wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Giải phẫu học

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Giải phẫu học là môn học nghiên cứu về các vấn đề sau, TRỪ:

a)

Cấu tạo của cơ thể

b)

Liên quan giữa các cơ quan trong cơ thể

c)

Liên quan giữa cơ thể với môi trường

d)

Sự biến đổi của cơ thể khi bị bệnh

2.

Trong Y học, Giải phẫu học là một môn học:

a)

Cơ bản

b)

Cơ sở

c)

Lâm sàng

d)

Hỗ trợ

3.

Phương tiện tốt nhất để học Giải phẫu là:

a)

Mô hình

b)

Phần mềm minh họa

c)

Phim chụp X-quang

d)

Thi thể được bảo quản

4.

Mô tả nào sau đây đúng về mặt phẳng đứng dọc giữa:

a)

Song song với mặt phẳng trán

b)

Chia cơ thể thành hai phần trước và sau

c)

Chia cơ thể thành hai nửa phải và trái

d)

Là mặt phẳng duy nhất vuông góc với mặt phẳng ngang

5.

Để xác định vị trí "trong-ngoài", ta dựa vào:

a)

Mặt phẳng nằm ngang

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng đứng dọc

d)

Mặt phẳng đứng dọc hoặc mặt phẳng đứng dọc giữa

6.

Động tác nào sau đây đưa một chi thể ra xa đường giữa:

a)

Gấp

b)

Duỗi

c)

Giạng

d)

Khép

7.

Từ nào sau đây dùng để mô tả một cấu trúc nằm gần bề mặt của cơ thể:

a)

Trong

b)

Ngoài

c)

Nông

d)

Sâu

8.

Mô tả sau đây về mặt phẳng nằm ngang là đúng, TRỪ:

a)

Vuông góc với mặt phẳng đứng dọc

b)

Song song với mặt phẳng đứng ngang

c)

Chia cơ thể ra thành hai phần trên và dưới

d)

Song song với mặt đất

9.

Mô tả sau đây về "Mặt phẳng giữa đòn" là đúng, TRỪ:

a)

Là một mặt phẳng đứng dọc

b)

Đi qua điểm giữa xương đòn

c)

Vuông góc với mặt phẳng nằm ngang

d)

Song song với mặt phẳng đứng ngang

10.

Cơ thể người bao gồm số khoang lớn là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Mặt sau xương vai có chi tiết nào sau đây:

a)

A. Mỏm quạ

b)

B. Mỏm cùng vai

c)

C. Ổ chảo

d)

D. Gai vai

12.

Xương cánh tay tiếp khớp với các xương sau đây, TRỪ:

a)

A. Xương vai

b)

B. Xương quay

c)

C. Xương đòn

d)

D. Xương trụ

13.

Các xương sau đây thuộc hàng trên xương cổ tay, TRỪ:

a)

A. Xương nguyệt

b)

B. Xương tháp

c)

C. Xương thuyền

d)

D. Xương móc

14.

Chi tiết trên xương chậu để tiếp khớp với xương đùi là:

a)

A. Ổ cối

b)

B. Lỗ bịt

c)

C. Mào chậu

d)

D. Khuyết ngồi lớn

15.

Ở người cao tuổi, vị trí hay bị gãy trên xương đùi là:

a)

A. Cổ xương đùi

b)

B. Thân xương đùi

c)

C. Mấu chuyển lớn

d)

D. Mấu chuyển bé

16.

Các xương sau đây đều nằm ở cổ chân, TRỪ:

a)

A. Xương gót

b)

B. Xương cả

c)

C. Xương ghe

d)

D. Xương chêm trong

17.

Hộp sọ được tạo thành từ các xương sau đây, TRỪ:

a)

A. Xương trán

b)

B. Xương chẩm

c)

C. Xương đỉnh

d)

D. Xương khẩu cái

18.

Xương duy nhất có thể cử động được ở khối xương sọ là:

a)

A. Xương hàm trên

b)

B. Xương hàm dưới

c)

C. Xương mũi

d)

D. Xương lá mía

19.

