Font size
WorksheetsPTTH2
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Trên hình H. DLĐT 44, phẫu thuật viên dựa vào những đặc điểm gì của đại tràng khác với ruột non để đưa ra ngoài ổ bụng một quai đại tràng để dẫn lưu:
1 Dải cơ dọc
2 Túi thừa mạc nối
3 Túi phình kết tràng
4 Mạch máu trên thành đại tràng
1; 3 đúng
2; 4 đúng
1; 2; 3 đúng
Chỉ 4 đúng
1; 2; 3; 4 đúng
(A) Đóng lỗ mở thông đại tràng như trong hình H. ĐĐT 47 là đóng trong phúc mạc; VÌ (B) Lỗ mở thông đại tràng đã được đóng kín nằm tự do trong khoang phúc mạc, tách hẵn vị trí đóng của phúc mạc thành
A: đúng; B: đúng; A, B có liên quan nhân quả
A: đúng; B: đúng; A, B không có liên quan nhân quả
A: đúng; B: sai
A: sai; B: đúng
A: sai; B: sai
Vùng nào của dạ dày thường hay được chọn nhất để nối vị tràng:
Vùng thân vị mặt sau dạ dày
Vùng hang vị mặt sau dạ dày
Vùng thân vị mặt trước dạ dày
Vùng hang vị mặt trước dạ dày
Vùng môn vị mặt trước dạ dày
Thuật ngữ gastroenterostomy, tiếng Việt có nghĩa là:
Nối dạ dày với ống mật
Nối dạ dày với ruột non
Nối túi mật với ruột non
Nối thực quản với ruột non
Nối ống mật chủ với ruột non
Loại xông trong hình Th5 có tên là:
Xông Pezzer
Xông Malecot
Xông Foley
Xông Nelaton
Xông Kehr
(A) Luôn luôn mở bàng quang với bàng quang đầy nước tiểu hoặc bơm thêm dung dịch cho đầy bàng quang, VÌ (B) Mục đích không mở nhằm vào khoang phúc mạc
A: đúng; B: đúng; A, B có liên quan nhân quả
A: đúng; B: đúng; A, B không có liên quan nhân quả
A: đúng; B: sai
A: sai; B: đúng
A: sai; B: sai
Đối với tràn dịch màng phổi trường diễn, dẫn lưu khoang màng phổi tối thiểu được chỉ định khi:
Chọc hút 15 ngày mà không có kết quả
Chọc hút 5 ngày mà không có kết quả
Chọc hút 3 ngày mà không có kết quả
Chọc hút 7 ngay mà không có kết quả
Tất cả các câu đều sai
(A) Chọc kim vào khoang màng phổi ở khoảng gian sườn luôn luôn chọc ngay bờ trên của xương sườn để tránh chọc vào mạch máu và thần kinh gian sườn VÌ (B) Mạch máu và thần kinh gian sườn luôn luôn đi ở bờ dưới của xương sườn
A: đúng; B: đúng; A, B có liên quan nhân quả
A: đúng; B: đúng; A, B không có liên quan nhân quả
A: đúng; B: sai
A: sai; B: đúng
A: sai; B: sai
Thuật ngữ Amputation có nghĩa là:
Cắt cụt
Tháo khớp
Chân giả
Tay giả
Các câu trên đều sai
Chỉ định cắt cụt trong chấn thương, vết thương cắt cụt kỳ đầu:
Vết thương đến sớm
Những cắt cụt tự nhiên, chi đứt hoàn toàn hoặc còn dính một phần da mà không có điều kiện ghép
Chi dập nát quá nhiều phần mềm, xương và mạch máu
Khả năng nuôi dưỡng đoạn chi không còn
Các câu trên đều đúng
Sau cắt cụt chi, nên tập vận động vào thời điểm:
Sau khi cắt chỉ vết mổ
Sau khi cắt chỉ vết mổ
Vào ngày thứ 1 sau mổ
Vào ngày thứ 7 sau mổ
Vào ngày thứ 14 sau mổ
Cha đẻ của giải phẫu học hiện đại là:
Ambroise Pare
Paul de Aegina
Leonard de Vinci
Andreas Vesalius
Koche
Cha đẻ của phẫu thuật thực nghiệm là:
Ambroise Pare
John Hunter
William T.G. Morton
Joseph Lister
Halsted
Người đầu tiên viết về giải phẫu thực dụng ngoại khoa ở Việt Nam là:
Nguyễn Quang Quyền
Tôn Thất Tùng
Đỗ Xuân Hợp
Hoàng Đình Cầu
Đặng Văn Ngữ
Phẫu thuật nào sau đây được xếp loại tối khẩn cấp:
