Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Chọn ý đúng về ăn uống.
Ăn uống là bản năng quan trọng nhất của con người
Ăn uống cần thiết đối với sức khỏe như là một điều hiển nhiên
Yếu tố ăn uống liên quan đến bệnh tật và sức khỏe
Tất cả đều đúng
Khẩu phần của con người là.
Sự phối hợp đầy đủ các thành phần dinh dưỡng
Sự phối hợp cân đối các thành phần dinh dưỡng
Thích hợp với nhu cầu của cơ thể
Tất cả đều đúng
Các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể gồm.
1 nhóm
3 nhóm
2 nhóm
4 nhóm
Chất sinh năng lượng gồm, ngoại trừ.
Đạm
Chất béo
Vitamin
Tinh bột
Chất không sinh ra năng lượng, ngoại trừ.
Vitamin
Sắt
Nước
Tinh bột
Vai trò quan trọng nhất của Protid.
Cấu thành các hormone, enzym
Tạo hình
Cung cấp năng lượng
Tạo cảm giác ngon miệng
Vai trò quan trọng nhất của Protid.
Xây dựng và tái tạo tất cả các mô của cơ thể
Cung cấp năng lượng khi glucid, lipid không đủ
Thành phần cấu thành nên hormone, enzym
Duy trì cân bằng thể dịch, sản xuất ra kháng thể
Đốt cháy 1 gam protein cung cấp.
3.5 Kcal
Khoảng 4.1 Kcal
5 Kcal
Khoảng 5 Kcal
Chọn ý đúng về nguồn cung cấp protid trong thực phẩm.
Protid có nguồn gốc động vật có giá trị sinh học thấp
Protid có nguồn gốc thực vật có thành phần protid cân đối hơn nguồn protid động vật
Thực phẩm có nguồn gốc thực vật là nguồn protid có giá trị sinh học không cao
A và C
Chọn ý đúng về nguồn protid trong thực phẩm.
Nguồn protid nguồn gốc động vật có tỷ lệ các acid amin kém cân đối
Nguồn protid nguồn gốc thực vật có lượng acid amin cần thiết không cao
Protid thực vật không có vai trò quan trọng trong khẩu phần con người
B và C
Thực phẩm nguồn gốc thực vật nào sau đây có giá trị sinh học tương đương protid động vật.
Đậu đỏ
Ngũ cốc
Rau ngót
Đậu tương
Nhu cầu protid thay đổi tùy thuộc vào.
Lứa tuổi
Trọng lượng
Giới tính, tình trạng sinh lý cơ thể
Tất cả đều đúng
Có bao nhiêu loại acid amin cơ bản.
20
25
30
35
Có bao nhiêu loại acid amin thiết yếu đối với cơ thể.
5 – 8 aa
8 – 9 aa
10 – 12 aa
15 aa
Có mấy loại acid amin quan trọng đối với trẻ em.
7
8
12
9
Có mấy loại acid amin quan trọng đối với người lớn.
7
8
12
9
Thường dùng giá trị sinh học để đánh giá chất lượng của.
Glucid
Protid
Lipid
Tất cả các chất trên
Một thực phẩm tốt là thực phẩm có.
Giá trị dinh dưỡng cao
Giá trị sinh học cao
A hoặc B
Cả A, B
Chọn ý sai về nhu cầu protid.
Trẻ em có nhu cầu protid thấp hơn người lớn
Trung bình chung nhu cầu protid nam giới cao hơn nữ giới
Nhu cầu protid ở người già giảm
Cả A và C
Tăng nhu cầu protid gặp ở, ngoại trừ.
Người già
Người đang trong giai đoạn hồi phục bệnh
Chế độ ăn nhiều chất xơ
Phụ nữ có thai, cho con bú
Hậu quả của thiếu protid trong khẩu phần.
Cơ thể không hấp thu được các vitamin tan trong dầu
Cơ thể gầy, ngừng lớn, chậm phát triển thể lực, tinh thần
Toan hóa máu do tăng thể cetonic trong máu
A và B
Hậu quả của thừa protid trong khẩu phần ăn, ngoại trừ.
Tăng protid máu
Mỡ hóa gan
Giảm khả năng miễn dịch cơ thể, cơ thể dễ mắc các bệnh nhiễm trùng
A và B
Biểu hiện của thiếu protid trong khẩu phần kéo dài.
