wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6: TIÊM AN TOÀN VÀ PHÒNG NGỪA TỔN THƯƠNG DO VẬT SẮC NHỌN

Total questions: 100

Worksheet time: 50hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Bơm tiêm tự hủy có đặc điểm gì?

a)

Dùng nhiều lần sau khi tiệt khuẩn

b)

Có thể tái sử dụng nếu còn nguyên vẹn

c)

Khóa lại hoặc vô hiệu hóa sau khi tiêm

d)

Có dung tích lớn hơn 5 mL

2.

Chất sát khuẩn có tác dụng chính là:

a)

Tiêu diệt hoặc kìm hãm vi khuẩn đặc hiệu

b)

Ngăn ngừa nhiễm khuẩn mô sống hoặc da

c)

Chỉ dùng để khử khuẩn dụng cụ

d)

Dùng để thay thế kháng sinh

3.

Điểm khác biệt giữa chất sát khuẩn và kháng sinh là:

a)

Sát khuẩn diệt nấm, kháng sinh không diệt vi khuẩn

b)

Kháng sinh tiêu diệt đặc hiệu vi khuẩn, sát khuẩn không đặc hiệu

c)

Kháng sinh chỉ dùng ngoài da, sát khuẩn dùng toàn thân

d)

Không có khác biệt

4.

Dụng cụ tiêm áp lực là gì?

a)

Dụng cụ tiêm truyền dịch tĩnh mạch

b)

Dụng cụ tiêm không dùng kim, qua da dưới áp lực cao

c)

Dụng cụ tiêm bắp bằng kim lớn

d)

Dụng cụ lấy máu ngoại vi

5.

Dụng cụ sắc nhọn có tính năng bảo vệ được thiết kế kẻ nhằm:

a)

Tiêm thuốc nhanh hơn

b)

Hạn chế đau cho bệnh nhân

c)

Giảm nguy cơ phơi nhiễm cho nhân viên y tế

d)

Sử dụng lại nhiều lần

6.

Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn có dạng nào?

a)

Lỏng, gel, kem bọt

b)

Viên nén

c)

Dạng bột khô

d)

Dạng khí nén

7.

Dự phòng sau phơi nhiễm có mục đích:

a)

Điều trị khỏi bệnh ngay

b)

Ngăn ngừa lây truyền tác nhân gây bệnh đường máu

c)

Làm giảm triệu chứng sau tiêm

d)

Khử khuẩn dụng cụ sắc nhọn

8.

Kỹ thuật đậy nắp kim một tay thực hiện bằng cách:

a)

Dùng 2 tay đóng nắp ngay sau tiêm

b)

Đưa đầu kim vào nắp đặt trên mặt phẳng bằng một tay

c)

Bẻ gãy kim sau tiêm

d)

Sử dụng panh để đậy nắp

9.

Tác nhân gây bệnh đường máu thường gặp gồm:

4 lines
10.

Bơm tiêm tự hủy có ý nghĩa gì?

a)

Tiết kiệm chi phí tái sử dụng

b)

Ngăn ngừa tái sử dụng, giảm nguy cơ lây bệnh

c)

Giúp tiêm nhanh hơn

d)

Có dung tích lớn

11.

Phơi nhiễm nghề nghiệp thường xảy ra qua đường nào?

a)

Tiếp xúc da nguyên vẹn

b)

Xuyên da do kim, vật sắc nhọn

c)

Tiếp xúc quần áo bẩn

d)

Ăn uống trong khu cách ly

12.

Tổn thương do kim đâm có thể gây hậu quả:

a)

Nhiễm HIV, HBV, HCV

b)

Lao phổi

c)

Viêm phổi do vi khuẩn

d)

Sốt rét

13.

Nguyên tắc khi sử dụng dụng cụ tiêm áp lực:

a)

Có thể dùng nhiều lần

b)

Không cần sát khuẩn da

c)

Không sử dụng lại, phải bảo trì đúng cách

d)

Dùng thay thế cho mọi loại tiêm

14.

Khi tháo găng sau thủ thuật, cần:

a)

Tháo và sử dụng lại

b)

Bỏ ngay vào thùng chất thải sắc nhọn

c)

Bỏ vào thùng chất thải lây nhiễm màu vàng

d)

Ngâm nước xà phòng để tái chế

15.

Chỉ định vệ sinh tay khi nào?

a)

Trước khi chạm vào bệnh nhân

b)

Sau khi chạm vào dịch tiết

c)

Sau khi tháo găng

d)

Tất cả các ý trên

16.