Ruột thừa viêm
Thủng dạ dày
Vết thương động mạch chủ bụng
Gãy hở xương đùi độ III
Xoắn ruột
Khi khâu da, thường đặt mũi kim cách mép vết mổ:
1cm
1,5cm
2cm
0,5cm
2,5cm
Vị trí cắt cụt cẳng chân ưu tiên là ở:
1/3 trên
1/4 trên
1/3 dưới
1/3 giữa
Các câu trên đều
Mạch máu chủ yếu nằm ở lớp nào của thành ruột:
Thanh mạc
Cơ dọc
Cơ vòng
Dưới niêm mạc
Niêm mạc
Chỉ định cắt cụt trong chấn thương, vết thương cắt cụt kỳ đầu:
Vết thương đến sớm
Những cắt cụt tự nhiên, chi đứt hoàn toàn hoặc còn dính một phần da mà không có điều kiện ghép
Chi dập nát quá nhiều phần mềm, xương và mạch máu
Khả năng nuôi dưỡng đoạn chi không còn
Các câu trên đều đúng
Sau khi cắt cụt chi, thường cắt chỉ ở mỏm cụt vào ngày:
Ngày thứ 7 sau mổ
Ngày thứ 9 sau mổ
Ngày thứ 10 sau mổ
Ngày thứ 14 sau mổ
Các câu trên đều sai
Chuyên khoa nào ít có đóng góp trong việc tham gia điều trị bệnh nhân cắt cụt chi:
Chấn thương chỉnh hình
Phục hồi chức năng
Giảm đau
Tâm lý trị liệu
Phẫu thuật thẩm mỹ
Ca phẫu thuật cắt túi mật nội soi đầu tiên trên thế giới thực hiện ở:
Nhật Bản
Hoa Kỳ
Pháp
Anh
Đức
Cắt ruột thừa nội soi theo phương pháp Hasson cải tiến:
Trô ca 10mm được đặt cạnh rốn
Trô ca 10mm được đặt ở hố chậu phải
Trô ca 10mm được đặt ở hố chậu trái
Trô ca 10mm được đặt ở tiểu khung
Trô ca 10mm được đặt dưới mũi ức
Áp lực ổ phúc mạc trong mổ ruột thừa nội soi ở trẻ em thường được kiểm soát ở mức:
9mmHg
12mmHg
15mmHg
20mmHg
25mmHg
(A) Đường khâu vắt nhanh hơn đường khâu mũi rời, Vì (B) Đường khâu vắt không cần phải buột mũi chỉ nào. Chọn câu trả lời đúng nhất:
A: đúng; B: đúng; A, B có liên quan nhân quả
A: đúng; B: đúng; A, B không có liên quan nhân quả
A: đúng; B: sai
A: sai; B: đúng
A: sai; B: sai
Xông được dùng để mở thông dạ dày trong hình vẽ 6 được gọi là:
Xông Foley
Xông Pezzer
Xông Nelaton
Xông Kehr
Các câu trên đều sai
Trong hình vẽ (3) khâu lỗ thủng dạ dày, được phủ tăng cường thêm một lớp tổ chức:
Mạc nối nhỏ
Mạc nối lớn
Mạc treo đại tràng ngang
Mạc treo ruột
Dây chằng vị lách
Dụng cụ trong hình Th2 được gọi là:
Clăm ruột thẳng
Clăm ruột cong
Kim Kocher
Kìm Kelly thẳng
Kim Kelly cong
Hình vẽ Th3 mô tả phẫu thuật:
Mở thông dạ dày
Mở thông bàng quang
Mở thông đại tràng
Nối ruột tận tận
Các câu trên đều sai
Những ưu điểm của miệng nối ruột khi khâu nối một lớp, NGOẠI TRỪ:
Mềm mại
Chắc chắn
Ít phù nền
Không hẹp
Không dày cộm
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là mở thông dạ dày:
Gastrectomy
Gastrostomy
Gastrotomy
Gastroplasty
Các câu trên đều SAI
Chăm sóc sau mổ đóng lỗ dẫn lưu đại tràng:
1 Truyền dịch và cho kháng sinh thích hợp
2 Cho ăn lỏng khi có nhu động ruột trở lại
3 Khẩu phần ăn ít chất xơ, dần dần trở lại khẩu phần ăn bình thường
4 Tập vận động sớm cho bệnh nhân
1; 3 đúng
2; 4 đúng
1; 2; 3 đúng
Chỉ 4 đúng
1; 2; 3; 4 đúng
Chuẩn bị trước mổ đóng dẫn lưu đại tràng:
1 Chế độ ăn ít chất xơ
2 Kháng sinh đường ruột
3 Thụt tháo thật sạch quai đến
4 Thụt tháo thật sạch quai đi
1; 3 đúng
2; 4 đúng
1; 2; 3 đúng
1; 2; 3; 4 đúng
Chỉ 4 đúng
Trong phẫu thuật nối vị tràng, mũi tên số 1 của hình H. NVT 29 chỉ cơ quan nào?
