wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LÝ THÂN NHIỆT (câu 262 – câu 428)

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Thân nhiệt được chia làm:

a)

01 loại

b)

02 loại

c)

03 loại

d)

04 loại

2.

Thân nhiệt trung tâm là nhiệt độ ở các cơ quan sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Não

b)

Gan

c)

Lách

d)

Da

3.

Vị trí thường dùng để đo thân nhiệt trung tâm hằng định nhất:

a)

Miệng

b)

Nách

c)

Trực tràng

d)

Tai

4.

Nơi đo thân nhiệt trung tâm dao động nhiều nhất:

a)

Miệng

b)

Nách

c)

Trực tràng

d)

Tai

5.

Thân nhiệt ở nách thấp hơn thân nhiệt ở miệng là:

a)

0,2-0,5ºC

b)

0,5-1ºC

c)

0,3-0,5ºC

d)

0,5-1,5ºC

6.

Vị trí đo thân nhiệt được sử dụng ở trẻ bị tiêu chảy, NGOẠI TRỪ:

a)

Miệng

b)

Nách

c)

Trực tràng

d)

Tai

7.

Vị trí đo sau không được dùng để đánh giá thân nhiệt trung tâm:

a)

Trán

b)

Miệng

c)

Nách

d)

Trực tràng

8.

Các yếu tố làm tăng thân nhiệt, NGOẠI TRỪ:

a)

Vận cơ

b)

Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt

c)

Thai nghén

d)

Nhiễm khuẩn tả

9.

Điều kiện để cơ thể thải nhiệt bằng truyền nhiệt là:

a)

Nhiệt độ cơ thể lớn hơn nhiệt độ môi trường

b)

Nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt độ môi trường

10.

Trong điều kiện bình thường, lượng nước mất hàng ngày không nhận thấy và không ý thức được là:

a)

0,1 lít/ngày

b)

0,5 lít/ngày

c)

0,6 lít/ngày

d)

0-2 lít/ngày

11.

Cơ chế chống nóng của cơ thể:

a)

Giảm sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

b)

Giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

c)

Tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

d)

Tăng sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

12.

Nhiệt năng truyền bằng sóng bức xạ có đặc tính. NGOẠI TRỪ:

a)

Truyền bằng tia hồng ngoại.

b)

Chiếm 60% lượng nhiệt truyền.

c)

Bức xạ truyền đi theo sóng hình sin.

d)

Là hình thức truyền nhiệt trực tiếp quan trọng nhất khi nhiệt độ của môi trường thấp hơn nhiệt độ cơ thể.

13.

Hình thức tỏa nhiệt có đặc điểm:

a)

Là hình thức mất nhiệt quan trọng chiếm 30% lượng nhiệt mất.

b)

Hình thức tỏa nhiệt qua đường mồ hôi là quan trọng nhất trong phương thức truyền nhiệt.

c)

Một gram nước bốc hơi lấy đi 580 Kcalo nhiệt lượng.

d)

Khi nhiệt độ môi trường tăng thì phương thức tỏa nhiệt này không quan trọng.

14.

Thân nhiệt ngoại vi có đặc điểm:

a)

Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ các phản ứng hóa học xảy ra trong cơ thể.

b)

Không thay đổi theo nhiệt độ môi trường.

c)

Nhiệt độ ở miệng giao động hơn nhiệt độ trực tràng.

d)

Có thể dùng để đánh giá hiệu quả điều nhiệt.

15.

Về thân nhiệt trung tâm:

a)

Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ các phản ứng hóa học xảy ra trong cơ thể.

b)

Thay đổi theo nhiệt độ môi trường.

c)

Nhiệt độ ở trực tràng giao động hơn nhiệt độ ở miệng.

d)

Nhiệt độ ở trực tràng dao động trong khoảng từ 37°C - 38°C.

16.

Khi cơ thể cảm nóng hoặc cảm lạnh thì:

a)

Trung tâm điều nhiệt vẫn hoạt động bình thường.

b)

Trung tâm điều nhiệt bị rối loạn, trung tâm chống nóng bị tê liệt.

c)

Lượng mồ hôi vẫn bài tiết bình thường.

d)

Thân nhiệt bình thường hoặc giảm.

17.

