wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Chọn ý đúng về ăn uống.

a)

Ăn uống là bản năng quan trọng nhất của con người

b)

Ăn uống cần thiết đối với sức khỏe như là một điều hiển nhiên

c)

Yếu tố ăn uống liên quan đến bệnh tật và sức khỏe

d)

Tất cả đều đúng

2.

Khẩu phần của con người là.

a)

Sự phối hợp đầy đủ các thành phần dinh dưỡng

b)

Sự phối hợp cân đối các thành phần dinh dưỡng

c)

Thích hợp với nhu cầu của cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

3.

Các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể gồm.

a)

1 nhóm

b)

3 nhóm

c)

2 nhóm

d)

4 nhóm

4.

Chất sinh năng lượng gồm, ngoại trừ.

a)

Đạm

b)

Chất béo

c)

Vitamin

d)

Tinh bột

5.

Chất không sinh ra năng lượng, ngoại trừ.

a)

Vitamin

b)

Sắt

c)

Nước

d)

Tinh bột

6.

Vai trò quan trọng nhất của Protid.

a)

Cấu thành các hormone, enzym

b)

Tạo hình

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Tạo cảm giác ngon miệng

7.

Vai trò quan trọng nhất của Protid.

a)

Xây dựng và tái tạo tất cả các mô của cơ thể

b)

Cung cấp năng lượng khi glucid, lipid không đủ

c)

Thành phần cấu thành nên hormone, enzym

d)

Duy trì cân bằng thể dịch, sản xuất ra kháng thể

8.

Đốt cháy 11 gam protein cung cấp.

a)

3.53.5 Kcal

b)

Khoảng 4.14.1 Kcal

c)

55 Kcal

d)

Khoảng 55 Kcal

9.

Chọn ý đúng về nguồn cung cấp protid trong thực phẩm.

a)

Protid có nguồn gốc động vật có giá trị sinh học thấp

b)

Protid có nguồn gốc thực vật có thành phần protid cân đối hơn nguồn protid động vật

c)

Thực phẩm có nguồn gốc thực vật là nguồn protid có giá trị sinh học không cao

d)

A và C

10.

Chọn ý đúng về nguồn protid trong thực phẩm.

a)

Nguồn protid nguồn gốc động vật có tỷ lệ các acid amin kém cân đối

b)

Nguồn protid nguồn gốc thực vật có lượng acid amin cần thiết không cao

c)

Protid thực vật không có vai trò quan trọng trong khẩu phần con người

d)

B và C

11.

Thực phẩm nguồn gốc thực vật nào sau đây có giá trị sinh học tương đương protid động vật.

a)

Đậu đỏ

b)

Ngũ cốc

c)

Rau ngót

d)

Đậu tương

12.

Nhu cầu protid thay đổi tùy thuộc vào.

a)

Lứa tuổi

b)

Trọng lượng

c)

Giới tính, tình trạng sinh lý cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

13.

Có bao nhiêu loại acid amin cơ bản.

a)

2020

b)

2525

c)

3030

d)

3535

14.

Có bao nhiêu loại acid amin thiết yếu đối với cơ thể.

a)

5588 aa

b)

8899 aa

c)

10101212 aa

d)

1515 aa

15.

Có mấy loại acid amin quan trọng đối với trẻ em.

a)

77

b)

88

c)

1212

d)

99

16.

Có mấy loại acid amin quan trọng đối với người lớn.

a)

77

b)

88

c)

1212

d)

99

17.

Thường dùng giá trị sinh học để đánh giá chất lượng của.

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Lipid

d)

Tất cả các chất trên

18.

Một thực phẩm tốt là thực phẩm có.

a)

Giá trị dinh dưỡng cao

b)

Giá trị sinh học cao

c)

A hoặc B

d)

Cả A, B

19.

Chọn ý sai về nhu cầu protid.

a)

Trẻ em có nhu cầu protid thấp hơn người lớn

b)

Trung bình chung nhu cầu protid nam giới cao hơn nữ giới

c)

Nhu cầu protid ở người già giảm

d)

Cả A và C

20.

