wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vinh Sinh Duoc 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong một vụ dịch,người bị bệnh sau thường khởi phát nhanh,triệu chứng trầm trọng hơn nhưng người bệnh đầu tiên vì

a)

Vi khuẩn trở nên đề kháng kháng sinh

b)

Người bệnh thường nhiễm nhiều vi khuẩn từ các bệnh nhân trước đó

c)

Lực độc vi khuẩn tăng khi chuyển sang nhiều người

d)

Người nhiễm sau là người có đề kháng yếu

2.

Kết quả tiếp hợp Hfr x F-

a)

F- vẫn là F-

b)

F- thành F+

c)

F- thành F'

d)

F- thành Hfr

3.

Mối liên hệ nào sau đây gọi là cộng sinh

a)

Giun trong ruột nhưng không gây bệnh

b)

Vi nấm trên thân cây ăn trái

c)

Cây tầm gửi trên cây thân gỗ lớn

d)

Hệ vi sinh vật thường trực đường tiêu hóa

4.

Khi tương tranh,hệ thống phòng vệ của người thắng vi khuẩn thì gọi là

a)

Nhiễm mầm bệnh

b)

Nhiễm không biểu lộ

c)

Miễn nhiễm

d)

Nhiễm trùng

5.

Khi tương tranh,hệ thống phòng vệ người bao bọc lấy vi khuẩn,ngăn cản sự phát tán vi khuẩn trong cơ thể,giới hạn vi khuẩn gọi là

a)

Nhiễm mần bệnh

b)

Miễn nhiễm

c)

Nhiễm trùng

d)

Nhiễm không biểu lộ

6.

Di truyền vi khuẩn không có đặc điểm

a)

Hợp tử 2n

b)

Lưỡng bội một phần

c)

Cận hữu tính

d)

Lai phân tử

7.

Lực độc của vi khuẩn được quyết định bởi mấy yếu tố chính

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

8.

Theo dược điển Anh 2013.Chất nào là tạp chất cần kiểm tra đối với cafein:(1)xanthin,(2)theophyllin,(3)theobromine,(4)cafeidin

a)

(1),(3),(4)

b)

(1),(2),(3)

c)

(2),(3)

d)

(2),(3),(4)

9.

trong các mối tương sinh:miễn nhiễm,nhiễm trùng,nhiễm không biểu lộ và nhiễm mầm bệnh,mối tương tranh nào ảnh hưởng trực tiếp lên bệnh nhân,gây bệnh lý thậm chí tử vong

a)

Nhiễm trùng

b)

Nhiễm không biểu lộ

c)

Miễn nhiễm

d)

Nhiễm mầm bệnh

10.

Xác động vật nhanh chống được phân hủy để trả về nguồn di dưỡng cho đất nhờ vào sinh vật

a)

Cộng sinh

b)

Ngoại sinh

c)

Ký sinh

d)

Hội sinh

11.

Có 2 chủng vi khuẩn A(khuyết dưỡng methionine) và B(khuyết dưỡng threonin) vào bình nuối ngăn cách bởi màng mà vi khuẩn không qua được,bình không nhiễm thực khuẩn.Sau 25 giờ,cấy 2 chủng này trên môi trường vắng mặt methionine và threonine,thấy mọc khóm.Đây là

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Chưa đủ kết luận

12.

Yếu tố giúp vi khuẩn đề kháng hiện tượng thực bào

a)

Thành tế bào

b)

Tiêm mao

c)

Nang

d)

Độc tố

13.

Đặc điểm đúng về phage

a)

Là thể ăn virus

b)

Ký sinh nội bào bắt buộc

c)

Có hình dạng sợi

d)

Ký sinh tế bào eukaryote

14.

Mối liên hệ mà 1 sinh vật sống bằng chất hữu cơ phân hủy từ sinh vật khác gọi là

a)

Ký sinh

b)

Ngoại sinh

c)

Hội sinh

d)

Cộng sinh

15.