Cơ chế chống nóng của cơ thể:

a)

Giảm sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

b)

Giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

c)

Tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

d)

Tăng sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

18.

Yếu tố sau ảnh hưởng đến thân nhiệt theo chiều hướng làm tăng:

a)

Buổi tối trong chu kỳ ngày đêm.

b)

Bệnh tả.

c)

Tháng cuối thai kỳ.

d)

Người già.

19.

Hạ nhiệt bằng phương pháp đắp khăn lạnh trên trán có tác dụng:

a)

Giảm thân nhiệt ngoại vi bằng cơ chế bốc hơi nước.

b)

Giảm thân nhiệt trung tâm bằng cơ chế bốc hơi nước.

c)

Giảm thân nhiệt ngoại vi bằng cơ chế truyền nhiệt.

d)

Giảm thân nhiệt trung tâm bằng cơ chế truyền nhiệt.

20.

Thân nhiệt có xu hướng giảm ở:

a)

1-4 giờ sáng

b)

Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt

c)

Tuổi già

d)

Cường giáp

21.

Thân nhiệt có xu hướng giảm ở các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhiễm khuẩn tả

b)

Suy giáp

c)

Người già

d)

Ba tháng đầu thai kỳ

22.

Thân nhiệt cao nhất vào khoảng thời gian:

a)

8h – 10h

b)

10h – 13h

c)

12h – 14h

d)

14h – 17h

23.

Thân nhiệt của cơ thể từ bao nhiêu nguồn:

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

24.

Phản ứng chuyển hóa sinh nhiệt quan trọng nhất trong cơ thể là:

a)

Chuyển hóa cơ sở

b)

Vận cơ

c)

Tiêu hóa

d)

Hô hấp

25.

Phản ứng chuyển hóa sinh nhiệt trong cơ thể, NGOẠI TRỪ:

a)

Chuyển hóa cơ sở

b)

Vận cơ

c)

Tiêu hóa

d)

Hô hấp

26.

Nhiệt độ từ môi trường có đặc điểm:

a)

Từ vật nhiệt độ cao như mặt trời, không khí nóng, …

b)

Sinh nhiệt thường xuyên

c)

Lượng nhiệt cung cấp không lớn

d)

Chủ yếu ảnh hưởng đến thân nhiệt ngoại vi

27.

Hình thức sinh nhiệt tự nhiên, NGOẠI TRỪ:

a)

Chuyển hóa cơ sở

b)

Cóng

c)

Run

d)

Tiêu hóa

28.

Hình thức sinh nhiệt bằng hành vi:

a)

Tiêu hóa

b)

Vận cơ

c)

Tuần hoàn

d)

Hô hấp

29.

Mức tăng tối đa của chuyển hóa cơ sở:

a)

100%

b)

120%

c)

150%

d)

200%

30.

Cóng và run là hình thức sinh nhiệt quan trọng vì:

a)

80% năng lượng mất đi dưới dạng nhiệt

b)

Chỉ xuất hiện khi cơ thể lạnh

c)

Là bản năng sinh tồn

d)

Câu a và b đúng

31.

Trong cơ sở năng lượng tiêu hao không phải dưới dạng nhiệt chiếm:

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

32.

Đặc điểm của sinh nhiệt từ phản ứng chuyển hóa, NGOẠI TRỪ:

a)

Diễn ra thường xuyên

b)

Cung cấp lượng nhiệt lớn

c)

Đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ thể

d)

Gồm chuyển hóa cơ sở và vận cơ

33.

Nhiệt được truyền đến vị trí nào trong cơ thể để thải ra ngoài, NGOẠI TRỪ:

a)

Bề mặt da

b)

Niêm mạc lưỡi

c)

Niêm mạc miệng

d)

Niêm mạc mắt

34.

Cơ chế thải nhiệt của cơ thể có:

a)

01 cơ chế

b)

02 cơ chế

c)

03 cơ chế

d)

04 cơ chế

35.

Hình thức truyền nhiệt bức xạ, NGOẠI TRỪ:

a)

Bức xạ

b)

Trực tiếp

c)

Gián tiếp

d)

Đối lưu

36.

Nhiệt độ sinh ra được truyền ra ngoài nhờ:

a)

Hệ thống thần kinh

b)

Hệ thống mạch bạch huyết

c)

Hệ thống mạch máu

d)

Các dịch nội bào

37.

