wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Dinh dưỡng là gì?

a)

Quá trình tiêu thụ thực phẩm để đáp ứng khẩu vị cá nhân.

b)

Quá trình cung cấp và sử dụng chất dinh dưỡng cần thiết cho sự sống và sức khỏe.

c)

Phương pháp chế biến thực phẩm công nghiệp.

d)

Cách lựa chọn thực phẩm theo sở thích.

2.

Chất xơ có tác dụng gì đối với hệ tiêu hóa?

a)

Kích thích nhu động ruột, giúp nhuận tràng và giảm táo bón.

b)

Làm tăng nguy cơ mắc bệnh tiêu hóa.

c)

Tăng khả năng hấp thụ chất béo.

d)

Gây ức chế hoạt động tiêu hóa.

3.

Đâu là loại vitamin tan trong nước?

a)

Vitamin C

b)

Vitamin E

c)

Vitamin D

d)

Vitamin A

4.

Chỉ số khối cơ thể (BMI) thường được dùng để làm gì?

a)

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, bao gồm thừa cân hoặc béo phì.

b)

Đo mức độ kháng insulin.

c)

Đo tỷ lệ nước trong cơ thể.

d)

Đánh giá khả năng tiêu hóa của cơ thể.

5.

Chế độ ăn uống cân bằng là gì?

a)

Đáp ứng nhu cầu năng lượng nhưng không cân nhắc các chất dinh dưỡng.

b)

Cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng thiết yếu mà không vượt quá nhu cầu năng lượng.

c)

Chế độ ăn chỉ tập trung vào một nhóm chất dinh dưỡng nhất định.

d)

Chế độ ăn giàu năng lượng nhưng thiếu chất xơ.

6.

Chất béo bão hòa thường có trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)

Dầu ô liu

b)

Các loại hạt

c)

Cá hồi

d)

Thịt đỏ và các sản phẩm từ sữa

7.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người trưởng thành?

a)

30-40

b)

40-50%

c)

50-60%

d)

60-70%

8.

Rối loạn ăn uống có thể gây ra hậu quả gì?

a)

Tăng khả năng tập trung

b)

Ổn định huyết áp

c)

Gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe tâm lý và thể chất

d)

Giúp giảm cân bền vững

9.

Vitamin A có vai trò gì đối với sức khỏe?

a)

Giúp điều hòa cholesterol

b)

Cung cấp năng lượng chính cho cơ thể

c)

Ngăn ngừa mù lòa và tăng cường hệ miễn dịch

d)

Giúp tiêu hóa tốt hơn

10.

Thành phần nào sau đây là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể?

a)

Chất béo

b)

Protein

c)

Carbohydrate

d)

Vitamin

11.

Vitamin D có vai trò quan trọng trong việc gì?

a)

Tăng cường thị lực

b)

Điều hòa hormone

c)

Hỗ trợ hấp thụ canxi và phát triển xương

d)

Ngăn ngừa cảm lạnh

12.

Thiếu vitamin nhóm B có thể ảnh hưởng đến gì?

a)

Cấu trúc xương

b)

Sức khỏe da

c)

Hệ hô hấp

d)

Chức năng thần kinh và sản xuất năng lượng

13.

Thiếu vitamin B12 có thể gây ra vấn đề gì?

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Mất ngủ

c)

Thiếu máu và các rối loạn về thần kinh

d)

Tăng cân nhanh chóng

14.

Chế độ ăn giàu chất xơ có thể giúp giảm nguy cơ mắc bệnh gì?

a)

Loãng xương

b)

Bệnh tim mạch và ung thư đại trực tràng

c)

Viêm khớp

d)

Thiếu máu

15.

Béo phì có thể dẫn đến nguy cơ mắc bệnh gì?

a)

Bệnh lao

b)

Ung thư phổi

c)

Huyết áp cao, tiểu đường, và bệnh tim mạch

d)

Suy giảm miễn dịch

16.

