Font size
WorksheetsMôn Pháp Chế Dược – Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Thuốc là gì?
a. Thuốc là chế phẩm có chứa dược chất hoặc dược liệu dùng cho người nhằm mục đích phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh, điều trị bệnh, giảm nhẹ bệnh, điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể người.
b. Thuốc là chế phẩm có chứa dược chất hoặc dược liệu dùng cho người nhằm mục đích phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh, điều trị bệnh, giảm nhẹ bệnh, điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể người bao gồm thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, vắc xin và sinh phẩm.
c. Thuốc là dược chất hoặc dược liệu dùng cho người nhằm mục đích phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh, điều trị bệnh, giảm nhẹ bệnh, điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể người bao gồm thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, vắc xin và sinh phẩm.
Thực hành tốt là gì?
a. Bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn về bảo quản, kiểm nghiệm, bán buôn, nguyên liệu làm thuốc; kê đơn thuốc; thử thuốc trên lâm sàng; nuôi trồng, thu hái dược liệu và các bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn khác do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc thừa nhận áp dụng.
b. Bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn về sản xuất, bảo quản, kiểm nghiệm, bán buôn, bán lẻ thuốc, nguyên liệu làm thuốc; kê đơn thuốc; thử thuốc trên lâm sàng; nuôi trồng, thu hái dược liệu và các bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn khác do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc thừa nhận áp dụng.
c. Bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn về bảo quản, kiểm nghiệm, bán buôn, nguyên liệu làm thuốc.
Thuốc gây nghiện?
a. Thuốc gây nghiện là thuốc có chứa dược chất kích thích hoặc ức chế thần kinh để gây ra tình trạng nghiện đối với người sử dụng.
b. Thuốc gây nghiện là thuốc có chứa dược chất kích thích hoặc ức chế thần kinh để gây ra tình trạng nghiện đối với người sử dụng thuộc Danh mục dược chất gây nghiện do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
c. Thuốc gây nghiện là thuốc có chứa dược chất kích thích thần kinh để gây ra tình trạng nghiện đối với người sử dụng.
Thuốc hướng thần?
a. Thuốc có chứa dược chất gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng thuộc Danh mục dược chất hướng thần do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
b. Thuốc có chứa dược chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng thuộc Danh mục dược chất hướng thần do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
c. Thuốc có chứa dược chất kích thích hoặc ức chế thần kinh hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng thuộc Danh mục dược chất hướng thần do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
Thuốc tiền chất?
a. Thuốc có chứa tiền chất do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
b. Thuốc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
c. Thuốc có chứa tiền chất thuộc Danh mục tiền chất dùng làm thuốc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
d. Thuốc có chứa tiền chất.
Thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện?
a. Thuốc có nhiều hoạt chất.
b. Thuốc có nhiều hoạt chất trong đó có hoạt chất gây nghiện.
c. Thuốc có nhiều hoạt chất trong đó có hoạt chất gây nghiện với nồng độ, hàm lượng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
d. Thuốc có nhiều hoạt chất trong đó có hoạt chất gây nghiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần?
a. Thuốc có nhiều hoạt chất theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
b. Thuốc có nhiều hoạt chất trong đó có hoạt chất hướng thần với nồng độ, hàm lượng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
c. Thuốc có nhiều hoạt chất trong đó có hoạt chất hướng thần theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
d. Thuốc có nhiều hoạt chất trong đó có hoạt chất hướng thần.
Thực hành tốt bao gồm (GPs):
a. GMP, GLP, GSP, GDP, GPP, GACP.
b. GMP, GLP, GSP, GDP, GPP, GACP, GCP.
c. GMP, GLP, GSP, GDP, GPP, GAP.
d. GMP, GLP, GSP, GPP, GCP.
GMP (Good Manufacturing Practices) là bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn?
a. Thực hành tốt sản xuất thuốc.
b. Thực hành tốt bảo quản thuốc.
c. Thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc.
GLP (Good Laboratory Practice) là bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn?
a. Thực hành tốt bán buôn thuốc.
b. Thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc.
c. Thực hành tốt bán lẻ thuốc.
GSP (Good Storage Practices) là bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn?
a. Thực hành tốt trồng trọt và thu hái dược liệu.
b. Thực hành tốt bảo quản thuốc.
c. Thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc.
GDP (Good Distribution Practices) là bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn?
a. Thực hành tốt bán buôn thuốc.
b. Thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc.
c. Thực hành tốt bán lẻ thuốc.