Cấu tạo của virus

a)
Virus không có vỏ bọc.
b)
Virus chỉ được cấu tạo từ lipid.
c)

Virus không có cấu tạo tế bào,kích thước rất nhỏ 15-30nm

d)
Virus chỉ chứa protein mà không có vật liệu di truyền.
16.

Cấu tạo của virus nguyên sinh bậc cao

a)
Vỏ protein và lipid là thành phần chính.
b)
Chỉ có axit nucleic và enzyme.
c)
Virus nguyên sinh bậc cao không có cấu tạo rõ ràng.
d)

Cấu tạo của virus nguyên sinh bậc cao là đơn bào-đa bào,tế bào nhân thực

17.

Cấu tạo của virus nguyên sinh bậc thấp

a)

Virus nguyên sinh bậc thấp có cấu tạo gồm đơn bào,là tế bào nhân sơ

b)
Virus nguyên sinh bậc thấp có cấu tạo từ tế bào sống.
c)
Virus nguyên sinh bậc thấp không có lõi di truyền.
d)
Virus nguyên sinh bậc thấp chỉ có lớp vỏ protein.
18.

Đặc điểm sinh lý của vi khuẩn

a)
Vi khuẩn không có khả năng chuyển hóa dinh dưỡng.
b)
Vi khuẩn chỉ sống trong môi trường nước.
c)
Vi khuẩn không có khả năng sinh sản.
d)

Vi khuẩn có khả năng sinh chịu nhiệt,pH môi trường,hình thành sắc tố,khử Nitrat indol

19.

Có bao nhiêu cách phân loại vi khuẩn

a)
Có nhiều cách phân loại vi khuẩn.
b)
Vi khuẩn không thể phân loại.
c)
Chỉ có một cách phân loại vi khuẩn.
d)

Có hai cách phân loại vi khuẩn dựa vào hình thái và dựa vào ADN

20.

Có bao nhiêu dạng vi khuẩn

a)

Ba dạng vi khuẩn chính là trực khuẩn,cầu khuẩn,xoắn khuẩn

b)
Năm dạng vi khuẩn chính.
c)
Bốn dạng vi khuẩn chính.
d)
Hai dạng vi khuẩn chính.
21.

Cách sắp xếp của cầu khuẩn

a)
Cầu khuẩn chỉ sắp xếp thành đơn lẻ.
b)

Cầu khuẩn có thể dựa vào mặt phẳng phân chia

c)
Cầu khuẩn không có hình dạng cố định.
d)
Cầu khuẩn chỉ tồn tại trong dạng chùm.
22.

Các vi khuẩn nào là cầu khuẩn

a)
Bacillus
b)
Escherichia
c)

Nesseria

Stephylococcus aureus

Strephylococcus faecalis

d)
Clostridium
23.

Cách sắp xếp của trực khuẩn

a)
Sắp xếp theo dạng đơn lẻ.
b)
Sắp xếp theo dạng hình tròn.
c)
Sắp xếp theo dạng chùm ánh sáng.
d)

Sắp xếp riêng lẻ

24.

Các vi khuẩn nào là trực khuẩn

a)
Staphylococcus aureus
b)
Lactobacillus acidophilus
c)
Clostridium perfringens
d)
Escherichia coli, Bacillus subtilis, Salmonella
25.

Cách sắp xếp của xoắn khuẩn

a)
Xoắn khuẩn chỉ sắp xếp theo dạng đơn lẻ.
b)
Xoắn khuẩn không có hình dạng cụ thể nào.
c)
Xoắn khuẩn có thể sắp xếp theo dạng chuỗi hoặc nhóm.
d)
Xoắn khuẩn chỉ tồn tại trong môi trường nước.
26.

Các vi khuẩn nào là xoắn khuẩn

a)
E. coli
b)
Treponema, Borrelia, Leptospira
c)
Staphylococcus
d)
Salmonella
27.

