wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm dược lý – thụ thể và màng tế bào

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Phạm vi khảo sát của dược lý học y khoa là gì?

a)

Cách bào chế thuốc

b)

Thải trừ của thuốc khỏi cơ thể

c)

Cấu tạo hóa học của thuốc

d)

Tương tác giữa thuốc và cơ thể

2.

Tác động cuối cùng của thuốc được xem xét ở mức độ nào?

a)

Phân tử

b)

Tế bào

c)

d)

Cơ quan

3.

Thụ thể insulin thuộc nhóm nào?

a)

Thụ thể nội bào

b)

Thụ thể tyrosine kinase

c)

Thụ thể hướng chuyển hóa

d)

Thụ thể hướng ion

4.

Phần tử không phải là protein nhưng có thể là thụ thể là gì?

a)

Đường

b)

Men xúc tác phản ứng chuyển hóa

c)

Lipid

d)

DNA

5.

Dựa trên hình về các cấu hình lập thể của một thuốc, kết luận nào đúng?

a)

Chỉ có một cấu hình của thuốc có thể gắn kết với thụ thể

b)

Tất cả cấu hình của thuốc đều có thể gắn kết với thụ thể

c)

Giải thích cấu hình của thuốc khi có carbon phi đối xứng

d)

A và C đúng

6.

Màng bào tương được cấu tạo chủ yếu bằng gì?

a)

Triglyceride

b)

Acid béo

c)

Phospholipid

d)

Glucosamine

7.

Cấu trúc trong hình là gì?

a)

Plasma membrane

b)

Receptor

c)

Proton pump

d)

Bộ vận chuyển Na/glucose

8.

Hình sau là của một phân tử nào?

a)

Triglyceride

b)

Phospholipid

c)

Phospholipid có một acid béo chứa nối đôi

d)

N-acetyl-glucosamine

9.

Bè lipid (lipid raft) được giới hạn bởi thành phần nào?

a)

Sphingomyelin + phosphatidylinositol

b)

Sphingomyelin + cholesterol

c)

Cholesterol + phosphatidylcholine

d)

Phosphatidylcholine + cholesterol

10.

Tiểu đơn vị sau là thành phần của cấu trúc nào?

a)

Kênh ion cảm ứng điện thế

b)

Thụ thể kết hợp với ion

c)

Kênh Calcium cảm ứng điện thế

d)

Kênh Potassium chỉnh lưu

11.

Hình sau cho thấy thụ thể chỉ có thể là loại nào?

a)

Thụ thể nicotinic

b)

Thụ thể muscarinic

c)

Kênh ion cảm ứng điện thế

d)

Kênh Potassium chỉnh lưu

12.

Hình sau là tiểu đơn vị alpha của cấu trúc nào?

a)

Kênh Potassium chỉnh lưu

b)

Kênh ion cảm ứng điện thế

c)

Thụ thể kết hợp với kênh ion

d)

Thụ thể muscarinic

13.

Được cấu tạo bởi ba amino acid kỵ nước, đây là cổng H của kênh nào?

a)

Kênh Sodium cảm ứng điện thế

b)

Kênh Potassium cảm ứng điện thế

c)

Kênh Calcium cảm ứng điện thế

d)

Kênh Chloride cảm ứng điện thế

14.

Sơ đồ kênh mở khi có ligand (hình minh hoạ cho thấy một kênh xuyên màng đóng — mở khi ligand gắn) phù hợp với mô tả nào dưới đây?

a)

Kênh ion cảm ứng điện thế

b)

Thụ thể nicotinic

c)

Kênh calcium cảm ứng điện thế

d)

Kênh chloride cảm ứng điện thế

15.

Kênh ion có 5 tiểu đơn vị như hình minh hoạ là loại kênh nào?

a)

Kênh sodium cảm ứng điện thế

b)

Kênh potassium cảm ứng điện thế

c)

Kênh calcium cảm ứng điện thế

d)

Kênh chloride cảm ứng điện thế

16.

Sơ đồ cơ chế cảm ứng điện thế với vùng cảm biến điện thế, lỗ kênh (pore) và các trạng thái bất hoạt cho phép kết luận chắc chắn đây là kênh nào?

a)

Calcium cảm ứng điện thế

b)

Potassium chỉnh lưu (Kir)

c)

Sodium cảm ứng điện thế

d)

Ligand‑gated ion channel

17.

