wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về bảo hiểm y tế và chăm sóc sức khỏe trẻ em

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khi có dịch bệnh, điều dưỡng cần đảm bảo nguyên tắc nào khi chăm sóc bệnh nhi?

a)

Chỉ chăm sóc những ca nhẹ

b)

Có thể bỏ qua một số bước để tiết kiệm thời gian

c)

Thực hiện đúng quy chế bệnh viện, quy chế chống nhiễm khuẩn và thực hiện y lệnh chính xác

d)

Ưu tiên người bệnh có BHYT

2.

Đối tượng nào sau đây khi đi KCB được hưởng 100% chi phí BHYT?

a)

Người hoạt động cách mạng trước 01/01/1945

b)

Bà mẹ Việt Nam anh hùng

c)

Người có công với cách mạng

d)

Tất cả các đối tượng trên

3.

Trẻ em dưới 6 tuổi có thuộc đối tượng được ưu tiên đăng ký KCB ban đầu tại cơ sở y tế cấp chuyên sâu không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ khi mắc bệnh hiểm nghèo

d)

Tùy quyết định của Sở Y tế

4.

Thân nhân của người có công với cách mạng (trừ cha, mẹ, vợ, chồng, con của liệt sĩ) có được quỹ BHYT chi trả 100% chi phí KCB không?

a)

Được hưởng 100% chi phí

b)

95% chi phí

c)

d)

Chỉ khi KCB đúng tuyến

5.

Một trẻ em được chẩn đoán "Suy thận mạn, giai đoạn 5" (mã N18.5) khi tự đến KCB tại cơ sở cấp cơ bản, quyền lợi BHYT của trẻ là gì?

a)

Được hưởng quyền lợi ngay trong lượt KCB có kết quả chẩn đoán xác định

b)

Phải có giấy chuyển cơ sở KCB

c)

Chỉ được hưởng khi điều trị nội trú

d)

Không được hưởng

6.

Trẻ em có thuộc đối tượng được ưu tiên trong khám bệnh, chữa bệnh theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023 không?

a)

Có, trẻ em dưới 06 tuổi được ưu tiên

b)

Không

c)

Chỉ khi đi cấp cứu

d)

Chỉ khi mắc bệnh nặng

7.

Trường hợp trẻ em bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên, mức hưởng BHYT của trẻ là bao nhiêu?

a)

80% chi phí

b)

95% chi phí

c)

100% chi phí (do thuộc nhóm đối tượng bảo trợ xã hội)

d)

Tùy thuộc vào quyết định của giám đốc bệnh viện

8.

Mức hưởng BHYT đối với trẻ em thuộc hộ gia đình nghèo là bao nhiêu?

a)

100% chi phí

b)

95% chi phí

c)

80% chi phí

d)

50% chi phí

9.

Trường hợp trẻ em là người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, mức hưởng BHYT là?

a)

80% chi phí

b)

95% chi phí

c)

100% chi phí

d)

Tùy thuộc cơ sở KCB

10.

Trẻ em là thân nhân của người có công với cách mạng (cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con của liệt sỹ) được hưởng BHYT ở mức nào?

a)

80% chi phí

b)

95% chi phí

c)

100% chi phí

d)

Không thuộc đối tượng hưởng BHYT

11.

Khi tiếp nhận bệnh nhi dưới 6 tuổi đi KCB BHYT, nếu gia đình chưa xuất trình được thẻ BHYT thì cần xuất trình giấy tờ gì thay thế?

a)

Trình thẻ BHYT giấy/điện tử hoặc mã số BHXH; trường hợp chưa được cấp thẻ thì xuất trình giấy chứng sinh/giấy khai sinh bản gốc hoặc bản sao

b)

Sổ hộ khẩu của gia đình

c)

Giấy xác nhận của trường học

d)

Thẻ BHYT của cha hoặc mẹ

12.

Trường hợp người bệnh nhi không xuất trình được thẻ BHYT ngay khi đến KCB nhưng xuất trình trước khi kết thúc đợt điều trị, bệnh viện cần làm gì?

a)

Yêu cầu người bệnh thanh toán toàn bộ chi phí

b)

Chỉ thanh toán BHYT cho các chi phí phát sinh sau khi xuất trình thẻ

c)

Vẫn giải quyết hưởng quyền lợi BHYT cho cả đợt điều trị

d)

Hướng dẫn người bệnh về thanh toán trực tiếp với cơ quan BHXH

13.

