wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: Health Education Communication (Q1-Q13)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Truyền thông là:

a)

a,b,c phù hợp.

b)

Điều chỉnh thái độ và có hành vi phù hợp với nhu cầu phát triển của cá nhân, nhóm và cộng đồng.

c)

Sự trao đổi liên tục giữa hai hoặc nhiều người nhằm tăng cường hiểu biết để thay đổi nhận thức.

d)

Quá trình trao đổi, chia sẻ thông tin, kiến thức, kinh nghiệm, tình cảm.

2.

Tuyên truyền trong truyền thông giáo dục sức khỏe là:

a)

Hoạt động cung cấp thông tin, thông điệp về một chủ đề sức khỏe, bệnh tật.

b)

Hoạt động cung cấp thông tin, thông điệp về một chủ đề giảm nghèo bền vững.

c)

Hoạt động cung cấp thông tin, thông điệp về một chủ đề an ninh trật tự.

d)

Hoạt động cung cấp thông tin, thông điệp về một chủ đề tín dụng.

3.

Truyền thông - giáo dục sức khỏe là một trong những hoạt động:

a)

Quan trọng trong công tác cung cấp thuốc chữa bệnh.

b)

Quan trọng trong công tác chăm sóc sức khỏe và công tác y tế dự phòng.

c)

Quan trọng trong công tác nâng cao chất lượng dịch vụ y tế.

d)

Quan trọng trong công tác phòng chống dịch bệnh.

4.

Truyền thông - giáo dục sức khỏe là:

a)

a,b đúng.

b)

Thực hành hành vi sức khỏe lành mạnh để bảo vệ và nâng cao sức khỏe cho cá nhân, gia đình và cộng đồng.

c)

Quá trình tác động có mục đích, có kế hoạch tác động đến suy nghĩ và tình cảm của con người, nâng cao kiến thức, thái độ tích cực.

d)

a,b sai

5.

Truyền thông - giáo dục sức khỏe tác động vào 3 lĩnh vực:

a)

Kiến thức, thái độ, thực hành của đối tượng đối với vấn đề chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe.

b)

Tình cảm thái độ, thực hành của đối tượng đối với vấn đề chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe.

c)

Thái độ, thực hành của đối tượng đối với vấn đề chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe.

d)

Hành vi thực hành của đối tượng đối với vấn đề chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe.

6.

Người thực hiện GDSK:

a)

Không phải là người dạy mà là người học từ đối tượng được GDSK.

b)

Là người dạy và lắng nghe thông tin phản hồi.

c)

Không phải chỉ là người học mà còn là người hỗ trợ cho đối tượng được GDSK.

d)

Là người dạy mà còn phải biết học, từ lắng nghe thông tin phản hồi của người được GDSK.

7.

Mục đích TT-GDSK đưa thông tin để mọi người:

a)

Hiểu được các yếu tố nào có lợi và yếu tố nào có hại cho sức khỏe

b)

a,b đúng

c)

a,b sai

d)

Khuyến khích người dân thực hành có lợi, bỏ các thực hành có hại, cho sức khỏe.

8.

Giáo dục sức khỏe là quá trình nhằm giúp người dân:

a)

Không tự thay đổi những hành vi có hại cho sức khỏe.

b)

Thực hiện những hành vi có lợi cho sức khỏe bằng làm theo người khác.

c)

c, a,b đúng

d)

a, b sai

9.

Truyền thông giáo dục sức khỏe thực hiện tại trạm y tế địa phương, ngoại trừ:

a)

Chương trình chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em

b)

Chương trình phòng chống bệnh nhiễm

c)

Chương trình phòng chống tội phạm

d)

Chương trình phòng chống bệnh mãn tính

10.

Hệ thống truyền thông giáo dục sức khỏe tại Việt Nam, được tổ chức thực hiện:

a)

Từ Trung ương đến quận, huyện

b)

Từ Trung ương, tỉnh, quận, huyện đến trạm y tế, thôn ấp.

c)

Từ Tỉnh, thành phố đến trạm y tế, thôn ấp

d)

Từ quận, huyện, trạm y tế, thôn ấp

11.

Sức khỏe không phải chỉ là không có bệnh tật hoặc là tàn phế mà là?

a)

Một tình trạng thoải mái hoàn toàn về thể chất, tâm thần và xã hội.

b)

Một tình trạng thoải mái hoàn toàn về thể chất và xã hội.

c)

Một tình trạng thoải mái hoàn toàn về tâm thần và xã hội.

d)

Một tình trạng thoải mái hoàn toàn về thể chất và tâm thần

12.