Tăng nhu cầu protid gặp ở, ngoại trừ.

a)

Người già

b)

Người đang trong giai đoạn hồi phục bệnh

c)

Chế độ ăn nhiều chất xơ

d)

Phụ nữ có thai, cho con bú

21.

Hậu quả của thiếu protid trong khẩu phần.

a)

Cơ thể không hấp thu được các vitamin tan trong dầu

b)

Cơ thể gầy, ngừng lớn, chậm phát triển thể lực, tinh thần

c)

Toan hóa máu do tăng thể cetonic trong máu

d)

A và B

22.

Hậu quả của thừa protid trong khẩu phần ăn, ngoại trừ.

a)

Tăng protid máu

b)

Mỡ hóa gan

c)

Giảm khả năng miễn dịch cơ thể, cơ thể dễ mắc các bệnh nhiễm trùng

d)

A và B

23.

Biểu hiện của thiếu protid trong khẩu phần kéo dài.

a)

Mỡ hóa gan

b)

Tăng protid máu

c)

Rối loạn chức phận nhiều tuyến nội tiết

d)

A và C

24.

Hậu quả của việc cung cấp protid quá nhu cầu.

a)

Protid chuyển thành lipid

b)

Tích trữ lipid ở các mô mỡ

c)

Tăng đào thải calci

d)

Tất cả đúng

25.

Cung cấp protid quá nhiều gây ra.

a)

Mỡ hóa gan

b)

Béo phì, tăng cân

c)

Giảm đào thải calci

d)

Tất cả đều đúng

26.

Cung cấp thừa protid trong khẩu phần kéo dài gây ra các hậu quả sau, ngoại trừ.

a)

Mỡ hóa gan

b)

Tăng đào thải calci

c)

Béo phì, tăng cân

d)

Protid chuyển thành lipid

27.

Theo khuyến nghị cho người Việt Nam, năng lượng do protid cung cấp nên chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng khẩu phần.

a)

Khoảng 121214%14\%

b)

Khoảng 202025%25\%

c)

Khoảng 303050%50\%

d)

Khoảng 151520%20\%

28.

Protid nguồn gốc động vật nên chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng do protid cung cấp hằng ngày?

a)

Khoảng 20-30%

b)

Khoảng 30-50%

c)

Khoảng 50-70%

d)

Khoảng 60-80%

29.

Nhu cầu thực tế tối thiểu về protid được thống nhất là bao nhiêu theo cân nặng mỗi ngày?

a)

0,75 g/kg cân nặng/ngày

b)

1 g/kg cân nặng/ngày

c)

1,25 g/kg cân nặng/ngày

d)

1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngày

30.

Vai trò quan trọng nhất của lipid là gì?

a)

Tạo hình

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

c)

Điều hòa hoạt động cơ thể

d)

Tạo cảm giác ngon miệng

31.

Vai trò của chất béo là gì?

a)

Chất béo trong mô mỡ là nguồn năng lượng dự trữ

b)

Chất béo là cấu trúc quan trọng của tế bào và các mô trong cơ thể

c)

Cần thiết cho sự tiêu hóa và hấp thu các vitamin tan trong dầu

d)

Cả A, B và C

32.

Chất cần thiết cho sự tiêu hóa, hấp thu các vitamin tan trong dầu là gì?

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Sắt

d)

Protid

33.

Vai trò của chất béo, NGOẠI TRỪ nội dung nào sau đây?

a)

Là nguồn cung cấp năng lượng đậm đặc

b)

Cần thiết cho bệnh nhân trong giai đoạn ủ bệnh

c)

Tham gia cấu thành một số hormone loại steroid

d)

Cần thiết cho sự tiêu hóa hấp thu các vitamin tan trong dầu

34.

Chức năng quan trọng nhất của glucid là gì?

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Cấu tạo tế bào và mô cơ thể

c)

Tham gia chuyển hóa lipid

d)

Cung cấp chất xơ cho cơ thể

35.

Glucid tham gia vào chuyển hóa chất nào sau đây?

a)

Protid

b)

Muối nước

c)

Lipid

d)

A và C

36.

