wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thuốc và Dược Lý

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào dưới đây là một cách phân loại thuốc dựa trên dạng bào chế?

a)

Thuốc viên

b)

Thuốc gây mê

c)

Thuốc chống lao

d)

Thuốc kháng histamin

2.

Ý nào sau đây không phải là con đường đưa thuốc vào cơ thể qua cơ quan tiêu hoá?

a)

Dạ dày

b)

Niêm mạc miệng

c)

Ruột non

d)

Tĩnh mạch

3.

Trong trường hợp nào sau đây, sự hấp thu thuốc qua tiêu tràng sẽ tăng?

a)

Khi bệnh nhân vận động mạnh

b)

Khi bệnh nhân dùng thuốc tẩy cùng lúc

c)

Khi bệnh nhân bị tiêu chảy

d)

Khi bệnh nhân nằm nghỉ và lưu lượng máu ở ruột tăng

4.

Tại sao cần thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ mang thai trong 12 tuần đầu của thai kì?

a)

Vì nhiều thuốc có thể gây quái thai trong giai đoạn này

b)

Vì rau thai không có lưu lượng máu cao

c)

Vì thuốc không thể qua được rau thai

5.

Thuốc nào sau đây khi dùng cho phụ nữ cho con bú cần theo dõi tác dụng phụ ở trẻ?

a)

Phenobarbital

b)

Thuốc chống ung thư

c)

Tetracyclin

d)

Cloramphenicol

6.

Tại sao thuốc tiêm tĩnh mạch có nguy cơ rủi ro cao hơn so với tiêm bắp hoặc dưới da?

a)

Vì thuốc tác dụng nhanh sau 15 giây, gây nồng độ tức thời cao ở tim và phổi

b)

Vì thuốc chỉ tác dụng tại chỗ

c)

Vì thuốc không qua được hàng rào máu não

d)

Vì thuốc không được hấp thụ vào máu

7.

Trong trường hợp nào sau đây, thuốc có thể tích lũy ở cơ thể?

a)

Khi thuốc không thải trừ hết mà tích lũy ở hệ thống sừng, lông, tóc

b)

Khi thuốc chỉ thải trừ qua hơi thở

c)

Khi thuốc không gắn vào protein huyết tương

d)

Khi thuốc được chuyển hóa hoàn toàn ở gan

8.

Tác dụng chính của aspirin là gì?

a)

Kích ứng niêm mạc dạ dày

b)

Kìm trực khuẩn phong

c)

Gây mê toàn thân

d)

Hạ sốt, giảm đau, chống viêm, chống kết dính tiểu cầu

9.

Đường dùng nào sau đây có thể dẫn đến tác dụng toàn thân do thuốc được hấp thụ quá nhanh vào máu?

a)

Thuốc bôi trên da nguyên vẹn

b)

Thuốc ngậm dưới lưỡi

c)

Thuốc bôi trên da bị tổn thương (bỏng, chàm)

d)

Thuốc đặt trực tràng

10.

Tại sao KHÔNG nên uống aspirin lúc đói?

a)

Vì aspirin sẽ mất tác dụng hạ sốt khi đói

b)

Vì aspirin sẽ gây tích lũy ở gan khi đói

c)

Vì aspirin sẽ hấp thụ quá nhanh vào máu

d)

Vì aspirin gây kích ứng niêm mạc dạ dày nếu không có thức ăn

11.

Trong trường hợp nào sau đây KHÔNG nên dùng thuốc cho người cao tuổi mà không có sự giám sát của nhân viên y tế?

a)

Khi người cao tuổi dùng thuốc thảo mộc với liều thấp

b)

Khi người cao tuổi dùng thuốc không thải trừ

c)

Khi người cao tuổi dùng thuốc không gây kích ứng niêm mạc

d)

Khi người cao tuổi có thị lực kém, tay run, dễ nhầm lẫn

12.

