wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gfdh

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hội chứng Turner ở người là dạng đột biến:

a)

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể X

b)

~ Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể X

c)

= Đột biến số lượng hoặc cấu trúc nhiễm sắc thể X

d)

~ Đột biến số lượng hoặc cấu trúc nhiễm sắc thể thường}

2.

Hội chứng Turner ở người là dạng đột biến: {

a)

~ Đột biến số lượng nhiễm sắc thể X và Y

b)

~ Đột biến số lượng và cấu trúc nhiễm sắc thể thường

c)

= Đột biến số lượng hoặc cấu trúc nhiễm sắc thể X

d)

~ Đột biến số lượng hoặc cấu trúc nhiễm sắc thể Y}

3.

Karyotype của người mắc hội chứng Turner dạng thuần:{

a)

~ 46, XX (XY)

b)

= 45, XO

c)

~ 45, XY

d)

~ 46, XX}

4.

Karyotype của người mắc hội chứng Turner dạng thuần:{

a)

~ 46, XX hoặc 46, XY

b)

= 45, XO

c)

~ 45, XY

d)

~ 45, XO hoặc 45, Y}

5.

Hội chứng Turner ở người: {

a)

= Chỉ gặp ở nữ giới

b)

~ Chỉ gặp ở nam giới

c)

~ Gặp ở cả nam và nữ với tỷ lệ 3 nam : 1 nữ

d)

~ Gặp ở cả nam và nữ với tỷ lệ 3 nữ : 1 nam }

6.

Đặc điểm của người mặc hội chứng Turner: {

a)

~ Cao hơn tầm vóc trung bình

b)

= Vóc dáng nhỏ

c)

~ Chiều cao trung bình

d)

~ Chân dài hơn thân }

7.

Hội chứng Klinfelter ở người là do:{

a)

~ Đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường

b)

~ Đột biến nhiễm sắc thể thường

c)

= Đột biến nhiễm sắc thể giới tính X

d)

~ Đột biến nhiễm sắc thể giới tính Y }

8.

Câu Hội chứng Turner ở người là do:{

a)

~ Đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường

b)

~ Đột biến nhiễm sắc thể thường

c)

= Đột biến nhiễm sắc thể giới tính X

d)

~ Đột biến nhiễm sắc thể giới tính Y }

9.

Karyotype của người mắc hội chứng Klinfelter dạng thuần:{

a)

~ 47, XX (XY), +21

b)

~ 47, XXX

c)

= 47, XXY

d)

~ 47, XX (XY), +18}

10.

Người bệnh bạch tạng không sản xuất được enzym:{

a)

= Tirozinaza

b)

~  Galacto transferaza

c)

~ Cả 2 ý trên đều đúng

d)

~ Cả 2 ý trên đều sai }

11.

Biểu hiện lâm sàng của bệnh bạch tạng:{

a)

~ Chỉ có biểu hiện da trắng bạc

b)

~ Chỉ có biểu hiện tóc trắng hoặc màu vàng rơm

c)

~ Chỉ có biểu hiện đồng tử màu xanh (ra nắng có màu đỏ)

d)

= Biểu hiện cả ở da, tóc, mắt mất sắc tố }

12.

Bố và mẹ không mắc bệnh bạch tạng, sinh con bị mắc bệnh bạch tạng, là do :{

a)

= Bố và mẹ mang gen bệnh dị hợp tử (Aa)

b)

~ Bố và mẹ mang gen bệnh đồng hợp tử (AA)

c)

~ Bố và mẹ mang gen bệnh đồng hợp tử (aa)

d)

~ Bố đồng hợp tử trội (AA) và mẹ đồng hợp tử lặn (aa)}

13.

Bệnh bạch tạng ở người: {

a)

~ Chỉ gặp ở nữ giới

b)

~ Chỉ gặp ở nam giới

c)

= Gặp ở cả nam và nữ

d)

~ Gặp ở cả nam và nữ với tỷ lệ 3 nam : 1 nữ }

14.