Giáo dục sức khỏe là một quá trình?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Nhận thông tin.

c)

Cung cấp thông tin và nhận phản hồi.

d)

Dạy học.

13.

Mục đích của các chương trình Giáo dục sức khỏe là?

a)

Dự phòng bệnh tật

b)

Nâng cao sức khỏe cho cộng đồng.

c)

Điều trị và dự phòng bệnh tật

d)

Tìm ra những nhu cầu chăm sóc sức khỏe của các cá nhân, gia đình và cộng đồng

14.

Để người dân có kiến thức về một số bệnh tật, phòng bệnh, các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe để dự phòng, nhà nước cần phải:

a)

Nâng cao trình độ văn hóa

b)

Phát triển kinh tế xã hội

c)

Nâng cao công tác tuyên truyền GDSK

d)

Tuyên truyền GDSK rộng khắp

15.

Nâng cao sức khỏe là một quá trình tạo cho nhân dân có khả năng?

a)

Cải thiện sức khỏe

b)

Kiểm soát sức khỏe

c)

Tăng thêm sức khỏe

d)

Kiểm soát và cải thiện sức khỏe

16.

Để tạo được sức khỏe cho người dân, cần phải?

a)

Xã hội hóa ngành y tế

b)

GDSK, hợp tác liên ngành với ngành y tế và gây sự chuyển biến quan tâm toàn xã hội

c)

Nâng cao nhận thức tự bảo vệ sức khỏe cho mọi người

d)

GDSK và phối hợp các ngành, đoàn thể xã hội

17.

Truyền thông Giáo dục sức khỏe giúp mọi người?

a)

Nâng cao tuổi thọ

b)

Chọn một cuộc sống lành mạnh, không có bệnh tật

c)

Hiểu rõ hành vi ảnh hưởng đến sức khỏe của họ, khuyên bảo, động viên và vận động họ chọn một cuộc sống lành mạnh

d)

Hiểu rõ hành vi ảnh hưởng đến sức khỏe của họ

18.

Mục đích chủ yếu của TT GDSK là nhằm giúp cho mọi người?

a)

Biết cách tìm đến các dịch vụ y tế khi ốm đau, bệnh tật

b)

Đạt được sức khỏe bằng chính những hành động và nỗ lực của bản thân mình

c)

Hiểu được kiến thức về phát hiện bệnh sớm và đi điều trị sớm

d)

Nâng cao tuổi thọ và giảm tỷ lệ tử vong ở một số bệnh

19.

Thông qua việc giáo dục sức khỏe của CBYT. Mỗi cá nhân và cộng đồng cần phải, ngoại trừ?

a)

Biết sử dụng hợp lý những dịch vụ y tế

b)

Tự quyết định lấy những phương pháp điều trị y tế phù hợp

c)

Tự quyết định lấy những biện pháp bảo vệ sức khỏe thích hợp

d)

Tự chịu trách nhiệm về mọi hoạt động bảo vệ sức khỏe

20.

Giáo dục sức khỏe được thực hiện bởi?

a)

Bác sĩ

b)

Cán bộ y tế

c)

Thầy cô giáo

d)

Điều dưỡng viên

21.

Nguyên tắc truyền thông - giáo dục sức khỏe là:

a)

Cơ sở định hướng thực hiện mọi hoạt động giáo dục sức khỏe

b)

a,b,c phù hợp

c)

Cơ sở cho việc lựa chọn nội dung, phương pháp, phương tiện và lập kế hoạch

d)

Tổ chức thực hiện giáo dục sức khỏe phù hợp với mục đích và nhiệm vụ trong hoạt động thực tiễn TTGDSK

22.

Nguyên tắc truyền thông giáo dục sức khỏe:

a)

Nguyên tắc khoa học, Nguyên tắc đại chúng; Nguyên tắc trực quan; Nguyên tắc thực tiễn; Nguyên tắc lồng ghép

b)

Nguyên tắc đại chúng. Nguyên tắc trực quan; Nguyên tắc thực tiễn; Nguyên tắc lồng ghép; Nguyên tắc dễ hiểu

c)

Nguyên tắc dễ nhớ, Nguyên tắc đại chúng; Nguyên tắc trực quan; Nguyên tắc thực tiễn; Nguyên tắc lồng ghép

d)

Nguyên tắc khoa học; Nguyên tắc đại chúng. Nguyên tắc ứng dụng; Nguyên tắc thực tiễn; Nguyên tắc lồng ghép

23.

