wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra trắc nghiệm – Nhãn khoa (trích từ worksheet)

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Mắt hột có thể được điều trị khỏi bằng cách

a)

Uống thuốc (Zithromax, Sulphamid)

b)

Tra mắt bằng mỡ Tetracyclin

c)

Rỏ mắt bằng các dung dịch kháng sinh thông thường

d)

Tiêm thuốc dưới kết mạc 94

e)

Cả 1,2 đều đúng

2.

Một nam giới đứng tuổi tới khám cấp cứu vì dấu hiệu đỏ một mắt xuất hiện trước đó 3h đồng hồ. Trong số những dấu hiệu khám thấy sau đây dấu hiệu nào hướng tới viêm kết mạc:

a)

giác mạc trong

b)

Giảm thị lực

c)

Tổn thương ở một mắt

d)

Nhãn áp bình thường

e)

Cả 1 và 4 đều đúng

3.

Những thuốc tra mắt nào cần phải chống chỉ định trong điều trị viêm loét giác mạc?

a)

Kháng sinh

b)

Kháng sinh kết hợp corticoid

c)

Phương pháp 2,3,4 đúng

d)

Thuốc co đồng tử

e)

Corticoid

4.

Điều trị mắt hột trong cộng đồng cần phải

a)

Điều trị cho toàn thân

b)

Điều trị theo tầng lớp xã hội

c)

Điều trị cho từng cá nhân

d)

Điều trị chọn lọc xã, vùng

e)

Cả 1,2,3,4 biện pháp trân

5.

Trong những bệnh sau đây, bệnh nào gây mất thị lực đột ngột và hoàn toàn

a)

Xuất huyết dịch kính

b)

Nhiễm độc thị thần kinh do rượu Etylic

c)

Thoái hóa hoàng điểm

d)

Tắc động mạch trung tâm võng mạc

e)

Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc

6.

Bệnh mắt hột do tác nhân nào gây ra:

a)

Vi khuẩn

b)

Chlamydia trachomatis

c)

Nấm

d)

Virus Adeno

e)

Đơn bào

7.

Khi khám thấy mi bị co quắp cần nghĩ tới:

a)

Phương án 1,3,4, đúng

b)

Lẹo

c)

Glocom cấp

d)

Viêm loét giác mạc

e)

Viêm mống mắt, thể mi

8.

Chấn thương đụng dập gây vỡ nhãn cầu phía sau có các triệu chứng

a)

Nhãn áp mềm

b)

Tiền phòng có máu

c)

Tất cả 1,2,3,4, đều đúng

d)

Xuất huyết dưới kết mạc, xuất huyết dịch kính

e)

Khó mở mắt

9.

Mắt có liên quan tới

a)

3 đôi dây thần kinh sọ não

b)

6 đôi

c)

5 đôi

d)

4 đôi

e)

7 đôi

10.

Thể thủy tinh đục hoàn toàn có thể được khắc phục bằng cách

a)

Cả 2,3,4, đều đúng

b)

Mổ lấy thể thủy tinh ngoài bao, đặt thể thủy tinh nhân tạo

c)

Mổ lấy thể thủy tinh ngoài bao, bệnh nhân đeo kính sau mổ

d)

Mổ lấy thể thủy tinh trong bao, bệnh nhân đeo kính sau mổ

e)

Dùng thuốc toàn thân và tại chỗ

11.

Cơ nâng mi trán có những đặc điểm nào trong số dưới đây

a)

Bám vào bờ sụn mi trán

b)

Cơ vẫn còn hoạt động trong trường hợp liệt mặt ngoại biên

c)

Chức năng cơ bị tổn hại khi có liệt cơ trực trán

d)

Cả 1,2,4 đều đúng

e)

Cơ bị co rút trong bệnh Basedow

12.

Tất cả những bệnh mắt dưới đây đều kèm theo đau nhưng trừ một bệnh, đó là bệnh nào?

a)

Trợt giác mạc do chấn thương

b)

Viêm mống mắt thể mi

c)

Glocom góc mở

d)

Herpes giác mạc

e)

Viêm túi lệ cấp

13.

