wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2 :HỆ THỐNG TỔ CHỨC VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CÔNG TÁC KIỂM SOÁT

Total questions: 100

Worksheet time: 50hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu cơ bản của chương trình Kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện là gì?

a)

Giảm chi phí y tế

b)

Nâng cao chất lượng chăm sóc bệnh nhân bằng cách giảm tần suất mắc các bệnh nhiễm khuẩn bệnh viện

c)

Tăng số lượng bệnh nhân nhập viện

d)

Thay thế thuốc kháng sinh

2.

Theo Thông tư 16/2018/TT-BYT, hệ thống Kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện gồm mấy cấp độ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Cấp cao nhất trong hệ thống Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện là:

a)

Khoa/tổ Kiểm soát nhiễm khuẩn

b)

Mạng lưới Kiểm soát nhiễm khuẩn các khoa

c)

Hội đồng/ban Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện

d)

Phòng Điều dưỡng

4.

Chủ tịch hội đồng Kiểm soát nhiễm khuẩn là:

a)

Một bác sĩ phụ trách phòng xét nghiệm

b)

Lãnh đạo của bệnh viện

c)

Điều dưỡng trưởng

d)

Phó chủ tịch hội đồng

5.

Phó chủ tịch hội đồng Kiểm soát nhiễm khuẩn có thể là:

a)

Tổ trưởng tổ Kiểm soát nhiễm khuẩn

b)

Lãnh đạo khoa, phòng có kinh nghiệm trong lĩnh vực Kiểm soát nhiễm khuẩn

c)

Cả A và B

d)

Nhân viên hành chính

6.

Nhiệm vụ của hội đồng Kiểm soát nhiễm khuẩn gồm:

a)

Xem xét, đề xuất, tư vấn xây dựng, sửa đổi các quy định, kỹ thuật chuyên môn về Kiểm soát nhiễm khuẩn

b)

Chỉ tổ chức phòng khám ngoài bệnh viện

c)

Lập báo cáo tài chính

d)

Quản lý bếp ăn bệnh viện

7.

Phương thức hoạt động của hội đồng Kiểm soát nhiễm khuẩn gồm:

a)

Họp định kỳ 3-6 tháng/lần hoặc họp đột xuất khi cần thiết

b)

Thảo luận dân chủ và biểu quyết theo đa số

c)

Có biên bản cuộc họp trình giám đốc xem xét

8.

Khoa/tổ Kiểm soát nhiễm khuẩn được thành lập dựa trên:

a)

Quy mô giường bệnh và chức năng nhiệm vụ của bệnh viện

b)

Số lượng nhân viên hành chính

c)

Tình hình tài chính bệnh viện

d)

Ý kiến nhân viên y tế

9.

Các bộ phận của khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn gồm:

a)

Hành chính - giám sát

b)

Khử khuẩn - tiệt khuẩn

c)

Giặt, là (ủi) và các bộ phận khác do giám đốc quyết định

d)

Tất cả các ý trên

10.

Trưởng khoa/tổ Kiểm soát nhiễm khuẩn phải có trình độ:

a)

Trung học

b)

Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Y, Điều dưỡng hoặc Dược và được đào tạo về Kiểm soát nhiễm khuẩn

c)

Không cần trình độ

d)

Chỉ có chứng chỉ sơ cấp

11.

Nhiệm vụ của khoa/tổ Kiểm soát nhiễm khuẩn không bao gồm:

a)

Xây dựng kế hoạch định kỳ và hàng năm để trình Hội đồng/Ban thẩm định

b)

Trực tiếp giám sát phát hiện ca bệnh, báo cáo dịch bệnh

c)

Phối hợp theo dõi vi khuẩn kháng thuốc và sử dụng kháng sinh hợp lý

d)

Quản lý tài chính bệnh viện

12.

Theo nghiên cứu Senic, tỷ lệ nhân viên Kiểm soát nhiễm khuẩn tối thiểu cho mỗi 250 giường bệnh là:

a)

1 nhân viên toàn thời gian

b)

2 nhân viên toàn thời gian

c)

3 nhân viên toàn thời gian

d)

5 nhân viên toàn thời gian

13.