GPP (Good Pharmacy Practices) là bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn?
a. Thực hành tốt bán buôn thuốc.
b. Thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc.
c. Thực hành tốt bán lẻ thuốc.
GACP (Good Agricultural and Collection Practices) là bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn?
a. Thực hành tốt trồng trọt và thu hái dược liệu.
b. Thực hành tốt bảo quản thuốc.
c. Thực hành tốt bán buôn thuốc.
Hệ thống quản lý nhà nước về dược
a. 4 cấp: Trung ương, tỉnh, huyện, xã.
b. 3 cấp: Trung ương, huyện, xã.
c. 5 cấp: Trung ương, tỉnh, huyện, xã, phường.
Hệ thống quản lý nhà nước về dược cấp tỉnh?
a. Bộ Y tế
b. Sở Y tế
c. Phòng Y tế
d. Trạm Y tế
Hệ thống quản lý nhà nước về dược cấp trung ương?
a. Chính phủ
b. Bộ Y tế
c. Sở Y tế
d. Phòng Y tế
Hệ thống quản lý nhà nước về dược cấp huyện?
a. Bộ Y tế
b. Sở Y tế
c. Phòng Y tế
d. Trạm Y tế
Thời gian thực hành đối với dược sĩ đại học?
a. 12 tháng
b. 18 tháng
c. 24 tháng
d. 36 tháng
Thời gian thực hành đối với dược sĩ cao đẳng?
a. 12 tháng
b. 18 tháng
c. 24 tháng
d. 36 tháng
Thời gian thực hành đối với dược sĩ trung cấp?
a. 12 tháng
b. 18 tháng
c. 24 tháng
d. 36 tháng
Chứng chỉ hành nghề dược có giá trị?
a. 02 năm
b. 03 năm
c. 05 năm
d. không thời hạn
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có giá trị?
a. 02 năm
b. 03 năm
c. 05 năm
d. không thời hạn
Giấy chứng nhận thực hành tốt có giá trị?
a. 02 năm
b. 03 năm
c. 05 năm
d. không thời hạn
Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc có giá trị?
a. 03 năm
b. 05 năm
c. Tùy từng dạng thuốc có giá trị khác nhau
d. không thời hạn
Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc
a. Bộ Y tế
b. Sở Y tế
c. Phòng Y tế
Thẩm quyền cấp Chứng chỉ hành nghề dược đối với trường hợp xét cấp?
Bộ Y tế
Sở Y tế
Phòng Y tế
Thẩm quyền cấp Chứng chỉ hành nghề dược đối với trường hợp thi cấp?
a. Bộ Y tế
b. Sở Y tế
c. Phòng Y tế
Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận thực thực hành tốt cơ sở sản xuất thuốc?
a. Bộ Y tế
b. Sở Y tế
c. Phòng Y tế
Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận thực thực hành tốt cơ sở bán buôn thuốc?
a. Bộ Y tế
b. Sở Y tế
c. Phòng Y tế
Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận thực thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc?
a. Bộ Y tế
b. Sở Y tế
c. Phòng Y tế
Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận thực thực hành tốt cơ sở bảo quản thuốc?
a. Bộ Y tế
b. Sở Y tế
c. Phòng Y tế
Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận thực thực hành tốt cơ sở kiểm nghiệm thuốc?
a. Bộ Y tế
b. Sở Y tế
c. Phòng Y tế
Thời gian đánh giá duy trì thực hành tốt?
a. 02 năm/lần.
b. 03 năm/lần.
c. 05 năm/lần.
Người giữ thuốc gây nghiện có trình độ?
a. Dược sĩ đại học trở lên
b. Dược sĩ trung học/cao đẳng
c. Dược sĩ trung học được ủy quyền
d. Dược sĩ đại học hoặc Dược sĩ trung học được ủy quyền
Người giữ thuốc hướng thần có trình độ?
a. Dược sĩ đại học trở lên
b. Dược sĩ trung học
c. Dược sĩ trung học được ủy quyền
d. Dược sĩ cao đẳng
Người có trình độ nào được thay thế thuốc kê đơn?
a. Dược sĩ đại học trở lên
b. Dược sĩ đại học
c. Dược sĩ cao đẳng
d. Dược sĩ trung học
Thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng thuốc, bao gồm:
a. Thuốc giả, thuốc nhập lậu, thuốc không rõ nguồn gốc, xuất xứ
b. Thuốc có chứa các chất bị cấm sử dụng trong sản xuất thuốc
c. Thuốc tiêm không vô trùng
d. tất cả đều đúng
Thuốc vi phạm mức độ 1:
a. Thuốc vi phạm có nguy cơ gây tổn hại nghiêm trọng đối với sức khỏe hoặc ảnh hưởng đến tính mạng của người sử dụng.
b. Thuốc vi phạm có nguy cơ gây tổn hại đối với sức khỏe hoặc ảnh hưởng đến tính mạng của người sử dụng.
c. Thuốc vi phạm có nguy cơ gây tổn hại nghiêm trọng đối với sức khỏe đến tính mạng của người sử dụng.
