wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài: Ký sinh trùng sốt rét

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Một cơn sốt rét điển hình (không phải sốt rét ác tính) có các giai đoạn thứ tự sau nào đúng?

a)

Rét run, sốt nóng, ra mồ hôi.

b)

Sốt nóng, rét run, ra mồ hôi.

c)

Sốt nóng, ra mồ hôi, rét run.

d)

Rét run, ra mồ hôi, sốt nóng.

e)

Ra mồ hôi, rét run, sốt nóng.

2.

Trong sốt rét, tái phát xa là đặc trưng của loài nào?

a)

P. vivax

b)

P. ovale

c)

P. berghei

d)

P. falciparum

e)

P. malariae

3.

Các loài ký sinh trùng sốt rét sau đây đều gây bệnh cho người, trừ loài nào?

a)

P. falciparum

b)

P. ovale

c)

P. malariae

d)

P. viva

4.

Điều trị cơn sốt rét phải dùng thuốc diệt thể nào?

a)

Phân liệt gà

b)

Tư dưỡng

c)

Giao bào

d)

Thể ở gan

5.

Loại Plasmodium thường gây sốt cách nhật điển hình ở Việt Nam là loài nào?

a)

P. vivax

b)

P. malariae

c)

P. falciparum

d)

P. ovale

6.

Để diệt thể ngủ của Plasmodium ta dùng thuốc nào?

a)

Mefloquin

b)

Quinin

c)

Atebrin

d)

Primaquin

7.

Phòng bệnh sốt rét lan tràn phải chú ý điều trị diệt thể nào?

a)

Những ký sinh trùng ở gan

b)

Thể phân liệt

c)

Thể tư dưỡng

d)

Thể giao bào

8.

Ở Việt Nam loài Plasmodium gây kháng thuốc phổ biến là loài nào?

a)

P. malariae

b)

P. ovale

c)

P. falciparum

d)

P. vivax

9.

Liên quan đến sốt rét ác tính thế nào là đúng?

a)

Thường do P. falciparum gây nên.

b)

Bệnh nhân bị hôn mê mất tri giác.

c)

Bệnh nhân thường bị gan lách sưng.

d)

Xét nghiệm thấy thể phân liệt trong máu ngoại vi.

10.

Liên quan đến chu kỳ phát triển của Plasmodium, nhận định nào đúng?

a)

Thoa trùng ở trong tuyến nước bọt của muỗi Anopheles.

b)

Thể phân liệt ở gan có thể vào trong máu.

c)

P. vivax có thể ẩn/thể ngủ ở trong gan.

d)

P. falciparum không gây các cơn sốt tái phát xa.

11.

Về đặc điểm của P. falciparum (chọn câu sai):

a)

Là ký sinh trùng sốt rét tế bào vật chủ.

b)

Là ký sinh trùng chiếm tỷ lệ cao nhất ở Việt Nam.

c)

Là loài ký sinh trùng dễ kháng thuốc nhất.

d)

Gây các cơn sốt tái phát xa.

e)

Hay gây các thể sốt rét nặng.

12.

Hoá chất thường dùng để tẩm màn trong chương trình phòng chống sốt rét hiện nay ở Việt Nam là chất nào?

a)

Sumithion

b)

Permethrin

c)

Pynamin

d)

Malathion

e)

Tất cả đều đúng

13.

Biện pháp giải quyết nguồn lây trong phòng chống sốt rét là gì?

a)

Phun hoá chất diệt muỗi.

b)

Điều trị cho người bệnh.

c)

Biện pháp sinh học.

d)

Ngủ màn.

14.

Biện pháp bảo vệ người lành trong phòng chống sốt rét là gì?

a)

Uống thuốc khi đến vùng sốt rét.

b)

Ngủ màn.

c)

Giáo dục sức khoẻ.

d)

Đi khám và làm các xét nghiệm khi có sốt.

e)

Tất cả đều đúng.

15.

Phòng chống sốt rét phải tác động vào khâu nào?

a)

Giải quyết nguồn lây.

b)

Giải quyết trung gian truyền bệnh.

c)

Bảo vệ người lành.

d)

Tất cả đều đúng.

16.

