Font size
WorksheetsTrắc nghiệm dược lý – thụ thể và màng tế bào
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Phạm vi khảo sát của dược lý học y khoa là gì?
Cách bào chế thuốc
Thải trừ của thuốc khỏi cơ thể
Cấu tạo hóa học của thuốc
Tương tác giữa thuốc và cơ thể
Tác động cuối cùng của thuốc được xem xét ở mức độ nào?
Phân tử
Tế bào
Mô
Cơ quan
Thụ thể insulin thuộc nhóm nào?
Thụ thể nội bào
Thụ thể tyrosine kinase
Thụ thể hướng chuyển hóa
Thụ thể hướng ion
Phần tử không phải là protein nhưng có thể là thụ thể là gì?
Đường
Men xúc tác phản ứng chuyển hóa
Lipid
DNA
Dựa trên hình về các cấu hình lập thể của một thuốc, kết luận nào đúng?
Chỉ có một cấu hình của thuốc có thể gắn kết với thụ thể
Tất cả cấu hình của thuốc đều có thể gắn kết với thụ thể
Giải thích cấu hình của thuốc khi có carbon phi đối xứng
A và C đúng
Màng bào tương được cấu tạo chủ yếu bằng gì?
Triglyceride
Acid béo
Phospholipid
Glucosamine
Cấu trúc trong hình là gì?
Plasma membrane
Receptor
Proton pump
Bộ vận chuyển Na/glucose
Hình sau là của một phân tử nào?
Triglyceride
Phospholipid
Phospholipid có một acid béo chứa nối đôi
N-acetyl-glucosamine
Bè lipid (lipid raft) được giới hạn bởi thành phần nào?
Sphingomyelin + phosphatidylinositol
Sphingomyelin + cholesterol
Cholesterol + phosphatidylcholine
Phosphatidylcholine + cholesterol
Tiểu đơn vị sau là thành phần của cấu trúc nào?
Kênh ion cảm ứng điện thế
Thụ thể kết hợp với ion
Kênh Calcium cảm ứng điện thế
Kênh Potassium chỉnh lưu
Hình sau cho thấy thụ thể chỉ có thể là loại nào?
Thụ thể nicotinic
Thụ thể muscarinic
Kênh ion cảm ứng điện thế
Kênh Potassium chỉnh lưu
Hình sau là tiểu đơn vị alpha của cấu trúc nào?
Kênh Potassium chỉnh lưu
Kênh ion cảm ứng điện thế
Thụ thể kết hợp với kênh ion
Thụ thể muscarinic
Được cấu tạo bởi ba amino acid kỵ nước, đây là cổng H của kênh nào?
Kênh Sodium cảm ứng điện thế
Kênh Potassium cảm ứng điện thế
Kênh Calcium cảm ứng điện thế
Kênh Chloride cảm ứng điện thế
Sơ đồ kênh mở khi có ligand (hình minh hoạ cho thấy một kênh xuyên màng đóng — mở khi ligand gắn) phù hợp với mô tả nào dưới đây?
Kênh ion cảm ứng điện thế
Thụ thể nicotinic
Kênh calcium cảm ứng điện thế
Kênh chloride cảm ứng điện thế
Kênh ion có 5 tiểu đơn vị như hình minh hoạ là loại kênh nào?
Kênh sodium cảm ứng điện thế
Kênh potassium cảm ứng điện thế
Kênh calcium cảm ứng điện thế
Kênh chloride cảm ứng điện thế
Sơ đồ cơ chế cảm ứng điện thế với vùng cảm biến điện thế, lỗ kênh (pore) và các trạng thái bất hoạt cho phép kết luận chắc chắn đây là kênh nào?
Calcium cảm ứng điện thế
Potassium chỉnh lưu (Kir)
Sodium cảm ứng điện thế
Ligand‑gated ion channel
Trong hình cấu trúc kênh được đánh số, vị trí số 5 là nơi xảy ra quá trình nào?
Gắn với phần tử oligosaccharide
Gắn với phân tử phospholipid
Phosphoryl hoá một kênh ion
Tất cả đều sai
Ba trạng thái cửa bất hoạt (đang nghỉ, hoạt hoá, bất hoạt trễ) trong hình sau cho phép kết luận đây là tiểu đơn vị alpha của kênh nào?