1 gam glucid cung cấp bao nhiêu năng lượng?

a)

3 Kcal

b)

Khoảng 4 Kcal

c)

9 Kcal

d)

Khoảng 8 Kcal

37.

Chất có vai trò quan trọng giúp giữ hằng định nội môi là gì?

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protid

d)

Acid amin

38.

Chọn ý SAI về vai trò của glucid.

a)

Cung cấp năng lượng là chức năng quan trọng nhất

b)

Giảm phân hủy và tập trung protein cho chức năng tạo hình

c)

Tham gia cấu thành hormone, enzyme

d)

Tham gia chuyển hóa thể cetonic

39.

Vai trò không đúng của chất xơ là gì?

a)

Làm khối thức ăn lớn hơn, tạo cảm giác no

b)

Làm cứng khối phân

c)

Làm khối phân di chuyển nhanh trong ống tiêu hóa

d)

Giúp hấp phụ các chất độc có hại trong thức ăn

40.

Chọn ý SAI về nguồn và chức năng của glucid.

a)

Glucid có cả trong thức ăn nguồn gốc động vật và thực vật

b)

Tạo hình là chức năng quan trọng nhất của glucid

c)

Thức ăn nguồn gốc thực vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể

d)

A và C

41.

Theo khẩu phần ăn hợp lý, năng lượng glucid cung cấp chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng cơ thể?

a)

50-60%

b)

60-70%

c)

70-80%

d)

Khoảng 75%

42.

Chọn ý SAI về glucid tinh chế và glucid bảo vệ.

a)

Nên ăn nhiều glucid tinh chế vì dễ tiêu hóa, đồng hóa nhanh

b)

Glucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa chậm, ít sử dụng để tạo mỡ

c)

Glucid tinh chế là nguyên nhân gây ra bệnh béo phì, tiểu đường

d)

A và C

43.

Hậu quả của cung cấp thiếu glucid, NGOẠI TRỪ nội dung nào sau đây?

a)

Sụt cân, mệt mỏi

b)

Không hấp thu được các vitamin tan trong dầu

c)

Hạ đường huyết

d)

Toan hóa máu do tăng thể cetonic máu

44.

Chọn ý ĐÚNG về glucid.

a)

Thức ăn nguồn gốc động vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể

b)

Nên ăn nhiều glucid tinh chế vì chúng dễ tiêu hóa

c)

Thiếu glucid có thể gây toan hóa máu

d)

Tạo hình là chức năng quan trọng nhất của glucid

45.

Chọn ý ĐÚNG về dự trữ và đồng hóa glucid.

a)

Glucid tinh chế có mức tinh chế càng cao thì hàm lượng chất xơ, glucid càng thấp

b)

Glucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa nhanh hơn glucid tinh chế

c)

Glucid được dự trữ ở gan dưới dạng glycogen

d)

A và C

46.

Chọn ý ĐÚNG về vitamin.

a)

Là những chất hữu cơ sinh năng lượng

b)

Cơ thể tự tổng hợp được một phần

c)

Nhu cầu khoảng vài trăm mg/ngày

d)

A và C

47.

Chất không sinh năng lượng là gì?

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Vitamin

d)

Protid

48.

Vitamin tan trong nước là gì?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

49.

Vai trò quan trọng nhất của vitamin A là gì?

a)

Duy trì tình trạng bình thường của tế bào biểu mô

b)

Cần cho quá trình phát triển của cơ thể

c)

Tham gia tổng hợp sắc tố võng mạc mắt

d)

A và C

50.

Biểu hiện của thiếu vitamin A, NGOẠI TRỪ nội dung nào sau đây?

a)

Quáng gà, khô mắt, loét giác mạc

b)

Quá trình phát triển cơ thể bị ngưng

c)

Tiêu chảy, đi ngoài

d)

Khô da, niêm mạc

51.