1 Góc tá hỗng tràng
2 Quai hỗng tràng thứ nhất
3 Tá tràng
4 Hỗng tràng
1; 3 đúng
2; 4 đúng
1; 2; 3 đúng
1; 2; 3; 4 đúng
Chỉ 4 đúng
Mở bàng quang được chỉ định trong những bệnh lý sau đây:
1 Mở lấy sỏi bàng quang, lấy dị vật
2 Cắt một phần bàng quang; đóng dò bàng quang
3 Khâu vết thương bàng quang; cắt túi thừa bàng quang
4 Tạo hình niệu quản-bàng quang; bóc u tiền liệt tuyến lành tính
1; 3 đúng
2; 4 đúng
. 1; 2; 3 đúng
Chỉ 4 đúng
1; 2; 3; 4 đúng
Hệ thống dẫn lưu màng phổi (H. DLP 54), cấu tạo nào trong hình là có chức năng điều chỉnh áp lực hút của hệ thống
1 Bình 1
2 Máy hút trung tâm 4
3 Bình 2
4 Bình 3
1; 3 đúng
2; 4 đúng
1; 2; 3 đúng
1; 2; 3; 4 đúng
Chỉ 4 đúng
Khi mổ nội soi, bơm CO2 vào ổ phúc mạc gây nên:
1 Nhiễm toan hô hấp
2 Nhiễm kiềm hô hấp
3 Hạ huyết áp
4 Tăng nhịp tim
1&3 đúng
2&4 đúng
1;2;3 đúng
Chỉ có 4 đúng
1;2;3;4 đúng
Ruột thừa viêm cần được chẩn đoán phân biệt với:
1.Cơn đau sỏi niệu quản
2.Viêm phần phụ
3.Thai ngoài tử cung vỡ
4. Viêm túi mật
1&3 đúng
2&4 đúng
1;2;3 đúng
Chỉ có 4 đúng
1;2;3;4 đúng
Chẩn đoán ruột thừa viêm cấp ở nước ta chủ yếu dựa vào
1.Triệu chứng cơ năng
2.Triệu chứng thực thể
3.Điểm Mac burney (+)
4.Siêu âm bụng
Chọn câu đúng:
1&3 đúng
2&4 đúng
1;2;3 đúng
Chỉ có 4 đúng
1;2;3;4 đúng
Thủng ổ loát dạ dày thường gặp ở vị trí:
1. Thân vị
2. Đoạn đầu tá tràng
3. Bờ cong lớn dạ dày
4. Trước môn vị
Chọn câu đúng:
1&3 úng
2&4 đúng
Chỉ có 4 đúng
1;2;3 đúng
1;2;3;4 đúng
Chọn câu đúng nhất
1 Trong mổ bụng tư thế PTV luôn luôn ở bên phải BN
2 Đường mở dạ dày trong mở thông dạ dày thường thẳng góc với trục của dạ dày
3 Chỉ Silk là loại chỉ tiêu thường dùng
4 Thường dùng xông Malecot và Pezzer trong mở thông dạ dày
1&3 đúng
2&4 đúng
1;2;3 đúng
Chỉ có 4 đúng
1;2;3;4 đúng
BN bị thủng dạ dày cần chuẩn bị trước mổ:
1. Đặt xông dạ dày hút liên tục
2. Cho thuốc giảm đau
3. Bồi phụ nước và điện giải
4. Điều trị kháng sinh dự phòng
Chọn câu đúng:
1&3 đúng
2&4 đúng
1;2;3 đúng
Chỉ có 4 đúng
1;2;3;4 đúng
Bệnh nhân bị tắc nghẽn đại tràng trái, cần chuẩn bị trước mổ như thế nào để mở thông đại tràng?
