wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về chăm sóc sức khỏe ban đầu

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo WHO, sức khỏe là trạng thái

a)

Không có bệnh tật

b)

Không ốm yếu

c)

Hoàn toàn thoải mái về thể chất, tinh thần và xã hội

d)

Có khả năng lao động tốt

2.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc các thành phần của sức khỏe

a)

Thể lực

b)

Tâm thần

c)

Xã hội

d)

Kinh tế

3.

Sức khỏe thể lực liên quan chủ yếu đến

a)

Cảm xúc

b)

Chức năng cơ học của cơ thể

c)

Quan hệ xã hội

d)

Niềm tin

4.

Sức khỏe tâm thần là

a)

Không bị stress

b)

Khả năng suy nghĩ sáng suốt, rõ ràng, mạch lạc

c)

Không buồn bã

d)

Không mắc bệnh tâm thần

5.

Sức khỏe xã hội là khả năng

a)

Kiếm nhiều tiền

b)

Tự lập kinh tế

c)

Tạo lập và duy trì mối quan hệ lành mạnh

d)

Tham gia lao động

6.

Sức khỏe tâm linh thường liên quan đến

a)

Thể chất

b)

Xã hội

c)

Niềm tin, tín ngưỡng, giá trị cá nhân

d)

Kinh tế

7.

Theo Wallace (1991), có bao nhiêu nhóm yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Hành vi cá nhân ảnh hưởng đến sức khỏe KHÔNG bao gồm

a)

Dinh dưỡng

b)

Rèn luyện thân thể

c)

Nghỉ ngơi

d)

Di truyền

9.

Chăm sóc ban đầu (Primary Care) là

a)

Chăm sóc chuyên sâu

b)

Chăm sóc y tế khi mới đau ốm, cấp cứu, chấn thương

c)

Chăm sóc tại bệnh viện trung ương

d)

Chăm sóc phục hồi

10.

Người thực hiện CSSKBD chủ yếu là

a)

Bác sĩ chuyên khoa sâu

b)

Bác sĩ đa khoa, bác sĩ gia đình

c)

Giáo viên

d)

Cán bộ xã

11.

Tuyên ngôn Alma-Ata được ban hành năm nào

a)

1968

b)

1975

c)

1978

d)

1985

12.

CSSKBD là nơi tiếp xúc … của người dân với hệ thống y tế

a)

Cuối cùng

b)

Ít quan trọng

c)

Đầu tiên

d)

Gián tiếp

13.

CSSKBD là bộ phận hợp thành của

a)

Hệ thống giáo dục

b)

Hệ thống y tế Nhà nước

c)

Hệ thống kinh tế

d)

Hệ thống hành chính

14.

Vai trò trọng tâm của hệ thống y tế là

a)

Y tế chuyên sâu

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu

c)

Y tế tư nhân

d)

Điều trị kỹ thuật cao

15.

CSSKBD giúp hệ thống y tế

a)

Đắt đỏ hơn

b)

Công bằng và bền vững hơn

c)

Phức tạp hơn

d)

Quá tải hơn

16.

Tuyến y tế gần dân nhất là

a)

Bệnh viện tỉnh

b)

Bệnh viện huyện

c)

Trạm y tế xã/phường

d)

Bệnh viện trung ương

17.

Phương châm của CSSKBD là

a)

Chữa bệnh là chính

b)

Phòng bệnh là chính, kết hợp chữa bệnh

c)

Điều trị chuyên sâu

d)

Kỹ thuật cao

18.

CSSKBD giúp giảm

a)

Tuổi thọ

b)

Chất lượng sống

c)

Chi phí điều trị

d)

Tiếp cận y tế

19.

Đối tượng chăm sóc của CSSKBD là

a)

Người bệnh

b)

Trẻ em

c)

Người cao tuổi

d)

Toàn dân

20.

CSSKBD thúc đẩy:

a)

Sự phụ thuộc

b)

Tự chăm sóc sức khỏe của người dân

c)

Tăng viện phí

d)

Giảm vai trò cộng đồng

21.