(1 đáp án) Chọn câu không đúng: Adenovirus gây viêm kết giác mạc và...

a)

Rất hay lây

b)

Có tính dịch tễ

c)

Cấp tính

d)

ở trẻ sơ sinh

e)

Có hột

14.

(1 đáp án) Tổn thương thị thần kinh có thể do

a)

Chấn thương

b)

Tất cả 1,2,4 đều đúng

c)

Khối u

d)

Viêm nhiễm độc

e)

Bệnh mạch máu

15.

(1 đáp án) Chọn triệu chứng không phải của viễn thị

a)

Trẻ em bị viễn thị ko được điều chỉnh kính có thể phát sinh lác quy tụ

b)

Trục nhãn cầu quá ngắn so với công suất khúc xạ

c)

Các tia sáng song song hội tụ ở sau võng mạc

d)

Điều chỉnh bằng kính trụ lõi

e)

Công suất của kính được điều chỉnh bằng điop (+)

16.

(1 đáp án) Phương pháp điều trị lão thị phổ biến nhất là

a)

Đeo kính phân kì đúng số

b)

Phẫu thuật laser điều trị lão

c)

Dùng thuốc tăng cường dinh dưỡng cho nhãn cầu

d)

Đeo kính hội tụ đúng số

e)

Đeo kính loạn

17.

(1 đáp án) Chấn thương gây xuất huyết tiền phòng có triệu chứng

a)

Bệnh nhân thấy màu hồng

b)

Bệnh nhân thấy chớp sáng

c)

Khám thấy có ngấn máu tiền phòng

d)

Cả 1,3,4, đều đúng

e)

Khám có thể thấy rách chân mống mắt

18.

Chọn 1 đáp án: Bệnh glocom cấp

a)

Là một cấp cứu nhãn khoa

b)

Có căn nguyên chấn thương tâm lý

c)

Có căn nguyên nhiễm khuẩn

d)

Cả 1,2,4, đều đúng

e)

Nếu không điều trị kịp thời sẽ gây mù lòa

19.

Chọn 1 đáp án: Rỏ mắt kéo dài bằng thuốc có corticoid có nguy cơ gây ra

a)

Bong biểu mô giác mạc

b)

Tăng nhãn áp

c)

Đục thể thủy tinh

d)

Giảm sức đề kháng dẫn tới bệnh mắt do nấm, virus

e)

Cả 2,3,4, đều đúng

20.

Chọn 1 đáp án: Điều trị cấp cứu glocom cấp cần phải

a)

Cả 1,2,4 đều đúng

b)

Thuốc làm tăng lưu thông thủy dịch (Pilocarpin)

c)

Thuốc kháng sinh

d)

Thuốc an thần

e)

Thuốc giảm tiết thủy dịch (Fonurit…)

21.

Chọn 1 đáp án: Lẹo

a)

Bao bọc chân lông mi

b)

Là một nhiễm trùng do tụ cầu

c)

Xảy ra sau tắc tuyến sụn

d)

Cả 1,2,4 đúng

e)

Nếu hay tái phát cần xét nghiệm đường huyết

22.

Chọn 1 đáp án: Bệnh có co đồng tử là

a)

Viêm kết mạc

b)

Glocom

c)

Viêm thần kinh

d)

Liệt điều tiết

e)

Viêm mống mắt thể mi

23.

Chọn 1 đáp án: Trong số những dấu hiệu dưới đây của chấn thương đụng dập nhãn cầu, những dấu hiệu nào gây song thị một mắt

a)

Xuất huyết tiền phòng

b)

Rách chân mống mắt

c)

Đục thể thủy tinh hoàn toàn do đụng dập

d)

Lệch thể thủy tinh

e)

Phương án 2,4 đúng

24.

Chọn 1 đáp án: Sau khi đã rửa mắt bỏng do hóa chất với thật nhiều nước thì cần tra mắt loại thuốc nào

a)

Atropin (gây liệt thể mi, giãn đồng tử)

b)

Pilocarpin (gây co cơ thể mi, co đồng tử)

c)

Dung dịch kháng sinh

d)

Cả 1,3,4, đều đúng

e)

Corticoid (chống viêm)

25.