Xương sườn số XII và XI thuộc loại nào sau đây:

a)

A. Xương sườn thật

b)

B. Xương sườn cụt

c)

C. Xương ngắn

d)

D. Xương dẹt

20.

Đặc điểm rõ nhất để nhận biết đốt sống đoạn ngực là:

a)

A. Lỗ đốt sống tương đối tròn

b)

B. Đường kính ngang và đường kính trước-sau của thân đốt sống gần bằng nhau

c)

C. Ở thân đốt sống có diện khớp với xương sườn

d)

D. Các mỏm của đốt sống cao hơn và rộng hơn

21.

Các nhóm cơ quanh mắt, quanh mũi, quanh miệng có các đặc điểm sau đây, TRỪ:

a)

A. 1 đầu bám vào da mặt

b)

B. Do cùng 1 thần kinh chi phối vận động

c)

C. Do 2 thần kinh chi phối vận động

d)

D. Khi cơ co tạo ra các biểu cảm trên khuôn mặt

22.

miệng có các đặc điểm sau đây, TRỪ:

a)

1 đầu bám vào da mặt

b)

Do cùng 1 thần kinh chi phối vận động

c)

Do 2 thần kinh chi phối vận động

d)

Khi cơ co tạo ra các biểu cảm trên khuôn mặt

23.

Cơ nào sau đây nằm ở lớp nông của thành ngực:

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ ngực bé

c)

Cơ răng sau

d)

Cơ gian sườn ngoài

24.

Cơ vân được đặt tên theo các cách sau đây, TRỪ:

a)

Theo nguyên ủy-bám tận

b)

Theo số đầu cơ

c)

Theo hình dạng

d)

Theo tên các danh nhân

25.

Tên gọi các cơ sau đây đều đúng, TRỪ:

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ tam đầu cánh tay

c)

Cơ tứ đầu cẳng chân

d)

Cơ nhị đầu đùi

26.

Cơ nào sau đây có tác dụng quay mặt về bên đối diện khi co cơ một bên:

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ vai móng

c)

Cơ ức móng

d)

Cơ thang

27.

Cơ nào ở vùng mông thường được sử dụng để tiêm bắp:

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ mông bé

d)

Cơ hình quả lê

28.

Vùng cánh tay sau có bao nhiêu cơ:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Cơ nào sau đây có tác dụng quan trọng trong nhóm các cơ ở bàn tay:

a)

Cơ dạng ngón cái ngắn

b)

Cơ gấp ngón cái dài

c)

Cơ đối chiếu ngón cái

d)

Cơ khép ngón cái

30.

Cơ nào sau đây có các bụng cơ có thể tạo thành "múi bụng" khi tập luyện tốt:

a)

Cơ thẳng bụng

b)

Cơ tháp

c)

Cơ chéo bụng trong

d)

Cơ chéo bụng ngoài

31.

Cơ nào sau đây giúp ngăn cách giữa khoang ngực và ổ bụng:

a)

Cơ ngang ngực

b)

Cơ hoành

c)

Cơ ngang bụng

d)

Cơ răng trước

32.

Mô tả sau đây về tim là đúng, TRỪ:

a)

Giống hình tháp tam giác có 3 mặt

b)

Rãnh vành chia tim thành 2 phần tâm nhĩ và tâm thất

c)

Giữa 2 tâm nhĩ của người trưởng thành có lỗ thông

d)

Phần lồi ra trước của 2 tâm nhĩ được gọi là tiểu nhĩ

33.

Các tâm thất có đặc điểm nào sau đây:

a)

Thành mỏng hơn thành tâm nhĩ

b)

Là nơi xuất phát của các động mạch

c)

Nhận máu từ các tĩnh mạch đổ về

d)

Ngăn cách nhau bởi vách nhĩ thất

34.

Buồng tim nhận máu của tĩnh mạch chủ dưới là:

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm thất phải

35.

Van nhĩ thất bên trái còn có tên gọi khác là:

a)

Van 3 lá

b)

Van tổ chim

c)

Van 2 lá

d)

Van bán nguyệt

36.

