wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương môn Giải phẫu Sinh lý – Trích xuất câu hỏi

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tử cung là nơi:

a)

Xảy ra sự thụ tinh

b)

Nơi tạo ra kinh nguyệt ở phụ nữ tuổi hoạt động

c)

Bình thường nằm dưới bàng quang

d)

Gồm cổ, thân và eo tử cung

2.

Thuật ngữ màng não mềm dùng để chỉ:

a)

Màng nuôi và màng nhện

b)

Màng nuôi và màng cứng

c)

Màng cứng và màng nhện

d)

Màng nuôi, màng cứng và màng nhện

3.

Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau:

a)

Có khả năng khử độc protein lạ

b)

Có khả năng bám mạch và xuyên mạch

c)

Có khả năng giải phóng ra plasminogen

d)

Có khả năng giải phóng heparin vào máu

4.

Gan tiết ra yếu tố gây đông máu nào sau đây:

a)

Fibrin

b)

Thrombokinase

c)

Prothrombin

d)

Ion Ca+

5.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình đông máu là:

a)

Thrombin

b)

Fibrin

c)

Thromboplastin huyết tương hoạt động

d)

Thrombokinase

6.

Thành phần xuất hiện trong nước tiểu đầu là:

a)

Albumin

b)

Glucose

c)

Hồng cầu

d)

Lipid

7.

Thành phần xuất hiện trong nước tiểu cuối là:

a)

Bạch cầu

b)

Acid hippuric

c)

NaHCO3

d)

Glucose, globulin

8.

Chức năng quan trọng của gan là:

a)

Tạo ra các tế bào máu

b)

Chuyển hóa và dự trữ sắt

c)

Dự trữ máu

d)

Tạo mỡ và tiêu mỡ

9.

Thiếu năng thùy sau tuyến yên sẽ gây ra bệnh nào:

a)

Đái tháo đường

b)

Đái tháo nhạt

c)

Đần độn

d)

Nhược cơ

10.

Chức năng chính của bạch cầu đa nhân trung tính là:

a)

Tiết heparin

b)

Thực bào

c)

Đại thực bào

d)

Chống dị ứng

11.

Tác dụng sinh lý của hormone GH là:

a)

Tăng chuyển hóa muối

b)

Tăng phát triển mô xương và sụn

c)

Tăng chuyển hóa lipid

d)

Giảm chuyển hóa glucose

12.

Chức năng của dây thần kinh số I là:

a)

Dây thị giác

b)

Dây khứu giác

c)

Dây vận động nhãn cầu

d)

Dây tiền đình ốc tai

13.

Dây thần kinh VIII có chức năng:

a)

Điều hòa trương lực cơ

b)

Nghe và giữ thăng bằng

c)

Nghe và điều hòa trương lực cơ

d)

Điều hòa huyết áp

14.

Chức năng của dây thần kinh số II là:

a)

Nghe

b)

Nhìn

c)

Ngửi

d)

Cả a, b, c đều sai

15.

Quá trình đông máu cần có sự tham gia của yếu tố nào sau đây:

a)

Fe+\mathrm{Fe}^{+}

b)

Ca2+\mathrm{Ca}^{2+}

c)

Mg2+\mathrm{Mg}^{2+}

d)

HemophiliA

16.

Chức năng của tiểu não là:

a)

Điều hòa huyết áp

b)

Điều hòa trương lực cơ

c)

Nghe và giữ thăng bằng

d)

Phản xạ điều chỉnh thế

17.

Chức năng của vỏ đại não:

a)

Phân bản cầu đại não thành 10 thùy

b)

Chỉ huy sự thống nhất của cơ thể

c)

Điều hòa hoạt động hệ nội tiết

d)

Cả a, b, c đều sai

18.

Thiếu hormon insulin sẽ gây bệnh:

a)

Đần độn

b)

Hội chứng Cushing

c)

Đái tháo đường

d)

Đái tháo nhạt

19.

Iod cần cho sự bắt màu tế bào:

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến sinh dục

20.

Buồng não thất IV là nơi:

a)

Chứa mạch máu và thần kinh não bộ

b)

Chứa dịch não tủy

c)

Chứa tủy gai

d)

Cả a, b, c đều đúng

21.

