wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về cột sống và cơ vùng lưng

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cột sống cổ có bao nhiêu đốt sống?

a)

7 đốt sống

b)

5 đốt sống

c)

12 đốt sống

d)

4-6 đốt sống

2.

Cột sống ngực có bao nhiêu đốt sống?

a)

10 đốt sống

b)

13 đốt sống

c)

12 đốt sống

d)

14 đốt sống

3.

Cột sống thắt lưng có bao nhiêu đốt sống?

a)

7 đốt sống

b)

4-6 đốt sống

c)

5 đốt sống

d)

Tất cả đều sai

4.

Để phân biệt đốt sống cổ, người ta dựa vào đặc điểm nào?

a)

Lỗ ở mỏm ngang

b)

Diện sườn ở thân đốt sống

c)

Thân đốt sống to dày

d)

Tất cả đều đúng

5.

Để phân biệt đốt sống ngực, người ta dựa vào đặc điểm nào?

a)

Lỗ ở mỏm ngang

b)

Diện sườn ở thân đốt sống

c)

Thân đốt sống to dày

d)

Tất cả đều đúng

6.

Bó mạch thần kinh gian sườn nằm ở vị trí nào?

a)

Pha ngoài cơ gian sườn ngoài

b)

Giữa cơ gian sườn ngoài và cơ gian sườn trong

c)

Giữa cơ gian sườn trong và cơ gian sườn trong cùng

d)

Pha trong cơ gian sườn trong cùng

7.

Lớp nông của nhóm cơ vùng lưng gây chứa các cơ sau đây, ngoại trừ:

a)

Cơ răng cưa trên

b)

Cơ gối đầu

c)

Cơ thang

d)

Cơ trám

8.

Lá trước bao cơ thẳng bụng ở 2/3 trên có những thành phần nào?

a)

Chỉ có cân cơ chéo bụng ngoài

b)

Cân cơ chéo bụng ngoài và cân cơ chéo bụng trong

c)

Cân cơ chéo bụng ngoài, cân cơ chéo bụng trong, cân cơ ngang bụng

d)

Cân cơ ngang bụng

9.

Hố bên ngoài nằm ở vị trí nào?

a)

Nằm ngoài nếp rốn ngoài

b)

Nằm giữa nếp rốn ngoài và nếp rốn trong

c)

Nằm giữa nếp rốn trong và nếp rốn giữa

d)

Nằm trong nếp rốn trong

10.

Các thành phần sau đây nằm trong thừng tinh, ngoại trừ:

a)

Động mạch ống dẫn tinh

b)

Động mạch tinh hoàn

c)

Động mạch cơ bìu

d)

Mạc nối, quai ruột

11.

Vách nhĩ thất là một màng mỏng ngăn cách giữa:

a)

Tâm nhĩ phải và tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ phải và tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ trái và tâm thất phải

12.

Tim nằm trong

a)

Trung thất trên

b)

Trung thất giữa

c)

Trung thất trước

d)

Trung thất sau

13.

Đi trong rãnh gian thất sau là:

a)

Động mạch vành trái và tĩnh mạch tim lớn

b)

Động mạch vành trái và tĩnh mạch tim giữa

c)

Động mạch vành phải và tĩnh mạch tim lớn

d)

Nhánh động mạch vành phải và tĩnh mạch tim giữa

14.

Lỗ nhĩ thất phải được đậy bởi:

a)

Van tổ chim

b)

Van 3 lá

c)

Van bán nguyệt

d)

Van 2 lá

15.

Mặt trước xương của tim còn gọi là:

a)

Mặt trước

b)

Mặt dưới

c)

Mặt sau

d)

Mặt trên

16.

Màng phổi bọc sát và dính vào nhu mô phổi gọi là:

a)

Màng phổi thành

b)

Màng phổi trung thất

c)

Màng phổi tạng

d)

Màng phổi sườn

17.

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong cuống phổi:

a)

Động và tĩnh mạch phế quản

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch phổi

d)

Khí quản

18.

