wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Module 1 Review: General Anatomy and Basic Systems

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hình thể và cấu tạo cơ thể người là đối tượng học của môn

a)

Ngoại khoa

b)

Giải phẫu học

c)

Phẫu thuật

d)

Cơ thể học

2.

Giải phẫu học người là một môn học

a)

Cơ bản

b)

Cận lâm sàng

c)

Lâm sàng

d)

Cơ sở

3.

Mặt phẳng chia cơ thể 2 phần trước - sau là

a)

Mặt phẳng ngang

b)

Tất cả đều đúng

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng đứng dọc

4.

Mặt phẳng chia cơ thể 2 phần trái - phải là

a)

Mặt phẳng đứng dọc

b)

Mặt phẳng ngang

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Tất cả đều đúng

5.

Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là

a)

Phim X quang

b)

Mô hình các loại

c)

Người sống

d)

Xác người chết

6.

Mặt phẳng đứng dọc giữa

a)

Nằm song song với mặt phẳng trán

b)

Chia cơ thể thành phía trước và phía sau

c)

Chia cơ thể thành 2 nửa: nửa phải và nửa trái

d)

Nằm song song với mặt phẳng đất

7.

Tìm ý đúng với từ "Trong ngoài" căn cứ vào

a)

Mặt phẳng đứng dọc giữa

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng đứng dọc

d)

Mặt phẳng nằm ngang

8.

Xác định ý đúng với từ "Trên, Dưới" căn cứ vào

a)

Mặt phẳng đứng dọc

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng nằm ngang

d)

Cả A, B, C

9.

Đơn vị chức năng của phổi

a)

Phế nang

b)

Khí quản

c)

Phế quản

d)

Mũi

10.

Tư thế giải phẫu

a)

Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía trước

b)

Đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía sau, hai tay buông thõng lòng bàn tay hướng về phía trước

c)

Người đứng thẳng, mặt hướng về phía trước

d)

Đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía trước, hai tay buông thõng lòng bàn tay hướng về phía trước

11.

Các mặt phẳng giải phẫu thường sử dụng

a)

Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang

b)

Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng chéo

c)

Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng nằm ngang

d)

Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng chéo

12.

Chức năng của xương

a)

Vận động

b)

Bảo vệ

c)

Nâng đỡ

d)

Cả A, B, C

13.

Sinh lý học người là một môn học

a)

Cơ sở

b)

Cơ bản

c)

Cận lâm sàng

d)

Lâm sàng

14.

Xương nào sau đây thuộc loại xương dài

a)

Xương vai

b)

Xương đòn

c)

Xương đỉnh

d)

Đốt xương sống

15.

Mô tả về xương quay

a)

Có khuyết ròng rọc khớp với xương cánh tay

b)

Thân xương hình trụ

c)

Có đầu trên nhỏ hơn đầu dưới

d)

Có một lồi củ cho cơ cánh tay bám

16.

Mô tả về xương vai

a)

Được kéo lên nhờ cơ ngực bé

b)

Tiếp khớp với xương đòn bằng khớp sợi

c)

Có một ổ chảo ở góc dưới

d)

Liên kết với bộ xương trục qua xương đòn

17.

Mô tả về xương hàm dưới

a)

Có một xoang nằm trong ngành hàm dưới

b)

Có mỏm lồi cầu nằm giữa thân và ngành hàm dưới

c)

Tiếp khớp với xương thái dương tại mỏm vẹt

d)

Là nơi bám cho đầu di động của các cơ nhai

18.

Mô tả về xương đùi

a)

Có hai lồi cầu ở dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác

b)

Là xương dài nhất cơ thể

c)

Có một thân hình lăng trụ tam giác

d)

Có một chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu

19.

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay

a)

Xương nguyệt

b)

Xương thang

c)

Xương tháp

d)

Xương thuyền

20.

Mô tả đúng về mặt dưới của tim

a)

Áp vào cột sống ngực

b)

Tựa lên cơ hoành

c)

Nằm sau tấm ức sườn

d)

Nằm giữa hai phổi

21.