Chọn nhiều đáp án: Trong những cấu trúc giải phẫu của giác mạc dưới đây, những cấu trúc nào không thể tái sinh khi bị chấn thương

a)

Nội mô

b)

Biểu mô

c)

Kết mạc

d)

Màng Bowman

26.

Chọn 1 đáp án: Bệnh có thể gây tăng nhãn áp là

a)

Viêm kết mạc

b)

Viêm giác mạc

c)

Viêm màng bồ đào

d)

Bong võng mạc

e)

Viêm thị thần kinh

27.

Chọn 1 đáp án: Mộng thịt có thể được điều trị bằng cách

a)

Dùng thuốc co mộng theo y học hiện đại

b)

Dùng thuốc co mộng theo y học cổ truyền

c)

Cả 3,4 đều đúng

d)

Bóc mộng, cắt bỏ đầu và thân mộng, ghép kết mạc tự thân

e)

Bóc mộng, vùi đầu mộng xuống dưới kết mạc nhãn cầu

28.

Chọn 1 đáp án: Khi xử lý các vết thương mi, cần lưu ý

a)

Khâu thứ tự từ đáy vết thương tới bờ tự do

b)

Khâu thứ tự từ bờ tự do tới đáy vết thương

c)

Cắt lọc thật tiết kiệm

d)

Nắn khâu bằng chỉ nhỏ, liền kim

e)

Cả 2,3,4, đều đúng

29.

Chọn 1 đáp án: Đau nhức mắt thường có trong

a)

Tất cả 1,2,3,4 đều đúng

b)

Herpes giác mạc

c)

Glocom góc đóng

d)

Viêm mống mắt thể mi

e)

Trợt giác mạc do chấn thương

30.

Chọn 1 đáp án: Dấu hiệu hột trong các bệnh mắt là

a)

Những nốt ở kết mạc sụn mi tròn với mạch máu ở trung tâm

b)

Biểu hiện của sự tăng sản dạng lympho

c)

Cả 2,3 đúng

d)

Những nốt màu trắng ngà nằm ở chính giữa bờ tự do của mi

e)

Những nốt không có mạch máu ở trung tâm

31.

Chọn 1 đáp án: Một phụ nữ ở lứa tuổi 20–45 mới bị giảm thị lực nhanh ở một mắt. Khám thấy mọi chi tiết của mắt vẫn bình thường. Cần nghĩ tới

a)

Hysteria

b)

Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu (bệnh xơ cứng rải rác)

c)

Glocom mạn tính (góc mở)

d)

Nghiện ma túy

e)

Mù vỏ não

32.

Chọn 1 đáp án: Chọn triệu chứng không phải của cận thị

a)

Trục nhãn cầu dài hơn so với mắt bình thường

b)

Người cận thị 3 điop nhìn gần vẫn rõ

c)

Điều chỉnh bằng kính lõm

d)

Công suất kính được biểu thị bằng điop

e)

Các tia sáng song song hội tụ ở sau võng mạc

33.

Chọn 1 đáp án: Giảm thị nhanh một mắt

a)

Cả 1,2,4, đều đúng

b)

Do chấn thương thị thần kinh

c)

Do cận thị

d)

Xuất huyết dịch kính

e)

Do tắc động mạch trung tâm võng mạc

34.

Chọn 1 đáp án: Chi phối cảm giác vùng mắt nói chung là do dây thần kinh nào

a)

Dây thần kinh số III

b)

Dây thần kinh số IV

c)

Dây thần kinh số VII

d)

Dây thần kinh số VI

e)

Dây thần kinh số V

35.

Chọn 1 đáp án: Liệt dây VI có thể biểu hiện bằng

a)

Song thị

b)

Hạn chế liếc lên trên

c)

Hạn chế liếc ra ngoài

d)

Hạn chế liếc vào trong

36.

Trong các thuốc rỏ mắt, thuốc nào không được phép dùng trong điều trị viêm mống mắt – thể mi

a)

Thuốc co đồng tử

b)

Thuốc giãn đồng tử

c)

Thuốc kháng sinh

d)

Thuốc corticoid

e)

Thuốc sát khuẩn

37.

