Font size
WorksheetsKiểm tra Giải phẫu Hệ Xương
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Xương nào dưới đây thuộc xương thân mình:
Xương đòn
Xương đùi
Xương mu
Xương sườn
Một trong những điểm đặc biệt riêng của đốt sống cổ là:
Không có hố sườn ngang
Có mỏm khớp
Có lỗ ngang
Không có diện khớp sườn
Xương sườn thật là các xương sườn nào?
Năm đôi xương sườn dưới
Đôi xương sườn VIII đến đôi xương sườn XII
Đôi xương sườn X và XI
Bảy đôi xương sườn trên
Xương sườn nào là xương sườn giả?
Đôi xương sườn thứ VIII
Đôi sườn thứ V
Đôi sườn thứ I
Đôi sườn thứ VII
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của xương ức?
Xương ức là xương dẹt, nằm ở giữa thành trước lồng ngực, gồm 4 phần
Cán ức có khuyết tĩnh mạch cảnh ở bờ trên và khuyết đòn ở mỗi bên để tiếp khớp với đầu ức của xương đòn
Mỗi bờ bên của cán và thân có 8 khuyết sườn để tiếp khớp với sụn của 8 xương sườn trên cùng
Giữa cán ức và thân ức là mũi ức. Cán ức có khuyết tĩnh mạch cảnh ở bờ trên và khuyết đòn ở mỗi bên để tiếp khớp với đầu ức của xương đòn
Có bao nhiêu đôi xương sườn?
12 đôi
11 đôi
10 đôi
13 đôi
Đặc điểm của cột sống:
Cột sống là một cấu trúc vừa mềm dẻo vừa vững chắc. Cột sống tạo nên khoảng 3/5 chiều cao cơ thể và do 32 – 35 xương tạo nên, bao gồm xương cùng, xương cụt và 25 đốt sống rời
25 đốt sống rời gồm 7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực và 6 đốt sống thắt lưng
Xương cùng do 5 đốt sống cùng dính liền nhau mà thành; xương cụt thường do 4 - 7 đốt sống cụt dính lại
Cột sống sẵn có hai đường cong lồi ra sau ngay từ lúc sinh ra và không mất đi: cong ngực và cong cùng
Cung đốt sống có đặc điểm:
Cung đốt sống gồm mảnh cung rộng và dẹt, nằm ở trước; các cuống cung ở trước mảnh, dính với thân; và các mỏm từ cung mọc ra
Khuyết sống dưới của đốt sống trên cùng khuyết sống trên của đốt sống dưới liền kề giới hạn nên lỗ gian đốt sống
Cung đốt sống có hình trụ dẹt, mặt trên và mặt dưới là các mặt gian đốt sống tiếp khớp với đốt sống kế cận qua đĩa gian đốt sống
Cung đốt sống tách ra các mỏm: một mỏm gai: từ giữa mặt sau của mảnh cung đốt sống chạy ra sau và xuống dưới; một mỏm ngang: từ chỗ nối giữa cuống và mảnh chạy ngang ra hai bên
Đặc điểm của đốt sống cổ I:
Không có thân mà có cung trước, cung sau và hai khối bên
Có một mỏm từ mặt trên của thân nhô lên gọi là răng đốt trục
Có hai mặt khớp: mặt khớp trước và mặt khớp sau
Có mỏm gai dài nhất tỏng số các mỏm gai đốt sống cổ
Đốt sống cổ II còn được gọi là:
Đốt lồi
Đốt gai
Đốt trục
Đốt đội
Đặc điểm giúp phân biệt các đốt sống thắt lưng:
Có lỗ ngang
Không có các hõm sườn trên mỏm ngang và thân
Mỏm ngang dính vào thân và cuống cung
Lỗ đốt sống tròn
Xương cùng có đặc điểm:
Nền xương hướng xuống dưới
Đỉnh xương cùng hướng trên
Mặt lưng lồi, hướng ra trước
Mỗi phần bên có một mặt loa tai
Xương cùng gồm những phần nào?