Chức năng của tim là gì?

a)

Đẩy máu trong hệ tuần hoàn

b)

Vừa hút vừa đẩy máu trong hệ tuần hoàn

c)

Hút máu trong hệ tuần hoàn

d)

Dẫn máu từ tim đến các cơ quan

22.

Mô tả đúng về đáy tim là gì?

a)

Liên quan đến động mạch chủ bụng

b)

Hướng ra sau, lên trên và sang trái

c)

Liên quan đến phổi trái

d)

Nằm đè lên cơ hoành

23.

Nhịp tim bình thường là:

a)

Là do nút xoang phát xung động

b)

Tần số 70 – 80 lần/phút

c)

Do nút xoang phát xung động, tần số 70 – 80 lần/phút

d)

Tần số 100 lần/phút

24.

Mô tả đúng về cấu tạo của cơ bám xương là:

a)

Có phần bụng cơ hoàn toàn do các sợi cơ tạo nên

b)

Có một màng chu cơ vây quanh toàn bộ cơ

c)

Có các đầu gân có khả năng co rút

d)

Có nhiều bó sợi cơ

25.

Về cách sắp xếp sợi cơ và khả năng co cơ, phát biểu nào đúng?

a)

Kiểu sắp xếp sợi cơ không ảnh hưởng đến biên độ và lực co cơ

b)

Cơ lông vũ có số lượng sợi cơ ít hơn cơ song song có cùng kích thước

c)

Cơ hình thoi có nhiều sợi cơ hơn cơ đa lông vũ có cùng kích thước

d)

Cơ có các bó sợi chạy song song với trục dọc có biên độ co lớn

26.

Mô tả nào đúng về các cơ bám da mặt?

a)

Vận động cho khớp thái dương hàm dưới

b)

Được vận động bởi thần kinh V

c)

Không có đầu bám vào xương

d)

Gây ra các biểu hiện cảm xúc trên nét mặt

27.

Mô tả nào đúng về các cơ nhai?

a)

Bao gồm cơ cắn và cơ chẩm-trán

b)

Do thần kinh mặt chi phối

c)

Đều có đầu di động bám vào xương hàm dưới

d)

Chỉ có tác dụng nâng xương hàm dưới

28.

Mô tả nào đúng về các cơ ngực?

a)

Đều làm thay đổi kích thước của lồng ngực trong lúc thở

b)

Đều do các thần kinh gian sườn vận động

c)

Gồm nhóm nằm giữa các xương sườn và nhóm vận động chi trên

d)

Đều là các cơ hô hấp vì đều có đầu bám vào xương sườn

29.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về cơ mông lớn?

a)

Là cơ nông nhất của vùng mông

b)

Là cơ to nhất của vùng mông

c)

Che phủ lên toàn bộ cơ mông nhỏ

d)

Là cơ đối kháng với cơ thắt lưng - chậu

30.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về cơ tứ đầu đùi?

a)

Có 1 đầu bám vào xương chậu

b)

Tạo 1 lực kéo lên lồi củ chày khi co

c)

Là cơ gấp cẳng chân

d)

Do thần kinh đùi chi phối

31.

Câu nào sau đây SAI khi nói về cơ trơn:

a)

Có nhánh nối giữa các sợi cơ

b)

Có mặt ở thành các tạng rỗng

c)

Hoạt động không theo ý muốn

d)

Do thần kinh thực vật chi phối

32.

Ruột non được chia thành mấy đoạn?

a)

5 đoạn

b)

4 đoạn

c)

3 đoạn

d)

2 đoạn

33.

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua cấu trúc nào?

a)

Lỗ tâm vị

b)

Hang vị

c)

Van tâm vị

d)

Lỗ môn vị

34.

Dạ dày nối tiếp với tá tràng qua cấu trúc nào?

a)

Hang vị

b)

Lỗ môn vị

c)

Thân vị

d)

Van tâm vị

35.

