wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn Sinh lý bệnh

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Theo WHO, sức khỏe là:

a)

Tình trạng thoải mái về tinh thần, thể chất, không bệnh tật

b)

Tình trạng thoải mái về thể chất và giao tiếp

c)

Tình trạng tổn thương hoặc rối loạn cấu trúc dẫn tới mất cân bằng nội môi

d)

Tình trạng thoải mái về tinh thần, thể chất và giao tiếp xã hội chứ không chỉ là vô bệnh vô tật

2.

Các thời kỳ của bệnh lần lượt là:

a)

Ủ bệnh, toàn phát, khởi phát, kết thúc

b)

Kết thúc, ủ bệnh, khởi phát, toàn phát

c)

Khởi phát, ủ bệnh, toàn phát, kết thúc

d)

Ủ bệnh, khởi phát, toàn phát, kết thúc

3.

Glucid tồn tại dưới dạng:

a)

Dạng dự trữ: glycogen

b)

Dạng vận chuyển: glucagon

c)

Dạng tham gia cấu tạo tế bào: glucose

d)

Tất cả đúng

4.

Khi nghỉ ngơi nồng độ glucose:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Như khi vận động mạnh

5.

Nói về insulin, chọn câu SAI:

a)

Do tế bào alpha của đảo tụy tiết

b)

Làm giảm glucose máu

c)

Là một hormon

d)

Tăng tiết khi glucose máu tăng

6.

Triệu chứng tiểu nhiều trong đái tháo đường do:

a)

Tăng áp lực thẩm thấu máu

b)

Glucose qua màng lọc cầu thận

c)

Glucose cao vượt ngưỡng thận

d)

Tăng bài tiết insulin

7.

Triệu chứng chính của bệnh đái tháo đường:

a)

Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, mập nhiều

b)

Ăn ít, uống ít, tiểu nhiều, mập nhiều

c)

Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, gầy nhiều

d)

Ăn nhiều, uống ít, tiểu nhiều, gầy nhiều

8.

Đái tháo đường phụ thuộc insulin là:

a)

Đái tháo đường type 1

b)

Đái tháo đường type 2

c)

Đái tháo đường thai kỳ

d)

Tất cả sai

9.

Tăng hồng cầu sinh lý gặp trong các trường hợp, chọn câu SAI:

a)

Sống ở vùng cao

b)

Phụ nữ mang thai

c)

Mất máu cấp

d)

Vận động viên tập luyện thể dục cường độ cao

10.

Thiếu máu do thiếu B12 thường gặp ở người:

a)

Nghiện rượu

b)

Uống nhiều sữa tươi

c)

Cắt dạ dày

d)

Suy tủy

11.

Chọn câu SAI. Thiếu máu do giảm sản xuất hồng cầu là do:

a)

Thiếu nguyên liệu tạo hồng cầu

b)

Tủy xương không tạo đủ hồng cầu

c)

Tủy xương bị tổn thương

d)

Tăng erythropoietin trong bệnh thận mạn

12.

Nguyên nhân gây tăng bạch cầu:

a)

Sau vận động mạnh

b)

Thiếu dinh dưỡng: B12, folate

c)

Nhiễm HIV, EBV, CMV

d)

Hóa trị

13.

Nguyên nhân gây giảm đông máu:

a)

Thiếu yếu tố đông máu

b)

Thiếu vitamin K

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

14.

Nói về tăng đông máu, chọn câu SAI:

a)

Hệ thống đông máu hoạt động quá mức

b)

Dễ hình thành huyết khối tĩnh mạch

c)

Tăng nguy cơ nhồi máu cơ tim

d)

Giảm nguy cơ đột quỵ

15.

Rối loạn tuần hoàn tại ổ viêm diễn ra lần lượt các quá trình:

a)

Co mạch, xung huyết động mạch, xung huyết tĩnh mạch, ứ máu

b)

Co mạch, xung huyết tĩnh mạch, xung huyết động mạch, ứ máu

c)

Xung huyết động mạch, xung huyết tĩnh mạch, co mạch, ứ máu

d)

Xung huyết động mạch, co mạch, xung huyết tĩnh mạch, ứ máu

16.

Nguồn năng lượng chủ yếu trong phản ứng viêm:

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protid

d)

Tất cả đúng

17.