Số nhánh động mạch thường tách ra từ cung động mạch chủ là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Đỉnh tim đối chiếu lên trên thành ngực thường ở vị trí giao giữa đường giữa đòn bên trái và khoang liên sườn:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

38.

Động mạch thường dùng để bắt mạch ở vùng cổ tay là:

a)

Động mạch trụ

b)

Động mạch quay

c)

Động mạch chính ngón cái

d)

Động mạch gian cốt trước

39.

Động mạch chính để cấp máu cho chi trên là:

a)

Động mạch cảnh chung

b)

Động mạch cảnh ngoài

c)

Động mạch cảnh trong

d)

Động mạch dưới đòn

40.

Tĩnh mạch nông dài nhất cơ thể là:

a)

Tĩnh mạch đầu

b)

Tĩnh mạch nền

c)

Tĩnh mạch hiển bé

d)

Tĩnh mạch hiển lớn

41.

Động mạch vành là hệ thống mạch để cấp máu cho cơ quan nào sau đây:

a)

Phổi

b)

Cơ hoành

c)

Thành ngực

d)

Tim

42.

Thứ tự các cơ quan thuộc đường dẫn khí lần lượt là:

a)

Mũi - Hầu - Khí quản - Thanh quản

b)

Mũi - Thanh quản - Hầu - Khí quản

c)

Mũi - Hầu - Thanh quản - Khí quản

d)

Mũi - Thanh quản - Khí quản - Hầu

43.

Vùng chiếm 1/3 trên của niêm mạc mũi được gọi là:

a)

Vùng hô hấp

b)

Vùng khứu giác

c)

Vùng vô mạch

d)

Vùng hầu mũi

44.

Sụn nào sau đây có tác dụng che lỗ vào thanh quản khi nuốt thức ăn:

a)

Sụn thượng thiệt

b)

Sụn giáp

c)

Sụn nhẫn

d)

Sụn sừng

45.

Mô tả sau đây về phế quản chính phải và trái đều đúng, TRỪ:

a)

Phế quản chính phải chia nhiều nhánh hơn phế quản chính trái

b)

Phế quản chính phải to hơn phế quản chính trái

c)

Phế quản chính trái ngắn hơn phế quản chính phải

d)

Hai phế quản chính tách ra từ khí quản ở cùng một vị trí.

46.

Các mô tả sau về hình thể ngoài của phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Chúng có 3 mặt là mặt sườn, mặt hoành và mặt trung thất

b)

Chúng có rốn phổi tại mặt trung thất

c)

Phổi trái có cả khe ngang và khe chếch trên mặt sườn

d)

Phổi phải liên quan qua cơ hoành với vùng trần của gan

47.

Các cấu trúc sau đây đều thuộc cuống phổi chức phận, TRỪ:

a)

ĐM phế quản

b)

ĐM phổi

c)

TM phổi

d)

Phế quản chính

48.

Màng phổi và ổ màng phổi có đặc điểm sau:

a)

Gồm hai lá: lá thành và lá tạng không liên tiếp với nhau

b)

Giữa lá thành và lá tạng là các ổ màng phổi

c)

Hai ổ màng phổi thông với nhau ở phía sau tim

d)

Áp lực của ổ màng phổi lớn hơn áp suất khí quyển

49.

Nằm cạnh và thông vào ổ mũi có các xoang sau đây, TRỪ:

a)

Xoang hàm trên

b)

Xoang trán

c)

Xoang sàng

d)

Xoang chũm

50.

Quá trình trao đổi khí diễn ra ở các cấu trúc sau, TRỪ:

a)

Tiểu phế quản tận

b)

Ống phế nang

c)

Tiểu phế quản hô hấp

d)

Túi phế nang

51.

Số hạnh nhân của vòng bạch huyết quanh hầu là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

52.

Ống tiêu hóa gồm các cấu trúc sau, TRỪ:

a)

Thực quản

b)

Ruột non

c)

Hầu

d)

Dạ dày

53.

Tạng nào sau đây không phải là cơ quan thuộc hệ tiêu hóa:

a)

Gan

b)

Tụy

c)

Tỳ

d)

Tá tràng

54.

