wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 17: Thuốc bổ

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc bổ âm chữa

a)

Di tính mất ngủ thấp khớp mãn

b)

Di tinh đau lưng mỏi gối

2.

Thuốc bổ âm có tác dụng chữa

a)

Rối loạn thần kinh thể hưng phấn giảm

b)

Rối loạn thần kinh thể ức chế giảm

3.

Thuốc bổ âm thường có tính

a)

Nhiệt

b)

Hàn

c)

Ôn

d)

Mát

4.

Thuốc bổ âm có vị gì

a)

Đắng

b)

Cay

c)

Ngọt

d)

Chua

5.

Thuốc bổ dương Thường có tính gì

a)

Ấm

b)

Hàn

c)

Mát

d)

Ôn

6.

Bộ Phận dùng của ba kích

a)

Rễ

b)

Thân rễ

c)

Củ

d)

Thân

7.

Bộ phận dùng của phá cố chỉ là

a)

Thân

b)

Rễ

c)

Hạt

d)

Quả

8.

Bộ phận dùng của bổ cốt toái là

a)

Thân

b)

Thân rễ

c)

Rễ

d)

Củ

9.

Thuốc bổ âm có thể dùng được cho người đầy chướng bụng ỉa chảy

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Cao ban Long được dùng để chữa mồ hôi trộm an thai

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Quy bản và miết giáp là hai vị thuốc có tác dụng trừ hàn

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Khí hư thường biểu hiện ở 2 tạng chính là

a)

Phế tỳ

b)

Phế tâm

c)

Tỳ thận

d)

Tâm tỳ

13.

Chứng tỳ hư không được dùng thuốc

a)

Bổ âm

b)

Bổ dương

c)

Bổ khí

14.

Mạch môn quy vào kinh

a)

Phế vị

b)

Phế thận

c)

Phế tỳ

d)

Tỳ vị

15.

Bộ phận dùng của mạch môn

a)

Quả

b)

Rễ

c)

Thân rễ

d)

Phần trên mặt đất

16.

Bộ phận dùng của Thiên môn

a)

Quả

b)

Phần trên mặt đất

c)

Thân rễ

d)

Rễ

17.

Bộ phận dùng của thạch hộc là

a)

Thân của phong lan

b)

Rễ của phong lan

c)

Lá của phong lan

18.

Bạch thược dùng với công năng tư âm giải biểu chỉ thống nên dùng

a)

Sống

b)

Tẩm dấm rượu

c)

Sao vàng

19.

Bạch thược có vị

a)

Ngọt

b)

Chua

c)

Chát

d)

Cay

20.

Đỗ Trọng dùng với công năng bổ can hạ áp nên dùng dạng

a)

Sống

b)

Tẩm muối sao

c)

Tẩm rượu sao

d)

Sao đen

21.

Để trị chứng thoát Dương nhân sâm dùng với liều

a)

12g/ngày

b)

6g/ngày

c)

40g/ngày

d)

20g/ngày

22.

Khi thận dương hư kèm theo huyết áp thấp dùng Đỗ Trọng Bắc liều cao để điều trị

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Đỗ Trọng Nam có tác dụng như Đỗ Trọng Bắc

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Thuốc bổ thận dương và thuốc bổ dương là khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Thuốc bổ âm không dùng cho người tỳ vị hư hàn đầy chướng bụng đi ỉa chảy

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Dùng sa sâm điều trị ho do phong hàn

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Ngọc trúc, Thiên môn, mạch môn, Lộc nhung được dùng để trị tiêu khát

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Thục địa có tác dụng như hoàng tinh

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Thuốc trừ hàn được dùng để trị tạng Tâm tỳ dương Hư

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Khi dùng thuốc bổ dương nên phối hợp với thuốc bổ khí

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Công năng của cốt toái bổ là bổ thận, chắc răng, hoạt huyết khứ, làm liền xương, kiện tỳ

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Dương hư có thể dẫn đến khí hư ngược lại khí hư có thể dẫn đến dương hư

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Tục đoạn và cốt toái bổ cùng có tác dụng tiếp cốt và hoạt huyết

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Thiên môn, mạch môn, sa sâm và Sơn dược được dùng dưỡng vị sinh Tân

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Thuốc bổ khí thực chất là thuốc kiện tỳ

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Trường hợp huyết hư thường dùng thuốc bổ huyết phối hợp với thuốc bổ khí

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Thuốc bổ khí thường dùng phối hợp điều trị một số bệnh cấp tính