Nguồn gốc vitamin A gồm những gì?

a)

Vitamin A có nguồn gốc thực vật và động vật

b)

Vitamin A trong thực vật tồn tại dạng tiền vitamin A

c)

Vitamin A có nhiều trong rau màu xanh đậm, quả màu đỏ

d)

Cả A, B và C

52.

Chọn đáp án ĐÚNG về vitamin A.

a)

Retinol là tên gọi dùng để chỉ vitamin A nguồn gốc động vật

b)

Tất cả beta carotene trong thực phẩm đều được hấp thu hoàn toàn

c)

Hàm lượng lipid nhiều có thể làm tăng retinol

d)

A và C

53.

Chọn ý SAI về sử dụng vitamin A từ thực phẩm.

a)

Vitamin A trong thực phẩm động vật ở dạng hoạt động

b)

Cơ thể sử dụng ngay vitamin A trong thực phẩm thực vật sau khi ăn

c)

Sử dụng thực phẩm thực vật sẽ không có hiện tượng dư thừa vitamin A

d)

Quá trình cơ thể hấp thu vitamin A trong thực phẩm thực vật cần lipid

54.

Chọn ý ĐÚNG.

a)

Vitamin A khi đưa vào cơ thể nếu dư thừa sẽ được đào thải ra nước tiểu

b)

Retinol là tên gọi khác của vitamin A và tiền vitamin A

c)

Có thể sử dụng ngay vitamin từ thực phẩm động vật

d)

Vitamin A là những chất hữu cơ sinh năng lượng cơ thể không thể sản xuất được

55.

Vitamin tan trong dầu đưa vào cơ thể nếu dư thừa sẽ được dự trữ ở đâu?

a)

b)

Gan

c)

Mô mỡ

d)

Huyết tương

56.

Nhu cầu vitamin A đối với trẻ em dưới 10 tuổi là khoảng bao nhiêu mỗi ngày?

a)

Khoảng 250-300 mcg/ngày

b)

Khoảng 300-400 mcg/ngày

c)

Khoảng 325-400 mcg/ngày

d)

Khoảng 350-450 mcg/ngày

57.

Nhu cầu vitamin A ở trẻ vị thành niên và người trưởng thành là bao nhiêu?

a)

Từ 400-500 mcg/ngày

b)

Từ 450-600 mcg/ngày

c)

Khoảng 400 mcg/ngày

d)

Từ 500-600 mcg/ngày

58.

Nhu cầu vitamin A tăng trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ trường hợp nào?

a)

Phụ nữ có thai

b)

Phụ nữ cho con bú

c)

Giai đoạn phục hồi bệnh

d)

Bệnh nhân sởi

59.

Đau đầu, buồn nôn, rụng tóc, khô da là các triệu chứng chính của thiếu vitamin nào?

a)

B1

b)

D

c)

A

d)

PP

60.

Liều vitamin A dùng trong chiến dịch toàn dân đưa trẻ đi uống vitamin A là mức nào?

a)

80000 UI và 100000 UI

b)

90000 UI và 100000 UI

c)

100000 UI và 200000 UI

d)

150000 UI và 250000 UI

61.

1 UI vitamin A tương đương với bao nhiêu đơn vị khối lượng?

a)

10 microgam

b)

20 nanogam

c)

40 microgam

d)

50 microgam

62.

Chọn ý ĐÚNG NHẤT về vitamin A.

a)

Vitamin A 200000 UI là vitamin liều cao

b)

Không được sử dụng vitamin A liều cao cho phụ nữ mang thai trong 3 tháng đầu

c)

Chức năng quan trọng nhất của vitamin A là chức năng tới võng mạc thị giác

d)

Tất cả đều đúng

63.

Calciferol là tên gọi khác của vitamin nào?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin PP

64.

Giúp cơ thể tăng hấp thu Ca và P để hình thành và duy trì hệ xương răng vững chắc là vai trò chính của vitamin nào?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin D

c)

Vitamin PP

d)

Vitamin A

65.

Tê bì, táo bón, hồi hộp, ăn không ngon miệng là triệu chứng của sự rối loạn do nguyên nhân nào?

a)

Thiếu vitamin B1

b)

Thiếu vitamin A

c)

Thừa vitamin B1

d)

Thừa vitamin A

66.