Khi dịch sốt rét xảy ra, việc cần làm trước tiên là gì?

a)

Vệ sinh môi trường.

b)

Biện pháp sinh học.

c)

Giáo dục sức khoẻ.

d)

Phun hoá chất.

17.

Để diệt muỗi, chống muỗi đốt cần thực hiện biện pháp nào?

a)

Biện pháp hoá học.

b)

Biện pháp sinh học.

c)

Ngủ màn.

d)

Cải tạo môi trường.

e)

Tất cả đều đúng.

18.

Phòng bệnh sốt rét lan tràn phải chú ý diệt thể nào?

a)

Thể tư dưỡng.

b)

Thể ngủ.

c)

Thể phân liệt.

d)

Thể giao bào.

19.

Biện pháp giải quyết trung gian truyền bệnh trong phòng chống sốt rét là gì?

a)

Cải tạo môi trường.

b)

Uống thuốc phòng sốt rét.

c)

Phát hiện bệnh sớm.

d)

Quản lý bệnh nhân sốt rét.

20.

Thuốc để sử dụng để uống khi vào vùng sốt rét là

a)

Atebrin

b)

Mefloquin

c)

Quinin

d)

Primaquin

21.

Hoá chất được sử dụng để phun tồn lưu trong phòng chống sốt rét là

a)

ICON

b)

Fendona

c)

Malathion

d)

Permehrin

e)

Tất cả đều đúng

22.

Dịch sốt rét Plasmodium falciparum có đặc điểm

a)

Xảy ra đột ngột

b)

Tử vong cao

c)

Diễn biến nặng

d)

Thời gian tồn tại của dịch ngắn

e)

Tất cả đều đúng

23.

Loại muỗi truyền sốt rét chủ yếu ở vùng rừng miền núi Việt Nam là

a)

Anopheles minimus

b)

Anopheles vagus

c)

Anopheles sinensis

d)

Anopheles hyrcanus

24.

Dịch sốt rét xảy ra do P. vivax có đặc điểm là

a)

Diễn biến nặng

b)

Phức tạp

c)

Thời gian tồn tại của dịch kéo dài

d)

Tử vong cao

25.

Loại muỗi truyền sốt rét chủ yếu ở vùng ven biển nước lợ Việt Nam là

a)

Anopheles hyrcanus

b)

Anopheles vagus

c)

Anopheles sinensis

d)

Anopheles subpictus

26.

Loại muỗi truyền sốt rét chủ yếu ở vùng ven biển (nước lợ) miền Nam Việt Nam là

a)

Anopheles minimus

b)

Anopheles epiroticus

c)

Anopheles subpictus

d)

Anopheles sinensis

27.

Theo phân vùng dịch tễ của Mac Donald thì chỉ số ký sinh trùng sốt rét ở trẻ em (2–9 tuổi) 55% là vùng

a)

Sốt rét lưu hành nhẹ

b)

Sốt rét lưu hành vừa

c)

Sốt rét lưu hành nặng

d)

Sốt rét lưu hành rất nặng

28.

Trichomonas vaginalis thường gặp nhất ở

a)

Phụ nữ mãn kinh

b)

Nam giới

c)

Phụ nữ lứa tuổi sinh đẻ

d)

Trẻ em

29.

Đơn bào nào sau không có thể bào nang

a)

Entamoeba coli

b)

Giardia lamblia

c)

Trichomonas vaginalis

d)

Entamoeba histolytica

30.

Đơn bào nào sau ký sinh đường sinh dục tiết niệu

a)

Entamoeba coli

b)

Giardia lamblia

c)

Trichomonas vaginalis

d)

Entamoeba histolytica

31.

Phụ nữ có khí hư trắng, ngứa âm hộ có thể do bị nhiễm

a)

Trichomonas intestinalis

b)

Balantidium coli

c)

Candida albicans

d)

T. vaginalis và Candida sp

32.

Phụ nữ có khí hư có thể do bị nhiễm

a)

Entamoeba coli

b)

Trichomonas vaginalis

c)

Giardia lamblia

d)

Entamoeba histolytica

33.

Phương thức nào sau đây không thể gây nhiễm Toxoplasma

a)

Ăn phải thịt động vật bị bệnh nấu chưa chín

b)

Nhiễm (nuốt) phải các bào tử từ trong phân mèo phát tán ở ngoại cảnh

c)

Mẹ bị bệnh truyền cho thai nhi qua nhau thai

d)

Do rửa nước bẩn

34.