Loại thuốc nào dưới đây không được chỉ định điều trị bệnh AIDS?

a)

Zidovudin

b)

Saquinavir

c)

Nevirapin

d)

Acyclovir

13.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

Không sử dụng foscarnet điều trị bệnh do HSV thông thường ngay từ đầu do có tính trên thận

b)

Foscarnet có cơ chế tác động tương tự acyclovir nhưng hoạt tính mạnh gấp nhiều lần

c)

Không sử dụng foscarnet điều trị bệnh do HSV thông thường ngay từ đầu do có tác dụng phụ nghiêm trọng như gây thiếu nước, hoại tử ống thận

d)

Sử dụng foscarnet điều trị bệnh do HSV đã kháng acyclovir nhờ khả năng ức chế ADN polymerase của virus mà không cần được hoạt hoá bởi enzyme của virus

14.

Thuốc nào dưới đây không cùng loại với nhóm còn lại?

a)

Progesteron

b)

Testosteron

c)

Insulin

d)

Estrogen

15.

Có một số thuốc hormone sau: (1) Insulin, (2) Estrogen, (3) Thyroxin, (4) Oxytocin. Có bao nhiêu loại thuốc chỉ sử dụng qua đường tiêm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Trong thực tiễn, có thể chỉ định loại thuốc nào cho bệnh nhân nam mắc cúm A có tiền sử rối loạn tâm thần?

a)

Ribavirin

b)

Rimantadin

c)

Amantadin

d)

Soduvidin

17.

Trong thực tiễn, foscarnet được chỉ định trong cho bệnh nhân nào dưới đây?

a)

Zona cấp do VZV chưa kháng acyclovir

b)

Viêm võng mạc do CMV ở người suy giảm miễn dịch

c)

Herpes sinh dục chưa kháng acyclovir.

d)

Đậu mùa đã kháng acyclovir

18.

Phát biểu nào dưới đây là lí do interferon được chỉ định điều trị viêm gan B do virus?

a)

Interferon ức chế sự thoát vỏ nên virus không giải phóng được ADN vào tế bào chủ

b)

Interferon ức chế ADN polymerase nên virus không nhân lên được

c)

Interferon ức chế ARN polymerase mà nên virus không nhân lên được

d)

Interferon ức chế enzyme dịch mã nên virus không nhân lên được

19.

Chỉ ra thuốc kháng virus khác biệt với các thuốc khác.

a)

Acyclovir

b)

Zanamivir

c)

Famciclovir

d)

Foscarnet

20.

Loại thuốc nào dưới đây không được chỉ định điều trị bệnh cúm A?

a)

A. Amantadin

b)

B. Ribavirin

c)

C. Famciclovir

d)

D. Interferon

21.

Phát biểu nào dưới đây về kháng sinh nhóm Marcolid là không đúng?

a)

A. Kìm khuẩn do ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn.

b)

B. Phổ tác dụng hẹp.

c)

C. Có tác dụng với trực khuẩn Gram âm.

d)

D. Chỉ định nhiễm khuẩn sinh dục.

22.

Không chỉ định thuốc diệt nấm nào dưới đây cho bệnh nhân bị nhiễm Candida ở niêm mạc miệng?

a)

A. Nystatin

b)

B. Ketoconazol

c)

C. Griseofulvin

d)

D. Amphotericin B

23.

Kháng sinh nào dưới đây có tác dụng ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn?

a)

A. Penicillin

b)

B. Rifampicin

c)

C. Cloramphenicol

d)

D. Amphotericin

24.

Không được chỉ định loại thuốc nào dưới đây cho bệnh nhân là một phụ nữ có thai bị táo bón?

a)

Mật ong.

b)

Magnesi sulfate.

c)

Transitol.

d)

Inolaxin.

25.

Hãy ghép mỗi loại thuốc (Cột T) với cơ chế tác dụng của thuốc (Cột C): Cột T – Thuốc Cột C – Cơ chế tác dụng của thuốc T1. Thuốc tẩy dầu C1. Làm tăng thể tích phân và là chất keo giữ nước T2. Thuốc tẩy muối C2. Làm trơn thành ruột T3. Thuốc nhuận tràng dầu C3. Làm tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột, làm tăng thể tích lòng ruột T4. Thuốc nhuận tràng nhầy C4. Làm tăng tiết dịch và tăng nhu động ruột A Phương án đúng là:

a)

T1-C4, T2-C3, T3-C2, T4-C1

b)

T1-C3, T2-C4, T3-C1, T4-C2

c)

T1-C2, T2-C1, T3-C4, T4-C3

d)

T1-C1, T2-C2, T3-C3, T4-C4

26.