Nguyên tắc khác trong truyền thông giáo dục, ngoại trừ:

a)

Nguyên tắc đối xử cá biệt và đảm bảo tính tập thể

b)

Nguyên tắc phát huy cao độ tính tích cực

c)

Nguyên tắc mạnh, bền vững

d)

Nguyên tắc vừa sức và vững chắc

24.

Hành vi sức khỏe:

a)

a,b sai

b)

Là những hành vi của con người đến sức khỏe của chính bản thân họ

c)

Là những hành vi của những người xung quanh và của cộng đồng

d)

a,b đúng

25.

Các yếu tố ảnh hưởng hành vi: Kiến thức, niềm tin, thái độ, được tác động bởi:

a)

Suy nghĩ, tình cảm

b)

Yêu thương, tôn kính

c)

Trình độ, thứ bậc

d)

Giai cấp, tuổi tác

26.

Trong các bước thay đổi hành vi, ngoại trừ

a)

Thay đổi kết quả hành vi mới

b)

Áp dụng thử nghiệm hành vi mới

c)

Quan tâm đến hành vi mới

d)

Nhận ra vấn đề mới

27.

Các nguyên tắc lựa chọn nội dung truyền thông giáo dục sức khỏe, cần chú ý:

a)

Lựa chọn nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề sức khỏe ưu tiên

b)

Lựa chọn nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề kinh tế

c)

Lựa chọn nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề chính trị

d)

Lựa chọn nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề xã hội

28.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính trong truyền thông giáo dục sức khỏe

a)

Giáo dục kiến thức chăm sóc sức khỏe trẻ em

b)

Giáo dục kiến thức chăm sóc sức khỏe người nước ngoài

c)

Giáo dục kiến thức chăm sóc sức khỏe bà mẹ

d)

Giáo dục kiến thức chăm sóc sức khỏe tâm thần

29.

Truyền thông - giáo dục sức khỏe về chăm sóc bảo vệ sức khỏe bà mẹ trẻ em được thể hiện trong chương trình GOBIFFF, ngoại trừ

a)

I (Immunization) thực hiện chương trình tiêm chủng mở rộng

b)

F (Family Planning) thực hiện kế hoạch hóa gia đình.

c)

F (Frendly) thân thiện

d)

B (Breast Feeding) nuôi con bằng sữa mẹ

30.

Truyền thông giáo dục sức khỏe trường học trang bị cho học sinh kiến thức nào?

a)

Các bệnh lây nhiễm từ môi trường....

b)

Các bệnh học đường như tật khúc xạ, cong vẹo cột sống, bệnh răng miệng...

c)

Các nguy cơ gây tai nạn thương tích, đặc biệt là tai nạn giao thông và đuối nước...

d)

Cả ba nội dung trên

31.

Hành vi sức khỏe, ngoại trừ lựa chọn nào?

a)

Hành vi trung gian

b)

Hành vi không có lợi

c)

Hành vi có lợi

d)

Hành vi do dự

32.

Tiêm chủng mở rộng là nội dung chính TT‑GDSK trong chương trình nào?

a)

Giáo dục sức khỏe học đường

b)

Giáo dục sức khỏe trẻ em

c)

Giáo dục sức khỏe bà mẹ

d)

Giáo dục dinh dưỡng

33.

Các nội dung sau đây thuộc
nguyên tắc TT‑GDSK sau đây, ngoại trừ?

a)

Nguyên tắc khoa học

b)

Nguyên tắc đại chúng

c)

Nguyên tắc minh bạch

d)

Nguyên tắc trực quan

34.

Nguyên tắc lựa chọn nội dung TT‑GDSK là gì?

a)

Nội dung TT-GDSK
Phải đáp ứng các vấn đề sức khỏe ưu tiên

b)

Nội dung TT-GDSK
Phải đáp ứng yêu cầu quan tâm sức khỏe

c)

Nội dung TT-GDSK
Phải đáp ứng các vấn đề sức khỏe bệnh tật

d)

Nội dung TT-GDSK
Phải đáp ứng các vấn đề sức khỏe đang lo lắng

35.

Giáo dục vệ sinh lao động, phòng chống tai nạn và bệnh nghề nghiệp là?

a)

Giáo dục ý thức
Bảo vệ môi trường lao động tiện ích

b)

Giáo dục ý thức
Bảo vệ môi trường lao động an toàn

c)

Giáo dục ý thức
Bảo vệ môi trường lao động tiết kiệm

d)

Giáo dục ý thức
Bảo vệ môi trường lao động kỹ thuật

36.

