wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 4: VỆ SINH TAY TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH 1. MỘT SỐ THU

Total questions: 95

Worksheet time: 48hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Xà phòng khử khuẩn là gì?

a)

Xà phòng dạng bánh hoặc dung dịch có chứa chất khử khuẩn

b)

Xà phòng không có hoạt tính làm sạch

c)

Dung dịch cồn sát khuẩn

d)

Gel dưỡng da

2.

Xà phòng thường là:

a)

Hợp chất làm sạch có chứa chất khử khuẩn

b)

Hợp chất có hoạt tính làm sạch, không chứa chất khử khuẩn

c)

Gel chứa cồn ethanol

d)

Chỉ dùng cho vệ sinh tay ngoại khoa

3.

Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn thường ở dạng:

a)

Dung dịch, gel, bọt

b)

Nước muối sinh lý

c)

Xà phòng bánh

d)

Dung dịch iodine

4.

Thành phần cồn trong dung dịch vệ sinh tay thường là:

a)

Methanol

b)

Isopropanol, ethanol hoặc n-propanol

c)

Formalin

d)

Glycerin nguyên chất

5.

Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn được sử dụng bằng cách:

a)

Rửa lại bằng nước sạch sau khi chà

b)

Chà tay cho tới khi cồn bay hơi hết, không sử dụng nước

c)

Ngâm tay trong dung dịch cồn

d)

Lau khô bằng khăn vải

6.

Vệ sinh tay là thuật ngữ chung chỉ:

a)

Rửa tay bằng xà phòng thường

b)

Rửa tay bằng xà phòng khử khuẩn

c)

Chà tay bằng dung dịch vệ sinh tay chứa cồn

d)

Tất cả các cách trên

7.

Rửa tay (Hand washing) là:

a)

Rửa tay bằng xà phòng khử khuẩn

b)

Rửa tay với nước và xà phòng thường

c)

Chà tay bằng dung dịch cồn

d)

Rửa tay bằng nước muối

8.

Rửa tay khử khuẩn (Antiseptic hand wash) là:

a)

Rửa tay với nước sạch

b)

Rửa tay với nước và xà phòng khử khuẩn

c)

Lau tay bằng khăn ướt

d)

Rửa tay bằng cồn 70°

9.

Chà tay khử khuẩn (Antiseptic handrub) là:

a)

Chà tay bằng nước muối

b)

Chà tay bằng dung dịch cồn

c)

Rửa tay bằng xà phòng thường

d)

Rửa tay bằng nước sạch

10.

Nồng độ cồn thường có trong chế phẩm vệ sinh tay chứa cồn là:

a)

10–30%

b)

30–50%

c)

60–90%

d)

95–100%

11.

Vệ sinh tay ngoại khoa (Surgical hand hygiene) được thực hiện khi nào?

a)

Sau khi phẫu thuật

b)

Trước mọi phẫu thuật

c)

Sau khi rửa dụng cụ

d)

Khi ra khỏi phòng mổ

12.

Mục đích của vệ sinh tay ngoại khoa là:

a)

Chỉ loại bỏ vi khuẩn vãng lai

b)

Loại bỏ vi khuẩn vãng lai và định cư từ bàn tay tới khuỷu tay

c)

Làm sạch bụi bẩn

d)

Làm khô bàn tay

13.

Phó vi khuẩn vãng lai (Transient flora) là:

a)

Vi khuẩn sống lâu dài trong da

b)

Vi khuẩn trên bề mặt da tay, chủ yếu do ô nhiễm khi tiếp xúc

c)

Vi khuẩn cư trú trong tế bào biểu bì

d)

Vi khuẩn không gây bệnh

14.

Phó vi khuẩn vãng lai dễ dàng loại bỏ bằng:

a)

Vệ sinh tay thường quy

b)

Vệ sinh tay ngoại khoa

c)

Lau tay khô

d)

Mang găng tay

15.

Phó vi khuẩn định cư (Resident flora) tồn tại ở đâu?

a)

Trong tế bào biểu bì da tay

b)

Trong máu

c)

Chỉ trên bàn tay

d)

Chỉ ở móng tay

16.