Tại sao phải sử dụng thuốc khác cách xa thời gian sử dụng thuốc điều trị viêm loét dạ dày?

a)

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày có tác dụng nhanh nhưng ngắn

b)

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày có tác dụng kéo dài

c)

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày làm tăng pH dạ dày

d)

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày làm giảm pH dạ dày

27.

Phát biểu nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của thuốc điều trị viêm loét dạ dày-tá tràng?

a)

Có tác dụng trung hoà acid trong dịch vị.

b)

Không làm ảnh hưởng đến sự hấp thu của nhiều thuốc khác.

c)

Có tác dụng nhanh nhưng ngắn.

d)

Dùng thuốc kháng acid tốt nhất là sau bữa ăn 1 - 3 giờ và trước khi đi ngủ.

28.

Loại vitamin nào dưới đây chống chỉ định với bệnh nhân tăng calcium máu?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

29.

Vitamin nào dưới đây là cần thiết cho sự hấp thụ canxi và photpho?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin K

30.

Phát biểu nào dưới đây không phải là cơ chế tác dụng của các dẫn xuất Statin trong hạ lipid máu?

a)

Ức chế enzyme HMG - CoA reductase

b)

Tăng hoạt tính của lipase

c)

Làm tăng sinh LDL - receptor ở màng tế bào

d)

Tăng thải trừ VLDL tồn dư nhờ LDL - receptor

31.

Một bệnh nhân thiếu máu hồng cầu nhỏ nên được chỉ định sử dụng loại thuốc nào dưới đây?

a)

Vitamin K

b)

Sắt (II) oxalat

c)

Axit folic

d)

Vitamin B6

32.

Loại thuốc nào dưới đây ít được chỉ định khi gây tê bề mặt?

a)

Procain

b)

Tetracain

c)

Lidocain

d)

Etyl clorua

33.

Loại thuốc trị bệnh Gout nào dưới đây không được sử dụng lâu dài?

a)

Colchicin

b)

Allopurinol

c)

Sulfinpyrazon

d)

Probenecid

34.

Tại sao KHÔNG nên uống tetracyclin cùng với sữa?

a)

Vi sữa làm tăng hấp thu tetracyclin

b)

Vi sữa làm giảm pH dạ dày, tăng kích ứng niêm mạc

c)

Vi sữa làm tăng chuyển hóa tetracyclin ở gan

d)

Vi sữa chứa calci tạo phức hợp khó hấp thu với tetracyclin

35.

Đường dùng nào sau đây có thể dẫn đến tác dụng toàn thân do thuốc được hấp thu quá nhanh vào máu?

a)

Thuốc ngậm dưới lưỡi

b)

Thuốc bôi trên da nguyên vẹn

c)

Thuốc bôi trên da bị tổn thương (bỏng, chàm)

d)

Thuốc đặt trực tràng

36.

Thuốc nào sau đây, khi dùng cho phụ nữ cho con bú, cần theo dõi tác dụng phụ ở trẻ?

a)

Tetracyclin

b)

Cloramphenicol

c)

Phenobarbital

d)

Thuốc chống ung thư

37.

Bệnh nhân có tiền sử co giật không được sử dụng loại thuốc an thần nào dưới đây?

a)

Diazepam

b)

Phenobarbital

c)

Clorpromazin

d)

Seduxen

38.

Loại thuốc nào dưới đây không được chỉ định điều trị bệnh AIDS?

a)

Zidovudin

b)

Nevirapin

c)

Saquinavir

d)

Acyclovir

39.