TT-GDSK về chăm sóc bảo vệ sức khỏe bà mẹ trẻ em có thể tóm tắt văn chương
trình:

a)

a,b,c sai

b)

GOBIFF

c)

GOBIF

d)

GOBIFFF

37.

Xác định nội dung giáo dục sức khỏe cần phải, ngoại trừ?

a)

Phù hợp kinh nghiệm thực tế

b)

Phù hợp với đối tượng giáo dục

c)

Trình bày phù hợp quá trình nhận thức

d)

Phù hợp mục tiêu đề ra

38.

Trong các bước thay đổi hành vi, ngoại trừ?

a)

Muốn biết vấn đề mới

b)

Nhận ra vấn đề mới

c)

Áp dụng thử nghiệm hành vi mới

d)

Thực hiện ngay hành vi mới

39.

Nội dung chính trong truyền thông GDSK, ngoại trừ?

a)

Truyền thông giáo dục
kiến thức chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em

b)

Truyền thông giáo dục
kiến thức chăm sóc sức khỏe người lớn tuổi

c)

Truyền thông giáo dục
kiến thức chăm sóc sức khỏe học đường

d)

Truyền thông giáo dục
kiến thức chăm sóc sức khỏe người cao tuổi

40.

Phương pháp chính trong truyền thông trực tiếp là?

a)

Trực tiếp đối thoại với người được giáo dục sức khỏe.

b)

Gián tiếp đối thoại với người được giáo dục sức khỏe.

c)

Nhanh chóng thông tin phản hồi

d)

Học tập người có kinh nghiệm truyền thông giáo dục sức khỏe.

41.

Các phương pháp chính giáo dục sức khỏe cho nhóm nhỏ là ?

a)

Báo đài, tivi

b)

Tọa đàm, thảo luận nhóm, tham quan, thực địa

c)

Thảo luận nhóm

d)

Tọa đàm

42.

Các phương tiện trực quan chính trong giáo dục sức khỏe là ?

a)

Đài phát thanh

b)

Mô hình, tranh ảnh, áp phích, tờ gấp, tờ rơi

c)

Tivi, radio

d)

Báo đài

43.

Các phương tiện chính trong truyền thông đại chúng là ?

a)

Đài phát thanh, tivi, video

b)

Tài liệu in ấn, bản tin

c)

Báo viết, tờ gấp

d)

Tranh ảnh minh họa

44.

Phương tiện giáo dục sức khỏe chủ yếu tốt nhất là?

a)

Ngôn ngữ viết

b)

Ngôn ngữ nói

c)

Tivi, radio

d)

Báo đài

45.

Kỹ năng thành lập nhóm trong đó cần

a)

Các thành viên nhóm tham gia tự nguyện, tự hoạt động

b)

Thống nhất quy định của nhóm một cách nghiêm túc.

c)

Xác định rõ vai trò rõ ràng cho mỗi thành viên

d)

Mọi thành viên có ý thức tạo không khí thân thiện, cởi mở và tin cậy lẫn nhau

46.

Kỹ năng nói cần chú ý đến 3 khía cạnh của lời nói, ngoại trừ

a)

Âm sắc lời nói.

b)

Âm lượng lời nói.

c)

Âm tốc lời nói.

d)

Âm lời nói trầm.

47.

Các yêu cầu người thực hiện truyền thông giáo dục sức khỏe hiệu quả, ngoại trừ:

a)

Có kiến thức và kỹ năng về truyền thông giao tiếp.

b)

Có kiến thức về y học

c)

Có kiến thức về tâm lý học, khoa học hành vi

d)

Có kiến thức về kinh tế học

48.

Trong kỹ năng trình bày, khi kết thúc trình bày cần:

a)

Trả lời các câu hỏi hay trao đổi với người tham dự. Cảm ơn những người tham dự.

b)

Tóm tắt lại các nội dung cốt lõi, nhắc mục tiêu, thông điệp chính của buổi trình bày.

c)

a,b sai

d)

a,b đúng

49.

Phương pháp truyền thông giáo dục sức khỏe trực tiếp:

a)

Mặt đối mặt

b)

Nhận được thông tin phản hồi nhanh chóng

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

50.