Mỡ hóa gan
Tăng protid máu
Rối loạn chức phận nhiều tuyến nội tiết
A và C
Hậu quả của việc cung cấp protid quá nhu cầu.
Protid chuyển thành lipid
Tích trữ lipid ở các mô mỡ
Tăng đào thải calci
Tất cả đúng
Cung cấp protid quá nhiều gây ra.
Mỡ hóa gan
Béo phì, tăng cân
Giảm đào thải calci
Tất cả đều đúng
Cung cấp thừa protid trong khẩu phần kéo dài gây ra các hậu quả sau, ngoại trừ.
Mỡ hóa gan
Tăng đào thải calci
Béo phì, tăng cân
Protid chuyển thành lipid
Theo khuyến nghị cho người Việt Nam, năng lượng do protid cung cấp nên chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng khẩu phần.
Khoảng 12 – 14%
Khoảng 20 – 25%
Khoảng 30 – 50%
Khoảng 15 – 20%
Protid nguồn gốc động vật nên chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng do protid cung cấp hằng ngày?
Khoảng 20-30%
Khoảng 30-50%
Khoảng 50-70%
Khoảng 60-80%
Nhu cầu thực tế tối thiểu về protid được thống nhất là bao nhiêu theo cân nặng mỗi ngày?
0,75 g/kg cân nặng/ngày
1 g/kg cân nặng/ngày
1,25 g/kg cân nặng/ngày
1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngày
Vai trò quan trọng nhất của lipid là gì?
Tạo hình
Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Điều hòa hoạt động cơ thể
Tạo cảm giác ngon miệng
Vai trò của chất béo là gì?
Chất béo trong mô mỡ là nguồn năng lượng dự trữ
Chất béo là cấu trúc quan trọng của tế bào và các mô trong cơ thể
Cần thiết cho sự tiêu hóa và hấp thu các vitamin tan trong dầu
Cả A, B và C
Chất cần thiết cho sự tiêu hóa, hấp thu các vitamin tan trong dầu là gì?
Lipid
Glucid
Sắt
Protid
Vai trò của chất béo, NGOẠI TRỪ nội dung nào sau đây?
Là nguồn cung cấp năng lượng đậm đặc
Cần thiết cho bệnh nhân trong giai đoạn ủ bệnh
Tham gia cấu thành một số hormone loại steroid
Cần thiết cho sự tiêu hóa hấp thu các vitamin tan trong dầu
Chức năng quan trọng nhất của glucid là gì?
Cung cấp năng lượng
Cấu tạo tế bào và mô cơ thể
Tham gia chuyển hóa lipid
Cung cấp chất xơ cho cơ thể
Glucid tham gia vào chuyển hóa chất nào sau đây?
Protid
Muối nước
Lipid
A và C
1 gam glucid cung cấp bao nhiêu năng lượng?
3 Kcal
Khoảng 4 Kcal
9 Kcal
Khoảng 8 Kcal
Chất có vai trò quan trọng giúp giữ hằng định nội môi là gì?
Lipid
Glucid
Protid
Acid amin
Chọn ý SAI về vai trò của glucid.
Cung cấp năng lượng là chức năng quan trọng nhất
Giảm phân hủy và tập trung protein cho chức năng tạo hình
Tham gia cấu thành hormone, enzyme
Tham gia chuyển hóa thể cetonic
Vai trò không đúng của chất xơ là gì?
Làm khối thức ăn lớn hơn, tạo cảm giác no
Làm cứng khối phân
Làm khối phân di chuyển nhanh trong ống tiêu hóa
Giúp hấp phụ các chất độc có hại trong thức ăn
Chọn ý SAI về nguồn và chức năng của glucid.
Glucid có cả trong thức ăn nguồn gốc động vật và thực vật
Tạo hình là chức năng quan trọng nhất của glucid
Thức ăn nguồn gốc thực vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể
A và C
Theo khẩu phần ăn hợp lý, năng lượng glucid cung cấp chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng cơ thể?
50-60%
60-70%
70-80%
Khoảng 75%
Chọn ý SAI về glucid tinh chế và glucid bảo vệ.