Mạng lưới Kiểm soát nhiễm khuẩn gồm:

a)

Đại diện của các khoa lâm sàng và cận lâm sàng, mỗi khoa cử ít nhất 1 bác sĩ và 1 điều dưỡng

b)

Chi nhân viên hành chính

c)

Chỉ trưởng khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn

d)

Chỉ lãnh đạo bệnh viện

14.

Nhiệm vụ chính của mạng lưới Kiểm soát nhiễm khuẩn là:

4 lines
15.

Yêu cầu cơ sở hạ tầng tối thiểu cho khoa lâm sàng gồm:

a)

Phòng thủ thuật có bồn rửa tay, vòi nước, nước sạch, xà phòng hoặc dung dịch rửa tay

b)

Bàn chải chà tay, bàn làm thủ thuật, tủ đựng dụng cụ vô khuẩn

c)

Thùng đựng chất thải

d)

Tất cả các ý trên

16.

Mỗi bồn rửa tay tối thiểu phục vụ:

a)

5 giường bệnh

b)

10 giường bệnh

c)

15 giường bệnh

d)

20 giường bệnh

17.

Phòng phẫu thuật phải thỏa mãn yêu cầu về luồng khí, lọc khí và áp lực để:

a)

Ngăn không khí đi từ vùng bẩn sang vùng sạch

b)

Giảm chi phí điện

c)

Tăng ánh sáng phòng mổ

d)

Ngăn tiếng ồn

18.

Phòng Hồi sức tích cực cần:

a)

Đủ không gian cho từng bệnh nhân

b)

Đủ bồn rửa tay

c)

Có đủ phòng hỗ trợ: phòng thủ thuật, phòng thân nhân, phòng nhân viên, phòng thay đồ

d)

Tất cả các ý trên

19.

Diện tích sàn cho 1 giường bệnh trong phòng chung ở khoa Hồi sức tích cực:

a)

15 m²

b)

20 m²

c)

25 m²

d)

30 m²

20.

Khoảng cách tối thiểu giữa các giường trong phòng Hồi sức tích cực:

a)

0,5 m

b)

1 m

c)

1,5 m

d)

2 m

21.

Phòng cách ly trong khoa Hồi sức tích cực có số giường tối đa là:

a)

4

b)

5

22.

Luồng không khí trong phòng cách ly phải được lọc ít nhất bao nhiêu phần trăm?

a)

85%

b)

90%

c)

95%

d)

99%

23.

Nhiệt độ lý tưởng trong khoa Hồi sức tích cực:

a)

10–20°C

b)

16–27°C

c)

18–30°C

d)

20–28°C

24.

Độ ẩm trong khoa Hồi sức tích cực:

a)

20–50%

b)

25–55%

c)

30–60%

d)

35–65%

25.

Diện tích khu vực dụng cụ sạch trong khoa Hồi sức tích cực:

a)

5–10 m²

b)

10–15 m²

c)

15–20 m²

d)

20–25 m²

26.

Diện tích khu vực dụng cụ bẩn trong khoa Hồi sức tích cực:

a)

10 m²

b)

15 m²

c)

20 m²

d)

25 m²

27.

Phòng xét nghiệm phải đảm bảo điều kiện:

a)

An toàn sinh học phù hợp với cấp độ

b)

Chỉ được xét nghiệm trong phạm vi chuyên môn

c)

Tuân thủ Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm

d)

Tất cả các ý trên

28.

Cán bộ, nhân viên khoa/tổ Kiểm soát nhiễm khuẩn cần:

a)

Đào tạo chuyên khoa

b)

Cập nhật kiến thức, kỹ năng thực hành thường xuyên

c)

Thực hiện đúng các quy trình kỹ thuật

29.

Phương tiện khử khuẩn, tiệt khuẩn phải bao gồm:

a)

Xà phòng, hóa chất khử khuẩn

b)

Tủ bảo quản dụng cụ vô khuẩn

c)

Máy rửa siêu âm

d)

Tất cả các ý trên

30.

Quy trình tiệt khuẩn tại bộ phận khử khuẩn - tiệt khuẩn tập trung:

a)

Rửa/lau khô → kiểm tra → tiệt khuẩn → lưu trữ

b)

Tiếp nhận → kiểm tra → rửa/làm sạch/lau khô → đóng gói → tiệt khuẩn → lưu trữ → phân phát

c)

Lưu trữ → tiệt khuẩn → rửa

d)

Chỉ rửa và tiệt khuẩn

31.