Đường mật chính gồm các thành phần nào?

a)

Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ

b)

Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ

c)

Ống túi mật và túi mật

d)

Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ

36.

Ranh giới phân chia ổ miệng thành tiền đình miệng và ổ miệng chính là:

a)

Cung răng hàm trên và cung răng hàm dưới

b)

Khe miệng

c)

Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm

d)

Lưỡi

37.

Số lượng răng sữa là bao nhiêu chiếc?

a)

32 chiếc

b)

28 chiếc

c)

20 chiếc

d)

18 chiếc

38.

Số lượng răng vĩnh viễn là:

a)

28 đến 32 chiếc

b)

26 chiếc

c)

20 chiếc

d)

18 chiếc

39.

Hình thể ngoài của răng có cấu tạo như sau:

a)

Thân răng, men răng, chân răng

b)

Tủy răng, thân răng, chân răng

c)

Thân răng, cổ răng, chân răng

d)

Ngà răng, men răng, cổ răng

40.

Vị trí của đại tràng Sigma là:

a)

Sát thành bụng sau trái

b)

Hố chậu phải

c)

Hố chậu trái và chậu hông

d)

Sát thành bụng trước

41.

Vị trí ruột thừa

a)

Góc hồi tràng

b)

Góc manh tràng

c)

Góc đại tràng phải

d)

Góc đại tràng trái

42.

Có mấy tuyến nước bọt mỗi bên

a)

3 tuyến

b)

6 tuyến

c)

5 tuyến

d)

4 tuyến

43.

Tuyến nước bọt nào lớn nhất cơ thể

a)

Tuyến nước bọt mang tai

b)

Các tuyến có kích thước tương đối bằng nhau

c)

Tuyến nước bọt dưới hàm

d)

Tuyến nước bọt dưới lưỡi

44.

Các tuyến tiêu hóa bao gồm:

a)

Gan, mật, tuyến nước bọt

b)

Gan, tụy, tuyến nước bọt

c)

Tuyến tụy, tuyến ức, tuyến nước bọt

d)

Tuyến tụy, tuyến yên, gan

45.

Hệ thần kinh bao gồm

a)

Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 31 đôi dây thần kinh mình, 12 đôi dây thần kinh sọ

b)

Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 31 đôi dây thần kinh mình

c)

Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 12 đôi dây thần kinh sọ

d)

Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi

46.

Cấu tạo nơron thần kinh

a)

Thân nơron, sợi trục

b)

Thân nơron, sợi nhánh

c)

Thân nơron, sợi trục, synap

d)

Thân nơron, sợi trục, sợi nhánh

47.

Các loại nơron thần kinh

a)

Nơron cảm giác, nơron liên hợp, nơron vận động

b)

Nơron cảm giác, nơron hỗn hợp

c)

Nơron cảm giác, nơron liên hợp

d)

Nơ ron cảm giác, nơron vận động

48.

Phân đoạn tủy sống

a)

5 đoạn

b)

6 đoạn

c)

4 đoạn

d)

3 đoạn

49.

Các phần của não

a)

Đại não, gian não, thân não, cầu não

b)

Đại não, trung não, thân não, tiểu não

c)

Đại não, gian não, hành não, tiểu não

d)

Đại não, gian não, thân não, tiểu não

50.

Vị trí của thân não

a)

Nằm phía trên tiểu não

b)

Nằm bên trái não bộ

c)

Nằm ở phần trên của não

d)

Nằm ở dưới của não bộ, sát tủy sống

51.

Các phần của Tai giữa

a)

Màng nhĩ, hõm tai

b)

Hòm nhĩ, chuỗi xương con, cơ tai

c)

Hòm nhĩ, ống bầu dục

d)

Hòm nhĩ, mê đạo xương

52.

Các phần của tai trong

a)

Chuỗi xương con, mê đạo xương

b)

Mê đạo xương, mê đạo màng

c)

Chuỗi xương con, hõm nhĩ

d)

Chuỗi xương con, mê đạo màng

53.