Khi người bệnh nhi có giấy hẹn khám lại, điều dưỡng cần hướng dẫn người bệnh đến KCB vào thời điểm nào?

a)

Đúng thời gian ghi trên phiếu hẹn, hoặc đến bất kỳ lúc nào trước ngày hẹn nếu có dấu hiệu bất thường

b)

Bất kỳ lúc nào trong ngày hẹn

c)

Chỉ được đến vào buổi sáng của ngày hẹn

d)

Có thể đến sau ngày hẹn 1-2 ngày

14.

Đối với trẻ sơ sinh không có cha, mẹ, ai là người ký xác nhận vào hồ sơ bệnh án để hưởng quyền lợi BHYT?

a)

Bác sĩ điều trị

b)

Điều dưỡng trưởng khoa

c)

Người đại diện của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

d)

Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp

15.

Trường hợp thông tin trên thẻ BHYT bản giấy và bản điện tử khác nhau, cơ sở cần xử lý như thế nào?

a)

Cơ sở sử dụng thông tin trên bản điện tử để giải quyết quyền lợi BHYT.

b)

Cơ sở sử dụng thông tin trên bản giấy để giải quyết quyền lợi BHYT.

c)

Cơ sở từ chối giải quyết quyền lợi BHYT.

d)

Cơ sở yêu cầu người bệnh xuất trình thêm giấy tờ tùy thân.

16.

KCB sẽ căn cứ vào đâu?

a)

Thông tin trên bản giấy

b)

Thông tin trên bản điện tử

c)

Yêu cầu người bệnh về làm lại thẻ

d)

Cả hai đều không hợp lệ

17.

Khi chuẩn bị hồ sơ chuyển cơ sở KCB cho bệnh nhi, cần có giấy tờ gì là quan trọng nhất?

a)

Đơn xin chuyển viện của gia đình

b)

Hồ sơ bệnh án đầy đủ

c)

Phiếu chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (bản giấy hoặc điện tử)

d)

Sổ y bạ của bệnh nhi

18.

Khi đưa bệnh nhi chuyển viện, điều dưỡng có trách nhiệm bàn giao những gì cho cơ sở KCB mới?

a)

Chỉ cần bàn giao bệnh nhi

b)

Chỉ bàn giao bệnh nhi và tư trang

c)

Bàn giao bệnh nhi, hồ sơ bệnh án tóm tắt, tư trang và ký nhận vào sổ

d)

Chỉ bàn giao bệnh nhi và giải thích tình trạng bệnh

19.

Trường hợp phiếu chuyển cơ sở KCB hết hạn nhưng bệnh nhi vẫn đang trong đợt điều trị tại cơ sở được chuyển đến, phiếu đó xử lý ra sao?

a)

Hết giá trị sử dụng ngay lập tức

b)

Phải xin lại giấy chuyển mới

c)

Có giá trị sử dụng đến hết đợt điều trị đó

d)

Chỉ có giá trị thêm 3 ngày

20.

Khi tiếp nhận bệnh nhi được chuyển từ cơ sở khác đến, điều dưỡng cần làm gì đầu tiên?

a)

Hướng dẫn gia đình làm thủ tục nhập viện

b)

Yêu cầu đóng tạm ứng viện phí

c)

Tiếp nhận người bệnh và cấp cứu ngay (nếu cần)

d)

Kiểm tra hồ sơ, giấy tờ đầy đủ mới tiếp nhận

21.

Bệnh nhi mắc bệnh thuộc Phụ lục III (sử dụng phiếu chuyển có giá trị 1 năm) được chuyển đến KCB. Sau đợt điều trị đầu tiên, mỗi đợt điều trị tiếp theo cần giấy tờ gì?

a)

Phải xin lại giấy chuyển cơ sở KCB mới

b)

Không cần giấy tờ gì thêm

c)

Phải có Phiếu hẹn khám lại của cơ sở nơi người bệnh được chuyển đến

d)

Giấy xác nhận của cơ quan BHXH

22.

Trường hợp bệnh nhi tự đi KCB không đúng quy định nhưng sau đó được cơ sở đó chuyển đến một cơ sở KCB khác, việc chuyển này có được coi là đúng trình tự, thủ tục không?

a)

Không, vẫn là tự đi KCB không đúng trình tự, thủ tục

b)

Có, được coi là đúng trình tự, thủ tục

c)

Tùy thuộc vào quyết định của cơ sở tiếp nhận

d)

Chỉ đúng trình tự nếu đi cấp cứu

23.

Có bao nhiêu dấu hiệu nhận biết Người bệnh nguy kịch?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

24.

