wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3: NCS

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Khó thở được định nghĩa là:

a)

Cảm giác không bình thường, không thoải mái khi thở

b)

Sự giảm thông khí phổi

c)

Chỉ gặp trong bệnh lý hô hấp

d)

Luôn kèm theo tím tái

2.

Cơ chế khó thở do tăng CO₂ máu, giảm O₂ máu là do kích thích:

a)

Receptor cơ học

b)

Receptor hóa học

c)

Receptor cảm giác đau

d)

Trung khu vận động

3.

Khó thở do rối loạn phân ly thần kinh thuộc loại cơ chế nào?

a)

Thể dịch

b)

Cơ học

c)

Cơ chế khác

d)

Tâm thần

4.

Hệ cơ quan nào chịu trách nhiệm chính trong trao đổi khí, điều nhiệt, cân bằng acid–base?

a)

Tim mạch

b)

Hô hấp

c)

Tiêu hóa

d)

Thận

5.

Cơ chế khó thở có thể liên quan đến:

a)

Kích thích receptor hóa học

b)

Kích thích receptor cơ học

c)

Rối loạn phân ly thần kinh

d)

Tất cả các ý trên

6.

Khó thở khi tăng CO₂ máu thuộc cơ chế:

a)

Thần kinh

b)

Thể dịch

c)

Cơ học

d)

Mạch máu

7.

Khó thở do bất thường dung lượng cơ học gặp trong:

a)

Béo phì, gù vẹo cột sống

b)

Nhiễm toan chuyển hóa

c)

Tăng CO₂ máu

d)

Hạ natri máu

8.

Có mấy phân loại mức độ khó thở (NYHA – 1997)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Độ 1 trong phân loại khó thở là:

a)

Khó thở khi làm việc gắng sức nặng ở cuộc sống hằng ngày

b)

Khó thở khi gắng sức hơi nhẹ, hạn chế nhiều hoạt động thể lực

c)

Không hạn chế chút nào hoạt động thể lực

d)

Khó thở khi gắng sức nhẹ và/hoặc khó thở khi nghỉ

10.

Độ 2 trong phân loại khó thở là:

a)

Khó thở khi làm việc gắng sức nặng ở cuộc sống hằng ngày

b)

Khó thở khi gắng sức hơi nhẹ, hạn chế nhiều hoạt động thể lực

c)

Không hạn chế chút nào hoạt động thể lực

d)

Khó thở khi gắng sức nhẹ và/hoặc khó thở khi nghỉ

11.

Độ 3 trong phân loại khó thở là:

a)

Khó thở khi làm việc gắng sức nặng ở cuộc sống hằng ngày

b)

Khó thở khi gắng sức hơi nhẹ, hạn chế nhiều hoạt động thể lực

c)

Không hạn chế chút nào hoạt động thể lực

d)

Khó thở khi gắng sức nhẹ và/hoặc khó thở khi nghỉ

12.

Độ 4 trong phân loại khó thở là:

a)

Khó thở khi làm việc gắng sức nặng ở cuộc sống hằng ngày

b)

Khó thở khi gắng sức hơi nhẹ, hạn chế nhiều hoạt động thể lực

c)

Không hạn chế chút nào hoạt động thể lực

d)

Khó thở khi gắng sức nhẹ và/hoặc khó thở khi nghỉ

13.

Trong tiếp cận bệnh nhân khó thở, bước A (Airway) nhằm:

a)

Đánh giá tình trạng tuần hoàn

b)

Đánh giá xem đường thở có thông thoáng không

c)

Đánh giá mức độ suy hô hấp

d)

Đánh giá nhu cầu oxy

14.

Bước B (Breathing) gồm:

a)

Kiểm tra nhịp tim

b)

Đánh giá dấu hiệu cần hỗ trợ hô hấp

c)

Kiểm tra huyết áp

d)

Đo SpO₂

15.

Bước C (Circulation) gồm:

a)

Đánh giá tình trạng tuần hoàn

b)

Đánh giá xem đường thở có thông thoáng không

c)

Đánh giá mức độ suy hô hấp

d)

Đánh giá nhu cầu oxy

16.

Dấu hiệu nào KHÔNG thuộc suy hô hấp cấp?

a)

Tím môi đầu chi

b)

Vã mồ hôi

c)

Nhịp tim đều, ổn định

d)

Co kéo cơ hô hấp

17.

Cần hỏi tiền sử nào sau đây ở bệnh nhân khó thở?

a)

Hút thuốc lá, thuốc lào

b)

Tiền sử gia đình bệnh tiểu đường

c)

Tiền sử phẫu thuật thẩm mỹ

d)

Thói quen ăn uống

18.

