wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu ôn tập

Total questions: 86

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Xoang Tĩnh mạch hang nằm cạnh ?

a)

Xương đỉnh

b)

Xương thái dương

c)

Xương bướm

d)

Xương sàn

2.

Tổn thương thân não ảnh hưởng đến phối hợp cơ, dáng đi lảo đảo, mất khả năng thực hiện động tác nhẹ nhàng, chính xác

a)

Đúng

b)

Sai

3.

 Chức năng của tuyến yên là :

a)

Điều hòa thần kinh tự chủ

b)

Điều hòa ăn uống và thân nhiệt

c)

Điều hòa hormone cơ thể 

d)

Tất cả đều đúng

4.



Mỗi bán cầu đại não được chia thành 

a)

2 thuỳ

b)

3 thuỳ

c)

4 thuỳ

d)

5 thuỳ

5.

Dây thần kinh sọ đơn thuần là chức năng vận động là, NGOẠI TRỪ

a)

TK số X

b)

TK số VI

c)

TK số IV

d)

TK số III

6.

Trám Não bao gồm các cấu trúc sau, NGOẠI TRỪ

a)

Trung não

b)

Cầu não

c)

Hành não

d)

Tiểu não

7.

Phát biểu nào sau đây là SAI về hành não

a)

Là cấu trúc thuộc gian não

b)

Liên tiếp với tuỷ sống bên dưới 

c)

Là trung tâm của hô hấp, nhịp tim, bài tiết, nhai, nuốt, ho, vận mạch và chuyển hoá

D.Bên trên liên tiếp với cầu não

d)

Bên trên liên tiếp với cầu não

8.

Phát biểu nào sau đây là SAI về tiểu não

a)

Cấu tạo bởi 3 bán cầu tiểu não

b)

Điều hoà động tác, phản xạ, vận động có ý thức, thăng bằng, định hướng cử động

c)

Là phần lớn nhất của não sau

d)

Nối với hành não, cầu não bởi các cặp cuống tiểu não trên, giữa và dưới 

9.

Đặc điểm của buồng trứng , NGOẠI TRỪ

a)

Nằm ngoài phúc mạc

b)

ĐM cấp máu cho buồng trứng tách ra từ ĐM chủ bụng

c)

Hình oval

d)

Là nơi sản xuất trứng

10.

Niệu quản có những chỗ hẹp nào, NGOẠI TRỪ 

a)

Chỗ nối bể thận và niệu quản 

b)

Chỗ bắt chéo động mạch thân tạng

c)

Chỗ nối vào thành bàng quang

d)

Chỗ bắt chéo động mạch chậu 

11.

Cấu trúc nào KHÔNG PHẢI là thành phần thuộc xoang thận

a)

Nhú thận

b)

Đài thận lớn

c)

Đài thận bé

d)

Bể thận

12.

Cấu trúc nào KHÔNG THUỘC hệ thống ống thận

a)

Niệu quả

b)

Ống lượn xa

c)

Ống lượn gần

d)

Ống thu thập gần

13.

Động mạch thận tách ra từ động mạch nào sau đây

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thân tạng

c)

Động mạch chậu trong

d)

Động mạch chậu ngoài

14.

Chi tiết nào KHÔNG thuộc cơ quan sinh dục nữ

a)

Buồng trứng

b)

Tử cung

c)

d)

Thận

15.

Hệ thần kinh giao cảm và đối giao cảm khác nhau ở trung khu và hạch thần kinh 

a)

Sai

b)

Đúng

16.

Có bao nhiêu đôi dây thần kinh sọ não   

a)

24

b)

31

c)

12

d)

28

17.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI của màng cứng ở não

a)

Dính vào xương sọ

b)

Rất dai

c)

Có các tĩnh mạch giữa 2 lớp màng cứng

d)

Nuôi nhu mô não

18.

Phát biểu nào sau là SAI về tử cung

a)

Có 3 lớp cơ là cơ vòng, cơ dọc và cơ chéo

b)

Sự co thắt các cơ giúp làm giảm chảy máu sau khi sinh

c)

Lớp niêm mạc không chịu ảnh hưởng của hormon

d)

Lớp niêm mạc là nơi thai làm tổ 

19.

Hệ  sinh dục nữ có: CHỌN CÂU SAI

a)

Tiền liệt tuyến

b)

Tử cung

c)

Buồng trứng

d)

Âm đạo

20.

Phát biểu nào sau đây là SAI về buồng trứng

a)

Động mạch buồng trứng xuất phát chủ yếu từ tử cung

b)

Hai mặt, hai bờ, hai đầu

c)

Nằm ở thành bên chậu hông 

d)

Mỗi người có 2 buồng trứng

21.