Hãy ghép từng loại thuốc ở Cột A với chỉ định ở Cột B: Cột A-loại thuốc Cột B-chỉ định 1. Acyclovir Một. AIDS 2. Amantadin b. Cúm A 3. Zidovudin c. Zona cấp do VZV 4. γ-globulin d. Bại liệt Phương án đúng là:

a)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a

b)

1-c, 2-b, 3-a, 4-d

c)

1-d, 2-a, 3-c, 4-d

d)

1-a, 2-c, 3-d, 4-b

40.

Phát biểu nào dưới đây là lí do interferon được chỉ định điều trị viêm gan B do virus?

a)

Interferon ức chế sự thoát vỏ nên virus không giải phóng được ADN vào tế bào chủ

b)

Interferon ức chế ADN polymerase nên virus không nhân lên được

c)

Interferon ức chế ARN polymerase mà nên virus không nhân lên được

d)

Interferon ức chế enzyme dịch mã nên virus không nhân lên được

41.

Trong thực tiễn, có thể chỉ định loại thuốc nào cho bệnh nhân nam mắc cúm A có tiền sử rối loạn tâm thần?

a)

Ribavirin

b)

Rimantadin

c)

Amantadin

d)

Sodivudin

42.

Glucocorticoid là sản phẩm của tuyến nội tiết nào?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến tụy

43.

Hormon nào dưới đây không phải là hormon tuyến yên?

a)

Hormon tuyến yên

b)

Hormon vỏ thượng thận

c)

Hormon tuyến giáp

d)

Hormon tuyến tụy

44.

Biệt dược nào dưới đây không phải là thuốc tránh thai phối hợp?

a)

Marvelon

b)

Postinor

c)

Rigevidon

d)

Ogynin

45.

Thuốc tránh thai nào dưới đây không cùng loại với nhóm còn lại?

a)

Marvelon

b)

Micronor

c)

Rigevidon

d)

Ogynin

46.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

Không sử dụng foscarnet điều trị bệnh do HSV thông thường ngay từ đầu do tính trên thận

b)

Foscarnet có cơ chế tác động tương tự acyclovir nhưng hoạt tính mạnh gấp nhiều lần

c)

Không sử dụng foscarnet điều trị bệnh do HSV thông thường ngay từ đầu do có tác dụng phụ nghiêm trọng như gây thiếu nước, hoại tử ống thận

d)

Sử dụng foscarnet điều trị bệnh do HSV đã kháng acyclovir nhờ khả năng ức chế ADN polymerase của virus mà không cần được hoạt hoá bởi enzyme của virus

47.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về tác dụng của Trinitrin (Nitroglycerin)?

a)

Giãn mạch vành và giãn mạch toàn thân.

b)

Làm chậm nhịp tim

c)

Giảm công năng của tim, giảm sử dụng oxy của cơ tim.

d)

Giãn cơ trơn khí quản, đường tiêu hóa, đường dẫn mật.

48.

Một số loại thuốc điều trị suy tim phổ biến gồm: (1) Digoxin, (2) Dopamin, (3) Dobutamin, (4) Ivabradin. Có bao nhiêu loại thuốc được sử dụng bằng đường tiêm tĩnh mạch?

a)

A 1

b)

B 2

c)

C 3

d)

D 4

49.

Thuốc nào dưới đây không cùng nhóm với các loại thuốc còn lại?

a)

A Propranolol

b)

B Trinitrin

c)

C Methyldopa

d)

D Nifedipin

50.

Phát biểu nào dưới đây không phải là chỉ định của thuốc Hypothiazid?

a)

A Phù tim, gan, thận

b)

B Phù ở phụ nữ có thai

c)

C Suy thận nặng

d)

D Tăng huyết áp

51.

Nối tên thuốc (cột A) với chỉ định (cột B): Cột A (tên thuốc) Cột B (chỉ định) (1) Adrenalin (a) Suy trung tâm hô hấp và tuần hoàn (2) Cafein (b) Tăng huyết áp, loạn nhịp tim (3) Long não (c) Ngừng tim khi gây mê hoặc tăng tiết dịch khi gây mê (4) Atropin sulfat (d) Trụy tim mạch, suy cấp trung tâm hô hấp. Đáp án đúng là:

a)

A 1-a, 2-c, 3-d, 4-b

b)

B 1-d, 2-b, 3-c, 4-a

c)

C 1-b, 2-d, 3-a, 4-c

d)

D 1-c, 2-a, 3-b, 4-d

52.