Khó thở xuất hiện đột ngột, mới xuất hiện là:

a)

Cấp tính

b)

Mạn tính

c)

Tái phát

d)

Kéo dài

19.

Khó thở sau gắng sức hay gặp trong:

a)

Hen phế quản

b)

Bệnh mạch vành, suy tim

c)

Lao phổi

d)

Phù Quincke

20.

Diễn biến “khó thở từng cơn, ngoài cơn bình thường” gợi ý:

a)

Hen phế quản

b)

Viêm phổi

c)

Suy tim tiến triển

d)

Tràn dịch màng phổi

21.

Khó thở thì hít vào thường gặp trong:

a)

Tắc thanh quản

b)

Hen phế quản

c)

Khí phế thũng

d)

Suy tim

22.

Khó thở mạn tính được định nghĩa khi:

a)

Vài giờ

b)

Vài ngày

c)

Nhiều tháng, nhiều năm

d)

Từ 2 tuần

23.

Khó thở kịch phát về đêm thường gặp trong:

a)

Hen phế quản

b)

Suy tim trái

c)

Viêm phổi

d)

Tràn khí màng phổi

24.

Hô hấp đảo ngược là:

a)

Ngực phồng, bụng xẹp khi hít vào

b)

Ngực xẹp, bụng phồng khi hít vào

c)

Ngực và bụng cùng phồng khi hít vào

d)

Thở theo nhịp Cheyne-Stokes

25.

Dấu hiệu gợi ý suy tuần hoàn cấp:

a)

Tím môi

b)

Vã mồ hôi

c)

Tụt huyết áp

d)

Co kéo cơ hô hấp

26.

Tư thế Fowler thường gặp trong khó thở do:

a)

Viêm phế quản phổi

b)

Phù phổi cấp, suy tim

c)

Hen phế quản

d)

Lao phổi

27.

Thở Kussmaul thường gặp trong:

a)

Hen phế quản

b)

Toan ceton đái tháo đường

c)

COPD

d)

Viêm phổi

28.

Thở Cheyne–Stokes liên quan đến:

a)

Tổn thương não, suy tim

b)

Viêm phế quản

c)

Hen phế quản

d)

Tắc khí quản

29.

Tím môi, đầu chi kèm rối loạn ý thức gợi ý:

a)

Suy hô hấp nặng

b)

Hen phế quản nhẹ

c)

Viêm họng

d)

Viêm mũi xoang

30.

Dấu hiệu tĩnh mạch cổ nổi, gan to, phù gợi ý:

a)

Hen phế quản

b)

Suy tim phải

c)

Lao phổi

d)

Hen dị ứng

31.

Xét nghiệm đầu tiên cần làm khi tiếp cận khó thở là gì?

a)

SpO₂

b)

Siêu âm tim

c)

CT lồng ngực

d)

MRI não

32.

Khí máu động mạch giúp gì trong chẩn đoán?

a)

Chẩn đoán suy thận

b)

Đánh giá rối loạn hô hấp – trao đổi khí (PaO₂, PaCO₂)

c)

Chẩn đoán lao phổi

d)

Định danh vi khuẩn

33.

X-quang tim phổi giúp phát hiện điều gì?

a)

Tràn dịch, tràn khí màng phổi

b)

Lao ngoài phổi

c)

Loét dạ dày

d)

U tuyến giáp

34.

Trong trường hợp nghi thuyên tắc phổi, cận lâm sàng ưu tiên là gì?

a)

Chụp CT động mạch phổi

b)

Nội soi phế quản

c)

MRI não

d)

Công thức máu

35.

Điện tim cần thiết để làm gì?

a)

Đánh giá rối loạn nhịp tim

b)

Xác định viêm phổi

c)

Phát hiện tràn khí

d)

Định lượng Hb

36.

Cận lâm sàng cần thiết trong nghi ngờ nhồi máu phổi là gì?

a)

X-quang ngực

b)

CLVT động mạch phổi

c)

Siêu âm tim

d)

Công thức máu

37.

Khó thở kèm tiếng rít thanh quản, nghĩ nhiều đến nguyên nhân nào?

a)

Dị vật đường thở

b)

Hen phế quản

c)

COPD

d)

Lao phổi

38.

Khó thở thanh quản thường có biểu hiện nào?

a)

Khó thở thì thở ra

b)

Khó thở thì hít vào + tiếng rít thanh quản

c)

Khó thở khi gắng sức

d)

Khó thở về đêm

39.

Xử trí cấp cứu khi có dị vật đường thở là gì?

a)

Hồi sức tim phổi

b)

Nghiệm pháp Heimlich

c)

Đặt ống thông dạ dày

d)

Tiêm adrenaline

40.

