Font size
WorksheetsÔn tập môn Sinh lý bệnh
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Theo WHO, sức khỏe là:
Tình trạng thoải mái về tinh thần, thể chất, không bệnh tật
Tình trạng thoải mái về thể chất và giao tiếp
Tình trạng tổn thương hoặc rối loạn cấu trúc dẫn tới mất cân bằng nội môi
Tình trạng thoải mái về tinh thần, thể chất và giao tiếp xã hội chứ không chỉ là vô bệnh vô tật
Các thời kỳ của bệnh lần lượt là:
Ủ bệnh, toàn phát, khởi phát, kết thúc
Kết thúc, ủ bệnh, khởi phát, toàn phát
Khởi phát, ủ bệnh, toàn phát, kết thúc
Ủ bệnh, khởi phát, toàn phát, kết thúc
Glucid tồn tại dưới dạng:
Dạng dự trữ: glycogen
Dạng vận chuyển: glucagon
Dạng tham gia cấu tạo tế bào: glucose
Tất cả đúng
Khi nghỉ ngơi nồng độ glucose:
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Như khi vận động mạnh
Nói về insulin, chọn câu SAI:
Do tế bào alpha của đảo tụy tiết
Làm giảm glucose máu
Là một hormon
Tăng tiết khi glucose máu tăng
Triệu chứng tiểu nhiều trong đái tháo đường do:
Tăng áp lực thẩm thấu máu
Glucose qua màng lọc cầu thận
Glucose cao vượt ngưỡng thận
Tăng bài tiết insulin
Triệu chứng chính của bệnh đái tháo đường:
Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, mập nhiều
Ăn ít, uống ít, tiểu nhiều, mập nhiều
Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, gầy nhiều
Ăn nhiều, uống ít, tiểu nhiều, gầy nhiều
Đái tháo đường phụ thuộc insulin là:
Đái tháo đường type 1
Đái tháo đường type 2
Đái tháo đường thai kỳ
Tất cả sai
Tăng hồng cầu sinh lý gặp trong các trường hợp, chọn câu SAI:
Sống ở vùng cao
Phụ nữ mang thai
Mất máu cấp
Vận động viên tập luyện thể dục cường độ cao
Thiếu máu do thiếu B12 thường gặp ở người:
Nghiện rượu
Uống nhiều sữa tươi
Cắt dạ dày
Suy tủy
Chọn câu SAI. Thiếu máu do giảm sản xuất hồng cầu là do:
Thiếu nguyên liệu tạo hồng cầu
Tủy xương không tạo đủ hồng cầu
Tủy xương bị tổn thương
Tăng erythropoietin trong bệnh thận mạn
Nguyên nhân gây tăng bạch cầu:
Sau vận động mạnh
Thiếu dinh dưỡng: B12, folate
Nhiễm HIV, EBV, CMV
Hóa trị
Nguyên nhân gây giảm đông máu:
Thiếu yếu tố đông máu
Thiếu vitamin K
A và B đúng
A và B sai
Nói về tăng đông máu, chọn câu SAI:
Hệ thống đông máu hoạt động quá mức
Dễ hình thành huyết khối tĩnh mạch
Tăng nguy cơ nhồi máu cơ tim
Giảm nguy cơ đột quỵ
Rối loạn tuần hoàn tại ổ viêm diễn ra lần lượt các quá trình:
Co mạch, xung huyết động mạch, xung huyết tĩnh mạch, ứ máu
Co mạch, xung huyết tĩnh mạch, xung huyết động mạch, ứ máu
Xung huyết động mạch, xung huyết tĩnh mạch, co mạch, ứ máu
Xung huyết động mạch, co mạch, xung huyết tĩnh mạch, ứ máu
Nguồn năng lượng chủ yếu trong phản ứng viêm:
Glucid
Lipid
Protid
Tất cả đúng
Hormon nội tiết làm tăng phản ứng viêm:
Aldosteron
Cortison
Hydrocortison
Adrenalin
Bệnh sinh là:
Quá trình diễn biến của một bệnh từ khi bắt đầu phát sinh đến khi kết thúc
Quá trình diễn biến của một bệnh từ khi bắt đầu ủ bệnh đến khi kết thúc
Quá trình diễn biến của một bệnh từ trước khi ủ bệnh đến khi khởi phát
Quá trình diễn biến của một bệnh từ khi phát sinh đến khi khởi phát
