Font size
Worksheetsgiải phẫu 2
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Hình thể và cấu tạo cơ thể người là đối tượng học của môn nào?
Phẫu thuật
Cơ thể học
Ngoại khoa
Giải phẫu học
Giải phẫu học người là một môn học thuộc nhóm nào?
Cơ sở
Lâm sàng
Cận lâm sàng
Cơ bản
Mặt phẳng chia cơ thể thành phần trước và sau là mặt phẳng nào?
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng ngang
Mặt phẳng đứng dọc
Tất cả đều đúng
Mặt phẳng chia cơ thể thành phần trái và phải là mặt phẳng nào?
Tất cả đều đúng
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng ngang
Mặt phẳng đứng dọc
Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là gì?
Phim X quang
Xác người chết
Người sống
Mô hình các loại
Mặt phẳng đứng dọc giữa có đặc điểm nào sau đây?
Song song với mặt phẳng trán
Song song với mặt phẳng đất
Chia cơ thể thành phía trước và phía sau
Chia cơ thể thành nửa phải và nửa trái
Tìm ý đúng với từ "Trong – ngoài" cần căn cứ vào mặt phẳng nào?
Mặt phẳng đứng dọc giữa
Mặt phẳng nằm ngang
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc
Xác định đúng với từ "Trên, Dưới" cần căn cứ vào mặt phẳng nào?
Mặt phẳng nằm ngang
Mặt phẳng đứng ngang
Cả A, B, C
Mặt phẳng đứng dọc
Đơn vị chức năng của phổi là gì?
Mũi
Khí quản
Phế nang
Phế quản
Tư thế giải phẫu chuẩn là như thế nào?
Đứng thẳng, mặt và mắt hướng phía trước, hai tay buông thõng lòng bàn tay hướng về phía trước
Đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía sau, hai tay buông thõng lòng bàn tay hướng về phía trước
Đứng thẳng, mặt và mắt hướng phía trước
Đứng thẳng, mặt hướng phía trước
Các mặt phẳng giải phẫu thường sử dụng gồm những mặt phẳng nào?
Đứng dọc, đứng ngang, chéo
Đứng dọc, đứng ngang
Đứng dọc, chéo
Đứng dọc, đứng ngang, nằm ngang
Chức năng của xương bao gồm những gì?
Vận động
Nâng đỡ
Cả A, B, C
Bảo vệ
Sinh lý học người là một môn học thuộc nhóm nào?
Cơ sở
Lâm sàng
Cận lâm sàng
Cơ bản
Xương nào sau đây thuộc loại xương dài?
Xương đỉnh
Xương vai
Đốt xương sống
Xương đòn
Mô tả đúng về xương quay là gì?
Thân xương hình trụ
Có một lồi củ cho cơ cánh tay bám
Có khuyết rộng rọc khớp với xương cánh tay
Có đầu trên nhỏ hơn đầu dưới
Mô tả đúng về xương vai là gì?
Được kéo lên nhờ cơ ngực bé
Liên kết với bộ xương trục qua xương đòn
Có một ổ chảo ở góc dưới
Tiếp khớp với xương đòn bằng khớp sợi
Mô tả về xương hàm dưới nào đúng?
Có mỏm lồi cầu nằm giữa thân và ngành hàm dưới
Có một xoang nằm trong ngành hàm dưới
Là nơi bám cho đầu di động của các cơ nhai
Tiếp khớp với xương thái dương tại mõm vẹt
Xương nào sau đây không thuộc hàng trên xương cổ tay?
Xương thuyền
Xương nguyệt
Xương thang
Xương tháp
Mô tả đúng về mặt dưới của tim là gì?