Những dữ liệu lâm sàng nào hướng tới chẩn đoán nguyên nhân vi khuẩn của viêm kết mạc

a)

Tiết tố có dạng mủ

b)

Bệnh ở một mắt với nhiều nhú gai lớn và hột chứa dịch màu vàng

c)

Tất cả 1,2,3,4, đều đúng

d)

Xảy ra ở trẻ sơ sinh

e)

Có giả mạc

38.

Trong các thuốc rỏ mắt sau, những thuốc nào không được phép dùng trong điều trị viêm loét giác mạc

a)

Thuốc giãn đồng tử

b)

Thuốc co đồng tử

c)

Thuốc kháng sinh

d)

Thuốc corticoid

e)

Cả 2,4, đều đúng

39.

Tìm câu sai khi nói về vết thương mi

a)

Vết thương mi theo chiều đứng hoặc chéo có đứt bờ tự do dễ hở giác mạc, cần được khâu sớm

b)

Vết thương mi ở góc ngoài dễ kèm theo đứt tiểu lệ quản

c)

Vết thương mi mất tổ chức nhiều cần gửi tuyến chuyên khoa điều trị sớm

d)

Tổn thương mi rộng có đứt bờ tự do nhưng nhãn cầu bình thường thì không cần phải xử lý sớm

40.

Trong cấu trúc giải phẫu, mỗi mắt có mấy cơ vận nhãn

a)

5 cơ

b)

8

c)

7

d)

6

e)

9

41.

Điều trị bệnh nhân loét giác mạc riêng về thuốc rỏ mắt cần dùng

a)

Thuốc gây liệt thể mi, giãn đồng tử Atropin

b)

Cả 1,3,4, đều đúng

c)

Thuốc kháng sinh

d)

Thuốc tăng cường dinh dưỡng giác mạc (CB2, Keratyl...)

e)

Thuốc gây co cơ thể mi, co đồng tử (Pilocarpin...)

42.

Tìm câu sai khi nói về vết thương nhãn cầu

a)

Vết thương kết mạc 3 mm thì không cần phải khâu

b)

Vết thương củng mạc có thể tự liền, nếu nhỏ không cần khâu

c)

Vết thương củng mạc không thể tự liền, dù nhỏ cũng cần khâu

d)

Tuyến trước chỉ nên tra mỡ, băng kín và chuyển tuyến về sau

e)

Cả 2,4 đúng

43.

Các dấu hiệu điển hình của glocom cấp là

a)

Tất cả đúng

b)

Đồng tử giãn

c)

Nhãn áp tăng

d)

Mờ mắt

e)

Đau

44.

Đụng dập nhãn cầu có thể gây nên các triệu chứng nào trong số sau đây

a)

Trợt giác mạc và lệch, sa thể thủy tinh

b)

Tất cả đúng

c)

Vỡ, nứt củng mạc, giác mạc

d)

Xuất huyết tiền phòng, xuất huyết nội nhãn

e)

Rách, đứt chân mống mắt, méo đồng tử

45.

Bệnh mắt hột là bệnh

a)

Xã hội

b)

B. lây lan nhanh

c)

C. cực kỳ nguy hiểm

d)

Gây mù do biến chứng

e)

Cả 1 và 4 đúng

46.

Khi khám mắt thấy những dấu hiệu sau: Phù giác mạc; Cương tụ rìa; Biến đổi ở biểu mô giác mạc; Thử nghiệm fluorescein (+) nghĩ đến bệnh gì

a)

Viêm kết mạc dị ứng

b)

Viêm kết mạc do vi khuẩn

c)

Loét giác mạc

d)

Glocom cấp

e)

Viêm kết mạc do virus

47.

Điều trị xuất huyết tiền phòng

a)

Bất động, băng kín hai mắt

b)

Cả 1,2,3,4, biện pháp trên

c)

Vitamin C, K, tam thất

d)

Tiêm Hyaza dưới kết mạc

e)

Cho uống nhiều nước 1 lít trong 5 phút

48.