Tử vong gồm 4 giai đoạn lần lượt là:
Giai đoạn đầu tiên, giai đoạn hấp hối, giai đoạn chết lâm sàng, giai đoạn chết sinh vật
Giai đoạn đầu tiên, giai đoạn chết lâm sàng, giai đoạn chết sinh vật, giai đoạn hấp hối
Giai đoạn đầu tiên, giai đoạn chết sinh vật, giai đoạn chết lâm sàng, giai đoạn hấp hối
Giai đoạn hấp hối, giai đoạn chết sinh vật, giai đoạn chết lâm sàng, giai đoạn cuối cùng
Nói về đái tháo đường type 1, chọn câu SAI:
Do tổn thương tế bào tuyến tụy
Lượng insulin máu giảm
Điều trị bằng insulin có hiệu quả
Thường xuất hiện ở độ tuổi dưới 20 và trên 80
Chế độ ăn có tác dụng điều trị trong:
Đái tháo đường type 1
Đái tháo đường type 2
Đái tháo đường type 3
Đái tháo đường type 4
Nguyên nhân gây tăng tổng hợp protid, NGOẠI TRỪ:
Thời kỳ trưởng thành
Tập luyện
Cường tuyến yên
Hoại tử cơ quan
Protid của huyết tương có nguồn gốc chủ yếu từ:
Gan
Thận
Phổi
Tim
Nguyên nhân giảm protid huyết tương:
Xơ gan
Mất nước
U tuỷ
Tất cả sai
Biểu hiện lâm sàng tăng protid huyết tương:
Sụt cân
Teo cơ
Chậm phát triển thể lực
Tất cả đúng
Giảm thành phần protein nào trong huyết tương giúp phân loại suy dinh dưỡng
Albumin
Globulin
Glucose
Histamin
Hậu quả của sự thay đổi thành phần protid huyết tương:
Protid huyết tương khó bị kết tủa
Tốc độ lắng của hồng cầu tăng
Tốc độ lắng của hồng cầu không thay đổi
Tốc độ lắng của hồng cầu giảm
Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm, chọn câu SAI
HbA biến thành HbS
HbS dễ bị kết dính khi thiếu oxy
Hồng cầu bị biến dạng hình liềm
Sức căng bề mặt hồng cầu tăng
Bệnh Gout, chọn câu SAI
Là bệnh do rối loạn chuyển hoá acid nhân
Nồng độ acid uric tăng cao
Lắng đọng urate ở sụn, túi nhầy khớp, da, cơ…
Biểu hiện trẻ ở khớp cẳng tay, cẳng chân
Tăng lipid máu sinh lý:
Sau ăn tăng triglycerid sớm nhất, sau đó cholesterol cuối cùng là phospholipid
Dầu mỡ thực vật làm lipid tăng nhanh và giảm chậm
Mỡ động vật làm lipid máu tăng chậm và kéo dài
Lấy máu xét nghiệm lipid thường lấy sau ăn
Hormon làm tăng thoái hoá lipid, chọn câu SAI:
Adrenalin
Noradrenalin
GH
Insulin
Hậu quả tăng lipid máu kéo dài:
Không nghiêm trọng
Chủ yếu ảnh hưởng đến cân nặng mà không ảnh hưởng đến chức năng các cơ quan
Chỉ ảnh hưởng duy nhất đến mạch máu
Suy giảm chức năng gan, xơ vữa động mạch
Nguyên nhân gây viêm:
Chấn thương
Nhiệt độ
Acid
Tất cả đúng
Các nguyên nhân gây viêm, NGOẠI TRỪ:
Virus
Tăng oxy tại mô
Tia cực tím
Phản ứng kháng nguyên – kháng thể
Phân loại viêm theo diễn biến:
Viêm nông và viêm sâu
Viêm thanh dịch và viêm mủ
Viêm nhiễm khuẩn và viêm vô khuẩn
Viêm cấp và viêm mạn
Viêm gồm các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:
Sưng
Nóng
Tím
Đau
Khi tiếp xúc với acid mạnh gây viêm da là do nguyên nhân:
Cơ học
Vật lý
Hoá học
Sinh học
Thành phần chủ yếu trong dịch rỉ viêm, NGOẠI TRỪ:
Bạch cầu
Protein
Fibrinogen
Glucose
Bạch cầu thực bào được đối tượng là nhờ:
Chân giả
Răng
Miệng
Tay
Tại ổ viêm có 2 loại tổn thương mô:
Tổn thương tiên phát và tổn thương thứ phát
Tổn thương nông và tổn thương sâu
Tổn thương cấp và tổn thương mạn