Hồng cầu ở người trưởng thành được sản sinh từ:

a)

Gan

b)

Tủy đỏ

c)

Tủy vàng

d)

Lách và hạch bạch huyết

22.

Đời sống của hồng cầu khoảng:

a)

100 – 120 ngày

b)

120 – 140 ngày

c)

140 – 160 ngày

d)

200 – 220 ngày

23.

Thận sản xuất ra yếu tố nào sau đây:

a)

Prothrombin

b)

Erythropoietin

c)

Fibrinogen

d)

Histamin

24.

Yếu tố quyết định số lượng hồng cầu của nam cao hơn nữ giới là:

a)

Erythropoietin

b)

Testosteron

c)

Tyrosin

d)

ACTH

25.

Hồng cầu tăng trong các bệnh nào dưới đây, ngoại trừ:

a)

Suy tim

b)

Suy thận

c)

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

26.

Bạch cầu giảm gặp trong bệnh nào?

a)

Nhiễm khuẩn cấp tính

b)

Nhiễm vi rút

c)

Suy tim

d)

Suy thận

27.

Tế bào nào của tinh hoàn sản xuất hormone testosterone?

a)

Tế bào tuyến

b)

Tế bào kẽ

c)

Tế bào thành

d)

Tế bào Leydig

28.

Thành phần chiếm tỷ lệ nhiều nhất của dịch mật là gì?

a)

Cholesteron

b)

Muối mật

c)

Chất điện giải

d)

Nước

29.

Thành phần quan trọng nhất của dịch mật là gì?

a)

Sắc tố mật

b)

Cholesteron

c)

Nước

d)

Muối mật

30.

Độ pH của dịch tụy là bao nhiêu?

a)

4.5 – 5.5

b)

5.5 – 6.5

c)

6.5 – 7.5

d)

7.5 – 8.5

31.

Men tiêu hoá lipid là gì?

a)

Chymotrypsin

b)

Trypsinogen

c)

Nuclease

d)

Phospholipase

32.

ACTH là loại hormone nào?

a)

Hướng vỏ thượng thận

b)

Kích thích tuyến giáp

c)

Kích thích nang trứng

d)

Tăng trưởng

33.

Tác dụng của hormone ADH là gì?

a)

Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp

b)

Tăng tái hấp thu natri ở ống lượn xa

c)

Tăng tái hấp thu glucose ở ống lượn gần

d)

Tăng thải kali ở ống thận

34.

Vùng điều hoà hoạt động của hệ nội tiết là?

a)

Vùng dưới đồi

b)

Vùng lưng hành não

c)

Vùng bụng hành não

d)

Vùng não thất bên

35.

Tổn thương thuỳ trán sẽ gây ra điều gì?

a)

Rối loạn vận động

b)

Rối loạn cảm giác thân thể

c)

Rối loạn thị giác

d)

Rối loạn điều hoà trương lực cơ

36.

Khoang dưới nhện là nơi nào trong số sau?

a)

Chứa dịch não tuỷ

b)

Chứa nhân trước tường

c)

Chứa nhân bèo

d)

Chứa mạch máu để nuôi dưỡng cho não

37.

Thiếu vitamin B12 sẽ gây bệnh máu ác tính nào?

a)

Bệnh hồng cầu to

b)

Bệnh hồng cầu nhỏ

c)

Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm

d)

Bệnh đa hồng cầu

38.

Đời sống của tiểu cầu khoảng bao lâu?

a)

8 – 12 ngày

b)

12 – 18 ngày

c)

18 – 24 ngày

d)

24 – 32 ngày

39.

Tác dụng chính của dịch mật là gì?

a)

Tiêu hoá glucid

b)

Thuỷ phân H2O

c)

Nhũ tương hoá lipid

d)

Cả a, b, c đều đúng

40.

Không được truyền nhóm máu B cho ai?

a)

Người có nhóm máu AB

b)

Người có nhóm máu Rh+

c)

Người có nhóm máu O

d)

Người có nhóm máu Rh-

41.

Tác dụng chính của hormone testosterone là gì?

a)

Làm tăng số lượng hồng cầu

b)

Làm phát triển giới tính phụ ở nam giới

c)

Làm thay đổi ngoại hình

d)

Kích thích noãn chín

42.