Đặc điểm của thải nhiệt bằng cách truyền nhiệt, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh

b)

Điều kiện nhiệt độ cơ thể cao hơn nhiệt độ môi trường

c)

Phụ thuộc vào thời gian truyền nhiệt và diện tích tiếp xúc

d)

Sự chênh lệch nhiệt độ càng lớn thì lượng nhiệt truyền được càng nhiều

38.

Truyền nhiệt bức xạ phụ thuộc các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Khoảng cách giữa hai vật

b)

Thời gian truyền nhiệt

c)

Màu sắc vật lạnh

d)

Nhiệt độ vật lạnh

39.

Truyền nhiệt trực tiếp có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

a)

Giữa hai vật tiếp xúc

b)

Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc

c)

Không ảnh hưởng bởi nhiệt độ khoảng không ở giữa

d)

Tỷ lệ thuận với thời gian tiếp xúc

40.

Truyền nhiệt giữa các vật không tiếp xúc với nhau là hình thức của:

a)

Truyền nhiệt bức xạ

b)

Truyền nhiệt đối lưu

c)

Truyền nhiệt trực tiếp

d)

Cả A và B đều đúng

41.

Hình thức truyền nhiệt duy trì sự chênh lệch nhiệt độ ở điểm tiếp xúc luôn được duy trì:

a)

Truyền nhiệt trực tiếp

b)

Truyền nhiệt đối lưu

c)

Truyền nhiệt bức xạ

d)

Truyền nhiệt gián tiếp

42.

Truyền nhiệt đối lưu là hình thức truyền nhiệt KHÔNG có đặc điểm sau:

a)

Các vật tiếp xúc trực tiếp

b)

Vật lạnh hoặc vật nóng chuyển động

c)

Tỷ lệ với căn bậc hai tốc độ chuyển động của vật lạnh

d)

Phụ thuộc vào thời gian truyền nhiệt

43.

Hình thức truyền nhiệt không có sự tiếp xúc trực tiếp giữa vật nóng và vật lạnh:

a)

Truyền nhiệt trực tiếp

b)

Truyền nhiệt đối lưu

c)

Truyền nhiệt bức xạ

d)

Thải nhiệt qua da

44.

Màu sắc thích hợp trong thời tiết nắng nóng là:

a)

Màu trắng

b)

Màu hồng

c)

Màu vàng

45.

Thải nhiệt hình thức bốc hơi nước thực hiện ở vị trí, NGOẠI TRỪ:

a)

Da

b)

Niêm mạc đường hô hấp

c)

Niêm mạc lưỡi

d)

Niêm mạc trực tràng

46.

Bốc hơi nước qua đường hô hấp có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

a)

Phụ thuộc vào nhịp thở

b)

Do các tuyến niêm mạc đường hô hấp bài tiết ra

c)

Phụ thuộc nhiệt độ môi trường

d)

Là phương thức thải nhiệt quan trọng của con người khi trời nóng

47.

Lượng nước thấm qua da và qua đường hô hấp có thể lấy đi:

a)

288-384 Kcal/ngày

b)

240-280 Kcal/ngày

c)

10-12 Kcal/giờ

d)

15-20 Kcal/ngày

48.

Tốc độ bốc hơi trên da phụ thuộc, NGOẠI TRỪ:

a)

Bề mặt thoáng

b)

Độ ẩm không khí

c)

Tốc độ gió

d)

Ánh sáng mặt trời

49.

Lượng nước thấm qua da có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Mất hằng ngày

b)

Cơ thể không cảm thấy được

c)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

d)

Phụ thuộc vào nhiệt độ cơ thể

50.

Lượng nước mất đi hằng ngày bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Thấm qua da

b)

Qua mồ hôi

c)

Qua hơi thở

d)

Câu a và b đúng

51.

Phương thức thải nhiệt nào có ý nghĩa quan trọng trong phản ứng chống nóng của loài người, NGOẠI TRỪ:

a)

Bài tiết mồ hôi

b)

Truyền nhiệt bức xạ

c)

Truyền nhiệt đối lưu

d)

Bốc hơi nước qua hơi thở

52.