Những bộ phận bắt buộc của tế bào vi khuẩn

a)
Màng nhân, ribosome, protein
b)

Màng tế bào, tế bào chất, thành tế bào,thể nhân,ribosom

c)
Tế bào chất, RNA, lipid
d)
Màng tế bào, ti thể, chloroplast
28.

Những bộ phận không bắt buộc của tế bào vi khuẩn

a)
Màng tế bào, ribosome, ADN
b)

Tiêm mao,pili,nang,bào tử

c)
Nucleoid, tế bào chất, vỏ
d)
Lông, màng sinh chất, plasmid
29.

Nhiệm vụ của thành tế bào

a)
Tham gia vào quá trình phân chia tế bào
b)

Bảo vệ và giữ gìn hình dạng tế bào

c)
Cung cấp năng lượng cho tế bào
d)
Tạo ra protein cho tế bào
30.

Thành tế bào của vi khuẩn gram dương gồm có

a)

Peptidoglycan

Lipid

Acid teichoic

b)
Chitin
c)
Cellulose
d)
Lipopolysaccharide
31.

Thành tế bào của vi khuẩn gram âm gồm có

a)
Màng trong, màng tế bào, và peptidoglycan dày.
b)

Màng ngoài, lypopolysaccharid và peptidoglycan

c)
Màng ngoài, màng nhân, và peptidoglycan mỏng.
d)
Màng tế bào, màng ngoài, và lipid dày.
32.

Peptidoglycan ở những vi khuẩn sẽ khác nhau do

a)
Peptidoglycan ở những vi khuẩn giống nhau do cấu trúc giống hệt.
b)
Peptidoglycan không ảnh hưởng đến sự sống của vi khuẩn.
c)
Peptidoglycan chỉ có ở vi khuẩn gram dương.
d)

Peptidoglycan ở những vi khuẩn sẽ khác nhau do dây Glycan khác nhau,Mucopeptid khác nhau,chuỗi Acid amin khác nhau

33.

Mucopeptid gắn với phân tử NAM qua

a)
liên kết glycosid
b)
liên kết ester
c)
liên kết hydro
d)

liên kết dây nối Glycan

34.

Vai trò của Acid Teichoic

a)

Acid Teichoic giúp điều hòa sự di chuyển,tách các thành phần của tế bào

b)
Acid Teichoic giúp tăng cường hệ miễn dịch.
c)
Acid Teichoic chỉ có mặt trong thực vật.
d)
Acid Teichoic là một loại vitamin cần thiết cho cơ thể.
35.

Acid Teichoic còn có tính kháng

a)
kháng khuẩn
b)
kháng nấm
c)
kháng virus
d)

kháng nguyên

36.

Cấu tạo màng ngoài của vi khuẩn gram âm

a)
Màng ngoài của vi khuẩn gram âm chỉ chứa protein và carbohydrate.
b)
Màng ngoài của vi khuẩn gram dương được cấu tạo từ peptidoglycan.
c)

Màng ngoài của vi khuẩn gram âm được cấu tạo từ 2 lớp Protein và lớp đôi Phospholypid

d)
Màng ngoài của vi khuẩn gram âm không có phospholipid.
37.

Cấu tạo màng ngoài của vi khuẩn gram dương

a)
Màng lipid kép và protein xuyên màng.
b)
Lớp peptidoglycan dày và axit teichoic.
c)
Lớp peptidoglycan mỏng và không có axit teichoic.
d)
Lớp polysaccharide và axit nucleic.
38.

Tỉ lệ lipid trong gram âm là

a)
20-30%
b)
60-70%
c)
40-50%
d)
10-15%
39.

Polylyposaccharid gồm

a)
Oligosaccharide
b)
Monosaccharide
c)
Disaccharide
d)

Polysaccharide ( kháng nguyên O ) và Lipid A ( độc )

40.