Nên ăn nhiều glucid tinh chế vì dễ tiêu hóa, đồng hóa nhanh
Glucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa chậm, ít sử dụng để tạo mỡ
Glucid tinh chế là nguyên nhân gây ra bệnh béo phì, tiểu đường
A và C
Hậu quả của cung cấp thiếu glucid, NGOẠI TRỪ nội dung nào sau đây?
Sụt cân, mệt mỏi
Không hấp thu được các vitamin tan trong dầu
Hạ đường huyết
Toan hóa máu do tăng thể cetonic máu
Chọn ý ĐÚNG về glucid.
Thức ăn nguồn gốc động vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể
Nên ăn nhiều glucid tinh chế vì chúng dễ tiêu hóa
Thiếu glucid có thể gây toan hóa máu
Tạo hình là chức năng quan trọng nhất của glucid
Chọn ý ĐÚNG về dự trữ và đồng hóa glucid.
Glucid tinh chế có mức tinh chế càng cao thì hàm lượng chất xơ, glucid càng thấp
Glucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa nhanh hơn glucid tinh chế
Glucid được dự trữ ở gan dưới dạng glycogen
A và C
Chọn ý ĐÚNG về vitamin.
Là những chất hữu cơ sinh năng lượng
Cơ thể tự tổng hợp được một phần
Nhu cầu khoảng vài trăm mg/ngày
A và C
Chất không sinh năng lượng là gì?
Glucid
Lipid
Vitamin
Protid
Vitamin tan trong nước là gì?
Vitamin B1
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin E
Vai trò quan trọng nhất của vitamin A là gì?
Duy trì tình trạng bình thường của tế bào biểu mô
Cần cho quá trình phát triển của cơ thể
Tham gia tổng hợp sắc tố võng mạc mắt
A và C
Biểu hiện của thiếu vitamin A, NGOẠI TRỪ nội dung nào sau đây?
Quáng gà, khô mắt, loét giác mạc
Quá trình phát triển cơ thể bị ngưng
Tiêu chảy, đi ngoài
Khô da, niêm mạc
Nguồn gốc vitamin A gồm những gì?
Vitamin A có nguồn gốc thực vật và động vật
Vitamin A trong thực vật tồn tại dạng tiền vitamin A
Vitamin A có nhiều trong rau màu xanh đậm, quả màu đỏ
Cả A, B và C
Chọn đáp án ĐÚNG về vitamin A.
Retinol là tên gọi dùng để chỉ vitamin A nguồn gốc động vật
Tất cả beta carotene trong thực phẩm đều được hấp thu hoàn toàn
Hàm lượng lipid nhiều có thể làm tăng retinol
A và C
Chọn ý SAI về sử dụng vitamin A từ thực phẩm.
Vitamin A trong thực phẩm động vật ở dạng hoạt động
Cơ thể sử dụng ngay vitamin A trong thực phẩm thực vật sau khi ăn
Sử dụng thực phẩm thực vật sẽ không có hiện tượng dư thừa vitamin A
Quá trình cơ thể hấp thu vitamin A trong thực phẩm thực vật cần lipid
Chọn ý ĐÚNG.
Vitamin A khi đưa vào cơ thể nếu dư thừa sẽ được đào thải ra nước tiểu
Retinol là tên gọi khác của vitamin A và tiền vitamin A
Có thể sử dụng ngay vitamin từ thực phẩm động vật
Vitamin A là những chất hữu cơ sinh năng lượng cơ thể không thể sản xuất được
Vitamin tan trong dầu đưa vào cơ thể nếu dư thừa sẽ được dự trữ ở đâu?
Cơ
Gan
Mô mỡ
Huyết tương
Nhu cầu vitamin A đối với trẻ em dưới 10 tuổi là khoảng bao nhiêu mỗi ngày?
Khoảng 250-300 mcg/ngày
Khoảng 300-400 mcg/ngày
Khoảng 325-400 mcg/ngày
Khoảng 350-450 mcg/ngày
Nhu cầu vitamin A ở trẻ vị thành niên và người trưởng thành là bao nhiêu?
Từ 400-500 mcg/ngày
Từ 450-600 mcg/ngày
Khoảng 400 mcg/ngày
Từ 500-600 mcg/ngày
Nhu cầu vitamin A tăng trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ trường hợp nào?