Bệnh lao do vi khuẩn nào dưới đây gây nên?

a)

A Mycobacterium tuberculosis

b)

B Escherichia coli

c)

C Staphylococcus aureus

d)

D Pseudomonas aeruginosa

53.

Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thuốc điều trị lao nhóm 2?

a)

A Ethambutol

b)

B Isoniazid

c)

C Rifampicin

d)

D Pyrazinamide

54.

Loại thuốc kháng lao nào dưới đây không cùng nhóm với các thuốc còn lại?

a)

Streptomycin

b)

Acid para-aminosalicylic

c)

Rifampicin

d)

Isoniazid

55.

Phát biểu nào dưới đây không phải là lí do cần phối hợp các loại thuốc kháng lao trong phác đồ điều trị bệnh lao?

a)

Trực khuẩn lao ưa khí, kháng cồn, kháng acid, có vỏ dày khó thấm

b)

Trực khuẩn lao có khả năng đột biến kháng thuốc, có tính kháng thuốc cao

c)

Mỗi loại thuốc kháng lao có cơ chế tác dụng khác nhau lên vi khuẩn lao

d)

Mỗi loci thuốc kháng lao tác động lẫn nhau

56.

Loại thuốc hạ sốt, giảm đau, chống viêm nào dưới đây có thể uống trước khi ăn trong trường hợp cần thiết?

a)

Indomethacin

b)

Paracetamol

c)

Ibuprofen

d)

Aspirin

57.

Trong thực tiễn, có các thể động kinh sau: (1) Động kinh cục bộ, (2) Động kinh toàn bộ, (3) Động kinh con vắng, (4) Động kinh rung giật cơ, (5) Động kinh liên tục. Bác sĩ chỉ định Valproat sử dụng ưu tiên cho bệnh nhân động kinh nào dưới đây?

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

3, 4, 5

d)

1, 4, 5

58.

Biểu hiện nào dưới đây không gặp khi sử dụng thuốc gây mê ở liều điều trị?

a)

An thần, suy giảm ý thức.

b)

Lạnh da, mất cảm giác đau tại vị trí xử lý.

c)

Giảm tuần hoàn, hô hấp, giãn cơ.

d)

Mất phản xạ, mất hoàn toàn ý thức và cảm nhận.

59.

Loại thuốc trị bệnh Gout nào dưới đây không được sử dụng lâu dài?

a)

Colchicin

b)

Allopurinol

c)

Sulfinpyrazon

d)

Probenecid

60.

Bệnh nhân có tiền sử co giật không được sử dụng loại thuốc an thần nào dưới đây?

a)

Diazepam

b)

Phenobarbital.

c)

Clorpromazin.

d)

Seduxen

61.

Trong trường hợp người cao tuổi dùng thuốc, điều gì cần lưu ý để tránh tai biến?

a)

Dùng liều cao hơn do chức năng gan, thận tốt hơn

b)

Dùng thuốc kích ứng niêm mạc để tăng hấp thu

c)

Dùng ít thuốc, ưu tiên thuốc thảo mộc, do chuyển hóa và thải trừ thuốc kém

d)

Dùng thuốc có tác dụng mạnh để đạt hiệu quả nhanh

62.

Tại sao phải sử dụng thuốc khác cách xa thời gian sử dụng thuốc điều trị viêm loét dạ dày?

a)

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày có tác dụng nhanh nhưng ngắn

b)

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày có tác dụng kéo dài

c)

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày làm tăng pH dạ dày

d)

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày làm

63.

Tại sao KHÔNG nên uống tetracyclin cùng với sữa?

a)

Sữa làm giảm tác dụng của tetracyclin

b)

Sữa làm tăng tác dụng phụ của tetracyclin

c)

Sữa làm tăng hấp thu tetracyclin

d)

Sữa không ảnh hưởng đến tetracyclin

64.