Khu vực bẩn/ướt trong bộ phận khử khuẩn - tiệt khuẩn dùng cho:

a)

Tiếp nhận dụng cụ bẩn và rửa dụng cụ

b)

Lưu trữ dụng cụ vô khuẩn

c)

Đóng gói dụng cụ

d)

Phân phát dụng cụ tiệt khuẩn

32.

Khu vực sạch và khô dùng cho:

a)

Rửa dụng cụ

b)

Đóng gói dụng cụ

c)

Lưu trữ dụng cụ bẩn

d)

Vứt bỏ chất thải

33.

Kho lưu trữ dụng cụ tiệt khuẩn phải:

a)

Liên kề khu vực đóng gói

b)

Tách rời khu vực đóng gói và khu tiệt khuẩn

c)

Ở khu bẩn

d)

Không cần kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm

34.

Nhiệt độ lý tưởng trong bộ phận tiệt khuẩn trung tâm:

a)

15–20°C

b)

18–22°C

c)

20–25°C

d)

22–27°C

35.

Độ ẩm tương đối trong bộ phận tiệt khuẩn trung tâm:

a)

30–50%

b)

35–60%

c)

40–70%

36.

Khoảng cách tủ, giá dụng cụ so với nền nhà:

a)

5–10 cm

b)

12–25 cm

c)

30–35 cm

d)

40–45 cm

37.

Khoảng cách tủ, giá dụng cụ so với trần nhà:

a)

5–12,5 cm

b)

12,5 cm

c)

20–25 cm

d)

30 cm

38.

Nguyên tắc sắp xếp dụng cụ tiệt khuẩn:

a)

Dụng cụ cũ để trong, dụng cụ mới để ngoài

b)

Dụng cụ hấp trước để bên ngoài, dụng cụ mới để trong

c)

Sắp xếp tuỳ tiện

d)

Không cần phân loại

39.

Nhân viên y tế cần có phòng thay đồ và phòng nghỉ/ăn riêng biệt:

a)

Chỉ khu vực bẩn

b)

Chỉ khu vực sạch

c)

Cả khu vực bẩn và khu vực sạch

d)

Không cần phòng riêng

40.

Các thiết bị khu vực tiệt khuẩn trung tâm bao gồm:

a)

Hệ thống bàn rửa dụng cụ bằng inox, máy rửa siêu âm, máy rửa khử khuẩn

b)

Máy đóng gói, tủ sấy khô, súng làm khô

c)

Lò hấp ướt, lò tiệt khuẩn nhiệt độ thấp

d)

Tất cả các ý trên

41.

Nhà giặt trong bệnh viện cần thiết kế theo hướng:

a)

Từ sạch → bẩn

b)

Từ bẩn → sạch

c)

Từ bẩn → bẩn

d)

Từ sạch → sạch

42.

Luồng thông khí trong nhà giặt nên di chuyển:

a)

Từ nơi bẩn đến nơi sạch

b)

Từ nơi sạch đến nơi bẩn

c)

Luồng khí không cần kiểm soát

43.

Túi đựng đồ vải lây nhiễm phải:

a)

Không thấm nước

b)

Thấm nước bình thường

c)

Mở nắp để thoáng khí

d)

Đặt cùng với đồ vải sạch

44.

Mỗi khoa phòng trong bệnh viện lớn cần tối thiểu bao nhiêu xe vận chuyển đồ vải?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Trang thiết bị tối thiểu cho nhà giặt bao gồm:

a)

Máy giặt công nghiệp, máy sấy, máy là (ủi) đồ vải

b)

Chỉ máy giặt thông thường

c)

Chỉ máy là (ủi)

d)

Không cần thiết bị

46.

Kho đựng đồ vải sạch phải:

a)

Tường và sàn bằng xi măng, trần mái bằng

b)

Tường và sàn được ốp gạch men, trần mái bằng

c)

Tường bằng gỗ, sàn gạch men

d)

Không cần kiểm soát vệ sinh

47.

Vật dụng cần thiết để vệ sinh môi trường bao gồm:

a)

Chổi cán dài, xẻng hốt rác, tải lau chuyên biệt

b)

Bột cọ rửa, bàn chải, xô, khăn lau

c)

Hóa chất vệ sinh môi trường

d)

Tất cả các ý trên

48.