Trong hình cấu trúc kênh được đánh số, vị trí số 5 là nơi xảy ra quá trình nào?

a)

Gắn với phần tử oligosaccharide

b)

Gắn với phân tử phospholipid

c)

Phosphoryl hoá một kênh ion

d)

Tất cả đều sai

18.

Ba trạng thái cửa bất hoạt (đang nghỉ, hoạt hoá, bất hoạt trễ) trong hình sau cho phép kết luận đây là tiểu đơn vị alpha của kênh nào?

a)

Sodium cảm ứng điện thế

b)

Potassium cảm ứng điện thế

c)

Calcium cảm ứng điện thế

d)

Potassium chỉnh lưu

19.

Kênh ion được minh hoạ (Na_v1.5, hERG, KCNQ1) biểu hiện chủ yếu ở mô nào?

a)

Neuron

b)

Cơ tim

c)

Tế bào beta tuyến tụy

d)

Tế bào thành dạ dày

20.

Kênh potassium liên quan đến sự phóng thích insulin là loại nào?

a)

Kv1.1

b)

Kv1.2

c)

Kir6.2

d)

Kir6.3

21.

Trong đồ thị điện thế hoạt động của neuron, vị trí xuất bào của K+ tương ứng với giai đoạn nào?

a)

Resting potential

b)

Threshold potential

c)

Depolarization

d)

Repolarization

22.

Sơ đồ điện thế hoạt động với kênh sodium mở nhanh và kênh potassium mở muộn (thang thời gian khoảng 1 ms) là điện thế động của mô nào?

a)

Neuron

b)

Cơ tâm nhĩ

c)

Cơ tâm thất

d)

Nút nhĩ‑thất

23.

Quan sát hình synapse hoá học; kênh calcium cảm ứng điện thế tại vị trí 1 thuộc loại nào?

a)

L

b)

T

c)

P/Q

24.

Tất cả các thụ thể được phân loại thành

a)

Một nhóm duy nhất

b)

Hai nhóm

c)

Ba nhóm

d)

Bốn nhóm

25.

Hai thuốc tác động tại một vị trí của thụ thể như hình mô tả sự gắn đồng thời vào cùng một vị trí hoạt động trên protein thụ thể.

a)

Allosteric interaction

b)

Orthosteric interaction

c)

Competitive agonist

d)

Competitive antagonist

26.

Hai thuốc tác động tại hai vị trí khác nhau của thụ thể như hình, cho thấy một thuốc gắn vào vị trí hoạt động và thuốc còn lại gắn vào vị trí điều hòa khác.

a)

Allosteric interaction

b)

Orthosteric interaction

c)

Competitive agonist

d)

Competitive antagonist

27.

Thụ thể sau (hình kênh ion có dòng Na đi qua) được mô tả đúng nhất là

a)

Là một kênh ion

b)

Là một thụ thể hướng ion

c)

Là một thụ thể có thời gian đáp ứng nhanh nhất

d)

Tất cả đều đúng

28.

Hình sau là thụ thể của

a)

Insulin

b)

Norepinephrine

c)

Serotonine

d)

ADH

29.

Các phân tử hiện diện trên màng vào tương phù hợp với

a)

Kênh ion

b)

Thụ thể

c)

Bơm ion

d)

Tất cả đều đúng

30.

Phương thức liên lạc của tế bào thấy trong hệ miễn dịch (hình hai tế bào tiếp xúc trực tiếp) là

a)

Endocrine

b)

Paracrine

c)

Juxtacrine

d)

Intracrine

31.

Nhóm thụ thể chiếm đa số chủng loại trong các thụ thể

a)

Thụ thể kết hợp với ion

b)

Thụ thể kết hợp với protein G

c)

Thụ thể tyrosine kinase

d)

Thụ thể nội bào

32.

Hình sau trình bày hiện tượng liên quan đến điều hòa số lượng thụ thể trên màng tế bào

a)

Endocytosis của thụ thể

b)

Exocytosis của thụ thể

c)

Down regulation của thụ thể

d)

Không có sự liên quan gì với thụ thể

33.