Phơi nhiễm nghề nghiệp gồm:

a)

Tiếp xúc máu, dịch cơ thể qua da, niêm mạc

b)

Tiếp xúc với không khí lạnh

c)

Tiếp xúc với ánh sáng

d)

Tiếp xúc với tiếng ồn

17.

Hành động KHÔNG đúng khi xử lý bơm kim tiêm sau tiêm:

a)

Cắm lại nắp kim bằng hai tay

b)

Bỏ ngay vào hộp an toàn

18.

Hộp an toàn dùng để:

a)

Chứa chất thải lây nhiễm lỏng

b)

Chứa bơm kim tiêm và vật sắc nhọn đã sử dụng

c)

Chứa rác thải sinh hoạt

d)

Chứa dung dịch sát khuẩn

19.

Kỹ thuật đậy nắp kim một tay giúp:

a)

Ngăn kim cong

b)

Giảm nguy cơ bị kim đâm

c)

Giữ kim chắc hơn

d)

Tiết kiệm thời gian

20.

Khẩu trang y tế được mang khi:

a)

Tiêm cho bệnh nhân nghi ngờ lây truyền qua giọt bắn

b)

Chỉ khi phẫu thuật

c)

Khi tiếp xúc với người khỏe mạnh

d)

Khi ra ngoài trời

21.

Tổn thương do vật sắc nhọn gây nguy cơ chính:

a)

Lây truyền bệnh qua đường máu

b)

Gây bầm tím tại chỗ

c)

Tăng nguy cơ dị ứng

d)

Gây đau tạm thời

22.

Tỷ lệ lây truyền HBV sau phơi nhiễm kim tiêm cao nhất khi:

a)

Nguồn bệnh có tải lượng virus cao

b)

Kim khô

c)

Da nguyên vẹn

d)

Tiêm dưới da

23.

Nguy cơ lây HIV sau phơi nhiễm kim tiêm ước tính khoảng:

a)

0,3%

b)

1%

c)

5%

d)

10%

24.

Nguy cơ HBV cao hơn HIV bao nhiêu lần?

a)

Thấp hơn

b)

Tương đương

c)

Cao hơn nhiều lần

d)

Không xác định

25.

Nhân viên y tế có nguy cơ cao phơi nhiễm khi:

a)

Sử dụng lại kim tiêm

b)

Không dùng găng khi làm thủ thuật

c)

Đậy nắp kim 2 tay

d)

Tất cả các ý trên

26.

Hành vi nào làm tăng nguy cơ phơi nhiễm?

a)

Vứt bơm kim tiêm ra ngoài hộp an toàn

b)

Tiêm đúng quy trình

c)

Vệ sinh tay sau thủ thuật

d)

Sử dụng găng tay đúng cách

27.

Tổn thương do kim tiêm gây lây truyền chủ yếu:

a)

HIV, HBV, HCV

b)

Lao, SARS

c)

Cúm, sởi

d)

Rubella, quai bị

28.

Lây truyền viêm gan C qua phơi nhiễm kim tiêm có tỷ lệ:

a)

Khoảng 1,8%

b)

Khoảng 10%

c)

Khoảng 30%

d)

Không lây

29.

Bệnh nào sau đây không lây qua đường máu?

a)

HIV

b)

Viêm gan B

c)

Viêm gan C

d)

Cúm mùa

30.

Khi bị kim đâm, nguy cơ cao nhất là:

a)

Lây nhiễm bệnh đường máu

b)

Bị bầm tím

c)

Đau nhói thoáng qua

d)

Dị ứng thuốc

31.

Yếu tố nào KHÔNG liên quan đến nguy cơ phơi nhiễm?

a)

Loại dụng cụ sắc nhọn

b)

Mức độ tổn thương da

c)

Mức độ tải lượng virus nguồn bệnh

d)

Màu sắc kim tiêm

32.

Việc tiêm không an toàn có thể làm:

a)

Lây nhiễm chéo giữa bệnh nhân

b)

Gây dịch bệnh truyền nhiễm

c)

Nguy cơ cho nhân viên y tế

d)

Tất cả các ý trên

33.

Hành động nào được coi là nguy cơ phơi nhiễm nghề nghiệp?

a)

Kim đâm qua găng tay

b)

Dịch bắn vào niêm mạc mắt

c)

Tiếp xúc máu vào vết xước da

d)

Tất cả các ý trên

34.