Protein đặc hiệu gồm

a)
Vitamin, khoáng chất, và chất xơ.
b)

Protein xuyên màng và Protein gắn màng ngoài

c)
Carbohydrate, lipid, và nước.
d)
Chất tạo màu, chất bảo quản, và chất tạo hương.
41.

Protein nhóm 1 gồm

a)
Bánh mì, pizza, kem
b)
Rau củ, trái cây, ngũ cốc
c)
Soda, nước ngọt, trà
d)

Omp C,D,F

42.

Protein nhóm 2 gồm

a)

Lam B ,Txs ( Trực khuẩn T6 )

b)
Collagen, elastin
c)
Fibrinogen, myoglobin
d)
Casein, keratin
43.

Protein nhóm 3 gồm

a)
Protein nhóm 3 gồm vitamin, khoáng chất và lipid.
b)
Protein nhóm 3 gồm axit nucleic, steroid và polysaccharide.
c)

Protein gồm Omp A

d)
Protein nhóm 3 gồm carbohydrate, nước và chất xơ.
44.

Chức năng của màng tế bào chất

a)
Cung cấp năng lượng cho tế bào.
b)

Thẩm thấu chọn lọc,tham gia phân bào

c)
Tạo ra protein cho tế bào.
d)
Giúp tế bào di chuyển trong môi trường nước.
45.

Cấu trúc của thể nhân

a)
Cấu trúc của thể nhân chỉ bao gồm tế bào.
b)
Cấu trúc của thể nhân là một loại protein.
c)
Cấu trúc của thể nhân không liên quan đến cơ quan.
d)

Cấu trúc của thể nhân dạng vòng,không có màng nhân,nằm tự do trong tế bào chất

46.

Vai trò của Nang

a)

Bảo vệ vi khuẩn,chống lại sự thực bào

b)
Giúp tạo ra hormone trong cơ thể.
c)
Là nơi lưu trữ chất thải của cơ thể.
d)
Chỉ chứa nước và không có dinh dưỡng.
47.

Vai trò của Glycocalix

a)
Glycocalix chỉ có vai trò cung cấp năng lượng cho tế bào.
b)
Glycocalix không có chức năng bảo vệ tế bào.
c)
Glycocalix chỉ tham gia vào quá trình phân chia tế bào.
d)

Glycocalix giúp vi khuẩn gắn vào bề mặt tế bào vật chủ

48.

Vai trò của tiêm mao

a)
Tiêm mao làm tăng cường sức mạnh cơ bắp.
b)
Tiêm mao giúp cơ thể sản xuất hormone tăng trưởng.
c)
Tiêm mao giúp cơ thể hấp thụ dinh dưỡng tốt hơn.
d)

Tiêm mao giúp vi khuẩn di chuyển,có tính kháng nguyên H

49.

Bản chất của pili phái

a)
Pili phái là một loại enzyme trong vi khuẩn.
b)

Pili phái gắn vào tế bào vật chủ,có yếu tố phái F+

c)
Pili phái chỉ có chức năng bảo vệ vi khuẩn khỏi môi trường bên ngoài.
d)
Pili phái là cấu trúc giúp vi khuẩn phát triển nhanh hơn.
50.

Bản chất của pili thường

a)

Pili là protein,có tính chuyên biệt

b)
Pili là các enzyme giúp vi khuẩn tiêu hóa thức ăn.
c)
Pili là các sợi lipid giúp vi khuẩn di chuyển.
d)
Pili là các tế bào vi khuẩn lớn giúp tạo ra năng lượng.
51.

Hình dạng plasmid

a)
Hình dạng plasmid là hình chữ nhật.
b)
Hình dạng plasmid là hình tam giác.
c)
Hình dạng plasmid là hình vuông.
d)

Hình dạng plasmid là ADN dạng vòng,sợi đôi,nằm trong tế bào chất ngoài nhân

52.

Bào tử có mặt ở các vi khuân gram âm gồm

a)
Salmonella
b)
Staphylococcus aureus
c)
Escherichia coli
d)
Clostridium, Bacillus
53.