Nhận thức mới về sức khỏe KHÔNG còn chỉ là:

a)

Không có bệnh

b)

Thoải mái

c)

Toàn diện

d)

Liên quan xã hội

22.

Trách nhiệm chăm sóc sức khỏe theo nhận thức mới thuộc về:

a)

Ngành y tế

b)

Cá nhân

c)

Toàn dân và toàn xã hội

d)

Bệnh viện

23.

Vai trò của người dân theo nhận thức mới là:

a)

Thụ động

b)

Chủ động tham gia bảo vệ sức khỏe

c)

Phụ thuộc ngành y

d)

Không tham gia

24.

Tính chất hoạt động y tế theo nhận thức mới là:

a)

Tách rời xã hội

b)

Lồng ghép trong hệ thống kinh tế – xã hội

c)

Độc lập hoàn toàn

d)

Tư nhân hóa

25.

Nguyên tắc phổ cập & công bằng nhằm đảm bảo:

a)

Dịch vụ đắt tiền

b)

Mọi người đều được tiếp cận dịch vụ cần thiết

c)

Ưu tiên người giàu

d)

Giảm BHYT

26.

Công cụ tài chính quan trọng của CSSKBD là:

a)

Viện phí

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Thuế

d)

Tài trợ tư nhân

27.

Nguyên tắc “Dự phòng là chính” nhằm:

a)

Tăng điều trị

b)

Phòng bệnh từ sớm, từ xa

c)

Giảm tiêm chủng

d)

Tăng nhập viện

28.

Ví dụ điển hình của dự phòng là:

a)

Phẫu thuật

b)

Tiêm chủng

c)

Chạy thận

d)

Ghép tạng

29.

Người dân tham gia lập kế hoạch CSSK thuộc nguyên tắc:

a)

Phổ cập

b)

Dự phòng

c)

Tham gia của cộng đồng

d)

Kỹ thuật

30.

Phối hợp liên ngành KHÔNG bao gồm ngành nào?

a)

Giáo dục

b)

Giao thông

c)

Ngân hàng

d)

Môi trường

31.

Phần lớn kết quả sức khỏe đến từ:

a)

Bệnh viện

b)

Quyết định ngoài ngành y tế

c)

Thuốc men

d)

Phẫu thuật

32.

ORS được sử dụng chủ yếu trong điều trị:

a)

Viêm phổi

b)

Tiêu chảy

c)

Sốt rét

d)

Lao

33.

KMC là phương pháp chăm sóc:

a)

Người cao tuổi

b)

Trẻ sơ sinh non tháng

c)

Người tâm thần

d)

Người khuyết tật

34.

Hồ sơ sức khỏe cá nhân giúp đảm bảo tính:

a)

Kỹ thuật cao

b)

Liên tục

c)

Đắt tiền

d)

Phức tạp

35.

Tuyên ngôn Alma-Ata xác định bao nhiêu nội dung CSSKBD?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

10

36.

Hội nghị Alma-Ata do tổ chức nào bảo trợ?

a)

WHO

b)

UNICEF

c)

WHO và UNICEF

d)

Liên Hợp Quốc

37.

Mục tiêu của Alma-Ata là:

a)

UHC

b)

Sức khỏe cho mọi người

c)

SDGs

d)

Y tế số

38.

Nội dung nào KHÔNG thuộc 8 điểm Alma-Ata?

a)

Tiêm chủng

b)

Nước sạch

c)

Quản lý sức khỏe

d)

Thuốc thiết yếu

39.

Việt Nam bổ sung thêm mấy nội dung CSSKBĐ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Hai nội dung bổ sung của Việt Nam là:

a)

Dinh dưỡng, môi trường

b)

Quản lý sức khỏe và kiện toàn mạng lưới y tế

c)

Y tế số, phục hồi

d)

Y học cổ truyền

41.