Một nền xương
Hai đỉnh
Một phần bên
Hai mặt lưng
Các xương ngực không bao gồm:
Xương ức
Các đốt sống ngực
Xương đòn
Các xương sườn
Lỗ ngực trên thông với nền cổ, được giới bởi. Chọn câu sai
Đốt sống ngực I
Khuyết tĩnh mạch cảnh
Cung sườn và góc dưới ức
Xương sườn I
Chọn câu đúng nhất:
Xương ức nằm ở giữa thành sau lồng ngực
Cán ức có khuyết tĩnh mạch cảnh ở bờ dưới
Cán ức có khuyết đòn ở bờ dưới
Cán ức có khuyết tĩnh mạch cảnh ở bờ trên
Đặc điểm xương sườn:
Chỏm sườn nằm ở đầu trước của xương sườn
Thần sườn có hai mặt và một bờ
Mặt ngoài cong lõm
Mặt trong cong lõm
Khoang ngực có 2 lỗ, lỗ ngực dưới được giới hạn bởi:
Đốt sống ngực I
Xương sườn I
Thân đốt sống ngực XII
Khuyết tĩnh mạch cảnh
Xương cụt do đốt sống nào liên kết nhau tạo nên
4-7 đốt sống cụt dính liền nhau tạo nên
3-4 đốt sống cụt dính liền nhau tạo nên
5 - 6 đốt sống cụt dính liền nhau tạo nên
4 - 6 đốt sống cụt dính liền nhau tạo nên
Răng đốt trục có đặc điểm:
Có một đỉnh và một mặt khớp
Có hai đỉnh và hai mặt khớp
Có một đỉnh và hai mặt khớp
Có hai đỉnh và một mặt khớp
Đặc điểm của đốt đội:
Có thân mà không có cung trước, cung sau
Không có thân mà chỉ có cung trước
Không có thân mà chỉ có cung sau và hai khối bên
Không có thân mà có cung trước, cung sau và hai khối bên
Mỗi đốt sống gồm có:
Thân đốt sống, cung đốt sống và cuống cung đốt sống
Cung đốt sống, cuống cung đốt sống và lỗ đốt sống
Thân đốt sống, cung đốt sống và lỗ đốt sống
Thân đốt sống, cuống cung đốt sống và lỗ đốt sống
Cung đốt sống tách ra các mỏm:
Một mỏm gai và một mỏm ngang
Hai mỏm gai và hai mỏm ngang
Hai mỏm gai và một mỏm ngang
Một mỏm gai và hai mỏm ngang
Đặc điểm của đốt lồi:
Hay còn gọi đốt cổ II
Không có thân
Mỗi bên có mặt khớp trên và mặt khớp dưới
Có mỏm gai dài nhất tổng số các gai đốt sống cổ
Xương cùng gồm:
Một nền, một phần bên, hai mặt lưng và một đỉnh
Một nền, hai phần bên, một mặt lưng và một đỉnh
Hai nền, một phần bên, hai mặt lưng và một đỉnh
Một nền, hai phần bên, một mặt lưng và hai đỉnh
Lỗ đốt sống là:
Lỗ giữa thân đốt sống và cuống cung đốt sống
Lỗ giữa khuyết sống trên và khuyết sống dưới
Lỗ ở mỏm ngang các đốt sống
Lỗ bao quanh tủy gai
Ở đốt sống, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?
Mỏm khớp trên
Mỏm khớp dưới
Mỏm gai
Mỏm ngang
Đoạn nào của cột sống có đĩa gian đốt sống dày nhất:
Đoạn cổ
Đoạn ngực
Đoạn thắt lưng
Đoạn cùng
Đĩa gian đốt sống ở đoạn nào ở phía trước dày hơn phía sau?
Đoạn cùng
Đoạn ngực
Đoạn thắt lưng
Đoạn ngực và đoạn thắt lưng
Xương ức gồm 3 phần tính từ trên xuống dưới là:
Cán ức, thân ức, mũi ức
Cán ức, mỏm mũi kiếm, thân ức
Mỏm mũi kiếm, thân ức, cán ức
Mũi ức, thân ức, cán ức
Câu 36: Mặt khớp dưới của đốt đội tiếp khớp với:
Đốt trục
Đốt cổ III
Đốt cổ VII
Đốt lồi
Câu 54: Đốt sống thắt lưng khác với đốt sống cổ do thiếu:
Mỏm ngang
Mỏm khớp
Lỗ ngang
Không có cơ bám
Câu 55: Tiêu chuẩn chủ yếu để phân biệt một đốt sống thắt lưng với các đốt sống cổ và ngực là:
Mỏm ngang dài và hẹp
Thân to và rộng chiều ngang
Không có lỗ ngang và hõm sườn
Mỏm gai hình chữ nhật, ngang mà không chúc
Câu 56: Đốt cổ 1 tiếp khớp với C2 nhờ :
Hố khớp trên
Hố khớp dưới
Mỏm khớp trên
Mỏm khớp dưới
Câu 57: Sụn sườn nào sau đây khớp vào góc ức?