Phó vi khuẩn định cư được loại bỏ hiệu quả bằng:

a)

Vệ sinh tay thường quy

b)

Vệ sinh tay ngoại khoa

c)

Chỉ rửa nước sạch

d)

Lau khô bằng khăn vải

17.

Vùng kề cận bệnh nhân (Patient zone) là:

a)

Hành lang bệnh viện

b)

Phòng trực bác sĩ

c)

Vùng xung quanh bệnh nhân như giường, bàn, ga trải giường, dụng cụ trực tiếp phục vụ

18.

Vùng kề cận bệnh nhân thường:

a)

Sạch khuẩn hoàn toàn

b)

Thường ô nhiễm vi sinh vật từ bệnh nhân

c)

Không có vi sinh vật

d)

Chỉ chứa bụi bẩn

19.

Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn thường được bổ sung thêm:

a)

Chất làm ẩm, dưỡng da

b)

Đường glucoza

c)

Nước muối sinh lý

d)

Vitamin C

20.

Vệ sinh tay ngoại khoa được áp dụng cho:

a)

Nhân viên vệ sinh bệnh viện

b)

Kíp phẫu thuật trước mọi ca mổ

c)

Bệnh nhân

d)

Người nhà bệnh nhân

21.

Vệ sinh tay ngoại khoa được thực hiện từ:

a)

Bàn tay đến vai

b)

Bàn tay đến cổ tay

c)

Bàn tay đến khuỷu tay

d)

Chỉ ở các ngón tay

22.

Mục đích của vệ sinh tay ngoại khoa là:

a)

Loại bỏ bụi bẩn trên tay

b)

Loại bỏ phó vi khuẩn vãng lai và định cư

c)

Thay thế việc mang găng

d)

Làm sạch đồ trang sức

23.

Phó vi khuẩn vãng lai thường có nguồn gốc từ:

a)

Thức ăn

b)

Nước uống

c)

Bệnh nhân và môi trường xung quanh

d)

Không khí

24.

Phó vi khuẩn vãng lai có thể loại bỏ bằng:

a)

Vệ sinh tay thường quy

b)

Vệ sinh tay ngoại khoa

c)

Khử trùng toàn thân

d)

Thuốc kháng sinh

25.

Phó vi khuẩn định cư tồn tại chủ yếu ở:

a)

Lớp biểu bì da tay

b)

Tóc

c)

Quần áo

d)

Không khí

26.

Phó vi khuẩn định cư được loại bỏ bằng:

a)

Rửa tay thường

b)

Vệ sinh tay ngoại khoa

c)

Chà khăn giấy

d)

Sát trùng dụng cụ

27.

Vùng kề cận bệnh nhân bao gồm:

a)

Hành lang bệnh viện

b)

Giường bệnh, bàn, ga trải giường, dụng cụ phục vụ bệnh nhân

c)

Nhà vệ sinh công cộng

d)

Khu hành chính bệnh viện

28.

Vùng kề cận bệnh nhân thường:

a)

Không có vi sinh vật

b)

Chỉ có bụi bẩn

c)

Ô nhiễm bởi vi sinh vật từ bệnh nhân

d)

Sạch hoàn toàn

29.

Chuỗi lây truyền tác nhân qua bàn tay bắt đầu từ:

a)

Vi sinh vật có trên da bệnh nhân hoặc bề mặt đồ vật

b)

Nhân viên y tế không rửa tay

c)

Bệnh nhân khác tiếp xúc

d)

Mang găng không đúng cách

30.

Nhân viên y tế góp phần lan truyền vi sinh vật khi:

a)

Vệ sinh tay đúng quy trình

b)

Vệ sinh tay không đúng hoặc không thực hiện

c)

Mang khẩu trang

d)

Mặc áo choàng

31.

Vi sinh vật từ bàn tay bị ô nhiễm lây sang bệnh nhân khác bằng:

a)

Chỉ qua không khí

b)

Tiếp xúc trực tiếp hoặc qua dụng cụ, thiết bị

c)

Chỉ qua thức ăn

d)

Chỉ qua nước uống

32.