Vitamin nào giúp chuyển hóa glucid thành năng lượng?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin A

d)

Vitamin C

67.

Vai trò của vitamin B1, NGOẠI TRỪ nội dung nào sau đây?

a)

Ức chế khử Acetyl-choline

b)

Vai trò tạo hình cơ thể

c)

Giúp chuyển hóa glucid thành năng lượng

d)

Tạo cảm giác ngon miệng

68.

Chọn ý ĐÚNG về vitamin B1.

a)

Vitamin B1 chỉ có trong thức ăn nguồn gốc động vật

b)

Vitamin B1 là vitamin tan trong dầu

c)

Thiếu vitamin B1 có thể gây ra các rối loạn thần kinh

d)

A và C

69.

Vitamin B2 còn có tên gọi khác là gì?

a)

Retinol

b)

Thiamin

c)

Calcipherol

d)

Riboflavin

70.

Vai trò của Riboflavin, NGOẠI TRỪ nội dung nào sau đây?

a)

Thành phần của nhiều hệ thống men tham gia chuyển hóa trung gian

b)

Vai trò với võng mạc thị giác

c)

Cần cho quá trình chuyển hóa protid

d)

Ảnh hưởng đến khả năng cảm thụ ánh sáng của mắt, nhìn màu

71.

Niacin là tên gọi khác của vitamin nào?

a)

Vitamin B3

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin K

d)

Vitamin C

72.

Chọn ý ĐÚNG về Niacin.

a)

Tất cả các tế bào cơ thể đều cần Niacin và dẫn xuất của chúng

b)

Niacin là thành phần cốt yếu của 2 cơ quan trong chuyển hóa glucid và hô hấp tế bào

c)

Niacin tan trong nước

d)

Cả A, B và C

73.

Acid Ascorbic là tên gọi khác của vitamin nào sau đây?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin C

d)

Vitamin K

74.

Vai trò của vitamin C, NGOẠI TRỪ nội dung nào sau đây?

a)

Duy trì tình trạng bình thường của tế bào biểu mô

b)

Vận chuyển ion H+ trong quá trình oxy hóa khử

c)

Kích thích tạo collagen của mô liên kết, sụn xương răng

d)

Kích thích hoạt động các tuyến nội tiết (tuyến thượng thận...)

75.

Kích thích sự phát triển của trẻ em, phục hồi sức khỏe, giúp nhanh liền vết thương, tăng sức bền thành mạch là những tác dụng chính của vitamin nào?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin C

c)

Vitamin PP

d)

Vitamin A

76.

Chọn ý ĐÚNG NHẤT về chất khoáng.

a)

Là những chất không sinh năng lượng

b)

Chất khoáng có cả trong thực phẩm động vật và thực vật

c)

Chất khoáng có vai trò quan trọng trong duy trì hằng định nội môi

d)

Cả A, B và C

77.

Yếu tố đa lượng là chất nào sau đây?

a)

Iod

b)

Calci

c)

Đồng

d)

Kẽm

78.

Yếu tố vi lượng gồm

a)

Calci, kẽm, đồng, sắt

b)

Sắt, đồng, coban, mangan

c)

Calci, natri, sắt, iod

d)

Iod, kẽm, sắt, kali

79.

Yếu tố đa lượng gồm

a)

Kali, đồng, iod, sắt

b)

Calci, kali, Phophọ, kẽm

c)

Calci, phophọ, magie, natri

d)

Mangan, coban, sắt, đồng

80.

Chọn ý SAI về chất khoáng

a)

Chất khoáng là những chất vô cơ

b)

Chất khoáng không sinh năng lượng

c)

Calci, magie, kẽm là những yếu tố đa lượng

d)

Chất khoáng có cả trong thức ăn động vật và thực vật

81.

Thiếu yếu tố nào sau đây làm xương mềm, biến dạng còi xương

a)

Calci

b)

Photpho

c)

Kẽm

d)

Đồng

82.

