wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Ký sinh trùng

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Ngoại Ký sinh trùng là những:

a)

Ký sinh trùng sống ngoài tự nhiên

b)

Ký sinh trùng sống trong da vật chủ

c)

Ký sinh trùng sống ở mặt da hoặc các hốc tự nhiên của cơ thể vật chủ

d)

Ký sinh trùng sống ở các hốc tự nhiên của cơ thể vật chủ

2.

Sinh vật nào dưới đây không phải là Ký sinh trùng?

a)

Entamoeba histolytica

b)

Entamoeba coli

c)

Giardia intestinalis

d)

Trichomonas vaginalis

3.

Ký sinh trùng nào dưới đây là ký sinh trùng đa ký?

a)

Giun đũa (Ascaris lumbricoides)

b)

Giun móc (Ancylostoma duodenale)

c)

Bọ chét chuột (Xenopsylla cheopis)

d)

Trùng roi âm đạo (Trichomonas vaginalis)

4.

Vật chủ chính là:

a)

Người luôn là vật chủ chính

b)

Vật chủ mang ký sinh trùng ở thể trưởng thành hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tính

c)

Vật chủ mang ký sinh trùng ở thể trưởng thành

d)

Vật chủ mà ký sinh trùng có giai đoạn sinh sản vô tính

5.

Loài ký sinh nào dưới đây không phải là nội ký sinh trùng?

a)

Trùng roi đường tiêu hóa

b)

Trùng roi âm đạo

c)

Trùng lông

d)

Trùng chân giả

6.

Yếu tố nào dưới đây không phải là 1 trong những ảnh hưởng của ký sinh với vật chủ?

a)

Gây độc

b)

Gây tắc cơ học

c)

Vận chuyển mầm bệnh

d)

Gây sốt

7.

Ký sinh trùng là:

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi nấm

d)

Sinh vật

8.

Sinh vật nào dưới đây là ngoại ký sinh trùng?

a)

Giardia intestinalis

b)

Trichmonas vaginalis

c)

Balantidium coli

d)

Toxoplasma gondii

9.

Ký sinh trùng nào dưới đây thuộc kiểu chu kỳ 1 - Lây truyền trực tiếp từ người sang người?

a)

Trichinella spiralis

b)

Strongiloides stercoralis

c)

Tricomonas vaginalis

d)

Giardia intestinalis

10.

Ký sinh trùng nào dưới đây là nội ký sinh trùng?

a)

Anopheles minimus

b)

Aedes aegypty

c)

Mansonia annulifera

d)

Brugia malayi

11.

Đặc điểm về sinh sản của ký sinh trùng là:

a)

Nhiều

b)

Nhanh

c)

Có nhiều hình thức sinh sản

d)

Nhanh, nhiều, dễ dàng và có nhiều hình thức sinh sản

12.

Đặc điểm sinh tồn của ký sinh trùng phụ thuộc vào:

a)

Môi trường sống

b)

Chu kỳ

c)

Vật chủ

d)

Môi trường sống, chu kỳ và vật chủ

13.

Người mang ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:

a)

Khối cảm thụ

b)

Người lành mang trùng

c)

Vật chủ phụ

d)

Vật chủ chính

14.

Yếu tố nào dưới đây không phải là dây truyền nhiễm ký sinh trùng?

a)

Nguồn bệnh

b)

Mầm bệnh

c)

Khối cảm thụ

d)

Ổ bệnh tự nhiên

15.

Cơ sở đặt tên sán lá gan nhỏ Clonorchis sinensis dựa vào:

a)

Hình thể ký sinh trùng

b)

Tên tác giả tìm thấy ký sinh trùng đầu tiên

c)

Nơi tìm ra ký sinh trùng đầu tiên

d)

Vị trí ký sinh của ký sinh trùng trong cơ thể vật chủ

16.

Sinh vật nào sau đây là ký sinh trùng gây bệnh:

a)

Sarcoptes scabiei

b)

Xenopsylla cheopis

c)

Pediculus capitis

d)

Manosia uniformis

17.

Người không là vật chủ chính của loại KST nào sau đây?

a)

A.lumbricoides

b)

P.ovale

c)

E.vermicularis

d)

F.buski

18.

Ký sinh trùng nào sau đây là ký sinh trùng vĩnh viễn?

a)

Pediculus capitis

b)

Anopheles minimus

c)

Xenopsylla cheopis

d)

Aedes aegypti

19.