Tổn thương gần và tổn thương xa
Cơ sở hình thành mô sẹo thay thế cho nhu mô tổn thương trong lành vết thương:
Mô xơ và mạch máu
Mô liên kết và mạch máu
Mô xơ và bạch cầu
Mô liên kết và bạch cầu
Nguyên tắc xử trí ổ viêm, NGOẠI TRỪ:
Bắt buộc phải giảm phản ứng viêm để điều trị bệnh
Để viêm diễn biến và kết thúc tự nhiên
Điều trị nguyên nhân hơn điều trị triệu chứng
Khi cần thiết thì giúp cơ thể loại trừ các hậu quả của phản ứng viêm: đau, sốt…
Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm:
Xung huyết động mạch
Xung huyết tĩnh mạch
Co mạch
Ứ máu
Giai đoạn xung huyết động mạch của viêm:
Giảm lưu lượng tuần hoàn tại chỗ
Giảm nhu cầu năng lượng
Bạch cầu tới ổ viêm nhiều
Chưa phóng thích histamin, bradykinin
Trong giai đoạn xung huyết tĩnh mạch của viêm:
Tăng tốc độ tuần hoàn tại chỗ
Tiếp tục tăng nhiệt độ tại ổ viêm
Các mao tĩnh mạch co lại
Tồn tại các chất gây đau như prostaglandin, serotonin…
Trong cơ chế hình thành dịch rỉ viêm, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất
Tăng áp lực thuỷ tĩnh
Tăng áp lực thẩm thấu
Tăng tính thấm thành mạch
Tăng áp lực keo tại ổ viêm
Cơ chế gây đau trong viêm cấp là do:
Giải phóng các chất hoạt mạch
Nhiễm acid trong ổ viêm
Tăng nồng độ ion trong ổ viêm
Tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm
Cơ chế duy trì ổn định thân nhiệt ở người:
Sự cân bằng giữa quá trình sinh nhiệt và quá trình thải nhiệt
Sự cân bằng giữa quá trình hấp thụ nhiệt và quá trình thải nhiệt
Sự cân bằng giữa quá trình sinh nhiệt và quá trình tiêu thụ nhiệt
Sự cân bằng giữa quá trình hấp thụ nhiệt và quá trình tiêu thụ nhiệt
Cơ chế chung của giảm thân nhiệt là:
Sản nhiệt < mất nhiệt
Sản nhiệt > mất nhiệt
Hấp thụ nhiệt > tiêu thụ nhiệt
Hấp thụ nhiệt < tiêu thụ nhiệt
Giảm thân nhiệt cục bộ gồm, NGOẠI TRỪ:
Né
Tê cóng
Cước
Sốc
Chất gây sốt nội sinh:
Interleukin
Nội độc tố
Nấm
Kí sinh trùng
Chất gây sốt ngoại sinh:
Interleukin
Cytokin
Bạch cầu
Sản phẩm của virus
Sốt có … giai đoạn:
1
2
3
4
Các giai đoạn của sốt, NGOẠI TRỪ:
Giai đoạn đầu tiên là giai đoạn tăng thân nhiệt
Giai đoạn thứ hai là giai đoạn sốt đứng
Giai đoạn thứ ba là giai đoạn sốt lui
Giai đoạn thứ tư là giai đoạn thân nhiệt trở về bình thường
Năng lượng sử dụng ở giai đoạn đầu của sốt:
Glucid
Lipid
Protid
Tất cả sai
Năng lượng sử dụng ở giai đoạn 2 của sốt:
Glucid
Lipid
Protid
Tất cả sai
Tăng 1∘C trong sốt nhịp tim tăng thêm:
8-10 lần/phút
10-12 lần/phút
12-14 lần/phút
14-16 lần/phút
Khi sốt, nhịp thở:
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Tất cả sai
Thay đổi chức năng tiêu hóa trong sốt:
Giảm tiết dịch tiêu hóa
Giảm co bóp và giảm nhu động
Giảm hấp thu
Dễ tiêu chảy
Giai đoạn 2 của sốt giảm bài tiết nước tiểu là do tác dụng của:
ADH
Adrenalin
Noradrenalin
Cortisol
Nguyên nhân thiếu máu hồng cầu to, NGOẠI TRỪ:
Thiếu vitamin B12
Thiếu vitamin B9
Thiếu sắt
Thiếu yếu tố nội tại ở dạ dày
Nguyên nhân gây thiếu máu nhược sắc:
Thiếu sắt
Thalassemia
A và B đúng
A và B sai
Thiếu máu do tan máu, NGOẠI TRỪ:
Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