Đơn bào lây nhiễm qua đường sinh dục

a)

Trichomonas intestinalis

b)

Entamoeba coli

c)

Entamoeba gingivalis

d)

Trichomonas vaginalis

35.

Bệnh đơn bào sau đây thuộc vào loại không gặp ở nước ta

a)

Do Balantidium coli

b)

Do Trichomonas vaginalis

c)

Do Entamoeba histolytica

d)

Do Trypanosoma cruzi

36.

Những đơn bào sau đây có khả năng tạo thành bào nang, trừ

a)

Giardia lamblia

b)

Balantidium coli

c)

Trichomonas vaginalis

d)

Entamoeba histolytica

37.

Chuyển động bằng roi là loại đơn bào

a)

Entamoeba coli

b)

Entamoeba histolytica

c)

Endolimax nana

d)

Giardia lamblia

38.

Đơn bào thường gây tổn thương dạ dày-hành tá tràng và nhiễm trùng đường mật:

a)

Entamoeba coli

b)

   Trichomonas tenax

c)

Giardia lamblia

d)

   Balantidium coli

39.

Triệu chứng chính của Trichomonas vaginalis gây bệnh ở phụ nữ là gì?

a)

Ngứa âm hộ

b)

Ra khí hư

c)

Ngứa âm hộ và ra khí hư

d)

Ra khí hư có bọt trắng.

40.

Trichomonas vaginalis phát triển tốt trong điều kiện yếm khí với pH tối ưu là bao nhiêu?

a)

pH = 5

b)

pH = 5,5 đến 6

c)

pH = 5,5

d)

pH = 7

41.

Trichomonas vaginalis xâm nhập vào cơ thể theo con đường nào?

a)

Trực tiếp qua giao hợp

b)

Qua giao hợp là chủ yếu

c)

Gián tiếp qua nước rửa.

d)

Qua giao hợp và nước rửa

42.

Trong điều trị Trichomonas vaginalis thường áp dụng như sau:

a)

Thuốc đặc hiệu

b)

Thay đổi pH

c)

Bạn tình.

d)

Thuốc đặc hiệu - thay đổi pH - bạn tình

43.

Sinh vật trung gian truyền bệnh nguy hiểm nhất là gì?

a)

Gián

b)

Nhặng

c)

Ruồi

d)

Bụi

44.

Người bị lỵ amip chủ yếu do ăn phải dạng nào?

a)

Bào nang 2 nhân

b)

Bào nang 4 nhân

c)

Tiểu thể

d)

Thể hoạt động

45.

Biện pháp phòng bệnh lỵ amip tốt nhất là gì?

a)

Quản lý và xử lý phân tốt.

b)

Vệ sinh an toàn thực phẩm

c)

Phát hiện và điều trị triệt để cho người mang mầm bệnh.

d)

Diệt ruồi, rán.

46.

Loại áp xe do amip hay gặp nhất ở tạng nào?

a)

Phổi

b)

Não

c)

Lách

d)

Gan

47.

Trong thể lỵ amip cấp tính, đặc tính của phân là gì?

a)

Phân ít, có máu tươi và nhầy.

b)

Phân nhiều, có máu tươi và nhầy.

c)

Phân ít, có máu tươi.

d)

Phân nhiều, có máu tươi.

48.

Toxoplasma thuộc lớp nào?

a)

Trùng roi.

b)

Trùng lông

c)

Trùng bào tử

d)

Trùng chân giả.

49.

Những bệnh phẩm sau có thể tìm thấy amip, trừ loại nào?

a)

Phân

b)

Mủ

c)

Não

d)

Máu

50.

Để tìm amip thể hoạt động tốt nhất là thực hiện lấy mẫu nào?

a)

Lấy phân ở chỗ có máu nhầy.

b)

Lấy ở đầu khuân phân.

c)

Lấy dịch tá tràng.

d)

Lấy phân chỗ có máu.

51.

Vị trí ký sinh trùng thường gặp nhất của E.histolytica là gì?

a)

Ruột non.

b)

Đại tràng sigma và trực tràng.

c)

Gan.

d)

Đại tràng xuống.

52.