Ruột non bao gồm các đoạn sau đây, TRỪ:

a)

Hỗng tràng

b)

Hồi tràng

c)

Manh tràng

d)

Tá tràng

55.

Ruột non bao gồm các đoạn sau đây, TRỪ:

a)

Hỗng tràng

b)

Hồi tràng

c)

Manh tràng

d)

Tá tràng

56.

Số lượng các răng cửa là:

a)

2 răng

b)

8 răng

c)

4 răng

d)

12 răng

57.

Đoạn nào của tá tràng là nơi đổ về của ống gan-tụy?

a)

Phần trên

b)

Phần ngang

c)

Phần xuống

d)

Phần lên

58.

Phần nào của dạ dày thông với thực quản?

a)

Thân vị

b)

Phần tâm vị

c)

Phần môn vị

d)

Đáy vị

59.

Thứ tự liên tục của các đoạn ruột già theo hướng thức ăn đi là:

a)

Đại tràng lên-Đại tràng ngang-Đại tràng xuống

b)

Đại tràng lên-Đại tràng xuống-Đại tràng Sigma

c)

Đại tràng ngang-Đại tràng Sigma-Đại tràng xuống

d)

Đại tràng xuống-Trực tràng-Ống hậu môn

60.

Thực quản nấp sau các cấu trúc sau, TRỪ:

a)

Thanh quản

b)

Tim

c)

Khí quản

d)

Gan

61.

Vị trí đau ở viêm ruột thừa là ở:

a)

Hố chậu trái

b)

Quanh rốn

c)

Hố chậu phải

d)

Vùng hạ vị

62.

Loét hành tá tràng là bệnh lý ở:

a)

Phần trên tá tràng

b)

Phần ngang tá tràng

c)

Phần xuống tá tràng

d)

Phần lên tá tràng

63.

Mặt t���ng của gan được chia thành mấy thùy:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Dạ dày nằm ở vùng nào của ổ bụng:

a)

Hạ sườn phải

b)

Hạ sườn trái

c)

Quanh rốn

d)

Mạng sườn trái

65.

Phần nằm cao nhất của dạ dày là:

a)

Tâm vị

b)

Đáy vị

c)

Thân vị

d)

Hang vị

66.

Mô tả nào sau đây là đúng về răng "khôn":

a)

Là răng số 8 ở mỗi cung răng

b)

Có tất cả 8 răng

c)

Có chức năng cắt thức ăn

d)

Có chức năng xé thức ăn

67.

ây đúng về ống tiêu hóa:

a)

Thực quản được chia thành hai đoạn là đoạn cổ và đoạn ngực

b)

Tá tràng là đoạn đầu tiên của ruột non tận hết ở góc tá- hỗng tràng

c)

Chỗ đổ vào dạ dày của thực quản được gọi là phần môn vị

d)

Các phần cuối cùng của đại tràng là đại tràng xuống.

68.

Các phần của ruột non và ruột già có đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Tá tràng là đoạn dài nhất của ruột non

b)

Góc tá-hỗng tràng là nơi kết thúc của tá tràng

c)

Góc đại tràng phải là góc giữa đại tràng lên và đại tràng ngang

d)

Ruột già tạo thành khung hình chữ U ngược quây lấy ruột non

69.

Miệng và các cấu trúc phụ thuộc có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tiền đình miệng và ổ miệng chính ngăn cách nhau bởi các cung răng

b)

Tuyến nước bọt mang tai nằm sau ống tai ngoài

c)

8 răng trong mỗi cung gồm 1 răng cửa, 1 răng nanh và còn lại là các răng hàm

d)

Ổ miệng thông ở sau với hầu miệng qua khe miệng

70.

Phúc mạc có đặc điểm sau đây, TRỪ:

a)

Lá tạng của phúc mạc bọc kín gan

b)

Lá thành lót mặt trong ổ bụng.

c)

Phúc mạc lá thành phủ mặt trước của thận

d)

Phần phúc mạc nối giữa lá thành và lá tạng là phúc mạc trung gian

71.

