wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm y khoa

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Cách xử trí nào dưới đây là tốt nhất khi giải quyết gốc ruột thừa trong cắt bỏ ruột thừa viêm điển hình?

a)

Kẹp rồi buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin, không khâu vùi

b)

Buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin và khâu mối túi thanh mạc - cơ để vùi bằng chỉ lin

c)

Buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin và khâu mối túi để vùi bằng chỉ catgut

d)

Không cần buộc gốc ruột thừa, chỉ khâu vùi mỏm ruột thừa bằng chỉ lin

2.

Trong điều trị ổ áp xe ruột thừa, phương pháp phẫu thuật nào dưới đây là đúng:

a)

Rạch tháo mủ ổ áp xe, 6 tháng sau tiến hành cắt bỏ ruột thừa

b)

Rạch tháo mủ ổ áp xe và cắt bỏ ruột thừa ngay

c)

Bóc bỏ ổ áp xe

d)

Bóc bỏ ổ áp xe và cắt bỏ ruột thừa ngay.

3.

Nói về vị trí lách, ý nào là sai trong các ý dưới đây?

a)

Ở tầng trên mạc treo đại tràng ngang

b)

Trong vùng hạ sườn trái

c)

Dưới cơ hoành

d)

Ở phía bờ cong bé dạ dày

e)

Ở trong ổ phúc mạc.

4.

Động mạch vị - mạc nối trái là ngành bên của:

a)

Động mạch vị - tá tràng

b)

Động mạch tỳ

c)

Động mạch mạc treo tràng trên

d)

Động mạch thân tạng

e)

Động mạch vành vị.

5.

Cuống lách được tạo nên bởi sự sát nhập của 2 mạc nối sau:

a)

Mạc nối lớn và mạc nối nhỏ

b)

Mạc nối vị - tỳ và mạc nối tuỵ - tỳ

c)

Mạc nối lớn và mạc nối vị - tỳ

d)

Mạc nối nhỏ và mạc nối tuỵ - tỳ

e)

Mạc nối lớn và mạc nối tuỵ - tỳ

6.

Lách được giữ bởi dây chằng:

a)

Dây chằng hoành - lách

b)

Dây chằng tam giác

c)

Dây chằng tròn

d)

Dây chằng liềm

7.

Động mạch lách phát sinh từ:

a)

Động mạch mạc treo tràng dưới

b)

Động mạch gan chung

c)

Động mạch mạc treo tràng trên

d)

Động mạch thân tạng

e)

Động mạch vành vị

8.

Đóng bít 1 đầu ruột để làm gì?

a)

Nối ruột tận - tận.

b)

Nối ruột tận - bên.

c)

Nối ruột bên - bên.

9.

Mục đích của phẫu thuật nối vị - tràng là gì?

a)

Để dịch vị và thức ăn tiêu thoát chậm lại.

b)

Để dịch tá tràng không qua miệng nối, miệng nối sẽ chóng liền.

c)

Để thức ăn không đi qua ổ loét tá tràng, tạo điều kiện cho ổ loét tá tràng liền khỏi nhanh.

d)

Để phần dạ dày tiết axit vẫn còn, đảm bảo sự tiêu hóa bình thường.

10.

Nói về cắt thân dây thần kinh X, câu nào dưới đây là sai?

a)

Phải cắt ngay ở chỗ nó vừa chui qua cơ hoành.

b)

Dạ dày và ruột co lại.

c)

Gây ứ trệ lưu thông dạ dày - ruột.

d)

Phải làm thêm phẫu thuật nối vị - tràng.

11.

Mở thông dạ dày để nuôi dưỡng, đầu trong của ống thông đặt quay về phía nào?

a)

Môn vị.

b)

Tâm vị.

c)

Bờ cong nhỏ.

d)

Bờ cong lớn.

12.

Quai tối trong nối vị - tràng kiểu trước - trước so với quai tối trong nối vị - tràng sau - sau như thế nào?

a)

Dài hơn.

b)

Ngắn hơn.

c)

Bằng nhau.

13.

Trong các thuật ngữ dưới đây, thuật ngữ nào có nghĩa là cắt bỏ ruột thừa?

a)

Gastrectomia.

b)

Appendectomia.

c)

Colectomia.

d)

Cholecystectomia.

e)

Gastrotomia.

14.

Đường mổ Mac Burney là đường nào?

a)

Đường song song với cung đùi phải, cách cung đùi 1 cm.

b)

Đường vuông góc và đi qua điểm nối 2/3 ngoài với 1/3 trong của đường nối gai chậu trước trên bên phải tới rốn.

c)

Đường vuông góc và đi qua điểm giữa của đường nối gai chậu trước trên bên phải tới rốn.

d)

Đường vuông góc và đi qua điểm nối 1/3 ngoài với 2/3 trong của đường nối gai chậu trước trên bên phải tới rốn.