E.histolytica có thể gây bệnh ở các tổ chức sau, trừ tổ chức nào?

a)

Ruột.

b)

Não.

c)

Gan.

d)

Thần kinh.

e)

Phổi.

53.

E.histolytica thường gây áp xe ở cơ quan nào?

a)

Ruột.

b)

Gan.

c)

Phổi.

d)

Não.

e)

Lách.

54.

Đời sống của giun đũa trong cơ thể người thường kéo dài bao lâu?

a)

1-2 tháng.

b)

13-15 tháng.

c)

5-6 năm.

d)

10-15 năm.

55.

Giun đũa có chu kỳ thuộc loại nào?

a)

Phức tạp

b)

Phải có môi trường nước.

c)

Đơn giản.

d)

Phải có điều kiện yếm khí.

56.

Thời gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa giai đoạn trong cơ thể người là bao lâu?

a)

60 ngày.

b)

3-4 tuần.

c)

1 tháng.

d)

2-4 tuần.

57.

Người bị nhiễm giun đũa có thể do nguyên nhân nào?

a)

Ăn gỏi cá.

b)

Ăn tôm, cua sống.

c)

Ăn rau, quả tươi không sạch

d)

Ăn thịt lợn tái.

58.

Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa thường phải làm xét nghiệm:

a)

   Dịch tá tràng.

b)

Phân.

c)

  Đờm.

d)

Máu.

59.

Trong chẩn đoán xét nghiệm giun đũa ta phải dùng kỹ thuật:

a)

Giấy bóng kính.

b)

Cấy phân.

c)

Kato – Katz.

d)

Xét nghiệm dịch tá tràng.

60.

Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:

a)

Máu.

b)

Dịch bạch huyết.

c)

Sinh chất ở ruột.

d)

Dịch mật.

61.

Trứng giun đũa sẽ bị huỷ hoại ở nhiệt độ:

a)

24–25 °C.

b)

Trên 60 °C.

c)

Dưới 0 °C đến –12 °C.

d)

30–35 °C.

62.

Người có thể bị nhiễm giun móc/mỏ do:

a)

Ăn phải trứng giun.

b)

Đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất.

c)

Muỗi đốt.

d)

Ăn gỏi cá.

63.

Thức ăn của giun móc/mỏ trong cơ thể người là:

a)

Máu.

b)

Sinh chất ở ruột.

c)

Dịch mật.

d)

Dịch bạch huyết.

64.

Giun móc/mỏ trưởng thành ở:

a)

Đường dẫn mật.

b)

Trực tràng.

c)

Tá tràng.

d)

Manh tràng.

65.

Giun móc/mỏ có thể gây ra triệu chứng lâm sàng sau:

a)

Đau thượng vị như loét dạ dày tá tràng.

b)

Tiêu chảy kéo dài.

c)

Hội chứng thiếu máu.

d)

Suy nhược thần kinh.

e)

A và C đều đúng.

66.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống bệnh giun móc/mỏ:

a)

Phát hiện và điều trị cho người bệnh.

b)

Không ăn rau sống.

c)

Không dùng phân tươi để bón ruộng.

d)

Không phóng uế bừa bãi.

e)

Tất cả đều đúng.

67.

Thời gian giun móc/mỏ có thể sống trong cơ thể người là:

a)

1–2 tháng.

b)

3–6 tháng.

c)

1 năm.

d)

5–6 năm.

68.

Thời gian sống của giun tóc trong cơ thể người:

a)

Khoảng 1–2 tháng.

b)

Khoảng 5–6 năm.

c)

Khoảng 1 năm.

d)

Có thể hàng chục năm.

69.

Giun tóc trưởng thành ký sinh ở:

a)

Tá tràng.

b)

Ruột non.

c)

Đường dẫn mật.

d)

Manh tràng.

70.

Trong chẩn đoán xét nghiệm giun tóc phải dùng kỹ thuật:

a)

Giấy bóng kính.

b)

Cấy phân.

c)

Xét nghiệm phân.

d)

Xét nghiệm dịch tá tràng.

e)

Xét nghiệm máu.

71.

Trẻ em nhiễm giun kim do:

a)

Ăn rau, quả sống.

b)

Uống nước lã.

c)

Mút tay.

d)

Ấu trùng chui qua da.

72.