Người bệnh nào sau đây thuộc nhóm cấp cứu hoặc nặng?

a)

Trẻ bị ho nhẹ, không sốt

b)

Trẻ có chấn thương đầu, gãy xương kín/hở.

c)

Trẻ chơi nghịch ngã, xây xát ngoài da nhẹ

d)

Trẻ đến khám sức khỏe định kỳ

25.

Người bệnh không cấp cứu được xử trí như thế nào?

a)

Chuyển ngay tuyến trên.

b)

Không cần tiếp nhận, trả về.

c)

Thực hiện thủ tục tiếp nhận, điều trị theo quy định

d)

Chuyển thẳng sang khoa Hồi sức tích cực

26.

Theo hướng dẫn, người bệnh nguy kịch phải được xử trí như thế nào trước khi chuyển tuyến?

a)

Chuyển đi ngay, không cần xử trí ban đầu.

b)

Phải xử trí ban đầu, đảm bảo ổn định, duy trì được chức năng sống

c)

Chỉ cần báo cho tuyến trên rồi chuyển

d)

Cho người nhà tự đưa đi

27.

Công tác chuyển tuyến cần lưu ý điều gì để giảm thiểu việc chuyển không cần thiết?

a)

Luôn đồng ý theo yêu cầu của người nhà

b)

Tăng cường hội chẩn trước khi chuyển tuyến

c)

Không giải thích nhiều cho gia đình

d)

Chuyển tuyến để đảm bảo an toàn cho bệnh viện

28.

Trẻ sơ sinh nào được chỉ định nhập Khoa Hồi sức tích cực?

a)

Trẻ cân nặng 2.500 gam, khỏe mạnh.

b)

Trẻ sơ sinh có Apgar trên 8 điểm

c)

Trẻ cân nặng dưới 1.100 gam, suy hô hấp có chỉ định thở máy

d)

Trẻ bú tốt, không có dấu hiệu bệnh lý

29.

Hệ thống cấp cứu trong Bệnh viện Nhi Thái Bình KHÔNG bao gồm khoa nào sau đây?

a)

Khoa Cấp cứu Chống độc

b)

Khoa Hồi sức tích cực

c)

Khoa Nội nhi tổng hợp

d)

Khoa Sơ sinh (Khu hồi sức sơ sinh)

30.

Cán bộ tham gia chỉ viện tuyến dưới cần lưu ý điều gì?

a)

Chỉ tiếp nhận thông tin qua văn bản

b)

Kiểm tra lại thông tin về tình trạng người bệnh, hướng dẫn cách xử trí cấp cứu trên đường đi qua điện thoại, Zalo

31.

130. Thuốc, hóa chất, vật tư y tế sử dụng trong chi viện nhưng không có thủ tục thanh toán thì xử lý thế nào?

a)

A. Người đi chi viện tự chịu trách nhiệm

b)

B. Lưu kho chờ xử lý

c)

C. Ghi và xác nhận của cơ sở được chi viện, trình Giám đốc Bệnh viện ký miễn

d)

D. Bỏ qua không ghi nhận

32.

Người bệnh nguy kịch được phân loại chuyển tuyến như thế nào?

a)

Chuyển tuyến không cấp cứu

b)

Chuyển tuyến cấp cứu

c)

Chuyển tuyến theo yêu cầu gia đình

d)

Không chuyển tuyến

33.

Thông tư 16/2018/TT-BYT ngày 20/7/2018 của Bộ Y tế được thay thế Thông tư cũ nào trước đây về kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh?

a)

Thông tư 18/2008/TT-BYT

b)

Thông tư 18/2009/TT-BYT

c)

Thông tư 18/2010/TT-BYT

d)

Thông tư 18/2011/TT-BYT

34.

Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có từ bao nhiêu giường trở lên phải tổ chức hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn?

a)

100

b)

150

c)

200

d)

250

35.

Chủ tịch Hội đồng kiểm soát nhiễm khuẩn là:

a)

Giám đốc bệnh viện

b)

Phó Giám đốc bệnh viện do Giám đốc phân công ủy quyền

c)

Trưởng Khoa KSNK được Giám đốc phân công ủy quyền

d)

Tất cả đều đúng

36.

Mạng lưới kiểm soát nhiễm khuẩn do Giám đốc quyết định thành lập và giao nhiệm vụ, gồm đại diện các khoa lâm sàng, cận lâm sàng. Mỗi khoa cử ít nhất:

a)

Chỉ cần 01 Điều dưỡng khác bất kỳ

b)

Chỉ cần 01 Điều dưỡng trưởng/NHS trưởng khoa, hoặc ĐD hành chính

c)

Một bác sĩ và một điều dưỡng hoặc hộ sinh hoặc kỹ thuật y kiểm nhiệm tham gia mạng lưới kiểm soát nhiễm khuẩn

d)

Chỉ cần 01 bác sỹ

37.