Bào tử vi khuẩn là gì

a)
Bào tử vi khuẩn là một loại virus.
b)
Bào tử vi khuẩn là phần mềm diệt virus.
c)
Bào tử vi khuẩn là một loại thực vật.
d)

Bào tử vi khuẩn là một hình thức sinh sản của vi khuẩn

54.

Chọn phát biểu sai về vi khuẩn gram âm

a)
Vi khuẩn gram âm có vách tế bào dày.
b)
Vi khuẩn gram âm thường gây bệnh cho người.
c)
Vi khuẩn gram âm có khả năng tạo bào tử.
d)

Vi khuẩn gram âm có acid teichoic gắn trên màng ngoài

55.

Vai trò của thành tế bào ngoại trừ

a)
Cung cấp năng lượng
b)

Ổn định tế bào trong môi trường ưu trương

c)
Tham gia vào quá trình phân bào
d)
Bảo vệ tế bào
56.

Vi khuẩn có cách sắp xếp của tụ cầu

a)
Tụ cầu có cách sắp xếp thành vòng.
b)
Tụ cầu có cách sắp xếp thành chuỗi.
c)
Tụ cầu có cách sắp xếp thành đơn lẻ.
d)
Tụ cầu (Staphylococcus) có cách sắp xếp thành chùm.
57.

Cấu trúc không có vai trò trong sự bám dính của vi khuẩn

a)
Vỏ bọc (capsule)
b)
Màng tế bào (cell membrane)
c)
Nhu mô (cytoplasm)
d)

Protein đặc hiệu

58.

Cấu tạo của bào tử

a)

Bào tử giúp vi khuẩn chống lại những điều kiện bất lợi của môi trường

b)
Bào tử chỉ có một lớp vỏ mềm.
c)
Bào tử không chứa tế bào sinh sản.
d)
Bào tử có cấu tạo giống như tế bào động vật.
59.

Nhiệm vụ của bào tử

a)
Bào tử là phần của rễ cây.
b)
Bào tử chỉ có nhiệm vụ bảo vệ cây.
c)

Bào tử có nhiệm vụ kháng thẩm thấu

d)
Bào tử giúp cây hấp thụ nước.
60.

Muốn diệt bào tử cần có các điều kiện

a)

Nhiệt ẩm 120o C/20p

Nhiệt khô 165o165^o C/2 giờ

b)
Nhiệt độ thấp và không khí khô
c)
Chỉ cần ánh sáng mặt trời
d)
Không cần thời gian tiếp xúc
61.

Vi khuẩn gram âm có khả năng đề kháng với các loại kháng sinh là do

a)

Thành tế bào có nhiều lớp

b)
Sự phát triển trong môi trường khô ráo của vi khuẩn gram âm.
c)
Cấu trúc tế bào của vi khuẩn gram dương.
d)
Khả năng sinh sản nhanh của vi khuẩn gram âm.
62.

Đặc điểm nào quan trọng nhất giúp cho sự phân loại vi khuẩn gram âm

a)

Phản ứng hóa sinh

b)
Lớp màng ngoài chứa protein đơn giản.
c)
Vi khuẩn gram âm không có tế bào.
d)
Lớp màng trong chứa peptidoglycan.
63.

Các nhu cầu dinh dưỡng của vi khuẩn

a)
Chất xơ, tinh bột, cholesterol, hormone
b)

Nhu cầu năng lượng,chất dinh dưỡng,yếu tố tăng trưởng

c)
Oxy, hydrogen, calcium, protein
d)
Chất béo, đường, axit amin, enzyme
64.

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon của vi sinh vật quang tự dưỡng

a)
Ánh sáng mặt trời và carbon dioxide (CO2)
b)
Năng lượng thủy điện và oxy (O2)
c)
Năng lượng gió và carbon monoxide (CO)
d)
Năng lượng địa nhiệt và methane (CH4)
65.