15.

Trình tự mở các lớp theo đường Mac Burney như thế nào?

a)

Da, tổ chức dưới da, cân trắng, mạc ngang, phúc mạc.

b)

Da, tổ chức dưới da, cơ chéo lớn, cơ chéo bé, cơ ngang, mạc ngang, phúc mạc.

c)

Da, tổ chức dưới da, cân cơ chéo lớn, cơ chéo bé, cơ ngang, mạc ngang, phúc mạc.

d)

Da, tổ chức dưới da, cân cơ chéo lớn, bao cơ thẳng to, mạc ngang, phúc mạc.

16.

Trong mổ cắt ruột thừa, sau khi mổ vào ổ bụng, để bảo vệ vết mổ thành bụng ta cần phải làm gì?

a)

Khâu mép phúc mạc vào tổ chức dưới da.

b)

Kẹp hoặc khâu dính mép phúc mạc vào hai khăn mổ nhỏ ở 2 bên vết mổ.

c)

Lấy hai miếng gạc to bọc lấy thành bụng hai bên vết mổ.

17.

Đóng thành bụng đường mổ Mac Burney 3 lớp, lớp trong cùng ta phải khâu những thành phần nào?

a)

Phúc mạc.

b)

Phúc mạc, mạc ngang.

c)

Phúc mạc, mạc ngang, cơ ngang.

d)

Phúc mạc, mạc ngang, cơ ngang, cơ chéo bé.

e)

Mạc ngang, cơ ngang, cơ chéo bé.

18.

Đóng thành bụng đường mổ Mac Burney 4 lớp, lớp trong cùng ta phải khâu những thành phần nào?

a)

Phúc mạc.

b)

Phúc mạc, mạc ngang.

c)

Phúc mạc, mạc ngang, cơ ngang.

d)

Phúc mạc, mạc ngang, cơ ngang, cơ chéo bé.

e)

Mạc ngang, cơ ngang, cơ chéo bé.

19.

Khi mổ ruột thừa viêm có biến chứng, nếu khâu phục hồi thành bụng 1 lớp thì phải khâu thế nào?

a)

Khâu toàn bộ từ phúc mạc tới da.

b)

Khâu phúc mạc và tất cả các cân cơ thành 1 lớp còn da để hở.

c)

Khâu phúc mạc, mạc ngang, cơ ngang, cơ chéo bé thành 1 lớp còn cân cơ chéo lớn và da để hở.

d)

Chỉ khâu phúc mạc, mạc ngang còn lại để hở.

20.

Trường hợp áp xe ruột thừa nằm trong hố chậu phải, cần xử lý thế nào?

a)

Không mổ, điều trị kháng sinh liều cao

b)

Mổ theo đường Roux vào cắt ruột thừa và đặt dẫn lưu.

c)

Mổ theo đường Roux, chỉ dẫn lưu áp xe, không cắt ruột thừa.

d)

Mổ theo đường Mac Burney, cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng rồi đặt dẫn lưu.

21.

Nguyên nhân gây viêm ruột thừa?

a)

Vi rút.

b)

Chấn thương vùng bụng.

c)

Vi khuẩn.

22.

Ruột thừa có thể nằm tại hố chậu trái trong trường hợp nào sau đây?

a)

Quai ruột di chuyển sang trái do đảo ngược phủ tạng

b)

Ruột thừa bị viêm nặng

c)

Ruột thừa dài bất thường

d)

Ruột thừa nằm ở vị trí bình thường

23.

Đối tượng nào sau đây chống chỉ định cắt ruột thừa nội soi?

a)

Trẻ em dưới 2 tuổi.

b)

Phụ nữ có thai tháng cuối.

c)

Người bị đảo lộn phụ tạng.

24.

Nói về phương pháp cắt ruột thừa ngược dòng, câu nào dưới đây là sai?

a)

Sử dụng trong trường hợp viêm phúc mạc, ruột thừa đã vỡ.

b)

Là phải cắt và vùi gốc ruột thừa trước, giải phóng mạc treo ruột thừa sau.

c)

Là giải phóng ruột thừa từ gốc đến ngọn.

25.

Phẫu thuật viêm phúc mạc toàn bộ do viêm ruột thừa, ý nào dưới đây là sai?

a)

Có thể cắt, vùi gốc ruột thừa.

b)

Có thể cắt ruột thừa và dẫn lưu manh tràng qua gốc ruột thừa.

c)

Phải lau rửa kỹ ổ bụng, đặt dẫn lưu.

d)

Cần đóng bụng 3 lớp, khâu thưa hơn bình thường.

