wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN I - MIỄN DỊCH - VACCINE - HUYẾT THANH

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Miễn dịch dịch thể do cấu trúc nào đảm nhiệm?

a)

Đại thực bào

b)

Lympho B

c)

Lympho T

d)

NK

2.

Kháng thể xuất hiện đầu tiên trong đáp ứng nguyên phát:

a)

IgA

b)

IgM

c)

IgG

d)

IgE

3.

Miễn dịch có tính đặc hiệu nhờ:

a)

Bổ thể

b)

Tế bào T

c)

Tế bào B

d)

Kháng nguyên – kháng thể

4.

Vaccine bất hoạt có ưu điểm:

a)

Đáp ứng mạnh

b)

An toàn

c)

Gây nhiễm nhẹ

d)

Bất lợi

5.

Tiêm nhắc lại giúp:

a)

Tăng sốt

b)

Tăng viêm

c)

Duy trì nồng độ IgG

d)

Gây mẫn cảm

6.

Huyết thanh miễn dịch thuộc loại miễn dịch:

a)

Thụ động

b)

Chủ động

c)

Tự nhiên

d)

Không đặc hiệu

7.

MHC II có ở:

a)

Tất cả tế bào nhân thật

b)

Tế bào trình diện kháng nguyên

c)

Hồng cầu

d)

Đại thực bào và lympho B

8.

Tế bào tiêu diệt tế bào nhiễm virus:

a)

Lympho B

b)

NK

c)

T gây độc

d)

T hỗ trợ

9.

IL-1 gây:

a)

Tăng thân nhiệt

b)

Giảm viêm

c)

Ức chế thực bào

d)

Giảm BC

10.

IgE liên quan chủ yếu đến:

a)

Dị ứng

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Ký sinh trùng

11.

Đại thực bào có vai trò:

a)

Tiết IgG

b)

Dự trữ Ca

c)

Trình diện kháng nguyên

d)

Ngưng tụ fibrin

12.

Miễn dịch chủ động nhân tạo là:

a)

Vaccine

b)

Huyết thanh

c)

IgG mẹ sang con

d)

Truyền kháng thể

13.

Phản ứng quá mẫn typ I liên quan:

a)

IgM

b)

IgG

c)

IgA

d)

IgE

14.

Bổ thể gây:

a)

Ly giải VK

b)

Tăng tiểu cầu

c)

Giảm viêm

d)

Ức chế thực bào

15.

IgG qua nhau thai nhờ:

a)

Receptor Fc

b)

Opsonin

c)

Bổ thể

d)

MHC II

16.

Kháng nguyên mạnh nhất thường có bản chất:

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Glucid

d)

Vitamin

17.

Tiêm vaccine sống giảm độc lực chống chỉ định cho:

a)

Người khỏe

b)

Người bị cúm

c)

Người suy giảm miễn dịch

d)

Trẻ em

18.

Miễn dịch bẩm sinh gồm tất cả TRỪ:

a)

Bổ thể

b)

BC hạt trung tính

c)

Tương bào

d)

NK

19.

Tế bào nhớ có ở:

a)

T

b)

B

c)

Cả hai

d)

Không có

20.

Yếu tố làm giảm hiệu quả vaccine:

a)

Dinh dưỡng kém

b)

Sốt

c)

Suy miễn dịch

d)

Tất cả

21.

Phản ứng viêm bắt đầu bằng:

a)

Giãn mạch

b)

Tăng tính thấm

c)

Hoá ứng động

d)

Thực bào

22.

Hóa ứng động là:

a)

Kéo BC di chuyển theo gradient hóa học

b)

BC đi ngược dòng

c)

BC chết

d)

BC tiết IgA

23.

Chất gây đau trong viêm:

a)

NO

b)

Bradykinin

c)

C5a

d)

IL-10

24.

Viêm mạn đặc trưng bởi:

a)

Đại thực bào

b)

Bạch cầu hạt

c)

Fibrin

d)

Tụ mủ lớn

25.

Sốt do VK nhờ:

a)

IL-1

b)

IgE

c)

TGF-β

d)

Elastase

26.

Triệu chứng sốt gồm, TRỪ:

a)

Rét run

b)

Nóng

c)

Ra mồ hôi

d)

Mất ý thức ngay

27.

PGE2 gây:

a)

Hạ nhiệt

b)

Tăng nhiệt

c)

Giảm đau

d)

Giảm viêm

28.

Giai đoạn thứ hai của viêm:

a)

Tăng thấm

b)

Giãn mạch

c)

Xơ hoá

d)

Sống lại mô

29.

Bạch cầu mạnh nhất trong thực bào:

a)

Trung tính

b)

Eosinophil

c)

Basophil

d)

Tiểu cầu

30.

Ổ mủ gồm chủ yếu:

a)

Bạch cầu đa nhân chết

b)

Hồng cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Fibrin

31.

TNF-α gây:

a)

Tăng bạch cầu

b)

Sốc nhiễm trùng

c)

Tăng sức cơ

d)

Giảm đau

32.

Histamin làm:

a)

Co mạch

b)

Giãn mạch

c)

Tăng đường huyết

d)

Giảm bạch cầu

33.