Aflatoxin và nitrosamin là gì?

a)

Chất bảo vệ thực vật

b)

Chất gây ung thư có thể có trong thực phẩm

c)

Vitamin tan trong nước

d)

Chất tăng cường miễn dịch

17.

Thực phẩm là gì theo định nghĩa trong bài giảng?

a)

Sản phẩm để ăn uống vì mục đích chữa bệnh

b)

Sản phẩm rắn hoặc lỏng dùng để ăn uống với mục đích dinh dưỡng và/hoặc thị hiếu

c)

Nguyên liệu chỉ sử dụng để làm đẹp

d)

Dụng cụ hỗ trợ nấu nướng

18.

Protein không hoàn hảo là gì?

a)

Protein không chứa đủ các axit amin thiết yếu

b)

Protein có đầy đủ 9 loại axit amin thiết yếu

c)

Protein có thể được tiêu hóa dễ dàng

d)

Protein chỉ có trong động vật

19.

Khi cơ thể thiếu canxi, điều gì có thể xảy ra?

a)

Tăng cân

b)

Suy giảm hệ miễn dịch

c)

Mất ngủ

d)

Loãng xương và rối loạn chức năng xương

20.

Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), sức khỏe là gì?

a)

Trạng thái hoàn toàn lành mạnh về thể chất, tinh thần và xã hội, không chỉ đơn thuần là không có bệnh tật

b)

Trạng thái không có bệnh tật

c)

Tình trạng ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng

21.

Chất béo đóng vai trò gì trong cơ thể?

a)

Cung cấp nguồn năng lượng thấp

b)

Gây ra bệnh tim mạch

c)

Cách nhiệt, bảo vệ cơ quan và cung cấp năng lượng cao

d)

Làm tăng cholesterol tốt trong máu

22.

Omega-3 có nhiều trong loại thực phẩm nào?

a)

Bánh mì

b)

Cá hồi, hạt lanh và hạt chia

c)

Bơ và dừa

d)

Khoai tây

23.

Nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn đến ung thư do chế độ ăn uống?

a)

Ăn chay trường

b)

Uống nhiều nước

c)

Chế độ ăn giàu chất xơ

d)

Tiêu thụ thực phẩm chứa chất gây ung thư nitrosamine và aflatoxin

24.

Thực phẩm chứa probiotics và prebiotics có thể hỗ trợ tốt cho sức khỏe đường ruột.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Thực phẩm chứa nhiều carbohydrate đơn giản có thể hỗ trợ tốt cho sức khỏe đường ruột.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Mọi người đều cần uống ít nhất 8 ly nước mỗi ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Người bị tiểu đường nên uống nước ép trái cây.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Theo khuyến cáo về chế độ ăn uống lành mạnh của WHO, tổng lượng chất béo phải dưới 30% tổng lượng năng lượng tiêu thụ.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Theo khuyến cáo về chế độ ăn uống lành mạnh của WHO, tổng lượng chất béo phải dưới 20% tổng lượng năng lượng tiêu thụ.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Theo khuyến cáo về chế độ ăn uống lành mạnh của WHO, lượng chất béo bão hòa phải dưới 10% tổng năng lượng tiêu thụ.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Theo khuyến cáo về chế độ ăn uống lành mạnh của WHO, lượng chất béo bão hòa phải dưới 5% tổng năng lượng tiêu thụ.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đường lỏng HFCS chứa hàm lượng fructose cao, nếu ăn nhiều loại đường này có thể gây béo phì.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đường cát chứa hàm lượng fructose cao hơn 70%, nếu ăn nhiều loại đường này có thể gây béo phì.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Không nên có cholesterol trong chế độ ăn vì sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe tim mạch. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Ăn nhiều thực phẩm siêu chế biến dễ gây béo phì và bệnh tim mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Theo Bộ Y Tế Việt Nam, lượng chất xơ được khuyến nghị trong khoảng 20-22g.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Theo Bộ Y Tế Việt Nam, lượng chất xơ được khuyến nghị trong khoảng 30-32g.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đạm động vật chứa các thành phần như saponin và isoflavone có tính chất chức năng, hỗ trợ tốt cho sức khỏe.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đạm thực vật rất giàu hàm lượng và sự cân bằng các axit amin thiết yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đạm động vật được tiêu hóa và hấp thụ nhanh chóng hơn đạm thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Người ăn chay hoàn toàn từ thực vật (vegan) và người cao tuổi bị teo dạ dày cần bổ sung vitamin C.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Người ăn chay hoàn toàn từ thực vật (vegan) và người cao tuổi bị teo dạ dày cần bổ sung vitamin B12.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Tất cả vitamin đều an toàn khi được bổ sung vào cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Vitamin A, C, E đều tham gia vào quá trình chống oxy hóa của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Vitamin A, C, D, K đều tham gia vào quá trình chống oxy hóa của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Thiếu Vitamin A sẽ dễ gây ra quáng gà, tăng viêm nhiễm.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chế độ ăn kiêng hoàn toàn không có chất béo sẽ giúp giảm cân nhanh chóng.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Protein có thể liên kết với cholesterol và chất béo đào thải ra ngoài theo phân, có tác dụng làm giảm cholesterol xấu (LDL-cholesterol).