Ký sinh trùng nào sau đây là ký sinh tạm thời?

a)

Enterobius vermicularis

b)

Sarcoptes scabiei

c)

Pulex irritans

d)

Fasciolopsis buski

20.

Những ký sinh trùng nào dưới đây là ký sinh trùng đơn ký?

a)

Paragonimus westermani và Clonorchis sinensis

b)

A. lumbricoides và Trichuris trichiura

c)

Mansonia uniformis và Culex quinquefasciatus

d)

Xenopsylla cheopis và Aedes aegypti

21.

Những cơ quan của ký sinh trùng phát triển hoàn chỉnh là:

a)

Chiếm thức ăn, Bài tiết, Thần kinh

b)

Bám vào vật chủ, Chiếm thức ăn, Sinh sản

c)

Bài tiết, Sinh sản, Chiếm thức ăn

d)

Bài tiết, Thần kinh, Tuần hoàn

22.

Căn cứ để đặt tên A. lumbricoides dựa vào:

a)

Kích thước

b)

Vị trí ký sinh

c)

Hình thể

d)

Người tìm thấy ký sinh trùng đầu tiên

23.

Các đặc điểm của bệnh ký sinh trùng gồm:

a)

Phổ biến theo vùng, có thời hạn, cấp tính và diễn biến lâu dài

b)

Phổ biến theo vùng, có thời hạn, trầm lặng và lâu dài

c)

Phổ biến theo vùng, lâu dài, trầm lặng, dễ thành mãn tính

d)

Có thời hạn, cấp tính, trầm lặng, lâu dài

24.

Hội chứng bệnh ký sinh trùng gồm:

a)

Viêm, nhiễm độc, tác cơ học, hao tổn chất

b)

Viêm, nhiễm độc, dị ứng, sốt

c)

Hao tổn chất, nhiễm độc, dị ứng, sốt

d)

Viêm, nhiễm độc, hao tổn chất, dị ứng

25.

Đặc điểm miễn dịch trong bệnh ký sinh trùng là:

a)

Không cao; Bền vững; Phải mất thời gian dài mới tạo được miễn dịch

b)

Không cao; Không bền vững; Phải mất thời gian dài mới tạo được miễn dịch

c)

Phải mất thời gian dài mới tạo được miễn dịch; Không bền vững; Phụ thuộc vào vị trí ký sinh của ký sinh trùng

d)

Phải mất thời gian dài mới tạo được miễn dịch; Ký sinh trùng đường ruột có tính miễn dịch cao hơn ký sinh trùng ký sinh ở các tổ chức của vật chủ.

26.

Những loài ký sinh nào dưới đây có ổ bệnh tự nhiên?

a)

Giun xoắn, giun lươn

b)

Giun xoắn, giun đầu gai

c)

Giun lươn, giun móc

d)

Giun lươn, giun tóc

27.

Cho các phát biểu sau, chọn số phát biểu đúng: (1) Người luôn là vật chủ chính; (2) Động vật chân đốt luôn là vật chủ phụ; (3) Thực vật là loài ký sinh bắt buộc.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

28.

Để phòng chống nhiễm ký sinh trùng cần nắm vững:

a)

Hình thể của KST

b)

Chu kỳ sinh thái của KST

c)

Dinh dưỡng của KST

d)

Vị trí ký sinh của KST

29.

Trong những tác hại của KST lên ký chủ, tác hại về mặt cơ học là?

a)

Tiết ra các men gây huỷ hoại mô

b)

Gây tắc nghẽn

c)

Gây dị ứng

d)

Gây thiếu máu

30.

Biểu hiện lâm sàng của bệnh ký sinh trùng ít phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Vị trí ký sinh.

b)

Số lượng ký sinh trùng ký sinh.

c)

Tác dụng độc hại của ký sinh trùng.

d)

Kích thước ký sinh trùng.

31.

Ký sinh trùng nào sau đây có kiểu chu kỳ khác với kiểu chu kỳ của các con còn lại?

a)

Fasciolopsis buski

b)

Fasciola hepatica

c)

Necator americanus

d)

Clonorchis sinensis

32.