Câu nào sau đây là SAI khi nói về các thành phần của cuống phổi:

a)

Động mạch phổi phải nằm ở phía trước phế quản chính phải

b)

Động mạch phổi trái nằm ở phía trên phế quản chính trái

c)

Hai tĩnh mạch phổi nằm sau và dưới phế quản chính

d)

Các thành phần cuống phổi được bao bởi một lớp vỏ mô liên kết

19.

Chọn câu SAI khi nói về ổ màng phổi:

a)

Giống như ở màng tim và ổ phúc mạc

b)

Ổ màng phổi là một khoang ảo, nằm giữa màng phổi tạng và màng phổi thành

c)

Mỗi phổi có một ổ màng phổi riêng và thông với nhau ở phía sau

d)

Khi màng phổi bị viêm, trong ổ màng phổi có chứa dịch hoặc máu, mủ gọi là tràn dịch màng phổi

20.

Khi chọc dò màng phổi, người ta khuyên nên đưa kim vào theo bờ trên xương sườn phía dưới của khoang gian sườn, do:

a)

a.Tránh phạm vào bó mạch thần kinh gian sườn

b)

b.Bờ trên xương sườn nằm dưới bó mạch và thần kinh gian sườn nên chọc dò an toàn hơn

c)

c.Tránh phạm vào nhánh trước của thần kinh gian sườn

d)

d.Câu a và b

21.

Câu nào sau đây là SAI khi nói về tĩnh mạch đơn?

a)

Tĩnh mạch đơn đi sát bờ phải của thân các đốt sống

b)

Tĩnh mạch đơn đổ vào TM chủ trên ở ngang mức đốt sống ngực IV

c)

Trên đường đi tĩnh mạch đơn nhận 9 tĩnh mạch gian sườn phải dưới

d)

Tĩnh mạch bán đơn, tĩnh mạch bán đơn phụ và thân tĩnh mạch gian sườn trái trên đổ vào tĩnh mạch đơn

22.

Tĩnh mạch bán đơn phụ nhận máu từ:

a)

6-7 tĩnh mạch gian sườn trái đầu tiên

b)

5-6 tĩnh mạch gian sườn trái cuối cùng

c)

6-7 tĩnh mạch gian sườn phải đầu tiên

d)

9 tĩnh mạch gian sườn phải dưới

23.

Chọn câu SAI khi nói về ống ngực:

a)

Bắt nguồn ở ngang mức N12 hoặc LI ngay trên hoặc dưới cơ hoành

b)

Là ống bạch huyết lớn thu nhận tất cả bạch huyết của cơ thể

c)

Ống ngực chứa bạch huyết nên không có màu hoặc màu hơi trắng

d)

Nếu ống ngực bắt nguồn dưới cơ hoành thì có thể phình ra thành một bóng gọi là bể dưỡng chấp

24.

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong trung thất sau?

a)

Thực quản

b)

Thần kinh lang thang

c)

Ống ngực

d)

Tuyến ức (Ống ngực)

25.

Thành phần đi trong trung thất gồm:

a)

Tuyến ức, khí quản, thực quản, cung động mạch chủ, thần kinh X

b)

Khí quản, thực quản, cung DM chủ, thần kinh X, hệ tĩnh mạch đơn

c)

Khí quản, thực quản, DM chủ ngực, TK X, hệ TM đơn, ống ngực

d)

Thực quản, DM chủ ngực, thần kinh X, hệ TM đơn, ống ngực

26.

Động mạch vị phải thường xuất phát từ:

a)

Động mạch thân tạng

b)

Động mạch gan riêng

c)

Động mạch gan chung

d)

Động mạch vị tá tràng

27.

Động mạch vị mạc nối (P) có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là nhánh của động mạch vị tá tràng

b)

Cho hai loại nhánh là nhánh mạc nối và nhánh dạ dày

c)

Đi dọc theo bờ cong lớn dạ dày

d)

Câu A, B và C đều đúng

28.