Shannon & Weaver định nghĩa truyền thông là:

a)

Truyền thông là cầu nối giữa người với người

b)

Truyền thông tin và giải thích thông tin từ một người đến những người khác.

c)

Truyền thông như là phương tiện, qua đó một người chuyển thông điệp đến người khác và mong nhận được sự đáp lại (thông tin phản hồi).

d)

Tất cả những gì xảy ra giữa hai hoặc nhiều người

51.

Mục đích của truyền thông, ngoại trừ

a)

Giải trí giảm căng thẳng

b)

Học hay dạy một việc gì đó

c)

Tác động đến hành vi của người khác

d)

Biểu thị cảm giác, mong muốn, ý định

52.

Ưu điểm của Phương pháp truyền thông giáo dục sức khỏe trực tiếp:

a)

Đối tượng tham gia chủ động

b)

a,b sai

c)

a, b đúng

d)

Cá biệt hóa các đối tượng khác nhau

53.

Có mấy nội dung chính trong truyền thông giáo dục sức khỏe?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

54.

Mô hình Shannon-Weaver nêu ra bất kỳ hoạt động truyền thông nào cũng bao gồm 6 yếu tố gồm:

a)

Nguồn tin; Mã hóa; Thông điệp: Kênh; Giải mã:Nhận tin

b)

Phác thảo; Mã hóa; Thông điệp; Kênh; Giải mã Nhận tin.

c)

Nội dung: Mã hóa; Thông điệp; Phương pháp; Giải mã;Nhận tin

d)

Truyền thông; Mã hóa; Thông điệp; Kênh; Giải mã;Nhận tin

55.

Các yêu cầu người thực hiện truyền thông giáo dục sức khỏe hiệu quả, ngoại trừ:

a)

Có kiến thức về y học

b)

Có kiến thức về kinh tế học

c)

Có kiến thức về tâm lý học, khoa học hành vi

d)

Có kiến thức và kỹ năng về truyền thông giao tiếp.

56.

Kỹ năng nói cần chú ý đến 3 khía cạnh của lời nói:

a)

Âm từ lời nói; Âm lượng lời nói; Âm sắc lời nói

b)

Âm thanh lời nói; Âm lượng lời nói; Âm sắc lời nói

c)

Âm hưởng lời nói; Âm lượng lời nói; Âm sắc lời nói

d)

Âm tốc lời nói; Âm lượng lời nói; Âm sắc lời nói

57.

Kỹ năng trình bày cần chú ý

a)

Xác định ý chính của bài trình bày.

b)

Xác định rõ đối tượng sẽ nghe trình bày.

c)

a,b,c đúng

d)

Xác định hình thức bài trình bày

58.

Người TTGDSK cần biết lắng nghe đối tượng được TTGDSK của mình để:

a)

Thu nhận được thông tin phản hồi đúng, đủ để biết liệu thông tin truyền đi có được hiểu đúng hay không.

b)

Có thêm nhiều thông tin và ý tưởng từ các thông tin phản hồi.

c)

Kích lệ người được TT-GDSK nói nhiều hơn

d)

a,b,c phù hợp

59.

Kỹ năng thành lập nhóm trong đó cần:

a)

Các thành viên nhóm tham gia tự nguyện, tự hoạt động.

b)

Thống nhất quy định của nhóm một cách nghiêm túc.

c)

Xác định rõ vai trò rõ ràng cho mỗi thành viên

d)

Mọi thành viên có ý thức tạo không khí thân thiện, cởi mở và tin cậy lẫn nhau.

60.

Lựa chọn phương pháp và phương tiện TT-GDSK, phải đảm bảo nguyên tắc:

a)

Phù hợp với trình độ nhận thức của từng loại đối tượng

b)

Phù hợp với trình độ nhận thức của người TT-GDSK

c)

Phù hợp với trình độ hiểu biết của từng loại đối tượng

d)

Phù hợp với trình độ nhận thức của từng địa phương

61.

Davis và Newstrom (1985) truyền thông là:

a)

Truyền thông tin và giải thích thêm thông tin từ một người đến những người khác.

b)

Truyền thông tin và giải thích thông tin từ một người đến những người khác.

c)

Truyền thông tin đưa thông tin từ một người đến những người khác.

d)

Truyền thông tin và giải thích ít thông tin từ một người đến những người khác.

62.

Có hai hình thức giao tiếp, đó là?

a)

Giao tiếp tích cực và giao tiếp tiêu cực

b)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

c)

Giao tiếp bằng lời và giao tiếp không bằng lời

d)

Giao tiếp từng người và giao tiếp tập thể

63.

Giao tiếp là loại hình truyền thông?

a)

Hai chiều nhưng lặp đi lặp lại

b)

Một chiều

c)

Một chiều nhưng lặp đi lặp lại

d)

Hai chiều

64.