Bệnh bạch tạng ở người: {

a)

~ Biểu hiện sớm, có tính biến thiên

b)

= Biểu hiện sớm, có tính đồng nhất

c)

~ Biểu hiện muộn, có tính biến thiên

d)

~ Biểu hiện muộn, có tính đồng nhất }

15.

Người bạch tạng có thể sinh con không bị bệnh đó hay không?: {

a)

= Có thể, nếu người bạn đời có kiểu gen AA

b)

~ Có thể, nếu người bạn đời có kiểu gen aa

c)

~ Không thể, nếu người bạn đời có kiểu gen AA

d)

~ Không thể, nếu người bạn đời có kiểu gen AA hoặc aa }

16.

Một phụ nữ bình thường, có anh trai bị bạch tạng. Vậy người phụ nữ đó có kiểu gen: {

a)

= AA hoặc Aa

b)

~ AA hoặc aa

c)

~ Aa hoặc aa

d)

~ AA hoặc Aa hoặc aa}

17.

Một phụ nữ bình thường (Aa), có anh trai bị bạch tạng. Chắc chắn trằng cô ấy sinh con không bị mắc bệnh: {

a)

= Nếu người bạn đời có kiểu gen AA

b)

~ Nếu người bạn đời có kiểu gen aa

c)

~ Nếu người bạn đời có kiểu gen Aa

d)

~ Nếu người bạn đời có kiểu gen Aa hoặc aa }

18.

Bệnh u xơ thần kinh ở người: {

a)

~ Biểu hiện sớm, có tính biến thiên

b)

~ Biểu hiện sớm, có tính đồng nhất

c)

= Biểu hiện muộn, có tính biến thiên

d)

~ Biểu hiện muộn, có tính đồng nhất }

19.

Chồng bình thường, vợ bị bệnh u xơ thần kinh, con trai, con gái của họ bị bệnh giống mẹ. Vậy kiểu gen của các con là: {

a)

~ AA hoặc Aa hoặc aa

b)

~ Đồng hợp tử trội (AA)

c)

= Dị hợp tử (Aa)

d)

~ Đồng hợp tử lặn (aa)}

20.

Điều trị gen là kỹ thuật sinh học phân tử có thể thực hiện ở: {

a)

~ Tế bào sinh dưỡng

b)

~ Tế bào tạo giao tử

c)

~ Tế bào gốc

d)

= Cả 3 ý trên đều đúng }

21.

Thành tựu và triển vọng của kỹ thuật gen trong y học: {

a)

~ Chẩn đoán phân tử

b)

~ Sản xuất các chất phòng và chữa bệnh

c)

~ Liệu pháp gen

d)

= Cả 3 ý trên đều đúng }

22.

Ưu điểm của phương pháp sinh học phân tử so với các phương pháp cổ điển trong việc chẩn đoán phát hiện các tác nhân ngoại lai là: {

a)

~ Mất nhiều thời gian

b)

~ Cần nhiều kỹ thuật

c)

~ Áp dụng được với tác nhân gây bệnh dễ nuôi cấy

d)

= Áp dụng được với tác nhân gây bệnh khó hoặc không thể nuôi cấy }

23.

Vaccin thế hệ mới có nhiều ưu điểm vượt xa các vaccin cũ là: {

a)

~ Hiệu lực tạo miễn dịch cao

b)

= Hiệu lực tạo miễn dịch cao, ít phản ứng phụ, sản xuất nhanh và giá thành thấp.

c)

~ Ít phản ứng phụ

d)

~ Hiệu lực tạo miễn dịch cao và giá thành thấp. }

24.

Ứng dụng của sinh học phân tử trong pháp y, hình pháp học và tội phạm học là:{

a)

~ Điều tra tội phạm

b)

~ Tìm yếu tố di truyền với đối tượng phạm tội đặc biệt

c)

= Tìm chứng cứ đối với người bị nghi ngờ trong vụ án

d)

~ Xác định bộ nhiễm sắc thể tội phạm }

25.