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon của vi sinh vật quang dị dưỡng

a)
Năng lượng từ địa nhiệt và nitơ (N2)
b)
Năng lượng từ gió và carbon monoxide (CO)
c)

Ánh sáng và chất hữu cơ

d)
Năng lượng từ nước và methane (CH4)
66.

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon của vi sinh vật dị dưỡng

a)
Nguồn năng lượng: khoáng chất; Nguồn cacbon: cellulose
b)
Nguồn năng lượng: nước; Nguồn cacbon: axit béo
c)
Nguồn năng lượng: ánh sáng mặt trời; Nguồn cacbon: CO2
d)

Nguồn năng lượng: chất hữu cơ

67.

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon của vi sinh vật lithotrophic heterotroph

a)
Năng lượng từ nhiệt độ môi trường, cacbon từ khoáng chất.
b)

Năng lượng từ chất vô cơ và chất hữu cơ.

c)
Năng lượng từ phản ứng hóa học hữu cơ, cacbon từ khí nitơ.
d)
Năng lượng từ ánh sáng mặt trời, cacbon từ khí CO2.
68.

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon của vi sinh vật dị dưỡng tự dưỡng cacbon

a)
Vi sinh vật dị dưỡng sử dụng khí methane làm nguồn năng lượng và cacbon; vi sinh vật tự dưỡng sử dụng oxy.
b)

Vi sinh vật dị dưỡng sử dụng chất hữu cơ

c)
Vi sinh vật dị dưỡng sử dụng CO2 làm nguồn năng lượng và cacbon; vi sinh vật tự dưỡng sử dụng hợp chất hữu cơ.
d)
Vi sinh vật dị dưỡng sử dụng ánh sáng làm nguồn năng lượng và cacbon; vi sinh vật tự dưỡng sử dụng nước.
69.

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon của vi sinh vật hóa vô cơ tự dưỡng

a)

Năng lượng từ chất vô cơ, CO2.

b)
Năng lượng từ nhiệt độ, cacbon từ nước.
c)
Năng lượng từ động năng, cacbon từ đất.
d)
Năng lượng từ ánh sáng mặt trời, cacbon từ thực vật.
70.

Vai trò của môi trường chọn lọc

a)
Môi trường chọn lọc làm giảm sự đa dạng sinh học.
b)
Môi trường chọn lọc không ảnh hưởng đến sự sống sót.
c)

Môi trường chọn lọc giúp kích thích vi khuẩn cần phân lập

d)
Môi trường chọn lọc chỉ tác động đến động vật.
71.

Ý nào không đúng trong pha tăng trưởng lũy thừa

a)
Tăng trưởng lũy thừa luôn dẫn đến sự suy giảm.
b)
Tăng trưởng lũy thừa chỉ xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn.
c)
Tăng trưởng lũy thừa không ảnh hưởng đến môi trường.
d)

Tăng trưởng lũy thừa là số tế bào mới sinh bằng số tế bào cũ chết

72.

Khi màng tế bào vi khuẩn bị tổn thương , sẽ xảy ra hiện tượng gì

a)
Tế bào sẽ tự phục hồi mà không có tác động nào.
b)
Màng tế bào sẽ trở nên dày hơn và mạnh mẽ hơn.
c)
Tế bào sẽ phát triển nhanh chóng hơn.
d)

Qúa trình tổng hợp ATP sẽ dừng lại

73.

Đây là phương trình tổng quát của quá trình lên men của chất nào

C6H12O6 => CH3CH2COOH + CH3COOH + H2O + CO2

a)
Fructose
b)
Sucrose
c)
Lactose
d)

Propionic

74.

Các vi khuẩn có khả năng hô hấp sunfat thuộc nhóm vi khuẩn

a)
Vi khuẩn phân hủy protein
b)
Vi khuẩn quang hợp
c)
Vi khuẩn gây bệnh
d)

Vi khuẩn kỵ khí bắt buộc

75.