Tìm câu sai trong 5 câu nói về mắt đỏ dưới đây

a)

Cương tụ quanh rìa thường là dấu hiệu nặng

b)

Cao huyết áp có thể là nguyên nhân gây xuất huyết dưới kết mạc

c)

Nuôi cấy vi khuẩn nước mắt là một xét nghiệm cần thiết trong trường hợp viêm kết mạc do vi khuẩn tái diễn

d)

Viêm giác mạc gây mắt đỏ và đau nhức

e)

Thuốc nước tra mắt corticoid được dùng trong trường hợp loét giác mạc

49.

Đặc điểm bỏng mắt do tia lửa hàn bằng

a)

Chườm lạnh

b)

Rỏ Dicain

c)

Đeo kính râm

d)

Rỏ thuốc kháng sinh và thuốc mỡ

e)

Tất cả 1,2,3,4 đúng

50.

Ở người chính thị hiện tượng điều tiết có đặc điểm

a)

Chỉ xảy ra khi nhìn xa cách 5 m

b)

Cả 2,3,4 đúng

c)

Bị liệt khi tra Atropin

d)

Không thể thực hiện khi không còn thể thủy tinh

e)

Chỉ xảy ra khi nhìn gần

51.

Những dữ kiện lâm sàng nào hướng tới chẩn đoán nguyên nhân virus của viêm kết mạc

a)

Tiết tố trong, dính

b)

Tất cả 1,2,3,4, đều đúng

c)

Phù mi, kết mạc

d)

Lây lan

e)

Tiến triển thường có tái phát

52.

Biểu hiện lâm sàng của mắt hột là

a)

Hột, thâm lậu ở kết mạc sụn mi trên

b)

Cả 1,3,4 đúng

c)

Màng máu (panus) ở giác mạc

d)

Sẹo ở kết mạc sụn mi trên

53.

(1 đáp án) Tra Corticoid để điều trị

a)

Bệnh viêm kết mạc mùa xuân

b)

Viêm loét giác mạc

c)

Cả 1,3,4 đều đúng

d)

Sẹo giác mạc do loét đã ổn định

e)

Bệnh viêm màng bồ đào trước

54.

(1 đáp án) Những kết quả xấu có thể gặp sau khâu vết thương mi là

a)

Di lệch bờ tự do

b)

Lộn mí

c)

Hở mi

d)

Tất cả 1,2,3,4 đều đúng

e)

Tắc lệ quản

55.

(1 đáp án) Tổn thương dây thần kinh số III gây ra các triệu chứng nào

a)

Lác ngoài

b)

Lác trong

c)

Giãn đồng tử

d)

Cả 1,3,4 đúng

e)

Sụp mi

56.

(1 đáp án) Một vụ viêm kết mạc, chủ yếu ở một mắt, lan tràn đã hai tuần trong khoa, yếu tố gây bệnh là gì?

a)

Virus herpes

b)

Adenovirus

c)

Virus mắt hột

d)

Phế cầu

e)

Virus cư bào

57.

(1 đáp án) Dây vận nhãn chung là

a)

Dây thần kinh số III

b)

Dây thần kinh số II

c)

Dây thần kinh số IV

d)

Dây thần kinh số V

e)

Dây thần kinh số VI

58.

(1 đáp án) Hình ảnh cương tụ kết mạc

a)

Định hướng cho việc tìm bệnh căn viêm kết mạc

b)

Có thể là dấu hiệu đầu tiên của viêm kết mạc

c)

Một mình nó không đủ để khẳng định chẩn đoán viêm kết mạc

d)

Cả 2,3,4 đúng

e)

Chứng tỏ có sự kích thích kết mạc

59.

(1 đáp án) Thị lực đo trên lâm sàng phụ thuộc vào

a)

Phương án 1,3 đúng

b)

Tế bào hình que

c)

Hoàng điểm

d)

Ora serrate

e)

Tế bào hình nón

60.

(1 đáp án) Viêm loét giác mạc

a)

Có thể gây mù tiền phong

b)

Thường gặp ở một mắt

c)

Do thiếu dưỡng phải điều trị toàn thân

d)

Có thể viêm mống mắt thể mi

e)

Tất cả 1,2,3,4 đúng

61.

