Font size
Worksheetsgfdh
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Hội chứng Turner ở người là dạng đột biến:
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể X
~ Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể X
= Đột biến số lượng hoặc cấu trúc nhiễm sắc thể X
~ Đột biến số lượng hoặc cấu trúc nhiễm sắc thể thường}
Hội chứng Turner ở người là dạng đột biến: {
~ Đột biến số lượng nhiễm sắc thể X và Y
~ Đột biến số lượng và cấu trúc nhiễm sắc thể thường
= Đột biến số lượng hoặc cấu trúc nhiễm sắc thể X
~ Đột biến số lượng hoặc cấu trúc nhiễm sắc thể Y}
Karyotype của người mắc hội chứng Turner dạng thuần:{
~ 46, XX (XY)
= 45, XO
~ 45, XY
~ 46, XX}
Karyotype của người mắc hội chứng Turner dạng thuần:{
~ 46, XX hoặc 46, XY
= 45, XO
~ 45, XY
~ 45, XO hoặc 45, Y}
Hội chứng Turner ở người: {
= Chỉ gặp ở nữ giới
~ Chỉ gặp ở nam giới
~ Gặp ở cả nam và nữ với tỷ lệ 3 nam : 1 nữ
~ Gặp ở cả nam và nữ với tỷ lệ 3 nữ : 1 nam }
Đặc điểm của người mặc hội chứng Turner: {
~ Cao hơn tầm vóc trung bình
= Vóc dáng nhỏ
~ Chiều cao trung bình
~ Chân dài hơn thân }
Hội chứng Klinfelter ở người là do:{
~ Đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường
~ Đột biến nhiễm sắc thể thường
= Đột biến nhiễm sắc thể giới tính X
~ Đột biến nhiễm sắc thể giới tính Y }
Câu Hội chứng Turner ở người là do:{
~ Đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường
~ Đột biến nhiễm sắc thể thường
= Đột biến nhiễm sắc thể giới tính X
~ Đột biến nhiễm sắc thể giới tính Y }
Karyotype của người mắc hội chứng Klinfelter dạng thuần:{
~ 47, XX (XY), +21
~ 47, XXX
= 47, XXY
~ 47, XX (XY), +18}
Người bệnh bạch tạng không sản xuất được enzym:{
= Tirozinaza
~ Galacto transferaza
~ Cả 2 ý trên đều đúng
~ Cả 2 ý trên đều sai }
Biểu hiện lâm sàng của bệnh bạch tạng:{
~ Chỉ có biểu hiện da trắng bạc
~ Chỉ có biểu hiện tóc trắng hoặc màu vàng rơm
~ Chỉ có biểu hiện đồng tử màu xanh (ra nắng có màu đỏ)
= Biểu hiện cả ở da, tóc, mắt mất sắc tố }
Bố và mẹ không mắc bệnh bạch tạng, sinh con bị mắc bệnh bạch tạng, là do :{
= Bố và mẹ mang gen bệnh dị hợp tử (Aa)
~ Bố và mẹ mang gen bệnh đồng hợp tử (AA)
~ Bố và mẹ mang gen bệnh đồng hợp tử (aa)
~ Bố đồng hợp tử trội (AA) và mẹ đồng hợp tử lặn (aa)}
Bệnh bạch tạng ở người: {
~ Chỉ gặp ở nữ giới
~ Chỉ gặp ở nam giới
= Gặp ở cả nam và nữ
~ Gặp ở cả nam và nữ với tỷ lệ 3 nam : 1 nữ }
Bệnh bạch tạng ở người: {
~ Biểu hiện sớm, có tính biến thiên
= Biểu hiện sớm, có tính đồng nhất
~ Biểu hiện muộn, có tính biến thiên
~ Biểu hiện muộn, có tính đồng nhất }
Người bạch tạng có thể sinh con không bị bệnh đó hay không?: {
= Có thể, nếu người bạn đời có kiểu gen AA
~ Có thể, nếu người bạn đời có kiểu gen aa
~ Không thể, nếu người bạn đời có kiểu gen AA
~ Không thể, nếu người bạn đời có kiểu gen AA hoặc aa }
Một phụ nữ bình thường, có anh trai bị bạch tạng. Vậy người phụ nữ đó có kiểu gen: {