Tá tràng có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Được cố định vào thành bụng sau

b)

Phần xuống nhận dịch mật và dịch tuỵ đổ vào

c)

Dài trung bình 25 cm và có hình chữ c

d)

Câu A, B và C đều đúng

29.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với tá tràng?

a)

Là khúc đầu tiên của ruột non

b)

Đi từ môn vị đến góc tá hồng tràng

c)

Đầu của phần trên phình to, di động gọi là hành tá tràng

d)

Đi từ môn vị đến góc hồi manh tràng

30.

Đoạn nào sau đây của tá tràng di động được?

a)

Hành tá tràng

b)

Đoạn ngang (D3)

c)

Đoạn xuống (D2)

d)

Đoạn lên (D4)

31.

Động mạch nào sau đây không là nhánh của động mạch thân tạng?

a)

Động mạch lách

b)

Động mạch vị phải

c)

Động mạch gan chung

d)

Động mạch vị trái

32.

Động mạch vị mạc nối trái phát sinh từ:

a)

Động mạch lách

b)

Động mạch vị tá tràng

c)

Động mạch gan chung

d)

Động mạch gan riêng

33.

Chọn câu ĐÚNG NHẤT khi nói về tâm vị:

a)

Lỗ tâm vị nằm cạnh (T) đốt sống LI

b)

Lỗ tâm vị nằm trước thân đốt sống ngực 10 lệch về bên trái đường giữa 2,5 cm

c)

Tâm vị là vùng thấp nhất của dạ dày (ở tư thế đứng)

d)

Lỗ tâm vị có van và cơ thất tâm vị

34.

Câu nào sau đây là SAI khi nói về túi thừa hồi tràng:

a)

Là di tích của ống niệu rốn

b)

Dài trung bình 5 - 6 cm

c)

Nằm cách góc hồi - manh tràng chừng 80 cm

d)

Đầu túi thừa có thể tự do hay dính vào thành bụng ở rốn bằng một dải xơ

35.

Động mạch nào sau đây không là nhánh bên của động mạch mạc treo tràng trên:

a)

Động mạch lỵ tụy dưới

b)

Động mạch hồi manh tràng

c)

Động mạch đại tràng giữa

d)

Động mạch đại tràng trái

36.

Tĩnh mạch cửa được hợp bởi: (chọn câu đúng nhất)

a)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên và tĩnh mạch lách

b)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên, tĩnh mạch mạc treo tràng dưới và tĩnh mạch lách

c)

Tĩnh mạch lách

d)

Câu b và c đúng

37.

Ruột già có đặc điểm:

a)

Dài có dọc

b)

Túi phình đại tràng

c)

Túi thừa mạc nối

d)

Cả a, b, c đúng

38.

Để phân biệt giữa hỗng tràng và hồi tràng, người ta dựa vào:

a)

Kích thước: to, nhỏ

b)

Sự phân bố mạch máu: nhiều, ít

c)

Túi thừa hồi tràng (túi thừa Meckel)

d)

Tất cả đúng

39.

Ống mật chủ và ống tụy chính đổ vào đâu?

a)

Nhú tá lớn

b)

Nhú tá bé

c)

Hành tá tràng

d)

Tất cả đều đúng

40.

Ống gan phải và ống gan trái hợp thành gì?

a)

Ống mật chủ

b)

Ống gan chung

c)

Ống túi mật

d)

Tất cả đều sai

41.

Dây chằng nối vùng trần của gan với cơ hoành là gì?

a)

Dây chằng liềm

b)

Dây chằng tam giác

c)

Dây chằng vành

d)

Dây chằng hoành gan

42.

Dây chằng tròn của gan là di tích của gì?

a)

Ống tĩnh mạch

b)

Ống động mạch

c)

Tĩnh mạch rốn

d)

Động mạch gan chung

43.

Lớp mỡ nằm giữa bao xơ và mạc thận gọi là gì?

a)

Mỡ quanh thận

b)

Mỡ cạnh thận

c)

Mỡ trong xoang thận

d)

Tất cả đều sai

44.

