wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngoại BL4 100 câu giữa

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
(2020) Ung thư phổi tế bào nhỏ:
a)
Chiếm 80% tổng số ung thư phổi
b)
Còn gọi là ung thư tế bào lúa mạch, có đặc tính là di căn rất nhanh
c)
Điều trị phẫu thuật là chủ yếu
d)
Là loại ung thư đáp ứng rất ít với hóa trị
2.
(TN2023) Về thủng tạng rỗng, câu nào đúng:
a)

Tạo ra bụng cứng như gỗ

b)
Bụng sẽ mềm dần sau khi bệnh nhân nằm yên
c)
Nên cho thuốc ho opium để bệnh nhân giảm đau
d)
Gõ bụng thấy tiếng đục
3.
(TN2023; 2023; 2022) Trong chấn thương bụng kín hay gặp:
a)
Tổn thương tạng đặc
b)
Tổn thương tạng rỗng
c)
Tổn thương tụy
d)
Tổn thương cơ hoành
4.
(TN2023; 2023; 2022; 2020) Một tài xế nam 30 tuổi nhập viện do một tai nạn giao thông, tình trạng huyết động ổn định, có dấu "seat belt” lớn ở bụng, khám bụng có đề kháng. Tổn thương nghi ngờ nhất ở bệnh nhân này là:
a)
Tổn thương vỡ gan, lách
b)
Đứt đầu tụy
c)
Đứt cuống thận
d)
Tổn thương tạng rỗng
5.
(2023) Dấu hiệu nghĩ đến hội chứng chảy máu trong ổ bụng?
a)
Tụt huyết áp
b)
Gõ đục vùng thấp
c)
Dung tích hồng cầu thấp
d)
Các dấu hiệu trên
6.

(2023) Một bệnh nhân nữ 17 tuổi vào phòng cấp cứu, có vết thương bụng do dao đâm và chấn thương đầu gây choáng váng. Huyết áp 80/50 mmHg, mạch 120 lần/phút, thở 28 lần/phút. Vết thương bụng ở dưới bờ sườn phải, trên đường nách trước. Bệnh nhân được lấy 2 đường tĩnh mạch (kim lớn), sonde NG, thông tiểu. Sau khi truyền 2 lít Ringer’s lactate HA đo được 85 mmHg. Điều trị phù hợp nhất là:

a)
Rửa phúc mạc
b)
Siêu âm bụng
c)
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
d)
Mổ bụng thám sát
7.
(2023 - Y4) X quang bụng không chuẩn bị ở bệnh nhân có hội chứng chảy máu trong ổ bụng có thể thấy:
a)
Dấu hiệu quai ruột canh gác
b)
Bụng mờ đều
c)
Nổi rõ bóng cơ psoas
d)
Bóng túi mật to đè vào thành tá tràng
8.
(2023 - Y4) Chấn thương vùng bụng ở hạ sườn trái có thể gây ra:
a)
Tụ máu sau phúc mạc
b)
Vỡ thận
c)
Vỡ lách
d)
Vỡ đại tràng
9.
(2023 - Y4) Xét nghiệm dung tích hồng cầu hạ thấp dần trong chẩn đoán xác định chảy máu trong ổ bụng có thể nghĩ đến:
a)
Mất máu cấp
b)
Mất máu nhiều
c)
Có mất máu trước đó
d)
Máu đang tiếp tục chảy
10.
(2023 - Y4) Truyền máu hoàn hồi trong chảy máu trong ổ bụng do chấn thương có thể thực hiện trong:
a)
Vỡ lách
b)
Vỡ thận
c)
Vỡ gan
d)
Vỡ lách và vỡ gan
11.
(2023 - Y4) Chảy máu trong ổ bụng có thể do các nguyên nhân sau, NGOẠI TRỪ:
a)
Vỡ gan
b)
Vỡ ruột non
c)
Thai ngoài tử cung vỡ
d)
Vỡ lách
12.
(2023 - Y4) Trong vết thương thấu bụng, triệu chứng thường gặp nhất là:
a)
Dung tích hồng cầu thấp
b)
Đề kháng thành bụng
c)
Nôn ra máu
d)
Gõ đục vùng thấp
13.
(2023 - Y4) Một bệnh nhân nam 40 tuổi bị chấn thương vùng chậu. Dấu hiệu nào sau đây gợi ý nhiều nhất cho tổn thương niệu đạo:
a)
Tiểu ra máu
b)
Tụ máu vùng bìu
c)
Tuyến tiền liệt trồi lên cao khi thăm khám trực tràng
d)
Chụp UIV thấy có thuốc cản quang trong vùng chậu
14.