Sodium cảm ứng điện thế
Potassium cảm ứng điện thế
Calcium cảm ứng điện thế
Potassium chỉnh lưu
Kênh ion được minh hoạ (Na_v1.5, hERG, KCNQ1) biểu hiện chủ yếu ở mô nào?
Neuron
Cơ tim
Tế bào beta tuyến tụy
Tế bào thành dạ dày
Kênh potassium liên quan đến sự phóng thích insulin là loại nào?
Kv1.1
Kv1.2
Kir6.2
Kir6.3
Trong đồ thị điện thế hoạt động của neuron, vị trí xuất bào của K+ tương ứng với giai đoạn nào?
Resting potential
Threshold potential
Depolarization
Repolarization
Sơ đồ điện thế hoạt động với kênh sodium mở nhanh và kênh potassium mở muộn (thang thời gian khoảng 1 ms) là điện thế động của mô nào?
Neuron
Cơ tâm nhĩ
Cơ tâm thất
Nút nhĩ‑thất
Quan sát hình synapse hoá học; kênh calcium cảm ứng điện thế tại vị trí 1 thuộc loại nào?
L
T
P/Q
Tất cả các thụ thể được phân loại thành
Một nhóm duy nhất
Hai nhóm
Ba nhóm
Bốn nhóm
Hai thuốc tác động tại một vị trí của thụ thể như hình mô tả sự gắn đồng thời vào cùng một vị trí hoạt động trên protein thụ thể.
Allosteric interaction
Orthosteric interaction
Competitive agonist
Competitive antagonist
Hai thuốc tác động tại hai vị trí khác nhau của thụ thể như hình, cho thấy một thuốc gắn vào vị trí hoạt động và thuốc còn lại gắn vào vị trí điều hòa khác.
Allosteric interaction
Orthosteric interaction
Competitive agonist
Competitive antagonist
Thụ thể sau (hình kênh ion có dòng Na đi qua) được mô tả đúng nhất là
Là một kênh ion
Là một thụ thể hướng ion
Là một thụ thể có thời gian đáp ứng nhanh nhất
Tất cả đều đúng
Hình sau là thụ thể của
Insulin
Norepinephrine
Serotonine
ADH
Các phân tử hiện diện trên màng vào tương phù hợp với
Kênh ion
Thụ thể
Bơm ion
Tất cả đều đúng
Phương thức liên lạc của tế bào thấy trong hệ miễn dịch (hình hai tế bào tiếp xúc trực tiếp) là
Endocrine
Paracrine
Juxtacrine
Intracrine
Nhóm thụ thể chiếm đa số chủng loại trong các thụ thể
Thụ thể kết hợp với ion
Thụ thể kết hợp với protein G
Thụ thể tyrosine kinase
Thụ thể nội bào
Hình sau trình bày hiện tượng liên quan đến điều hòa số lượng thụ thể trên màng tế bào
Endocytosis của thụ thể
Exocytosis của thụ thể
Down regulation của thụ thể
Không có sự liên quan gì với thụ thể
Sơ đồ sau biểu diễn chu trình hoạt động của
Thụ thể tyrosine kinase
Thụ thể nicotinic
Thụ thể kết hợp với protein G (GPCR)
Thụ thể steroid hormone
Insulin gắn lên thụ thể nhóm
GPCR
Receptor tyrosine kinase
Thụ thể bào tương
Thụ thể nhân
Phương thức liên lạc trong hình gọi là
Endocrine
Autocrine
Juxtacrine
Paracrine
Noradrenaline gắn lên thụ thể nhóm
GPCR
Receptor tyrosine kinase
Thụ thể bào tương
Thụ thể nhân
Thụ thể hướng chuyển hóa của acetylcholine là
Nicotinic
Muscarinic
β-adrenergic
α-adrenergic
Hình sau mô tả thụ thể
Thụ thể tyrosine kinase
Thụ thể kết hợp với protein G (GPCR)
Thụ thể kênh ion ligand-gated
Thụ thể nội bào
Thụ thể hướng ion của glutamate
Nicotinic
DA2
Muscarinic M1
NMDA
Thụ thể của hormone tuyến giáp thuộc nhóm
GPCR
Receptor tyrosine kinase
Thụ thể bào tương
Thụ thể nhân
Phần tử quyết định tính co cơ của cơ trơn
Troponin C
Troponin I
Troponin T
Myosin light chain
Kênh Calcium chỉ có trên màng tế bào cơ trơn
Kênh loại I
Kênh loại T
Kênh mở do sự tồn trữ của Ca2+ trong SR (SOC)
Kênh loại P/Q
Enzyme cần thiết cho sự co cơ trơn
ATPase
Xanthine oxidase
Myosin light chain kinase
Myosin
Sơ đồ sau biểu thị cho
Cơ trơn mạch máu
Cơ bắp
Cơ tim
Tất cả đều đúng
Sơ đồ sau khẳng định mô được biểu thị:
Cơ trơn tổng quát
Cơ bắp
Cơ tim
Tất cả đều đúng
Hình sau biểu thị
Hệ thần kinh
Thần kinh Trung ương & thần kinh ngoại biên
Thần kinh bản thể (somatic) & thần kinh tự động (autonomous).