Trong khu vực cần chăm sóc đặc biệt, nên dùng:

a)

Chổi quét sàn

b)

Mop (tải lau sinh học)

c)

Tay lau thông thường

d)

Chổi gỗ

49.

Các cơ sở y tế có điều kiện nên trang bị:

a)

Xe làm vệ sinh chuyên dụng

b)

Máy vệ sinh chuyên dụng (chà sàn, hút bụi, đánh bóng sàn)

c)

Cả A và B

50.

Nhà lưu giữ chất thải y tế nguy hại phải cách khu vực tập trung đông người tối thiểu:

a)

50 m

b)

75 m

c)

100 m

d)

150 m

51.

Thùng thu gom vật sắc nhọn phải:

a)

Có thể xuyên thùng

b)

Có nắp và đủ lớn

c)

Không cần bố trí ở nơi thuận tiện

d)

Có thể chứa bất cứ vật gì

52.

Nơi lưu giữ chất thải y tế cần:

a)

Mái che, hàng rào bảo vệ, có cửa và khóa

b)

Không cần mái che

c)

Không cần bảo vệ

d)

Không cần khóa

53.

Nơi lưu giữ chất thải phải có hệ thống:

a)

Thông khí tốt

b)

Cống thoát nước, tường và nền chống thấm

c)

Phương tiện vệ sinh tay, bảo hộ cho nhân viên

d)

Tất cả các ý trên

54.

Diện tích nhà lưu giữ chất thải phải:

a)

Nhỏ hơn số lượng chất thải phát sinh

b)

Phù hợp với lượng chất thải phát sinh

c)

Không quan trọng

d)

Lớn hơn gấp đôi lượng chất thải

55.

Bộ phận khử khuẩn - tiệt khuẩn tập trung phải:

a)

Thiết kế theo một chiều đúng quy trình tiệt khuẩn

b)

Có nhiều lối đi tùy thích

c)

Không cần phân khu bẩn/sạch

d)

Khu vực tiệt khuẩn và đóng gói không liên quan

56.

Khu vực bẩn/ướt và khu vực sạch/khô cần:

a)

Ngăn cách hoàn toàn

b)

Liền nhau

c)

Có thể đi trực tiếp từ bẩn → sạch

57.

Kho lưu trữ dụng cụ tiệt khuẩn:

a)

Không cần giám sát nhiệt độ và độ ẩm

b)

Phải giám sát nhiệt độ, độ ẩm và bụi

c)

Chỉ cần giám sát nhiệt độ

d)

Chỉ cần giám sát bụi

58.

Khoảng cách tủ, giá chứa dụng cụ nếu gần hệ thống phun nước chống cháy:

a)

5 cm

b)

12,5 cm

c)

45 cm

d)

50 cm

59.

Dụng cụ tiệt khuẩn mới phải được sắp xếp:

a)

Bên ngoài

b)

Bên trong

c)

Trộn lẫn với dụng cụ cũ

d)

Không cần quy tắc

60.

Phòng thay đồ và phòng nghỉ/phòng ăn cho nhân viên y tế:

a)

Có thể dùng chung cả khu vực bẩn và sạch

b)

Riêng biệt cho khu vực bẩn và sạch

c)

Chỉ cần phòng ăn chung

d)

Không cần phòng nghỉ

61.

Nhiệt độ lý tưởng cho tất cả các khu vực khử khuẩn – tiệt khuẩn là:

a)

10–15°C

b)

18–22°C

c)

25–30°C

d)

30–35°C

62.

Độ ẩm tương đối nên duy trì trong khu vực khử – tiệt khuẩn:

a)

10–30%

b)

30–70%

c)

70–90%

d)

Không cần kiểm soát

63.

Luồng khí trong khu vực khử – tiệt khuẩn nên:

a)

Trực tiếp từ vùng bẩn → vùng sạch

b)

Trực tiếp từ vùng sạch → vùng bẩn

c)

Luồng khí ngẫu nhiên

64.

Khu vực xử lý dụng cụ bao gồm:

a)

Khu vực bẩn/ướt

b)

Khu vực sạch/khô

c)

Khu vực tiệt khuẩn và lưu trữ

d)

Tất cả các ý trên

65.