Khó thở kèm đau ngực có thể gặp trong tất cả các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Tràn khí màng phổi

b)

Tắc động mạch phổi

c)

Hội chứng chèn ép tim

d)

Viêm cầu thận cấp

41.

Nguyên nhân khó thở do thanh quản không bao gồm:

a)

Dị vật đường thở

b)

Phù Quincke

c)

Viêm sụn nắp thanh quản

d)

Hen phế quản

42.

Khó thở kèm sốt gợi ý bệnh nào sau đây?

a)

Viêm phổi

b)

Tràn khí màng phổi

c)

COPD

d)

Hen phế quản

43.

Bệnh cảnh suy hô hấp tiến triển nhanh có thể do:

a)

Hen phế quản, phù phổi cấp

b)

Viêm dạ dày

c)

Đái tháo đường

d)

Lao phổi

44.

Bệnh cảnh suy hô hấp nhanh thường gặp trong:

a)

Phù phổi cấp

b)

Lao phổi

c)

COPD

d)

Viêm phế quản mạn

45.

Hen phế quản gây khó thở thì nào?

a)

Thì thở ra

b)

Thì hít vào

c)

Cả hai thì

d)

Không rõ

46.

Gan to, tĩnh mạch cổ nổi, phù gợi ý bệnh gì?

a)

Suy tim phải

b)

Hen phế quản

c)

Viêm phổi

d)

Lao phổi

47.

Bệnh van tim thường gây khó thở do:

a)

Giảm thông khí phổi

b)

Ứ huyết phổi, suy tim trái

c)

Viêm màng phổi

d)

Tắc thanh quản

48.

Khó thở + toan ceton thường gặp trong:

a)

Đái tháo đường

b)

Suy thận

c)

Hen phế quản

d)

Lao phổi

49.

COPD thường gây khó thở:

a)

Cấp tính

b)

Mạn tính, tăng dần

c)

Từng cơn

d)

Sau gắng sức nhẹ

50.

Lao phổi gây khó thở thường kèm:

a)

Ho khạc đờm, ho máu

b)

Đau ngực kiểu màng phổi

c)

Hạ huyết áp

d)

Đau thắt ngực

51.

Toan ceton đái tháo đường có kiểu thở:

a)

Cheyne–Stokes

b)

Kussmaul

c)

Thở rít

d)

Thở chùm môi

52.

Hội chứng tràn dịch màng phổi biểu hiện:

a)

Gõ vang

b)

Gõ đục, rung thanh giảm

c)

Rì rào phế nang tăng

d)

Ran ngáy, ran rít

53.

Hội chứng giãn phế nang đặc trưng bởi:

a)

Tăng rì rào phế nang

b)

Giảm thông khí phổi, lồng ngực căng phồng

c)

Rung thanh tăng

d)

Gõ đục

54.

Khó thở là triệu chứng:

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Luôn đo được bằng máy

d)

Chỉ có khi SpO₂ < 90%

55.

Người bệnh khó thở, ngồi dậy để thở tốt hơn gợi ý:

a)

Tràn khí màng phổi

b)

Viêm họng

c)

Hen nhẹ

d)

Suy thận

56.

Thở chúm môi thường gặp ở:

a)

Bệnh nhân COPD

b)

Hen phế quản

c)

Viêm họng

d)

Lao phổi

57.

Cận lâm sàng đặc hiệu chẩn đoán hội chứng vành cấp:

a)

Điện tim

b)

X-quang

c)

Khí máu

d)

SpO₂

58.

Triệu chứng nào gợi ý suy tuần hoàn cấp?

a)

Hạ huyết áp

b)

Ho khan

c)

Khạc đờm

d)

Sốt

59.

Khó thở mạn tính thường gặp trong:

a)

Viêm phổi cấp

b)

Hen phế quản, COPD

c)

Tràn khí màng phổi

d)

Nhồi máu phổi

60.

Trường hợp nào thường phải mở khí quản cấp cứu?

a)

Hen phế quản cấp

b)

Khó thở thanh quản do dị vật

c)

Suy tim cấp

d)

Viêm phổi

61.

Dấu hiệu nào giúp phân biệt khó thở do tim và phổi?

a)

Khí máu

b)

X-quang tim phổi

c)

Công thức máu

d)

SpO₂

62.

Biểu hiện nào không thuộc suy hô hấp tiến triển nhanh?

a)

Phù phổi cấp

b)

Hen phế quản

c)

Lao phổi

d)

Suy hô hấp cấp

63.

Một bệnh nhân khó thở đột ngột sau chấn thương ngực, nghĩ nhiều đến:

a)

Tràn khí màng phổi

b)

Viêm phổi

c)

Hen phế quản

d)

Suy tim

64.