Bào quan là: {

a)

= Một tiểu đơn vị chuyên ngành trong tế bào có chức năng cụ thể.

b)

~ Một tiểu đơn vị chuyên ngành trong tế bào không thực hiện chức năng.

c)

~ Phần chất lỏng trong tế bào

d)

~ Các chất dự trữ của tế bào }

26.

Tế bào là: {

a)

= Đơn vị nhỏ nhất của sự sống có khả năng phân chia độc lập

b)

~ Đơn vị nhỏ nhất của sự sống không có khả năng phân chia độc lập

c)

~ Đơn vị nhỏ nhất của sự sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường

d)

~ Cả 3 ý trên đều sai }

27.

Mô là: {

a)

~ Đơn vị nhỏ nhất của sự sống có khả năng phân chia độc lập

b)

~ Đơn vị nhỏ nhất của sự sống không có khả năng phân chia độc lập

c)

~ Đơn vị nhỏ nhất của sự sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường

d)

= Tập hợp các tế bào có cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định }

28.

Cơ quan là: {

a)

~ Đơn vị nhỏ nhất của sự sống có khả năng phân chia độc lập

b)

~ Đơn vị nhỏ nhất của sự sống không có khả năng phân chia độc lập

c)

~ Tập hợp các tế bào có cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định

d)

= Tập hợp các  cùng thực hiện một chức năng chung }

29.

Hệ cơ quan là: {

a)

~ Tập hợp các tế bào có cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định

b)

= Là một nhóm các cơ quan hoạt động cùng nhau để thực hiện một chức năng nhất định

c)

~ Tập hợp các  cùng thực hiện một chức năng chung

d)

~ Đơn vị nhỏ nhất của sự sống có khả năng phân chia độc lập}

30.

Cấu tạo tế bào người gồm: {

a)

= Màng sinh chất, tế bào chất, nhân tế bào

b)

~ Màng sinh chất, bào tương có chứa vùng nhân

c)

~ Thành tế bào, màng sinh chất, bào tương có chứa vùng nhân

d)

~ Màng sinh chất, tế bào chất, nhân con (hạch nhân)}

31.

Thành phần hóa học màng tế bào: {

a)

= Protein, lipit, carbonhydrat

b)

~ Protein, lipit, ADN

c)

~ Lipit, carbonhydrat, ADN

d)

~ Lipit, carbonhydrat, ARN }

32.

Tính chất chung của lipit màng tế bào: {

a)

~ Có một nhóm amin và một nhóm carboxyl

b)

= Có một đầu ưa nước và một đuôi kị nước

c)

~ Cả 2 ý trên đều đúng

d)

~ Cả 2 ý trên đều sai }

33.

Tính linh động của màng sinh chất phụ thuộc vào: {

a)

~ Sự đổi chỗ của các phân tử carbonhydrat

b)

= Sự đổi chỗ của các phân tử phospholipit

c)

~ Sự đổi chỗ của các phân tử cholesterol

d)

~ Sự đổi chỗ của các phân tử phospholipit và cholesterol }

34.

Tế bào chất của tế bào gồm: {

a)

~ Màng sinh chất, tế bào chất, nhân tế bào

b)

= Bào tương, các bào quan, thể vùi

c)

~ Nhân con, nhiễm sắc thể

d)

~ Mật mã di truyền và bào quan }

35.

Kết quả của sự biệt hóa tế bào: {

a)

~ Phân hóa cấu tạo tế bào của cơ thể

b)

~ Chuyên hóa chức năng tế bào của có thể

c)

= Phân hóa cấu tạo tế bào và chuyên hóa chức năng tế bào của có thể

d)

~ Phân hóa cấu tạo tế bào hoặc chuyên hóa chức năng tế bào của có thể }

36.

Loại tế bào nào có thể phân chia thành các tế bào gốc khác và có thể trở thành bất kỳ loại tế bào nào trong cơ thể: {

a)

~ Tế bào gốc trưởng thành

b)

= Tế bào gốc phôi

c)

~ Tế bào gốc vạn năng cảm ứng

d)

~ Cả ba loại trên}

37.