1. Bồi phụ nước, điện giải và cho kháng sinh dự phòng thích hợp
2. Tăng cường thể trạng do bệnh nhân bị suy nhược
3. Chụp XQ bụng đứng và đánh dấu trên thành bụng quai đại tràng bị giãn
4. Nội soi đại tràng để tìm thông tin bổ sung về đoạn dưới chỗ tắc đại tràng
Chọn câu đúng:
1; 3 đúng
2; 4 đúng
1; 2; 3 đúng
Chỉ 4 đúng
1; 2; 3; 4 đúng
Kỹ thuật mở thông đại tràng bao gồm các điểm cơ bản sau đây:
1. Đường rạch da ở dưới sườn phải xuyên qua cơ thẳng bụng
2. Đường rạch dọc hoặc ngang có chiều dài vừa đủ
3. Thường chọn ở ngay trên quai đại tràng căng giãn
4. Đường mổ cần chọn nơi thành bụng bằng phẳng để dễ dàng chăm sóc hậu môn nhân tạo
Chọn câu đúng:
1; 3 đúng
2; 4 đúng
1; 2; 3 đúng
Chỉ 4 đúng
1; 2; 3; 4 đúng
A) Đóng lỗ mở thông đại tràng như trong hình 11 là đóng ngoài phúc mạc; VÌ (B) Khoang phúc mạc tách hẳn với vị trí đóng lỗ mở thông đại tràng.
A: đúng; B: đúng; A, B có liên quan nhân quả
A: đúng; B: đúng; A, B không có liên quan nhân quả
A: đúng; B: sai
A: sai; B: đúng
A: sai; B: sai
Các phương pháp vô cảm có thể áp dụng trong mở thông bàng quang:
1. Tê tại chỗ
2. Tê khoang cùng
3. Tê tuỷ sống
4. Tê ngoài màng cứng
Chọn câu đúng:
1; 3 đúng
2; 4 đúng
1; 2; 3 đúng
Chỉ 4 đúng
1; 2; 3; 4 đúng
(A)Luôn luôn mở bàng quang với bàng quang đầy nước tiểu hoặc bơm thêm dung dịch cho đầy bàng quang, VÌ (B) Mục đích không mở nhằm vào khoang phúc mạc Chọn câu đúng:
A: đúng; B: đúng; A, B có liên quan nhân quả
A: đúng; B: đúng; A, B không có liên quan nhân quả
A: đúng; B: sai
A: sai; B: đúng
A: sai; B: sai
Ống dẫn lưu trong hình Th6 dùng để dẫn lưu: Chọn câu đúng:
Dẫn lưu túi mật
Dẫn lưu màng phổi
Dẫn lưu dạ dày
Dẫn lưu bàng quang
Các câu trên đều sai
Để chứng tỏ học tốt phần lý thuyết môn học Phẫu thuật thực hành, học viên phải thể hiện gì ?
Hiểu bài
Nắm được bài.
Trình bày đúng (nói ,viết,vẽ,chỉ mốc trên cơ thể,trắc nghiệm...) những điều đã học.
Thuộc bài.
Phân loại phẫu thuật theo mức độ nguy hiểm, mức độ phức tạp, có ý nghĩa quan trọng trong việc nào?
1-Chuẩn bị mổ.
2-Tiến hành mổ.
3-Chăm sóc sau mổ.
4-Cả trước mổ, trong mổ và sau mổ.
Nguyên tắc chính của phẫu thuật là gì ?
1-Nhanh, đẹp.
2-An toàn tuyệt đối.
3-Tốn ít tiền.
4-Người bệnh mất ít máu.
Cuộc mổ chỉ được phép tiến hành khi nào ?
1-Bệnh nhân có chỉ định mổ và có bản cam đoan mổ.
2-Kíp mổ đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật.
3-Đủ các trang bị kỹ thuật và thuốc men cần thiết.
4-Đủ các yếu tố liệt kê trong tất cả các phương án trả lời câu hỏi này.
Yếu tố nào là yếu tố chính cần phải quan tâm khi lập kế hoạch mổ ?
1- Thời gian ( thời điểm, thời lượng mổ).
2-Nhân sự kíp mổ.