26.

Vì sao sau khi cắt ruột thừa, bắt buộc phải kiểm tra túi bịt Meckel?

a)

Vì hầu hết mọi người đều có túi bịt Meckel.

b)

Khi ruột thừa bị viêm thì túi bịt Meckel cũng bị viêm, nên cần tìm cắt bỏ.

c)

Viêm túi bịt Meckel có triệu chứng và tai biến như viêm ruột thừa. Vì vậy nếu có túi bịt Meckel, cần cắt bỏ để đề phòng sai sót trong chẩn đoán sau này.

27.

Kỹ thuật làm hậu môn nhân tạo kiểu kép có cửa và kép không cửa khác nhau cơ bản ở mấy điểm?

a)

Một điểm, đó là làm kiểu kép có cửa phải khâu 2 má bên của quai tới và quai đi với nhau để tạo cửa.

b)

Hai điểm, đó là làm kiểu kép có cửa phải khâu tạo cửa và khi mở cho hậu môn hoạt động phải mở theo chiều ngang.

c)

Ba điểm, đó là làm kiểu kép có cửa phải khâu tạo cửa, đoạn đại tràng đưa ra ngoài thành bụng dài hơn kiểu không cửa và khi mở cho hậu môn hoạt động mở khác với kiểu không cửa.

28.

Vì sao sau khi khâu cố định lỗ rò đại tràng hoặc hậu môn nhân tạo vào thành bụng phải để tối thiểu 48 giờ sau mới mở cho chúng hoạt động?

a)

Trong những ngày đầu sau mổ bệnh nhân được nuôi dưỡng bằng đường truyền dịch nên chưa có phân.

b)

Trong những ngày đầu sau mổ, ruột bệnh nhân còn đang bị liệt, chưa có nhu động.

c)

Nếu cho lỗ rò hoặc hậu môn nhân tạo hoạt động sớm, khi mà quai đại tràng chưa dính chắc được vào thành bụng, dịch ruột sẽ chảy qua khe thành bụng vào ổ phúc mạc gây viêm phúc mạc.

29.

Trước khi làm hậu môn nhân tạo cho một bệnh nhân, người thầy thuốc cần cho bệnh nhân biết gì?

a)

Tuyệt đối không cho bệnh nhân biết gì.

b)

Chỉ cần giải thích ca mổ sẽ không có rủi ro và tai biến gì để bệnh nhân tin tưởng tuyệt đối vào người thầy thuốc.

c)

Cho bệnh nhân biết hết các thông tin cần thiết như những rủi ro, tai biến, những phiền toái do hậu môn nhân tạo mang lại và cả những bước cần làm tiếp theo sau đó nữa.

30.

Tạo lỗ rò đại tràng và làm hậu môn nhân tạo nhằm mục đích gì?

a)

Dẫn lưu phân ra ngoài qua đường nhân tạo trên thành bụng.

b)

Dẫn lưu hơi ra ngoài qua đường nhân tạo trên thành bụng.

c)

Dẫn lưu tất cả các chất chứa trong đại tràng ra ngoài qua đường nhân tạo trên thành bụng.

31.

Khi xử lý vết thương ở một đoạn đại tràng di động, phương pháp nào dưới đây là đúng?

a)

Cắt lọc, khâu kín vết thương.

b)

Đưa đoạn đại tràng có vết thương đó ra làm lỗ rò hoặc hậu môn nhân tạo.

c)

Cắt lọc khâu kín vết thương rồi đưa đoạn đại tràng đó ra ngoài thành bụng theo dõi.

32.

Khi có vết thương nhỏ ở một đoạn đại tràng cố định, phương pháp xử lý nào dưới đây là đúng?

a)

Bóc tách đưa đoạn đại tràng có vết thương ra làm lỗ rò hoặc hậu môn nhân tạo kiểu kép có cựa (vết thương lớn).

b)

Cắt lọc khâu kín vết thương và đưa đoạn đại tràng di động ở phía trước nó ra làm hậu môn nhân tạo kiểu kép có cựa.

c)

Cắt lọc khâu kín vết thương rồi đưa đoạn đại tràng đó ra ngoài ổ bụng để theo dõi.

33.

Một bệnh nhân già, bị ung thư đại tràng giai đoạn cuối - vượt khả năng phẫu thuật (cắt khối u). Cần phải làm gì cho bệnh nhân đó?

a)

Làm hậu môn nhân tạo ở đoạn đại tràng di động phía trước khối u.

b)

Không phẫu thuật gì cả.

c)

Phẫu thuật nối tắt quai đại tràng phía trước và phía sau khối u với nhau.