Trong bộ nhiễm sắc thể người: {

a)

= Chiều dài của nhiễm sắc thể giảm dần từ đôi số 1 đến đôi số 22

b)

~ Nhiễm sắc thể X có kích thước lớn nhất

c)

~ Nhiễm sắc thể Y có kích thước trung bình

d)

~ 23 cặp nhiễm sắc thể đối sứng nhau }

38.

Trong bộ nhiễm sắc thể người: {

a)

~ Chiều dài của nhiễm sắc thể tăng dần từ đôi số 1 đến đôi số 22

b)

= Nhiễm sắc thể X có kích thước trung bình

c)

~ Nhiễm sắc thể Y có kích thước lớn nhất

d)

~ Nhiễm sắc thể X có kích thước lớn nhất }

39.

Trong bộ nhiễm sắc thể người: {

a)

~ Chiều dài của nhiễm sắc thể tăng dần từ đôi số 1 đến đôi số 22

b)

~ Nhiễm sắc thể X có kích thước lớn nhất

c)

= Nhiễm sắc thể Y có kích thước nhỏ nhất

d)

~ Nhiễm sắc thể 22 có kích thước lớn nhất }

40.

46 nhiễm sắc thể người được xếp thành mấy nhóm:{

a)

~ 6 nhóm

b)

= 7 nhóm

c)

~ 8 nhóm

d)

~ 9 nhóm }

41.

Nhiễm sắc thể X được xếp vào nhóm nào:{

a)

~ nhóm B

b)

= nhóm C

c)

~ nhóm D

d)

~ nhóm E }

42.

Nhiễm sắc thể Y được xếp vào nhóm nào:{

a)

~ nhóm E

b)

~ nhóm F

c)

= nhóm G

d)

~ nhóm D }

43.

Nhóm C gồm các cặp nhiễm sắc thể:{

a)

~ Từ cặp 4 đến cặp 10 và nhiễm sắc thể X

b)

~ Từ cặp 5 đến cặp 12 và nhiễm sắc thể X

c)

= Từ cặp 6 đến cặp 12 và nhiễm sắc thể X

d)

~ Từ cặp 6 đến cặp 13 và nhiễm sắc thể X }

44.

Nhóm A gồm các cặp nhiễm sắc thể:{

a)

= Từ cặp 1 đến cặp 3

b)

~ Từ cặp 1 đến cặp 4

c)

~ Từ cặp 1 đến cặp 5

d)

~ Từ cặp 1 đến cặp 4 và nhiễm sắc thể X }

45.

Nhóm B gồm các cặp nhiễm sắc thể:{

a)

~ Cặp 3 và cặp 4

b)

= Cặp 4 và cặp 5

c)

~ Cặp 5 và cặp 6

d)

~ Từ cặp 3 đến cặp 5 }

46.

Nhóm C gồm các cặp nhiễm sắc thể:{

a)

~ Từ cặp 6 đến cặp 12

b)

= Từ cặp 6 đến cặp 12 và nhiễm sắc thể X

c)

~ Từ cặp 6 đến cặp 13

d)

~ Từ cặp 6 đến cặp 13 và nhiễm sắc thể X }

47.

Nhóm D gồm các cặp nhiễm sắc thể:{

a)

~ Từ cặp 12 đến cặp 15

b)

= Từ cặp 13 đến cặp 15

c)

~ Từ cặp 13 đến cặp 16

d)

~ Từ cặp 13 đến cặp 17 }

48.

Nhóm E gồm các cặp nhiễm sắc thể:{

a)

= Từ cặp 16 đến cặp 18

b)

~ Từ cặp 16 đến cặp 19

c)

~ Từ cặp 16 đến cặp 20

d)

~ Từ cặp 16 đến cặp 19 và nhiễm sắc thể Y }

49.

Nhóm F gồm các cặp nhiễm sắc thể:{

a)

= Cặp 19 và cặp 20

b)

~ Cặp 20 và cặp 21

c)

~ Cặp 21 và cặp 22

d)

~ Cặp 19 và cặp 20 và nhiễm sắc thể Y }

50.