Hormon nội tiết làm tăng phản ứng viêm:

a)

Aldosteron

b)

Cortison

c)

Hydrocortison

d)

Adrenalin

18.

Bệnh sinh là:

a)

Quá trình diễn biến của một bệnh từ khi bắt đầu phát sinh đến khi kết thúc

b)

Quá trình diễn biến của một bệnh từ khi bắt đầu ủ bệnh đến khi kết thúc

c)

Quá trình diễn biến của một bệnh từ trước khi ủ bệnh đến khi khởi phát

d)

Quá trình diễn biến của một bệnh từ khi phát sinh đến khi khởi phát

19.

Tử vong gồm 4 giai đoạn lần lượt là:

a)

Giai đoạn đầu tiên, giai đoạn hấp hối, giai đoạn chết lâm sàng, giai đoạn chết sinh vật

b)

Giai đoạn đầu tiên, giai đoạn chết lâm sàng, giai đoạn chết sinh vật, giai đoạn hấp hối

c)

Giai đoạn đầu tiên, giai đoạn chết sinh vật, giai đoạn chết lâm sàng, giai đoạn hấp hối

d)

Giai đoạn hấp hối, giai đoạn chết sinh vật, giai đoạn chết lâm sàng, giai đoạn cuối cùng

20.

Nói về đái tháo đường type 1, chọn câu SAI:

a)

Do tổn thương tế bào tuyến tụy

b)

Lượng insulin máu giảm

c)

Điều trị bằng insulin có hiệu quả

d)

Thường xuất hiện ở độ tuổi dưới 20 và trên 80

21.

Chế độ ăn có tác dụng điều trị trong:

a)

Đái tháo đường type 1

b)

Đái tháo đường type 2

c)

Đái tháo đường type 3

d)

Đái tháo đường type 4

22.

Nguyên nhân gây tăng tổng hợp protid, NGOẠI TRỪ:

a)

Thời kỳ trưởng thành

b)

Tập luyện

c)

Cường tuyến yên

d)

Hoại tử cơ quan

23.

Protid của huyết tương có nguồn gốc chủ yếu từ:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Tim

24.

Nguyên nhân giảm protid huyết tương:

a)

Xơ gan

b)

Mất nước

c)

U tuỷ

d)

Tất cả sai

25.

Biểu hiện lâm sàng tăng protid huyết tương:

a)

Sụt cân

b)

Teo cơ

c)

Chậm phát triển thể lực

d)

Tất cả đúng

26.

Giảm thành phần protein nào trong huyết tương giúp phân loại suy dinh dưỡng

a)

Albumin

b)

Globulin

c)

Glucose

d)

Histamin

27.

Hậu quả của sự thay đổi thành phần protid huyết tương:

a)

Protid huyết tương khó bị kết tủa

b)

Tốc độ lắng của hồng cầu tăng

c)

Tốc độ lắng của hồng cầu không thay đổi

d)

Tốc độ lắng của hồng cầu giảm

28.

Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm, chọn câu SAI

a)

HbA biến thành HbS

b)

HbS dễ bị kết dính khi thiếu oxy

c)

Hồng cầu bị biến dạng hình liềm

d)

Sức căng bề mặt hồng cầu tăng

29.

Bệnh Gout, chọn câu SAI

a)

Là bệnh do rối loạn chuyển hoá acid nhân

b)

Nồng độ acid uric tăng cao

c)

Lắng đọng urate ở sụn, túi nhầy khớp, da, cơ…

d)

Biểu hiện trẻ ở khớp cẳng tay, cẳng chân

30.

Tăng lipid máu sinh lý:

a)

Sau ăn tăng triglycerid sớm nhất, sau đó cholesterol cuối cùng là phospholipid

b)

Dầu mỡ thực vật làm lipid tăng nhanh và giảm chậm

c)

Mỡ động vật làm lipid máu tăng chậm và kéo dài

d)

Lấy máu xét nghiệm lipid thường lấy sau ăn

31.

Hormon làm tăng thoái hoá lipid, chọn câu SAI:

a)

Adrenalin

b)

Noradrenalin

c)

GH

d)

Insulin

32.

Hậu quả tăng lipid máu kéo dài:

a)

Không nghiêm trọng

b)

Chủ yếu ảnh hưởng đến cân nặng mà không ảnh hưởng đến chức năng các cơ quan

c)

Chỉ ảnh hưởng duy nhất đến mạch máu

d)

Suy giảm chức năng gan, xơ vữa động mạch

33.