Trường hợp nào sau đây không thuộc thuốc vi phạm mức độ 1 là thuốc vi phạm có nguy cơ gây tổn hại nghiêm trọng đối với sức khỏe hoặc ảnh hưởng đến tính mạng của người sử dụng?
a. Thuốc giả, thuốc nhập lậu, thuốc không rõ nguồn gốc, xuất xứ;
b. Thuốc không chứa các chất bị cấm sử dụng trong sản xuất thuốc;
c. Thuốc được sản xuất tại cơ sở chưa có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh;
d. Thuốc tiêm, tiêm truyền không có bằng chứng đã được kiểm tra chất lượng trong quá trình sản xuất và trước khi xuất xưởng;
e. Thuốc có thông báo thu hồi khẩn cấp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nước ngoài;
Thuốc vi phạm mức độ 2?
a. Thuốc có bằng chứng bảo đảm đầy đủ hiệu quả điều trị hoặc có nguy cơ không an toàn cho người sử dụng nhưng chưa đến mức gây tổn hại nghiêm trọng đối với sức khỏe hoặc chưa ảnh hưởng đến tính mạng của người sử dụng.
b. Thuốc có bằng chứng không bảo đảm đầy đủ hiệu quả điều trị hoặc có nguy cơ không an toàn cho người sử dụng nhưng chưa đến mức gây tổn hại nghiêm trọng đối với sức khỏe hoặc chưa ảnh hưởng đến tính mạng của người sử dụng.
c. Thuốc có bằng chứng không bảo đảm đầy đủ hiệu quả điều trị hoặc có nguy cơ không an toàn cho người sử dụng nhưng chưa đến mức gây tổn hại đối với sức khỏe hoặc chưa ảnh hưởng đến tính mạng của người sử dụng.
Các trường hợp sau đây không thuộc thuốc vi phạm mức độ 2?
a. Thuốc không thuộc kết luận không bảo đảm yêu cầu về hiệu quả điều trị của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
b. Thuốc được sản xuất từ nguyên liệu không đạt tiêu chuẩn chất lượng.
c. Thuốc có giấy đăng ký lưu hành được cấp dựa trên hồ sơ giả mạo theo kết luận của cơ quan có thẩm quyền.
d. Thuốc thành phẩm được sản xuất từ nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng hoặc nguyên liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc nguyên liệu không có nguồn gốc hợp pháp (nhập lậu, cơ sở sản xuất nguyên liệu chưa có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược).
Các trường hợp sau đây không thuộc thuốc vi phạm mức độ 2?
a. Thuốc được sản xuất từ nguyên liệu không đạt tiêu chuẩn chất lượng.
b. Thuốc có giấy đăng ký lưu hành hoặc được phép nhập khẩu.
c. Thuốc có giấy đăng ký lưu hành được cấp dựa trên hồ sơ giả mạo theo kết luận của cơ quan có thẩm quyền.
d. Thuốc thành phẩm được sản xuất từ nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng hoặc nguyên liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc nguyên liệu không có nguồn gốc hợp pháp (nhập lậu, cơ sở sản xuất nguyên liệu chưa có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược).
Các trường hợp sau đây thuộc thuốc vi phạm mức độ 3?
a. Thuốc thuộc trường hợp quy định tại mức độ vi phạm mức 1 và 2 mà do các nguyên nhân khác nhưng không ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị và an toàn khi sử dụng.
b. Thuốc không thuộc trường hợp quy định tại mức độ vi phạm mức 1 và 2 mà do các nguyên nhân khác nhưng không ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị và an toàn khi sử dụng.
c. Thuốc thuộc trường hợp quy định tại mức độ vi phạm mức 1 mà do các nguyên nhân khác nhưng ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị và an toàn khi sử dụng.