Dịch tiết nào KHÔNG phải nguy cơ lây qua máu?

(a)  

35.

Hành vi nào KHÔNG thuộc tiêm an toàn?

a)

Dùng bơm kim tiêm vô trùng một lần

b)

Bỏ ngay kim vào hộp an toàn

c)

Sử dụng chung bơm kim tiêm cho nhiều bệnh nhân

d)

Vệ sinh tay trước khi tiêm

36.

Đối tượng nào dễ bị tổn thương do kim tiêm nhất?

a)

Bác sĩ

b)

Điều dưỡng

c)

Hộ lý

d)

Tất cả nhân viên y tế

37.

Tai nạn nghề nghiệp do vật sắc nhọn chiếm tỉ lệ:

a)

Cao nhất trong nhóm phơi nhiễm nghề nghiệp

b)

Thấp nhất

c)

Không đáng kể

d)

Không liên quan đến nghề nghiệp

38.

Nguy cơ lây truyền cao nhất khi bị kim đâm là:

a)

Kim có dính máu tươi ngay sau khi dùng

b)

Kim khô lâu ngày

c)

Kim chưa sử dụng

d)

Kim bẻ cong

39.

Khi bị máu bắn vào mắt, đây là dạng phơi nhiễm:

a)

Da nguyên vẹn

b)

Niêm mạc

c)

Qua đường hô hấp

d)

Qua tiêu hóa

40.

Khi tiếp xúc máu qua vết xước da, được gọi là:

a)

Phơi nhiễm da nguyên vẹn

b)

Phơi nhiễm qua niêm mạc

c)

Phơi nhiễm qua da không nguyên vẹn

d)

Không phải phơi nhiễm

41.

Một trong các nguyên tắc cơ bản của tiêm an toàn là:

a)

Chỉ tiêm khi có chỉ định

b)

Sử dụng dụng cụ vô trùng

c)

Loại bỏ vật sắc nhọn đúng cách

d)

Tất cả các ý trên

42.

Mục tiêu của tiêm an toàn:

a)

Bảo vệ bệnh nhân

b)

Bảo vệ nhân viên y tế

43.

Khi chuẩn bị thuốc tiêm, cần:

a)

Kiểm tra hạn sử dụng

b)

Kiểm tra nhãn thuốc

c)

Kiểm tra liều dùng

d)

Tất cả các ý trên

44.

Nguyên tắc xử lý vật sắc nhọn sau tiêm:

a)

Bỏ ngay vào hộp an toàn

b)

Có thể để lại trên bàn thủ thuật

c)

Ngâm dung dịch khử khuẩn trước khi bỏ

d)

Bẻ cong kim trước khi bỏ

45.

Vị trí đặt hộp an toàn:

a)

Cách xa nơi tiêm

b)

Gần vị trí thực hiện thủ thuật, trong tầm tay

c)

Ngoài phòng thủ thuật

d)

Trong kho dụng cụ

46.

Khi hộp an toàn đầy khoảng bao nhiêu phần trăm thì phải thay?

a)

50%

b)

70%

c)

80%

d)

100%

47.

Vệ sinh tay trong tiêm an toàn nhằm:

a)

Ngăn ngừa lây nhiễm chéo

b)

Giảm nguy cơ phơi nhiễm cho nhân viên y tế

c)

Bảo đảm an toàn cho bệnh nhân

d)

Tất cả các ý trên

48.

Hành động nào đúng khi chuẩn bị dụng cụ tiêm?

a)

Dùng bơm kim tiêm vô trùng một lần

b)

Dùng chung bơm kim tiêm cho 2 bệnh nhân

c)

Tái sử dụng bơm kim tiêm sau khi rửa

d)

Đun sôi kim tiêm để dùng lại

49.

Vật sắc nhọn sau khi sử dụng phải:

a)

Quản lý theo quy định chất thải y tế

b)

Để ngoài hộp an toàn

c)

Đốt ngay tại chỗ

d)

Vứt chung với rác thải sinh hoạt

50.

Khi tiêm, cần lưu ý:

a)

Không dùng thuốc không rõ nhãn, hết hạn

b)

Không trộn nhiều thuốc nếu không có chỉ định

c)

Không dùng lại kim tiêm

d)

Tất cả các ý trên

51.