Nguyên nhân gây viêm:

a)

Chấn thương

b)

Nhiệt độ

c)

Acid

d)

Tất cả đúng

34.

Các nguyên nhân gây viêm, NGOẠI TRỪ:

a)

Virus

b)

Tăng oxy tại mô

c)

Tia cực tím

d)

Phản ứng kháng nguyên – kháng thể

35.

Phân loại viêm theo diễn biến:

a)

Viêm nông và viêm sâu

b)

Viêm thanh dịch và viêm mủ

c)

Viêm nhiễm khuẩn và viêm vô khuẩn

d)

Viêm cấp và viêm mạn

36.

Viêm gồm các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Sưng

b)

Nóng

c)

Tím

d)

Đau

37.

Khi tiếp xúc với acid mạnh gây viêm da là do nguyên nhân:

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hoá học

d)

Sinh học

38.

Thành phần chủ yếu trong dịch rỉ viêm, NGOẠI TRỪ:

a)

Bạch cầu

b)

Protein

c)

Fibrinogen

d)

Glucose

39.

Bạch cầu thực bào được đối tượng là nhờ:

a)

Chân giả

b)

Răng

c)

Miệng

d)

Tay

40.

Tại ổ viêm có 2 loại tổn thương mô:

a)

Tổn thương tiên phát và tổn thương thứ phát

b)

Tổn thương nông và tổn thương sâu

c)

Tổn thương cấp và tổn thương mạn

d)

Tổn thương gần và tổn thương xa

41.

Cơ sở hình thành mô sẹo thay thế cho nhu mô tổn thương trong lành vết thương:

a)

Mô xơ và mạch máu

b)

Mô liên kết và mạch máu

c)

Mô xơ và bạch cầu

d)

Mô liên kết và bạch cầu

42.

Nguyên tắc xử trí ổ viêm, NGOẠI TRỪ:

a)

Bắt buộc phải giảm phản ứng viêm để điều trị bệnh

b)

Để viêm diễn biến và kết thúc tự nhiên

c)

Điều trị nguyên nhân hơn điều trị triệu chứng

d)

Khi cần thiết thì giúp cơ thể loại trừ các hậu quả của phản ứng viêm: đau, sốt…

43.

Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm:

a)

Xung huyết động mạch

b)

Xung huyết tĩnh mạch

c)

Co mạch

d)

Ứ máu

44.

Giai đoạn xung huyết động mạch của viêm:

a)

Giảm lưu lượng tuần hoàn tại chỗ

b)

Giảm nhu cầu năng lượng

c)

Bạch cầu tới ổ viêm nhiều

d)

Chưa phóng thích histamin, bradykinin

45.

Trong giai đoạn xung huyết tĩnh mạch của viêm:

a)

Tăng tốc độ tuần hoàn tại chỗ

b)

Tiếp tục tăng nhiệt độ tại ổ viêm

c)

Các mao tĩnh mạch co lại

d)

Tồn tại các chất gây đau như prostaglandin, serotonin…

46.

Trong cơ chế hình thành dịch rỉ viêm, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất

a)

Tăng áp lực thuỷ tĩnh

b)

Tăng áp lực thẩm thấu

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực keo tại ổ viêm

47.

Cơ chế gây đau trong viêm cấp là do:

a)

Giải phóng các chất hoạt mạch

b)

Nhiễm acid trong ổ viêm

c)

Tăng nồng độ ion trong ổ viêm

d)

Tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm

48.

Cơ chế duy trì ổn định thân nhiệt ở người:

a)

Sự cân bằng giữa quá trình sinh nhiệt và quá trình thải nhiệt

b)

Sự cân bằng giữa quá trình hấp thụ nhiệt và quá trình thải nhiệt

c)

Sự cân bằng giữa quá trình sinh nhiệt và quá trình tiêu thụ nhiệt

d)

Sự cân bằng giữa quá trình hấp thụ nhiệt và quá trình tiêu thụ nhiệt

49.

Cơ chế chung của giảm thân nhiệt là:

a)

Sản nhiệt < mất nhiệt

b)

Sản nhiệt > mất nhiệt

c)

Hấp thụ nhiệt > tiêu thụ nhiệt

d)

Hấp thụ nhiệt < tiêu thụ nhiệt

50.