34.

Một bệnh nhân bị khối u đại tràng gây ứ trệ lưu thông, cần cắt bỏ khối u. Tuổi tác và các điều kiện khác cho phép phẫu thuật. Trong lần mổ đầu tiên phẫu thuật viên nên làm gì?

a)

Cắt bỏ đoạn đại tràng có khối u, đưa đầu đại tràng trung tâm ra làm hậu môn nhân tạo.

b)

Chưa cắt khối u, đưa đoạn đại tràng di động ở phía trước khối u ra làm hậu môn nhân tạo kiểu kép có cửa.

c)

Cắt bỏ đoạn đại tràng có khối u, nối thông đại tràng, nuôi dưỡng bệnh nhân hoàn toàn theo đường truyền tĩnh mạch.

35.

Theo phân loại cơ bản có mấy loại lỗ rò (LR) đại tràng? Kể tên chúng?

a)

Hai loại. Đó là LR phức tạp và LR đơn giản.

b)

Hai loại. Đó là LR đơn giản và LR có ống dẫn lưu.

c)

Ba loại. Đó là LR phức tạp, LR đơn giản và LR có ống dẫn lưu.

d)

Bốn loại. Đó là LR phức tạp, LR đơn giản, LR có ống dẫn lưu và LR trực tiếp.

36.

Khi làm dẫn lưu manh tràng, đầu trong của ống dẫn lưu phải đặt vào đâu?

a)

Qua van Bauhin sang hồi tràng.

b)

Ở đáy manh tràng.

c)

Vào đại tràng lên.

37.

Khi tạo lỗ rò đại tràng, vị trí tốt nhất để mở lỗ rò ở đâu?

a)

Mặt trước đại tràng.

b)

Dải dọc cơ ở mặt trước đại tràng.

c)

Chỗ nào cũng được miễn là gần thành bụng trước nhất.

38.

Theo phân loại cơ bản có mấy loại hậu môn (HM) nhân tạo? Kể tên chúng?

a)

Hai loại. Đó là HM đơn và HM kép.

b)

Ba loại. Đó là HM đơn, HM kép có cửa và HM kép không cửa.

c)

Bốn loại. Đó là HM đơn 1 lỗ, HM đơn 2 lỗ, HM kép có cửa và HM kép không cửa.

d)

Năm loại. Đó là HM đơn 1 lỗ, HM đơn 2 lỗ gần nhau, HM đơn 2 lỗ xa nhau, HM kép có cửa và HM kép không cửa.

39.

Khi mổ cho hậu môn nhân tạo kiểu kép có cửa hoạt động, ta phải rạch mở đại tràng thế nào?

a)

Rạch ngang trên quai tới.

b)

Rạch dọc trên dài dọc cơ ở mặt trước quai tới.

c)

Rạch dọc trên dài dọc cơ ở mặt trước quai đi.

d)

Rạch ngang trên quai đi.

40.

Để tránh gây viêm tấy thành bụng hoặc viêm phúc mạc, trong khi phẫu thuật làm lỗ rò đại tràng và hậu môn nhân tạo, nhất thiết phải khâu cái gì dưới đây?

a)

Khâu viền mép tổ chức dưới da quanh vết mổ với miệng của lỗ rò đại tràng hoặc hậu môn nhân tạo.

b)

Khâu viền mép tổ chức dưới da quanh vết mổ với mép phúc mạc.

c)

Khâu cân cơ chéo lớn với mép phúc mạc.

d)

Khâu cân cơ chéo lớn với miệng của lỗ rò đại tràng hoặc hậu môn nhân tạo.

41.

Thoát vị bẹn chéo ngoài xảy ra ở hố bẹn nào?

a)

Hố bẹn giữa.

b)

Hố bẹn trong.

c)

Hố bẹn trong và hố bẹn giữa.

d)

Hố bẹn ngoài và hố bẹn giữa.

e)

Hố bẹn ngoài.

42.

Nội dung thường gặp nhất trong túi thoát vị bẹn là gì?

a)

Ruột non hoặc mạc nối lớn.

b)

Đại tràng lên.

c)

Đại tràng xuống.

d)

Vòi trứng, buồng trứng.

43.

Đường mổ thoát vị bẹn chéo ngoài là đường nào?

a)

Đường tương ứng với đường Mac Burney, ở bên trái

b)

Đường Mac Burney

c)

Đường phân giác của góc tạo bởi cung đùi và đường trắng giữa.

d)

Đường phân giác của góc tạo bởi cung đùi và bờ ngoài cơ thẳng to cùng bên.

e)

 Đường song song với dây cung đùi.