Sơ đồ sau biểu diễn chu trình hoạt động của

a)

Thụ thể tyrosine kinase

b)

Thụ thể nicotinic

c)

Thụ thể kết hợp với protein G (GPCR)

d)

Thụ thể steroid hormone

34.

Insulin gắn lên thụ thể nhóm

a)

GPCR

b)

Receptor tyrosine kinase

c)

Thụ thể bào tương

d)

Thụ thể nhân

35.

Phương thức liên lạc trong hình gọi là

a)

Endocrine

b)

Autocrine

c)

Juxtacrine

d)

Paracrine

36.

Noradrenaline gắn lên thụ thể nhóm

a)

GPCR

b)

Receptor tyrosine kinase

c)

Thụ thể bào tương

d)

Thụ thể nhân

37.

Thụ thể hướng chuyển hóa của acetylcholine là

a)

Nicotinic

b)

Muscarinic

c)

β-adrenergic

d)

α-adrenergic

38.

Hình sau mô tả thụ thể

a)

Thụ thể tyrosine kinase

b)

Thụ thể kết hợp với protein G (GPCR)

c)

Thụ thể kênh ion ligand-gated

d)

Thụ thể nội bào

39.

Thụ thể hướng ion của glutamate

a)

Nicotinic

b)

DA2

c)

Muscarinic M1

d)

NMDA

40.

Thụ thể của hormone tuyến giáp thuộc nhóm

a)

GPCR

b)

Receptor tyrosine kinase

c)

Thụ thể bào tương

d)

Thụ thể nhân

41.

Phần tử quyết định tính co cơ của cơ trơn

a)

Troponin C

b)

Troponin I

c)

Troponin T

d)

Myosin light chain

42.

Kênh Calcium chỉ có trên màng tế bào cơ trơn

a)

Kênh loại I

b)

Kênh loại T

c)

Kênh mở do sự tồn trữ của Ca2+ trong SR (SOC)

d)

Kênh loại P/Q

43.

Enzyme cần thiết cho sự co cơ trơn

a)

ATPase

b)

Xanthine oxidase

c)

Myosin light chain kinase

d)

Myosin

44.

Sơ đồ sau biểu thị cho

a)

Cơ trơn mạch máu

b)

Cơ bắp

c)

Cơ tim

d)

Tất cả đều đúng

45.

Sơ đồ sau khẳng định mô được biểu thị:

a)

Cơ trơn tổng quát

b)

Cơ bắp

c)

Cơ tim

d)

Tất cả đều đúng

46.

Hình sau biểu thị

a)

Hệ thần kinh

b)

Thần kinh Trung ương & thần kinh ngoại biên

c)

Thần kinh bản thể (somatic) & thần kinh tự động (autonomous).

d)

Tất cả đều đúng.

47.

Thần kinh bản thể chứa:

a)

1 neuron.

b)

2 neurons.

c)

3 neurons

d)

4 neurons.

48.

Cũng theo hình trên, thần kinh tự động chứa:

a)

1 neuron.

b)

2 neurons.

c)

3 neurons

d)

4 neurons.

49.

Theo sơ đồ sau thụ thể dopaminergic hiện diện tại:

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào cơ trơn

d)

Tế bào cơ trơn của mạch máu thận

50.

Cơ quan đích KHÔNG chịu sự vận hành của hệ thần kinh tự động

a)

Mô mỡ

b)

Cơ tim

c)

Mô tuyến dạ dày, ruột

d)

Cơ bắp

51.

Sợi hậu hạch thoái hóa, phóng thích sản phẩm như một hormone chỉ tìm thấy ở

a)

Tuyến thượng thận

b)

Mạch máu nội tại của thận

c)

Biểu mô ống thận

d)

Vết đặc – macula densa

52.

Thuốc liệt kê trong bảng sau là

a)

Thuốc tác động trên catecholamines.

b)

Thuốc tác động lên acetylcholine.

c)

Thuốc tác động lên norepinephrine.

d)

Thuốc tác động lên serotonin.

53.

Hình vẽ mô tả:

a)

Cơ chế tác động của thuốc.

b)

Phân phối thuốc trong cơ thể.

c)

Nguyên lý tương tác thuốc–thụ thể.

d)

Dược động học của thuốc.

