫu tĩnh mạch

d)

Máu đầu ngón tay

72.

Thời gian chẩn đoán HIV sớm cho trẻ nhũ nhi thực hiện từ:

a)

A. Trước 1 tuần tuổi

b)

B. 1-2 tuần tuổi

c)

C. 2-4 tuần tuổi

d)

D. 4-6 tuần tuổi

73.

Để xét nghiệm nhanh HIV người ta KHÔNG dùng mẫu bệnh phẩm là:

a)

Huyết thanh

b)

Huyết tương

c)

Máu toàn phần

d)

Nước bọt

74.

Người nhiễm HIV có kết quả xét nghiệm số lượng tế bào T-CD4 từ 500-1500, triệu chứng lâm sàng tương ứng với giai đoạn:

a)

Không có triệu chứng

b)

Suy giảm miễn dịch nhẹ

c)

Suy giảm miễn dịch tiến triển

d)

Suy giảm miễn dịch nặng

75.

Người nhiễm HIV có kết quả xét nghiệm số lượng tế bào T-CD4 từ 350-499, triệu chứng lâm sàng tương ứng với giai đoạn:

a)

Không có triệu chứng

b)

Suy giảm miễn dịch nhẹ

c)

Suy giảm miễn dịch tiến triển

d)

Suy giảm miễn dịch nặng

76.

Người nhiễm HIV có kết quả xét nghiệm số lượng tế bào T-CD4 từ 200-349, triệu chứng lâm sàng tương ứng với giai đoạn:

a)

Không có triệu chứng

b)

Suy giảm miễn dịch nhẹ

c)

Suy giảm miễn dịch tiến triển

d)

Suy giảm miễn dịch nặng

77.

Người nhiễm HIV có kết quả xét nghiệm số lượng tế bào T-CD4 dưới 200, triệu chứng lâm sàng tương ứng với giai đoạn:

a)

Không có triệu chứng

b)

Suy giảm miễn dịch nhẹ

c)

Suy giảm miễn dịch tiến triển

d)

Suy giảm miễn dịch nặng

78.

Người có phơi nhiễm HIV nhưng biểu hiện lâm sàng không có triệu chứng được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

79.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng hạch to toàn thân dai dẳng được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

80.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng sụt cân mức độ vừa không rõ nguyên nhân dưới 10% trọng lượng cơ thể được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

81.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng nhiễm trùng hô hấp tái diễn như viêm xoang, viêm amidan, viêm tai giữa, viêm hầu họng...xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

82.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng Zona (Herpes zoster) được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

83.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng viêm khóe miệng được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

84.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng loét miệng tái diễn được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

85.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng phát ban dát sẩn, ngứa được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

86.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng viêm da bã nhờn được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

87.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng nhiễm nấm móng được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

88.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng sụt cân nặng không rõ nguyên nhân trên 10% trọng lượng cơ thể được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

89.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng tiêu chảy không rõ nguyên nhân kéo dài hơn 1 tháng được xếp vào giai đoạn lâm sàng:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

90.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng sốt không rõ nguyên nhân từng đợt hoặc liên tục kéo dài hơn 1 tháng được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

91.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng nhiễm nấm Candida miệng tái diễn được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

92.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng bạch sản dạng lông ở miệng được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

93.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng Lao phổi được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

94.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng nhiễm trùng nặng do vi khuẩn (viêm phổi, viêm mủ màng phổi, viêm đa cơ mủ,...) được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

95.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng viêm loét miệng hoại tử cấp, viêm lợi hoặc viêm quanh răng được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

96.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng thiếu máu (HB<80g/L), giảm bạch cầu trung tính (<0,5x109/L), và hoặc giảm tiểu cầu mạn tính (<50x109/L) không rõ nguyên nhân được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

97.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng hội chứng suy mòn do HIV (sút cân trên 10% trọng lượng cơ thể, sốt kéo dài trên 1 tháng hoặc tiêu chảy kéo dài trên 1 tháng không rõ nguyên nhân) được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

98.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng viêm phổi do Pneumocystis jiroveci (PCP) được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

99.

Người nhiễm HIV có biểu hiện lâm sàng nhiễm Herpes simplex mạn tính (ở môi miệng, cơ quan sinh dục, quanh hậu môn kéo dài hơn 1 tháng, hoặc bất cứ đâu trong nội tạng) được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

100.

Người nhiễm HIV biểu hiện lâm sàng nhiễm Candida thực quản (nhiễm candida ở khí quản, phế quản hoặc phổi) được xếp vào:

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4