(2023 - Y4; 2020) Một bệnh nhân nam 25 tuổi bị ngã xe đạp và đập phần thân trái vào vách bê tông. Siêu âm thấy có dịch tự do trong ổ bụng. Chụp CT scan bụng cho thấy có vỡ lách độ 3. Chống chỉ định quan trọng nhất cho điều trị bảo tồn là:

Chống chỉ định quan trọng nhất cho điều trị bảo tồn là:

a)
Tình trạng huyết động không ổn định
b)
Chảy máu thấy được trên CTscan
c)
Thiếu máu truyền
d)
Nhiều tổn thương kết hợp
15.
(2022) Một bệnh nhân chấn thương bụng kín, huyết động không ổn định, thái độ xử trí phù hợp là:
a)
Tiếp tục theo dõi
b)
Chụp CT scan bụng
c)
Chọc dò ổ bụng, nếu có máu thì mổ thám sát
d)

Tất cả các câu trên đều sai

16.
(2022) Một bệnh nhân nữ 45 tuổi bị chấn thương giữa thượng vị. Khám có đau khắp bụng nhưng không có đề kháng hoặc phản ứng dội. Nghiệm pháp dùng để loại trừ viêm tụy do chấn thương là:
a)
Chụp CT scan bụng có tiêm thuốc cản quang
b)
Rửa phúc mạc
c)
Chụp ống tiêu hóa trên
d)
ERCP
17.
(Ngoại BL1 2022; 2022) Một bệnh nhân nam 45 tuổi bị trượt trên đường với tốc độ cao và đụng vào một thân cây. Tổn thương nào sau đây dễ gặp nhất:
a)
Vỡ lách
b)
Chấn thương thận
c)
Vỡ van động mạch chủ
d)
Đứt mạc treo ruột non
e)

Vỡ dạ dày

18.
(Ngoại CS2 2022) Chấn thương dập do bị đè, câu nào sau đây đúng?
a)
Nạn nhân thường chết liền tại chỗ.
b)
Gây suy thận.
c)
Tiên lượng thường tốt.
d)
Rất thường gặp.
19.
(Ngoại CS2 2022) Phát biểu về chấn thương dập do nổ, câu nào sau đây đúng?
a)
Hay gặp trong thời bình.
b)
Chỉ gây tổn thương trong ngực.
c)
Thường thấy trong thời chiến (thủy lôi, mìn).
d)
Chỉ gây tổn thương trong bụng.
20.
(Ngoại CS2 2022) Phát biểu về tổn thương lách, chọn câu Đúng:
a)
Đau khắp bụng.
b)
Đau lan lên ngực trái.
c)
Bệnh nhân đau lan lên vai trái.
d)
Đau lan xuống hạ vị.
21.
(2021; 2020) Vỡ gan độ 3 là:
a)
Tụ máu dưới bao < 50% diện tích
b)
Vết rách nhu mô sâu > 3cm
c)
Tụ máu trong nhu mô > 5cm hay lan rộng
d)
Phá huỷ < 75% nhu mô gan
22.

(2020) Một bệnh nhân nam 70 tuổi nhập viện do tai nạn giao thông. Chụp Xquang cho thấy có gãy xương sườn trái và gãy xương đùi phải. Chụp CT scan bụng có máu tụ sau phúc mạc bên trái gần thận trái, không có dấu hiệu xì rò nước tiểu.

Máu tụ nên được xử trí?

a)
Theo dõi
b)
Mổ thám sát đường giữa bụng
c)
Mổ thám sát sau phúc mạc qua đường hông lưng trái
d)
Chọc hút dưới hướng dẫn của siêu âm
23.

(2020) Một bệnh nhân nam 19 tuổi nhập viện do bị bắn vào vùng rốn. Huyết áp tâm thu là 80 mmHg, bụng chướng căng. Bệnh nhân được truyền Ringer’s lactate. Xử trí bước tiếp theo là?

a)
Rửa phúc mạc
b)
Chụp CT Scan bụng
c)
Mổ bụng thám sát
d)
Siêu âm bụng
24.