Nhóm G gồm các cặp nhiễm sắc thể:{

a)

~ Cặp 19 và cặp 20

b)

~ Cặp 20 và cặp 21

c)

~ Cặp 21 và cặp 22

d)

= Cặp 21 và cặp 22 và nhiễm sắc thể Y }

51.

Mục đích của việc lập nhiễm sắc thể đồ ở người:{

a)

~ Phát hiện bất thường về số lượng bộ nhiễm sắc thể.

b)

~ Phát hiện bất thường về cấu trúc của bộ nhiễm sắc thể.

c)

= Phát hiện bất thường về số lượng và cấu trúc của bộ nhiễm sắc thể.

d)

~ Phát hiện bất thường về số lượng và cấu trúc của bộ gen.}

52.

Hội chứng Down ở người là dạng đột biến: {

a)

~ Đột biến số lượng nhiễm sắc thể thường

b)

~ Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường

c)

~ Đột biến số lượng hoặc cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính

d)

= Đột biến số lượng hoặc cấu trúc nhiễm sắc thể thường}

53.

Hội chứng Down ở người là do: {

a)

~ Đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường

b)

~ Đột biến gen trên nhiễm sắc thể giới tính

c)

= Đột biến nhiễm sắc thể thường

d)

~ Đột biến nhiễm sắc thể giới tính }

54.

Hội chứng Down do 3 nhiễm sắc thể 21 (trisomi 21) là: {

a)

~ Hiện tượng cá biệt

b)

~ Thường có tính gia đình

c)

~ Không có tính gia đình

d)

= Hiện tượng cá biệt, không có tính gia đình }

55.

Hội chứng Down do chuyển đoạn nhiễm sắc thể là: {

a)

~ Hiện tượng cá biệt, không có tính gia đình

b)

= Thường có tính gia đình

c)

~ Hiện tượng cá biệt

d)

~ Không có tính gia đình}

56.

Câu Karyotype của người mắc hội chứng Down do chuyển đoạn:{

a)

= 46, XX (XY), t(14q, 21q)

b)

~ 46, XX (XY), t(14p, 21p)

c)

~ 46, XX, t(14q, 21q)

d)

~ 46, XY, t(14q, 21q) }

57.

Karyotype của người mắc hội chứng Down do ba nhiễm sắc thể 21 dạng thuần là:{

a)

~ 47, XX (XY), +21/ 46, XX (XY)

b)

= 47, XX (XY), +21

c)

~ 46, XX, t(14q, 21q)

d)

~ 46, XY, t(14q, 21q) }

58.

Hội chứng Down ở người: {

a)

~ Chỉ gặp ở nữ giới

b)

~ Chỉ gặp ở nam giới

c)

= Gặp ở cả nam và nữ với tỷ lệ 3 nam : 1 nữ

d)

~ Gặp ở cả nam và nữ với tỷ lệ 3 nữ : 1 nam }

59.

Một cặp vợ chồng bình thường, sinh con trai thứ nhất bị Down. Họ vẫn có khả năng sinh ra những đứa trẻ bình thường, nếu karyotype là:{

a)

= 46, XX và 46, XY

b)

~ 45, XX, t(14q, 21q) và 46, XY

c)

~ 46, XX và 45, XY, t(14q, 21q)

d)

~ 45, XX, t(14q, 21q) và 45, XY, t(14q, 21q) }

60.

Yếu tố làm tăng nguy cơ sinh con bị Down: {

a)

~ Tuổi của mẹ cao

b)

~ Bố (mẹ) mang nhiễm sắc thể chuyển đoạn

c)

~ Đã từng sinh con bị Down

d)

= Cả ba ý trên đều đúng }

61.

Hội chứng Turner ở người là do:{

a)

~ Đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường

b)

~ Đột biến nhiễm sắc thể thường

c)

= Đột biến nhiễm sắc thể giới tính

d)

~ Đột biến nhiễm sắc thể }

62.