Chạy qua rốn thận kể từ trước ra sau có những cấu trúc nào?

a)

Tĩnh mạch thận, bể thận, động mạch thận

b)

Bể thận, tĩnh mạch thận, động mạch thận

c)

Tĩnh mạch thận, động mạch thận, bể thận

d)

Động mạch thận, tĩnh mạch thận, bể thận

45.

Câu nào sau đây là SAI khi nói về niệu quản đoạn chậu hông?

a)

Chạy trên thành bên của chậu hông

b)

Chạy trước động mạch chậu trong ở bên phải

c)

Lách giữa bàng quang và túi tinh

d)

Bắt chéo trước động dẫn tinh ở nam

46.

Tâm giác bàng quang được giới hạn bởi những cấu trúc nào?

a)

Hai lỗ niệu quản và niệu đạo tiền liệt

b)

Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong

c)

Có bàng quang, lưỡi bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài

d)

Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ bàng quang phải

47.

Niệu đạo nữ tương ứng với đoạn nào sau đây của niệu đạo nam?

a)

Niệu đạo tiền liệt

b)

Niệu đạo tiền liệt và niệu đạo màng

c)

Đoạn niệu đạo nam có định

d)

Không có sự tương xứng giữa niệu đạo nam và niệu đạo

48.

Các dây chằng sau đây là phương tiện cố định tử cung, NGOẠI TRỪ:

a)

Dây chằng rộng

b)

Dây chằng tử cung - buồng trứng

c)

Dây chằng tròn

d)

Dây chằng tử cung – cùng

49.

Buồng trứng được cấp máu bởi những động mạch nào?

a)

Động mạch sinh dục

b)

Động mạch buồng trứng và động mạch từ cung (nhánh buồng trứng, động mạch từ cung)

c)

Động mạch buồng trứng

d)

Động mạch từ cung

50.

Tử cung là gì?

a)

Là tạng nằm dưới phúc mạc

b)

Là cơ quan sinh dục trong của nữ giới

c)

Là tạng nằm ngoài phúc mạc

d)

Câu a, b, c đều đúng

51.

Động mạch từ cung là nhánh của động mạch nào?

a)

Động mạch chậu bụng

b)

Động mạch chậu ngoài

c)

Động mạch chậu trong

d)

Động mạch buồng trứng

52.

Tinh trùng được sinh ra tại đâu?

a)

Ống sinh tinh xoắn

b)

Ống dẫn tinh

c)

Ống sinh tinh thẳng

d)

Ống phóng tinh

53.

Thành phần nào sau đây không nằm trong tinh hoàn và mào tinh hoàn?

a)

Ống sinh tinh xoắn

b)

Ống xuất

c)

Ống sinh tinh thẳng

d)

Ống phóng tinh

54.

Cấu tạo của đường vật gồm những gì?

a)

2 vật xốp, 2 vật hang

b)

1 vật xốp, 2 vật hang

c)

2 vật xốp, 1 vật hang

d)

1 vật xốp, 1 vật hang

55.

Bìu được cấu tạo bởi bao nhiêu lớp?

a)

4 lớp

b)

6 lớp

c)

5 lớp

d)

7 lớp

56.

Mạc đáy chậu nông (mạc Coller) gồm có mấy lớp?

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

Không xác định được

57.

Hố ngồi trực tràng chứa thành phần nào sau đây?

a)

Mỡ

b)

Cơ nâng hậu môn

c)

Cơ cụt

d)

Tất cả đều đúng

58.

Chức năng của hoành chậu hông là gì?

a)

Nâng đỡ các tạng trong ổ bụng

b)

Cùng với các cơ thành bụng giúp làm tăng áp lực ổ bụng khi rặn

c)

Kiểm soát tiểu tiện và đại tiện

d)

Tất cả đều đúng

59.

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong khoang đáy chậu sâu?

a)

Góc các tầng cơng của dương vật

b)

Cơ ngang đáy chậu sâu

c)

Cơ thắt niệu đạo

d)

Niệu đạo màng

60.