44.

Bản chất của bao thoát vị là gì?

a)

Mạc nối lớn.

b)

Phúc mạc thành.

c)

Cân cơ chéo lớn.

d)

Cơ ngang.

45.

Bản chất của bao thớ thừng tinh (bao xơ chung) là gì?

a)

Mạc nối lớn.

b)

Phúc mạc thành.

c)

Cân cơ chéo lớn.

d)

Cơ ngang.

e)

Mạc ngang.

46.

Mục đích chính của phẫu thuật thoát vị bẹn là gì?

a)

Đưa các tạng trong bao thoát vị lên ổ bụng.

b)

Cắt bỏ bao thoát vị.

c)

Tái tạo thành bụng.

d)

Khâu hẹp lỗ bẹn sâu.

e)

Khâu hẹp lỗ bẹn nông.

47.

Khi tái tạo thành bụng trong mổ thoát vị bẹn, để không bị chít hẹp thừng tinh cần phải làm gì?

a)

Đóng thành bụng trước thừng tinh.

b)

Đóng thành bụng sau thừng tinh.

c)

Để lại lỗ bẹn nông vừa bằng ngón tay trỏ.

d)

Để lại lỗ bẹn sâu vừa bằng ngón tay út.

e)

Để lại 2 lỗ bẹn vừa bằng ngón tay út.

48.

Thoát vị đùi hay gặp ở đối tượng nào?

a)

Nam

b)

Nữ

c)

Cả 2 giới như nhau.

49.

Khi tái tạo thành bụng trong mổ thoát vị đùi cần chú ý nhất điểm gì ?

a)

Nối lại cung đùi.

b)

Khâu cơ chéo bé với cung đùi.

c)

Khâu gân kết hợp với cung đùi.

d)

Khâu các cơ thành bụng vào dây chằng Cupơ.

50.

Nói về các tai biến thường xảy ra trong mổ thoát vị bẹn, điểm nào dưới đây là sai?

a)

A. Tổn thương thừng tinh.

b)

B. Tổn thương ruột non, mạc nối.

c)

C. Tổn thương động mạch đùi.

d)

D. Chít hẹp thừng tinh.

e)

E. Tổn thương vòi trứng, buồng trứng.

51.

Khi mổ thoát vị, thấy tang thoát vị là quai ruột non màu sắc bình thường, chọn phương pháp xử lý nào dưới đây?

a)

Cắt bỏ đoạn ruột nằm trong bao thoát vị và nối thông.

b)

Đẩy trả vào ổ bụng.

c)

Đắp huyết thanh ấm hoặc phong bế Novocain vào mạc treo rồi đẩy trả vào ổ bụng.

52.

Khi mổ thoát vị, thấy tang thoát vị là ruột non có màu tím, chọn phương pháp xử lý nào dưới đây?

a)

Cắt đoạn ruột và nối thông.

b)

Đắp huyết thanh ấm hoặc phong bế Novocain vào mạc treo.

c)

Kẹp, cắt, buộc chỗ bị đổi màu.

d)

Đẩy trả tạng vào ổ bụng.

53.

Khi mổ thoát vị, thấy tang thoát vị là quai ruột non đã bị hoại tử tím đen, chọn phương pháp xử lý nào dưới đây?

a)

Cắt đoạn ruột hoại tử và nối thông.

b)

Đắp huyết thanh ấm hoặc phong bế Novocain vào mạc treo.

c)

Kẹp, cắt, buộc từng chỗ bị hoại tử, khâu lỗ thùng.

d)

Đẩy trả ruột vào ổ bụng.

54.

Khi mổ thoát vị, thấy tang thoát vị là mạc nối lớn đã bị hoại tử tím đen, chọn phương pháp xử lý nào dưới đây?

a)

Đẩy trả vào ổ bụng.

b)

Đắp huyết thanh ấm hoặc phong bế Novocain.

c)

Kẹp, cắt chỗ bị hoại tử, buộc cầm máu.

d)

Không làm

55.

Đường mổ tốt nhất để cầm máu vết thương gan là đường nào?

a)

Đường trắng bên.

b)

Đường trắng giữa trên và dưới rốn.

c)

Đường Kehr.

d)

Đường Rio-Branco.

e)

Đường trắng giữa trên rốn.

56.

Để mổ vào gan mật nên lựa chọn hình thức vô cảm nào?

a)

Mê tĩnh mạch.

b)

Mê nội khí quản.

c)

Tiền mê và gây tê từng lớp.

d)

Tê ngoài màng cứng.

57.