Nhiễm sắc thể vi khuẩn là

a)
Nhiễm sắc thể vi khuẩn là RNA hình thẳng.
b)
Nhiễm sắc thể vi khuẩn là protein hình cầu.
c)
Nhiễm sắc thể vi khuẩn là DNA hình tròn.
d)

Nhiễm sắc thể vi khuẩn là 1 phân tử ADN vòng kín

76.

Vi khuẩn là thể gì

a)
Vi khuẩn là một loại virus.
b)
Vi khuẩn là sinh vật đa bào.
c)

Vi khuẩn là sinh vật đơn bội

d)
Vi khuẩn là tế bào thực vật.
77.

Qúa trình tiếp hợp là

a)
Quá trình tạo ra protein
b)
Quá trình phân chia tế bào
c)
Quá trình trao đổi chất
d)

Quá trình truyền ADN thông qua tiếp xúc giữa các vi khuẩn

78.

Yếu tố F

a)

Quy định giới tính của vi khuẩn

b)

Quy định hình thành các pili và pilus

c)

Có khả năng di truyền

d)

Tất cả đều đúng

79.

Các vi khuẩn có khả năng lên men butyric thường thuộc chi

a)

Lactobacillus

b)
Staphylococcus
c)
Escherichia
d)
Bacillus
80.

Chất nào là sản phẩm trung gian chính của quá trình lên men rượu là

a)
Butanol
b)
Methanol
c)
Ethanol
d)

Acetaldehyd

81.

Hệ thống enzym của quá trình hô hấp nitrat ở vi khuẩn

a)

Chỉ được tạo ra trong điều kiện thiếu oxy

b)
Amino acid synthase and glucose oxidase
c)
Lactate dehydrogenase and pyruvate kinase
d)
Urease and ammonia lyase
82.

Tế bào F+ có khả năng

a)
tạo ra năng lượng cho tế bào
b)
phân chia thành tế bào con
c)

truyền đoạn ADN nhiễm sắc thể từ tế bào sang cho tế bào nhận theo cơ chế lẫn vòng

d)
tiến hóa thành tế bào F-
83.

Tế bào Hfr

a)

Tế bào Hfr là yếu tố F tách ra khỏi nhiễm sắc thể vi khuẩn và mang theo 1 đoạn nhiễm sắc thể vi khuẩn

b)
Tế bào Hfr là tế bào vi khuẩn không có khả năng chuyển gen.
c)
Tế bào Hfr chỉ tồn tại trong môi trường nước.
d)
Tế bào Hfr là tế bào thực vật có khả năng chuyển gen.
84.

Hệ vi khuẩn bình thường ở cổ họng là

a)
Hệ vi khuẩn bình thường ở cổ họng là vi khuẩn gây bệnh.
b)
Hệ vi khuẩn bình thường ở cổ họng là vi khuẩn độc hại.
c)
Hệ vi khuẩn bình thường ở cổ họng là vi khuẩn không có tác dụng.
d)

Hệ vi khuẩn bình thường ở cổ họng là vi khuẩn gây bệnh cơ hội

85.

Khu kháng nguyên là

a)
Khu kháng nguyên là một loại thuốc
b)
Khu kháng nguyên là phần của cơ thể người
c)
Khu kháng nguyên là một loại virus
d)

Khu kháng nguyên là một phần nhỏ của phân tử kháng nguyên gắn với kháng thể một cách chuyên biệt

86.

Antitoxin là

a)
Antitoxin là một loại thuốc kháng sinh.
b)
Antitoxin là một loại vitamin cần thiết.
c)
Antitoxin là một loại enzyme tiêu hóa.
d)

Antitoxin là một loại kháng thể chuyên biệt liên kết với toxin và làm mất hoạt tính của chúng

87.

Miễn dịch chủ động được thành lập khi

a)

cơ thể tiếp xúc với tác nhân gây bệnh hay chủng ngừa bằng vacxin sau 1 thời gian

b)
cơ thể nhận kháng thể từ bên ngoài
c)
cơ thể không tiếp xúc với kháng nguyên
d)
cơ thể chỉ sản xuất kháng nguyên mà không tạo kháng thể
88.