5-Thuận lợi và khó khăn khi tiến hành phẫu thuật.
6-Tất cả các yếu tố được liệt kê trong tất cả các phương án trả lời câu hỏi này.
4-Trang thiết bị, dụng cụ, thuốc men.
Kíp mổ tốt là kíp mổ có trình độ tay nghề đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nhưng cần phải..... ?
1-Giúp đỡ lẫn nhau.
2-Hiệp đồng ăn ý.
3- Chịu sự chỉ huy của phẫu thuật viên chính.
4- Không để xẩy ra tai biến.
Đối với động mạch đùi , câu nào dưới đây là câu sai?
Động mạch chậu trong tách ra động mạch đùi ở ngay sau điểm giữa cung đùi.
Có thể đè ép động mạch đùi vào chỏm xương đùi để cầm máu khẩn cấp tạm thời khi động mạch đùi đang chảy máu.
Động mạch đùi sâu là ngành bên quan trọng nhất trong nuôi dưỡng các cơ đùi và xương đùi.
Động mạch đùi nông không nuôi dưỡng các cơ đùi.
Khi cắt cụt chi thể có garô, phương pháp xử lý nào dưới đây là đúng?
Tháo garô để kiểm tra rồi cắt.
Để nguyên garô, cắt cụt phía dưới garô.
Để nguyên garô, cắt cụt phía trên garô.
Đặt thêm garô thứ 2 ở phía trên, cắt cụt sát phía trên garô thứ nhất.
Cắt cụt 1/3 giữa cẳng tay phải xử lý bao nhiêu dây thần kinh chính?
1- Năm .
2- Bốn.
3- Ba.
4- Hai.
5- Một.
Trong mở khí quản cấp cứu, hình thức vô cảm nào dưới đây là tốt nhất ?
Tiền mê và gây tê từng lớp.
Mê tĩnh mạch.
Mê nội khí quản.
Không cần vô cảm.
Trường hợp nào dưới đây có chỉ định mở dẫn lưu khoang màng phổi tối thiểu ?
Ung thư phế quản.
Tràn khí, tràn dịch khoang màng phổi mà chọc hút không có kết quả.
Máu đông khoang màng phổi.
Mủ khoang màng phổi.
Vị trí chọc hút khí khoang phế mạc ?
Khe liên sườn II, III đường nách giữa
Khe liên sườn VIII, IX đường giữa đòn
Khe liên sườn II, III đường giữa đòn
Khe liên sườn VIII, IX đường nách giữa
. Khi chọc trocart qua khe liên sườn nên tỳ trocart vào đâu ?
Chính giữa khoang liên sườn.
Bờ trên xương sườn .
Bờ dưới xương sườn
Đâu cũng được
Các ý kiến dưới đây về chăm sóc bệnh nhân được dẫn lưu khoang phế mạc tối thiểu , ý kiến nào đúng ?
Để lọ đựng dịch thấp hơn mặt giường bệnh ít nhất 70cm .
Bơm rửa ống dẫn lưu thường xuyên.
Thay ống dẫn lưu hàng ngày.
Dùng thuốc giảm đau hàng ngày
Dung tích trung bình của bàng quang ở một người trưởng thành, bình thường là bao nhiêu ?
1- Dưới 250 ml.
Từ 250 - 300 ml.
Trên 300 ml.
Trên 500 ml.
Dấu hiệu chắc chắn nhất để nhận biết bàng quang là gì ?
Các thớ cơ dọc.
Hai tĩnh mạch ở mặt trước.
Sờ nắn có cảm giác của một túi căng.
Chọc hút có nước tiểu
Trong phương pháp dẫn lưu bàng quang trên xương mu, vị trí mở bàng quang ở đâu ?
-Đỉnh bàng quang
Chính giữa mặt trước
Vùng Trigone (tam giác bàng quang)
Chính giữa mặt sau
Đáy bàng quang.
Khi mở dẫn lưu bàng quang vì sao cần phải kẹp giữ cho được mép niêm mạc ?
Vì niêm mạc bàng quang dễ chảy máu, cần cầm máu kỹ.
Để chắc chắn là đã vào trong lòng bàng quang, không đi nhầm vào lớp hạ niêm mạc.
Để khi khâu bàng quang có thể khâu riêng lớp niêm mạc bằng chỉ catgut nhỏ.
Để khi khâu bàng quang có thể khâu lộn mép niêm mạc ra ngoài.