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong khoang đáy chậu nông?

a)

Góc các tầng cơng của dương vật

b)

Cơ ngang đáy chậu nông

c)

Cơ hành xốp

d)

Cơ thắt niệu đạo

61.

Cấu trúc nào sau đây bản chất không phải là phúc mạc?

a)

Dây chằng vành

b)

Dây chằng liềm

c)

Dây chằng hoành gan

d)

Dây chằng tam giác

62.

Mạc nối là:

a)

Phần phúc mạc nối tạng nọ với tạng kia

b)

Phần phúc mạc nối tạng vào thành bụng

c)

Phần phúc mạc bao bọc tạng rồi dính tạng đó vào phúc mạc thành

d)

Tất cả đều sai

63.

Lỗ tịt mạc nối nằm ở:

a)

Bờ trên của mạc nối nhỏ

b)

Bờ phải của mạc nối nhỏ

c)

Bờ gan của mạc nối nhỏ

d)

Nối tiền thân với túi mạc nối chính

64.

Thành phần của mạc nối chính là:

a)

Dây chằng gan - tạ tràng và dây chằng gan - vị

b)

Mạc treo đại tràng ngang

c)

Dây chằng tủy - lách và dây chằng vị - lách

d)

Mạc treo đại tràng ngang

65.

Tạng nào sau đây là tạng nằm trong ổ phúc mạc?

a)

Dạ dày

b)

Tụy

c)

Gan

d)

Buồng trứng

66.

Các mô tả sau đây về phân đoạn tuỷ sống là đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

31 đoạn tuỷ

b)

Phân cổ, cho 8 đôi dây thần kinh cổ I - VIII

c)

Có Phân ngực cho 12 đôi dây thần kinh ngực I - XII

d)

Phân thắt lưng cho 10 đôi dây thần kinh thắt lưng LI - 10

67.

Cách xác định đoạn tuỷ dựa vào số mỏm gai:

a)

Đoạn cổ số đoạn tuỷ bằng số mỏm gai +1

b)

Đoạn ngực trên số đoạn tuỷ bằng số mỏm gai +2 (1-5)

c)

Đoạn ngực dưới số đoạn tuỷ bằng số mỏm gai +3 (6-12)

d)

Cả a, b, c đều đúng

68.

Tuỷ gai được chia thành bốn phần, đó là:

a)

Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và nón tuỷ

b)

Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và phần cùng

c)

Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và phần cụt

d)

Phần cổ, phần ngực, phần thắt cùng và phần cụt

69.

Mô tả hình thể ngoài của tuỷ gai, chi tiết nào sau đây ĐÚNG?

a)

Rãnh giữa ở trước và khe giữa ở sau

b)

Rãnh giữa sâu và rộng hơn khe giữa

c)

Mỗi nửa tuỷ gai được chia làm hai thừng: thừng sau và thừng bên

d)

Giới hạn giữa thừng sau và thừng bên là rãnh bên sau

70.

Các rãnh, khe chia mỗi rễ tuỷ sống thành mấy thuỳ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Ở cầu não, liềm trong thuộc đường dẫn truyền nào sau đây?

a)

Đường cảm giác sâu có ý thức

b)

Đường cảm giác sâu không ý thức

c)

Đường cảm giác vùng mặt

d)

Đường vận động có ý thức

72.

Nhân của thân kinh nào sau đây nằm ở trung não?

a)

Thân kinh lang thang (X)

b)

Thân kinh tiền đình ốc tai (VIII)

c)

Thân kinh mắt (III)

d)

Thân kinh vận nhãn chung (III)

73.

Các dây thần kinh nào sau đây thoát ra ở rãnh hành cầu?

a)

V, VI, VII

b)

VII, VIII

c)

IV, V, VI, VII

d)

VI, VII',VII, VIII

74.

Thần kinh nào thoát ra ở bờ bên cầu não?

a)

IV

b)

VI

c)

V

d)

VII

75.