Nằm dưới cơ hoành
Nằm trên cơ hoành
Nằm sau tấm ức sườn
Nằm giữa hai phổi
Mô tả đúng về đáy tim là:
Hướng ra sau, lên trên và sang trái
Liên quan đến phổi trái
Nằm đè lên cơ hoành
Liên quan đến động mạch chủ bụng
Chức năng của tim:
Hút máu trong hệ tuần hoàn
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan
Vừa hút vừa đẩy máu trong hệ tuần hoàn
Đẩy máu trong hệ tuần hoàn
Nhịp tim bình thường:
Tần số 100 lần/phút
Do nút xoang phát xung động, tần số 70 – 80 lần/phút
Tần số 70 – 80 lần/phút
Là do nút xoang phát xung động
Mô tả sau đây về cấu tạo của cơ bám xương là đúng
Có phần bụng cơ hoàn toàn do các sợi cơ tạo nên
Có một màng chu cơ vây quanh toàn bộ cơ
Có các đầu gân có khả năng co rút
Có nhiều bó sợi cơ
Mô tả sau đây về cách sắp xếp sợi cơ và khả năng co cơ là đúng:
Cơ có các bó sợi chạy song song với trục dọc có biên độ co lớn
Kiểu sắp xếp sợi cơ không ảnh hưởng đến biên độ và lực co cơ
Cơ lông vũ có số lượng sợi cơ ít hơn cơ song song có cùng kích thước
Cơ hình thoi có nhiều sợi cơ hơn cơ đa lông vũ có cùng kích thước
Mô tả sau đây về các cơ bám da mặt là đúng:
Vận động cho khớp thái dương hàm dưới
Gây ra các biểu hiện cảm xúc trên nét mặt
Được vận động bởi thần kinh V
Không có đầu bám vào xương
Mô tả sau đây về các cơ nhai đều là đúng:
Do thần kinh mặt chi phối
Bao gồm cơ cắn và cơ chẩm-trán
Chỉ có tác dụng nâng xương hàm dưới
Đều có đầu di động bám vào xương hàm dưới
Mô tả sau đây về các cơ ngực đều là đúng:
Đều làm thay đổi kích thước của lồng ngực trong lúc thở
Đều do các thần kinh gian sườn vận động
Gồm nhóm nằm giữa các xương sườn và nhóm vận động chi trên
Đều là các cơ hô hấp vì đều có đầu bám vào xương sườn
Những mô tả sau đây về cơ mông lớn đều đúng, trừ:
Là cơ đối kháng với cơ thắt lưng - chậu
Là cơ to nhất của vùng mông
Che phủ lên toàn bộ cơ mông nhỡ
Là cơ nông nhất của vùng mông
Những mô tả sau đây về cơ tứ đầu đùi đều đúng, trừ:
Do thần kinh đùi chi phối
Có 1 đầu bám vào xương chậu
Tạo 1 lực kéo lên lồi củ chày khi co
Là cơ gấp cẳng chân
Câu nào sau đây là sai khi nói về cơ trơn
Có nhánh nối giữa các sợi cơ
Có mặt ở thành các tạng rỗng
Hoạt động không theo ý muốn
Do thần kinh thực vật chi phối
Ruột non được chia thành
4 đoạn
3 đoạn
5 đoạn
2 đoạn
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:
Lỗ môn vị
Hang vị
Van tâm vị
Lỗ tâm vị
Dạ dày nối tiếp với tá tràng qua :
Hang vị
Thân vị
Lỗ môn vị
Van tâm vị
Đường mật chính gồm:
Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ
Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ
Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
Ống túi mật và túi mật
Ranh giới để phân chia ổ miệng thành tiền đình miệng và ổ miệng chính là:
Khe miệng
Cung răng hàm trên và cung răng hàm dưới
Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm
Lưỡi
Số lượng răng sữa là:
18 chiếc
20 chiếc
32 chiếc
28 chiếc
Số lượng răng vĩnh viễn là:
26 chiếc
28 đến 32 chiếc
20 chiếc
18 chiếc
Hình thể ngoài của răng có cấu tạo như sau:
Thân răng, men răng, chân răng
Ngà răng, men răng, cổ răng
Tủy răng, thân răng, chân răng
Thân răng, cổ răng, chân răng
Hệ thần kinh bao gồm các thành phần nào?
Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 31 đôi dây thần mình
Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 12 đôi thần kinh sọ
Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi
Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 31 đôi dây thân mình, 12 đôi thần kinh sọ
Cấu tạo cơ bản của nơron thần kinh là gì?
Thân nơron, sợi trục, synap
Thân nơron, sợi nhánh
Thân nơron, sợi trục
Thân nơron, sợi trục, sợi nhánh
Có những loại nơron nào trong hệ thần kinh?
Nơron cảm giác, nơron hỗn hợp
Nơron cảm giác, nơron liên hợp
Nơron cảm giác, nơron liên hợp, nơron vận động
Nơron cảm giác, nơron vận động
Tủy sống được chia thành bao nhiêu đoạn?