Viêm cấp có:

a)

Tụ mủ

b)

Tăng bạch cầu trung tính

c)

Đỏ – nóng – sưng – đau

d)

Tất cả

34.

Viêm mạn liên quan nhiều đến:

a)

Lympho

b)

Hồng cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Hemoglobin

35.

Sốc nhiễm trùng chủ yếu do:

a)

TNF-α

b)

IgM

c)

IgA

d)

NK

36.

GC dùng tốt nhất lúc:

a)

5-8h

b)

8-11h

c)

12-16h

d)

18h

37.

GC gây:

a)

Hạ glucose

b)

Tăng glucose

c)

Hạ natri

d)

Tăng canxi

38.

Tác dụng GC:

a)

Chống viêm

b)

Chống dị ứng

c)

Ức chế miễn dịch

d)

Tất cả

39.

Độc tính GC kéo dài:

a)

Cushing

b)

Suy gan

c)

Thiếu máu

d)

Viêm phổi

40.

Ngưng GC đột ngột gây:

a)

Sốt

b)

Suy thượng thận

c)

Tăng natri

d)

Đau cơ

41.

NSAIDs ức chế:

a)

COX

b)

LOX

c)

MAO

d)

COMT

42.

Tác dụng không mong muốn của NSAIDs:

a)

Loét dạ dày

b)

Suy thận

c)

Tăng huyết áp

d)

Tất cả

43.

Paracetamol không có tác dụng:

a)

Hạ sốt

b)

Giảm đau

c)

Chống viêm

d)

An thần

44.

Quá liều paracetamol gây tổn thương:

a)

Tim

b)

Gan

c)

Thận

d)

Não

45.

Aspirin chống chỉ định ở:

a)

Người lớn

b)

Trẻ em sốt virus

c)

Thai 3 tháng giữa

d)

Người hen

46.

Thuốc gây hội chứng Reye:

a)

Paracetamol

b)

Aspirin

c)

Ibuprofen

d)

Celecoxib

47.

COX-1 liên quan:

a)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày

b)

Chống viêm

c)

Giảm đau

d)

Co mạch

48.

COX-2 liên quan:

a)

Viêm

b)

Bảo vệ dạ dày

c)

Đông máu

d)

Giảm đau nhẹ

49.

Paracetamol thải trừ qua:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Da

50.

NSAIDs gây co thắt phế quản ở:

a)

Người hen

b)

Người COPD

c)

Người béo phì

d)

Trẻ em

51.

Prednisolon gây:

a)

Chậm lành vết thương

b)

Tăng bạch cầu

c)

Giảm eosinophil

d)

Tất cả

52.

GC gây loãng xương do:

a)

Tăng hấp thu canxi

b)

Giảm hấp thu canxi

c)

Tăng tạo xương

d)

Giảm LOX

53.

Liều GC cao kéo dài gây:

a)

Suy giáp

b)

Suy thượng thận

c)

Suy tuỵ

d)

Suy thận

54.

NSAIDs làm giảm tác dụng thuốc:

a)

Thuốc hạ áp

b)

Thuốc chống đông

c)

Insulin

d)

Vitamin

55.

Celecoxib ưu điểm hơn NSAIDs cổ điển vì:

a)

Ít loét dạ dày

b)

Tăng độc tính gan

c)

Tăng suy thận

d)

Giảm tác dụng

56.

Paracetamol độc gan do tạo:

a)

Quá nhiều NAPQI

b)

Aspirin

c)

TNF-α

d)

NO

57.

Thuốc giải độc paracetamol:

a)

N-acetylcystein

b)

Naloxone

c)

Vitamin K

d)

Diazepam

58.

Ketorolac là thuốc:

a)

Giảm đau mạnh

b)

Chống viêm nhẹ

c)

Chống lo âu

d)

An thần

59.

NSAIDs gây giữ nước → nguy hiểm cho:

a)

Người suy tim

b)

Trẻ nhỏ

c)

Người hen

d)

Người béo

60.

GC làm tăng nguy cơ nhiễm trùng vì:

a)

Giảm BC

b)

Ức chế miễn dịch

c)

Giảm bổ thể

d)

Giảm sốt

61.

Hen phế quản là:

a)

Viêm mạn tính + co thắt đường thở

b)

Viêm phổi

c)

Giãn phế quản

d)

Cảm lạnh

62.

SABA:

a)

Salmeterol

b)

Salbutamol

c)

Budesonide

d)

ICS

63.

LABA:

a)

Salmeterol – Formoterol

b)

Salbutamol – Terbutaline

c)

Ipratropium – Tiotropium

d)

ICS

64.

ICS gồm:

a)

Budesonide

b)

Formoterol

c)

Salbutamol

d)

Ipratropium

65.

ICS dùng để:

a)

Cắt cơn cấp

b)

Dự phòng

c)

Giảm đờm

d)

Cường giao cảm

66.

LAMA là:

a)

Salbutamol

b)

Tiotropium

c)

Budesonide

d)

Formoterol

67.