Giảm thân nhiệt cục bộ gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

b)

Tê cóng

c)

Cước

d)

Sốc

51.

Chất gây sốt nội sinh:

a)

Interleukin

b)

Nội độc tố

c)

Nấm

d)

Kí sinh trùng

52.

Chất gây sốt ngoại sinh:

a)

Interleukin

b)

Cytokin

c)

Bạch cầu

d)

Sản phẩm của virus

53.

Sốt có … giai đoạn:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Các giai đoạn của sốt, NGOẠI TRỪ:

a)

Giai đoạn đầu tiên là giai đoạn tăng thân nhiệt

b)

Giai đoạn thứ hai là giai đoạn sốt đứng

c)

Giai đoạn thứ ba là giai đoạn sốt lui

d)

Giai đoạn thứ tư là giai đoạn thân nhiệt trở về bình thường

55.

Năng lượng sử dụng ở giai đoạn đầu của sốt:

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protid

d)

Tất cả sai

56.

Năng lượng sử dụng ở giai đoạn 2 của sốt:

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protid

d)

Tất cả sai

57.

Tăng 1C1^\circ\mathrm{C} trong sốt nhịp tim tăng thêm:

a)

8-10 lần/phút

b)

10-12 lần/phút

c)

12-14 lần/phút

d)

14-16 lần/phút

58.

Khi sốt, nhịp thở:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tất cả sai

59.

Thay đổi chức năng tiêu hóa trong sốt:

a)

Giảm tiết dịch tiêu hóa

b)

Giảm co bóp và giảm nhu động

c)

Giảm hấp thu

d)

Dễ tiêu chảy

60.

Giai đoạn 2 của sốt giảm bài tiết nước tiểu là do tác dụng của:

a)

ADH

b)

Adrenalin

c)

Noradrenalin

d)

Cortisol

61.

Nguyên nhân thiếu máu hồng cầu to, NGOẠI TRỪ:

a)

Thiếu vitamin B12

b)

Thiếu vitamin B9

c)

Thiếu sắt

d)

Thiếu yếu tố nội tại ở dạ dày

62.

Nguyên nhân gây thiếu máu nhược sắc:

a)

Thiếu sắt

b)

Thalassemia

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

63.

Thiếu máu do tan máu, NGOẠI TRỪ:

a)

Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

b)

Thiếu men G6PD

c)

Thiếu sắt

d)

Sốt rét

64.

Trong bệnh lý dị ứng, dòng bạch cầu tăng rõ rệt ở giai đoạn cấp:

a)

Bạch cầu ưa acid

b)

Bạch cầu trung tính

c)

Bạch cầu ưa base

d)

Bạch cầu đơn nhân

65.

Trong bệnh lao, dòng bạch cầu thường tăng:

a)

Bạch cầu ưa acid

b)

Bạch cầu trung tính

c)

Bạch cầu ưa base

d)

Bạch cầu đơn nhân

66.

Giảm bạch cầu trong hội chứng AIDS là:

a)

Giảm do bị huỷ hoại nhiều nhưng tốc độ sinh sản bình thường

b)

Giảm sản xuất không bù đắp được số bạch cầu đã bị tiêu huỷ

c)

Giảm sản xuất và tăng huỷ hoại

d)

Tất cả sai

67.

Bệnh nhược tiểu cầu Von Willebrand là do:

a)

Giảm chất lượng tiểu cầu

b)

Giảm số lượng tiểu cầu

c)

Giảm cả chất lượng lẫn số lượng tiểu cầu

d)

Giảm yếu tố đông máu

68.

Thuốc tránh thai chứa hormon nữ có tác dụng hoạt hóa yếu tố đông máu sẽ dẫn đến hậu quả:

a)

Tăng đông

b)

Giảm đông

c)

Dùng số lượng ít tăng đông

d)

Dùng quá liều gây giảm đông

69.

Bệnh Hemophilia A là do thiếu bẩm sinh yếu tố đông máu:

a)

V

b)

VI

c)

VII

d)

VIII

70.