Những đức tính quan trọng của người làm TT-GDSK là:

a)

Đồng cảm; Chấp nhận; Chân thành; Trung thực; Cởi mở

b)

Đồng cảm; Chấp nhận; Chân thành; Trung thực; Vui vẻ

c)

Cảm mến; Chấp nhận; Chân thành; Trung thực; Cởi mở

d)

Đồng cảm; Áp đặt; Chân thành; Trung thực; Cởi mở

65.

Shannon & Weaver định nghĩa truyền thông là:

a)

Tất cả những gì xảy ra giữa hai hoặc nhiều người

b)

Truyền thông là cầu nối giữa người với người

c)

Truyền thông như là phương tiện, qua đó một người chuyển thông điệp đến người khác và mong
nhận được sự đáp lại (thông tin phản hồi).

d)

Truyền thông tin và giải thích thông tin từ một người đến những người khác

66.

Tranh lật là phương tiện:

a)

Trực quan nhiều màu sắc

b)

a,b,c phù hợp

c)

Trực quan, nghe, nhìn

d)

Trực quan, nhìn, quan sát

67.

Các bước cơ bản truyền thông đến đối tượng đích trong đó có, ngoại trừ

a)

Người gửi hình thành ý tưởng

b)

Chuyển thông điệp qua câu nói hay kênh

c)

Hành động đáp lại

d)

Người gửi đưa đi

68.

Mô hình Shannon-Weaver nêu ra bất kỳ hoạt động truyền thông nào cũng gồm 6 yếu tố:

a)

Truyền thông; Mã hóa; Thông điệp; Kênh; Giải mã; Nhận tin

b)

Nội dung; Mã hóa; Thông điệp; Phương pháp; Giải mã; Nhận tin

c)

Phác thảo; Mã hóa; Thông điệp; Kênh; Giải mã; Nhận tin

d)

Nguồn tin; Mã hóa; Thông điệp; Kênh; Giải mã; Nhận tin

69.

Truyền thông bao gồm 3 khâu cơ bản:

a)

Hình thức, nội dung, trình bày

b)

Phương pháp, phương tiện, thông điệp

c)

a,b,c sai

d)

Nguồn tin phát; Kênh truyền tin; Người nhận tin

70.

Kỹ năng đặt câu hỏi:

a)

Câu hỏi phải có giải thích

b)

Câu hỏi phải dài, ngắt quãng

c)

Câu hỏi phải rõ ràng, súc tích

d)

Câu hỏi phải nhiều nội dung

71.

Người TT-GDSK cần biết lắng nghe đối tượng được TT-GDSK của mình để:

a)

Thu nhận được thông tin phản hồi đúng, đủ để biết thông tin truyền đi có được hiểu đúng hay
không

b)

Thu nhận được thông tin phản hồi để biết thông tin truyền đi có được hiểu đúng hay không

c)

Thu nhận được thông tin phản hồi nhanh chóng để biết thông tin truyền đi có được hiểu đúng hay
không

d)

Thu nhận được thông tin phản hồi nhiều để biết thông tin truyền đi có được
hiểu đúng hay không

72.

Yêu cầu khi lắng nghe, ngoại trừ

a)

Tập trung chú ý vào người nói

b)

Im lặng khi bắt đầu lắng nghe

c)

Ngắt lời, hỏi lại, xác định thông tin

d)

Tạo điều kiện dễ dàng cho người nói

73.

Kỹ năng quan sát những người được TT-GDSK:

a)

Giúp người thực hiện TT-GDSK phân loại đối tượng

b)

Giúp người thực hiện TT-GDSK đánh giá đối tượng

c)

Giúp người thực hiện TT-GDSK nhận xét đối tượng

d)

Giúp người thực hiện TT-GDSK hiểu được đối tượng

74.

Yêu cầu khi giải thích thuyết phục đối tượng, người thực hiện TTGDSK cần:

a)

Nắm chắc vấn đề cần giải thích

b)

Sử dụng từ ngữ dễ hiểu

c)

Giải thích đầy đủ ngắn gọn súc tích rõ ràng

d)

a,b,c đúng

75.

Yêu cầu kỹ năng khuyến khích, động viên, khen ngợi người tham gia TT-GDSK:

a)

a,b sai

b)

a,b đúng

c)

Cố gắng tìm ra điểm tốt của đối tượng để khen ngợi

d)

Thể hiện sự thân thiện tôn trọng mọi đối tượng

76.