Thiếu men G6PD
Thiếu sắt
Sốt rét
Trong bệnh lý dị ứng, dòng bạch cầu tăng rõ rệt ở giai đoạn cấp:
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu ưa base
Bạch cầu đơn nhân
Trong bệnh lao, dòng bạch cầu thường tăng:
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu ưa base
Bạch cầu đơn nhân
Giảm bạch cầu trong hội chứng AIDS là:
Giảm do bị huỷ hoại nhiều nhưng tốc độ sinh sản bình thường
Giảm sản xuất không bù đắp được số bạch cầu đã bị tiêu huỷ
Giảm sản xuất và tăng huỷ hoại
Tất cả sai
Bệnh nhược tiểu cầu Von Willebrand là do:
Giảm chất lượng tiểu cầu
Giảm số lượng tiểu cầu
Giảm cả chất lượng lẫn số lượng tiểu cầu
Giảm yếu tố đông máu
Thuốc tránh thai chứa hormon nữ có tác dụng hoạt hóa yếu tố đông máu sẽ dẫn đến hậu quả:
Tăng đông
Giảm đông
Dùng số lượng ít tăng đông
Dùng quá liều gây giảm đông
Bệnh Hemophilia A là do thiếu bẩm sinh yếu tố đông máu:
V
VI
VII
VIII
Chẩn đoán bệnh lý của thành mạch khi:
Dấu hiệu dây thắt dương tính, tiểu cầu và các yếu tố đông máu bình thường
Dấu hiệu dây thắt dương tính, tiểu cầu giảm
Dấu hiệu dây thắt âm tính, tiểu cầu và các yếu tố đông máu bình thường
Dấu hiệu dây thắt âm tính, tiểu cầu giảm
Suy tim là:
Tình trạng tim không đảm bảo được nhu cầu cấp máu cho cơ thể
Tình trạng trong buồng tim có cục máu đông
Tình trạng mạch máu nuôi tim có mảng xơ vữa
Tất cả sai
Phân loại suy tim theo diễn tiến:
Suy tim cấp và suy tim mạn
Suy tim độ I, II, III, IV
Suy tim trái, suy tim phải, suy tim toàn bộ
Tất cả đúng
Phân loại suy tim theo vị trí:
Suy tim cấp và suy tim mạn
Suy tim độ I, II, III, IV
Suy tim trái, suy tim phải, suy tim toàn bộ
Tất cả đúng
Yếu tố nào sau đây là yếu tố gây sốt nội sinh:
Vi khuẩn
Virus
Phức hợp kháng nguyên – kháng thể
Interleukin 1
Chất gây sốt nội sinh có nguồn gốc chủ yếu từ:
Bạch cầu hạt trung tính
Đại thực bào
Bạch cầu hạt ái kiềm
Tế bào lympho
Biểu hiện của sốt còn đang tăng là:
Co mạch ngoại vi
Tăng bài tiết mồ hôi
Hô hấp tăng
Da bừng đỏ
Thuốc hạ nhiệt tác động hiệu quả nhất vào giai đoạn:
Sốt đang tăng
Sốt đứng
Sốt bắt đầu lui
Sốt kéo dài
Chọn mệnh đề đúng. Sự thải nhiệt: (1) Chủ yếu do cơ chế khuếch tán, truyền nhiệt và bốc hơi (2) Chủ yếu qua mồ hôi, hô hấp, nước tiểu (3) Tăng giảm tùy thuộc độ ẩm, sự lưu thông của không khí
(1)
(2)
(1) và (3)
(2) và (3)
Chọn mệnh đề đúng. Quá trình hô hấp: (1) Được chia làm 4 giai đoạn: thông khí, khuếch tán, vận chuyển, hô hấp tế bào (2) Rối loạn ban đầu tại một giai đoạn sẽ ảnh hưởng đến các giai đoạn sau (3) Giai đoạn vận chuyển chịu ảnh hưởng trực tiếp của rối loạn tuần hoàn
(1)
(2)
(1) và (2)
(1), (2), (3)
Khi trong phòng kín, yếu tố ít liên quan đến khả năng chịu đựng tình trạng thiếu oxy là:
Ánh sáng
Tuổi
Trạng thái thần kinh
Trạng thái vận cơ
Bệnh lý trực tiếp gây rối loạn hoạt động thần kinh – cơ hô hấp:
Dị vật đường thở
Chấn thương các đốt sống cổ
Hen phế quản
Viêm phế quản mạn
Yếu tố quan trọng nhất gây cơn khó thở trong hen phế quản là:
Phù niêm mạc phế quản
Tăng tiết nhầy vào lòng phế quản