Các trường hợp sau đây không thuộc thuốc vi phạm mức độ 3?
a. Thuốc không đạt chất lượng về chỉ tiêu cảm quan: biến đổi màu sắc; tách lớp đối với thuốc mỡ, kem gel;
b. Thuốc đạt chất lượng về chỉ tiêu tỷ trọng;
c. Thuốc viên không đạt chất lượng về chỉ tiêu chênh lệch khối lượng (khối lượng trung bình viên);
d. Thuốc kem, mỡ đạt chất lượng về chỉ tiêu chênh lệch khối lượng;
Các trường hợp sau đây không thuộc thuốc vi phạm mức độ 3?
a. Thuốc viên không đạt tiêu chuẩn chất lượng về độ hòa tan.
b. Thuốc viên được liệt đạt tiêu chuẩn chất lượng về tạp chất, độ ẩm;
c. Thuốc viên tan được, thuốc tiêm bột, thuốc tiêm đông khô không đạt tiêu chuẩn chất lượng về độ ẩm;
d. Thuốc dạng lỏng không đạt tiêu chuẩn chất lượng về độ pH.
Đơn thuốc hợp lệ có giá trị bao nhiêu ngày, kể từ ngày kê từ ngày đơn?
a. 05 ngày.
b. 07 ngày.
c. 10 ngày.
Đơn thuốc gây nghiện hợp lệ có giá trị bao nhiêu ngày, kể từ ngày kể từ ngày đơn?
a. 05 ngày.
b. 07 ngày.
c. 10 ngày.
Đơn thuốc hướng thần hợp lệ có giá trị bao nhiêu ngày, kể từ ngày kể từ ngày đơn?
a. 05 ngày.
b. 10 ngày.
c. 21 ngày.
Đơn thuốc điều trị bệnh mãn tính hợp lệ có giá trị bao nhiêu ngày, kể từ ngày kể từ ngày kê đơn?
a. 10 ngày.
b. 21 ngày.
c. 30 ngày.
Trường hợp nào sau đây được kê đơn thuốc điều trị bệnh?
a. Bác sĩ chuyên khoa.
b. Bác sĩ đa khoa.
c. Bác sĩ.
d. Bác sĩ có chứng chỉ hành nghề phù hợp.
Người phụ trách chuyên môn cơ sở bán buôn thuốc có trình độ?
a. Bác sĩ.
b. Dược sĩ đại học.
c. Dược sĩ chuyên khoa.
d. Dược sĩ lâm sàng.
Người phụ trách chuyên môn cơ sở kiểm nghiệm thuốc có trình độ?
a. Dược sĩ chuyên khoa.
b. Dược sĩ đại học.
c. Dược sĩ lâm sàng.
d. Dược sĩ cao đẳng.
Người phụ trách chuyên môn cơ sở bảo quản thuốc có trình độ?
a. Dược sĩ chuyên khoa.
b. Dược sĩ đại học.
c. Dược sĩ trung cấp.
d. Dược sĩ cao đẳng.
Người phụ trách chuyên môn cơ sở sản xuất thuốc có trình độ?
a. Bác sĩ.
b. Dược sĩ đại học.
c. Dược sĩ chuyên khoa.
d. Dược sĩ lâm sàng.
Người phụ trách chuyên môn cơ sở bán lẻ thuốc (quầy thuốc) có trình độ?
a. Bác sĩ.
b. Dược sĩ đại học.
c. Dược sĩ cao đẳng.
d. Dược sĩ trung học.
Người phụ trách chuyên môn cơ sở bán lẻ thuốc (nhà thuốc) có trình độ?
a. Bác sĩ.
b. Dược sĩ đại học.
c. Dược sĩ cao đẳng.
d. Dược sĩ trung học.
Người phụ trách chuyên môn cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu/tủ thuốc trạm y tế xã có trình độ?
a. Bác sĩ.
b. Dược sĩ đại học.
c. Lương y.
d. Dược sĩ trung học.
Thời hạn cập nhật kiến thức chuyên môn về dược?
a. 02 năm.
b. 03 năm.
c. 05 năm.
Thời gian đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn chuyên ngành đối với người có trình độ đại học?
a. Tối thiểu 04 giờ.
b. Tối thiểu 06 giờ.
c. Tối thiểu 08 giờ.
Thời gian đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn chuyên ngành đối với người có trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và các văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận khác?
a. Tối thiểu 04 giờ.
b. Tối thiểu 06 giờ.
c. Tối thiểu 08 giờ.
Đơn thuốc là căn cứ để bán thuốc, cấp phát thuốc, pha chế thuốc, cân (bốc) thuốc, sử dụng thuốc và hướng dẫn sử dụng thuốc.
a. đúng.
b. sai.