Chẩn đoán bệnh lý của thành mạch khi:

a)

Dấu hiệu dây thắt dương tính, tiểu cầu và các yếu tố đông máu bình thường

b)

Dấu hiệu dây thắt dương tính, tiểu cầu giảm

c)

Dấu hiệu dây thắt âm tính, tiểu cầu và các yếu tố đông máu bình thường

d)

Dấu hiệu dây thắt âm tính, tiểu cầu giảm

71.

Suy tim là:

a)

Tình trạng tim không đảm bảo được nhu cầu cấp máu cho cơ thể

b)

Tình trạng trong buồng tim có cục máu đông

c)

Tình trạng mạch máu nuôi tim có mảng xơ vữa

d)

Tất cả sai

72.

Phân loại suy tim theo diễn tiến:

a)

Suy tim cấp và suy tim mạn

b)

Suy tim độ I, II, III, IV

c)

Suy tim trái, suy tim phải, suy tim toàn bộ

d)

Tất cả đúng

73.

Phân loại suy tim theo vị trí:

a)

Suy tim cấp và suy tim mạn

b)

Suy tim độ I, II, III, IV

c)

Suy tim trái, suy tim phải, suy tim toàn bộ

d)

Tất cả đúng

74.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố gây sốt nội sinh:

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Phức hợp kháng nguyên – kháng thể

d)

Interleukin 1

75.

Chất gây sốt nội sinh có nguồn gốc chủ yếu từ:

a)

Bạch cầu hạt trung tính

b)

Đại thực bào

c)

Bạch cầu hạt ái kiềm

d)

Tế bào lympho

76.

Biểu hiện của sốt còn đang tăng là:

a)

Co mạch ngoại vi

b)

Tăng bài tiết mồ hôi

c)

Hô hấp tăng

d)

Da bừng đỏ

77.

Thuốc hạ nhiệt tác động hiệu quả nhất vào giai đoạn:

a)

Sốt đang tăng

b)

Sốt đứng

c)

Sốt bắt đầu lui

d)

Sốt kéo dài

78.

Chọn mệnh đề đúng. Sự thải nhiệt: (1) Chủ yếu do cơ chế khuếch tán, truyền nhiệt và bốc hơi (2) Chủ yếu qua mồ hôi, hô hấp, nước tiểu (3) Tăng giảm tùy thuộc độ ẩm, sự lưu thông của không khí

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

79.

Chọn mệnh đề đúng. Quá trình hô hấp: (1) Được chia làm 4 giai đoạn: thông khí, khuếch tán, vận chuyển, hô hấp tế bào (2) Rối loạn ban đầu tại một giai đoạn sẽ ảnh hưởng đến các giai đoạn sau (3) Giai đoạn vận chuyển chịu ảnh hưởng trực tiếp của rối loạn tuần hoàn

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (2)

d)

(1), (2), (3)

80.

Khi trong phòng kín, yếu tố ít liên quan đến khả năng chịu đựng tình trạng thiếu oxy là:

a)

Ánh sáng

b)

Tuổi

c)

Trạng thái thần kinh

d)

Trạng thái vận cơ

81.

Bệnh lý trực tiếp gây rối loạn hoạt động thần kinh – cơ hô hấp:

a)

Dị vật đường thở

b)

Chấn thương các đốt sống cổ

c)

Hen phế quản

d)

Viêm phế quản mạn

82.

Yếu tố quan trọng nhất gây cơn khó thở trong hen phế quản là:

a)

Phù niêm mạc phế quản

b)

Tăng tiết nhầy vào lòng phế quản

c)

Co cơ trơn tại các phế quản nhỏ

d)

Chướng khí phế nang

83.

Khi không khí môi trường không thông thoáng như ở trong hầm kín, ban đầu PaCO2 (phân áp carbon dioxide) trong máu tăng dẫn đến kích thích trung tâm hô hấp, về sau khi PaCO2 trong máu tăng quá cao thì trung tâm hô hấp bị ức chế

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Cơ chế nào sau đây gặp trong thiếu máu:

a)

Tăng nhu cầu về oxy do tăng chuyển hóa cơ sở

b)

Tăng nhu cầu về oxy do tăng khối lượng mô

c)

Rối loạn chuyển hóa trong vòng Krebs do thiếu sinh tố B1

d)

Giảm tải oxy đến các mô do thiếu hemoglobin

85.