Máu có những chức năng sau, ngoại trừ chức năng nào?

a)

Vận chuyển

b)

Chống đỡ

c)

Điều nhiệt

d)

Bảo vệ

43.

Hematocrit của một mẫu xét nghiệm cho kết quả 41% nghĩa là gì?

a)

Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương

b)

Hồng cầu chiếm 41% thể tích máu toàn phần

c)

Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần

d)

Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần

44.

Phát biểu đúng về hemoglobin là gì?

a)

Là một lipoprotein

b)

Được cấu tạo bởi một phần hem và bốn chuỗi polypeptide giống nhau từng đôi một

c)

Có thành phần globin giống nhau ở các loài

d)

Chiếm 34% trọng lượng tươi của hồng cầu

45.

Khả năng vận chuyển oxy tới da của máu chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Độ bão hoà oxy trong máu

b)

Nồng độ hemoglobin trong máu

c)

pH máu

d)

Nhiệt độ máu

46.

Vị trí thăm dò quá trình tạo máu ở người trưởng thành là đâu?

a)

Gan

b)

Lách

c)

Tuỷ đỏ xương

d)

Tuỷ xương dẹt

47.

Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi nào?

a)

Mô bị thừa oxy

b)

Người bệnh bị suy thận mạn

c)

Người bệnh bị suy trục tuyến yên – tuyến giáp

d)

Mô bị thiếu oxy

48.

Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu?

a)

Thận

b)

Gan

c)

Dạ dày

d)

Tuỵ

49.

Nhận xét nào sau đây về hồng cầu là không đúng?

a)

Là những tế bào không có nhân và ty thể

b)

Số lượng lớn gấp nhiều lần bạch cầu

c)

Cần có nguyên liệu sản xuất là sắt và vitamin B12

d)

Đời sống khoảng 12 tháng

50.

Loại tế bào không có khả năng thực bào là:

a)

Bạch cầu trung tính trong máu và mô

b)

Bạch cầu mono trong máu

c)

Tế bào Kupffer

d)

Bạch cầu lympho trong máu

51.

Tế bào di động đầu tiên đến nơi có vật lạ xâm nhập là:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Bạch cầu mono

c)

Đại thực bào

d)

Bạch cầu ưa base

52.

Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau:

a)

Có khả năng khử độc protein lạ

b)

Có khả năng bám mạch và xuyên mạch

c)

Có khả năng giải phóng ra plasminogen

d)

Có khả năng giải phóng heparin vào máu

53.

Chọn câu sai khi nói về chức năng của xương

a)

Nâng đỡ

b)

Bảo vệ

c)

Tạo máu

d)

Tạo mỡ

54.

Khớp gối được tạo bởi bao nhiêu xương

a)

3 xương

b)

4 xương

c)

5 xương

d)

6 xương

55.

Chọn câu sai khi nói về cấu tạo của xương dài

a)

Xương dài gồm có: thân xương hình ống và 2 đầu phình to gọi là đầu xương

b)

Thân xương cấu tạo bởi chất xương đặc

c)

Xương dài ra là nhờ thân xương có buồng tuỷ tạo tế bào xương

d)

Đầu xương được tạo bởi chất xương xốp

56.

Xương đòn thường gãy ở điểm nào:

a)

Điểm nối 2/3 trong và 1/3 ngoài

b)

Điểm nối 1/3 trong và 2/3 ngoài

c)

Trung điểm xương đòn

d)

Bất cứ điểm nào

57.

Chỏm xương cánh tay khớp với phần nào của xương vai, tạo nên khớp vai?

a)

Mỏm cùng vai

b)

Ổ chảo xương vai

c)

Mỏm quạ xương vai

d)

Gai vai

58.

Khớp khuỷu tay gồm có bao nhiêu khớp?

a)

2 khớp

b)

3 khớp

c)

4 khớp

d)

5 khớp

59.

Khi bị ngã, chống tay xuống đất thường bị gãy xương nào:

a)

Xương đòn

b)

Xương cánh tay

c)

Xương quay

d)

Xương trụ

60.

Chỏm xương đùi tiếp giáp với phần nào của xương chậu tạo nên khớp hông:

a)

Diện nhĩ

b)

Lõi cự chậu

c)

Ổ cối

d)

Lỗ bịt

61.