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Chất xơ có thể liên kết với cholesterol và chất béo đào thải ra ngoài theo phân, có tác dụng làm giảm cholesterol xấu (LDL-cholesterol).

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Omega 6 giúp cơ thể kiểm soát cholesterol xấu, bảo vệ cơ thể khỏi các bệnh về tim mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Năng lượng chuyển hóa cơ bản bị ảnh hưởng bởi giới tính, cấu trúc cơ thể và bệnh lý.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Lượng natri tiêu thụ ở Việt Nam vượt quá nhiều so với mức giới hạn tối đa theo khuyến cáo của WHO.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Lượng kali thấp và lượng natri cao có liên quan đến nguy cơ bị cao huyết áp và đột quỵ.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Lượng kali cao và lượng natri thấp có liên quan đến nguy cơ bị cao huyết áp và đột quỵ.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Trong các sản phẩm thực phẩm công nghiệp, đường tinh chế đang dần được thay thế bởi chất tạo ngọt nhân tạo & đường cỏ ngọt (Stevia) và rượu đường (sugar alcohol).

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Lợi ích của việc hoạt động thể chất thường xuyên là giảm nguy cơ té ngã, thói quen ngủ tốt hơn và thành phần cơ thể khỏe mạnh hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Ngộ độc nước là tình trạng có thể xảy ra khi vận động viên uống quá nhiều nước.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Mầm lúa mì và dầu thực vật là nguồn cung cấp vitamin E.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Mầm lúa mì và dầu thực vật là nguồn cung cấp vitamin D.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

60.

Transfat có trong shortening là thành phần không được phép có mặt trong các sản phẩm chế biến công nghiệp do chúng làm tăng cholesterol xấu trong máu.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

61.

Ăn quá nhiều cơm có thể làm tăng cân và dễ mắc bệnh tiểu đường.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

62.

Ăn quá nhiều muối trong khẩu phần lâu dài sẽ có nguy cơ mắc các bệnh tăng tim mạch, bệnh sỏi thận và bệnh loãng xương.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

63.

Lactose là một loại đường có trong sữa có khả năng gây dị ứng cho người sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Người không dung nạp lactose hoặc dị ứng với sữa hoặc không tiêu thụ đủ các sản phẩm từ sữa dễ ngăn ngừa mất xương căn do sụn canxi.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Ăn quá nhiều gia vị chua cay sẽ dễ dẫn đến trào ngược dạ dày hoặc loét dạ dày.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

66.

Ăn quá nhiều bánh ngọt sẽ dễ dẫn đến trào ngược dạ dày hoặc loét dạ dày.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

67.