Giáo dục sức khỏe nhằm mục tiêu:

a)

Chỉ cung cấp kiến thức

b)

Nâng cao nhận thức và trách nhiệm của toàn dân

c)

Thay thế điều trị

d)

Giảm vai trò y tế

42.

Giáo dục sức khỏe cần:

a)

Giống nhau mọi nơi

b)

Phù hợp từng địa phương

c)

Chỉ qua sách báo

d)

Chỉ cho người bệnh

43.

Hình thức giáo dục sức khỏe KHÔNG bao gồm:

a)

Nghe

b)

Nhìn

c)

Làm mẫu

d)

Phạt tiền

44.

Kiểm soát dịch bệnh địa phương nhằm:

a)

Tăng nhập viện

b)

Không chế và tiến tới thanh toán bệnh dịch

c)

Tăng chi phí

d)

Chuyển tuyến

45.

Bệnh mạn tính cần quản lý lâu dài KHÔNG bao gồm:

a)

Lao

b)

Phong

c)

Tâm thần

d)

Cúm mùa

46.

Mục tiêu tiêm chủng mở rộng cho trẻ dưới 1 tuổi là:

a)

90%

b)

100%

c)

95%

d)

85%

47.

Số bệnh truyền nhiễm trẻ dưới 1 tuổi cần tiêm là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

48.

Bảo vệ bà mẹ – trẻ em nhằm mục tiêu:

a)

Tăng dân số

b)

Giảm tử vong mẹ và trẻ

c)

Tăng sinh

d)

Giảm khám thai

49.

Cung cấp thuốc thiết yếu nhằm đảm bảo:

a)

Thuốc ngoại

b)

Thuốc tối thiểu, an toàn, hợp lý

c)

Thuốc đắt tiền

d)

Thuốc kỹ thuật cao

50.

Quản lý thuốc tốt giúp phòng tránh:

a)

Thiếu nhân lực

b)

Thuốc giả, thuốc hỏng

c)

Quá tải

d)

Dịch bệnh

51.

Cải thiện bữa ăn cần chú ý nhất đến:

a)

Người già

b)

Trẻ em và phụ nữ có thai

c)

Thanh niên

d)

Công nhân

52.

Điều trị và phòng bệnh tại CSSKBĐ tập trung vào:

a)

Bệnh hiếm

b)

Bệnh thường gặp tại cộng đồng

c)

Bệnh phức tạp

d)

Ghép tạng

53.

Nội dung nước sạch – môi trường nhằm:

a)

Tăng sản xuất

b)

Phòng bệnh từ gốc

c)

Tăng điều trị

d)

Giảm dân số

54.

Phong trào “3 diệt” KHÔNG bao gồm:

a)

Diệt ruồi

b)

Diệt muỗi

c)

Diệt vi khuẩn

d)

Diệt chuột

55.

Mục tiêu quản lý sức khỏe là:

a)

Tăng khám bệnh

b)

Giảm bệnh tật, tử vong và tàn phế

c)

Tăng điều trị

d)

Tăng viện phí

56.

Đối tượng quản lý sức khỏe là:

a)

Người bệnh

b)

Người dân từ lúc sinh đến khi chết

c)

Người già

d)

Trẻ em

57.

Phương châm quản lý sức khỏe KHÔNG bao gồm:

a)

Khám định kỳ

b)

Lập hồ sơ sức khỏe

c)

Chỉ chữa bệnh

d)

Giáo dục sức khỏe

58.

Kiện toàn mạng lưới y tế cơ sở là:

a)

Nội dung phụ

b)

Biện pháp quan trọng nhất để CSSKBD thành công

c)

Không cần thiết

d)

Chỉ ở thành phố

59.

Mỗi xã cần có:

a)

Bệnh viện

b)

Trạm y tế

c)

Phòng khám tư

d)

Trung tâm y tế

60.

Mật độ cán bộ y tế phù hợp là:

a)

1/500 dân

b)

1/1.000 – 3.000 dân

c)

1/10.000 dân

d)

1/5.000 dân

61.