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Có thể dùng nhân sâm, cáp giới điều trị bệnh tiêu khát

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Hoài Sơn có thể chữa di tinh, mộng tinh, tiểu tiện nhiều lần

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Trường hợp phù, tiểu ít do viêm thận mãn có thể dùng Hoàng Kỳ phối hợp điều trị

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Tác dụng giải độc của cam thảo bắc chỉ để chữa mụn nhọt ban chẩn

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cam thảo Nam có thể dùng như cam thảo bắc

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Triệu chứng Kinh nguyệt không đều do thiếu máu dùng thuốc bổ huyết là chính

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Các vị thuốc bổ huyết có tác dụng bổ âm và các vị thuốc bổ âm có tác dụng bổ huyết

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Dùng thục địa để trị chứng lưng gối đau mỏi, gò má đỏ, môi hồng

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Dùng đương quy để trị chứng huyết hư một số bệnh thuộc tâm can huyết hư, phong thấp mạn

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Bạch thược, kỷ tử, kê huyết đằng vừa có tác dụng bổ huyết vừa có tác dụng bổ âm

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cao ban Long được dùng để trị chứng động thai chảy máu

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Công năng của cẩu tích là mạnh gân xương, trừ phong thấp, bổ can thận, động thai ra máu

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Tác dụng dược lý của cam thảo bắc trên dạ dày là chống loét, trên gan là bảo vệ gan và tăng tiết mật

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cam thảo đóng vai trò là sứ trong các phương thuốc vì điều hòa vị khí các vị thuốc và có tính Bình

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Hoài sơn dùng để chữa xuất huyết do tỳ hư

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Bạch truật có vị hơi ngọt, hơi đắng, tính ôn, qui kinh tỳ vị

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Trong phương thuốc đương quy bổ huyết thang Hoàng Kỳ có vai trò ích khí sinh huyết

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Tang thầm có tác dụng chữa huyết hư sinh phong

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hà thủ ô có thể dùng để chữa chứng bán thân bất toại

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Rễ phụ lớn của đương quy gọi là quy đầu

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Rễ chính của đương quy gọi là quy thân

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Quy vĩ có tác dụng hoạt huyết

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tục đoạn và cốt toái bổ dùng để chữa vết thương phần mềm

a)

Đúng

b)

Sai

61.

d

a)
b
b)
d
c)
a
d)
c
62.

d

a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
63.

d

a)
a
b)
b
c)
d
d)
c
64.

d

a)
d
b)
a
c)
b
d)
c
65.

d

a)
b
b)
a
c)
d
d)
c
66.

d

a)
c
b)
d
c)
b
d)
a
67.

d

a)
c
b)
b
c)
d
d)
a
68.

d

a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
69.

d

a)
c
b)
a
c)
d
d)
b
70.

d

a)
c
b)
d
c)
b
d)
a
71.

d

a)
b
b)
a
c)
c
d)
d
72.

d

a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
73.

d

a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
74.

d

a)
d
b)
c
c)
b
d)
a
75.

d

a)
a
b)
b
c)
d
d)
c
76.

d

a)
d
b)
c
c)
b
d)
a
77.

d

a)
d
b)
c
c)
b
d)
a
78.

d

a)
d
b)
c
c)
b
d)
a
79.

d

a)
b
b)
d
c)
a
d)
c
80.

d

a)
d
b)
a
c)
b
d)
c
81.

d

a)
c
b)
d
c)
b
d)
a
82.

d

a)
d
b)
c
c)
b
d)
a
83.

d

a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
84.

d

a)
a
b)
d
c)
c
d)
b
85.

d

a)
d
b)
c
c)
b
d)
a
86.

d

a)
c
b)
b
c)
d
d)
a
87.

d

a)
a
b)
d
c)
b
d)
c
88.

d

a)
a
b)
d
c)
b
d)
c
89.

d

a)
a
b)
b
c)
d
d)
c
90.

d

a)
d
b)
c
c)
b
d)
a
91.

d

a)
d
b)
c
c)
b
d)
a
92.

d

a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
93.

d

a)
a
b)
d
c)
b
d)
c
94.

d

a)
d
b)
c
c)
b
d)
a
95.

d

a)
d
b)
a
c)
c
d)
b
96.

d

a)
a
b)
c
c)
b
d)
d
97.

d

a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
98.

d

a)
d
b)
c
c)
b
d)
a
99.

d

a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
100.

d

a)
a
b)
b
c)
c
d)
d