Thuốc cắt cơn nhanh nhất:

a)

Salbutamol

b)

Salmeterol

c)

ICS

d)

LAMA

68.

Hen ác tính xử trí đầu tiên:

a)

Salbutamol khí dung

b)

ICS

c)

Atropin

d)

LABA

69.

Triệu chứng hen:

a)

Khò khè

b)

Ho

c)

Khó thở

d)

Tất cả

70.

COPD đặc trưng:

a)

Tắc nghẽn hồi phục

b)

Không hồi phục

c)

Không viêm

d)

Do dị ứng

71.

Thuốc hàng đầu COPD:

a)

LAMA

b)

ICS

c)

SABA

d)

Beta-blocker

72.

SABA dùng quá mức gây:

a)

Hạ K

b)

Tăng Ca

c)

Tăng K

d)

Giảm Na

73.

Hen do dị ứng liên quan:

a)

IgA

b)

IgE

c)

IgM

d)

IgG

74.

Adrenaline trong sốc phản vệ vì:

a)

Co mạch

b)

Giãn phế quản

c)

Tăng huyết áp

d)

Tất cả

75.

ICS làm:

a)

Giảm viêm

b)

Giảm dị ứng

c)

Giảm tái cấu trúc đường thở

d)

Tất cả

76.

Kháng cholinergic dùng trong COPD:

a)

Ipratropium

b)

Salbutamol

c)

ICS

d)

Formoterol

77.

Hen có đặc điểm:

a)

Reversible

b)

Irreversible

c)

Không tăng phản ứng đường thở

d)

Không viêm

78.

COPD tiến triển nặng → ưu tiên:

a)

LAMA

b)

ICS

c)

SABA

d)

SU

79.

Corticoid hít ít tác dụng phụ toàn thân vì:

a)

Nồng độ thấp

b)

Tác dụng tại chỗ

c)

Không hấp thu

d)

Không chuyển hóa

80.

LABA + ICS dùng trong:

a)

Hen dai dẳng

b)

Hen cấp

c)

Hen ác tính

d)

Viêm phổi

81.

Terbutaline là:

a)

SABA

b)

LABA

c)

LAMA

d)

ICS

82.

Montelukast tác dụng:

a)

Kháng leukotrien

b)

Kháng histamin

c)

Cường beta

d)

Kháng cholinergic

83.

Cromolyn tác dụng:

a)

Ổn định dưỡng bào

b)

Cường beta

c)

Kháng leukotrien

d)

Giãn cơ trơn mạnh

84.

Budesonide tác dụng phụ tại chỗ:

a)

Nhiễm nấm miệng

b)

Hạ đường

c)

Tăng K

d)

Giảm Ca

85.

Khí dung salbutamol gây run do:

a)

Beta-2

b)

Beta-1

c)

Alpha-1

d)

M-cholinergic

86.

Formoterol mạnh hơn salmeterol do:

a)

Khởi phát nhanh

b)

Khởi phát chậm

c)

Tác dụng ngắn

d)

Độc tính cao

87.

Hen do gắng sức cơ chế:

a)

Giãn mạch

b)

Mất nước niêm mạc

c)

Phù phổi

d)

Giảm CO₂

88.

COPD giai đoạn nặng:

a)

FEV1 < 50%

b)

FEV1 > 80%

89.

Thở khò khè do

a)

Co thắt phế quản

b)

Giảm nhịp tim

c)

Giảm RBC

d)

Tăng Cl−

90.

Tiotropium là thuốc

a)

LAMA

b)

LABA

c)

ICS

d)

SABA

91.

Insulin làm

a)

Tăng glucose máu

b)

Giảm glucose máu

c)

Giảm tổng hợp glycogen

d)

Tăng acid béo

92.

Thiếu insulin tuyệt đối gặp ở

a)

Type 1

b)

Type 2

c)

Thai kỳ

d)

Tiền đái tháo đường

93.

Kháng insulin gặp chủ yếu ở

a)

Type 1

b)

Type 2

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Người gầy

94.

Metformin tác dụng

a)

Giảm tân tạo đường ở gan

b)

Tăng glucose ruột

c)

Tăng tiết insulin

d)

Tăng triglycerid

95.

Sulfonylurea gây

a)

Hạ đường huyết

b)

Tăng đường huyết

c)

Nhiễm toan

d)

Giảm insulin máu

96.

Biến chứng cấp của đái tháo đường type 1

a)

Nhiễm toan ceton

b)

Tăng áp lực thẩm thấu

c)

Nhồi máu

d)

Hạ phosphat

97.

Insulin tác dụng nhanh

a)

Lispro

b)

Glargine

c)

NPH

d)

Detemir

98.

Insulin hấp thu nhanh nhất khi tiêm ở

a)

Bụng

b)

Đùi

c)

Mông

d)

Tay

99.

Dùng insulin quá liều gây

a)

Tăng đường huyết

b)

Hạ đường huyết

c)

Nhiễm toan

d)

Tăng kali máu

100.

Thuốc uống không dùng trong đái tháo đường type 1

a)

Metformin

b)

Sulfonylurea

c)

Tất cả thuốc uống

d)

TZD