Trạm trưởng trạm y tế cần chuyên khoa:

a)

Nội khoa

b)

Y tế cộng đồng

c)

Ngoại khoa

d)

Sản khoa

62.

Nội dung đào tạo lại cán bộ y tế KHÔNG bao gồm:

a)

Chẩn đoán cộng đồng

b)

Lập kế hoạch y tế

c)

Phẫu thuật chuyên sâu

d)

Đánh giá kết quả

63.

Tuyên ngôn Astana được công bố năm:

a)

2000

b)

2010

c)

2018

d)

2020

64.

Mục tiêu chính của Astana là:

a)

Health for All 2000

b)

Bao phủ CSSK toàn dân (UHC)

c)

Giảm dân số

d)

Tăng viện phí

65.

Astana mở rộng CSSKBD sang lĩnh vực:

a)

Chỉ bệnh truyền nhiễm

b)

Bệnh không lây nhiễm, y tế số

c)

Phẫu thuật

d)

Kỹ thuật cao

66.

Astana nhấn mạnh vai trò của:

a)

Ngành y tế

b)

Cộng đồng và khu vực tư nhân

c)

Quân đội

d)

Ngân hàng

67.

CSSKBD theo Astana hướng đến:

a)

Chỉ người nghèo

b)

Toàn dân, suốt vòng đời

c)

Trẻ em

d)

Người bệnh

68.

Điểm khác biệt lớn của Astana so với Alma-Ata là:

a)

Giáo dục sức khỏe

b)

Nhấn mạnh y tế số và đổi mới

c)

Tiêm chủng

d)

Nước sạch

69.

Alma-Ata tập trung chủ yếu vào:

a)

NCDs

b)

Bệnh truyền nhiễm và bà mẹ – trẻ em

c)

Y tế số

d)

Người cao tuổi

70.

Astana nhấn mạnh đầu tư:

a)

Ngắn hạn

b)

Bền vững cho y tế cơ sở

c)

Tư nhân hóa

d)

Cắt giảm ngân sách

71.

CSSKBD là nền tảng vì:

a)

Rẻ tiền

b)

Gần dân, toàn diện, liên tục

c)

Ít nhân lực

d)

Ít kỹ thuật

72.

Hồ sơ sức khỏe giúp:

a)

Tăng chi phí

b)

Theo dõi sức khỏe lâu dài

c)

Tăng nhập viện

d)

Giảm dự phòng

73.

Chuyển tuyến hợp lý giúp:

a)

Quá tải

b)

Giảm chi phí và nâng hiệu quả

c)

Tăng nhập viện

d)

Tăng điều trị

74.

CSSKBD phù hợp nhất với:

a)

Bệnh hiếm

b)

Bệnh phổ biến cộng đồng

c)

Ghép tạng

d)

Ung thư giai đoạn muộn

75.

Mục tiêu cao nhất của CSSKBD là:

a)

Tăng số trạm y tế

b)

Giảm viện phí

c)

Nâng cao sức khỏe và chất lượng sống nhân dân

d)

Tăng ngân sách

76.

Nguyên tắc nào đảm bảo giảm rào cản tài chính?

a)

Dự phòng

b)

Phổ cập & công bằng

c)

Liên tục

d)

Kỹ thuật

77.

Chỉ số OOP phản ánh:

a)

Bao phủ BHYT

b)

Chi tiêu tiền túi của người dân

78.

Can thiệp cost–effective là:

a)

Kỹ thuật cao

b)

Hiệu quả cao – chi phí thấp

c)

Đắt tiền

d)

Phức tạp

79.

Sàng lọc tăng huyết áp thuộc nguyên tắc:

a)

Phối hợp liên ngành

b)

Dự phòng là chính

c)

Công bằng

d)

Kỹ thuật

80.

Nhóm đồng đẳng HIV giúp tăng:

a)

Chi phí

b)

Tuân thủ điều trị

c)

Chuyển tuyến

d)

Nhập viện

81.