(1 đáp án) Dây thần kinh số VI bẩm phải chi phối cơ nào

a)

Cơ thẳng ngoài và cơ thẳng trong mắt trái

b)

Các cơ thẳng trên, thẳng dưới, chéo bé mắt phải

c)

Cơ thẳng trong mắt phải

d)

Cơ thẳng ngoài mắt phải

e)

Cơ thẳng ngoài và cơ co đồng tử mắt phải

62.

(1 đáp án) Những bệnh nào biểu hiện bằng đỏ mắt khu trú quanh rìa

a)

Viêm mống mắt thể mi

b)

Glocom mạn tính góc mở

c)

Phương án 1,3,4, đúng

d)

Viêm giác mạc nông do herpes

e)

Viêm giác mạc do vi khuẩn

63.

(1 đáp án) Triệu chứng lâm sàng của viêm kết mạc là

a)

Mắt đỏ, đau nhức, giảm thị lực

b)

Mắt đỏ, đau nhức, những dấu hiệu bất thường ở đồng tử

c)

Mắt đỏ, tăng tiết tố, dính lông mi buổi sáng ngủ dậy

d)

Mắt đỏ, tăng tiết tố, những dấu hiệu bất thường ở đồng tử

e)

Mắt đỏ, chảy nước mắt, chói mắt và co quắp mi

64.

(1 đáp án) Cấu trúc giải phẫu của mi có các lớp

a)

Tất cả 1,2,3,4 đều đúng

b)

c)

Sụn

d)

Kết mạc mi

e)

Da

65.

(1 đáp án) Cương tụ kết mạc trong viêm mống mắt thể mi thường là cương tụ ở

a)

Kết mạc sụn mi

b)

Kết mạc cùng đồ

c)

Kết mạc nhãn cầu

d)

Kết mạc nhãn cầu vùng rìa (còn gọi là cương tụ rìa)

e)

Toàn bộ kết mạc

66.

(1 đáp án) Chắp được định nghĩa là

a)

Một khối u của mống mắt

b)

Một nhọt của nang lông mi

c)

U hạt viêm của tuyến sụn mi

d)

Cả 3 và 4

e)

Một khối sưng lành tính của mi mắt

67.

(1 đáp án) Lẹo biểu hiện trên lâm sàng bằng một khối sưng nóng đỏ đau ở

a)

Vùng lông mày

b)

Vùng nếp lăn mi

c)

Bờ tự do

d)

Vùng kết mạc sụn mi

e)

Vùng kết mạc nhãn cầu

68.

(1 đáp án) Dấu hiệu nào là của viêm mống mắt thể mi?

a)

Đỏ quanh rìa giác mạc

b)

Xuất tiết ở mặt sau giác mạc

c)

Phương án 1,2,4

d)

Giảm thị lực

e)

Tăng nhãn áp

69.

(1 đáp án) Trong số các dấu hiệu của bệnh mắt hột, những dấu hiệu nào nói lên bệnh còn đang là hoạt tính

a)

T.F (Trachomatous Follicle – Bệnh mắt hột dân có hột)

b)

T.I (Trachomatous Follicle – Bệnh mắt hột đang viêm mạnh)

c)

Cả (1) và (2) đều đúng

d)

T.T (Trachomatous Trichiasis – Lông quặm, lông xiêu)

e)

T.S (Trachomatous Scarring – Bệnh mắt hột đã thành sẹo)

70.

(1 đáp án) Tăng tiết tố kết mạc (nhiều dử)

a)

Là dấu hiệu nhẹ và không thường xuyên của viêm kết mạc

b)

Định hướng cho chẩn đoán căn nguyên viêm kết mạc

c)

Xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm kết mạc

d)

Xác định viêm kết mạc do bạch hầu khi có giả mạc bóc chảy máu

e)

Đặc hiệu cho viêm kết mạc do lậu

71.

Chọn 1 đáp án: Về mặt điều trị, glocom cấp là bệnh

a)

Điều trị nội khoa và theo dõi thị lực, thị trường. Nếu xấu đi thì mổ

b)

Dùng thuốc hạ được nhãn áp là mổ

c)

Có thể khỏi được bằng thuốc nhưng phải kiên trì

d)

Phải mổ cấp cứu ngay

e)

Có thể chữa khỏi được bằng tâm lý liệu pháp kết hợp châm cứu

72.