Vị trí tuyến yên

a)

Nằm trong hố yên trên thân xương bướm

b)

Nằm trong xương thái dương

c)

Nằm trong xương đá

d)

Nằm trong xương chẩm

54.

Tính chất của tuyến ngoại tiết

a)

Có ống dẫn đổ vào hệ tuần hoàn

b)

Có ống dẫn tuyến không đổ vào hệ tuần hoàn

c)

Không có ống dẫn tuyến

d)

Có tuyến có ống dẫn, có tuyến không có ống dẫn

55.

Tính chất của tuyến nội tiết

a)

Hormon đổ vào khoang cơ thể

b)

Hormon đổ vào ống tiêu hóa

c)

Hormon đổ trực tiếp vào máu

d)

Hormon đổ vào ống bài xuất

56.

Chức năng nào không phải là chức năng của tủy sống.

a)

Chức năng tự tuỵ

b)

Chức năng dẫn truyền

c)

Chức năng phản xạ

d)

Chức năng dinh dưỡng.

57.

Các cơ quan thuộc hệ hô hấp từ ngoài vào là:

a)

Mũi, thanh quản, hầu, khí quản, phế quản, phổi

b)

Mũi, hầu, thanh quản, phế quản, khí quản, phổi

c)

Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi

d)

Mũi, thanh quản, hầu, phế quản, khí quản, phổi

58.

Số lượng hạch của vòng bạch huyết quanh hầu:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

59.

Màng phổi có cấu tạo

a)

Lá thành, lá tạng, ổ màng phổi

b)

Ổ màng phổi

c)

Lá tạng

d)

Lá thành

60.

Phế quản chính Phải so với phế quản chính Trái có các đặc điểm sau, trừ:

a)

Chia ít nhánh hơn

b)

Dốc hơn

c)

Ngắn hơn

d)

To hơn

61.

Ngăn cách 2 ổ mũi bởi thành phần

a)

Sụn vách mũi

b)

Xương mũi

c)

Sụn cánh mũi lớn

d)

Sụn cánh mũi nhỏ

62.

Hầu được chia thành

a)

5 phần

b)

6 phần

c)

4 phần

d)

3 phần

63.

Hầu được chia thành các phần sau ngoại trừ:

a)

Hầu thanh quản

b)

Hầu mũi

c)

Hầu khí quản

d)

Hầu miệng

64.

Cơ quan nào sau của đường hô hấp không được cấu tạo bởi sụn:

a)

Thanh quản

b)

Tiểu phế quản tận

c)

Phế quản

d)

Khí quản

65.

Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:

a)

Xương sàng

b)

Xương sàng, xương bướm

c)

Xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái

d)

Xương bướm, xương lá mía

66.

Eo họng chính là:

a)

Ngã tư của đường hô hấp và đường tiêu hóa

b)

Được giới hạn bởi cung khẩu cái lưỡi

c)

Ranh giới giữa ổ miệng và phần hầu miệng

d)

Được giới hạn bởi cung khẩu cái hầu

67.

Phổi phải có 3 thùy và phổi trái có 2 thùy (1). Phổi nằm trong trung thất (2). Ổ màng phổi ở 2 phổi không thông nhau (3). Bờ dưới phổi nằm ngang khoảng gian sườn X ở bờ trung thất phía sau (4).

a)

2, 4 đúng

b)

1, 3 đúng

c)

4 đúng

d)

1, 2, 3 đúng

68.

Những mô tả sau về thận phải đều đúng, ngoại trừ:

a)

Liên quan mặt trước với gan, góc đại tràng phải và tá tràng

b)

Liên quan ở mặt sau giống thận trái

c)

Liên quan bờ trong với tĩnh mạch chủ dưới

d)

Thường nằm cao hơn thận trái

69.

Liên quan phía trước của thận trái:

a)

Dạ dày, tuỵ, lách, tiểu tràng, đại tràng

b)

Gan, dạ dày, tuỵ, lách, đại tràng

c)

Gan, tá tràng, đại tràng

d)

Gan, tuỵ, lách, tiểu tràng, đại tràng

70.