Trong môi trường bệnh viện, vi khuẩn hiện diện:

a)

Chỉ trong vết thương hở

b)

Mọi nơi bàn tay chạm vào

c)

Chỉ ở phòng phẫu thuật

d)

Chỉ trên quần áo bệnh nhân

33.

Trên da lành bệnh nhân vẫn có thể tìm thấy:

a)

Không có vi sinh vật

b)

Các tác nhân nhiễm khuẩn bệnh viện

c)

Chỉ bụi bẩn

d)

Chỉ vi rút

34.

Số lượng vi khuẩn trên 1 cm² da lành dao động từ:

a)

10¹ – 10²

b)

10² – 10³

c)

10³ – 10⁴

d)

10⁴ – 10⁵

35.

Vùng có nhiều vi khuẩn nhất trên da bệnh nhân là:

a)

Cẳng chân

b)

Vùng bẹn, hố nách, nếp khuỷu tay, bàn tay

c)

Mặt

d)

Vai gáy

36.

Có bao nhiêu phần trăm da người bình thường mang Staphylococcus aureus?

a)

5%

b)

10%

c)

25%

d)

50%

37.

Đối tượng có tỷ lệ S. aureus định cư cao hơn là:

a)

Người khỏe mạnh

b)

Người tiểu đường, bệnh nhân lọc máu chu kỳ, viêm da mạn tính

c)

Trẻ em

d)

Phụ nữ mang thai

38.

Các chủng staphylococci hoặc Enterococci đặc biệt nguy hiểm vì:

a)

Dễ chết khi tiếp xúc không khí

b)

Có khả năng sống sót cao trong môi trường khô

c)

Không gây bệnh cho bệnh nhân nặng

d)

Chỉ tồn tại trong nước

39.

Quần áo, ga giường, bề mặt trong phòng bệnh có thể bị ô nhiễm bởi:

a)

Thức ăn

b)

Chúng vi khuẩn sống sót cao trong điều kiện khô

c)

Chỉ có vi rút

d)

Không có yếu tố nguy cơ

40.

Thực hành vệ sinh tay giúp:

a)

Ngăn ngừa lây truyền vi sinh vật qua đường không khí

b)

Làm gián đoạn chuỗi lây truyền tác nhân qua đường tiếp xúc

c)

Thay thế việc khử trùng dụng cụ

d)

Loại bỏ hoàn toàn vi sinh vật định cư

41.

Vệ sinh tay đúng cách giúp giảm:

a)

Tỷ lệ sử dụng găng tay

b)

Nhiễm khuẩn bệnh viện

c)

Số lượng nhân viên y tế

d)

Chi phí tiền lương

42.

WHO khuyến cáo vệ sinh tay trong bệnh viện chủ yếu để:

a)

Ngăn ngừa lây truyền vi sinh vật gây bệnh

b)

Làm sạch tay trước khi ăn

43.

Khi nhân viên y tế tuân thủ vệ sinh tay, tác động lớn nhất là:

a)

Cải thiện môi trường bệnh viện

b)

Giảm lây nhiễm chéo

c)

Giảm thời gian khám bệnh

d)

Giảm chi phí nước rửa tay

44.

Thời điểm thứ nhất vệ sinh tay theo WHO là:

a)

Sau khi chạm vào bệnh nhân

b)

Trước khi chạm vào bệnh nhân

c)

Sau khi tiếp xúc với dịch cơ thể

d)

Sau khi tháo găng

45.

Thời điểm thứ hai vệ sinh tay theo WHO là:

a)

Sau khi ra khỏi phòng bệnh

b)

Trước khi làm thủ thuật sạch hoặc vô khuẩn

c)

Sau khi thu gom rác thải

d)

Trước khi ăn

46.

Thời điểm thứ ba vệ sinh tay theo WHO là:

a)

Sau khi tiếp xúc dịch cơ thể

b)

Trước khi chạm vào dụng cụ sạch

c)

Trước khi đi ra ngoài

d)

Trước khi uống nước

47.