Lớp cấu trúc chỉ có ở dạ dày mà không có ở các đoạn ruột khác là:

a)

Lớp thanh mạc

b)

Lớp cơ vòng

c)

Lớp cơ chéo

d)

Lớp niêm mạc

72.

Các cấu trúc sau đều được phúc mạc bọc toàn bộ, TRỪ:

a)

Dạ dày

b)

Hỗng tràng

c)

Ruột thừa

d)

Gan

73.

Cuống gan gồm các thành phần sau, TRỪ:

a)

Ống mật chủ

b)

ĐM gan riêng

c)

TM cửa

d)

TM chủ dưới

74.

Gan được cố định nhờ các phương tiện sau, TRỪ:

a)

Dây chằng vành

b)

Dây chằng liềm

c)

TM cửa

d)

TM chủ dưới

75.

Đoạn cuối cùng của ruột già là:

a)

Đại tràng sigma

b)

Đại tràng xuống

c)

Trực tràng

d)

Ống hậu môn

76.

Đoạn cuối cùng của ruột già là:

a)

Đại tràng sigma

b)

Đại tràng xuống

c)

Trực tràng

d)

Ống hậu môn

77.

Mô tả nào sau đây đúng về miệng:

a)

Khe miệng là nơi thông giữa tiền đình miệng và ổ miệng chính

b)

Lưỡi nằm trong ổ miệng chính và gắn vào sàn miệng

c)

Tất cả các tuyến nước bọt đổ vào ổ miệng chính

d)

Miệng được ngăn cách với mũi bởi khẩu cái mềm

78.

Các mô tả sau về răng vĩnh viễn đều đúng, TRỪ:

a)

Mỗi cung răng trên và dưới đều có 4 răng hàm bé (tiền cối)

b)

Răng hàm lớn ở cung hàm trên thường có 3 chân

c)

Thân răng cửa mảnh và dẹt để cắn thức ăn

d)

Men răng bọc toàn bộ thân răng và chân răng

79.

So với ruột non, ruột già có đặc điểm nào sau đây:

a)

Có các dải sán ở đại tràng

b)

Có đường kính nhỏ hơn

c)

Có màu sắc hồng hào hơn

d)

Có chiều dài lớn hơn

80.

Đoạn ống tiêu hóa nào sau đây chỉ thực hiện chức năng là đường dẫn thức ăn đơn thuần:

a)

Dạ dày

b)

Tá tràng

c)

Thực quản

d)

Đại tràng lên

81.

Đoạn ruột già nào sau đây có đỉnh là nơi đổ vào của ruột thừa:

a)

Đại tràng lên

b)

Đại tràng xuống

c)

Đại tràng sigma

d)

Manh tràng

82.

Đoạn ống tiêu hóa nào sau đây là nơi phình to nhất của hệ tiêu hóa:

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Thực quản

d)

Dạ dày

83.

Mô tả nào sau đây về thận đúng:

a)

Thận phải nằm cao hơn thận trái.

b)

Hai thận đều nằm sau phúc mạc.

c)

Liên quan của mặt trước hai thận giống nhau.

d)

Rốn thận nằm ở bờ ngoài của thận

84.

Mô tả nào sau đây về niệu đạo nam đúng:

a)

Chỉ có vai trò dẫn nước tiểu.

b)

Được chia thành 4 đoạn.

c)

Chiều dài tương đương niệu đạo nữ.

d)

Xuyên qua tuyến hành niệu đạo.

85.

Mô tả nào sau đây về niệu quản đúng:

a)

Gồm 3 đoạn là: đoạn bụng, đoạn chậu hông và đoạn đáy chậu.

b)

Nối giữa thận và niệu đạo.

c)

Mỗi niệu quản có ba chỗ hẹp sinh lý.

d)

Liên quan hoàn toàn giống nhau giữa hai bên.

86.

Mô tả nào sau đây đúng về hình thể ngoài và liên quan của bàng quang:

a)

Đỉnh bàng quang hướng xuống dưới.

b)

Hai mặt dưới bên và mặt trên gặp nhau ở đỉnh.

c)

Đáy bàng quang ở phía trước.

d)

Cổ bàng quang liên quan với các quai ruột.