Nguyên tắc sắp xếp dụng cụ tiệt khuẩn:

a)

Dụng cụ hấp trước để bên trong, mới để bên ngoài

b)

Dụng cụ mới để trong, dụng cụ hấp trước để bên ngoài

c)

Trộn lẫn không quan trọng

d)

Chỉ quan tâm dụng cụ mới

66.

Các tủ, kệ chứa dụng cụ tiệt khuẩn phải:

a)

Dễ vệ sinh, chống côn trùng xâm nhập

b)

Bằng gỗ tự nhiên

c)

Không cần đảm bảo thông khí

d)

Để trực tiếp trên sàn nhà

67.

Trong khu vực bẩn/ướt, nhân viên y tế:

a)

Có thể đi trực tiếp vào khu vực đóng gói

b)

Không được đi trực tiếp vào khu vực đóng gói

c)

Không cần phân khu bẩn/sạch

d)

Có thể đi thoải mái

68.

Khu vực đóng gói nên:

a)

Tiếp giáp khu vực rửa/làm sạch/lau khô

b)

Xa khu vực rửa/làm sạch

c)

Không cần quy định

d)

Nằm dưới khu vực rửa

69.

Khu vực tiệt khuẩn nên:

a)

Liên kề khu vực đóng gói

b)

Xa khu vực đóng gói

c)

Không quan trọng

d)

Đặt trên khu vực rửa

70.

Kho lưu trữ dụng cụ tiệt khuẩn nên:

a)

Tách rời khu đóng gói và khu tiệt khuẩn

b)

Liên kề khu đóng gói

c)

Không cần phân biệt

71.

Kho phân phát dụng cụ tiệt khuẩn nên:

a)

Liền kề kho lưu trữ dụng cụ tiệt khuẩn

b)

Xa kho lưu trữ

c)

Không quan trọng

d)

Đặt trong khu bẩn

72.

Nhiệt độ lý tưởng của khu vực tiệt khuẩn trung tâm là:

a)

15–18°C

b)

18–22°C

c)

22–25°C

d)

25–28°C

73.

Độ ẩm tương đối trong khu vực tiệt khuẩn trung tâm:

a)

20–40%

b)

35–70%

c)

70–80%

d)

80–90%

74.

Khoảng cách tủ, giá để dụng cụ phải cách nền nhà bao nhiêu?

a)

5–10 cm

b)

12–25 cm

c)

30–40 cm

d)

Không quy định

75.

Khoảng cách tủ, giá để dụng cụ nếu gần hệ thống phun nước chống cháy:

a)

12,5 cm

b)

20 cm

c)

45 cm

d)

50 cm

76.

Khoảng cách tủ, giá cách tường:

a)

2 cm

b)

5 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

77.

Hoạt động của bệnh viện cần tạo điều kiện cho nhân viên y tế:

a)

Phòng thay đồ riêng biệt

b)

Phòng nghỉ/phòng ăn riêng biệt

c)

Cả A và B

78.

Thiết bị khu vực bẩn/ướt bao gồm:

a)

Hệ thống bồn rửa inox

b)

Máy rửa siêu âm

c)

Máy rửa khử khuẩn

d)

Tất cả các ý trên

79.

Thiết bị khu vực sạch/khô bao gồm:

a)

Máy đóng gói

b)

Tủ sấy khô dụng cụ

c)

Súng làm khô

d)

Tất cả các ý trên

80.

Thiết bị khu vực lưu trữ và phân phát dụng cụ tiệt khuẩn:

a)

Hệ thống tủ, kệ chứa dụng cụ vô khuẩn

b)

Tủ bằng gỗ

c)

Không cần tủ, kệ

d)

Tủ thủy tinh thông thường

81.

Khu vực lưu trữ dụng cụ tiệt khuẩn phải:

a)

Bằng inox dễ vệ sinh và không bị ăn mòn

b)

Bằng nhựa thường

c)

Bằng gỗ

d)

Không quan trọng

82.

Các dụng cụ thông thường cần trong khu vực tiệt khuẩn:

a)

Khu vực bẩn/ướt

b)

Khu vực sạch/khô

c)

Tủ lưu trữ

d)

Tất cả các ý trên

83.