Hộp an toàn sau khi đầy được xử lý bằng:

a)

Đốt hoặc tiêu hủy theo quy định

b)

Chôn trực tiếp xuống đất

c)

Đổ chung rác sinh hoạt

d)

Tái sử dụng

52.

Khi thực hiện tiêm an toàn, bệnh nhân được bảo vệ khỏi:

a)

Lây nhiễm HIV, HBV, HCV

b)

Tai biến do tiêm sai kỹ thuật

c)

Dùng nhầm thuốc, sai liều

d)

Tất cả các ý trên

53.

Nguyên tắc khi sử dụng găng tay trong tiêm an toàn:

a)

Dùng găng sạch hoặc vô khuẩn tùy thủ thuật

b)

Có thể dùng chung giữa các bệnh nhân

c)

Dùng lại sau khi rửa sạch

d)

Không cần dùng khi tiêm

54.

Phòng ngừa tổn thương do vật sắc nhọn cần:

a)

Không cắm lại nắp kim bằng 2 tay

b)

Không bẻ gãy, uốn cong kim

c)

Bỏ ngay vào hộp an toàn

d)

Tất cả các ý trên

55.

Để tránh tai nạn nghề nghiệp, cần:

a)

Tuân thủ quy trình chuyên môn

b)

Sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân

c)

Quản lý chất thải sắc nhọn đúng cách

d)

Tất cả các ý trên

56.

Khi tiêm an toàn, cộng đồng được bảo vệ nhờ:

a)

Ngăn chặn dịch bệnh lây lan

b)

Giảm lượng chất thải nguy hại

c)

Tăng sự an toàn trong chăm sóc sức khỏe

d)

Tất cả các ý trên

57.

Tiêm an toàn KHÔNG bao gồm:

a)

Sử dụng kim tiêm vô trùng

b)

Sử dụng thuốc rõ nhãn, đúng hạn

c)

Sử dụng bơm kim tiêm chung nhiều người

d)

Vệ sinh tay

58.

Tại sao cần dùng hộp an toàn đạt chuẩn?

a)

Đảm bảo an toàn cho nhân viên y tế và cộng đồng

b)

Tránh kim đâm xuyên thùng hộp

c)

Ngăn ngừa lây nhiễm ra môi trường

d)

Tất cả các ý trên

59.

Một trong các yếu tố quan trọng nhất để phòng phơi nhiễm là:

4 lines
60.

Trách nhiệm thực hiện tiêm an toàn thuộc về:

a)

Nhân viên y tế trực tiếp tiêm

b)

Bệnh nhân

c)

Người nhà bệnh nhân

d)

Nhân viên hành chính

61.

Việc đầu tiên cần làm ngay khi bị kim tiêm đâm vào tay là:

a)

Rửa ngay vết thương bằng xà phòng và nước sạch

b)

Dùng cồn 70° rửa mạnh

c)

Băng kín ngay vết thương

d)

Không cần xử lý

62.

Khi bị máu bắn vào mắt, cần:

a)

Rửa ngay bằng nước sạch hoặc nước muối sinh lý

b)

Dùng cồn lau mắt

c)

Nhỏ thuốc kháng sinh ngay

d)

Nhắm mắt chờ khô

63.

Khi bị phơi nhiễm qua miệng, cần:

a)

Súc miệng bằng nước sạch nhiều lần

b)

Uống ngay kháng sinh

c)

Súc miệng bằng cồn

d)

Không cần làm gì

64.

Sau khi xử lý ban đầu, cần:

a)

Báo cáo ngay cho người phụ trách

b)

Giữ kín không báo

c)

Chỉ báo nếu có triệu chứng

d)

Để tự theo dõi

65.

Việc ghi nhận phơi nhiễm phải được:

a)

Ghi vào sổ hoặc hồ sơ theo dõi tai nạn nghề nghiệp

b)

Ghi nhớ cá nhân

c)

Chỉ cần báo miệng

d)

Không cần ghi chép

66.

Mục tiêu của xử lý phơi nhiễm là:

a)

Ngăn ngừa nguy cơ lây bệnh truyền qua máu

b)

Làm sạch vết thương

c)

Giảm đau tại chỗ

d)

Chỉ để báo cáo hành chính

67.

Thời gian tối ưu để bắt đầu điều trị dự phòng sau phơi nhiễm HIV là:

a)

Trong vòng 2 giờ

b)

Sau 24 giờ

68.