Nguồn thực phẩm cung cấp chất khoáng

a)

Rau củ quả tươi

b)

Muối ăn, muối iod

c)

Thịt, trứng, sữa

d)

Cả A,B và C

83.

Chọn ý ĐÚNG về chất xơ

a)

Chất xơ có giá trị dinh dưỡng thấp

b)

Chất xơ là nguyên nhân gây ra táo bón

c)

Chất xơ giúp kích thích nhu động ruột

d)

Tất cả đều đúng

84.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người

a)

70%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

85.

Chọn ý ĐÚNG NHẤT

a)

Nước phân bố không đều trong cơ thể

b)

Cơ thể đào thải khoảng 2,5 lít nước/ngày

c)

Mọi quá trình chuyển hóa trong cơ thể chỉ xảy ra bình thường khi đủ nước

d)

Cả A,B và C

86.

Chọn ý SAI khi nói về thức ăn

a)

Có thể có thể thủy phân để cung cấp các chất dinh dưỡng

b)

Không nhiễm các chất độc, mầm bệnh, không gây dị ứng

c)

Phù hợp khẩu vị mỗi người

d)

Có thể không phù hợp tập tính dinh dưỡng của cộng đồng

87.

Nhóm thức ăn giàu lipid

a)

Sữa, đậu phụ, thịt nạc, hải sản

b)

Dầu thực vật, thịt mỡ, bơ, phomat

c)

Ngũ cốc, khoai củ, đường mía, bánh ngọt

d)

Rau quả xanh, rau ngót, mướp đắng

88.

Nhóm thức ăn giàu Glucid bảo vệ

a)

Thịt nạc, sữa, trứng

b)

Đường mía, mật mía, mật ong

c)

Rau quả xanh, rau ngót, mướp đắng

d)

Ngũ cốc, khoai củ

89.

Nhóm thức ăn giàu vitamin, khoáng, chất xơ

a)

Thịt nạc, sữa, trứng

b)

Đường mía, mật mía, mật ong

c)

Rau quả xanh, rau ngót, mướp đắng

d)

Ngũ cốc, khoai củ

90.

Đặc điểm của thực phẩm nguồn gốc động vật, NGOẠI TRỪ

a)

Protỉd có giá trị sinh học cao

b)

Chứa nhiều acid amin cần thiết, chất béo, chất khoáng

c)

Giàu Ca, chất chiết xuất

d)

A và C

91.

Lượng nước trong thịt chiếm khoảng

a)

50-65%

b)

65-70%

c)

70 -75%

d)

75-80%

92.

Chọn ý ĐÚNG

a)

Protỉd thịt có hàm lượng khá ổn định

b)

Có 2 loại protỉd thịt là protỉd cơ và protỉd tổ chức liên kết

c)

Tất cả các loại protỉd thịt đều có giá trị sinh học cao

d)

A và B

93.

Protein trong thịt chiếm

a)

15-20% trọng lượng khô của thịt

b)

20-25% trong lượng tươi của thịt

c)

15-20% trọng lượng tươi của thịt

d)

20-30% trong lượng khô của thịt

94.

Tỷ lệ hấp thu đồng hóa protỉd thịt khoảng

a)

70-80%

b)

80-90%

c)

90-95%

d)

96-97%

95.

Hệ số sử dụng protỉd (NPU) của thịt là

a)

60%

b)

64%

c)

70%

d)

74%

96.

Chọn ý ĐÚNG

a)

Protỉd thịt có 3 loại: cơ, tổ chức liên kết và chất chiết xuất

b)

Protỉd cơ nhiều collagen và elastin

c)

Protỉd tổ chức liên kết có nhiều acid amin cần thiết, dễ hấp thu

d)

Tất cả đều đúng

97.

Chọn ý SAI

a)

Protỉd cơ có giá trị sinh học cao

b)

Protỉd tổ chức liên kết có giá trị dinh dưỡng thấp, khó hấp thu

c)

Protỉd tổ chức liên kết giàu Tryptophan và Xystin

d)

Protỉd tổ chức liên kết có nhiều Collagen và Elastin