Phụ nữ có thai
Phụ nữ cho con bú
Giai đoạn phục hồi bệnh
Bệnh nhân sởi
Đau đầu, buồn nôn, rụng tóc, khô da là các triệu chứng chính của thiếu vitamin nào?
B1
D
A
PP
Liều vitamin A dùng trong chiến dịch toàn dân đưa trẻ đi uống vitamin A là mức nào?
80000 UI và 100000 UI
90000 UI và 100000 UI
100000 UI và 200000 UI
150000 UI và 250000 UI
1 UI vitamin A tương đương với bao nhiêu đơn vị khối lượng?
10 microgam
20 nanogam
40 microgam
50 microgam
Chọn ý ĐÚNG NHẤT về vitamin A.
Vitamin A 200000 UI là vitamin liều cao
Không được sử dụng vitamin A liều cao cho phụ nữ mang thai trong 3 tháng đầu
Chức năng quan trọng nhất của vitamin A là chức năng tới võng mạc thị giác
Tất cả đều đúng
Calciferol là tên gọi khác của vitamin nào?
Vitamin B1
Vitamin C
Vitamin D
Vitamin PP
Giúp cơ thể tăng hấp thu Ca và P để hình thành và duy trì hệ xương răng vững chắc là vai trò chính của vitamin nào?
Vitamin B1
Vitamin D
Vitamin PP
Vitamin A
Tê bì, táo bón, hồi hộp, ăn không ngon miệng là triệu chứng của sự rối loạn do nguyên nhân nào?
Thiếu vitamin B1
Thiếu vitamin A
Thừa vitamin B1
Thừa vitamin A
Vitamin nào giúp chuyển hóa glucid thành năng lượng?
Vitamin B1
Vitamin PP
Vitamin A
Vitamin C
Vai trò của vitamin B1, NGOẠI TRỪ nội dung nào sau đây?
Ức chế khử Acetyl-choline
Vai trò tạo hình cơ thể
Giúp chuyển hóa glucid thành năng lượng
Tạo cảm giác ngon miệng
Chọn ý ĐÚNG về vitamin B1.
Vitamin B1 chỉ có trong thức ăn nguồn gốc động vật
Vitamin B1 là vitamin tan trong dầu
Thiếu vitamin B1 có thể gây ra các rối loạn thần kinh
A và C
Vitamin B2 còn có tên gọi khác là gì?
Retinol
Thiamin
Calcipherol
Riboflavin
Vai trò của Riboflavin, NGOẠI TRỪ nội dung nào sau đây?
Thành phần của nhiều hệ thống men tham gia chuyển hóa trung gian
Vai trò với võng mạc thị giác
Cần cho quá trình chuyển hóa protid
Ảnh hưởng đến khả năng cảm thụ ánh sáng của mắt, nhìn màu
Niacin là tên gọi khác của vitamin nào?
Vitamin B3
Vitamin PP
Vitamin K
Vitamin C
Chọn ý ĐÚNG về Niacin.
Tất cả các tế bào cơ thể đều cần Niacin và dẫn xuất của chúng
Niacin là thành phần cốt yếu của 2 cơ quan trong chuyển hóa glucid và hô hấp tế bào
Niacin tan trong nước
Cả A, B và C
Acid Ascorbic là tên gọi khác của vitamin nào sau đây?
Vitamin B1
Vitamin PP
Vitamin C
Vitamin K
Vai trò của vitamin C, NGOẠI TRỪ nội dung nào sau đây?
Duy trì tình trạng bình thường của tế bào biểu mô
Vận chuyển ion H+ trong quá trình oxy hóa khử
Kích thích tạo collagen của mô liên kết, sụn xương răng
Kích thích hoạt động các tuyến nội tiết (tuyến thượng thận...)
Kích thích sự phát triển của trẻ em, phục hồi sức khỏe, giúp nhanh liền vết thương, tăng sức bền thành mạch là những tác dụng chính của vitamin nào?
Vitamin B1
Vitamin C
Vitamin PP
Vitamin A
Chọn ý ĐÚNG NHẤT về chất khoáng.
Là những chất không sinh năng lượng
Chất khoáng có cả trong thực phẩm động vật và thực vật
Chất khoáng có vai trò quan trọng trong duy trì hằng định nội môi
Cả A, B và C
Yếu tố đa lượng là chất nào sau đây?