Trong rãnh hành - cầu, có dây thần kinh nào thoát ra: (ngoại trừ)

a)

VI

b)

VI, VII

c)

VIII

d)

I X

76.

Mặt trên ngoài của bán cầu đại não ta có thể thấy được các rãnh sau, ngoại trừ:

a)

Rãnh trung tâm

b)

Rãnh sau trung tâm

c)

Rãnh bên

d)

Rãnh đỉnh chẩm trong

77.

Ở mặt trên ngoài của não, phần mô nào ôm lấy đầu sau rãnh bên là:

a)

Hồi sau trung tâm

b)

Hồi trên viền

c)

Hồi trên trên

d)

Hồi thái dương dưới

78.

Ở mặt dưới của não, hồi thẳng là phần mô não thuộc:

a)

Thuỳ trán

b)

Thuỳ thái dương

c)

Thuỳ đỉnh

d)

Thuỳ đảo

79.

Động mạch nào đi trong rãnh bên của não:

a)

Động mạch não trước

b)

Động mạch não giữa

c)

Động mạch não sau

d)

Động mạch nền

80.

Động mạch đi trong rãnh nền của cầu não được hợp thành bởi những động mạch nào?

a)

Động mạch não trước và động mạch não giữa

b)

Hai động mạch não giữa

c)

Hai động mạch não trước

d)

Hai động mạch đốt sống cổ

81.

Dây thần kinh sọ nào trong 12 đôi dây thần kinh sọ chi phối vận động các cơ nội tại ở lưỡi?

a)

TK IX

b)

TK X

c)

TK XI

d)

TK XII

82.

Dây thần kinh sọ nào trong 12 đôi dây thần kinh sọ chi phối vị giác 2/3 trước lưỡi?

a)

TK V3

b)

TK VII

c)

TK VII'

d)

TK IX

83.

Dây thần kinh sọ nào trong 12 đôi dây thần kinh sọ chi phối vị giác 1/3 sau lưỡi?

a)

TK V

b)

TK VI

c)

TK IX

d)

TK XII

84.

Dây thần kinh sọ nào trong 12 đôi dây thần kinh sọ chi phối cảm giác đau 2/3 trước lưỡi?

a)

TK V

b)

TK V2

c)

TK V3

d)

TK VII'

85.

Dây thần kinh sọ nào trong 12 đôi dây thần kinh sọ chi phối cảm giác nóng ở 1/3 sau lưỡi?

a)

TK VII

b)

TK VII'

c)

TK IX

d)

TK X

86.

Hệ thần kinh tự chủ gồm những phần nào?

a)

Hoàn toàn không chịu sự chỉ huy của vỏ não

b)

Chỉ tác động trên cơ trơn của các tuyến, các tạng và các mạch máu

c)

Gồm một trung khu thần kinh tự chủ và các sợi thần kinh từ trung khu này đến các cơ quan

d)

Gồm hai phần: phần giao cảm và phần đối giao cảm

87.

Dây thần kinh sọ nào dưới đây không có các sợi thần kinh của hệ đối giao cảm mượn đường?

a)

Thần kinh III

b)

Thần kinh V

c)

Thần kinh IX

d)

Thần kinh X

88.

Mô tả về các dây thần kinh của hệ thần kinh tự chủ, dây thần kinh nào sau đây có các sợi trước hạch?

a)

Thần kinh vận nhãn

b)

Thần kinh tim cổ trên

c)

Thần kinh tim cổ giữa

d)

Thần kinh tim cổ dưới

89.

Nhân nào sau đây không thuộc phần trung ưong của thần kinh đối giao cảm?

a)

Nhân phụ của thần kinh vận nhãn

b)

Nhân nước bọt trên của thần kinh mặt trung gian

c)

Nhân nước bọt dưới của thần kinh mặt

d)

Nhân lưỡng của thần kinh lang thang

90.

Cảm giác đau của vùng mặt được dẫn truyền bởi thành phần nào sau đây?

a)

Liềm trong

b)

Thể hình thang

c)

Liềm ngoài

d)

Cuống