Khi xử lý vết thương gan đang chảy máu, việc quan trọng nhất cần làm ngay là gì?

a)

Truyền máu.

b)

Hút sạch máu trong ổ bụng.

c)

Khống chế chảy máu.

d)

Truyền bổ sung các loại dịch thay thế máu.

58.

Đối với vết thương rách bở gan có hai diện cắt, mép vết thương gọn sạch, cần xử lý thế nào?

a)

Trám mạc nối lớn để cầm máu.

b)

Khâu ép hai diện cắt vết thương để cầm máu.

c)

Nhét gạc để cầm máu.

59.

Để khâu cầm máu vết thương gan nên sử dụng loại kim nào?

a)

Kim 3 cạnh có độ cong lớn.

b)

Kim 3 cạnh có độ cong nhỏ.

c)

Kim tròn có độ cong lớn.

d)

Kim tròn có độ cong nhỏ.

60.

Khâu cầm máu vết thương gan nên sử dụng loại chỉ nào?

a)
Chỉ catgut nhỏ.
b)

Chỉ lin nhỏ .

c)

Chỉ catgut to mềm.

d)

Chỉ nylon

61.

Cắt bỏ túi mật xuôi dòng là cắt và giải phóng túi mật theo chiều nào?

a)

Từ cổ túi mật tới đáy túi mật.

b)

Từ đáy túi mật tới cổ túi mật.

62.

Khi cắt túi mật, phẫu tích tam giác Calot để làm gì?

a)

Bộc lộ các thành phần của cuống gan.

b)

Bộc lộ ống mật chủ.

c)

Bộc lộ ống túi mật và động mạch túi mật.

d)

Bộc lộ giường túi mật.

63.

Trường hợp nào dưới đây có chỉ định mở dẫn lưu túi mật?

a)

Bệnh nhân có sỏi túi mật.

b)

Có chỉ định cắt túi mật nhưng sức khoẻ không chịu được phẫu thuật lớn.

c)

Có chỉ định cắt túi mật nhưng bệnh nhân có sỏi ống túi mật.

d)

Có chỉ định cắt túi mật nhưng bệnh nhân có sỏi ống mật chủ.

64.

Khi cắt ống túi mật (trong phẫu thuật cắt bỏ túi mật) thực hiện thao tác kỹ thuật nào?

a)

A. Kẹp, cắt, buộc.

b)

B. Kẹp, cắt, đốt điện.

c)

C. Kẹp, cắt, buộc, đốt điện.

65.

Sau cắt bỏ túi mật cần đặt dẫn lưu ở đâu?

a)

Ống mật chủ.

b)

Ống túi mật.

c)

Dưới gan.

d)

Ống gan.

e)

Douglas.

66.

Để mở dẫn lưu ống mật chủ dùng đường mổ nào là tốt nhất?

a)

Đường trắng bên - bên phải.

b)

Đường trắng giữa trên rốn.

c)

Đường ngực- hoành- bụng.

d)

Đường Rio-Branco.

e)

Đường Kehr

67.

Dẫn lưu ống mật chủ dùng loại ống thông nào là tốt nhất?

a)

Ống Malecot.

b)

Ống Nélaton.

c)

Ống Kehr.

d)

Ống Pezzer.

68.

Chỉ đặt dẫn lưu ống mật chủ khi nào?

a)

Đã lấy hết sỏi đường mật trong và ngoài gan.(sau pt gan can dat dan luu OMC de giam ap luc trong gan)

b)

Đường mật trong và ngoài gan đảm bảo lưu thông.

c)

Nong hoặc cắt được cơ Oddi.

d)

Sau nối mật - ruột.

69.

Khi đặt dẫn lưu ống mật chủ, yêu cầu đầu tiên phải đạt được là gì?

a)

Dịch mật không trào vào ống túi mật.

b)

Dịch mật không được xuống tá tràng.

c)

Dịch mật không ra qua chân dẫn lưu.

d)

Dịch mật qua ống dẫn lưu ra ngoài.

70.

Khâu kín quanh chân dẫn lưu ống mật chủ bằng chỉ gì?

a)

Perlon.

b)

Catgut.

c)

Lin.

d)

Coton.

e)

Lụa.

71.

Chăm sóc sau mổ dẫn lưu ống mật chủ cần phải làm gì trong các việc sau?

a)

Hút dịch mật liên tục.

b)

Bơm rửa đường mật qua ống dẫn lưu khi có chỉ định.

c)

Nong đường mật qua ống dẫn lưu hàng ngày.

d)

Kẹp thử dẫn lưu hàng ngày trong 30 phút.

72.