54.

Thụ thể norepinephrine thuộc nhóm nào theo hình vẽ bên dưới:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Mô tả các dữ kiện phản ứng phân tử từ khi một chất gắn kết vào thụ thể đến khi có hiệu ứng sinh học được gọi là:

a)

Lộ trình chuyển giao tín hiệu (transducing signaling pathway).

b)

Điều chỉnh giảm mật độ thụ thể (receptor downregulation).

c)

Ái lực của thụ thể (receptor affinity).

d)

Tính chuyên biệt của thụ thể (receptor selectivity).

56.

Cotransporter không cần năng lượng trực tiếp từ ATP:

a)

Na/K pump

b)

H+/K pump

c)

Na/glucose

d)

Tất cả đều đúng

57.

Chuột có parafin không bị tác động của thuốc mê vì:

a)

Parafin đối kháng với tác động của Chloroform.

b)

Parafin chiếm chỗ gắn kết của thuốc mê trên thụ thể.

c)

Parafin hòa tan chloroform.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

58.

Phát biểu nào sau đây về giai đoạn kích động (giai đoạn II) là đúng:

a)

Phản xạ động từ vẫn còn.

b)

Huyết áp tăng.

c)

Giãn cơ.

d)

Câu A và B đúng.

59.

Khi nói về thứ tự ức chế của thuốc mê trên hệ thần kinh, câu nào đúng:

a)

Vỏ não là nơi bị ức chế đầu tiên.

b)

Tủy sống là nơi bị ức chế cuối cùng.

c)

Hành tủy là nơi bị ức chế đầu tiên.

d)

Câu A và B đúng.

60.

Thuốc tê là các thuốc có tính chất:

a)

Base mạnh

b)

Base yếu

c)

Acid mạnh

d)

Acid yếu

61.

Thụ thể kết hợp protein G:

a)

Có 6 vòng alpha xuyên màng

b)

Có 7 vòng alpha xuyên màng

c)

Có 12 vòng alpha xuyên màng

d)

Có 13 vòng alpha xuyên màng

62.

GABA là chất dẫn truyền thần kinh gây ức chế tác động lên thụ thể GABA thông qua:

a)

Tăng lượng ion Na vào trong tế bào gây ra tình trạng phân cực.

b)

Giảm lượng ion Na vào trong tế bào gây ra tình trạng quá phân cực.

c)

Tăng lượng ion Cl vào trong tế bào gây ra tình trạng quá phân cực.

d)

Giảm lượng ion Cl vào trong tế bào gây ra tình trạng phân cực.

63.

Hiện tượng hô hấp nghịch lý quan sát được trong quá trình gây mê là do:

a)

Thần kinh hoành bị ức chế trước, thần kinh liên sườn bị ức chế sau.

b)

Thần kinh hoành và thần kinh liên sườn không bị ức chế.

c)

Thần kinh liên sườn bị ức chế trước, thần kinh liên hoành bị ức chế sau.

d)

Thần kinh hoành và thần kinh liên sườn bị ức chế cùng lúc.

64.

Trong bài khảo sát tác dụng của thuốc tê, huy nào có thể:

a)

Bộc lộ mạng thần kinh sciatic.

b)

Cắt vận động tự ý từ vỏ não.

c)

Câu A và B đều đúng.

d)

Câu A và B đều sai.

65.

Lidocain có tác dụng trị loạn nhịp tim do tác động vào kênh:

a)

Kir 3.0

b)

Nav 1.5

c)

Cav 3.2

d)

Cl

66.

Epinephrine kết hợp với lidocaine sẽ:

a)

Tăng nguy cơ co giật.

b)

Tăng thời gian tác dụng của thuốc tê.

c)

Cả A và B đúng.

d)

Cả A và B sai.

67.

Thuốc tê ngăn chặn dẫn truyền của các luồng thần kinh thông qua cơ chế:

a)

Ức chế kênh Na làm giảm lượng ion Na vào trong tế bào gây tình trạng quá phân cực – ngăn chặn luồng dẫn truyền thần kinh.

b)

Ức chế kênh Na làm giảm lượng ion Na ra ngoài tế bào gây tình trạng quá phân cực – ngăn chặn luồng dẫn truyền thần kinh.

c)

Ức chế kênh Cl làm giảm lượng ion Cl ra ngoài tế bào gây tình trạng quá phân cực – ngăn chặn luồng dẫn truyền thần kinh.

d)

Ức chế kênh Cl làm giảm lượng ion Cl ra ngoài tế bào gây tình trạng quá phân cực – ngăn chặn luồng dẫn truyền thần kinh.