Tất cả đều đúng.
Thần kinh bản thể chứa:
1 neuron.
2 neurons.
3 neurons
4 neurons.
Cũng theo hình trên, thần kinh tự động chứa:
1 neuron.
2 neurons.
3 neurons
4 neurons.
Theo sơ đồ sau thụ thể dopaminergic hiện diện tại:
Tuyến mồ hôi
Tế bào cơ tim
Tế bào cơ trơn
Tế bào cơ trơn của mạch máu thận
Cơ quan đích KHÔNG chịu sự vận hành của hệ thần kinh tự động
Mô mỡ
Cơ tim
Mô tuyến dạ dày, ruột
Cơ bắp
Sợi hậu hạch thoái hóa, phóng thích sản phẩm như một hormone chỉ tìm thấy ở
Tuyến thượng thận
Mạch máu nội tại của thận
Biểu mô ống thận
Vết đặc – macula densa
Thuốc liệt kê trong bảng sau là
Thuốc tác động trên catecholamines.
Thuốc tác động lên acetylcholine.
Thuốc tác động lên norepinephrine.
Thuốc tác động lên serotonin.
Hình vẽ mô tả:
Cơ chế tác động của thuốc.
Phân phối thuốc trong cơ thể.
Nguyên lý tương tác thuốc–thụ thể.
Dược động học của thuốc.
Thụ thể norepinephrine thuộc nhóm nào theo hình vẽ bên dưới:
1
2
3
4
Mô tả các dữ kiện phản ứng phân tử từ khi một chất gắn kết vào thụ thể đến khi có hiệu ứng sinh học được gọi là:
Lộ trình chuyển giao tín hiệu (transducing signaling pathway).
Điều chỉnh giảm mật độ thụ thể (receptor downregulation).
Ái lực của thụ thể (receptor affinity).
Tính chuyên biệt của thụ thể (receptor selectivity).
Cotransporter không cần năng lượng trực tiếp từ ATP:
Na/K pump
H+/K pump
Na/glucose
Tất cả đều đúng
Chuột có parafin không bị tác động của thuốc mê vì:
Parafin đối kháng với tác động của Chloroform.
Parafin chiếm chỗ gắn kết của thuốc mê trên thụ thể.
Parafin hòa tan chloroform.
Tất cả đáp án đều đúng.
Phát biểu nào sau đây về giai đoạn kích động (giai đoạn II) là đúng:
Phản xạ động từ vẫn còn.
Huyết áp tăng.
Giãn cơ.
Câu A và B đúng.
Khi nói về thứ tự ức chế của thuốc mê trên hệ thần kinh, câu nào đúng:
Vỏ não là nơi bị ức chế đầu tiên.
Tủy sống là nơi bị ức chế cuối cùng.
Hành tủy là nơi bị ức chế đầu tiên.
Câu A và B đúng.
Thuốc tê là các thuốc có tính chất:
Base mạnh
Base yếu
Acid mạnh
Acid yếu
Thụ thể kết hợp protein G:
Có 6 vòng alpha xuyên màng
Có 7 vòng alpha xuyên màng
Có 12 vòng alpha xuyên màng
Có 13 vòng alpha xuyên màng
GABA là chất dẫn truyền thần kinh gây ức chế tác động lên thụ thể GABA thông qua:
Tăng lượng ion Na vào trong tế bào gây ra tình trạng phân cực.
Giảm lượng ion Na vào trong tế bào gây ra tình trạng quá phân cực.
Tăng lượng ion Cl vào trong tế bào gây ra tình trạng quá phân cực.
Giảm lượng ion Cl vào trong tế bào gây ra tình trạng phân cực.