= AA hoặc Aa
~ AA hoặc aa
~ Aa hoặc aa
~ AA hoặc Aa hoặc aa}
Một phụ nữ bình thường (Aa), có anh trai bị bạch tạng. Chắc chắn trằng cô ấy sinh con không bị mắc bệnh: {
= Nếu người bạn đời có kiểu gen AA
~ Nếu người bạn đời có kiểu gen aa
~ Nếu người bạn đời có kiểu gen Aa
~ Nếu người bạn đời có kiểu gen Aa hoặc aa }
Bệnh u xơ thần kinh ở người: {
~ Biểu hiện sớm, có tính biến thiên
~ Biểu hiện sớm, có tính đồng nhất
= Biểu hiện muộn, có tính biến thiên
~ Biểu hiện muộn, có tính đồng nhất }
Chồng bình thường, vợ bị bệnh u xơ thần kinh, con trai, con gái của họ bị bệnh giống mẹ. Vậy kiểu gen của các con là: {
~ AA hoặc Aa hoặc aa
~ Đồng hợp tử trội (AA)
= Dị hợp tử (Aa)
~ Đồng hợp tử lặn (aa)}
Điều trị gen là kỹ thuật sinh học phân tử có thể thực hiện ở: {
~ Tế bào sinh dưỡng
~ Tế bào tạo giao tử
~ Tế bào gốc
= Cả 3 ý trên đều đúng }
Thành tựu và triển vọng của kỹ thuật gen trong y học: {
~ Chẩn đoán phân tử
~ Sản xuất các chất phòng và chữa bệnh
~ Liệu pháp gen
= Cả 3 ý trên đều đúng }
Ưu điểm của phương pháp sinh học phân tử so với các phương pháp cổ điển trong việc chẩn đoán phát hiện các tác nhân ngoại lai là: {
~ Mất nhiều thời gian
~ Cần nhiều kỹ thuật
~ Áp dụng được với tác nhân gây bệnh dễ nuôi cấy
= Áp dụng được với tác nhân gây bệnh khó hoặc không thể nuôi cấy }
Vaccin thế hệ mới có nhiều ưu điểm vượt xa các vaccin cũ là: {
~ Hiệu lực tạo miễn dịch cao
= Hiệu lực tạo miễn dịch cao, ít phản ứng phụ, sản xuất nhanh và giá thành thấp.
~ Ít phản ứng phụ
~ Hiệu lực tạo miễn dịch cao và giá thành thấp. }
Ứng dụng của sinh học phân tử trong pháp y, hình pháp học và tội phạm học là:{
~ Điều tra tội phạm
~ Tìm yếu tố di truyền với đối tượng phạm tội đặc biệt
= Tìm chứng cứ đối với người bị nghi ngờ trong vụ án
~ Xác định bộ nhiễm sắc thể tội phạm }
Tế bào là: {
= Đơn vị nhỏ nhất của sự sống có khả năng phân chia độc lập
~ Đơn vị nhỏ nhất của sự sống không có khả năng phân chia độc lập
~ Đơn vị nhỏ nhất của sự sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường
~ Cả 3 ý trên đều sai }
Mô là: {
~ Đơn vị nhỏ nhất của sự sống có khả năng phân chia độc lập
~ Đơn vị nhỏ nhất của sự sống không có khả năng phân chia độc lập
~ Đơn vị nhỏ nhất của sự sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường
= Tập hợp các tế bào có cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định }
Cơ quan là: {
~ Đơn vị nhỏ nhất của sự sống có khả năng phân chia độc lập
~ Đơn vị nhỏ nhất của sự sống không có khả năng phân chia độc lập
~ Tập hợp các tế bào có cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định
= Tập hợp các mô cùng thực hiện một chức năng chung }
Hệ cơ quan là: {
~ Tập hợp các tế bào có cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định
= Là một nhóm các cơ quan hoạt động cùng nhau để thực hiện một chức năng nhất định
~ Tập hợp các mô cùng thực hiện một chức năng chung