Đơn thuốc là căn cứ để cấp phát thuốc, pha chế thuốc, cân (bốc) thuốc, sử dụng thuốc.
a. đúng.
b. sai.
Thông tin thuốc nhằm mục đích hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả cho người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, người hành nghề dược và người sử dụng thuốc
a. đúng.
b. sai.
Thông tin thuốc nhằm mục đích hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả cho người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh và người sử dụng thuốc
a. đúng.
b. sai.
Sản phẩm mỹ phẩm?
a. Là một chất hay chế phẩm được sử dụng để tiếp xúc với những bộ phận bên ngoài cơ thể con người (da, hệ thống lông tóc, móng tay, móng chân, môi và cơ quan sinh dục ngoài) hoặc răng và niêm mạc miệng với mục đích chính là để làm sạch, làm thơm, thay đổi diện mạo, hình thức, điều chỉnh mùi cơ thể, bảo vệ cơ thể hoặc giữ cơ thể trong điều kiện tốt.
b. Là một chất được sử dụng để tiếp xúc với những bộ phận bên ngoài cơ thể con người hoặc răng và niêm mạc miệng với mục đích chính là điều trị để làm sạch, làm thơm, thay đổi diện mạo, hình thức, điều chỉnh mùi cơ thể, bảo vệ cơ thể hoặc giữ cơ thể trong điều kiện tốt.
c. a đúng, b sai.
d. a sai, b đúng
Hạn dùng của mỹ phẩm?
a. Là mốc thời gian được ấn định cho một lô mỹ phẩm mà sau thời hạn này mỹ phẩm không được phép lưu hành.
b. Là mốc thời gian được ấn định cho một lô mỹ phẩm mà sau thời hạn này mỹ phẩm không được phép lưu thông, sử dụng.
c. Là mốc thời gian được ấn định cho mỹ phẩm mà sau thời hạn này mỹ phẩm không được phép sử dụng.
Trang thiết bị y tế được phân làm 4 loại dựa trên mức độ rủi ro tiềm ẩn liên quan đến thiết kế kỹ thuật và sản xuất các trang thiết bị y tế đó, hãy chọn câu đúng?
a. Loại A là trang thiết bị y tế có mức độ rủi ro thấp
b. Loại B là trang thiết bị y tế có mức độ rủi ro trung bình thấp
c. Loại C là trang thiết bị y tế có mức độ rủi ro trung bình cao
d. Loại D là trang thiết bị y tế có mức độ rủi ro cao
e. a, b, c, d đúng
Dựa trên mức độ rủi ro tiềm ẩn liên quan đến thiết kế kỹ thuật và sản xuất, thiết bị y tế có mức độ rủi ro cao thuộc loại nào?
Loại A
Loại B
Loại C
Loại D
Dựa trên mức độ rủi ro tiềm ẩn liên quan đến thiết kế kỹ thuật và sản xuất, thiết bị y tế có mức độ rủi ro trung bình cao thuộc loại nào?
Loại A
Loại B
Loại C
Loại D
Dựa trên mức độ rủi ro tiềm ẩn liên quan đến thiết kế kỹ thuật và sản xuất, thiết bị y tế có mức độ rủi ro trung bình thấp thuộc loại nào?
Loại A
Loại B
Loại C
Loại D
Dựa trên mức độ rủi ro tiềm ẩn liên quan đến thiết kế kỹ thuật và sản xuất, thiết bị y tế có mức độ rủi ro thấp thuộc loại nào?
Loại A
Loại B
Loại C
Loại D
Phân loại thực phẩm chức năng, chọn câu đúng.
a. Có 2 loại: thực phẩm bổ sung, dinh dưỡng y học và thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt
b. Có 03 loại: thực phẩm bổ sung, bảo vệ sức khỏe, dinh dưỡng y học và thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt
c. Có 4 loại: thực phẩm dinh dưỡng; bổ sung; bảo vệ sức khỏe; dinh dưỡng y học và thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt
Nội dung quảng cáo phải phù hợp: công dụng, tác dụng trong bản công bố sản phẩm. Không sử dụng hình ảnh, thiết bị, trang phục, tên, thư tín của các đơn vị, cơ sở y tế, bác sỹ, dược sỹ, nhân viên y tế, thư cảm ơn của người bệnh, bài viết của bác sỹ, dược sỹ, nhân viên y tế để quảng cáo thực phẩm.
a. Đúng
b. Sai
Cơ cấu tổ chức của khoa dược bệnh viện?