Yêu cầu khi sử dụng tài liệu, hiện vật trong TTGDSK trực tiếp:

a)

Tài liệu, hiện vật giải thích được chủ đề

b)

Tài liệu, hiện vật đối tượng yêu thích

c)

Tài liệu, hiện vật phù hợp với chủ đề và đối tượng

d)

Tài liệu, hiện vật giới thiệu được chủ đề với đối tượng

77.

Kỹ năng trình bày cần chú ý

a)

Xác định hình thức bài trình bày

b)

Xác định nội dung của bài trình bày

c)

Xác định rõ đối tượng sẽ nghe trình bày

d)

a,b,c đúng

78.

Mục đích của giao tiếp là:

a)

Xây dựng mối quan hệ tốt tạo điều kiện cho quá trình truyền thông, góp phần giúp đối tượng tự tin hơn, giúp khơi dậy.

b)

Xây dựng mối liên kết tốt tạo điều kiện cho quá trình truyền thông, góp phần giúp đối tượng tự tin hơn, giúp khơi dậy

c)

Xây dựng liên hệ rộng tạo điều kiện cho quá trình truyền thông, góp phần giúp đối tượng tự tin hơn, giúp khơi.

d)

a,b,c sai

79.

Trong kỹ năng khi trình bày:

a)

Yêu cầu chung là người trình bày phải thể hiện sự dạn dĩ, tự tin

b)

Yêu cầu chung là người trình bày phải thể hiện sự mạnh dạn, mạnh mẽ.

c)

yêu cầu chung là người trình bày phải thể hiện sự nhiệt tình, phấn khởi.

d)

Yêu cầu chung là người trình bày phải thể hiện sự tự tin, bình tĩnh.

80.

Kỹ năng kết thúc trình bày:

a)

Nhắc lại mục tiêu hay các thông điệp chính của buổi trình bày.

b)

Tóm tắt lại các nội dung cốt lõi của buổi trình bày.

c)

Cảm ơn những người nghe đã đến tham dự buổi trình bày.

d)

a,b,c phù hợp

81.

Lập kế hoạch truyền thông giáo dục sức khỏe là:

a)

Những công việc được tiến hành khi thực hiện truyền thông giáo dục sức khỏe.

b)

Những công việc được tiến hành trong khi thực hiện truyền thông giáo dục sức khỏe.

c)

Những công việc được tiến hành sau khi thực hiện truyền thông giáo dục sức khỏe.

d)

Những công việc được tiến hành trước khi thực hiện truyền thông giáo dục sức khỏe.

82.

Những điểm cần lưu ý khi lập kế hoạch TT-GDSK:

a)

Xác định rõ vấn đề truyền thông giáo dục sức khỏe?

b)

Dự kiến tất cả m có thể sử dụng trong TT-GDSK

c)

a,b,c đúng

d)

Sắp xếp thời gian hợp lý

83.

Khi xem xét lại chương trình lập kế hoạch, cần phải. Ngoại trừ?

a)

Áp dụng công nghệ thích hợp.

b)

Mời gọi chuyên gia.

c)

Phối hợp với các cấp lập kế hoạch.

d)

Phát triển mối quan hệ tốt với cộng đồng.

84.

Chọn vấn đề sức khỏe ưu tiên cần giáo dục. Ngoại trừ?

a)

Cần phải chọn các vấn đề giải quyết theo trình tự ưu tiên, có hệ thống phù hợp với từng thời điểm và nguồn lực.

b)

Cần phải có kinh nghiệm thực tế.

c)

Cần phải dùng giải pháp tham gia của cộng đồng.

d)

Cần phải có lí do một cách hợp lý.

85.

Nguyên tắc cơ bản trong viết mục tiêu là. Ngoại trừ?

a)

Có tính minh bạch.

b)

Có thể đo lường được.

c)

Có tính khả thi.

d)

Rõ ràng, đơn giản, ngắn gọn, sát hợp chương trình.

86.

Xây dựng chương trình hoạt động cụ thể, cần có các hoạt động sau. Ngoại trừ?

a)

Các hoạt động chăm sóc.

b)

Các hoạt động hỗ trợ.

c)

Các hoạt động quản lý.

d)

Các hoạt động chủ yếu.

87.

Các bước trong lập kế hoạch TT-GDSK, trong đó

a)

a,b sai

b)

Chọn vấn đề sức khỏe ưu tiên cần TT-GDSK

c)

Xác định các vấn đề cần TT-GDSK

d)

a,b đúng

88.