Thủy, hải sản, các loại hạt đều chứa chất đạm dễ dị ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Thực phẩm có thể bị nhiễm chất độc từ quá trình nuôi trồng, thu hoạch, tồn trữ, chế biến và bảo quản.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trong mầm và chân mầm của khoai tây mọc mầm chứa một lượng lớn chất độc cyanua.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trong mầm và chân mầm của khoai tây mọc mầm chứa một lượng lớn chất độc cyanua.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Luộc rau muống với nhiều nước sẽ giúp hạn chế rau muống sau luộc bị vàng.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

72.

Cho muối hoặc dầu ăn vào nước luộc rau muống sẽ giúp giữ được màu xanh của rau muống sau luộc.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Sau khi gọt vỏ táo cần cho nhanh vào nước chanh hoặc nước muối để hạn chế táo bị đen.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Cần chần khoai tây đã cắt thành trong nước nóng để diệt enzyme hóa nâu tránh khoai tây bị đen.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Acrylamide được hình thành trong quá trình sản xuất chế biến thực phẩm ở nhiệt độ cao là chất độc thần kinh và gây ung thư.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Anthocyanin được hình thành trong quá trình sản xuất chế biến thực phẩm ở nhiệt độ cao là chất độc thần kinh và gây ung thư.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

77.

Saponin được hình thành trong quá trình sản xuất chế biến thực phẩm ở nhiệt độ cao là chất độc thần kinh và gây ung thư.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Carbohydrat phức tạp gồm các loại ngũ cốc nguyên hạt và các loại rau củ có chứa tinh bột được hấp thu (nhanh/chậm) ........CHẬM...........hơn carbohydrat tinh chế và ảnh hưởng mức hấp thu glucose trong máu chậm hơn.

a)

chậm

b)

nhanh

c)

mạnh

d)

ít

79.

GI (Glycemic index) là chỉ số đường huyết. Thực phẩm có chỉ số GI cao trên 90 là: cơm trắng, và.............................................

a)

đường mía/bánh quy/bánh mì trắng/nho khô

b)

rau cải xanh

c)

thịt gà

d)

sữa chua không đường

80.

Carbohydrat tinh chế là carbohydrat đã qua xử lý đã loại bỏ phần lớn......................., được chuyển hóa bởi cơ thể nhanh.

a)

chất xơ và vitamin nhóm B

b)

nước

c)

protein

d)

chất béo

81.

Thực phẩm cung cấp chất xơ không hoà tan là: rau muống và....................

a)

xà lách/đậu que/thân rau mồng tơi

b)

sữa tươi

c)

thịt bò

d)

nước cam

82.

Thực phẩm cung cấp chất xơ hoà tan là: đậu đen và....................................

a)

táo/ổi/cà rốt nấu chín/khoai lang nấu chín

b)

thịt bò

c)

trứng gà

d)

nước mắm

83.

Đạm thực vật có năng lượng (thấp/cao)..................và chất béo bão hoà (thấp/cao).

a)

thấp/thấp

b)

cao, cao

c)

thấp, cao

d)

cao, thấp

84.

Đạm thực vật có hàm lượng chất xơ và acid amin thiết yếu.

a)

cao

b)

thấp, đủ

c)

cao, đủ

d)

thấp, thiếu

85.

Đạm động vật có năng lượng (thấp/cao) và acid amin thiết yếu đầy đủ.

a)

cao

b)

thấp

c)

trung bình

d)

rất thấp

86.

Đạm động vật có hàm lượng chất xơ (thấp/cao)..................chất béo bão hoà (cao/thấp)..........

a)

thấp/cao

b)

cao, thấp

c)

cao, cao

d)

thấp, thấp

87.

Chất béo không bão hoà đa như Omega-3 có tác dụng thúc đẩy sự phát triển trí não, ..........................và ngăn ngừa bệnh tim mạch.

a)

tăng cường hệ miễn dịch (kháng viêm)/ có lợi cho sự phát triển mắt

b)

tăng huyết áp

c)

gây béo phì

d)

làm tăng cholesterol

88.