~ Đơn vị nhỏ nhất của sự sống có khả năng phân chia độc lập}
Cấu tạo tế bào người gồm: {
= Màng sinh chất, tế bào chất, nhân tế bào
~ Màng sinh chất, bào tương có chứa vùng nhân
~ Thành tế bào, màng sinh chất, bào tương có chứa vùng nhân
~ Màng sinh chất, tế bào chất, nhân con (hạch nhân)}
Thành phần hóa học màng tế bào: {
= Protein, lipit, carbonhydrat
~ Protein, lipit, ADN
~ Lipit, carbonhydrat, ADN
~ Lipit, carbonhydrat, ARN }
Tính chất chung của lipit màng tế bào: {
~ Có một nhóm amin và một nhóm carboxyl
= Có một đầu ưa nước và một đuôi kị nước
~ Cả 2 ý trên đều đúng
~ Cả 2 ý trên đều sai }
Tính linh động của màng sinh chất phụ thuộc vào: {
~ Sự đổi chỗ của các phân tử carbonhydrat
= Sự đổi chỗ của các phân tử phospholipit
~ Sự đổi chỗ của các phân tử cholesterol
~ Sự đổi chỗ của các phân tử phospholipit và cholesterol }
Tế bào chất của tế bào gồm: {
~ Màng sinh chất, tế bào chất, nhân tế bào
= Bào tương, các bào quan, thể vùi
~ Nhân con, nhiễm sắc thể
~ Mật mã di truyền và bào quan }
Kết quả của sự biệt hóa tế bào: {
~ Phân hóa cấu tạo tế bào của cơ thể
~ Chuyên hóa chức năng tế bào của có thể
= Phân hóa cấu tạo tế bào và chuyên hóa chức năng tế bào của có thể
~ Phân hóa cấu tạo tế bào hoặc chuyên hóa chức năng tế bào của có thể }
Loại tế bào nào có thể phân chia thành các tế bào gốc khác và có thể trở thành bất kỳ loại tế bào nào trong cơ thể: {
~ Tế bào gốc trưởng thành
= Tế bào gốc phôi
~ Tế bào gốc vạn năng cảm ứng
~ Cả ba loại trên}
Trong bộ nhiễm sắc thể người: {
= Chiều dài của nhiễm sắc thể giảm dần từ đôi số 1 đến đôi số 22
~ Nhiễm sắc thể X có kích thước lớn nhất
~ Nhiễm sắc thể Y có kích thước trung bình
~ 23 cặp nhiễm sắc thể đối sứng nhau }
Trong bộ nhiễm sắc thể người: {
~ Chiều dài của nhiễm sắc thể tăng dần từ đôi số 1 đến đôi số 22
= Nhiễm sắc thể X có kích thước trung bình
~ Nhiễm sắc thể Y có kích thước lớn nhất
~ Nhiễm sắc thể X có kích thước lớn nhất }
Trong bộ nhiễm sắc thể người: {
~ Chiều dài của nhiễm sắc thể tăng dần từ đôi số 1 đến đôi số 22
~ Nhiễm sắc thể X có kích thước lớn nhất
= Nhiễm sắc thể Y có kích thước nhỏ nhất
~ Nhiễm sắc thể 22 có kích thước lớn nhất }
46 nhiễm sắc thể người được xếp thành mấy nhóm:{
~ 6 nhóm
= 7 nhóm
~ 8 nhóm
~ 9 nhóm }
Nhiễm sắc thể X được xếp vào nhóm nào:{
~ nhóm B
= nhóm C
~ nhóm D
~ nhóm E }
Nhiễm sắc thể Y được xếp vào nhóm nào:{
~ nhóm E
~ nhóm F
= nhóm G
~ nhóm D }
Nhóm C gồm các cặp nhiễm sắc thể:{
~ Từ cặp 4 đến cặp 10 và nhiễm sắc thể X
~ Từ cặp 5 đến cặp 12 và nhiễm sắc thể X
= Từ cặp 6 đến cặp 12 và nhiễm sắc thể X
~ Từ cặp 6 đến cặp 13 và nhiễm sắc thể X }
Nhóm A gồm các cặp nhiễm sắc thể:{
= Từ cặp 1 đến cặp 3
~ Từ cặp 1 đến cặp 4
~ Từ cặp 1 đến cặp 5
~ Từ cặp 1 đến cặp 4 và nhiễm sắc thể X }
Nhóm B gồm các cặp nhiễm sắc thể:{
~ Cặp 3 và cặp 4
= Cặp 4 và cặp 5
~ Cặp 5 và cặp 6
~ Từ cặp 3 đến cặp 5 }