Chọn 1 đáp án: Việc quan trọng bậc nhất khi cấp cứu một trường hợp bỏng mắt do hóa chất là

a)

Xác định tác nhân gây bỏng

b)

Chống nhiễm độc

c)

Rửa mắt với thật nhiều nước

d)

Chống nhiễm khuẩn

e)

Giảm đau

73.

Chọn 1 đáp án: Trước bệnh nhân viêm mống mắt – thể mi cấp tính cần phải

a)

Tra Pilocarpin (1)

b)

Tra Atropin (2)

c)

Tra corticoid (3)

d)

Lấy bệnh phẩm kết mạc để xét nghiệm (4)

e)

Phương án 2,3, đúng

74.

Chọn 1 đáp án: Độ trầm trọng của bỏng mắt do hóa chất phụ thuộc vào

a)

Nguyên nhân gây bỏng (1)

b)

Tất cả 1,2,3,4, đều đúng

c)

Thời gian tiếp xúc với tác nhân gây bỏng (3)

d)

Tính kịp thời, cách sơ cứu và chấn thương phối hợp (4)

e)

Độ đậm đặc của các hóa chất (2)

75.

Chọn 1 đáp án: Đục thể thủy tinh hoàn toàn do tuổi già nếu không được mổ sẽ

a)

Cả 1 và 4 đều đúng

b)

Trong trở lại nếu được điều trị nội khoa đúng phương pháp (2)

c)

Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ là chính (3)

d)

Ngày càng mờ thêm và tiến tới mù tuyệt đối (4)

e)

Tiến tới gây tăng nhãn áp cấp tính (1)

76.

Chọn 1 đáp án: Những dữ kiện lâm sàng nào hướng tới chẩn đoán nguyên nhân vi khuẩn của viêm kết mạc

a)

Tất cả 1,2,3,4, đều đúng

b)

Bệnh ở một mắt với nhiều nhú gai lớn và hột chứa dịch màu vàng (2)

c)

Có giả mạc (3)

d)

Xảy ra ở trẻ sơ sinh (4)

e)

Tiết tố có dạng mủ (1)

77.

Chọn 1 đáp án: Trước một trường hợp cương tụ rìa kết hợp, giảm thị lực, co đồng tử và tủa màu trắng sau giác mạc, bạn nghĩ đến bệnh gì

a)

Viêm kết mạc

b)

Glocom cấp

c)

Viêm giác mạc

d)

Herpes giác mạc

e)

Viêm mống mắt thể mi

78.

Chọn 1 đáp án: Trước con mắt đỏ, không đau nhức, không giảm thị lực, bạn nghĩ đến chẩn đoán nào

a)

Xuất huyết dưới kết mạc (1)

b)

Glocom cấp (2)

c)

Viêm màng bồ đào trước (3)

d)

Viêm kết mạc (4)

e)

Phương án (1,4) đúng

79.

Chọn 1 đáp án: Về mặt điều trị, lác cơ năng là bệnh có đặc điểm

a)

Cả 2,3,4, đúng

b)

Cần điều trị hết nhược thị mới mổ (2)

c)

Cần phát hiện và điều trị sớm trước tuổi đi học (3)

d)

Nếu để quá muộn, việc điều trị chỉ đạt được yêu cầu thẩm mỹ (4)

e)

Phải mổ ngay khi phát hiện được (1)

80.

Chọn 1 đáp án: Thị lực nhìn gần bị giảm, thị lực nhìn xa còn bình thường, có thể so

a)

Bệnh đái tháo đường

b)

Tuổi già

c)

Viêm màng bồ đào

d)

Rối loạn điều tiết

e)

Đục thể thủy tinh

81.

Chọn 1 đáp án: Một người phụ nữ ở lứa tuổi 20-45 mới bị giảm thị lực nhanh ở một mắt. Khám thấy mọi chi tiết của mắt vẫn bình thường. Cần nghĩ tới

a)

Hysteria

b)

Mù vỏ não

c)

Glocom mãn tính (góc mở)

d)

Nghiện ma túy

e)

Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu (bệnh xơ cứng rải rác)

82.