a. Nghiệp vụ dược, kho và cấp phát, thống kê dược, dược lâm sàng, thông tin thuốc
b. Pha chế thuốc, kiểm nghiệm, kiểm soát chất lượng thuốc
c. Quản lý hoạt động chuyên môn của Nhà thuốc bệnh viện
d. a, b, c đúng
Hoạt động nào không thuộc khoa dược bệnh viện?
a. Lập kế hoạch và tổ chức cung ứng thuốc
b. Theo dõi và quản lý nhập, xuất thuốc
c. Theo dõi, quản lý sử dụng thuốc, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao
d. Bảo quản thuốc
e. Sản xuất thuốc
Hạn dùng của thuốc?
a. Hạn dùng của thuốc là thời gian sử dụng ấn định cho thuốc mà sau thời hạn này thuốc không được phép sử dụng.
b. Hạn dùng của thuốc được thể hiện bằng khoảng thời gian tính từ ngày sản xuất đến ngày hết hạn hoặc thể hiện bằng ngày, tháng, năm hết hạn. Trường hợp hạn dùng chỉ thể hiện tháng, năm thì hạn dùng được tính đến ngày cuối cùng của tháng hết hạn.
c. a, b đúng
d. a đúng, b sai
Thuốc không kê đơn là thuốc khi cấp phát, bán lẻ và sử dụng không cần đơn thuốc thuộc Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
a. đúng
b. sai
Thuốc kê đơn là thuốc khi cấp phát, bán lẻ và sử dụng phải có đơn thuốc, nếu sử dụng không theo đúng chỉ định của người kê đơn thì có thể nguy hiểm tới tính mạng, sức khỏe.
a. đúng
b. sai
Thuốc thiết yếu là thuốc đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe của đa số Nhân dân thuộc Danh mục thuốc thiết yếu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
a. đúng
b. sai
Phản ứng có hại của thuốc là phản ứng không mong muốn, có hại đến sức khỏe, có thể xảy ra ở liều dùng bình thường.
a. đúng
b. sai
Cơ sở bán lẻ thuốc được mua và bán lẻ thuốc, thực phẩm chức năng, mỹ phẩm, vật tư y tế có nguồn gốc xuất xứ?
a. đúng
b. sai
Cơ sở bán lẻ thuốc được mua và bán lẻ thuốc có nguồn gốc xuất xứ cho các đối tượng nào?
a. Bác sĩ
b. Bệnh viện
c. Bệnh nhân
d. Người mua thuốc
Cơ sở bán buôn thuốc được mua và bán buôn thuốc có nguồn gốc xuất xứ cho các đối tượng nào?
a. Bác sĩ
b. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
c. Cơ sở bán lẻ thuốc
d. b, c đúng
Mức thặng số bán lẻ của các cơ sở bán lẻ thuốc trong khuôn viên các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh từ 2% đến dưới 15% và không được cao hơn mức thặng số bán lẻ tối đa, hãy chọn đáp án sai.
a. Đối với thuốc có giá mua tính trên đơn vị đóng gói nhỏ nhất nhỏ hơn hoặc bằng 1,000 đồng, mức thặng số bán lẻ tối đa là 20%
b. Đối với thuốc có giá mua tính trên đơn vị đóng gói nhỏ nhất từ 1,000 đồng đến 5,000 đồng, mức thặng số bán lẻ tối đa là 10%
c. Đối với thuốc có giá mua tính trên đơn vị đóng gói nhỏ nhất từ 5,000 đồng đến 100,000 đồng, mức thặng số bán lẻ tối đa là 7%
d. Đối với thuốc có giá mua tính trên đơn vị đóng gói nhỏ nhất từ 100,000 đồng đến 1,000,000 đồng, mức thặng số bán lẻ tối đa là 5%
e. Đối với thuốc có giá mua tính trên đơn vị đóng gói nhỏ nhất trên 1,000,000 đồng, mức thặng số bán lẻ tối đa là 2%
Các hình thức thông tin thuốc cho người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh?
a. Thông tin thuốc thông qua “Người giới thiệu thuốc”
b. Phát hành tài liệu thông tin thuốc
c. Hội thảo giới thiệu thuốc
d. tất cả đều đúng
Các cơ sở bán lẻ thuốc phải thực hiện việc niêm yết giá bán lẻ từng loại thuốc tại cơ sở bán lẻ thuốc?
a. đúng
b. sai
Cơ sở bán buôn, bán lẻ thuốc không được bán cao hơn giá do cơ sở đã niêm yết?
a. đúng
b. sai