(2020) Một tài xế nam 22 tuổi, không kiểm soát tốc độ

gây tai nạn giao thông. Chụp CT scan bụng cho thấy có tụ máu lớn ở đoạn D2 tá tràng, phần còn lại của bụng bình thường. Điều trị ban đầu của trường hợp tụ máu tá tràng này là:

a)
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ
b)
Đặt sonde dạ dày giải áp, bù nước điện giải qua đường tĩnh mạch, cho ăn lại đường miệng dần dần
c)
ERCP (nội soi mật tụy ngược dòng)
d)
Mổ thám sát, cách ly môn vị, nối vị tràng
25.
(2020) Vết thương ở đại tràng ngang, ổ bụng sạch:
a)
Khâu lại khi vết thương nhỏ, gọn
b)
Đưa ra làm hậu môn nhân tạo
c)
Khâu và làm hậu môn nhân tạo ở phía trên
d)
Các câu trên đều sai
26.
(2020) Vết thương thấu bụng do hỏa khí, chọn cách xử trí phù hợp:
a)
Mổ thăm dò
b)
Theo dõi nếu huyết động ổn định
c)
Chọc rửa ổ bụng
d)
Các câu trên đều sai
27.
(TN2024) PP điều trị tắc ruột do khối u là gì?
a)
Nội soi dẫn lưu ổ bụng
b)
Dùng kháng sinh, giảm đau
c)
Phẫu thuật cắt bỏ khối u hoặc mở hậu môn tạm
d)
Đặt sonde dạ dày
28.
(TN2024) Tắc ruột cơ học có đặc điểm nào sau đây:
a)
Do virút
b)
Do các nguyên nhân vật lý như dính ruột, khối u
c)
Do dị ứng thực phẩm
d)
Do vi khuẩn
29.
(TN2024) Một bệnh nhân nữ 70 tuổi, bị tắc ruột do khối ung thư đại tràng góc gan. Thám sát đánh giá u xâm nhiễm vào thành sau phúc mạc, xâm lấn thận phải và tá tràng, gan có nốt di căn. Thái độ điều trị nào được chọn:
a)
Cắt đại tràng phải
b)
Đưa hồi tràng ra da
c)
Đưa manh tràng làm hậu môn nhân tạo
d)
Nối tắt hồi tràng với đại tràng ngang
30.
(TN2023) Trường hợp nào sau đây ko phải là tắc ruột quai kín:
a)
Tắc ruột do thoát vị bẹn nghẹt
b)
Tắc ruột do xoắn đại tràng sigma
c)
Tắc ruột do lồng hồi – manh tràng
d)
Tắc ruột do u trực tràng
31.
(TN2023) BN nữ 76 tuổi vào viện với tình trạng tắc ruột. Chụp CTscan cho kết quả tắc ruột do u chỗ nối sigma – trực tràng xâm lấn vùng chậu. Phương pháp điều trị lựa chọn trên bn này
a)
Phẫu thuật mở hậu môn nhân tạo trên dòng
b)
Phẫu thuật cắt trước nối đại – trực tràng
c)
Phẫu thuật Hartmann
d)
Đặt stent trong lòng u
32.
(2023) Tiên lượng tắc ruột, chọn câu sai:
a)
Dựa và tuổi, tổng trạng bệnh nhân và nguyên nhân tắc ruột
b)
Hồi sức nội khoa tích cực, thời điểm can thiệp phẫu thuật
c)
Tình trạng mạch máu nuôi ruột
d)
Phương pháp phẫu thuật
33.
(2023) Trong X quang tắc ruột, số lượng mức nước hơi tùy thuộc:
a)
Mức độ đau bụng
b)
Tắc ruột do thắt hay tắc ruột do nghẽn
c)
Vị trí tắc cao hay thấp
d)
Có hoại tử ruột hay không
34.
(2023) Mục đích quan trọng nhất của điều trị ngoại khoa tắc ruột là:
a)
Ngăn ngừa tắc ruột do dính về sau
b)
Tái lập lưu thông ruột
c)
Giảm tỷ lệ nhiễm trùng sau mổ
d)
Lấy bỏ nguyên nhân tắc ruột
35.
(2023) Ở bệnh nhân có hội chứng tắc ruột non, so với phim chụp lần đầu, phim Xquang bụng không sửa soạn chụp lần hai có đặc điểm nào sau đây chứng tỏ tình trạng tắc ruột đang diễn tiến tốt hơn?
a)
Khẩu kính ruột non tăng hơn
b)
Số quai ruột non chướng hơi nhiều hơn
c)
Hơi trong đại tràng nhiều hơn
d)
Nửa dưới bụng mờ nhiều hơn
36.
(2023) Xoắn đại tràng chậu hông, chọn câu đúng:
a)
Mổ khẩn không cần làm xét nghiệm gì khác
b)
Mổ sau khi làm đủ xét nghiệm cận lâm sàng
c)
Nội soi đại tràng để tháo xoắn, nếu thất bại thì mổ khẩn
d)
Nội soi dạ dày - tá tràng kèm nội soi đại tràng
37.
(2023) Điều trị tắc ruột do dính, chọn câu đúng:
a)
Nội soi ổ bụng gỡ dính là phương pháp mới, giảm tái phát.
b)
Nội soi đại tràng gỡ dính là cách tốt nhất
c)
Mở bụng hở không còn cần thiết nữa
d)
Sau 10 năm không còn dính ruột tái phát
38.
(2023 - Y4) Tắc ruột do ung thư đại tràng trái thường gặp hơn ở đại tràng phải. Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
a)
Đại tràng phải to hơn đại tràng trái
b)
U ở đại tràng trái có đặc tính dạng vòng nhẫn
c)
Đại tràng trái ngắn hơn và hẹp hơn
d)
Phân ở đại tràng trái đặc hơn
39.
(2023 - Y4) Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây ra tắc ruột cơ học?
a)
Thoát vị bẹn nghẹt
b)
Xoắn ruột do dây dính
c)
Lồng ruột cấp
d)
Viêm tụy cấp
40.
(2023 - Y4) Nguyên nhân nào sau đây gây ra tắc ruột cơ học ở đại tràng?
a)
Xoắn đại tràng chậu hông
b)
Viêm loét đại tràng xuất huyết
c)
Viêm túi thừa đại tràng
d)
Lao đại tràng
41.
(2023 - Y4) Xoắn đại tràng chậu hông, chọn câu SAI:
a)
Nôn ói nhiều
b)
Bệnh khởi đột ngột nhưng tiến triển chậm
c)
Bụng chướng không đều
d)
Mức nước hơi rất to
42.
(2023 - Y4) X-Quang bụng không sửa soạn trong tắc đại tràng?
a)
Mực nước hơi nằm ở giữa bụng và ở ngoại biên
b)
Mực nước hơi nằm ở hạ vị
c)
Mực nước hơi chân rộng nhưng vòm thấp
d)
Mực nước hơi chân hẹp nhưng vòm cao
43.
(2023 - Y4) Trong các nguyên nhân gây tắc ruột non sau đây, nguyên nhân nào HIẾM GẶP NHẤT?
a)
U lành tính của ruột non
b)
U ác tính nguyên phát của ruột non
c)
U ác tính thứ phát của ruột non
d)
U viêm lao của ruột non
44.
(2023 - Y4) Tắc ruột cơ học KHÔNG bao gồm nguyên nhân nào sau đây?
a)
Tắc ruột do khối u chèn ép từ bên ngoài
b)
Tắc ruột do bệnh xoắn đại tràng
c)
Tắc ruột do viêm phúc mạc
d)
Tắc ruột sau phẫu thuật vùng bụng
45.
(Ngoại CS2 2022) Tắc ruột do xoắn ruột non:
a)
Bụng chướng rất nhiều
b)