Thời điểm thứ tư vệ sinh tay theo WHO là:

a)

Sau khi chạm vào bệnh nhân

b)

Trước khi chạm vào bệnh nhân

c)

Sau khi tháo găng

d)

Trước khi thay băng

48.

Thời điểm thứ năm vệ sinh tay theo WHO là:

a)

Sau khi chạm vào vùng bệnh nhân xung quanh

b)

Trước khi ra khỏi bệnh viện

c)

Sau khi thu gom dụng cụ

d)

Sau khi ăn uống

49.

Tổng cộng có bao nhiêu thời điểm vệ sinh tay theo WHO?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Thời điểm vệ sinh tay sau khi tiếp xúc với vùng xung quanh bệnh nhân là nhằm:

a)

Ngăn ngừa lây nhiễm sang bệnh nhân khác

b)

Giữ cho môi trường sạch

c)

Loại bỏ hết vi khuẩn định cư

d)

Bảo vệ da tay

51.

Trước khi làm thủ thuật sạch/vô khuẩn, nhân viên y tế cần:

a)

Chỉ mang găng

b)

Vệ sinh tay đúng quy trình

c)

Khử trùng toàn thân

d)

Mang khẩu trang

52.

Sau khi tháo găng, nhân viên y tế phải:

a)

Không cần rửa tay nữa

b)

Vệ sinh tay ngay lập tức

c)

Chỉ lau khô tay

d)

Ngâm tay vào nước

53.

Thời gian chà sát tay với dung dịch chứa cồn theo khuyến cáo là:

a)

10 giây

b)

20–30 giây

c)

1 phút

d)

2 phút

54.

Khi rửa tay bằng xà phòng và nước, thời gian chà sát ít nhất là:

a)

10 giây

b)

15 giây

c)

40–60 giây

d)

2 phút

55.

Khi rửa tay bằng dung dịch chứa cồn, yêu cầu quan trọng là:

a)

Để tay khô tự nhiên, không lau khăn giấy

b)

Lau khô bằng khăn vải

c)

Rửa lại bằng nước

d)

Chà mạnh đến khi nóng tay

56.

Khi rửa tay bằng xà phòng, bước đầu tiên là:

a)

Xả nước làm ướt tay

b)

Lấy xà phòng

c)

Chà lòng bàn tay

d)

Rửa ngón cái

57.

Khi rửa tay với xà phòng, bước cuối cùng là:

a)

Chà kẽ ngón tay

b)

Rửa ngón cái

c)

Rửa cổ tay

d)

Xả nước và lau khô

58.

Khi rửa tay, bàn tay phải được:

a)

Chà theo 6 bước

b)

Chà 3 bước

c)

Xoa nhẹ

d)

Chỉ rửa đầu ngón tay

59.

Dung dịch chứa cồn rửa tay có hiệu quả tốt nhất khi:

4 lines
60.

Khi tay dính máu hoặc dịch tiết, cần:

a)

Dùng dung dịch chứa cồn

b)

Rửa bằng xà phòng và nước

c)

Lau bằng khăn giấy

d)

Xịt khử trùng trực tiếp

61.

Trong quy trình rửa tay thường quy, số bước chuẩn là:

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

62.

Trong quy trình rửa tay ngoại khoa, thời gian thường kéo dài:

a)

30 giây

b)

1 phút

c)

3–5 phút

d)

10 phút

63.

Rửa tay ngoại khoa khác rửa tay thường quy ở điểm:

a)

Không dùng xà phòng

b)

Rửa đến khuỷu tay

c)

Không cần làm khô

d)

Thời gian ngắn hơn

64.

Khi thực hiện vệ sinh tay ngoại khoa, nhân viên y tế cần:

a)

Giữ tay cao hơn khuỷu

b)

Giữ tay thấp hơn khuỷu

c)

Để tay khô tự nhiên

d)

Rửa lại bằng nước muối

65.

Sau khi rửa tay ngoại khoa, tay cần được lau khô bằng:

a)

Khăn giấy thường

b)

Khăn vải dùng chung

c)

Khăn vô khuẩn hoặc máy sấy khí sạch

d)

Không cần lau

66.