68.

Melatonin là chất gây ngủ nội sinh trong cơ thể. Melatonin tác động lên kênh:

a)

Kênh Cl

b)

Kênh Na

c)

Kênh Ca

d)

Kênh Kir 3.0

69.

Những người mất ngủ có thể bị thiếu máu vì:

a)

Mất ngủ làm giảm tiết Growth hormone.

b)

Mất ngủ làm giảm tiết erythropoietin.

c)

Mất ngủ làm giảm ăn.

d)

Câu A và B đúng.

70.

Thuốc nào ức chế aldehyde dehydrogenase:

a)

Fomepizole

b)

Disulfiram

c)

Câu A và B đúng

d)

Câu A và B sai

71.

Thuốc gây phản ứng Disulfiram-like khi dùng chung với rượu là:

a)

Metronidazole

b)

Ketoconazole

c)

Griseofulvin

d)

Tất cả đều đúng

72.

Các chất nào sau đây mở các kênh ion Cl− trên màng neuron hậu synap:

a)

glycine, phenobarbital

b)

glycine, strychnine

c)

GABA, strychnine

d)

GABA, tetanus toxin

73.

Co giật tuỷ do ức chế hoạt động của tế bào nào?

a)

Astrocyte

b)

Oligodendrocyte

c)

Microglia

d)

Renshaw

74.

Tế bào Renshaw được tìm thấy ở vị trí nào?

a)

Sừng sau tuỷ sống

b)

Sừng trước tuỷ sống

c)

Ở vùng giữa chất xám tuỷ

d)

Ở sừng bên chất xám tuỷ

75.

Co giật tuỷ là do sự thay đổi nào?

a)

Kích thích hoạt động của tế bào trung gian ở sừng sau tuỷ

b)

Tăng tốc độ dẫn truyền trên sợi thần kinh cảm giác

c)

Tăng sự phát xung trên neuron vận động

d)

Ức chế hoạt động của tế bào trung gian ở sừng trước tuỷ

76.

Cơ chế tác động của strychnine là gì?

a)

Khóa thụ thể strychnine

b)

Khóa thụ thể GABA-A

c)

Khóa thụ thể glutamate

d)

Ức chế sự phóng thích glycin

77.

Cơ chế tác động của tetanus toxin là gì?

a)

Khóa thụ thể strychnine

b)

Khóa thụ thể GABA-A

c)

Khóa thụ thể glutamate

d)

Ức chế sự phóng thích glycine

78.

Đích tác động của Botulinum toxin A là gì?

a)

Syntaxin

b)

Synaptobrevin/VAMP

c)

SNAP-25

d)

Tất cả đều sai

79.

Đích tác động của Botulinum toxin B là gì?

a)

Syntaxin

b)

VAMP/Synaptobrevin

c)

SNAP-25

d)

Tất cả đều sai

80.

Co giật có nguồn gốc não do astrocyte phóng thích chất nào?

a)

Lactate

b)

GABA

c)

Glycine

d)

Glutamate

81.

Thụ thể của glutamate gồm các loại nào?

a)

Thụ thể α-adrenergic

b)

GABAA, glycine

c)

AMPA, NMDA

d)

Thụ thể muscarinic M1

82.

Tác động đối kháng giữa insulin với glucose là gì?

a)

Đối kháng sinh lý trên sự chuyển hoá của astrocyte

b)

Đối kháng đặc hiệu trên thụ thể insulin

c)

Đối kháng đặc hiệu trên thụ thể GABA

d)

Đối kháng trên thụ thể NMDA

83.

Tế bào Astrocyte được tìm thấy ở vị trí nào?

a)

Sừng sau tuỷ sống

b)

Sừng trước tuỷ sống

c)

Hệ thống lưới

d)

Ở sừng bên chất xám tuỷ

84.