Khi phơi nhiễm với HBV, nếu nhân viên y tế chưa tiêm vắc-xin, cần:

a)

Tiêm huyết thanh kháng HBV và vắc-xin HBV càng sớm càng tốt

b)

Chờ theo dõi không làm gì

c)

Uống kháng sinh

d)

Tiêm phòng uốn ván

69.

Phơi nhiễm với HCV hiện nay có:

a)

Chưa có thuốc dự phòng đặc hiệu

b)

Có vắc-xin dự phòng

c)

Có thuốc uống ngay sau phơi nhiễm

d)

Có thể tiêm globulin miễn dịch

70.

Sau khi bị phơi nhiễm, nhân viên y tế cần được:

a)

Xét nghiệm máu ban đầu và theo dõi định kỳ

b)

Nghỉ việc ngay 1 tháng

c)

Cách ly khỏi bệnh nhân

d)

Không cần xét nghiệm

71.

Mẫu máu nào cần được xét nghiệm khi có phơi nhiễm?

a)

Máu của nguồn bệnh

b)

Máu của người bị phơi nhiễm

c)

Cả hai (nguồn bệnh và người bị phơi nhiễm)

d)

Không cần xét nghiệm máu

72.

Nếu nguồn bệnh không đồng ý xét nghiệm HIV, cần:

a)

Tư vấn, xin phép lại

b)

Không được ép buộc

c)

Xử lý theo quy trình dự phòng chuẩn

d)

Tất cả các ý trên

73.

Thời gian theo dõi HIV sau phơi nhiễm thường là:

a)

3 tháng, 6 tháng

b)

1 tuần, 2 tuần

c)

1 năm

d)

Không cần theo dõi

74.

Nhân viên y tế sau phơi nhiễm HIV cần được:

a)

Điều trị dự phòng ARV theo phác đồ

b)

Cách ly khỏi công việc

c)

Tiêm phòng vắc-xin HIV

d)

Cho nghỉ hưu sớm

75.

Khi bị kim tiêm đâm chảy máu, KHÔNG nên:

a)

Bóp, nặn máu mạnh

b)

Rửa dưới vòi nước sạch

c)

Dùng xà phòng rửa

d)

Báo cáo sự cố

76.

Trong xử trí ban đầu phơi nhiễm, KHÔNG nên:

a)

Dùng hóa chất ăn mòn mạnh lên vết thương

b)

Rửa vết thương bằng nước sạch

c)

Sát khuẩn nhẹ nhàng

d)

Báo cáo đơn vị

77.

Sau phơi nhiễm, nhân viên y tế cần:

a)

Được tư vấn và hỗ trợ tâm lý

b)

Tự giấu kín để tránh kỳ thị

c)

Không được làm việc

d)

Chỉ nghỉ khi có bệnh

78.

Khi phơi nhiễm, thuốc ARV được dùng với mục đích:

a)

Dự phòng nhiễm HIV

b)

Chữa bệnh HIV

c)

Tăng miễn dịch chung

d)

Chống viêm

79.

Nguyên tắc quan trọng khi xử lý phơi nhiễm là:

a)

Xử trí ban đầu nhanh chóng, báo cáo, điều trị dự phòng và theo dõi

b)

Chỉ rửa vết thương

c)

Chỉ uống thuốc khi có triệu chứng

d)

Giữ bí mật không báo cáo

80.

Khi bị phơi nhiễm, nhân viên y tế cần làm gì đầu tiên?

a)

Bình tĩnh, xử lý vết thương theo đúng quy trình

b)

Hoảng loạn, tìm cách che giấu

c)

Chỉ báo cáo lãnh đạo

d)

Chờ có triệu chứng mới xử trí

81.

Ai chịu trách nhiệm chính trong việc thực hiện tiêm an toàn?

a)

Nhân viên y tế trực tiếp tiêm

b)

Người nhà bệnh nhân

c)

Bệnh nhân

d)

Cả cộng đồng

82.

Cơ sở y tế cần bảo đảm điều kiện gì để nhân viên thực hiện tiêm an toàn?

a)

Trang thiết bị, dụng cụ đầy đủ

b)

Hộp an toàn đạt chuẩn

c)

Phương tiện phòng hộ cá nhân

d)

Tất cả các ý trên

83.

Nhân viên y tế cần được trang bị kiến thức gì để giảm nguy cơ phơi nhiễm?

a)

Quy trình tiêm an toàn

b)

Xử trí phơi nhiễm nghề nghiệp

c)

Quản lý chất thải y tế

d)

Tất cả các ý trên

84.