Bệnh diễn tiến nhanh

c)
Nôn muộn sau ăn
d)
Đau bụng không nhiều
46.
(Ngoại CS2 2022) Tắc ruột ở người lớn tuổi:
a)
Viêm phúc mạc khu trú hay lan tỏa là bệnh cảnh hay gặp.
b)
Nôn ói xảy ra rất sớm.
c)
Cần loại trừ liệt ruột, táo bón.
d)
Nguyên nhân thường gặp là do xoắn ruột.
47.
(Ngoại CS2 2022) Đặc điểm Xquang của tắc ruột?
a)
Mực nước hơi nằm ở phần cao của bụng.
b)
Liềm hơi dưới cơ hoành.
c)
Có hơi trong dạ dày.
d)
Mực nước hơi chân rộng nhưng vòm thấp
48.
(Ngoại CS2 2022) Nguyên nhân nào sau đây gây lòng ruột bị bít do vật lạ:
a)
U bã đồ ăn
b)
Tất cả đều đúng
c)
Sỏi mật
d)
Búi giun đũa
49.
(Ngoại CS2 2022) Tắc ruột do ung thư đại tràng chậu hông:
a)
Bệnh nhân nôn sớm.
b)
Bụng chướng lệch.
c)
Trước đó bệnh nhân có thể đi cầu ra máu.
d)
Bệnh cảnh diễn tiến nhanh.
50.
Người ta căn cứ vào yếu tố nào sau đây để đánh giá hiệu quả của công tác hồi sức trong tắc ruột cơ học:
a)
Áp lực tĩnh mạch trung ương
b)
Dấu sinh tồn, mạch và huyết áp
c)
Áp lực tĩnh mạch trung ương và lượng nước tiểu giờ
d)
Lượng nước tiểu giờ
51.
1. Nguyên nhân nào sau đây gây ra tắc ruột do thắt:
a)
Thoát vị bẹn nghẹt.
b)
Xoắn ruột non do dây dính.
c)
Lồng ruột cấp.
d)
Bệnh Crohn.
e)
Câu A, B và C đúng.
52.
2. Trước bệnh cảnh tắc ruột, không nên:
a)
Thăm khám trực tràng.
b)
Thăm khám các lỗ thoát vị.
c)
Chụp bụng không sửa soạn.
d)
Phẫu thuật ngay.
e)
Câu A, B và C đều nên làm.
53.
3. Tắc ruột do thắt có thể do nguyên nhân sau đây:
a)
Thoát vị bẹn nghẹt.
b)
Ung thư đại tràng chậu hông.
c)
Xoắn ruột non do dây dính.
d)
Nhồi máu mạc treo tràng trên.
e)
Câu A và C đúng.
54.
6. Đặc điểm X quang của tắc ruột non:
a)
Mức nước hơi nằm giữa bụng.
b)
Mức nước hơi chân rộng nhưng vòm thấp.
c)
Câu A và B đúng.
d)
Liềm hơi dưới cơ hoành.
e)
Có hơi trong hệ niệu.
55.
9. Trong tắc ruột do xoắn ruột non, có thể tìm thấy các yếu tố sau:
a)
Dễ hoại tử ruột.
b)
Bụng có sẹo mổ cũ.
c)
Bụng có đề kháng.
d)
Đi cầu ra máu.
e)
Tất cả đều đúng.
56.

(Sách) Một phụ nữ 75 tuổi bị đau bụng đột ngột từ 2 ngày nay Đau từng cơn, bụng trướng, nửa bụng trái gồ cao và kèm bí trung đại tiện. X quang bụng đứng không sửa soạn cho thấy mực nước hơi rất to chiếm gần hết bụng. Khám bụng thấy có phản ứng phúc mạc. Nguyên nhân có thể là:

a)
Viêm túi thừa đại tràng chậu hông.
b)
Xoắn đại tràng chậu hông
c)
Ung thư đại tràng chậu hông
d)
Viêm loét đại tràng
e)
Lồng hồi-đại tràng phải
57.

(Sách) Một phụ nữ 75 tuổi, gầy ốm, bị đau bụng, bí trung đại tiện từ 2 ngày nay, nôn ói nhiều, đau mặt trong đùi bên phải. Khám bụng trướng. X quang bụng đứng không sửa soạn cho thấy nhiều mực nước hơi giữa bụng. Chẩn đoán là:

a)
Bướu ruột non.
b)
Thắt ruột non.
c)
Thoát vị lỗ bịt.
d)
B và C đúng.
e)
Bướu đại tràng.
58.
16. Chẩn đoán tắc ruột dựa vào:
a)
X quang bụng không sửa soạn.
b)
X quang đại tràng cản quang.
c)
CT-scan ổ bụng.
d)
Siêu âm bụng.
e)
Nội soi đại tràng.
59.
17. Vai trò hồi sức nội khoa trong điều trị tắc ruột:
a)
Không thiết yếu.
b)
Thời gian tắc ruột bao lâu thì hồi sức bấy lâu.
c)
Thời gian hồi sức phải trên 24 giờ.
d)
Vừa phẫu thuật vừa hồi sức trong mọi trường hợp.
e)
Bù dịch-điện giải, kháng sinh là rất quan trọng.
60.
19. Nguyên tắc điều trị ngoại khoa tắc ruột. Chọn câu sai:
a)
Hồi sức nội khoa hiệu quả trước mổ.
b)
Giải áp nhanh nhất khi có thể được.
c)
Áp dụng kỹ thuật nhẹ nhàng nhất trong mổ cấp cứu.
d)
Lấy chướng ngại, tái lập lưu thông đường tiêu hóa tức thì.
e)
Cắt bướu-HMNT-nối ruột lại thì hai.
61.
(2024; Slide Y3 YK7) Cận lâm sàng nào sau đây giúp chẩn đoán và đánh giá viêm tụy hoại tử tốt ?
a)
ERCP
b)
Siêu âm
c)
CT scan
d)
X quang bụng
62.
(2024; Slide Y3 YK7) Xét nghiệm nào sau đây có giá trị đặc hiệu nhất trong viêm tụy cấp?
a)
Lipase huyết thanh
b)
Amylase huyết thanh
c)
Amylase nước tiểu
d)
Men gan
63.
(TN2024) Nguyên nhân nào sau đây được xem là nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm tụy cấp?
a)
Do sỏi mật hoặc do uống nhiều rượu
b)
Thuốc và hóa chất
c)
Do tắc nghẽn về mặt giải phẫu của ống tụy
d)
Do bệnh tự miễn của tụy
64.
(TN2024) Điều trị nội khoa của viêm tụy cấp bao gồm, ngoại trừ:
a)
Điều trị biến chứng.
b)
Giảm đau.
c)
Truyền dịch.
d)
Kháng sinh bắt buộc.
65.
(TN2024) Bệnh nhân viêm tụy cấp nặng thường có nguy cơ cao bị:
a)
Thiếu máu
b)
Suy đa tạng
c)
Sóc nhiễm trùng
d)
Xuất huyết tiêu hóa
66.
(TN2023; 2023; 2020) Can thiệp phẫu thuật điều trị viêm tụy hoại tử, thời gian nào sau đây sẽ ít tử vong nhất:
a)
Trong 2 tuần đầu
b)
Sau 4 tuần
c)
Tuần thứ 3
d)
Tuần thứ 2
67.
(2023) Viêm tụy cấp có biến chứng hoại tử 30-50% mô tụy, thì tỉ lệ nhiễm trùng sẽ là?
a)
50%
b)
22%
c)
46%
d)
37%
68.
(2023; 2020) Để đánh giá độ nặng của viêm tụy cấp, tiêu chuẩn nào sau đây chỉ dựa vào CT:
a)
Balthazar
b)
Ranson
c)
APACHE II
d)
Atlanta
69.
(2023) Phẫu thuật hoặc thủ thuật nào sau đây ít gây viêm tụy cấp:
a)
Cắt lách
b)
Mở ống mật chủ lấy sỏi
c)
Chụp mật tụy ngược dòng qua nội soi
d)