Sụn sườn I
Sụn sườn III
Sụn sườn II
Sụn sườn IV
Câu 58: Đặc điểm quan trọng để nhận biết đốt sống cổ?
Mỏm gai chẻ đôi
Có lỗ gai
Có hố sườn ở thân đốt sống
Lỗ đốt sống hình tròn
Câu 59: Xương cùng hợp với xương chậu tại?
Nền xương cùng
Diện nhĩ
Mỏm nhô
Mào cùng bên
Đốt sống cổ 2 có đặc điểm nào sau đây?
Không có thân, chỉ có cung trước, cung sau và 2 khối bên
Còn gọi là đốt trục
Là đốt sống dày và khỏe nhất trong các đốt sống cổ.
Tất cả đều đúng
Xương sườn nào sau đây còn gọi là xương sườn thật:
Xương sườn I đến VII
Xương sườn VIII, IX, X
Xương sườn XI, XII
Cả B, C
Lỗ gian đốt sống là gì?
Lỗ giữa thân đốt sống và cuống cung đốt sống
Lỗ giữa khuyết sống trên và khuyết sống dưới
Lỗ ở mỏm ngang các đốt sống
Lỗ bao quanh tủy gai
Ở đốt sống, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?
Mỏm khớp trên
Mỏm khớp dưới
Mỏm gai
Mỏm ngang
Khung chậu được tạo bởi các xương, ngoại trừ?
Xương chậu
Xương mu
Xương cùng
Xương đùi
Đốt sống nào sau đây không có thân đốt sống:
Đốt đội
Đốt trục
N1
L1
Câu nào sau đây sai :
Đốt cổ 2 còn gọi là đốt trục
Thân đốt C2 có mỏm mọc lên gọi là răng.
C2 có 1 diện khớp
Lỗ gian đốt sống cho thần kinh gai sống đi qua
Xương sườn 1 rãnh trước ở mặt trên là:
Rãnh TM chủ
Rãnh ĐM dưới đòn
Rãnh TM cảnh
Rãnh ĐM cánh tay đầu
Xương sườn nào sau đây được gọi là xương sườn cụt?
Xương sườn số I
Xương sườn số VII
Xương sườn số X, XI
Xương sườn số XI, XII
Đặc điểm để phân biệt đốt sống ngực là?
Có lỗ ngang
Có hố sườn
Có lỗ ngang và hố sườn
Không có
Xương sườn nào sau đây còn gọi là xương sườn giả:
Xương sườn I đến VII
Xương sườn VIII, IX, X
Xương sườn XI, XII
Cả B, C
Đặc điểm chng của đốt sống thắt lưng ngoại trừ:
Thân rất lớn, rộng bề ngang , cuống cung dày.
Lỗ đốt sống hình tam giác nhỏ hơn lỗ đốt sống cổ và lớn hơn đốt sống ngực
Mỏm gai hình chữ nhật , hướng ra sau
Mỏm ngang có hố sườn ngang để khớp với củ sườn.
Chọn phát biểu sai khi nói về xương ức
Là một xương dẹt nằm ở thành trước ngực
Thân ức nối với cán ức tạo một góc lồi ra sau
Hai bên xg ức có 7 khuyết sườn khớp 7 sụn sườn
Nền xương ức có khuyết TM Cảnh ở giữa
Bờ xương ức có mấy khuyết sườn ?
7
8
10
12
Cán ức không tiếp khớp với:
Xương đòn
Sụn sườn I
Sụn sườn II
Sụn sườn III
Đốt sống cổ 2 có đặc điểm nào sau đây:
Không có thân, chỉ có cung trước, cung sau và 2 khối bên
Còn gọi là đốt đội
Là đốt sống dày và khỏe nhất trong các đốt sống cổ.
Tất cả đều sai.
Đáy chậu được giới hạn phía trước bởi khớp mu, phía sau bởi xương cụt và hai bên là:
Gai ngồi
Ụ ngồi
Ổ cối
Lỗ bịt
Đường thẳng dọc từ trên xuống qua đỉnh nách là:
Đường nách giữa
Đường nách sau
Đường nách trước
Đường nách trên
Tên gọi khác của đốt cổ VII:
Đốt đội
Đốt trục
Đốt lồi
Đốt ngang
Đặc điểm của xương cùng, ngoại trừ:
Có hình tam giác
Có hai phần bên
Có một mặt lưng
Có 3 đôi lỗ cùng lưng
Chi tiết không thuộc mặt lưng của xương cùng:
Mào cùng bên
Mào cùng giữa
Lỗ cùng
Diện lớp thắt lưng- cùng
Ở xương ức, vị trí của khuyết đòn
Ở bờ trên cán ức
Ở mỗi bên khuyết tĩnh mạch cảnh
Ở bên phải cán ứuc
Ở bên trái cán ức
Đặc điểm của thân sườn, trừ:
Có hai mặt và hai bờ
Mặt trong cong lồi
Mặt ngoài cong lồi
Mặt trong cong lõm
Mặt khớp củ sườn tiếp khớp với chi tiết nào trên đốt sống ngực?