Để giải quyết tình trạng căng ứ nước tiểu do bí đái, phương pháp nào dưới đây là sai?
Chạy thận nhân tạo .
Thông niệu đạo .
Chọc bàng quang trên xương mu .
Mở thông bàng quang .
Khi khâu nối ruột tận - tận, điểm yếu nhất của đường khâu ở đâu?
Bờ tự do của ruột.
Bờ mạc treo ruột.
Dải dọc cơ ở đại tràng.
Hai má bên quai ruột.
Lớp cơ ở thành ống tiêu hóa giữ vai trò gì trong các mối khâu?
Tạo sự liền dính đường khâu miệng nối.
Tạo sự bền vững cơ học của đường khâu, miệng nối.
Đảm bảo tuần hoàn miệng nối.
Cầm máu đường khâu miệng nối.
Chảy máu đường khâu, miệng nối ống tiêu hóa là chảy máu từ lớp nào ?
Thanh mạc.
Lớp cơ.
Lớp hạ niêm mạc.
Lớp niêm mạc.
Khâu nối ống tiêu hóa, lớp nào đóng vai trò quyết định cho sự liền dính ?
Lớp niêm mạc.
Lớp hạ niêm mạc.
Lớp cơ.
Lớp thanh mạc .
Khâu lớp toàn thể ống tiêu hoá tốt nhất là khâu bằng chỉ gì ?
Lin.
Nilon.
Catgut.
Perlon.
Khâu ống tiêu hóa, tốt nhất dùng loại kim nào ?
Kim tam giác.
Kim tròn.
Kim hình thang.
Kim hình thoi.
Khâu toàn thể ống tiêu hóa như thế nào là tốt nhất ?
Niêm mạc áp vào niêm mạc, mép cắt quay ra ngoài.
Thanh mạc áp vào thanh mạc, mép cắt gục vào trong.
Niêm mạc áp vào thanh mạc, mép cắt hướng vào nhau.
Tất cả đều sai
Khâu vắt toàn thể thành trước miệng nối bên - bên, dùng mối khâu nào thanh mạc cơ sẽ áp sát vào nhau tốt nhất ?
Vắt thường.
Vắt Connel - Mayo.
Vắt Schmieden.
Kết hợp vắt Schmieden với Connel - Mayo.
Một đường mổ tốt cần đạt được tiêu chuẩn gì ?
Trực tiếp vào được tạng cần phẫu thuật.
Ít làm tổn thương các mạch máu thần kinh.
Có độ dài hợp lý, không cản trở thao tác phẫu thuật. Khi cần có thể mở rộng dễ dàng.
Phải có đủ cả 4 yếu tố được nêu trong các phương án trả lời câu hỏi này.
Ở thành bụng trước bên, ngoài nhóm các đường rạch dọc còn có nhóm đường rạch nào được xếp vào nhóm các đường mổ tốt ?
Nhóm các đường rạch ngang.
Nhóm các đường rạch xiên (chếch) theo hướng từ trên xuống dưới, từ ngoài vào trong.
Nhóm các đường rạch gãy góc, lượn sóng.
Tất cả đều
Để bộc lộ đựơc một động mạch cần phải biết những gì ?
Đường chuẩn đích.
Cơ tùy hành.
Hướng đi của động mạch.
Tất cả các yếu tố được liệt kê trong các phương án trả lời câu hỏi này.
Một vết thương mạch máu có tổn thương phần mềm gọn sạch, chưa có dấu hiệu nhiễm khuẩn, có chỉ định thắt mạch, vị trí thắt ở đâu ?
Tại vết thương.
Xa vết thương.
Kết hợp tại vết thương và xa vết thương.
Tất cả đều sai
Nguyên tắc nào dưới đây là quan trọng nhất trong khâu nối mạch máu ?
Nội mạc áp sát vào nhau.
Không gây hẹp lòng mạch.
Đường khâu kín, không căng, không xoắn vặn.
Không tạo cục máu dọc đường khâu.
Không gây dập nát thành mạch.
Chỉ liền kim được sử dụng trong khâu nối mạch máu thường là chỉ gì ?
Catgut.
Perlon.
Sợi bông xe.
Lụa đơn sợi hoặc Nilon đơn sợi.
Đối với người bệnh, phẫu thuật thực chất là loại chấn thương gì ?
Tinh thần.
Cơ học
inh thần và cơ học
Thể xác