Cắt túi mật

70.
(Ngoại CS1 2022) Triệu chứng nôn trong viêm tụy cấp?
a)
Nôn nhiều và có khi liên tục
b)
Thường xảy ra vào lúc sáng
c)
Dịch nôn như dịch phân
d)
Sau nôn bệnh nhân thấy dễ chịu nên đôi khi móc họng để nôn
71.
(Ngoại CS1 2022) Dấu hiệu Cullen thấy trong trường hợp nào sau đây?
a)
Viêm tụy do rượu
b)
Viêm tụy do sỏi mật
c)
Viêm tụy thể phù nề
d)
Viêm tụy thể xuất huyết
72.
(Ngoại CS1 2022) Triệu chứng nào sau đây không gặp trong viêm tụy cấp?
a)
Chướng bụng
b)
Đề kháng thành bụng
c)
Dấu Cullen
d)
Nhu động ruột tăng
73.
(2021; 2020) Nguyên nhân nào sau đây được xem là nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm tụy cấp?
a)
Do làm dụng nhiều rượu
b)
Do tắc nghẽn về giải phẫu của ống tụy
c)
Do sỏi mật
d)
Do bệnh tự miễn của tụy
74.
(2021; 2020) Bệnh lý viêm tụy cấp và biến chứng cần can thiệp ngoại khoa của tụy liên quan đến?
a)
Các tiểu đảo Langerhans
b)
Các tế bào nang tuyến và hệ thống ống dẫn dịch ngoại tiết
c)
Tế bào B bài tiết insulin
d)
Tế bào A bài tiết glucagon
75.
(2024; 2020) Nuôi dưỡng trong điều trị viêm tụy cấp thì phương pháp nào sau đây tốt nhất?
a)
Nhịn ăn
b)
Nuôi ăn qua ruột
c)
Nuôi dưỡng qua đường tĩnh mạch
d)
Dinh dưỡng hoàn toàn ngoài đường tiêu hóa
76.
(2020) Nguyên nhân gây tử vong trong 2 tuần đầu trong bệnh viêm tụy cấp là?
a)
Nhiễm trùng
b)
Xuất huyết
c)
Suy đa cơ quan
d)
Rối loạn nước và điện giải
77.
Viêm tụy cấp là tổn thương của:
a)
Cơ vòng Oddi
b)
Ống tụy phụ
c)
Nhu mô tụy
d)
Ống tụy chính
78.
2. Viêm tụy hoại tử khác viêm tụy phù nề:
a)
Mô tụy phù nề.
b)
Mô tụy to hơn bình thường.
c)
Nhân tế bào co lại.
d)
Mạch máu bị thuyên tắc.
e)
Ống tuyến tụy dãn rộng.
79.
3. Sỏi mật gây viêm tụy cấp là những sỏi mật:
a)
Sỏi mật to.
b)
Sỏi mật bám vào thành túi mật.
c)
Sỏi mật nhỏ.
d)
Sỏi kẹt cổ túi mật.
e)
Sỏi trong gan.
80.
4. Rượu gây viêm tụy cấp do:
a)
Tăng tiết Gastrine.
b)
Tăng lắng đọng canxi trên nhu mô tụy.
c)
Tạo thành sỏi tụy.
d)
Tăng tính thấm của nhu mô tụy.
e)
Tạo co thắt nhất thời của ống tụy.
81.
5. Phẫu thuật hoặc thủ thuật nào sau đây ít gây viêm tụy cấp:
a)
Cắt dạ dày do loét.
b)
Cắt lách.
c)
Mở ống mật chủ lấy sỏi.
d)
Chụp mật tụy ngược dòng qua nội soi.
e)
Cắt túi mật.
82.
(Sách) Đặc tính đau nào sau đây ít gặp trong viêm tụy cấp:
a)
Đau khởi đầu thường đột ngột.
b)
Đau kết thúc trong 1 hoặc 2 giờ.
c)
Đau thường lan sau lưng.
d)
Đau thường có cường độ cao.
e)
Đau bụng thành từng cơn.
83.
7. Nôn trong viêm tụy cấp:
a)
Thường xảy ra vào lúc sáng.
b)
Nôn thành vòi.
c)
Nôn ra như dịch phân.
d)
Nôn nhiều và có khi nôn liên tục.
e)
Sau khi nôn bệnh nhân thấy dễ chịu nên đôi khi móc họng để nôn.
84.
8. Dấu hiệu Cullen thấy trong trường hợp:
a)
Viêm tụy do sỏi mật.
b)
Viêm tụy do rượu.
c)
Viêm tụy do giun.
d)
Viêm tụy thể phù nề.
e)
Viêm tụy thể xuất huyết.
85.
9. Triệu chứng nào không gặp trong viêm tụy cấp:
a)
Khối u thượng vị.
b)
Đề kháng thành bụng.
c)
Trướng bụng.
d)
Nhu động ruột tăng.
e)
Dấu Cullen.
86.
10. Bệnh lý nào sau đây không làm tăng amylase máu:
a)
Viêm tụy cấp.
b)
Thủng dạ dày.
c)
Vỡ thai ngoài tử cung.
d)
Xoắn ruột non.
e)
Áp xe lách.
87.
11. Trong viêm tụy cấp, dấu hiệu nào ít gặp:
a)
Amylase-máu thường tăng.
b)
Độ thanh thải Amylase/Creatinin dưới 4.
c)
Lipase tăng.
d)
Chụp X quang thấy quai ruột canh gác.
e)
Amylase-nước tiểu thường tăng.
88.
12. Triệu chứng chủ yếu phân biệt viêm tụy cấp với tắc mạch mạc treo:
a)
Tắc mạch mạc treo bắt đầu từ từ hơn trong viêm tụy cấp.
b)
Tắc mạch mạc treo không có nôn.
c)
Tắc mạch mạc treo đau nhẹ hơn.
d)
Tắc mạch mạc treo tiêu ra nhầy máu.
e)
Tắc mạch mạc treo không có phản ứng thành bụng.
89.
13. Triệu chứng chủ yếu phân biệt viêm tụy cấp và thủng dạ dày là:
a)
Khởi đầu thủng dạ dày đau từ từ hơn.
b)
Thủng dạ dày, không có nôn.
c)
Thủng dạ dày có liềm hơi dưới hoành.
d)
Thủng dạ dày có tăng amylase-máu.
e)
Thủng dạ dày không có phản ứng thành bụng.
90.