Mỏm ngang
Mỏm gai
Mỏm phụ
Mỏm vẹt
Đầu sau của thân sườn có:
Củ sườn
Rãnh sườn
Cổ sườn
Tất cả đều sai
Xương sườn có các đặc điểm sau: đầu sườn chỉ có một mặt khớp, không có cổ sườn, củ sườn và góc sườn là xương sườn số:
Số 1
Số 4
Số 11
Số 2
Phần nào sau đây của đốt sống có nhiều chi tiết giải phẫu nhất để phân biệt đốt sống cổ, đốt sống ngực, đốt sống thắt lưng:
Mỏm ngang
Thân đốt sống
Mỏm khớp
Mỏm gai
Đĩa gian đốt sống ở đoạn nào phía trước dày hơn phía sau?
Đoạn cổ
Đoạn ngực
Đoạn thắt lưng
Đoạn ngực và đoạn thắt lưng
Đoạn nào của cột sống có đĩa gian đốt sống dày nhất?
Đoạn cổ
Đoạn ngực
Đoạn thắt lưng
Đoạn cùng
Đặc điểm hố sườn ở đốt sống ngực, chọn câu sai
D1 có hố sườn trên trọn vẹn
D10 không có hố sườn dưới
D11-12 có 1 hố sườn
Tất cả đều sai
Xương thái dương được tạo nên bởi các phần, trừ:
Phần trai
Phần nhĩ
Phần nền
Phần đá
Các chi tiết sau đây thuộc xương bướm, ngoại trừ:
Lỗ bầu dục
Mỏm chân bướm
Cánh nhỏ
Lỗ xoang hàm trên
Các xương sau đây thuộc khối xương mặt:
Xương khẩu cái
Xương trán
Xương bướm
Xương sàng
Các xương sau đây thuộc khôi xương mặt, trừ:
Xương xoăn dưới
Xương lệ
Xương gò má
Xương chẩm
Chi tiết sau đây không thuộc xương hàm dưới:
Đường chếch
Mỏm lồi cầu
Mỏm huyệt răng
Mỏm vẹt
Chọn phát biểu sai về định hướng của xương chậu khi đặt xương đứng thẳng:
Mặt có hõm khớp ra ngoài
Mặt có hình lõm chén vào trong
Khuyết ổ cối hướng xuống dưới
Bờ có khuyết lớn ra sau
Chi tiết sau đây thuộc mặt ngoài xương chậu, trừ:
Ổ cối
Gai chậu trước trên
Gò chậu mu
Ụ ngồi
Định hướng của xương đùi khi đặt xương đứng thẳng, chọn câu sai:
Đầu có chỏm lên trên
Chỏm hướng vào trong
Đường ráp của thân xương ra sau
Đường ráp của thân xương ra trước
Chi tiết nào sau đây không thuộc mặt sau xương đùi:
Diện bánh chè
Diện khoeo
Mấu chuyển bé
Mào gian mấu
Định hướng của xương chày khi đặt xương đứng thẳng, ngoại trừ:
Đầu tròn lên trên và vào trong
Đầu nhỏ hướng xuống dưới
Mấu của đầu nhỏ vào trong
Bờ sắc của thân xương ra trước
Xương nào sau đây thuộc hàng sau xương cổ chân?
Xương hộp
Xương ghe
Xương sên
Xương chêm ngoài
Khi đặt xương đòn nằm ngang, chọn câu sai về định hướng xương:
Đầu dẹt hơn hướng ra ngoài
Chiều cong lõm phía đầu dẹt hướng ra trước
Rãnh của đầu này hướng ra trước
Mặt có rãnh hướng xuống dưới
Chi tiết sau đây không thuộc xương vai:
Mỏm quạ
Hố vẹt
Mỏm cùng vai
Hố trên gai
Đặt xương trụ đứng thẳng, định hướng không phải của xương trụ:
Đầu to lên trên
Bờ sắc ra trước
Mặt khớp lõm đầu này ra trước
Cạnh sắc thân xương ra ngoài
Chi tiết không thuộc xương cánh tay:
Khuyết ròng rọc
Lồi củ delta
Chỏm con
Rãnh gian củ