Co cơ trơn tại các phế quản nhỏ
Chướng khí phế nang
Khi không khí môi trường không thông thoáng như ở trong hầm kín, ban đầu PaCO2 (phân áp carbon dioxide) trong máu tăng dẫn đến kích thích trung tâm hô hấp, về sau khi PaCO2 trong máu tăng quá cao thì trung tâm hô hấp bị ức chế
Đúng
Sai
Cơ chế nào sau đây gặp trong thiếu máu:
Tăng nhu cầu về oxy do tăng chuyển hóa cơ sở
Tăng nhu cầu về oxy do tăng khối lượng mô
Rối loạn chuyển hóa trong vòng Krebs do thiếu sinh tố B1
Giảm tải oxy đến các mô do thiếu hemoglobin
Cơ chế nào sau đây gặp trong thai nghén và béo phì:
Tăng nhu cầu về oxy do tăng chuyển hóa cơ sở
Tăng nhu cầu về oxy do tăng khối lượng mô
Rối loạn chuyển hóa trong vòng Krebs do thiếu sinh tố B1
Giảm tải oxy đến các mô do thiếu hemoglobin
Hai biểu hiện chính của sốc giảm thể tích là:
Mạch nhanh và lo mơ
Lờ mơ và tay chân lạnh
Tay chân lạnh và giảm huyết áp
Giảm huyết áp và dấu hiệu thiếu oxy mô
Yếu tố chính làm tăng hậu gánh đối với tim
Tăng nhịp
Tăng thể tích tim bóp
Co tiểu động mạch
Co tiểu tĩnh mạch
Yếu tố chính làm tăng tiền gánh đối với tim
Tăng nhịp
Tăng thể tích tim bóp
Co tiểu động mạch
Co tiểu tĩnh mạch
Gan lớn trong suy tim phải có các đặc điểm sau đây, trừ:
Sờ được dưới bờ sườn phải.
Bờ nhẵn.
Bề mặt gan nhẵn.
Không đau.
Các bệnh nội tiết sau đây là nguyên nhân của tăng huyết áp, trừ:
Bệnh to cực.
Suy thượng thận.
U tủy thượng thận.
Hội chứng Conn.
Tăng lưu lượng tim phản ánh cơ chế thích nghi của cơ thể, gặp trong tình trạng sinh lý hoặc bệnh lý.
Đúng.
Sai.
Tăng lưu lượng tim có thể do nguyên nhân tại tim mạch hoặc ngoài tim mạch, trong đó nhóm nguyên nhân tại tim mạch thường gặp và quan trọng hơn.
Đúng.
Sai.
Tăng lưu lượng tim hay giảm lưu lượng tim đều có thể dẫn đến suy tim.
Đúng.
Sai.
Trạng thái bệnh lý nào sau đây không gây giảm lưu lượng tim:
Hẹp van tim.
Thiếu máu mạn.
Giảm thể tích máu.
Thiểu năng tuyến giáp.
Khác biệt cơ bản về bệnh sinh giữa tăng lưu lượng tim và giảm lưu lượng tim là khác biệt giữa:
Tình trạng thích nghi và tình trạng bệnh lý.
Tăng nhịp tim và giảm nhịp tim.
Tăng huyết áp và giảm huyết áp.
Dãn mạch ngoại vi và co mạch ngoại vi.
Chọn mệnh đề đúng. Protein niệu: (1) Có thể sinh lý hoặc bệnh lý (2) Luôn luôn là bệnh lý (3) Rất có giá trị trong chẩn đoán bệnh thận
(1)
(2)
(1) và (3)
(2) và (3)
Cơ chế bệnh sinh của hội chứng thận hư:
Có vai trò của phức hợp miễn dịch
Với sự tham gia của bổ thể
Có vai trò của miễn dịch dịch thể
Triệu chứng nào cho phép phân biệt giữa bí tiểu và vô niệu?
Không tiểu được
Đau bụng
Hai thận lớn
Có cầu bàng quang
Công thức tính huyết áp là gì?
Huyết áp = Cung lượng tim x Sức cản ngoại vi
Huyết áp = Thể tích nhát bóp x Sức cản ngoại vi
Huyết áp = Cung lượng tim x Nhịp tim
Huyết áp = Thể tích nhát bóp x Nhịp tim
Hạ huyết áp do yếu tố nào sau đây?
Tăng cung lượng tim
Giảm cung lượng tim
Tăng nhịp tim
Giảm nhịp tim
Ngạt gồm bao nhiêu giai đoạn?
2 giai đoạn
3 giai đoạn
4 giai đoạn
5 giai đoạn
Rối loạn thông khí do tắc nghẽn là do nguyên nhân nào?
Dị vật
Gù, vẹo cột sống
Liệt cơ hoành
Viêm phổi