Điều nhiệt là hoạt động chức năng, NGOẠI TRỪ:

a)

Giữ thân nhiệt là một hằng số

b)

Giúp các phản ứng hóa học diễn ra với tốc độ hằng định

c)

Giữ hằng định nội môi

d)

Câu a và b đúng

53.

Điều nhiệt diễn ra khi:

a)

Môi trường thay đổi nhiệt độ

b)

Thay đổi bên trong cơ thể

c)

Rối loạn điện giải

54.

Lượng nhiệt sinh ra trong cơ thể bằng lượng nhiệt toả ra khỏi cơ thể cùng trong một khoảng thời gian là:

a)

Công thức điều nhiệt

b)

Nguyên tắc điều nhiệt

c)

Cơ sở khoa học của điều nhiệt

d)

Kết quả của điều nhiệt

55.

Lượng nhiệt sinh ra trong cơ thể bằng lượng nhiệt toả ra khỏi cơ thể cùng trong một khoảng thời gian là nguyên tắc của điều nhiệt ở:

a)

Thân nhiệt trung tâm

b)

Thân nhiệt ngoại vi

c)

Trung tâm điều nhiệt

d)

Câu a và b đúng

56.

Cung phản xạ điều nhiệt gồm bao nhiêu thành phần:

a)

02

b)

03

c)

04

d)

05

57.

Cơ quan nào sau đây phải là bộ phận nhận cảm của cung phản xạ điều nhiệt, NGOẠI TRỪ:

a)

Da tay

b)

Da bàn chân

c)

Đôi thị

d)

Hệ thống cơ xương

58.

Thân nhiệt trung tâm có Thụ thể nhiệt ở vị trí:

a)

Tim

b)

Gan

c)

Não

d)

Thận

59.

Thụ thể nhiệt trên da có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Có Thụ thể nóng và lạnh riêng

b)

Phân bố xen kẽ với tỉ lệ tương đương

c)

Có đặc tính thích nghi

d)

Diện tích kích thích đủ rộng mới gây ra được cảm giác về nhiệt

60.

Nhận cảm về nhiệt KHÔNG có đặc điểm sau:

a)

Thụ thể phân bố cả bên trong và bên ngoài cơ thể

b)

Nhận biết lạnh chủ yếu ở bên ngoài

c)

Nhận biết nóng chủ yếu ở bên trong

d)

Các Thụ thể nhiệt đều có đặc tính thích nghi

61.

Các Thụ thể nhiệt trên da có đặc điểm:

a)

Số lượng Thụ thể nóng nhiều hơn Thụ thể lạnh

b)

Nằm chủ yếu ở bề mặt da, càng sâu càng giảm

c)

Có tính thích nghi rất nhanh

d)

Câu b và c đúng

62.

Kích thích gây cảm giác nhiệt ở ngoại vi có tính chất sau, NGOẠI TRỪ:

4 lines
63.

Phát biểu nào sau đây là SAI về điều hòa thân nhiệt ở người:

a)

Thụ thể nhiệt phân bố không đều khắp cơ thể

b)

Thân nhiệt ngoại vi và trung tâm có cùng bộ phận nhận cảm

c)

Thông tin về nhiệt độ trong cơ thể chủ yếu do dòng máu mang đến

d)

Rối loạn thân nhiệt khi có sự thay đổi dòng máu đến đồi thị

64.

Dẫn truyền cảm giác nhiệt có đặc điểm:

a)

Theo dây thần kinh cảm giác từ ngoại biên về trung ương

b)

Tận cùng ở hạch gai

c)

Nơi tiếp nhận thông tin cuối cùng là phức hợp nhân bụng - nền ở đồi thị

d)

Câu a và b đúng

65.

Phát biểu đúng về dẫn truyền nhiệt độ ở ngoại vi, NGOẠI TRỪ:

a)

Xung động theo dây thần kinh tuỷ đến sừng sau tuỷ sống

b)

Nơ ron thứ hai đi thẳng lên phức hợp bụng – nền ở đồi thị

c)

Xung động đi theo 2 loại sợi dẫn truyền là sợi Aδ có myelin và sợi C

d)

Tổng cộng có 03 nơ ron dẫn truyền cảm giác nhiệt đến vỏ não

66.