Phòng ngừa chuẩn là các biện pháp phòng ngừa cơ bản áp dụng cho mọi người bệnh không phụ thuộc vào chẩn đoán, tình trạng nhiễm trùng và thời điểm khám bệnh, điều trị, chăm sóc dựa trên nguyên tắc (……).

a)

Coi máu, chất tiết và chất bài tiết của người bệnh đều có nguy cơ lây truyền bệnh

b)

Coi máu và chất bài tiết của người bệnh đều có nguy cơ lây truyền bệnh

38.

Nguyên nhân làm cho CBYT bị nhiễm khuẩn bệnh viện do:

a)

Tai nạn rủi ro từ kim tiêm và vật sắc nhọn nhiễm khuẩn

b)

Bắn máu từ người bệnh vào niêm mạc mắt, mũi, miệng khi làm thủ thuật

c)

Bắn dịch từ người bệnh vào niêm mạc mắt, mũi, miệng khi làm thủ thuật

d)

Bắn máu và dịch từ người bệnh vào niêm mạc mắt, mũi, miệng khi làm thủ thuật và tai nạn rủi ro từ kim tiêm và vật sắc nhọn nhiễm khuẩn

39.

Yếu tố làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn bệnh viện:

a)

Thiết bị và dụng cụ, sử dụng cho thăm khám

b)

Phẫu thuật

c)

Sử dụng kháng sinh

d)

Cả 3 yếu tố trên (A, B và C)

40.

Khi ho, hắt hơi, động tác nào sau đây được khuyến cáo để phòng ngừa lây nhiễm?

a)

Che mũi miệng bằng khăn giấy hoặc khủy tay, rửa tay ngay sau đó

b)

Che mũi miệng bằng khăn giấy hoặc bàn tay, rửa tay ngay sau đó

c)

Che mũi miệng bằng khăn giấy, không cần rửa tay

d)

Vệ sinh tay

41.

Có mấy thời điểm bắt buộc nhân viên y tế phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định rửa tay?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

42.

Khái niệm “Vệ sinh bàn tay” được hiểu là:

a)

Rửa tay bằng xà phòng trung tính và nước

b)

Chà sát bàn tay bằng dung dịch chứa cồn

c)

Rửa tay bằng xà phòng kháng khuẩn và nước

d)

Tất cả đều đúng

43.

Thời điểm nào sau đây không nằm trong “5 thời điểm rửa tay” khi chăm sóc bệnh nhân?

a)

A. Trước khi tiếp xúc bệnh nhân

b)

B. Sau khi tiếp xúc với dịch tiết bệnh nhân

c)

C. Trước khi tiếp xúc vật dụng xung quanh bệnh nhân

d)

D. Trước khi làm các thủ thuật vô trùng

44.

Mục đích của vệ sinh tay:

a)

Làm sạch tay

b)

Phòng ngừa sự lây truyền của vi khuẩn từ bàn tay

c)

Cả A và B

d)

Cả A, B và ngăn ngừa nhiễm khuẩn người bệnh có thể mắc phải trong bệnh viện

45.

Thời gian sát khuẩn tay với cồn tối thiểu:

(a)  

46.

Lượng hóa chất sát khuẩn tay nhanh cần thiết cho 1 lần sử dụng là:

a)

1–2 ml

b)

3–5 ml

c)

5–10 ml

d)

>10 ml

47.

Vị trí tập trung nhiều vi sinh vật nhất của bàn tay là:

a)

Lòng bàn tay

b)

Mu các ngón tay

c)

Kẽ móng tay

d)

Mu bàn tay

48.

Sau khi rửa tay với nước và xà phòng, phương pháp làm khô tay tốt nhất là:

a)

Khăn sử dụng nhiều lần

b)

Máy thổi khí

c)

Để tự khô

d)

Khăn sạch hoặc khăn giấy sử dụng một lần

49.

Các đối tượng cần tuân thủ đúng thời điểm và kỹ thuật vệ sinh tay trong các cơ sở y tế là:

a)

NVYT tham gia chăm sóc, điều trị người bệnh

b)

Học viên tham gia chăm sóc, điều trị người bệnh

c)

Người nhà hoặc khách thăm người bệnh tham gia chăm sóc người bệnh

d)

Cả 3 đối tượng trên

50.

Sử dụng găng tay sạch cần thực hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Tiêm trong da

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm dưới da

d)

Có khả năng tiếp xúc máu, dịch tiết bẩn từ người bệnh

51.