Ở người lớn tuổi, bị loãng xương, xương đùi thường gãy ở vị trí nào:

a)

Máu chuyền lớn

b)

Máu chuyền bé

c)

Cổ giải phẫu

d)

Cổ phẫu thuật

62.

Phần nào của xương chày không sờ được dưới da:

a)

Lồi củ chày

b)

Mặt trong xương chày

c)

Mặt ngoài xương chày

d)

Mặt cá trong

63.

Hệ tuần hoàn gồm có:

a)

Tuần hoàn máu và tuần hoàn bạch huyết

b)

Tuần hoàn hệ thống và tuần hoàn phổi

c)

Tuần hoàn lớn và tuần hoàn nhỏ

d)

Tuần hoàn bạch huyết và các mạch bạch huyết

64.

Nếu lấy tim làm điểm bắt đầu thì máu ở tuần hoàn hệ thống sẽ có đường đi như sau:

a)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim

b)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim

c)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim

d)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim

65.

Nếu lấy tim làm điểm bắt đầu thì máu ở tuần hoàn nhỏ sẽ có đường đi như sau:

a)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim

b)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim

c)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim

d)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim

66.

Điểm tim đổi chiều lên ngực:

a)

Ngang mức khoang gian sườn V bên trái, trên đường giữa xương đòn

b)

Ngang mức khoang gian sườn V bên trái, trên đường nách trước

c)

Ngang mức khoang gian sườn IV bên trái, trên đường giữa xương đòn

d)

Ngang mức khoang gian sườn VI bên trái, trên đường giữa xương đòn

67.

Tĩnh mạch chủ trên:

a)

Đổ máu về tâm thất trái

b)

Đổ máu về tâm nhĩ trái

c)

Đổ máu về tâm nhĩ phải

d)

Đổ máu về tâm thất phải

68.

Tĩnh mạch chủ dưới:

a)

Đổ máu về tâm thất trái

b)

Đổ máu về tâm nhĩ trái

c)

Đổ máu về tâm nhĩ phải

d)

Đổ máu về tâm thất phải

69.

Van động mạch phổi:

a)

Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải

b)

Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái

c)

Nằm giữa tâm thất phải với động mạch phổi

d)

Nằm giữa tâm thất trái với động mạch chủ

70.

Hệ thống dẫn truyền của tim có:

a)

Nút xoang

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Đáp án a, b, c đều đúng

71.

Động mạch nào sau đây phát sinh từ động mạch thân tạng:

a)

Động mạch gan chung

b)

Động mạch vị mạc nối trái

c)

Động mạch vị trái

d)

Động mạch vị phải

72.

Động mạch nào sau đây phát sinh từ động mạch lách:

a)

Động mạch gan chung

b)

Động mạch vị mạc nối trái

c)

Động mạch vị trái

d)

Động mạch vị phải

73.

Phần nào của tá tràng sau đây là di động:

a)

1/3 đầu khúc I

b)

2/3 đầu khúc I

c)

Khúc II

d)

Khúc III

74.

Tuỷ gai trải dài từ lỗ chẩm đến bờ dưới của:

a)

Đốt sống ngực XI

b)

Đốt sống ngực XII

c)

Đốt sống thắt lưng I

d)

Đốt sống thắt lưng II

75.

Động mạch nào đi giữa là sự tiếp theo của:

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch cảnh trong

c)

Động mạch đốt sống

d)

Động mạch nền

76.

Ống trung tâm của tuỷ gai thông với cấu trúc nào?

a)

Não thất III

b)

Não thất IV

c)

Cống Sylvius

d)

Lỗ Magendie

77.

Cơ vân được chi phối chủ yếu bởi loại sợi nào?

a)

Các sợi nhỏ có Myelin

b)

Các sợi nhỏ không Myelin

c)

Các sợi lớn có Myelin

d)

Các sợi trung bình không Myelin

78.

Dây thần kinh sọ não số IX xuất phát từ đâu?

a)

Hành não

b)

Hành khứu giác

c)

Hành thị giác

d)

Não thất IV

79.

Dây thần kinh sọ não số V, VI, VII, VIII xuất phát từ đâu?

a)

Cầu não

b)

Tiểu não

c)

Trung não

d)

Đại não

80.