Trung tâm phản xạ điều nhiệt nằm ở:

a)

Đồi thị

b)

Vỏ não

c)

Cả ở đồi thị và vỏ não

d)

Tuỷ cung phản xạ

67.

“Điểm chuẩn” set point của cơ thể:

a)

Được giữ ở mức chuẩn 37°C và dao động xung quanh một khoảng nhất định

b)

Dùng để đối chiếu với nhiệt độ nhận cảm được từ máu ngoại vi

c)

Nhiễm khuẩn làm tăng nhiệt độ máu mà không làm tăng nhiệt độ điểm chuẩn

d)

Sốt là hậu quả của tăng điểm chuẩn “set point”

68.

Tình trạng cơ thể cảm giác lạnh khi bị sốt là do:

a)

Trung tâm điều nhiệt phát động cơ chế chống lạnh

b)

Phản ứng thích nghi khi sốt

c)

Vỏ não bị rối loạn dẫn đến phát sai tín hiệu

d)

Câu a và b đúng

69.

Trung tâm điều nhiệt ở vỏ não nằm ở:

a)

Thuỳ đỉnh

b)

Thuỳ thái dương

c)

Thuỳ chẩm

d)

Toàn bộ vỏ não

70.

Nơi khởi phát các đáp ứng điều nhiệt bằng hành vi nằm ở:

a)

Đồi thị

b)

Vỏ não

c)

Set point

d)

Câu b và c đúng

71.

Trung tâm điều nhiệt ở vỏ não có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Nằm ở thuỳ đỉnh

b)

Hoạt động không ý thức

c)

Khởi phát đáp ứng điều nhiệt bằng hành vi

72.

“Nhiệt độ chuẩn” có thể bị thay đổi bởi:

a)

Nhiễm độc tố vi khuẩn

b)

Chất gây sốt nội sinh

c)

Chất độc sau các phản ứng chuyển hóa

d)

Phản ứng thích nghi của cơ thể

73.

Đường dẫn truyền ly tâm của cung phản xạ điều nhiệt:

a)

Đường thần kinh

b)

Đường thể dịch

c)

Câu a và b đúng

d)

Câu a và b sai

74.

Đường thần kinh dẫn truyền của cung phản xạ điều nhiệt đến tủy sống ở vị trí:

a)

Sừng trước

b)

Sừng sau

c)

Sừng bên

d)

Hạch giao cảm

75.

Đường dẫn truyền ly tâm của cung phản xạ điều nhiệt tác động lên mạch máu khi đi đến:

a)

Sừng trước

b)

Sừng sau

c)

Sừng bên

d)

Câu b và c đúng

76.

Run là đáp ứng, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng trương lực cơ

b)

Do noron ở sừng trước tủy sống

c)

Hoạt động chống lạnh quan trọng

d)

Chỉ có ở con người

77.

Thay đổi chuyển hóa tế bào trong đáp ứng điều nhiệt là hoạt động do:

a)

Trung tâm điều nhiệt

b)

Trung tâm giao cảm

c)

Chất gây sốt nội sinh

d)

Chất gây sốt ngoại sinh

78.

Tác động của cảm giác nhiệt đến sừng trước tủy sống KHÔNG gây đáp ứng sau:

a)

Thay đổi trương lực cơ

b)

Thay đổi thông khí phổi

c)

Run

d)

Co mạch

79.

Cơ quan đáp ứng của cảm giác nhiệt chủ yếu:

a)

b)

Mạch máu

c)

Tuyến bài nhờn

d)

Tuyến mồ hôi

80.

Cơ quan đáp ứng của cung phản xạ nhiệt gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

b)

Mạch máu

c)

Tuyến bài nhờn

d)

Tuyến mồ hôi

81.

Câu hỏi:

a)

Tim

b)

Da

c)

Thận

d)

Gan

82.

Tín hiệu nội tiết của trung tâm điều nhiệt tác động lên hormon nào của tuyến yên:

a)

TSH, ACTH

b)

ACTH, MSH

c)

Prolactin

d)

FSH, LH

83.

Tín hiệu nội tiết của trung tâm điều nhiệt chủ yếu tác động lên cơ quan, NGOẠI TRỪ:

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến sinh dục

84.

Đường dẫn truyền ly tâm của cung phản xạ điều nhiệt đi đến các vị trí, NGOẠI TRỪ:

a)

Sừng bên tuỷ sống

b)

Sừng trước tuỷ sống

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến yên

85.