Chẩn đoán xét nghiệm giun kim phải dùng kỹ thuật:

a)

Giấy bóng kính.

b)

Kato – Kazt.

c)

Cấy phân.

d)

Xét nghiệm dịch tá tràng.

73.

Đời sống giun kim kéo dài:

a)

Hai tuần.

b)

Hai tháng.

c)

Một năm.

d)

Vài năm.

74.

Triệu chứng lâm sàng chủ yếu của giun kim:

a)

Đau bụng.

b)

Ỉa chảy.

c)

Buồn nôn.

d)

Ngứa hậu môn về ban đêm.

75.

Tác hại chính của giun kim:

a)

Gây thiếu máu.

b)

Chiếm chất dinh dưỡng.

c)

Rối loạn tiêu hoá.

d)

Rối loạn thần kinh.

76.

Người có thể bị nhiễm giun kim do:

a)

Ăn phải trứng giun có ấu trùng.

b)

Ăn rau sống.

c)

Uống nước lã.

d)

Đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất.

77.

Đường xâm nhập của giun chỉ bạch huyết vào người là:

a)

Hô hấp.

b)

Máu.

c)

Tiêu hoá.

d)

Da.

78.

Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun chỉ bạch huyết cần:

a)

Xét nghiệm dịch tá tràng.

b)

Xét nghiệm phân.

c)

Xét nghiệm máu.

d)

Sinh thiết hạch bạch huyết.

79.

Lấy bệnh phẩm để làm xét nghiệm chẩn đoán giun chỉ bạch huyết, ta phải lấy vào thời điểm nào?

a)

Ban đêm.

b)

Khi bệnh nhân sốt.

c)

Ban ngày.

d)

Buổi sáng sớm khi bệnh nhân chưa đi đại tiện.

80.

Giun chỉ bạch huyết trưởng thành ký sinh ở đâu?

a)

Ruột non.

b)

Hệ bạch huyết.

c)

Máu ngoại vi.

d)

Ruột già.

81.

Để chẩn đoán xét nghiệm sán lá phổi ta phải lấy bệnh phẩm là gì?

a)

Máu.

b)

Nước tiểu.

c)

Phân.

d)

Đờm.

e)

C, D đều đúng.

82.

Đường xâm nhập của sán lá vào cơ thể người là gì?

a)

Tiêu hoá.

b)

Hô hấp.

c)

Sinh dục.

d)

Máu.

e)

Da.

83.

Người có thể mắc ấu trùng sán dây lợn do nguyên nhân nào?

a)

Thịt bò tái.

b)

Cá gỏi.

c)

Thịt lợn tái.

d)

Tiết canh lợn.

e)

Rau, quả tươi không sạch.

84.

Người có thể sán dây lợn trưởng thành do ăn gì?

a)

Thịt lợn tái.

b)

Thịt bò tái.

c)

Cá gỏi.

d)

Rau, quả tươi không sạch.

e)

Tôm, cua sống.

85.

Người có thể sán dây bò trưởng thành do ăn gì?

a)

Thịt lợn tái.

b)

Rau, quả tươi không sạch.

c)

Cá gỏi.

d)

Thịt bò tái.

e)

Tôm, cua sống.

86.

Vị trí ký sinh của sán lá gan nhỏ là ở đâu?

a)

Túi mật.

b)

Đường dẫn mật trong gan.

c)

Ống mật chính.

d)

Tất cả đều đúng.

87.

Vị trí ký sinh của sán lá ruột là ở đâu?

a)

Gan.

b)

Tá tràng.

c)

Ruột non.

d)

Hổng tràng và hồi tràng.

88.

Sán lá gan nhỏ có thể sống trong cơ thể người trong khoảng thời gian nào?

a)

Suốt đời.

b)

Từ 5–10 năm.

c)

Từ 15–20 năm.

d)

Từ 15–25 năm.

89.

Vị trí ký sinh của sán lá phổi là ở đâu?

a)

Gan.

b)

Phế nang.

c)

Tuỵ.

d)

Tất cả đều đúng.

90.

Vật chủ của sán lá phổi ở 3 vật chủ là gì?

a)

Ốc, trai, người.

b)

Ốc, tôm hoặc cua, người.

c)

Ốc, cua, người.

d)

Tất cả đều đúng.