Vi sữa làm tăng chuyển hóa tetracyclin ở đâu?

a)

Ở gan

b)

Tạo phức hợp khó hấp thu với tetracyclin

c)

Tăng hấp thu tetracyclin

d)

Giảm pH dạ dày, tăng kích

65.

Đường dùng nào sau đây có thể dẫn đến tác dụng toàn thân do thuốc được hấp thu quá nhanh vào máu?

a)

Thuốc ngậm dưới lưỡi

b)

Thuốc bôi trên da bị tổn thương (bỏng, chàm)

c)

Thuốc đặt trực tràng

d)

Thuốc bôi trên da nguyên vẹn

66.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG dẫn đến tác dụng đối kháng khi phối hợp thuốc?

a)

Tetracyclin dùng cùng với thuốc chứa calci

b)

Quinin dùng cùng với tanin

c)

Sulfamethoxazol kết hợp với trimethoprim

d)

Thuốc bôi trên da nguyên vẹn

67.

Trong trường hợp nào sau đây, thuốc có thể tích lũy ở cơ thể?

a)

Khi thuốc không gắn vào protein huyết tương

b)

Khi thuốc được chuyển hóa hoàn toàn ở gan

c)

Khi thuốc chỉ thải trừ qua hơi thở

d)

Khi thuốc không thải trừ hết mà tích

68.

Loại thuốc hạ sốt, giảm đau, chống viêm nào dưới đây có thể uống trước khi ăn trong trường hợp cần thiết?

a)

Indomethacin

b)

Paracetamol

c)

Ibuprofen

d)

Aspirin

69.

Trong thực tiễn, có các thể động kinh sau: (1) Động kinh cục bộ, (2) Động kinh toàn bộ, (3) Động kinh cơn vắng, (4) Động kinh rung giật cơ, (5) Động kinh liên tục. Bác sĩ chỉ định Valproat sử dụng ưu tiên cho bệnh nhân động kinh nào dưới đây?

a)

Động kinh cục bộ

b)

Động kinh toàn bộ

c)

Động kinh cơn vắng

d)

Động kinh liên tục

70.

Biểu hiện nào dưới đây không gặp khi sử dụng thuốc gây mê ở liều điều trị?

a)

A. An thần, suy giảm ý thức.

b)

B. Lạnh da, mất cảm giác đau tại vị trí xứlí.

c)

C. Giảm tuần hoàn, hô hấp, giãn cơ

d)

D. Mất phản xạ, mất hoàn toàn ý thức và cảm nhận

71.

Loại thuốc trị bệnh Gout nào dưới đây không được sử dụng lâu dài?

a)

A. Colchicin

b)

B. Allopurinol

c)

C. Sulfinpyrazon

d)

D. Probenecid

72.

Bệnh nhân có tiền sử co giật không được sử dụng loại thuốc an thần nào dưới đây?

a)

A. Diazepam

b)

B. Phenobarbital

c)

C. Clorpromazin

d)

D. Seduxen

73.

Trong trường hợp người cao tuổi dùng thuốc, điều gì cần lưu ý để tránh tai biến?

a)

A. Dùng liều cao hơn do chức năng gan, thận tốt hơn

b)

B. Dùng thuốc kích ứng niêm mạc để tăng hấp thu

c)

C. Dùng ít thuốc, ưu tiên thuốc thảo mộc, do chuyển hóa và thải trừ thuốc kém

74.

Tại sao phải sử dụng thuốc khác cách xa thời gian sử dụng thuốc điều trị viêm loét dạ dày?

a)

A. Thuốc điều trị viêm loét dạ dày có tác dụng nhanh nhưng ngắn

b)

B. Thuốc điều trị viêm loét dạ dày có tác dụng kéo dài

75.

Loại thuốc hạ sốt, giảm đau, chống viêm nào có thể uống trước khi ăn trong trường hợp cần thiết?

a)

Indomethacin

b)

Paracetamol

c)

Ibuprofen

d)

Aspirin

76.