Iod
Calci
Đồng
Kẽm
Yếu tố vi lượng gồm
Calci, kẽm, đồng, sắt
Sắt, đồng, coban, mangan
Calci, natri, sắt, iod
Iod, kẽm, sắt, kali
Yếu tố đa lượng gồm
Kali, đồng, iod, sắt
Calci, kali, Phophọ, kẽm
Calci, phophọ, magie, natri
Mangan, coban, sắt, đồng
Chọn ý SAI về chất khoáng
Chất khoáng là những chất vô cơ
Chất khoáng không sinh năng lượng
Calci, magie, kẽm là những yếu tố đa lượng
Chất khoáng có cả trong thức ăn động vật và thực vật
Thiếu yếu tố nào sau đây làm xương mềm, biến dạng còi xương
Calci
Photpho
Kẽm
Đồng
Nguồn thực phẩm cung cấp chất khoáng
Rau củ quả tươi
Muối ăn, muối iod
Thịt, trứng, sữa
Cả A,B và C
Chọn ý ĐÚNG về chất xơ
Chất xơ có giá trị dinh dưỡng thấp
Chất xơ là nguyên nhân gây ra táo bón
Chất xơ giúp kích thích nhu động ruột
Tất cả đều đúng
Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người
70%
75%
80%
85%
Chọn ý ĐÚNG NHẤT
Nước phân bố không đều trong cơ thể
Cơ thể đào thải khoảng 2,5 lít nước/ngày
Mọi quá trình chuyển hóa trong cơ thể chỉ xảy ra bình thường khi đủ nước
Cả A,B và C
Chọn ý SAI khi nói về thức ăn
Có thể có thể thủy phân để cung cấp các chất dinh dưỡng
Không nhiễm các chất độc, mầm bệnh, không gây dị ứng
Phù hợp khẩu vị mỗi người
Có thể không phù hợp tập tính dinh dưỡng của cộng đồng
Nhóm thức ăn giàu lipid
Sữa, đậu phụ, thịt nạc, hải sản
Dầu thực vật, thịt mỡ, bơ, phomat
Ngũ cốc, khoai củ, đường mía, bánh ngọt
Rau quả xanh, rau ngót, mướp đắng
Nhóm thức ăn giàu Glucid bảo vệ
Thịt nạc, sữa, trứng
Đường mía, mật mía, mật ong
Rau quả xanh, rau ngót, mướp đắng
Ngũ cốc, khoai củ
Nhóm thức ăn giàu vitamin, khoáng, chất xơ
Thịt nạc, sữa, trứng
Đường mía, mật mía, mật ong
Rau quả xanh, rau ngót, mướp đắng
Ngũ cốc, khoai củ
Đặc điểm của thực phẩm nguồn gốc động vật, NGOẠI TRỪ
Protỉd có giá trị sinh học cao
Chứa nhiều acid amin cần thiết, chất béo, chất khoáng
Giàu Ca, chất chiết xuất
A và C
Lượng nước trong thịt chiếm khoảng
50-65%
65-70%
70 -75%
75-80%
Chọn ý ĐÚNG
Protỉd thịt có hàm lượng khá ổn định
Có 2 loại protỉd thịt là protỉd cơ và protỉd tổ chức liên kết
Tất cả các loại protỉd thịt đều có giá trị sinh học cao
A và B
Protein trong thịt chiếm
15-20% trọng lượng khô của thịt
20-25% trong lượng tươi của thịt
15-20% trọng lượng tươi của thịt
20-30% trong lượng khô của thịt
Tỷ lệ hấp thu đồng hóa protỉd thịt khoảng
70-80%
80-90%
90-95%
96-97%
Hệ số sử dụng protỉd (NPU) của thịt là
60%
64%
70%
74%
Chọn ý ĐÚNG
Protỉd thịt có 3 loại: cơ, tổ chức liên kết và chất chiết xuất
Protỉd cơ nhiều collagen và elastin
Protỉd tổ chức liên kết có nhiều acid amin cần thiết, dễ hấp thu
Tất cả đều đúng
Chọn ý SAI
Protỉd cơ có giá trị sinh học cao
Protỉd tổ chức liên kết có giá trị dinh dưỡng thấp, khó hấp thu
Protỉd tổ chức liên kết giàu Tryptophan và Xystin
Protỉd tổ chức liên kết có nhiều Collagen và Elastin