Nhóm C gồm các cặp nhiễm sắc thể:{
~ Từ cặp 6 đến cặp 12
= Từ cặp 6 đến cặp 12 và nhiễm sắc thể X
~ Từ cặp 6 đến cặp 13
~ Từ cặp 6 đến cặp 13 và nhiễm sắc thể X }
Nhóm D gồm các cặp nhiễm sắc thể:{
~ Từ cặp 12 đến cặp 15
= Từ cặp 13 đến cặp 15
~ Từ cặp 13 đến cặp 16
~ Từ cặp 13 đến cặp 17 }
Nhóm E gồm các cặp nhiễm sắc thể:{
= Từ cặp 16 đến cặp 18
~ Từ cặp 16 đến cặp 19
~ Từ cặp 16 đến cặp 20
~ Từ cặp 16 đến cặp 19 và nhiễm sắc thể Y }
Nhóm F gồm các cặp nhiễm sắc thể:{
= Cặp 19 và cặp 20
~ Cặp 20 và cặp 21
~ Cặp 21 và cặp 22
~ Cặp 19 và cặp 20 và nhiễm sắc thể Y }
Nhóm G gồm các cặp nhiễm sắc thể:{
~ Cặp 19 và cặp 20
~ Cặp 20 và cặp 21
~ Cặp 21 và cặp 22
= Cặp 21 và cặp 22 và nhiễm sắc thể Y }
Mục đích của việc lập nhiễm sắc thể đồ ở người:{
~ Phát hiện bất thường về số lượng bộ nhiễm sắc thể.
~ Phát hiện bất thường về cấu trúc của bộ nhiễm sắc thể.
= Phát hiện bất thường về số lượng và cấu trúc của bộ nhiễm sắc thể.
~ Phát hiện bất thường về số lượng và cấu trúc của bộ gen.}
Hội chứng Down ở người là dạng đột biến: {
~ Đột biến số lượng nhiễm sắc thể thường
~ Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường
~ Đột biến số lượng hoặc cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính
= Đột biến số lượng hoặc cấu trúc nhiễm sắc thể thường}
Hội chứng Down ở người là do: {
~ Đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường
~ Đột biến gen trên nhiễm sắc thể giới tính
= Đột biến nhiễm sắc thể thường
~ Đột biến nhiễm sắc thể giới tính }
Hội chứng Down do 3 nhiễm sắc thể 21 (trisomi 21) là: {
~ Hiện tượng cá biệt
~ Thường có tính gia đình
~ Không có tính gia đình
= Hiện tượng cá biệt, không có tính gia đình }
Hội chứng Down do chuyển đoạn nhiễm sắc thể là: {
~ Hiện tượng cá biệt, không có tính gia đình
= Thường có tính gia đình
~ Hiện tượng cá biệt
~ Không có tính gia đình}
Câu Karyotype của người mắc hội chứng Down do chuyển đoạn:{
= 46, XX (XY), t(14q, 21q)
~ 46, XX (XY), t(14p, 21p)
~ 46, XX, t(14q, 21q)
~ 46, XY, t(14q, 21q) }
Karyotype của người mắc hội chứng Down do ba nhiễm sắc thể 21 dạng thuần là:{
~ 47, XX (XY), +21/ 46, XX (XY)
= 47, XX (XY), +21
~ 46, XX, t(14q, 21q)
~ 46, XY, t(14q, 21q) }
Hội chứng Down ở người: {
~ Chỉ gặp ở nữ giới
~ Chỉ gặp ở nam giới
= Gặp ở cả nam và nữ với tỷ lệ 3 nam : 1 nữ
~ Gặp ở cả nam và nữ với tỷ lệ 3 nữ : 1 nam }
Một cặp vợ chồng bình thường, sinh con trai thứ nhất bị Down. Họ vẫn có khả năng sinh ra những đứa trẻ bình thường, nếu karyotype là:{
= 46, XX và 46, XY
~ 45, XX, t(14q, 21q) và 46, XY
~ 46, XX và 45, XY, t(14q, 21q)
~ 45, XX, t(14q, 21q) và 45, XY, t(14q, 21q) }
Yếu tố làm tăng nguy cơ sinh con bị Down: {
~ Tuổi của mẹ cao
~ Bố (mẹ) mang nhiễm sắc thể chuyển đoạn
~ Đã từng sinh con bị Down
= Cả ba ý trên đều đúng }
Hội chứng Turner ở người là do:{
~ Đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường
~ Đột biến nhiễm sắc thể thường