Cơ chế điều nhiệt bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Chống nóng

b)

Chống lạnh

c)

Điều nhiệt bằng hành vi

d)

Giảm sinh nhiệt khi lạnh

86.

Giảm sinh nhiệt là, NGOẠI TRỪ:

a)

Giảm tốc độ các phản ứng chuyển hóa

b)

Giảm nhịp tim

c)

Giảm tần số hô hấp

d)

Giảm tiết mồ hôi

87.

Cảm giác mệt mỏi khi môi trường nóng là do:

a)

Giảm tốc độ phản ứng chuyển hóa

b)

Mất nước và điện giải

c)

Cảm giác của vỏ não

d)

Câu b và c đúng

88.

Cơ chế chống nóng là:

a)

Giảm sinh quan trọng nhất

b)

Tăng thải là cơ chế hỗ trợ

c)

Điều nhiệt hóa học

d)

Điều nhiệt vật lý

89.

Da đỏ trong môi trường nóng là do, NGOẠI TRỪ:

a)

Hoạt động của thần kinh giao cảm

b)

Giãn mạch da

c)

Cơ chế điều nhiệt

d)

Hoạt động của thần kinh phó giao cảm

90.

Trong môi trường nóng cơ thể tăng quá trình thải nhiệt qua các hoạt động, NGOẠI TRỪ:

a)

Bài tiết mồ hôi

b)

Tăng bức xạ nhiệt

c)

Tăng lượng nước thấm qua da

d)

Tăng thông khí phổi

91.

Cơ chế chống lạnh:

a)

Tăng thải nhiệt, giảm sinh nhiệt

b)

Tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

c)

Tăng thải nhiệt, tăng sinh nhiệt

d)

Giảm sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

92.

Giảm thải nhiệt bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Co mạch da

b)

Da nổi mẩn ngứa

c)

Giảm bài tiết mồ hôi

d)

Giảm truyền nhiệt

93.

Thiếu máu nuôi đến da gây tác động, NGOẠI TRỪ:

a)

Da tái

b)

Nổi mẩn ngứa

c)

Hoại tử

d)

Xuất huyết dưới da

94.

Hoạt động giúp chống lạnh cho cơ thể:

a)

Phản xạ co mạch da

b)

Phản xạ dựng lông

c)

Tăng chuyển hóa

d)

Tăng trương lực cơ

95.

Giảm lượng máu đến da sẽ làm, NGOẠI TRỪ:

a)

Thay đổi màu sắc da

b)

Giảm nhiệt đến da

c)

Giảm tiết mồ hôi

d)

Tăng thải nhiệt qua da

96.

Tăng tốc độ chuyển hóa năng lượng khi cơ thể lạnh là do, NGOẠI TRỪ:

a)

Thần kinh thực vật

b)

Hormon tuỷ thượng thận

c)

Hormon vỏ thượng thận

d)

Hormon tuyến giáp

97.

Mỡ nâu KHÔNG có đặc điểm sau:

a)

Tỷ lệ thuận với lượng nhiệt hóa học sinh ra

b)

Trẻ em nhiều hơn người lớn

c)

Vị trí ở xương bả vai, dọc theo mạch máu lớn

d)

Nguồn sinh nhiệt chủ yếu trong cơ thể

98.

Tác dụng T3-T4 trong quá trình tăng sinh nhiệt, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng tốc độ chuyển hóa

b)

Tác dụng nhanh

c)

Thời gian tác dụng kéo dài

d)

Tác dụng lên tất cả các tế bào sinh ra nhiệt

99.

Vị trí mỡ nâu thường thấy:

a)

Cơ vùng cổ

b)

Ngực

c)

Xương gai vai

d)

Mỏ bụng

100.

Nguồn sinh nhiệt trong cơ thể người có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng trương lực cơ xảy ra sau tăng chuyển hoá tế bào.

b)

Run cơ là phản xạ sau cùng trong chuỗi phản xạ chống lạnh.

c)

Tác dụng của T3-T4 chậm nhưng kéo dài hơn catecholamin.

d)

Lượng nhiệt hoá học là nguồn sinh nhiệt quan trọng ở người lớn.