Đặc điểm nào sau đây là của ký sinh trùng?

a)

Là những vi sinh vật chỉ quan sát được dưới kính hiển vi.

b)

Là những vi sinh vật đã bảo sống ký sinh.

c)

Là những vi sinh vật đơn bào sống ký sinh hoặc hoại sinh.

d)

Là những vi sinh vật đơn bào hoặc đa bào sống ký sinh.

33.

Trứng của loài ký sinh trùng nào sau đây có thể lây nhiễm mà không cần thời gian phát triển ở ngoại cảnh?

a)

Ascaris lumbricoides.

b)

Necator americanus.

c)

Clonorchis sinensis.

d)

Taenia solium.

34.

Giải pháp hiệu quả nhất để phòng chống các bệnh ký sinh trùng nhiễm qua đường tiêu hóa là:

a)

Tuyên truyền – giáo dục sức khỏe về phòng bệnh.

b)

Vệ sinh ăn uống.

c)

Quản lý và xử lý phân tốt.

d)

Kiểm tra sát sinh chặt chẽ.

35.

Trong các xét nghiệm sau đây, xét nghiệm gián tiếp là?

a)

Soi phân

b)

Soi tươi máu

c)

Nuôi cấy vi khuẩn

d)

Xét nghiệm huyết học

36.

Cơ sở đặt tên sán lá gan nhỏ Clonorchis sinensis dựa vào:

a)

Hình thể ký sinh trùng

b)

Tên tác giả tìm thấy ký sinh trùng đầu tiên

c)

Nơi tìm ra ký sinh trùng đầu tiên

d)

Vị trí ký sinh của ký sinh trùng trong cơ thể vật chủ

37.

Ký sinh trùng nào sau đây là ký sinh trùng tạm thời?

a)

Enterobius vermicularis

b)

Sarcoptes scabiei

c)

Aedes aegypti

d)

Fasciolopsis buski

38.

Chu kỳ phức tạp là:

a)

Có giai đoạn phát triển ở ngoại cảnh

b)

Có giai đoạn chu du trong cơ thể người

c)

Có 3 vật chủ

d)

Có từ 2 vật chủ trở lên

39.

Những loài ký sinh trùng nào dưới đây thuộc kiểu chu kỳ 5 – Ký sinh trùng từ người vào vật chủ trung gian rồi lại từ vật chủ trung gian vào người?

a)

Plasmodium falciparum, Fasciola hepatica

b)

Plasmodium falciparum, Brugia malayi

c)

Wuchereria bancrofti, Trichinela spiralis

d)

Plasmodium vivax, Strongiloides stercoralis

40.

Những loài ký sinh trùng nào dưới đây được đặt tên dựa vào vị trí ký sinh của ký sinh ở vật chủ?

a)

Ascaris lumbricoides, Giardia intestinalis

b)

Trichomonas vaginalis, Clonorchis sinensis

c)

Trichomonas vaginalis, Giardia intestinalis

d)

Giardia intestinalis, Anopheles minimus

41.

Ấu trùng Ancylostoma duodenale/Necator americanus xâm nhập vào cơ thể người nhờ khả năng nào?

a)

Hướng lên cao, tới nơi có độ ẩm cao và nơi có vật chủ

b)

Hướng tới nơi có độ ẩm cao, có vật chủ

c)

Hướng lên cao và tới nơi có độ ẩm cao

d)

Hướng lên cao nơi có vật chủ

42.

Ấu trùng giun có giai đoạn chu du qua tim, phổi nhưng không qua gan người là:

a)

Ancylostoma duodenale/Necator americanus

b)

Trichuris trichiura

c)

Enterobius vermicularis

d)

Ascaris lumbricoides

43.

Yếu tố làm tăng nguy cơ mắc bệnh nhiễm Ancylostoma duodenale/Necator americanus là:

a)

Sử dụng phân người chưa ủ trong canh tác

b)

Vệ sinh môi trường kém, vệ sinh cá nhân kém

c)

Khí hậu nóng ẩm

d)

Khí hậu nóng ẩm, sử dụng phân người chưa ủ kỹ trong canh tác, vệ sinh môi trường kém, vệ sinh cá nhân kém

44.

Chu kỳ của Enterobius vermicularis không có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Giun cái ra hậu môn đẻ trứng

b)

Ấu trùng xâm nhập vào cơ thể người, chu du qua tim, phổi

c)

Có khả năng tự nhiễm

d)

Sau khi đẻ hết trứng giun cái chết

45.

Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của loài giun nào dưới đây:

a)

Ancylostoma duodenale/Necator americanus

b)

Trichuris trichiura

c)

Enterobius vermicularis

d)

Ascaris lumbricoides

46.

Enterobius vermicularis không gây tác hại nào dưới đây?

a)

Rối loạn tiêu hoá

b)

Rối loạn thần kinh

c)

Rối loạn sinh dục

d)

Thiếu máu

47.

Kỹ thuật xét nghiệm được sử dụng để tìm trứng Enterobius vermicularis là:

a)

Kato - Katz

b)

Xét nghiệm phân trực tiếp

c)

Graham

d)

Willis

48.

Mỗi ngày một con Ascaris lumbricoides cái có thể đẻ:

a)

100.000 trứng

b)

200.000 trứng

c)

300.000 trứng

d)

400.000 trứng

49.

Wuchereria bancrofti trưởng thành thành ký sinh ở:

a)

Ruột non

b)

Hệ bạch huyết

c)

Máu ngoại vi

d)

Ruột già

50.

Giun nào dưới đây gây ra hội chứng giống hội chứng lỵ:

a)

Ancylostoma duodenale/Necator americanus

b)

Trichuris trichiura

c)

Enterobius vermicularis

d)

Ascaris lumbricoides

51.

Strongyloides stercoralis ký sinh ở đâu trong đường tiêu hóa:

a)

Niêm mạc tá tràng

b)

Niêm mạc ruột non

c)

Niêm mạc manh tràng

d)

Niêm mạc đại tràng

52.

Các loài giun lây nhiễm qua da vào cơ thể vật chủ là:

a)

Necator americanus; Enterobius vermicularis

b)

Necator americanus; Ancylostoma duodenale

c)

Trichuris trichiura; Necator americanus

d)

Trichinella spiralis; Ancylostoma duodenale

53.

Những loài giun nào dưới đây lây nhiễm vào người qua đường tiêu hóa:

a)

Brugia malayi; Ancylostoma duodenale

b)

Ancylostoma duodenale; Trichuris trichiura

c)

Ascaris lumbricoides; Necator americanus

d)

Enterobius vermicularis; Wuchereria bancrofti

54.

Các loài giun có giai đoạn ấu trùng phát triển ở ngoại cảnh là:

a)

Trichuris trichiura, W. bancrofti; Trichinella spiralis

b)

Ancylostoma duodenale; Ascaris lumbricoides; Trichinella spiralis

c)

Necator americanus; Brugia malayi; Enterobius vermicularis

d)

Ancylostoma duodenale; Necator americanus; Strongyloides stercoralis

55.

Ấu trùng Ancylostoma duodenale có khả năng phát triển được ở ngoại cảnh trong các điều kiện nào dưới đây:

a)

Đất cát, đất rác mùn, đất lẫn bụi than

b)

Nhiệt độ và độ ẩm cao

c)

Đất có nhiều loại sulfat, đất lẫn bụi than

d)

Đất cát, đất rác mùn, đất nhiễm mặn

56.

Loại thuốc sử dụng để điều trị bệnh Wuchereria bancrofti/ Brugia malayi là:

a)

Pyrantel pamoat

b)

Mebendazol

c)

Metronidazol

d)

Diethyl carbamazin

57.

Người vừa là vật chủ chính, vừa là vật chủ phụ của loài giun nào dưới đây:

a)

Ancylostoma duodenale

b)

Trichinella spiralis

c)

Strongyloides stercoralis

58.

Những loại giun mà mầm bệnh lây nhiễm vào người bằng thể ấu trùng là:

a)

Brugia malayi và Necator americanus

b)

Necator americanus và Ascaris lumbricoides

c)

Trichuris trichiura và Brugia malayi

d)

Enterobius vermicularis và Necator americanus

59.

Những loại giun đẻ ra ấu trùng là:

a)

Trichinella spiralis, Strongyloides stercoralis

b)

Trichinella spiralis, Wuchereria bancrofti

c)

Wuchereria bancrofti, Strongyloides stercoralis

d)

Strongyloides stercoralis, Enterobius vermicularis

60.

Loài giun sán nào trong chu kỳ phát triển gây hội chứng Loeffler:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Wuchereria bancrofti

c)

Trichuris trichiura

d)

Brugia malayi

61.