Yếu tố nào sau đây làm giảm tuân thủ vệ sinh tay?

a)

Sẵn có dung dịch chứa cồn

b)

Bận rộn, áp lực công việc cao

c)

Có đủ bồn rửa tay

d)

Có tài liệu hướng dẫn rõ ràng

67.

Da tay bị khô, kích ứng thường xảy ra do:

a)

Dùng kem dưỡng ẩm

b)

Dùng dung dịch chứa cồn đúng cách

c)

Sử dụng xà phòng nhiều lần

d)

Dùng dung dịch chứa cồn đúng cách

68.

Mang đồ trang sức ở tay ảnh hưởng đến vệ sinh tay vì:

a)

Gây khó chịu

b)

Che lấp và giữ vi khuẩn ở vùng da quanh trang sức

c)

Làm mất thẩm mỹ

d)

Tốn thời gian tháo lắp

69.

Móng tay dài hoặc sơn móng tay làm tăng nguy cơ:

a)

Vi khuẩn bám và khó loại bỏ khi vệ sinh tay

b)

Tay dễ bị ướt

c)

Tay bị nứt nẻ

d)

Tốn nhiều xà phòng hơn

70.

Găng tay có vai trò:

a)

Thay thế vệ sinh tay

b)

Giảm nguy cơ ô nhiễm tay nhân viên y tế

c)

Làm sạch tay hoàn toàn

d)

Giữ tay luôn khô

71.

Sau khi tháo găng, nhân viên y tế cần:

a)

Không cần vệ sinh tay

b)

Vệ sinh tay ngay lập tức

c)

Lau khăn vải khô

d)

Dùng dung dịch sát khuẩn dụng cụ

72.

Một nguyên nhân thường gặp khiến nhân viên y tế quên vệ sinh tay là:

a)

Có quá nhiều dung dịch chứa cồn

b)

Thiếu thói quen và sự giám sát

c)

Tay quá khô

d)

Có kem dưỡng ẩm sẵn

73.

Khuyến khích nhân viên y tế vệ sinh tay thường dựa vào:

a)

Quy định bắt buộc và nhắc nhở thường xuyên

b)

Tự giác hoàn toàn

c)

Sở thích cá nhân

d)

Sự kiểm tra định kỳ của bệnh nhân

74.

Mục đích giám sát vệ sinh tay trong bệnh viện là:

a)

Tìm cách giảm chi phí

b)

Đánh giá mức độ tuân thủ và hiệu quả

c)

Giảm số lượng nhân viên y tế

d)

Thay thế quy trình điều trị

75.

Hình thức giám sát vệ sinh tay phổ biến nhất là:

a)

Gắn chip điện tử vào tay

b)

Quan sát trực tiếp

c)

Tự ghi nhật ký

d)

Khảo sát bệnh nhân

76.

Khó khăn lớn nhất trong quan sát giám sát vệ sinh tay là:

a)

Thiếu dung dịch sát khuẩn

b)

Hiệu ứng Hawthorne (nhân viên thay đổi hành vi khi bị quan sát)

c)

Không có đủ ánh sáng

d)

Thiếu đồng phục

77.

Đánh giá vệ sinh tay bằng phương pháp vi sinh nhằm:

a)

Đếm số vi khuẩn còn lại trên tay

b)

Xem nhân viên có đeo găng hay không

c)

Kiểm tra kỹ năng y tá

d)

Đánh giá màu sắc da tay

78.

Tỷ lệ tuân thủ vệ sinh tay trong thực tế thường:

a)

100%

b)

Cao trên 90%

c)

Dao động thấp hơn 50% ở nhiều nơi

d)

Luôn trên 80%

79.

Một trong những biện pháp cải thiện tuân thủ vệ sinh tay là:

a)

Giảm số bồn rửa tay

b)

Bố trí dung dịch chứa cồn tại vị trí thuận tiện

c)

Không cho phép mang găng

d)

Rút ngắn thời gian chà sát tay

80.