Người bệnh phù phổi cấp, tư thế thở thường gặp là gì?

a)

Fowler

b)

Nằm sấp

c)

Nằm ngửa

d)

Ngồi xổm

65.

Khó thở kết hợp với nhịp tim nhanh, tụt huyết áp gợi ý điều gì?

a)

Suy tuần hoàn cấp

b)

Viêm họng

c)

Lao phổi

d)

Hen phế quản

66.

Hen phế quản trong cơn cấp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khó thở khi hít vào

b)

Khó thở thì thở ra

c)

Không kèm ran rít

d)

Hết khó thở sau khi nghỉ ngơi

67.

X-quang phổi có giá trị trong việc nào sau đây?

a)

Phát hiện tràn dịch, tràn khí

b)

Đo độ bão hòa oxy

c)

Đánh giá chức năng tim

d)

Phát hiện vi khuẩn

68.

Tím môi, hốt hoảng, lú lẫn là dấu hiệu của tình trạng nào?

a)

Suy hô hấp nặng

b)

Viêm họng

c)

Viêm xoang

d)

Lao hạch

69.

Khó thở kèm đau ngực, X-quang thấy tràn dịch màng phổi, chẩn đoán nào phù hợp nhất?

a)

Viêm phổi

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Hen phế quản

d)

COPD

70.

Bệnh nhân có khí máu: PaO₂ giảm, PaCO₂ tăng, gợi ý điều gì?

a)

Suy hô hấp giảm oxy, tăng CO₂

b)

Nhiễm kiềm hô hấp

c)

Nhiễm toan chuyển hóa

d)

Tăng oxy máu

71.

Ho máu + khó thở + sụt cân nghĩ nhiều đến bệnh nào?

a)

Lao phổi

b)

Viêm phế quản

c)

Hen phế quản

d)

COPD

72.

Khi tiếp cận bệnh nhân khó thở, nguyên tắc cơ bản là gì?

a)

Khám toàn diện, hệ thống

b)

Chỉ hỏi bệnh sử

c)

Chỉ làm X-quang

d)

Đánh giá tâm thần trước

73.

Nguyên nhân hô hấp gây khó thở KHÔNG bao gồm:

a)

Hen phế quản

b)

COPD

c)

Viêm phổi

d)

Suy tim trái

74.

Bệnh lý nào thuộc nguyên nhân tim mạch gây khó thở?

a)

Hội chứng đông đặc

b)

Bệnh van tim

c)

Viêm phổi thùy

d)

Hen phế quản

75.

Khó thở do tràn khí màng phổi thuộc nhóm nguyên nhân nào?

a)

Hô hấp

b)

Tim mạch

c)

Thận

d)

Thần kinh cơ

76.

Khó thở trong suy tim thường liên quan đến:

a)

Tăng áp lực nhĩ trái và ứ máu phổi

b)

Tắc nghẽn đường thở lớn

c)

Nhiễm toan chuyển hóa

d)

Hen phế quản

77.

Bệnh lý nào sau đây KHÔNG gây khó thở do cơ chế tuần hoàn?

a)

Suy tim

b)

Viêm màng ngoài tim

c)

Thiếu máu cấp hoặc mạn tính

d)

Hen phế quản

78.

Toan ceton đái tháo đường gây khó thở kiểu:

a)

Thở Cheyne–Stokes

b)

Thở Kussmaul

c)

Thở ngáp

d)

Thở chụm môi

79.

Khó thở trong suy thận mạn có liên quan đến:

a)

Phù phổi do quá tải dịch

b)

Tắc nghẽn đường thở

c)

Viêm phổi kẽ

d)

Chèn ép tim cấp

80.

Nguyên nhân thần kinh – cơ gây khó thở thường gặp là:

a)

Xơ phổi

b)

Nhược cơ

c)

Tràn dịch màng phổi

d)

Lao phổi

81.

Một nguyên nhân khó thở do dị ứng là:

a)

Phù Quincke thanh quản

b)

Tràn khí màng phổi

c)

Nhồi máu phổi

d)

Hen tim

82.

Nguyên nhân chuyển hóa gây khó thở KHÔNG bao gồm:

a)

Toan ceton

b)

Suy thận

c)

Lao phổi

d)

Nhiễm toan lactic

83.

Ho máu kèm khó thở gợi ý:

a)

Hen phế quản

b)

Lao phổi, ung thư phổi

c)

Viêm phế quản mạn

d)

Tràn khí màng phổi

84.

Khó thở + đau ngực + sốt gợi ý:

a)

Viêm phổi

b)

Tràn khí màng phổi

c)

Suy tim

d)

Hen phế quản

85.

Phù chi dưới + khó thở gợi ý nhiều đến

a)

Hen phế quản

b)

Suy tim phải

c)

Tràn dịch màng phổi

d)

Hen tim