Yếu tố nào sau đây không dùng phân biệt viêm tụy cấp do sỏi mật và do rượu là:

a)

Tuổi lớn hơn 50

b)

Phái nữ

c)

Amylase máu trên 4.000 đơn vị trong lít

d)

SGPT trên 100 đơn vị trong lít

e)

Sanh nhiều con

91.
15. Biến chứng nhiễm trùng mô tụy là biến chứng:
a)
Nhẹ nhất trong các biến chứng viêm tụy cấp.
b)
Hay gặp trong bệnh nhân viêm tụy thể phù nề.
c)
Hay gặp trong bệnh nhân có điểm Ranson từ 1 đến 3.
d)
Hay gặp trong bệnh nhân viêm tụy thể hoại tử.
e)
Điều trị nội khoa thường khỏi.
92.
(Slide 2024) Đau trong bệnh trĩ có đặc điểm là:
a)
Luôn kèm theo sa búi trĩ ra ngoài
b)
Thường là do tắc mạch hay trĩ sa nghẹt
c)
Có thể do nứt kẽ hậu môn kèm theo
d)
B và C đúng
e)
A và B đúng
93.
(Slide 2024) Các yếu tố thuận lợi cho hình thành bệnh trĩ đã được khoa học chứng minh là:
a)
Viêm đại tràng mạn tính và táo bón kinh niên
b)
Uống nhiều cà phê
c)
Ăn nhiều tiêu, ớt
d)
Những người nằm lâu và nhiều
e)
Tất cả đều đúng
94.
(Slide 2024) Yêu cầu trong phẫu thuật cắt trĩ là:
a)
Không gây tai biến hẹp hậu môn
b)
Không hoặc rất ít tái phát trĩ
c)
Không gây rối loạn đại tiện dạng són phân không tự chủ
d)
Tất cả đều đúng
e)
A và C đúng
95.
(Slide 2024) Các phương pháp điều trị trĩ bao gồm:
a)
Điều trị nội khoa
b)
Phẫu thuật cắt trĩ
c)
Thuốc: Đông y có phối hợp hay không châm cứu
d)
A và C đúng
e)
Tất cả đều đúng
96.
(Slide 2024) Một BN áp xe hậu môn sẽ trở thành đường rò hậu môn với tỉ lệ:
a)
30-50%
b)
70-90%
c)
10-20%
d)
50-70%
97.
(Slide 2024) Rò và áp xe hậu môn gặp ở giới nào nhiều hơn:
a)
Thay đổi tùy theo lứa tuổi
b)
Nam hơn nữ
c)
Nữ hơn nam
d)
Nam và nữ tương đương
98.
(Slide 2024) Đường rò đoạn nào được xem là đơn giản:
a)
Ngoài cơ thắt
b)
Trên cơ thắt
c)
Xuyên cơ thắt
d)
Gian cơ thắt
99.
(Slide 2023) Một đường rò được gọi là rò hậu môn khi nó có những đặc điểm nào sau đây:
a)
Lỗ ngoài nằm ở bất cứ vị trí nào ở tầng sinh môn
b)
Lỗ trong nằm ở bất cứ vị trí nào trên ống ống hậu môn
c)
Đường dò đi bất cứ hướng nào miễn nó nối lỗ trong với lỗ ngoài
d)
Câu A, B, C đúng
e)
Câu A, B, C sai
100.
(Slide 2023) Rò hậu môn có thể được hình thành mà không thông qua giai đoạn áp-xe cạnh hậu môn trong Trường hợp nào sau đây:
a)
Rò do viêm ống tuyến hậu môn
b)
Dò do chấn thương
c)
Ung thư ống hậu môn
d)
Câu A, B đúng
e)
Câu B, C đúng