Phối hợp ATGT giúp giảm:

a)

Bệnh mạn

b)

Tai nạn giao thông

c)

Dịch bệnh

d)

Suy dinh dưỡng

82.

VIA/HPV dùng để sàng lọc:

a)

Ung thư vú

b)

Ung thư cổ tử cung

c)

Ung thư phổi

d)

Ung thư gan

83.

IMCI là chiến lược cho:

a)

Người già

b)

Trẻ em

c)

Người tâm thần

d)

Người lao động

84.

Liên tục & toàn diện giúp giảm:

a)

Bao phủ

b)

Chuyển tuyến không cần thiết

c)

Theo dõi

d)

Dự phòng

85.

HbA1c dùng theo dõi:

a)

THA

b)

Đái tháo đường

c)

COPD

d)

Suy tim

86.

CSSKBD phù hợp với phát triển bền vững vì:

a)

Tốn kém

b)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

c)

Giảm dân số

d)

Tăng thuế

87.

UHC nghĩa là:

a)

Điều trị miễn phí

b)

Mọi người tiếp cận dịch vụ cần thiết không khó khăn tài chính

c)

Chỉ người nghèo

d)

Không BHYT

88.

SDGs 2030 liên quan sức khỏe nhấn mạnh:

a)

Điều trị

b)

Bao phủ toàn dân và công bằng

c)

Kỹ thuật cao

d)

Tư nhân hóa

89.

CSSKBD kiên cường giúp hệ thống y tế:

a)

Phức tạp

b)

Ứng phó dịch bệnh, khủng hoảng

c)

Tăng chi phí

d)

Quá tải

90.

Y tế số hỗ trợ CSSKBD thông qua:

a)

Phẫu thuật

b)

Hồ sơ sức khỏe điện tử, telehealth

c)

Ghép tạng

d)

Điều trị nội trú

91.

Nhóm dễ tổn thương cần ưu tiên là:

a)

Người giàu

b)

Người nghèo, dân tộc thiểu số

c)

Doanh nghiệp

d)

Bệnh viện

92.

Quản lý sức khỏe mang tính:

a)

Thụ động

b)

Chủ động, liên ngành

c)

Ngắn hạn

d)

Cá nhân

93.

CSSKBD giúp giảm quá tải tuyến trên bằng cách:

a)

Chuyển tuyến nhiều

b)

Giải quyết bệnh tại cộng đồng

c)

Tăng nhập viện

d)

Giảm dự phòng

94.

Trạm y tế hoạt động hiệu quả nhất khi:

a)

Chỉ chữa bệnh

b)

Thực hiện đồng bộ các chương trình y tế

c)

Chuyển tuyến sớm

d)

Chỉ tiêm chủng

95.

Chăm sóc toàn diện nghĩa là:

a)

Chỉ điều trị

b)

Phòng – chữa – phục hồi – nâng cao sức khỏe

c)

Chỉ dự phòng

d)

Chỉ phục hồi

96.

CSSKBD là yếu tố đầu tiên của quá trình chăm sóc:

a)

Ngắn hạn

b)

Lâu dài

97.

Mô hình bác sĩ gia đình giúp tăng gì?

a)

Chi phí

b)

Tính liên tục chăm sóc

c)

Chuyển tuyến

d)

Quá tải

98.

Vai trò của cộng đồng trong chăm sóc sức khỏe ban đầu (CSSKBĐ) là gì?

a)

Thụ động

b)

Đối tác và người hưởng lợi

c)

Quan sát

d)

Không liên quan

99.

CSSKBĐ tại Việt Nam cần thay đổi theo yếu tố nào?

a)

Cố định

b)

Thời gian và hoàn cảnh

c)

Cá nhân

d)

Ngẫu nhiên

100.

Mục tiêu cuối cùng của CSSKBĐ là gì?

a)

Tăng số cán bộ

b)

Tăng ngân sách

c)

Sức khỏe cho mọi người, công bằng và bền vững

d)

Tăng bệnh viện