Rút bỏ dẫn lưu ống mật chủ khi nào?

a)

Đường mật lưu thông tốt. + Hết sỏi mật.

b)

Hết viêm đường mật.

c)

Vết mổ liền tốt.

73.

Xử lý vết thương mất mảnh gan - có một diện cắt như thế nào?

a)

Trám mạc nối vào mặt cắt. + Kẹp buộc kỹ đường mật ở mặt cắt. Khâu cầm máu mặt cắt gan.

b)

Thắt động mạch gan.

74.

Đặt dẫn lưu dưới gan sau khi khâu cầm máu vết thương gan để làm gì?

a)

Bơm rửa ổ bụng hàng ngày.

b)

Dẫn lưu máu, dịch ra ngoài.

c)

Bơm kháng sinh trực tiếp vào ổ bụng.

75.

Kiểm tra lưu thông đường mật trước khi rút dẫn lưu ống mật chủ bằng cách nào?

a)

Kẹp thử ống dẫn lưu.

b)

Theo dõi số lượng dịch mật ra qua dẫn lưu.

c)

Đo áp lực dịch mật qua dẫn lưu.

d)

Thăm dò bằng que thăm qua ống dẫn lưu.

76.

Trong các thuật ngữ dưới đây, thuật ngữ nào có nghĩa là "cắt bỏ lách"?

a)

Gastrectomia.

b)

Colectomia.

c)

Appendectomia.

d)

Splenectomia.

77.

Cắt lách bằng phương pháp 3 kim được áp dụng khi nào?

a)

Cuống lách ngắn.

b)

Lách to và dính.

c)

Cuống lách dài.

d)

Cuống lách dài, lách có thể kéo ra ngoài dễ dàng.

78.

Khi cắt lách bằng phương pháp 3 kim, ở giữa kim 1 và kim 2 sẽ phải làm gì?

a)

Thắt cuống lách bằng một sợi chỉ chắc.

b)

Cắt đứt cuống lách.

c)

Khâu, buộc mối số 8.

d)

Buộc cuống lách.

79.

Khi cắt lách bằng phương pháp 3 kim, ở giữa kim 2 và kim 3 sẽ phải làm gì?

a)

Buộc cuống lách.

b)

Cắt cuống lách.

c)

Khâu, buộc mối số 8.

d)

Thắt cuống lách bằng một sợi chỉ chắc.

80.

Đường mổ nào dưới đây không dùng cho cắt lách?

a)

Đường dưới sườn trái.

b)

Đường trắng giữa trên rốn.

c)

Đường Lecène.

d)

Đường Schwartz - Quénu

e)

Đường Pfannenstiel.

81.

Nhược điểm chính của phương pháp cắt lách 3 kim là gì?

a)

Chậm.

b)

Dễ cặp phải đuôi tuỵ.

c)

Dễ tuột cuống lách.

d)

Mất máu nhiều.

82.

Lớp cơ của bàng quang có 3 lớp: lớp cơ rối, lớp cơ vòng, lớp cơ dọc. Vị trí lớp cơ rối:

a)

Ở ngoài cùng

b)

Ở giữa

c)

Ở trong cùng.

83.

Sau khi đặt ống dẫn lưu vào bàng quang, cần khâu cố định thành bàng quang ở xung quanh chân ống dẫn lưu vào:

a)

Da

b)

Cân trắng

c)

Mạc ngang

d)

Cân rốn trước bàng quang

e)

Phúc mạc và thành bụng

84.

Khi nào cắt bỏ lách không cần mở hậu cung mạc nối?

a)

Cuống lách ngắn

b)

Cuống lách dài, lách nhỏ, không dính

c)

Lách to

d)

Lách dính

85.

Dẫn lưu ổ lách sau cắt bỏ lách nhằm mục đích nào là sai:

a)

Theo dõi chảy máu trong sau cắt bỏ lách

b)

Thoát hết dịch tồn lưu từ ổ lách

c)

Bơm rửa vùng ổ lách, để phòng áp xe dưới cơ hoành

d)

Lách dính

86.

Cắt bỏ lách trong trường hợp lách vỡ thì điều quan trọng nhất là gì?

a)

Hồi sức chống choáng cho bệnh nhân

b)

Lấy bỏ hết máu trong ổ bụng

c)

Kẹp được cuống lách

d)

Khâu buộc được chỗ chảy máu

e)

Dẫn lưu được hết dịch và máu ra khỏi ổ bụng

87.

Điều kiện nào để truyền máu hoàn hồi khi vỡ lách là sai:

a)

Không có máu để truyền cho bệnh nhân

b)

Bệnh nhân không bị vỡ, thủng tạng rỗng

c)

Tổn thương lách sau 6 giờ

d)

Máu trong ổ bụng không bị vỡ hồng cầu

e)

Phải lọc máu ổ bụng qua 8 lớp gạc

88.