Để chuẩn đoán trực tiếp bệnh thương hàn trong đầu lễ tuần , nên lấy mẫu bệnh nhân từ

a)
Mẫu phân từ bệnh nhân.
b)
Mẫu nước tiểu từ bệnh nhân.
c)
Mẫu dịch họng từ bệnh nhân.
d)
Mẫu máu từ bệnh nhân.
89.

Đặc điểm của Shigatoxin

a)
Shigatoxin là một loại vitamin cần thiết cho cơ thể.
b)
Shigatoxin được sản xuất bởi vi khuẩn E. coli và không gây hại.
c)
Shigatoxin là một loại thuốc điều trị bệnh tiêu chảy.
d)

Shigatoxin có thể gắn vào tế bào GM1

90.

Salmonella typhimurium là vi khuẩn gây bệnh

a)

Salmonella typhimurium là vi khuẩn gây ngộ độc thức ăn

b)
Salmonella typhimurium là vi khuẩn gây bệnh tim mạch.
c)
Salmonella typhimurium là vi khuẩn gây bệnh ngoài da.
d)
Salmonella typhimurium là vi khuẩn gây bệnh hô hấp.
91.

Có thể phân biệt sơ bộ vi khuẩn thuộc chi Samonella hay Shigella nhờ phản ứng

a)
Phản ứng sinh ure
b)
Phản ứng lên men glucose
c)
Phản ứng sinh H2S
d)
Phản ứng tạo indole
92.

Samonella trên môi trường Mac Conkey cho nhóm máu màu

a)
màu xanh
b)
màu đỏ
c)
màu vàng
d)
màu hồng
93.

E.coli gây tiêu chảy do

a)
Sản xuất enzyme tiêu hóa thức ăn.
b)
Gây ra viêm phổi cấp tính.
c)
Tạo ra kháng thể chống lại vi khuẩn.
d)
Sản xuất độc tố gây tổn thương niêm mạc ruột.
94.

Nội độc tố vi khuản tả có bản chất là

a)

Lipoprotein

b)
Nucleic acid
c)
Protein
d)
Peptidoglycan
95.

Phản ứng thường được dùng để tìm vi khuẩn giang mai

a)

Phản ứng lên bông

b)
Phản ứng Gram nhuộm
c)
Phản ứng PCR
d)
Phản ứng ELISA
96.

Vi khuẩn giang mai giai đoạn 3 nguy hiểm do

a)
Vi khuẩn giang mai giai đoạn 3 có thể dễ dàng chữa trị bằng thuốc thông thường.
b)
Vi khuẩn giang mai giai đoạn 3 không gây ra triệu chứng nào.
c)
Vi khuẩn giang mai giai đoạn 3 chỉ ảnh hưởng đến da.
d)

Vi khuẩn giang mai giai đoạn 3 nguy hiểm do khu trú tại nhiều cơ quan

97.

Bệnh giang mai lây qua đường

a)
đường máu
b)

đường tình dục,máu

c)
đường tiêu hóa
d)
đường hô hấp
98.

Giang mai bẩm sinh là bệnh

a)
Bệnh không lây truyền.
b)
Bệnh do vi khuẩn gây ra.
c)

Bệnh truyền nhiễm

d)
Bệnh chỉ ảnh hưởng đến trẻ em.
99.

Vi khuẩn lậu

a)

Chỉ sống ở đường sinh dục

b)

Gây viêm giác mạc ở trẻ sơ sinh

c)

Vacxin có hiệu quả

d)

Cầu khuẩn Gram dương

e)

Tất cả đều đúng

100.

Vi khuẩn bạch cầu là

a)

Thực khuẩn gram âm

b)

Trực khuẩn gram dương

c)

Trực khuẩn có bào tử

d)

Vi khuẩn đa hình