Tại sao việc toan hóa nước tiểu được sử dụng để giải độc khi ngộ độc quinin?

a)

Vì quinin có tính kiềm yếu, để thải trừ ở pH acid

b)

Vì quinin có tính acid mạnh

c)

Vì quinin chỉ thải trừ qua mật

d)

Vì quinin không thải trừ qua thận

77.

Trong trường hợp nào sau đây, sự hấp thu thuốc qua tiêu tràng sẽ tăng?

a)

Khi bệnh nhân dùng thuốc tẩy cùng lúc

b)

Khi bệnh nhân vận động mạnh

c)

Khi bệnh nhân nằm nghỉ và lưu lượng máu ở ruột tăng

d)

Khi bệnh nhân bị tiêu chảy

78.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG dẫn đến tác dụng đối kháng khi phối hợp thuốc?

a)

Tetracyclin dùng cùng với thuốc chứa calci

b)

Quinin dùng cùng với tanin

c)

Sulfamethoxazol kết hợp với trimethoprim

79.

Loại thuốc hạ sốt, giảm đau, chống viêm thường dùng nào không chống chỉ định cho phụ nữ có thai?

a)

Indomethacin

b)

Ibuprofen

c)

Paracetamol (Acetaminophen)

d)

Diclofenac (Voltaren)

80.

Thuốc nào sau đây, khi dùng cho phụ nữ cho con bú, cần theo dõi tác dụng phụ ở trẻ?

a)

Cloramphenicol

b)

Thuốc chống ung thư

c)

Tetracyclin

d)

Phenobarbital

81.

Biểu hiện nào dưới đây không gặp khi sử dụng thuốc gây mê ở liều điều trị?

a)

An thần, suy giảm ý thức

b)

Lạnh da, mất cảm giác đau tại vị trí xứ lí.

c)

Giảm tuần hoàn, hô hấp, giãn cơ

d)

Mất phản xạ, mất hoàn toàn ý thức và cảm nhận

82.

Trong thực tiễn, có các thể động kinh sau: (1) Động kinh cục bộ, (2) Động kinh toàn bộ, (3) Động kinh con vắng, (4) Động kinh rung giật cơ, (5) Động kinh liên tục. Bác sĩ chỉ định Valproat sử dụng ưu tiên cho bệnh nhân động kinh nào dưới đây?

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

3, 4, 5

83.

Loại thuốc trị bệnh Gout nào dưới đây không được sử dụng lâu dài?

a)

Colchicin

b)

Allopurinol

c)

Sulfinpyrazon

d)

Probenecid

84.

Bệnh nhân có tiền sử co giật không được sử dụng loại thuốc an thần nào dưới đây?

a)

Diazepam

b)

Phenobarbital

c)

Clorpromazin

d)

Seduxen

85.

Một bệnh nhân thiếu máu hồng cầu nhỏ nên được chỉ định sử dụng loại thuốc nào dưới đây?

a)

Vitamin K

b)

Sắt (II) oxalat

c)

Folic acid

d)

Vitamin B6

86.

Phát biểu nào dưới đây không phải là cơ chế tác dụng của các dẫn xuất Statin trong hạ lipid máu?

a)

Ức chế enzyme HMG-CoA reductase

b)

Tăng hoạt tính của lipase

c)

Làm tăng sinh LDL - receptor ở màng tế bào

d)

Tăng thải trừ VLDL tồn dư nhờ LDL -receptor

87.

Kháng sinh nào dưới đây không bị đề kháng bởi vi khuẩn có khả năng sinh enzyme betalactamase?

a)

Penicillin V.

b)

Ampicillin.

c)

Streptomycin.

d)

Methicillin.

88.

Phương án đúng cho sự kết hợp giữa kháng sinh và cơ chế tác dụng là gì?

a)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d

b)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a

c)

1-b, 2-c, 3-a, 4-d

d)

1-a, 2-c, 3-b, 4-d

89.

Phát biểu nào dưới đây về kháng sinh nhóm Aminoglycoside là không đúng?

a)

Diệt khuẩn do ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn.

b)

Chủ yếu dùng đường tiêm bắp.

c)

Tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gram âm, tụ cầu.

d)

Thuốc ít gắn với protein huyết tương, thải trừ qua gan.