Mục đích mang khẩu trang là gì?

a)

Ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường không khí

b)

Ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường giọt bắn

c)

Không ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường giọt bắn

d)

Ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường tiếp xúc

52.

Mục đích mang phương tiện phòng hộ là gì?

a)

Bảo vệ người bệnh

b)

Bảo vệ nhân viên y tế

c)

Bảo vệ nhân viên y tế và người bệnh

d)

Bảo vệ nhân viên y tế và người bệnh và cộng đồng

53.

Chọn câu trả lời đúng nhất chỉ mục đích của quản lý chất thải rắn y tế là:

a)

Thực hiện Luật môi trường

b)

Thực hiện Luật Khám bệnh, chữa bệnh

54.

Chai dịch truyền nước muối sinh lý, glucose sau sử dụng được đựng trong túi, thùng màu nào?

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Đen

d)

Trắng

55.

Chất thải phóng xạ được đựng trong túi, thùng màu nào?

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Đen

d)

Trắng

56.

Chất thải lây nhiễm được đựng trong túi, thùng màu nào?

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Đen

d)

Trắng

57.

Chất thải thông thường được đựng trong túi, thùng màu nào?

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Đen

d)

Trắng

58.

Chất thải giải phẫu (mô, cơ quan, bộ phận cơ thể) phải được thu gom vào:

a)

Túi/thùng màu xanh

b)

Túi/thùng màu vàng

c)

Túi/thùng màu đen

d)

Túi/thùng màu trắng

59.

Thùng đựng chất thải y tế sắc nhọn sau sử dụng phải có đặc điểm nào?

a)

Có nắp kín, màu vàng, chống xuyên thủng

b)

Màu xanh, có thể tái sử dụng

c)

Làm bằng nilon mềm, dễ buộc

d)

Có dung dịch khử khuẩn đi kèm

60.

Đối với cơ sở y tế có lượng chất thải lây nhiễm phát sinh dưới 5 kg/ngày, thời gian lưu giữ tối đa có thể kéo dài bao lâu?

a)

24 giờ

b)

48 giờ

c)

72 giờ

d)

7 ngày

61.

Chất thải lây nhiễm phát sinh tại cơ sở y tế, thời gian lưu giữ không quá bao nhiêu lâu (trong điều kiện bình thường, không làm lạnh)?

a)

Không quá 24 giờ

b)

Không quá 48 giờ

c)

Không quá 72 giờ

d)

Không quá 7 ngày

62.

Thông tư 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021 Quy định về quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế có hiệu lực kể từ ngày nào?

a)

10/02/2022

b)

10/1/2022

c)

26/11/2021

d)

26/12/2021

63.

Trong quy chế quản lý buồng bệnh, buồng thủ thuật chịu trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo thực hiện công tác quản lý buồng bệnh, buồng thủ thuật là:

a)

Bác sĩ điều trị

b)

Điều dưỡng trưởng khoa

c)

Trưởng khoa

d)

Giám đốc bệnh viện

64.

Trong quy chế quản lý buồng bệnh, buồng thủ thuật, điều dưỡng chăm sóc có trách nhiệm:

a)

Quản lý hoạt động chuyên môn

b)

Quản lý thuốc và trang thiết bị

c)

Quản lý nhân lực

d)

Quản lý buồng bệnh, buồng thủ thuật trong phạm vi được giao

65.

Trong quy chế quản lý buồng bệnh, buồng thủ thuật, người chịu trách nhiệm sắp xếp buồng bệnh ngăn nắp, vệ sinh trật tự là:

a)

Hộ lý

b)

Điều dưỡng trưởng khoa

c)

Bác sĩ điều trị

d)

Điều dưỡng viên

66.

Trong quy chế quản lý buồng bệnh, buồng thủ thuật, buồng bệnh phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây ngoại trừ:

a)

Có rèm che hoặc bình phong

b)

Có biển số giường bệnh

c)

Có giường, tủ đầu giường, ghế ngồi

d)

Luôn có rèm cửa màu xanh

67.

Trong quy chế quản lý buồng bệnh, buồng thủ thuật, tủ thuốc thường trực được đặt ở vị trí nào sau đây?

a)

Phòng điều trị

b)

Phòng tiếp đón của khoa

c)

Phòng cấp cứu của khoa

d)

Phòng hành chính khoa

68.

Trong quy chế quản lý buồng bệnh, buồng thủ thuật, buồng hành chính khoa cần có gì ngoại trừ?

a)

Bảng chấm công và bảng phân công trực

b)

Tủ, bàn ghế làm việc

69.