Xác định rõ đối tượng đích trong lập kế hoạch TT-GDSK rất cần thiết để:

a)

Chuẩn bị địa điểm thực hiện.

b)

Chuẩn bị người thực hiện.

c)

Chuẩn bị thời gian thực hiện.

d)

Chuẩn bị nội dung phương pháp phương tiện TT-GDSK phù hợp.

89.

Xác định nguồn lực trong GDSK?

a)

Nhân lực, vật lực, tài lực và thời gian.

b)

Nguồn lực có thể huy động trong cộng đồng và ngoài cộng đồng.

c)

Cả hai câu A & B đều đúng.

d)

Cả hai câu A & B đều sai.

90.

Chọn vấn đề sức khỏe ưu tiên cần TT GDSK:

a)

Cần phải chọn các vấn đề giải quyết theo trình tự ưu tiên, có hệ thống phù hợp với từng thời điểm và nguồn lực.

b)

Cần phải có lí do một cách hợp lý.

c)

Cần phải có kinh nghiệm thực tế.

d)

Cần phải dùng giải pháp tham gia của cộng đồng.

91.

Kế hoạch giáo dục sức khỏe phải thống nhất trước với lãnh đạo địa phương:

a)

Động viên được người dân tích cực tham gia.

b)

Tranh thủ được sự giúp đỡ đồng tình, hưởng ứng của mọi người.

c)

a,b,c đúng

d)

Thuyết phục được các cấp lãnh đạo tạo điều kiện thực hiện.

92.

Các yêu cầu của mục tiêu trong TT-GDSK là:

a)

Tính đặc thù

b)

Tính đo lường được

c)

Tính thực thi, tính xác định về thời gian

d)

a,b,c đúng

93.

Lập kế hoạch đánh giá chương trình TT-GDSK cần xác định rõ một số vấn đề:

a)

Xác định nguồn lực thực hiện

b)

Xác định thời gian, địa điểm

c)

Xác định mục đích, đối tượng, phương pháp thích hợp đánh giá

d)

Xác định người thực hiện

94.

Quy trình trong quản lý hoạt động TT-GDSK bao gồm các bước cơ bản:

a)

Thu thập thông tin chẩn đoán cộng đồng, phân tích xác định vấn đề, chọn ưu - tiên.

b)

Xây dựng mục tiêu, lập kế hoạch các hoạt động trong đó có kế hoạch theo dõi, giám sát tiến độ và đánh giá.

c)

a,b đúng

d)

a, b sai

95.

TT-GDSK có ba khâu cơ bản cần được quản lý để đảm bảo tốt các hoạt động TTGDSK

a)

Người nhận thông điệp TT-GDSK (nhóm đối tượng đích).

b)

Người thực hiện TT-GDSK (nguồn phát tin).

c)

a,b,c đúng

d)

Kênh truyền thông (đường truyền tin).

96.

Phỏng vấn là:

a)

Là cách điều tra để có thông tin phù hợp.

b)

Là cách thu thập tin qua giao tiếp giữa người muốn có thông tin và người cung cấp thông tin.

c)

Là cách kiểm tra xem trình độ người đối diện.

d)

Là cách hỏi để biết người đối diện làm đúng hay sai.

97.

Các câu sau đây được áp dụng trong phương pháp quan sát thu thập thông tin, ngoại trừ?

a)

Thời điểm quan sát.

b)

Nội dung quan sát.

c)

Đối tượng quan sát.

d)

Trình tự quan sát.

98.

Lập một kế hoạch đánh giá chương trình TT GDSK là, ngoại trừ?

a)

Đánh giá giúp ta biết những thành công và thất bại.

b)

Đánh giá là việc làm quan trọng trong mọi hoạt động TT GDSK.

c)

Đánh giá giúp ta thấy được hiệu quả của việc thực hiện kế hoạch.

d)

Đánh giá giúp biết được các hành động có lợi cho sức khỏe.

99.

Ba phương pháp chính để thu thập thông tin là?

a)

Quan sát.

b)

Phỏng vấn.

c)

Thông tin qua sổ sách và tài liệu báo cáo lưu trữ.

d)

Phối hợp cả 3 loại phương pháp thông tin trên.

100.

Nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch giáo dục sức khỏe, ngoại trừ?

a)

Điều tra trước, lồng ghép

b)

Thực hiện TT-GDSK trước.

c)

Phối hợp liên ngành, huy động sự tham gia của cộng đồng

d)

Tiến hành thí điểm,