4 đoạn
6 đoạn
3 đoạn
5 đoạn
Các phần chính của não gồm những cấu trúc nào?
Đại não, gian não, hành não, tiểu não
Đại não, trung não, thân não, tiểu não
Đại não, gian não, thân não, cầu não
Đại não, gian não, thân não, tiểu não
Thân não nằm ở vị trí nào trong não bộ?
Nằm bên trái não bộ
Nằm phía trên tiểu não
Nằm ở dưới của não bộ, sát tủy sống
Nằm ở phần trên của não
Các phần của tai giữa gồm những gì?
Hòm nhĩ, ống bầu dục
Hòm nhĩ, mê đạo xương
Hòm nhĩ, chuỗi xương con, cơ tai
Màng nhĩ, hòm tai
Các phần của tai trong gồm những gì?
Chuỗi xương con, hòm nhĩ
Chuỗi xương con, mê đạo màng
Mê đạo xương, mê đạo màng
Chuỗi xương con, mê đạo xương
Tuyến yên nằm ở vị trí nào?
Nằm trong xương đá
Nằm trong xương thái dương
Nằm trong hố yên trên thân xương bướm
Nằm trong xương chẩm
Tính chất đặc trưng của tuyến ngoại tiết là gì?
Có ống dẫn đổ vào hệ tuần hoàn
Có tuyến có ống dẫn, có tuyến không có ống dẫn
Có ống dẫn tuyến không đổ vào hệ tuần hoàn
Không có ống dẫn tuyến
Tuyến nội tiết có đặc điểm hoạt động như thế nào?
Hocmon đổ trực tiếp vào máu
Có ống dẫn tuyến
Có đặc điểm giống tuyến ngoại tiết
Có tuyến có ống dẫn, có tuyến không có ống dẫn
Chức năng nào không phải của tủy sống?
Chức năng dẫn truyền
Chức năng dinh dưỡng
Chức năng phản xạ
Chức năng tự tuỵ
Các cơ quan thuộc hệ hô hấp từ ngoài vào trong gồm những gì?
Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi
Mũi, thanh quản, hầu, khí quản, phế quản, phổi
Mũi, thanh quản, hầu, phế quản, khí quản, phổi
Cấu trúc nào thuộc tai giữa chịu trách nhiệm truyền rung động từ màng nhĩ?
Sụn vòi tai
Mê đạo màng
Chuỗi xương con
Ống bán khuyên
Đặc điểm nào phân biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại tiết về đường bài tiết?
Ngoại tiết đổ trực tiếp vào máu
Ngoại tiết chỉ hoạt động theo chu kỳ tháng
Nội tiết có ống dẫn bài tiết ra da
Nội tiết đổ hormone vào máu
Bộ phận nào của não điều phối vận động tinh tế và thăng bằng?
Đại não
Hành não
Tiểu não
Gian não
Sợi trục của nơron đảm nhiệm chức năng gì?
Tiếp nhận kích thích từ môi trường
Dẫn truyền xung động đi xa thân nơron
Liên kết các nơron thành bó
Tổng hợp chất dẫn truyền thần kinh
Cơ quan nào là nơi trao đổi khí chính trong hệ hô hấp?
Khí quản
Phế quản
Phế nang
Thanh quản
Mũi, hầu, thanh quản, phế quản, khí quản, phổi
Đúng
Sai
Không xác định
Số lượng hạch của vòng bạch huyết quanh hầu:
5
6
7
8
Màng phổi có cấu tạo
Lá thành
Lá thành, lá tạng, ổ màng phổi
Lá tạng
Ổ màng phổi
Phế quản chính Phải so với phế quản chính Trái có các đặc điểm sau, trừ:
To hơn
Ngắn hơn
Dốc hơn
Chia ít nhánh hơn
Ngăn cách 2 ổ mũi bởi thành phần
Sụn vách mũi
Xương mũi
Sụn cánh mũi lớn
Sụn cánh mũi nhỏ
Hầu được chia thành
3 phần
4 phần
5 phần
6 phần
Hầu được chia thành các phần sau ngoại trừ:
Hầu thanh quản
Hầu khí quản
Hầu miệng
Hầu mũi
Cơ quan nào sau của đường hô hấp không được cấu tạo bởi sụn:
Thanh quản
Khí quản
Phế quản
Tiểu phế quản tận
Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:
Xương bướm, xương lá mía
Xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái
Xương sàng, xương bướm
Xương sàng
Eo họng chính là:
Được giới hạn bởi cung khẩu cái lưỡi
Được giới hạn bởi cung khẩu cái hầu
Ranh giới giữa ổ miệng và phần hầu miệng
Ngã tư của đường hô hấp và đường tiêu hóa
Phổi phải có 3 thùy và phổi trái có 2 thùy (1). Phổi nằm trong trung thất (2). Ổ màng phổi ở 2 phổi không thông nhau (3). Bờ dưới phổi nằm ngang khoảng gian sườn X ở bờ trung thất phía sau (4).