Trong công tác quản lý nhân lực, trưởng khoa và điều dưỡng trưởng khoa có trách nhiệm:

a)

Lập bảng phân công nhiệm vụ và phân công thường trực

b)

Chỉ theo dõi ngày công

c)

Quản lý tài sản

d)

Không có trách nhiệm cụ thể

70.

Trong quy chế quản lý buồng bệnh, buồng thủ thuật, nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm của hộ lý?

a)

Vệ sinh buồng bệnh

b)

Vận chuyển người bệnh khi cần

c)

Quản lý chuyên môn điều trị

d)

Giữ gìn trật tự buồng bệnh

71.

Trong quy chế quản lý buồng bệnh, buồng thủ thuật, trưởng khoa và điều dưỡng trưởng khoa cần tổ chức họp với người bệnh và gia đình người bệnh để làm gì?

a)

Kiểm tra sức khỏe

b)

Giải quyết ý kiến góp ý về công tác điều trị, chăm sóc và phục vụ người bệnh

c)

Đôn đốc nhắc nhở người nhà thực hiện nội quy bệnh viện

d)

Kê đơn thuốc

72.

Trong quy chế quản lý buồng bệnh, buồng thủ thuật, buồng bệnh phải đảm bảo điều kiện nào sau đây về môi trường?

a)

Có điều hòa bắt buộc

b)

Luôn có rèm cửa màu xanh

c)

Ấm về mùa đông, mát về mùa hè

d)

Có hệ thống camera giám sát

73.

Quy định về hoạt động điều dưỡng, chăm sóc người bệnh trong bệnh viện theo Thông tư 31/2021/TT-BYT ban hành ngày 28/12/2021 của Bộ Y tế, có bao nhiêu can thiệp chăm sóc điều dưỡng?

a)

7 can thiệp

b)

8 can thiệp

c)

9 can thiệp

d)

10 can thiệp

74.

Thông tư 31/2021/TT-BYT ban hành ngày 28/12/2021 của Bộ Y tế có hiệu lực từ ngày nào?

a)

27/02/2022

b)

28/12/2021

c)

17/02/2022

d)

07/01/2022

75.

Nội dung Thông tư 31/2021/TT-BYT ban hành ngày 28/12/2021 của Bộ Y tế là:

a)

Quy định Hoạt động chăm sóc người bệnh trong bệnh viện

b)

Quy định Hoạt động điều dưỡng trong bệnh viện

76.

Quy định về hoạt động điều dưỡng, chăm sóc người bệnh trong bệnh viện theo Thông tư 31/2021/TT-BYT ban hành ngày 28/12/2021 của Bộ Y tế gồm:

a)

5 chương, 20 điều

b)

4 chương, 22 điều

c)

5 chương, 22 điều

d)

4 chương, 20 điều

77.

Nhiệm vụ chuyên môn chăm sóc điều dưỡng theo Thông tư 31/2021/TT-BYT thuộc chương nào và bao nhiêu điều?

a)

Chương 2 và 7 điều

b)

Chương 2 và 5 điều

c)

Chương 2 và 3 điều

d)

Chương 3 và 7 điều

78.

Điều 14 trong Thông tư 31/2021/TT-BYT, nhiệm vụ của điều dưỡng viên khoa lâm sàng gồm:

a)

15 nhiệm vụ

b)

12 nhiệm vụ

c)

10 nhiệm vụ

d)

06 nhiệm vụ

79.

Điều 05 Thông tư 31/2021/TT-BYT, nhiệm vụ chuyên môn chăm sóc điều dưỡng là:

a)

Chăm sóc phục hồi chức năng

b)

Tiếp nhận, phân loại, sàng lọc và cấp cứu ban đầu

c)

Chăm sóc người bệnh giai đoạn hấp hối và người bệnh tử vong

d)

Thực hiện các kỹ thuật điều dưỡng

80.

Điều 4 Thông tư 31/2021/TT-BYT quy định công tác điều dưỡng trong bệnh viện là:

a)

Chăm sóc về tinh thần

b)

Chăm sóc vệ sinh cá nhân

c)

Chăm sóc dinh dưỡng

d)

Phân cấp chăm sóc người bệnh

81.

Thông tư 31/2021/TT-BYT quy định: Đánh giá các đáp ứng của người bệnh và hiệu quả của các can thiệp chăm sóc điều nursing theo mục tiêu kết quả chăm sóc theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Theo giờ, theo ngày và theo tuần

b)

Liên tục, chính xác và toàn diện về tình trạng đáp ứng của mỗi người bệnh

c)

Theo thể trạng lâm sàng của người bệnh

d)

Theo bàn giao của ca kíp

82.