Cơ chế tác động của organophosphate là gì?

a)

Ức chế thụ thể nicotinic

b)

Ức chế thụ thể muscarinic

c)

Ức chế acetylcholinesterase

d)

Cả A và B đúng

85.

Cơ chế bệnh sinh của bệnh Myasthenia gravis là gì?

a)

Kháng thể phá huỷ các thụ thể nicotinic

b)

Kháng thể phá huỷ các thụ thể alpha-1

c)

Kháng thể phá huỷ các thụ thể NMDA

d)

Kháng thể phá huỷ các thụ thể beta-2

86.

Nitrophenyl psoralen ức chế thành phần nào?

a)

Chuỗi nặng của Botulinum toxin A

b)

Chuỗi nhẹ của Botulinum toxin A

c)

Chuỗi nặng của Botulinum toxin B

d)

Chuỗi nhẹ của Botulinum toxin B

87.

Vận động đồng tử do hệ thần kinh tự động chi phối như thế nào?

a)

Dãn đồng tử & co đồng tử do liệt trực giao cảm và liệt đối giao cảm

b)

Co cơ tia giãn đồng tử và co cơ vòng co đồng tử

c)

Co đồng tử & dãn đồng tử do cường trực giao cảm và cường đối giao cảm

d)

Co đồng tử & dãn đồng tử do liệt đối giao cảm và liệt liệt trực giao cảm

88.

Atropin có tác dụng nào?

a)

Gây giãn đồng tử do kích thích hoạt động cơ tia

b)

Gây co đồng tử do kích thích hoạt động của cơ vòng

c)

Gây co đồng tử do ức chế của cơ tia

d)

Gây giãn đồng tử do ức chế hoạt động của cơ vòng

89.

Quan sát hình: hai ảnh mắt cho thấy đồng tử co khi ánh sáng mạnh và giãn khi ánh sáng yếu. Đồng tử co dưới tác động đối giao cảm vì lý do nào?

a)

Đối giao cảm gây co cơ vòng trong điều kiện ánh sáng có cường độ mạnh

b)

Đối giao cảm gây co cơ tia

c)

Đối giao cảm gây co cơ vòng

d)

Đối giao cảm gây co cơ tia trong điều kiện ánh sáng có cường độ mạnh

90.

Kháng sinh diệt khuẩn sẽ được ưu tiên hơn kháng sinh kìm khuẩn ở bệnh nhân nào?

a)

Viêm phổi

b)

Giảm bạch cầu trung tính

c)

Bệnh tim

d)

Xơ gan

91.

Đích tác động của trastuzumab là gì?

a)

VEGF

b)

CD20

c)

HER-2

d)

CD38

92.

Protein G là một protein có đặc điểm nào?

a)

1 tiểu đơn vị alpha

b)

2 tiểu đơn vị alpha

c)

3 tiểu đơn vị gồm 2 alpha, 1 beta

d)

3 tiểu đơn vị alpha, beta & gamma

93.

Các giai đoạn của đường dẫn truyền cảm giác đau theo thứ tự đúng là gì?

a)

Transduction (chuyển đổi tín hiệu) -> transmission (dẫn truyền qua xinap) -> conduction (dẫn truyền trên trục thần kinh) -> perception (nhận biết cảm giác đau) -> modulation (điều biến).

b)

Transduction -> conduction -> transmission -> perception -> modulation.

c)

Transduction -> conduction -> perception -> transmission -> modulation.

d)

Transduction -> perception -> transmission -> conduction -> modulation.

94.

Dùng chung probenecid với penicillin thì thời gian bán thải của penicillin kéo dài là do cơ chế nào?

a)

Probenecid ức chế enzym chuyển hoá penicillin.

b)

Probenecid cảm ứng enzym chuyển hoá penicillin.

c)

Probenecid đẩy penicillin ra khỏi protein huyết tương.

d)

Probenecid cạnh tranh, ngăn chặn bài tiết penicillin tại ống thận.

95.

Kháng sinh nào diệt khuẩn phụ thuộc thời gian và có hiệu ứng hậu kháng sinh ngắn?

a)

Kháng sinh nhóm beta-lactam

b)

Erythromycin

c)

Kháng sinh nhóm fluoroquinolon

d)

Clindamycin