1, 2, 3 đúng
2, 4 đúng
1, 3 đúng
4 đúng
Những mô tả sau về thận phải đều đúng, ngoại trừ:
Liên quan ở mặt sau giống thận trái
Liên quan mặt trước với gan, góc đại tràng phải và tá tràng
Liên quan bờ trong với tĩnh mạch chủ dưới
Thường nằm cao hơn thận trái
Liên quan phía trước của thận trái:
Gan, tá tràng, đại tràng
Gan, dạ dày, tụy, lách, đại tràng
Dạ dày, tụy, lách, tiêu tràng, đại tràng
Gan, tụy, lách, tiêu tràng, đại tràng
Các chỗ thắt hẹp của niệu quản là
Chỗ nối với bể thận, chỗ bắt chéo động thận, nơi đổ vào bàng quang
Chỗ nối với bể thận, chỗ bắt chéo động mạch chậu, nơi đổ vào bàng quang
Chỗ nối với bể thận, chỗ bắt chéo động mạch chủ bụng, nơi đổ vào bàng quang
Chỗ nối với bể thận, đoạn chậu hông và cổ bàng quang
Những mô tả sau về bàng quang của nam và nữ đều đúng, trừ:
Có hình thể thay đổi theo thể tích nước tiểu
Có tuyến tiền liệt nằm dưới cổ bàng quang
Đỉnh có dây chằng rốn giữa
Mặt trên có phúc mạc phủ
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của thận:
Kích thích tủy xương tăng sản xuất hồng cầu
Tạo phản xạ tiểu tiện
Điều hòa huyết áp
Bài tiết nước tiểu
Vòi trứng (vòi tử cung) chia thành các đoạn :
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
5 đoạn
Vị trí buồng trứng :
Giữa động mạch chậu trong, ngoài
Nằm sau Bàng quang
Hạ vị
Cạnh tử cung
Đoạn vòi tử cung diễn ra thụ thai nhiều nhất
Đoạn nội thành (đoạn kẽ)
Đoạn phễu
Đoạn bóng
Đoạn eo
Những mô tả sau về ống dẫn tinh đều đúng, trừ:
Phình thành bóng ống tinh trước khi tận cùng.
Bắt chéo phía sau niệu quản
Có thành dày do 3 lớp áo tạo nên
Đi qua bìu, thừng tinh, ống bẹn và chậu hông
Những mô tả sau về mào tinh hoàn đều đúng, trừ:
Gồm 3 phần: đầu, thân, đuôi
...
...
...
Cấu trúc nằm giữa các mạch chậu ngoài và trong là
Buồng trứng
Âm đạo
Vòi tử cung
Tử cung
Những mô tả sau về tinh hoàn đều đúng, trừ
Có hình bầu dục, tiết Testosterone.
Trọng lượng trên 30 gam
Được hình thành trong ổ bụng
Vị trí tinh hoàn bên trái thấp hơn bên phải
Cơ quan sinh dục trong của nữ gồm
Buồng trứng, tử cung, âm đạo và âm hộ
Vòi tử cung, tử cung, âm đạo và tuyến vú
Buồng trứng, tử cung, tuyến vú và âm đạo
Buồng trứng, vòi tử cung, tử cung và âm đạo
Trứng được thụ tinh tại
Vòi tử cung
Tử cung
Buồng trứng
Âm đạo
Ống dẫn tinh chia thành
2 đoạn
5 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
Những mô tả sau về mào tinh hoàn đều đúng, trừ
Nằm dọc đầu trên và bờ sau tinh hoàn
Liên tiếp với ống dẫn tinh tại phần đuôi của mào tinh
Liên tiếp với ống dẫn tinh tại phần đầu của mào tinh
Gồm 3 phần: đầu, thân, đuôi