Loài giun sán nào gây hội chứng tăng bạch cầu toan tính thể phổi nhiệt đới:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Wuchereria bancrofti

c)

Trichinella spiralis

d)

Trichuris trichiura

62.

Trong các bệnh do nhiễm giun, sán dưới đây, bệnh khó lây truyền hơn cả là:

a)

Clonorchis sinensis

b)

Necator americanus

c)

Ascaris lumbricoides

d)

Trichuris trichiura

63.

Động vật chân đốt truyền giun sán nào:

a)

Clonorchis sinensis

b)

Schistosoma haematobium

c)

Trichuris trichiura

64.

Hình thể của Ascaris lumbricoides người có đặc điểm:

a)

Con cái lớn hơn con đực; Miệng có 3 môi; Thân giun được bao bọc bởi lớp vỏ kitin

b)

Thân giun được bao bọc bởi lớp vỏ kitin; Miệng có 3 môi; Con đực lớn hơn con cái

c)

Miệng có 2 môi lưng và 1 môi bụng; Thân giun được bao bọc bởi lớp vỏ kitin; Con cái lớn hơn con đực

d)

Thân giun được bao bọc bởi lớp vỏ kitin; Miệng có 3 môi; Đuôi con đực thẳng, đuôi con cái cong về phía bụng

65.

Đặc điểm hình thể Ancylostoma duodenale đặc là:

a)

Dài hơn con cái; Đuôi xoè như chân ếch; Lỗ sinh dục cùng là lỗ hậu môn

b)

Đuôi cong về phía bụng; Lỗ sinh dục cùng là lỗ hậu môn; Có 2 gai giao cấu

c)

Đuôi cong về phía bụng; Có 2 gai giao cấu; Dài hơn con cái

d)

Đuôi xoè như chân ếch; Có 2 gai giao cấu; Lỗ sinh dục cùng là lỗ hậu môn

66.

Thức ăn của Ancylostoma duodenale/Necator americanus trong cơ thể người là:

a)

Máu

b)

Sinh chất ở ruột

c)

Dịch mật

d)

Dịch bạch huyết

67.

Hình thể Enterobius vermicularis trưởng thành có đặc điểm:

a)

Kích thước tính bằng vài cm; Miệng có 2 môi; Đầu hơi phình to, có vỏ khía

b)

Con đực lớn hơn con cái; Miệng có 3 môi; Có u phình thực quản

c)

Đầu hơi phình to, có vỏ khía; Miệng có 3 môi; Có u phình thực quản

d)

Có u phình thực quản; Con đực lớn hơn con cái; Đầu hơi phình to, có vỏ khía

68.

Chu kỳ Ancylostoma duodenale không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Lây nhiễm qua da và qua đường tiêu hoá

b)

Ký sinh chủ yếu ở tá tràng

c)

Thời gian hoàn thành chu kỳ qua da khoảng 35 - 45 ngày

d)

Ấu trùng có giai đoạn chu du qua gan

69.

Biện pháp vệ sinh môi trường trong phòng bệnh Ascaris lumbricoides là dựa vào đặc điểm của chu kỳ là:

a)

Giun ký sinh ở ruột non

b)

Trứng giun phát triển ở môi trường bên ngoài

c)

Ấu trùng chu du qua gan

d)

Giun trưởng thành ký sinh ở ruột già

70.

Giai đoạn quyết định tính gây nhiễm của Ancylostoma duodenale/Necator americanus là:

a)

Ký sinh trong cơ thể người từ 10 năm đến 15 năm

b)

Ấu trùng giai đoạn 3 tiếp xúc được với vật chủ

c)

Trứng phát triển thành trứng có ấu trùng và nở ra ấu trùng trong đất

d)

Ấu trùng mới nở ra khỏi trứng tiếp tục phát triển thành ấu trùng giai đoạn 3

71.

Trong các nguyên tắc điều trị bệnh Ancylostoma duodenale/Necator americanus, nguyên tắc khác với nguyên tắc điều trị bệnh Ascaris lumbricoides là:

a)

Dùng thuốc có tác dụng với nhiều loài giun

b)

Dùng thuốc rẻ tiền, sẵn có trên thị trường

c)

Dùng thuốc ít độc, dễ uống, có hiệu quả cao

d)

Bổ sung thêm viền sắt trong 3 tháng cho bệnh nhân

72.