Chọn 1 đáp án: Điều trị bệnh nhân viêm kết mạc thành dịch cần phải dùng

a)

Thuốc rỏ mắt kháng sinh phối hợp corticoid (1)

b)

Thuốc rỏ mắt tăng cường dinh dưỡng (CB2..) (2)

c)

Cả 1,2,4 đều đúng

d)

Vitamin các loại A, C , B2 đường uống (4)

e)

Thuốc rỏ mắt gây liệt thể mi, giãn đồng tử (Atropin..) (3)

83.

Chọn 1 đáp án: Giảm thị nhanh một mắt

a)

cả 1,2,4 đều đúng

b)

do chấn thương thị thần kinh (2)

c)

Do cận thị (3)

d)

Xuất huyết dịch kính (4)

e)

Do tắc động mạch trung tâm võng mạc (1)

84.

Chọn 1 đáp án: Trẻ lúc mới sinh thường phải được rỏ mắt thuốc sát trùng (Bạc nitrat hoặc Argyrol) để nhằm mục đích phòng bệnh nào trong số bệnh sau

a)

Viêm kết mạc do Adenovirus

b)

Viêm kết mạc thể vùi

c)

Viêm kết mạc do phế cầu

d)

Viêm kết mạc do tụ cầu

e)

Viêm kết mạc do lậu cầu

85.

Chọn 1 đáp án: Nên thử thị lực

a)

Ngay sau khi bệnh nhân vào phòng thử

b)

Sau khi bệnh nhân đã thích nghi với ánh sáng trong phòng

c)

Sau khi đo nhãn áp

d)

Sau khi soi đáy mắt

e)

Sau khi khám sinh hiển vi

86.

Chọn 1 đáp án: Trong các thuốc nhỏ mắt dưới đây, loại nào có thể tăng nhãn áp

a)

Cả 1 và 3 đều đúng

b)

Thuốc gây co đồng tử (Pilocarpin, Minntacol) (2)

c)

Thuốc loại có chứa corticoid (3)

d)

Thuốc loại kháng sinh (4)

e)

Thuốc gây giãn đồng tử (Atropin, Homatropin, Neosynephrin..) (1)

87.

Chọn 1 đáp án: Những bộ phận nào trong số sau đây tham gia vào động tác điều tiết

a)

Thể thủy tinh (1)

b)

Cả 1,2,4 đều đúng

c)

Đồng tử (3)

d)

Dây chằng Zinn (4)

e)

Cơ thể mi (2)

88.

Chọn 1 đáp án: Quặm để lâu ngày không mổ sẽ dẫn tới

a)

Cả 1,4 đúng

b)

Mờ đục thể thủy tinh (2)

c)

Viêm túi lệ (3)

d)

Loét giác mạc (4)

e)

Mờ đục giác mạc (1)

89.

Chọn 1 đáp án: Phản xạ giác mạc do dây thần kinh nào chi phối

a)

Dây thần kinh số II

b)

Dây thần kinh số III

c)

Dây thần kinh số VI

d)

Dây thần kinh số V

e)

Dây thần kinh số VII

90.

Chọn 1 đáp án: Thị lực có thể phụ thuộc vào

a)

Tình trạng sung huyết kết mạc (1)

b)

Đường kính đồng tử (2)

c)

Phương án (2),3,4, đúng

d)

Độ sáng chung của phòng (4)

e)

Độ tương phản của chữ thử (3)

91.

Chọn 1 đáp án: Khi điều trị cơn Glocom cấp ở mắt P, T cần được

a)

Phương án 2,3 đúng

b)

Cho thuốc co đồng tử (Pilocarpin..) (2)

c)

Cắt mống mắt chu biên (3)

d)

Cắt bè củng mạc (4)

e)

Cho thuốc chống viêm (1)

92.

Chọn 1 đáp án: Bệnh nhân bị giảm thị lực từ từ ở một mắt có thể do

a)

Tật khúc xạ (cận, viễn, loạn thị) (1)

b)

Tất cả 1,2,3,4, đúng

c)

Bệnh võng mạc (bệnh hắc võng mạc trung tâm ) (3)

d)

Bệnh thị thần kinh (viêm, u..) (4)

e)

Đục thể thủy tinh và Glocom góc mở (2)