Hiện tượng hô hấp nghịch lý quan sát được trong quá trình gây mê là do:
Thần kinh hoành bị ức chế trước, thần kinh liên sườn bị ức chế sau.
Thần kinh hoành và thần kinh liên sườn không bị ức chế.
Thần kinh liên sườn bị ức chế trước, thần kinh liên hoành bị ức chế sau.
Thần kinh hoành và thần kinh liên sườn bị ức chế cùng lúc.
Trong bài khảo sát tác dụng của thuốc tê, huy nào có thể:
Bộc lộ mạng thần kinh sciatic.
Cắt vận động tự ý từ vỏ não.
Câu A và B đều đúng.
Câu A và B đều sai.
Lidocain có tác dụng trị loạn nhịp tim do tác động vào kênh:
Kir 3.0
Nav 1.5
Cav 3.2
Cl
Epinephrine kết hợp với lidocaine sẽ:
Tăng nguy cơ co giật.
Tăng thời gian tác dụng của thuốc tê.
Cả A và B đúng.
Cả A và B sai.
Thuốc tê ngăn chặn dẫn truyền của các luồng thần kinh thông qua cơ chế:
Ức chế kênh Na làm giảm lượng ion Na vào trong tế bào gây tình trạng quá phân cực – ngăn chặn luồng dẫn truyền thần kinh.
Ức chế kênh Na làm giảm lượng ion Na ra ngoài tế bào gây tình trạng quá phân cực – ngăn chặn luồng dẫn truyền thần kinh.
Ức chế kênh Cl làm giảm lượng ion Cl ra ngoài tế bào gây tình trạng quá phân cực – ngăn chặn luồng dẫn truyền thần kinh.
Ức chế kênh Cl làm giảm lượng ion Cl ra ngoài tế bào gây tình trạng quá phân cực – ngăn chặn luồng dẫn truyền thần kinh.
Melatonin là chất gây ngủ nội sinh trong cơ thể. Melatonin tác động lên kênh:
Kênh Cl
Kênh Na
Kênh Ca
Kênh Kir 3.0
Những người mất ngủ có thể bị thiếu máu vì:
Mất ngủ làm giảm tiết Growth hormone.
Mất ngủ làm giảm tiết erythropoietin.
Mất ngủ làm giảm ăn.
Câu A và B đúng.
Thuốc nào ức chế aldehyde dehydrogenase:
Fomepizole
Disulfiram
Câu A và B đúng
Câu A và B sai
Thuốc gây phản ứng Disulfiram-like khi dùng chung với rượu là:
Metronidazole
Ketoconazole
Griseofulvin
Tất cả đều đúng
Các chất nào sau đây mở các kênh ion Cl− trên màng neuron hậu synap:
glycine, phenobarbital
glycine, strychnine
GABA, strychnine
GABA, tetanus toxin
Co giật tuỷ do ức chế hoạt động của tế bào nào?
Astrocyte
Oligodendrocyte
Microglia
Renshaw
Tế bào Renshaw được tìm thấy ở vị trí nào?
Sừng sau tuỷ sống
Sừng trước tuỷ sống
Ở vùng giữa chất xám tuỷ
Ở sừng bên chất xám tuỷ
Co giật tuỷ là do sự thay đổi nào?
Kích thích hoạt động của tế bào trung gian ở sừng sau tuỷ
Tăng tốc độ dẫn truyền trên sợi thần kinh cảm giác
Tăng sự phát xung trên neuron vận động
Ức chế hoạt động của tế bào trung gian ở sừng trước tuỷ
Cơ chế tác động của strychnine là gì?
Khóa thụ thể strychnine
Khóa thụ thể GABA-A
Khóa thụ thể glutamate
Ức chế sự phóng thích glycin
Cơ chế tác động của tetanus toxin là gì?
Khóa thụ thể strychnine
Khóa thụ thể GABA-A
Khóa thụ thể glutamate
Ức chế sự phóng thích glycine
Đích tác động của Botulinum toxin A là gì?
Syntaxin
Synaptobrevin/VAMP
SNAP-25
Tất cả đều sai
Đích tác động của Botulinum toxin B là gì?
Syntaxin
VAMP/Synaptobrevin
SNAP-25
Tất cả đều sai
Co giật có nguồn gốc não do astrocyte phóng thích chất nào?
Lactate
GABA
Glycine
Glutamate
Thụ thể của glutamate gồm các loại nào?