Chăm sóc, theo dõi người bệnh là nhiệm vụ của bệnh viện, các hoạt động chăm sóc điều dưỡng, theo dõi do:

a)

Bác sĩ, kỹ thuật viên thực hiện và chịu trách nhiệm

b)

Điều dưỡng viên thực hiện và chịu trách nhiệm

c)

Bác sĩ, điều dưỡng viên thực hiện và chịu trách nhiệm

d)

Điều dưỡng viên, kỹ thuật viên thực hiện và chịu trách nhiệm

83.

Thông tư 31/2021/TT-BYT quy định người bệnh chăm sóc cấp I là:

a)

Người bệnh nặng, nguy kịch, hôn mê

b)

Người bệnh trong tình trạng nặng, nguy kịch không tự thực hiện các hoạt động cá nhân hàng ngày hoặc do yêu cầu chuyên môn không được vận động phải phụ thuộc hoàn toàn vào sự theo dõi, chăm sóc toàn diện và liên tục của điều dưỡng.

c)

Người bệnh có khó khăn, hạn chế trong việc thực hiện các hoạt động hàng ngày và cần sự theo dõi, hỗ trợ của điều dưỡng.

d)

Người bệnh có khó khăn, hạn chế trong việc thực hiện các hoạt động hàng ngày

84.

Theo Điều 5, trong tiếp nhận, phân loại, sàng lọc và cấp cứu ban đầu người bệnh, điều dưỡng không có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Phối hợp với bác sĩ trong phân loại sàng lọc và cấp cứu người bệnh ban đầu

b)

Chỉ định cận lâm sàng cho người bệnh

c)

Hướng dẫn hoặc hỗ trợ người bệnh thực hiện khám bệnh và các kỹ thuật cận lâm sàng theo chỉ định bác sĩ

d)

Sắp xếp người bệnh khám theo thứ tự ưu tiên

85.

Khi thực hiện nhận định lâm sàng, điều dưỡng cần ưu tiên chẩn đoán điều dưỡng nào?

a)

Chẩn đoán theo chỉ định bác sĩ

b)

Chẩn đoán mang tính kinh tế

c)

Chẩn đoán điều dưỡng tác động trực tiếp đến sức khỏe và tính mạng người bệnh

d)

Chẩn đoán ít ảnh hưởng đến quá trình điều trị

86.

Theo Điều 6 Thông tư 31/2021/TT-BYT, nội dung nào sau đây không nằm trong chăm sóc giấc ngủ và nghỉ ngơi?

a)

Thiết lập môi trường bệnh phòng yên tĩnh, ánh sáng phù hợp

b)

Hướng dẫn sử dụng thuốc ngủ không kê đơn

c)

Theo dõi, thông báo kịp thời cho bác sĩ khi có những rối loạn giấc ngủ của người bệnh

d)

Hướng dẫn người bệnh thực hiện các biện pháp để tăng cường chất lượng giấc ngủ

87.

Theo Điều 6 Thông tư 31/2021/TT-BYT, điều dưỡng không có nhiệm vụ nào sau đây trong chăm sóc vệ sinh cá nhân?

a)

Thực hiện hoặc hỗ trợ người bệnh thực hiện vệ sinh răng miệng

b)

Tự kê đơn thuốc sát khuẩn để vệ sinh cho người bệnh

c)

Kiểm soát chất tiết của người bệnh

d)

Thay đồ và cho người bệnh theo phân cấp chăm sóc

88.

Theo Điều 6 Thông tư 31/2021/TT-BYT, điều dưỡng thực hiện quản lý người bệnh bằng cách:

a)

Theo dõi định kỳ hàng tuần

b)

Lập hồ sơ quản lý bằng bản giấy hoặc bản điện tử và cập nhật hàng ngày cho tất cả

89.

Theo Điều 6 Thông tư 31/2021/TT-BYT, việc thực hiện các quy trình chuyên môn kỹ thuật phải:

a)

Thực hiện theo các quy trình kỹ thuật đã được đào tạo

b)

Không cần ghi chép nếu không có biến chứng

c)

Tuân thủ đúng các quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật chăm sóc điều dưỡng

d)

Được thực hiện bất kỳ lúc nào

90.

Theo Điều 6 Thông tư 31/2021/TT-BYT, chăm sóc dinh dưỡng bao gồm:

a)

Hướng dẫn người bệnh dùng các loại sữa phù hợp

b)

Lập khẩu phần ăn cho người bệnh

c)

Hỗ trợ người bệnh thực hiện chế độ dinh dưỡng phù hợp theo chỉ định của bác sĩ

d)

Chỉ định chế độ dinh dưỡng cho người bệnh chăm sóc cấp II

91.