Chất béo không bão hoà đa như Omega-6 có tác dụng kiểm soát cholesterol xấu và

a)

giảm viêm

b)

gây tăng cân

c)

làm tăng huyết áp

d)

gây mất ngủ

e)

làm tăng cholesterol tốt

89.

Chất béo chuyển hoá (Trans fat) thường làm tăng Cholesterol xấu trong cơ thể, có nhiều trong các thực phẩm là:

a)

thức ăn nhanh

b)

rau xanh tươi

c)

trái cây tươi

d)

cá hấp

90.

Thực phẩm chứa nhiều chất béo chuyển hoá nên hạn chế ăn vì có thể gây ra một số bệnh như tiểu đường và ..................................

a)

bệnh tim mạch, béo phì, ung thư

b)

bệnh ngoài da

c)

bệnh về mắt

d)

bệnh xương khớp

91.

Mục đích của chế biến thực phẩm là tăng chất lượng cảm quan, đảm bảo chất lượng dinh dưỡng, và lợi ích cho sức khoẻ

a)

kéo dài thời gian bảo quản

b)

giảm giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

c)

làm thực phẩm khó tiêu hóa hơn

d)

tăng nguy cơ nhiễm khuẩn

92.

Để giữ màu xanh của rau luộc, các phương pháp có thể áp dụng là: luộc với nhiều nước, luộc với lửa lớn, có thể cho thêm muối vào nước luộc.

a)

luộc không đậy nắp

b)

luộc với nước lạnh

c)

luộc với ít nước

d)

luộc với lửa nhỏ

93.

Nhiệt độ lạnh để bảo quản rau quả phù hợp là: rau quả ôn đới 0-2°C, rau quả nhiệt đới là

a)

7-13°C

b)

0-2°C

c)

20-25°C

d)

-5-0°C

94.

Nguyên tắc dinh dưỡng hợp lý là đủ năng lượng, cân đối dinh dưỡng, điều độ các chất dinh dưỡng, và an toàn thực phẩm.

a)

đa dạng thực phẩm

b)

chỉ ăn một loại thực phẩm

c)

bỏ bữa sáng

d)

ăn nhiều chất béo

95.

18/ Gạo trắng thường mất nhiều vitamin .................... gây bệnh tê phù.

a)

B1

b)

C

c)

D

d)

A

96.

Kể 3 đặc trưng của lối sống lành mạnh là: tập thể dục thường xuyên, kiểm soát stress và ...

a)

chế độ ăn uống cân bằng

b)

ngủ muộn thường xuyên

c)

bỏ bữa sáng

d)

sử dụng nhiều đồ ngọt

97.

Lợi ích của lối sống lành mạnh: giảm tỷ lệ tử vong và bệnh tật và cải thiện sức khỏe

a)

tổng thể

b)

tạm thời

c)

ngắn hạn

d)

cục bộ

98.

Ăn nhiều .................... có thể giúp giảm hàm lượng cholesterol trong máu, cải thiện hệ tiêu hóa do tăng cường hoạt động của lợi khuẩn đường ruột.

a)

chất xơ hoà tan

b)

đường

c)

muối

d)

chất béo

99.

Theo hướng dẫn dinh dưỡng của Mỹ, thực phẩm được chia thành 6 nhóm gồm: nhóm ngũ cốc (grains), nhóm rau củ (vegetables), nhóm trái cây (fruits), nhóm ............................, nhóm sữa (dairy) và nhóm dầu mỡ. Nhóm nào còn thiếu?

a)

thực phẩm protein (protein foods)

b)

bánh kẹo (sweets)

c)

nước giải khát (soft drinks)

d)

gia vị (spices)

100.

Kể tên 03 nhãn thực phẩm sạch trên thị trường phổ biến hiện nay là ...................., GlobalGAP và Organic (Thực phẩm hữu cơ)

a)

VietGAP

b)

ISO 9001

c)

HACCP

d)

FDA