Vệ sinh tay được coi là:

a)

Biện pháp đơn giản, hiệu quả và rẻ tiền nhất trong kiểm soát nhiễm khuẩn

b)

Thủ thuật phức tạp nhất

c)

Thay thế cho tất cả các phương tiện bảo hộ

d)

Chỉ cần thiết trong phòng mổ

81.

Vệ sinh tay bảo vệ chủ yếu cho:

a)

Chỉ bệnh nhân

b)

Chỉ nhân viên y tế

c)

Cả bệnh nhân và nhân viên y tế

d)

Quản lý bệnh viện

82.

Thói quen vệ sinh tay hình thành khi:

a)

Được đào tạo, nhắc nhở và giám sát thường xuyên

b)

Tự ý thức cá nhân là đủ

c)

Chỉ cần một lần tập huấn

d)

Có thiết bị tự động nhắc nhở

83.

Vệ sinh tay giúp giảm chi phí bệnh viện bằng cách:

a)

Giảm tiêu thụ nước

b)

Giảm số ca nhiễm khuẩn bệnh viện

c)

Giảm nhân lực

d)

Giảm chi phí khử khuẩn dụng cụ

84.

Vệ sinh tay là biện pháp:

4 lines
85.

Vai trò quan trọng nhất của vệ sinh tay trong kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện là:

a)

Ngăn ngừa nhiễm trùng chéo

b)

Làm sạch môi trường

c)

Tăng uy tín bệnh viện

d)

Giúp nhân viên y tế thoải mái

86.

Nhân viên y tế cần được đào tạo vệ sinh tay:

a)

Một lần duy nhất khi mới vào làm

b)

Định kỳ, nhắc lại thường xuyên

c)

Chỉ khi có dịch bùng phát

d)

Tùy ý cá nhân

87.

Thái độ của nhân viên y tế về vệ sinh tay ảnh hưởng đến:

a)

Không đáng kể

b)

Mức độ tuân thủ thực tế

c)

Mức lương

d)

Sự phân công công việc

88.

Để cải thiện tuân thủ vệ sinh tay, cần kết hợp:

a)

Chỉ đào tạo lý thuyết

b)

Đào tạo, giám sát, phản hồi và tạo điều kiện thuận lợi

c)

Phạt tiền khi không tuân thủ

d)

Để bệnh nhân nhắc nhở

89.

Thực hành vệ sinh tay được coi là đạt chuẩn khi:

a)

Thực hiện đủ 5 thời điểm và đúng quy trình kỹ thuật

b)

Thực hiện khi nhớ ra

c)

Chỉ làm trước thủ thuật

d)

Chỉ rửa bằng nước lã

90.

Yếu tố khuyến khích nhân viên y tế tuân thủ vệ sinh tay là:

a)

Có mẫu gương từ lãnh đạo, đồng nghiệp

b)

Không ai để ý

c)

Chỉ bệnh nhân yêu cầu

d)

Không có giám sát

91.

Đào tạo vệ sinh tay cần được triển khai:

a)

Ngay khi tuyển dụng và định kỳ sau đó

b)

Chỉ trong trường hợp dịch bệnh

c)

Khi có yêu cầu kiểm tra

d)

Tùy theo khoa phòng

92.

Khi nhân viên y tế có thói quen vệ sinh tay tốt, bệnh nhân sẽ:

a)

A. Tăng niềm tin, giảm lo lắng về lây nhiễm

b)

B. Không quan tâm

93.

Mức độ tuân thủ vệ sinh tay cao thường đạt được khi:

a)

Có sự cam kết của lãnh đạo và môi trường thuận lợi

b)

Chỉ có tài liệu hướng dẫn

c)

Không có kiểm tra giám sát

d)

Để tự do hoàn toàn

94.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG giúp cải thiện tuân thủ vệ sinh tay?

a)

Bố trí dung dịch rửa tay thuận tiện

b)

Đào tạo định kỳ

c)

Phản hồi kết quả giám sát

d)

Giảm số lần nhắc nhở

95.

Vệ sinh tay nên trở thành:

a)

Một phần văn hóa an toàn trong bệnh viện

b)

Hành động tùy chọn

c)

Chỉ áp dụng trong mùa dịch

d)

Chỉ cần cho khoa hồi sức