= Đột biến nhiễm sắc thể giới tính
~ Đột biến nhiễm sắc thể }
Karyotype của người mắc hội chứng Turner dạng thuần:{
~ 45, XX (XY)
~ 45, XX
~ 45, XY
= 45, XO }
Quan sát hình ảnh sau và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ Tay )
= Cơ denta
~ Cơ nhị đầu cánh tay
~ Cơ cánh tay
~ Cơ quạ cánh tay}
Quan sát hình ảnh sau và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ Mặt người và phần thân
~ Cơ chéo lớn
~ Cơ chéo nhỏ
= Cơ thẳng bụng
~ Cơ ngang bụng}
Quan sát hình ảnh sau và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ hình giống bóng :)
= Đáy vị
~ Thân vị
~ Hang vị
~ Môn vị}
Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2:{ Nửa mặt người
~ Tiền đình miệng
= Lưỡi gà
~ Tuyến Amidan
~ Thực quản}
Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2:{ giống gan
~ Thượng vị
= Tâm vị
~ Môn vị
~ Hang vị}
Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 4:{ giống gan
~ Thượng vị
~ Tâm vị
~ Môn vị
= Hang vị}
Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3: { giống gan
~ Thượng vị
~ Tâm vị
= Môn vị
~ Hang vị}
Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1: { C mạc treo đại tràng ngang
~ Hỗng tràng
~ Hồi tràng
~ Manh tràng
= Đại tràng ngang
Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ phần đại tràng
~ Mạc treo ruột
~ Ruột thừa
~ Manh tràng
= Hồi tràng}
Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2:{ đại tràng
~ Mạc treo ruột
~ Ruột thừa
= Manh tràng
~ Hồi tràng}
Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3:{ đại tràng
~ Mạc treo ruột
= Ruột thừa
~ Manh tràng
~ Hồi tràng}
Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ đại tràng
= Mạc treo ruột
~ Ruột thừa
~ Manh tràng
~ Hồi tràng}
Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ phần gan
~ Thận
= Lá lách
~ Tuyến tụy
~ Tá tràng}
Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ cơ quan bên trong thân người
= Đại tràng Sigma
~ Trực tràng
~ Đại tràng góc gan
~ Đại tràng ngang}
Quan sát hình ảnh và cho biết tiểu cầu ở vị trí số mấy:{ 1 nửa bán cầu não
~ 1
~ 2
~ 3
= 4}
Quan sát hình ảnh và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ nửa bán cầu não
~ Hành não
~ Não thất IV
= Cầu não
~ Gian não}
Quan sát hình ảnh và cho biết hình ảnh này minh họa cho dây thần kinh sọ nào:{ hình mặt người
~ số 3
= số 5
~ số 7
~ số 8}
Quan sát hình ảnh sau và gọi tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ phần thận
= Tuyến thượng thận
~ Cực trên của thận
~ Tổ chức liên kết quanh thận
~ Một phần của hố thận}
Quan sát hình ảnh sau và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:{ phần cơ quan sinh dục và bài tiết
~ Trực tràng
~ Âm đạo
= Niệu đạo
~ Niệu quản}
Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1?{ phần cơ quan sinh dục nam
= Bàng quang
~ Xương mu
~ Tiền liệt tuyến
~ Niệu đạo}
Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2?{
rt
rtj
h
jtr