 Karyotype của người mắc hội chứng Turner dạng thuần:{

a)

~ 45, XX (XY)

b)

~ 45, XX

c)

~ 45, XY

d)

= 45, XO }

63.

Quan sát hình ảnh sau và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ Tay )

a)

= Cơ denta

b)

~ Cơ nhị đầu cánh tay

c)

~ Cơ cánh tay

d)

~ Cơ quạ cánh tay}

64.

Quan sát hình ảnh sau và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ Mặt người và phần thân

a)

~ Cơ chéo lớn

b)

~ Cơ chéo nhỏ

c)

= Cơ thẳng bụng

d)

~ Cơ ngang bụng}

65.

Quan sát hình ảnh sau và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ hình giống bóng :)

a)

= Đáy vị

b)

~ Thân vị

c)

~ Hang vị

d)

~ Môn vị}

66.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2:{ Nửa mặt người

a)

~ Tiền đình miệng

b)

= Lưỡi gà

c)

~ Tuyến Amidan

d)

~ Thực quản}

67.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2:{  giống gan

a)

~ Thượng vị

b)

= Tâm vị

c)

~ Môn vị

d)

~ Hang vị}

68.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 4:{ giống gan

a)

~ Thượng vị

b)

~ Tâm vị

c)

~ Môn vị

d)

= Hang vị}

69.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3: { giống gan

a)

~ Thượng vị

b)

~ Tâm vị

c)

= Môn vị

d)

~ Hang vị}

70.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1: { C mạc treo đại tràng ngang

a)

~ Hỗng tràng

b)

~ Hồi tràng

c)

~ Manh tràng

d)

= Đại tràng ngang

71.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ phần đại tràng

a)

~ Mạc treo ruột

b)

~ Ruột thừa

c)

~ Manh tràng

d)

= Hồi tràng}

72.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2:{ đại tràng

a)

~ Mạc treo ruột

b)

~ Ruột thừa

c)

= Manh tràng

d)

~ Hồi tràng}

73.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3:{ đại tràng

a)

~ Mạc treo ruột

b)

= Ruột thừa

c)

~ Manh tràng

d)

~ Hồi tràng}

74.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ đại tràng

a)

= Mạc treo ruột

b)

~ Ruột thừa

c)

~ Manh tràng

d)

~ Hồi tràng}

75.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ phần gan

a)

~ Thận

b)

= Lá lách

c)

~ Tuyến tụy

d)

~ Tá tràng}

76.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ cơ quan bên trong thân người

a)

= Đại tràng Sigma

b)

~ Trực tràng

c)

~ Đại tràng góc gan

d)

~ Đại tràng ngang}

77.

Quan sát hình ảnh và cho biết tiểu cầu ở vị trí số mấy:{ 1 nửa bán cầu não

a)

~  1

b)

~ 2

c)

~ 3

d)

= 4}

78.

Quan sát hình ảnh và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ nửa bán cầu não

a)

~ Hành não

b)

~ Não thất IV

c)

= Cầu não

d)

~ Gian não}

79.

Quan sát hình ảnh và cho biết hình ảnh này minh họa cho dây thần kinh sọ nào:{ hình mặt người

a)

~ số 3

b)

= số 5

c)

~ số 7

d)

~ số 8}

80.

Quan sát hình ảnh sau và gọi tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ phần thận

a)

= Tuyến thượng thận

b)

~ Cực trên của thận

c)

~ Tổ chức liên kết quanh thận

d)

~ Một phần của hố thận}

81.

Quan sát hình ảnh sau và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ phần cơ quan sinh dục và bài tiết

a)

~ Trực tràng

b)

~ Âm đạo

c)

= Niệu đạo

d)

~ Niệu quản}

82.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1?{ phần cơ quan sinh dục nam

a)

= Bàng quang

b)

~ Xương mu

c)

~ Tiền liệt tuyến

d)

~ Niệu đạo}

83.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2?{

a)

rt

b)

rtj

c)

h

d)

jtr