Cơ chế nào sau đây gặp trong thai nghén và béo phì:

a)

Tăng nhu cầu về oxy do tăng chuyển hóa cơ sở

b)

Tăng nhu cầu về oxy do tăng khối lượng mô

c)

Rối loạn chuyển hóa trong vòng Krebs do thiếu sinh tố B1

d)

Giảm tải oxy đến các mô do thiếu hemoglobin

86.

Hai biểu hiện chính của sốc giảm thể tích là:

a)

Mạch nhanh và lo mơ

b)

Lờ mơ và tay chân lạnh

c)

Tay chân lạnh và giảm huyết áp

d)

Giảm huyết áp và dấu hiệu thiếu oxy mô

87.

Yếu tố chính làm tăng hậu gánh đối với tim

a)

Tăng nhịp

b)

Tăng thể tích tim bóp

c)

Co tiểu động mạch

d)

Co tiểu tĩnh mạch

88.

Yếu tố chính làm tăng tiền gánh đối với tim

a)

Tăng nhịp

b)

Tăng thể tích tim bóp

c)

Co tiểu động mạch

d)

Co tiểu tĩnh mạch

89.

Gan lớn trong suy tim phải có các đặc điểm sau đây, trừ:

a)

Sờ được dưới bờ sườn phải.

b)

Bờ nhẵn.

c)

Bề mặt gan nhẵn.

d)

Không đau.

90.

Các bệnh nội tiết sau đây là nguyên nhân của tăng huyết áp, trừ:

a)

Bệnh to cực.

b)

Suy thượng thận.

c)

U tủy thượng thận.

d)

Hội chứng Conn.

91.

Tăng lưu lượng tim phản ánh cơ chế thích nghi của cơ thể, gặp trong tình trạng sinh lý hoặc bệnh lý.

a)

Đúng.

b)

Sai.

92.

Tăng lưu lượng tim có thể do nguyên nhân tại tim mạch hoặc ngoài tim mạch, trong đó nhóm nguyên nhân tại tim mạch thường gặp và quan trọng hơn.

a)

Đúng.

b)

Sai.

93.

Tăng lưu lượng tim hay giảm lưu lượng tim đều có thể dẫn đến suy tim.

a)

Đúng.

b)

Sai.

94.

Trạng thái bệnh lý nào sau đây không gây giảm lưu lượng tim:

a)

Hẹp van tim.

b)

Thiếu máu mạn.

c)

Giảm thể tích máu.

d)

Thiểu năng tuyến giáp.

95.

Khác biệt cơ bản về bệnh sinh giữa tăng lưu lượng tim và giảm lưu lượng tim là khác biệt giữa:

a)

Tình trạng thích nghi và tình trạng bệnh lý.

b)

Tăng nhịp tim và giảm nhịp tim.

c)

Tăng huyết áp và giảm huyết áp.

d)

Dãn mạch ngoại vi và co mạch ngoại vi.

96.

Chọn mệnh đề đúng. Protein niệu: (1) Có thể sinh lý hoặc bệnh lý (2) Luôn luôn là bệnh lý (3) Rất có giá trị trong chẩn đoán bệnh thận

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

97.

Cơ chế bệnh sinh của hội chứng thận hư:

a)

Có vai trò của phức hợp miễn dịch

b)

Với sự tham gia của bổ thể

c)

Có vai trò của miễn dịch dịch thể

98.

Triệu chứng nào cho phép phân biệt giữa bí tiểu và vô niệu?

a)

Không tiểu được

b)

Đau bụng

c)

Hai thận lớn

d)

Có cầu bàng quang

99.

Công thức tính huyết áp là gì?

a)

Huyết áp = Cung lượng tim x Sức cản ngoại vi

b)

Huyết áp = Thể tích nhát bóp x Sức cản ngoại vi

c)

Huyết áp = Cung lượng tim x Nhịp tim

d)

Huyết áp = Thể tích nhát bóp x Nhịp tim

100.

Hạ huyết áp do yếu tố nào sau đây?

a)

Tăng cung lượng tim

b)

Giảm cung lượng tim

c)

Tăng nhịp tim

d)

Giảm nhịp tim

101.

Ngạt gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

102.

Rối loạn thông khí do tắc nghẽn là do nguyên nhân nào?

a)

Dị vật

b)

Gù, vẹo cột sống

c)

Liệt cơ hoành

d)

Viêm phổi