87.

Cấu trúc nào của hệ tiết niệu sau đây khác nhau giữa nam giới và nữ giới:

a)

Thận

b)

Niệu quản

c)

Bàng quang

d)

Niệu đạo

88.

Cấu trúc thuộc xoang thận là:

a)

Bể thận

b)

Các tiểu thùy vỏ

c)

Cột thận

d)

Tháp thận

89.

Đoạn nào sau đây của niệu đạo nam giới là nơi đổ về của ống phóng tinh:

a)

Đoạn trước tiền liệt

b)

Đoạn tiền liệt

c)

Đoạn màng

d)

Đoạn xốp

90.

Lỗ niệu đạo trong nằm ở:

a)

Mặt trên bàng quang

b)

Mặt dưới-bên bàng quang

c)

Đáy bàng quang

d)

Cổ bàng quang

91.

Cấu trúc nào sau đây thuộc tủy thận:

a)

Tiểu thùy vỏ

b)

Cột thận

c)

Xoang thận

d)

Tháp thận

92.

Niệu quản có các chỗ thắt hẹp sau, TRỪ:

a)

Chỗ nối với bể thận

b)

Chỗ bắt chéo trước cơ thắt lưng lớn

c)

Chỗ bắt chéo trước các ĐM chậu

d)

Chỗ đi xuyên qua thành bàng quang

93.

Các cấu trúc sau đây đều thuộc cơ quan sinh dục trong ở nam giới, TRỪ:

a)

Tinh hoàn

b)

Tuyến tiền liệt

c)

Ống dẫn tinh

d)

Dương vật

94.

Mô tả nào sau đây về tử cung đúng:

a)

Nằm trong chậu hông lớn.

b)

Thân tử cung có mặt bàng quang và mặt ruột.

c)

Liên quan với xương mu ở phía trước.

d)

Cổ tử cung hoàn toàn nằm ngoài âm đạo.

95.

Mô tả nào sau đây về buồng trứng đúng:

a)

Chỉ có chức năng sản sinh ra noãn.

b)

Là tạng trong phúc mạc.

c)

Nang trứng nguyên thủy nằm ở vùng vỏ.

d)

Kích thước không thay đổi trong đời sống cá thể nữ kể từ khi dậy thì.

96.

Mô tả nào sau đây về vòi tử cung đúng:

a)

Là đường di chuyển của trứng hoặc hợp tử vào buồng tử cung.

b)

Được chia thành ba đoạn.

c)

Đoạn bóng có kích thước nhỏ nhất.

d)

Mở vào tử cung ở cổ tử cung.

97.

Mô tả nào sau đây về tinh hoàn đúng:

a)

Liên quan với mào tinh hoàn ở bờ trước.

b)

Trung thất tinh hoàn là nơi bắt đầu của ống dẫn tinh.

c)

Lưới tinh nằm trong các tiểu thuỳ tinh hoàn.

d)

Áo bọc tinh hoàn gồm lá thành và lá tạng.

98.

Đoạn nào của vòi tử cung chụp lên bề mặt của buồng trứng?

a)

Loa (phễu) vòi

b)

Bóng vòi

c)

Eo vòi

d)

Đoạn thành

99.

Quá trình thụ tinh thường diễn ra ở:

a)

Loa (phễu) vòi

b)

Bóng vòi

c)

Eo vòi

d)

Đoạn nội thành

100.

Đoạn hẹp nhất của vòi tử cung là:

a)

Loa (phễu) vòi

b)

Bóng vòi

c)

Eo vòi

d)

Đoạn nội thành

101.

Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc các cấu trúc cơ quan sinh dục trong của nữ giới?

a)

Âm đạo

b)

Tử cung

c)

Âm hộ

d)

Vòi tử cung

102.

Tư thế nào sau đây của tử cung dễ gây xảy thai liên tiếp nhất?

a)

Tư thế ngả sau

b)

Tư thế gấp và ngả trước

c)

Tư thế trung gian

d)

Tư thế ngả bên