Trong các chỉ định thắt mạch dưới đây, chỉ định nào sai?

a)

Các động mạch sau khi thắt thì ít hoặc không gây nguy hiểm.

b)

Tình trạng vết thương viêm nhiễm nặng, mất nhiều phần mềm kèm theo gãy xương.

c)

Tình trạng toàn thân không cho phép phẫu thuật nối mạch.

d)

Vết thương phần mềm gọn, sạch, đến sớm nhưng tổn thương mạch máu lớn của chi thể ở vị trí nguy hiểm.

e)

Điều kiện xử trí ở tuyến trước thiếu kỹ thuật, trang thiết bị và vận chuyển bệnh nhân về tuyến sau khó khăn.

89.

Trong kỹ thuật cắt tròn hình phễu, người ta xác định mốc cắt da dưới mốc định cửa xương bằng?

a)

1 lần đường kính trước sau chỗ định cưa xương.

b)

1,5 lần đường kính trước sau chỗ định cưa xương.

c)

2 lần đường kính trước sau chỗ định cưa xương.

d)

2,5 lần đường kính trước sau chỗ định cưa xương.

90.

Trong các vị trí cắt cụt ở đùi dưới đây, vị trí nào đảm bảo tốt nhất giá trị cơ năng của chi?

a)

1/3 trên đùi.

b)

1/3 giữa đùi.

c)

1/3 dưới đùi.

91.

Trong xác định giá trị cơ năng của vị trí cắt cụt ở vùng cẳng chân thì ở vị trí nào dưới đây là tốt nhất?

a)

1/3 trên cẳng chân.

b)

1/3 giữa cẳng chân.

c)

1/3 dưới cẳng chân.

92.

Khi tổn thương cao ở 1/3 trên cẳng chân có chỉ định cắt cụt, phương pháp xử trí nào trong các phương pháp dưới đây là tốt nhất?

a)

Cắt cụt trên chỗ tổn thương.

b)

Tháo khớp gối.

c)

Cắt cụt 1/3 dưới đùi.

93.

Cắt cụt ở 1/3 giữa cẳng chân theo phương pháp cắt 2 vạt không đều nhau điển hình, chiều dài của vạt được tính theo cách nào dưới đây?

a)

Vạt sau bằng 1 đường kính trước sau và vạt trước bằng 1/2 đường kính trước sau chỗ định cưa xương.

b)

Vạt sau bằng 1,5 đường kính trước sau và vạt trước bằng 1/2 đường kính trước sau chỗ định cưa xương.

c)

Vạt sau bằng 1 đường kính trước sau và vạt trước bằng 1/4 đường kính trước sau chỗ định cưa xương.

94.

Nguyên tắc nào là sai trong các nguyên tắc khâu nối mạch máu dưới đây?

a)

Đường khâu kín, không căng, không xoắn vặn.

b)

Không gây bầm dập thành mạch nơi khâu.

c)

Không gây hẹp đáng kể lòng mạch.

d)

Không tạo cục máu đông trên đường khâu.

e)

Đường khâu lộn mép vào trong.

95.

Khi mạch máu bị tổn thương đứt mạch, hai đầu đứt của mạch được cắt lọc tới đâu?

a)

Tới ngang mức phần mềm được cắt lọc.

b)

Tới chỗ mà có thể đưa hai đầu mạch sát lại với nhau và không gây căng kéo.

c)

Tùy phẫu thuật viên

d)

Tới giới hạn lành của thành mạch.

96.

Trong các đường bộc lộ động mạch nách dưới đây, đường nào hay được sử dụng trong vết thương chiến tranh?

a)

A. Đường song song dưới xương đòn 1cm.

b)

B. Đường qua nền nách.

c)

C. Đường Fiolle- Delmas.

97.

Trong các ngành động mạch sau đây, ngành nào không thuộc ngành bên của động mạch nách?

a)

Động mạch ngực trên

b)

Thân động mạch cùng vai ngực.

c)

Động mạch vai sau.

d)

Động mạch vai dưới.

e)

Động mạch mũ.

98.

 Khi mở cho hậu môn nhân tạo kiểu kép không cựa hoạt động, ta phải rạch mở đại tràng thế nào ?

a)

Rạch ngang trên quai tới .

b)

Rạch dọc trên dải dọc cơ ở mặt trước quai tới.

c)

Rạch ngang trên quai đi.

d)

Rạch dọc trên dải dọc cơ ở mặt trước quai đi.