Tổn thương dây thần kinh sọ VII ngoại vi sẽ gây hậu quả nào?

a)

Liệt mặt

b)

Chảy nước dãi

c)

Lệch nhân trung

d)

Cả a, b, c đều đúng

81.

Các cơ ở bụng bao gồm cơ nào?

a)

Cơ thẳng bụng

b)

Cơ gian sườn

c)

Cơ Delta

d)

Cơ tam đầu

82.

Các xương cổ tay bao gồm nhóm nào sau đây?

a)

Xương thuyền, nguyệt, tháp, đậu

b)

Xương thang, xương trụ, xương quay

c)

Xương mắt cá, xương mác, chày, sên

d)

Xương cá, xương móc, xương đốt bàn tay, xương nguyệt

83.

Trong hệ tiết niệu, quá trình tái hấp thu các chất dinh dưỡng cần thiết (như Glucose, acid amin) diễn ra chủ yếu ở bộ phận nào?

a)

Cầu thận

b)

Ống góp

c)

Ống lượn gần

d)

Ống lượn xa

84.

Khi hít vào bình thường, cơ nào là cơ hô hấp chính giúp tăng thể tích lồng ngực?

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ thẳng bụng

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành

d)

Cơ trơn phế quản

85.

Một người loãng xương do thiếu Canxi kéo dài. Hormone nào sẽ tăng tiết để huy động Canxi từ xương vào máu nhằm duy trì nồng độ Canxi máu ổn định?

a)

Thyroxin (T4)

b)

Aldosteron

c)

Parathormone (PTH)

d)

Calcitonin

86.

Tại sao trong máu tĩnh mạch, hồng cầu thường có kích thước hơi lớn hơn so với máu động mạch?

a)

Do hiện tượng ‘trượt Clorua’ kéo nước vào trong hồng cầu

b)

Do máu tĩnh mạch chứa nhiều chất dinh dưỡng hơn

c)

Do áp suất máu tĩnh mạch thấp hơn

d)

Do áp suất máu tĩnh mạch bằng

87.

Dây thần kinh sọ nào chi phối cảm giác vị giác ở 2/3 trước lưỡi?

a)

Dây VII (Thần kinh mặt)

b)

Dây IX (Thần kinh thiệt hầu)

c)

Dây V (Thần kinh tam thoa)

d)

Dây XII (Thần kinh hạ thiệt)

88.

Dịch não tuỷ được sản xuất từ cấu trúc nào và lưu thông ở đâu?

a)

Sản xuất từ tuyến yên, lưu thông trong máu

b)

Sản xuất từ tuỷ sống, lưu thông trong các dây thần kinh ngoại biên

c)

Sản xuất từ đám rối mạch mạc, lưu thông trong khoang dưới nhện

d)

Sản xuất từ màng cứng, lưu thông trong các xoang tĩnh mạch

89.

Sự bài tiết sữa ở tuyến vú sau khi sinh được điều hoà bởi hai hormone nào chính từ tuyến yên?

a)

Estrogen và Progesteron

b)

ACTH và TSH

c)

FSH và LH

d)

Prolactin và Oxytocin

90.

Trong hệ tuần hoàn, van nào ngăn không cho máu trào ngược từ động mạch chủ về tâm thất trái trong pha giãn chung?

a)

Van bán nguyệt (van tổ chim) động mạch chủ

b)

Van ba lá

c)

Van động mạch phổi

d)

Van hai lá

91.

Tại sao cơ tim hoạt động theo quy luật ‘tất cả hoặc không có gì’?

a)

Vì cơ tim không bao giờ bị mỏi

b)

Vì cơ tim không có sợi Actin

c)

Do sự điều khiển của dây thần kinh số X

d)

Vì các tế bào cơ tim nối với nhau qua các cấu nối (hệ thống hợp bào)

92.

Hệ đệm quan trọng nhất trong huyết tương giúp duy trì pH máu ổn định ở mức 7,357{,}35 - 7,457{,}45 là hệ nào?

a)

Hệ đệm Phosphate

b)

Hệ đệm Bicarbonate

c)

Hệ đệm Protein

d)

Hệ đệm Hemoglobin