Thụ thể α-adrenergic
GABAA, glycine
AMPA, NMDA
Thụ thể muscarinic M1
Tác động đối kháng giữa insulin với glucose là gì?
Đối kháng sinh lý trên sự chuyển hoá của astrocyte
Đối kháng đặc hiệu trên thụ thể insulin
Đối kháng đặc hiệu trên thụ thể GABA
Đối kháng trên thụ thể NMDA
Tế bào Astrocyte được tìm thấy ở vị trí nào?
Sừng sau tuỷ sống
Sừng trước tuỷ sống
Hệ thống lưới
Ở sừng bên chất xám tuỷ
Cơ chế tác động của organophosphate là gì?
Ức chế thụ thể nicotinic
Ức chế thụ thể muscarinic
Ức chế acetylcholinesterase
Cả A và B đúng
Cơ chế bệnh sinh của bệnh Myasthenia gravis là gì?
Kháng thể phá huỷ các thụ thể nicotinic
Kháng thể phá huỷ các thụ thể alpha-1
Kháng thể phá huỷ các thụ thể NMDA
Kháng thể phá huỷ các thụ thể beta-2
Nitrophenyl psoralen ức chế thành phần nào?
Chuỗi nặng của Botulinum toxin A
Chuỗi nhẹ của Botulinum toxin A
Chuỗi nặng của Botulinum toxin B
Chuỗi nhẹ của Botulinum toxin B
Vận động đồng tử do hệ thần kinh tự động chi phối như thế nào?
Dãn đồng tử & co đồng tử do liệt trực giao cảm và liệt đối giao cảm
Co cơ tia giãn đồng tử và co cơ vòng co đồng tử
Co đồng tử & dãn đồng tử do cường trực giao cảm và cường đối giao cảm
Co đồng tử & dãn đồng tử do liệt đối giao cảm và liệt liệt trực giao cảm
Atropin có tác dụng nào?
Gây giãn đồng tử do kích thích hoạt động cơ tia
Gây co đồng tử do kích thích hoạt động của cơ vòng
Gây co đồng tử do ức chế của cơ tia
Gây giãn đồng tử do ức chế hoạt động của cơ vòng
Quan sát hình: hai ảnh mắt cho thấy đồng tử co khi ánh sáng mạnh và giãn khi ánh sáng yếu. Đồng tử co dưới tác động đối giao cảm vì lý do nào?
Đối giao cảm gây co cơ vòng trong điều kiện ánh sáng có cường độ mạnh
Đối giao cảm gây co cơ tia
Đối giao cảm gây co cơ vòng
Đối giao cảm gây co cơ tia trong điều kiện ánh sáng có cường độ mạnh
Kháng sinh diệt khuẩn sẽ được ưu tiên hơn kháng sinh kìm khuẩn ở bệnh nhân nào?
Viêm phổi
Giảm bạch cầu trung tính
Bệnh tim
Xơ gan
Đích tác động của trastuzumab là gì?
VEGF
CD20
HER-2
CD38
Protein G là một protein có đặc điểm nào?
1 tiểu đơn vị alpha
2 tiểu đơn vị alpha
3 tiểu đơn vị gồm 2 alpha, 1 beta
3 tiểu đơn vị alpha, beta & gamma
Các giai đoạn của đường dẫn truyền cảm giác đau theo thứ tự đúng là gì?
Transduction (chuyển đổi tín hiệu) -> transmission (dẫn truyền qua xinap) -> conduction (dẫn truyền trên trục thần kinh) -> perception (nhận biết cảm giác đau) -> modulation (điều biến).
Transduction -> conduction -> transmission -> perception -> modulation.
Transduction -> conduction -> perception -> transmission -> modulation.
Transduction -> perception -> transmission -> conduction -> modulation.
Dùng chung probenecid với penicillin thì thời gian bán thải của penicillin kéo dài là do cơ chế nào?
Probenecid ức chế enzym chuyển hoá penicillin.
Probenecid cảm ứng enzym chuyển hoá penicillin.
Probenecid đẩy penicillin ra khỏi protein huyết tương.
Probenecid cạnh tranh, ngăn chặn bài tiết penicillin tại ống thận.
Kháng sinh nào diệt khuẩn phụ thuộc thời gian và có hiệu ứng hậu kháng sinh ngắn?
Kháng sinh nhóm beta-lactam
Erythromycin
Kháng sinh nhóm fluoroquinolon
Clindamycin