Nhà giặt cần trang bị máy giặt công nghiệp:

a)

Có các chương trình giặt khác nhau tùy mức độ lây nhiễm

b)

Chỉ giặt cùng 1 chế độ

c)

Không cần giặt theo chương trình

d)

Không cần máy giặt công nghiệp

84.

Kho dụng đồ vải sạch phải:

a)

Tường, sàn nhà bằng gạch men, trần mái bằng

b)

Không cần ốp gạch

c)

Sàn xi măng, trần mái bằng

85.

Túi đựng đồ vải khô và lây nhiễm phải:

a)

Khô và không thấm nước

b)

Thấm nước bình thường

c)

Chỉ cần khô

d)

Không cần túi đặc biệt

86.

Xe vận chuyển đồ vải phải:

a)

Kín, có bạt phủ

b)

Hở, không cần bạt

c)

Không cần xe

d)

Có thể dùng xe tay tự do

87.

Xe vận chuyển đồ vải chung phải:

a)

Có bọc ngoài thay mỗi lần thu gom

b)

Có thể sử dụng nhiều lần không thay

c)

Không cần rửa xe

d)

Không cần bọc ngoài

88.

Sau mỗi lần thu gom, xe vận chuyển đồ vải:

a)

Không cần rửa

b)

Phải có quy trình rửa xe

c)

Chỉ lau bằng nước

d)

Chỉ lau bằng khăn khô

89.

Phương tiện vệ sinh môi trường gồm:

a)

Chổi, xẻng, tải lau, bột cọ rửa

b)

Bàn chải, xô, khăn lau

c)

Hóa chất vệ sinh môi trường

d)

Tất cả các ý trên

90.

Trong khu vực cần chăm sóc đặc biệt như ICU, phòng mổ:

a)

Không nên dùng chổi quét sàn

b)

Nên dùng mop sinh học

c)

Cả A và B

d)

Chỉ dùng tay lau

91.

Chất thải y tế nguy hại cần lưu giữ:

a)

Tách riêng với chất thải thông thường

b)

Lưu chung

c)

Lưu ở gần nhà ăn

92.

Kho lưu giữ chất thải cần:

a)

Mái che, hàng rào bảo vệ, cửa và khóa

b)

Không cần mái che

c)

Không cần khóa

d)

Không cần hàng rào

93.

Nơi lưu giữ chất thải phải cách nhà ăn, phòng bệnh và lối đi công cộng ít nhất:

a)

50 m

b)

75 m

c)

100 m

d)

120 m

94.

Nhà lưu giữ chất thải cần có hệ thống:

a)

Cống thoát nước

b)

Tường và nền chống thấm

c)

Thông khí tốt

d)

Tất cả các ý trên

95.

Thùng thu gom vật sắc nhọn cần:

a)

Không xuyên thùng, đủ lớn, có nắp

b)

Có thể xuyên thùng

c)

Chỉ cần nhỏ gọn

d)

Không cần nắp

96.

Bộ phận khử khuẩn – tiệt khuẩn tập trung phải:

a)

Thiết kế một chiều đúng quy trình

b)

Thiết kế tuỳ ý

c)

Không cần phân khu bẩn/sạch

d)

Có thể đi ngẫu nhiên

97.

Khu vực bẩn/vớt dùng để:

a)

Tiếp nhận, rửa, làm sạch, lau khô dụng cụ

b)

Đóng gói dụng cụ

c)

Lưu trữ dụng cụ tiệt khuẩn

d)

Không cần sử dụng

98.

Khu vực sạch/khô dùng để:

a)

Đóng gói và tiệt khuẩn

b)

Tiếp nhận dụng cụ bẩn

c)

Rửa dụng cụ

99.

Khu vực tiệt khuẩn (lò hấp) dùng để:

a)

Tiệt khuẩn dụng cụ

b)

Lưu trữ dụng cụ mới

c)

Chỉ lau sàn

d)

Không quan trọng

100.

Các thiết bị khu vực lưu trữ và phân phát dụng cụ tiệt khuẩn:

a)

Tủ, kệ inox, dễ vệ sinh, chống ăn mòn

b)

Tủ nhựa thông thường

c)

Tủ gỗ

d)

Không cần tủ kệ