Đánh giá kết quả thực hiện các can thiệp chăm sóc điều dưỡng, việc trao đổi với các thành viên liên quan nhằm:

a)

Xác định thêm nhiệm vụ điều dưỡng

b)

Thống nhất mục tiêu chăm sóc và điều chỉnh các can thiệp chăm sóc theo khả năng đáp ứng của người bệnh

c)

Xác định các vấn đề của người bệnh

d)

Tiên lượng tình trạng người bệnh sau thời gian chăm sóc

92.

Theo Điều 14 Thông tư 31/2021/TT-BYT, điều dưỡng khoa lâm sàng không có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Tuân thủ đúng các quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật, tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp và pháp luật liên quan trong chăm sóc điều dưỡng

b)

Nhận xét, đề xuất khen thưởng, kỷ luật, tăng lương và học tập đối với điều dưỡng, hộ lý trợ giúp chăm sóc trong khoa

c)

Học tập liên tục để cập nhật kiến thức, kỹ năng và ứng dụng kiến thức đã học để nâng cao chất lượng can thiệp chăm sóc điều dưỡng

d)

Thực hiện đào tạo và kiểm tra giám sát điều dưỡng mới, học viên và hộ lý trợ giúp chăm sóc khi được phân công

93.

Quy chế về hoạt động dinh dưỡng trong Bệnh viện Nhi Thái Bình được ban hành kèm theo quyết định nào?

a)

2879/QĐ-BYT ngày 10/8/2006

b)

93/QĐ-BVN ngày 27/01/2023

c)

18/2020/TT-BYT ngày 12/11/2020

d)

2339/QĐ-UBND ngày 04/10/2007

94.

Quy chế dinh dưỡng trong bệnh viện áp dụng cho đối tượng nào sau đây?

a)

Chỉ áp dụng cho người bệnh nội trú

b)

Chỉ áp dụng cho khoa Dinh dưỡng

c)

Áp dụng cho người bệnh nội trú, ngoại trú tại bệnh viện

d)

Chỉ áp dụng cho người bệnh ra viện

95.

Nguyên tắc nào KHÔNG đúng trong hoạt động dinh dưỡng của bệnh viện?

a)

Hoạt động dinh dưỡng là một bộ phận trong công tác khám, chữa bệnh

b)

Người bệnh nội trú đều được sàng lọc, đánh giá tình trạng dinh dưỡng

c)

Chỉ bác sĩ khoa Dinh dưỡng mới có quyền chỉ định chế độ ăn

d)

Người làm công tác dinh dưỡng phải có trình độ, năng lực chuyên môn về dinh dưỡng phù hợp

96.

Người bệnh được sàng lọc yếu tố nguy cơ dinh dưỡng, khám, chẩn đoán và chỉ định điều trị dinh dưỡng trong vòng bao lâu kể từ khi nhập viện?

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

36 giờ

d)

48 giờ

97.

Người bệnh không có nguy cơ dinh dưỡng sẽ được sàng lọc lại sau mỗi bao nhiêu ngày nằm viện?

a)

5 ngày

b)

7 ngày

c)

10 ngày

d)

14 ngày

98.

Khoa Dinh dưỡng có trách nhiệm gì trong công tác truyền thông?

a)

Tổ chức hội thảo khoa học về dinh dưỡng toàn ngành

b)

Xây dựng, phát hành tài liệu, phối hợp khoa lâm sàng tổ chức truyền thông ít nhất 1 quý/lần mỗi khoa

c)

Chỉ tư vấn riêng cho bệnh nhân nội trú có bệnh lý nặng

d)

Phụ trách toàn bộ công tác Công tác xã hội của bệnh viện

99.

Bộ phận nào KHÔNG nằm trong cơ cấu tổ chức trực tiếp thực hiện hoạt động dinh dưỡng?

a)

A. Bộ phận tư vấn dinh dưỡng – Khoa Dinh dưỡng

b)

B. Nhà ăn Bệnh viện

c)

C. Mạng lưới dinh dưỡng trong Bệnh viện

d)

D. Phòng Hành chính quản trị

100.

Các khoa lâm sàng có nhiệm vụ gì trong tổ chức hoạt động dinh dưỡng?

a)

Tiếp nhận và thực hiện chế độ dinh dưỡng cho người bệnh

b)

Hướng dẫn, giám sát người bệnh thực hiện chế độ ăn

c)

Phối hợp với Khoa Dinh dưỡng trong kiểm tra, tư vấn dinh dưỡng

d)

Tất cả các đáp án trên