Biện pháp vệ sinh môi trường trong phòng bệnh Ancylostoma duodenale là dựa trên đặc điểm của chu kỳ sau:

a)

Ký sinh trùng ký sinh ở trong ống tiêu hoá

b)

Trứng phải ra ngoài cảnh mới phát triển được

c)

Ấu trùng có quá trình chu du trong máu người

d)

Sinh sản bằng cách đẻ ra trứng

73.

Trichuris trichiura ít được nhắc đến vì:

a)

Tỷ lệ nhiễm thấp

b)

Chiếm thức ăn của vật chủ không đáng kể

c)

Không gây hội chứng Loeffler

d)

Các triệu chứng của bệnh chỉ rõ khi cơ thể nhiễm trên 50 ký sinh trùng

74.

Đặc điểm đặc trưng của trứng Enterobius vermicularis ở ngoại cảnh là:

a)

Phát triển thành trứng có ấu trùng sau 1 ngày

b)

Có thể gây nhiễm sau vài giờ

c)

Tồn tại vài năm ở ngoại cảnh

d)

Phát triển thành trứng có ấu trùng sau 6 giờ

75.

Triệu chứng nào sau đây không xuất hiện ở giai đoạn đầu của bệnh Clonorchis sinensis:

a)

Chán ăn, ăn không tiêu

b)

Nôn ra máu

c)

Đau âm ỉ vùng gan

d)

Rối loạn tiêu hoá

76.

Chẩn đoán xác định bệnh Clonorchis sinensis dựa vào:

a)

Lâm sàng

b)

Dịch tễ

c)

Xét nghiệm phân tìm trứng sán

d)

Chẩn đoán huyết thanh

77.

Fasciola hepatica ký sinh ở đâu trong cơ thể vật chủ:

a)

Túi mật

b)

Ống mật chủ

c)

Đường mật trong gan

d)

Trong nhu mô gan

78.

Thời gian hoàn thành chu kỳ Paragonimus ringeri trong cơ thể người khoảng:

a)

5-6 tuần

b)

7-8 tuần

c)

5-6 tháng

d)

7-8 tháng

79.

Giống ốc nào dưới đây là vật chủ trung gian của Fasciola hepatica:

a)

Bythinia

b)

Melania

c)

Lymnae

d)

Segmentina

80.

Thuốc điều trị tốt nhất bệnh Fasciola hepatica lớn hiện nay là:

a)

Mebendazol

b)

Metronidazol

c)

Praziquantel

d)

Triclabendazole

81.

Ăn tôm cua sống, chưa nấu chín có thể mắc bệnh giun sán nào:

a)

Schistosoma japonicum

b)

Paragonimus ringeri

c)

Fasciola hepatica

d)

Clonorchis sinensis

82.

Loài ký sinh trùng có hình thể đơn giới là:

a)

Schistosoma spp.

b)

Taenia solium

c)

Paragonimus ringeri

d)

Fasciola hepatica

83.

Động vật nào có thể là vật chủ của sán Clonorchis sinensis:

a)

Trâu, Bò

b)

Gà, vịt

c)

Lợn, bò

d)

Chó, mèo

84.

Xét nghiệm bệnh phẩm nào có thể tìm được trứng của Paragonimus ringeri:

a)

Máu ngoại vi

b)

Phân, đờm

c)

Mô liên kết

d)

Nước tiểu

85.

Ăn gỏi cá, cá chưa nấu chín, có thể mắc bệnh giun sán nào:

a)

Schistosoma haematobium

b)

Fasciolopsis buski

c)

Taenia solium

d)

Clonorchis sinensis

86.

Tác hại thường gặp của Paragonimus ringeri là:

a)

Gây độc cho người

b)

Gây thiếu máu

c)

Chiếm chất dinh dưỡng

d)

Gây viêm phổi

87.

Hấp khẩu miệng và hấp khẩu bám của Clonorchis sinensis có đặc điểm:

a)

Hai hấp khẩu gần nhau; Hấp khẩu miệng lớn hơn hấp khẩu bám

b)

Hai hấp khẩu xa nhau, kích thước bằng nhau

c)

Hấp khẩu miệng nhỏ hơn hấp khẩu bám; Hai hấp khẩu xa nhau

d)

Hai hấp khẩu xa nhau; Hấp khẩu miệng lớn hơn hấp khẩu bám

88.