Cộng đồng cần phối hợp trong tiêm an toàn bằng cách:

4 lines
85.

Mục tiêu chung của tiêm an toàn và phòng ngừa phơi nhiễm là:

a)

Bảo vệ sức khỏe nhân viên y tế

b)

Bảo vệ sức khỏe bệnh nhân

c)

Bảo vệ cộng đồng

d)

Tất cả các ý trên

86.

Trách nhiệm cung cấp hộp an toàn và phương tiện xử lý chất thải thuộc về:

a)

Cơ sở y tế

b)

Nhân viên y tế

c)

Người bệnh

d)

Người nhà bệnh nhân

87.

Để hạn chế phơi nhiễm nghề nghiệp, cần:

a)

Đào tạo thường xuyên cho nhân viên y tế

b)

Giám sát việc tuân thủ quy trình

c)

Trang bị phương tiện bảo hộ

d)

Tất cả các ý trên

88.

Khi có phơi nhiễm, trách nhiệm báo cáo thuộc về:

a)

Nhân viên y tế bị phơi nhiễm

b)

Lãnh đạo khoa

c)

Phòng quản lý chất lượng bệnh viện

d)

Tất cả các ý trên

89.

Bệnh viện cần tổ chức hoạt động nào để nâng cao an toàn tiêm?

a)

Đào tạo, tập huấn định kỳ

b)

Giám sát tuân thủ quy trình

c)

Cung cấp đầy đủ phương tiện

d)

Tất cả các ý trên

90.

Nhân viên y tế cần chủ động bảo vệ bản thân bằng cách:

a)

Thực hiện vệ sinh tay

b)

Sử dụng găng, khẩu trang đúng chỉ định

c)

Tuân thủ quy trình tiêm an toàn

d)

Tất cả các ý trên

91.

Hành vi nào của cộng đồng làm tăng nguy cơ lây nhiễm bệnh qua tiêm?

a)

Yêu cầu tiêm truyền không cần thiết

b)

Dùng chung kim tiêm

c)

Không hợp tác sau tiêm

d)

Cả A và B

92.

Tiêm an toàn góp phần trực tiếp vào:

a)

Nâng cao chất lượng dịch vụ y tế

b)

Bảo vệ nhân viên y tế

93.

Tổn thương do vật sắc nhọn được coi là:

a)

Tai nạn nghề nghiệp cần báo cáo và xử lý

b)

Tai nạn nhỏ, không cần quan tâm

c)

Vấn đề cá nhân tự giải quyết

d)

Không liên quan đến bệnh viện

94.

Phương tiện nào KHÔNG phải là phương tiện phòng hộ cá nhân khi tiêm?

a)

Khẩu trang

b)

Găng tay

c)

Áo choàng chống thấm

d)

Bơm kim tiêm

95.

Khi triển khai tiêm an toàn, vai trò quan trọng của bệnh viện là:

a)

Cung cấp chính sách, quy định rõ ràng

b)

Tập huấn nhân viên

c)

Đảm bảo vật tư y tế

d)

Tất cả các ý trên

96.

Thực hiện tiêm an toàn giúp giảm:

a)

Tỷ lệ phơi nhiễm nghề nghiệp

b)

Tỷ lệ lây nhiễm bệnh qua đường máu

c)

Chi phí điều trị bệnh lây truyền

d)

Tất cả các ý trên

97.

Ai là người được hưởng lợi trực tiếp khi thực hiện tiêm an toàn?

a)

Nhân viên y tế

b)

Bệnh nhân

c)

Cộng đồng

d)

Tất cả các đối tượng trên

98.

Việc giám sát, đánh giá tuân thủ tiêm an toàn trong bệnh viện nhằm:

a)

Phát hiện sớm sai sót

b)

Nâng cao chất lượng chăm sóc

c)

Ngăn ngừa phơi nhiễm nghề nghiệp

d)

Tất cả các ý trên

99.

Trách nhiệm của nhân viên y tế sau khi bị phơi nhiễm là:

a)

B. Che giấu để tránh phiền phức

b)

C. Tự mua thuốc uống

c)

D. Đợi có triệu chứng rồi mới xử trí

100.

Thông điệp cốt lõi của tiêm an toàn và phòng phơi nhiễm nghề nghiệp là:

a)

An toàn cho nhân viên y tế

b)

An toàn cho bệnh nhân

c)

An toàn cho cộng đồng

d)

Tất cả các ý trên