Các chỗ thắt hẹp của niệu quản là

a)

Chỗ nối với bể thận, đoạn chậu hông và cổ bàng quang

b)

Chỗ nối với bể thận, chỗ bắt chéo động mạch chậu, nơi đổ vào bàng quang

c)

Chỗ nối với bể thận, chỗ bắt chéo động mạch chủ bụng, nơi đổ vào bàng quang

d)

Chỗ nối với bể thận, chỗ bắt chéo động thận, nơi đổ vào bàng quang

71.

Những mô tả sau về bàng quang của nam và nữ đều đúng, trừ:

a)

Mặt trên có phúc mạc phủ

b)

Có tuyến tiền liệt nằm dưới cổ bàng quang

c)

Đỉnh có dây chẳng rốn giữa

d)

Có hình thể thay đổi theo thể tích nước tiểu

72.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của thận:

a)

Bài tiết nước tiểu

b)

Điều hòa huyết áp

c)

Tạo phản xạ tiểu tiện

d)

Kích thích tuỷ xương tăng sản xuất hồng cầu

73.

Vòi trứng (vòi tử cung) chia thành các đoạn :

a)

5 đoạn

b)

3 đoạn

c)

2 đoạn

d)

4 đoạn

74.

Vị trí buồng trứng :

a)

Hố buồng trứng cạnh thành chậu

b)

Trong dây chằng rộng tử cung

c)

Giữa động mạch chậu trong, ngoài

d)

Hạ vị

75.

Đoạn vòi tử cung diễn ra thụ thai nhiều nhất

a)

Đoạn phễu

b)

Đoạn bóng

c)

Đoạn nội thành (đoạn kẽ)

d)

Đoạn eo

76.

Những mô tả sau về ống dẫn tinh đều đúng, trừ:

a)

Phình thành bóng ống tinh trước khi tận cùng.

b)

Có thành dày do 3 lớp áo tạo nên

c)

Bắt chéo phía sau niệu quản

d)

Đi qua bìu, thừng tinh, ống bẹn và chậu hông

77.

Những mô tả sau về mào tinh hoàn đều đúng, trừ:

a)

Gồm 3 phần: đầu, thân, đuôi

b)

Liên tiếp với ống dẫn tinh tại phần đầu của mào tinh

c)

Liên tiếp với ống dẫn tinh tại phần đuôi của mào tinh

d)

Nằm dọc đầu trên và bờ sau tinh hoàn

78.

Cấu trúc nằm giữa các mạch chậu ngoài và trong là

a)

Vòi tử cung

b)

Âm đạo

c)

Buồng trứng

d)

Tử cung

79.

Những mô tả sau về tinh hoàn đều đúng, trừ:

a)

Vị trí tinh hoàn bên trái thấp hơn bên phải

b)

Được hình thành trong ổ bụng

c)

Có hình bầu dục, tiết Testosterone.

d)

Trọng lượng trên 30 gam

80.

Cơ quan sinh dục trong của nữ gồm:

a)

Buồng trứng, vòi tử cung, tử cung và âm đạo

b)

Vòi tử cung, tử cung, âm đạo và tuyến vú

c)

Buồng trứng, tử cung, âm đạo và âm hộ

d)

Buồng trứng, tử cung, tuyến vú và âm đạo

81.

Trứng được thụ tinh tại:

a)

Âm đạo

b)

Vòi tử cung

c)

Tử cung

d)

Buồng trứng

82.

Ống dẫn tinh chia thành:

a)

2 đoạn

b)

3 đoạn

c)

5 đoạn

d)

4 đoạn

83.

Những mô tả sau về mào tinh hoàn đều đúng, trừ:

a)

Liên tiếp với ống dẫn tinh tại phần đuôi của mào tinh

b)

Nằm dọc đầu trên và bờ sau tinh hoàn

c)

Gồm 3 phần: đầu, thân, đuôi

d)

Liên tiếp với ống dẫn tinh tại phần đầu của mào tinh