Các loại thuốc được sử dụng để điều trị Clonorchis sinensis là:

a)

Cloroquin, Albendazol, Metronidazol

b)

Praziquantel, Flubendazole, Albendazol

c)

Albendazol, Metronidazol, Praziquantel

d)

Metronidazol, Tinidazol, Albendazol

89.

Biểu hiện lâm sàng toàn thân do Fasciolopsis buski gây nên là:

a)

Phù nề toàn thân; Tràn dịch các tạng; Thiếu máu

b)

Tràn dịch các tạng; Thiếu máu; Suy kiệt

c)

Phù nề toàn thân; Suy kiệt; Tràn dịch các tạng

d)

Phù nề toàn thân, tràn dịch các tạng, suy kiệt, thiếu máu

90.

Triệu chứng lâm sàng bệnh Paragonimus ringeri là:

a)

Ho, sốt nhẹ vào buổi chiều, đờm lẫn máu tươi

b)

Cơ thể gầy sút nhanh, ho ra đờm lẫn máu màu gì sắt

c)

Ho, sốt nhẹ vào buổi chiều, đờm lẫn máu tươi hoặc màu gì sắt

d)

Ho nhiều vào buổi sáng sớm, đờm lẫn máu tươi hoặc màu gì sắt

91.

Triệu chứng bệnh Paragonimus ringeri giống với bệnh nào dưới đây:

a)

Phế quản phế viêm

b)

Viêm phổi khối

c)

Lao phổi

d)

Ung thư phổi

92.

Hình thể Clonorchis sinensis trưởng thành có đặc điểm:

a)

Cơ thể có gai bao phủ; Chiều dài cơ thể 5-10 mm; Buồng trứng ở phía sau thân

b)

Màu đỏ nhạt; Chiều dài cơ thể 5-10 mm; Cơ thể có gai bao phủ

c)

Màu đỏ tươi; Chiều dài cơ thể 10-20 mm; Buồng trứng ở khoảng giữa thân

d)

Màu đỏ nhạt; Chiều dài cơ thể 10-20 mm; Buồng trứng ở khoảng giữa thân

93.

Hình thể Paragonimus ringeri trưởng thành có đặc điểm:

a)

Hình hạt cà phê; Thân phủ một lớp gai; Hai mõm hút kích thước gần bằng nhau

b)

Tinh hoàn chia múi; Mõm hút ẩn nhỏ hơn mõm hút bám; Thân phủ một lớp gai

c)

Hình hạt cà phê; Hai mõm hút kích thước gần bằng nhau; Thân không có gai

d)

Tinh hoàn chia nhánh; Hai mõm hút kích thước bằng nhau; Thân không có gai

94.

Phác đồ điều trị bệnh Fasciola hepatica hiện đang sử dụng cho người lớn là:

a)

Triclabendazole 10mg/kg cân nặng liều duy nhất. Nếu không khỏi có thể tăng liều lên 20mg/kg cân nặng

b)

Triclabendazole 10mg/kg cân nặng/ngày x 3 ngày

c)

Triclabendazole 25mg/kg cân nặng/ngày x 3 ngày 13

d)

Triclabendazole 20mg/kg cân nặng liều duy nhất. nếu không khỏi có thể tăng liều lên 25mg/kg cân nặng

95.

Người không mắc bệnh nào dưới đây?

a)

Ấu trùng Taenia solium

b)

Ấu trùng Taenia saginata

c)

Cá ấu trùng và Taenia solium trưởng thành

d)

Taenia saginata trưởng thành

96.

Taenia solium dài khoảng:

a)

1-4 m

b)

2-8 m

c)

4-12 m

d)

6-12 m

97.

Số đốt của Taenia saginata khoảng:

a)

200-400 đốt

b)

400-800 đốt

c)

600-1000 đốt

d)

1200-2000 đốt

98.

Lỗ sinh dục của Taenia solium có đặc điểm:

a)

Mở ra ở giữa đốt

b)

Có 2 lỗ sinh dục

c)

Mở ra ở cạnh đốt, xen kẽ đều nhau giữa các đốt

d)

Mở ra ở cạnh đốt, xen kẽ không đều nhau giữa các đốt