Chỉ ra các thành phần của thân não 

a)

Hành não - Tiểu não - Trung não

b)

Cầu não - Trung não - Gian não

c)

Hành não - cầu não - trung não

d)

Hành não - cầu não - gian não

22.



Răng nào sau đây tiếp xúc gần nhất với xoang hàm

a)

Răng cửa trên

b)

Răng cối trên

c)

Răng tiền cối trên

d)

Răng tiền 2 cối trên

23.

Sụn thanh quản lớn nhất

a)

Sụn nhẫn

b)

Sụn phểu

c)

Sụn sừng

d)

Sụn giáp

24.



Ở  người trưởng thành có khoảng bao nhiêu răng vĩnh viễn ?

a)

35

b)

34

c)

32

d)

36

25.

Trong tất cả các xương vùng mặt, xương nào là có thể di động được

a)

Xương hàm trên

b)

Xương hàm dưới

c)

Xương gò má

d)

Xương chính mũi

26.



Các cơ quan sau đây thuộc tuyến tiêu hoá , NGOẠI TRỪ:

a)

Gan

b)

Thực quản

c)

Tuỵ

d)

Tuyến nước bọt

27.

Viêm túi mật cấp do sỏi kẹt ở

a)

Cổ túi mật

b)

Thân túi mật

c)

Đáy túi mật

d)

Ống mật chủ

28.

Đi trong rãnh gian thất sau của tim là

a)

Động mạch gian thất sau

b)

Tĩnh mạch tim bé

c)

Tĩnh mạch tim lớn

d)

Động mạch chủ

29.

Trong rãnh gian thất trước của tim có chứa 

a)

 Động mạch mũ và Tĩnh mạch tim lớn

b)

 Động mạch gian thất trước và Tĩnh mạch tim giữa

c)

 Động mạch mũ và Tĩnh mạch tim giữa

d)

 Động mạch gian thất trước và Tĩnh mạch tim lớn

30.

Nơi hội tụ của các tĩnh mạch tim ở rãnh vành là 

a)

Tâm thất phải

b)

Xoang tĩnh mạch vành

c)

Tâm thất trái

d)

Tiểu nhĩ trái

31.

Lỗ nhĩ thất phải được đậy bởi

a)

Van 3 lá

b)

Van 2 lá

c)

Van mũ ni

d)

Van bán nguyệt

32.

Động mạch cấp máu cho tim nếu bị tắc sẽ gây ra

a)

Đột quỵ

b)

Viêm màng ngoài tim

c)

Nhồi máu cơ tim

d)

Bệnh tim bẩm sinh

33.

Những mạch máu xuất phát trực tiếp từ cung động mạch chủ bao gồm,CHỌN CÂU SAI

a)

Động mạch cảnh chung phải

b)

Động mạch cảnh chung trái

c)

Động mạch thân cánh tay đầu

d)

Động mạch dưới đòn trái

34.

Tâm thất trái nhận máu từ

a)

Tĩnh mạch chủ

b)

Tâm thĩ trái

c)

Động mạch chủ

d)

Tâm nhĩ phải

35.



Van 2 lá là van ngăn giữa 

a)

Tâm nhĩ trái và thất trái

b)

Tâm nhĩ trái và tâm nhĩ phải 

c)

Tâm nhĩ trái và nhĩ phải 

d)

Tâm thất trái và tâm thất phải

36.



Động mạch tử cung là nhánh của động mạch nào 

a)

Động mạch thẹn trong

b)

Động mạch trực tràng dưới

c)

Động mạch chậu trong

d)

Động mạch bàng quang dưới

37.

Phần đầu tiên của kết tràng

a)

Manh tràng

b)

Kết tràng lên

c)

Kết tràng ngang

d)

Kết tràng xuống

38.

Ở người lớn tuổi té ngã xuống tư thế đập mông xuống đất hay gây ra gãy ở

a)

Xương cánh tay

b)

Cổ xương đùi

c)

Thân xương đùi

d)

Đầu xương đùi

39.

Ở cẳng chân có 2 xương, xương chày và

a)

Xương đùi

b)

Xương quay

c)

Xương trụ

d)

Xương mác

40.

Thành phần thần kinh  đi qua khe ổ mắt trên bao gồm

a)

Dây thần kinh số III, số IV, số VI, số V1

b)

Dây thần kinh số III, số IV, số VI , số V2 

c)

Dây thần kinh số III, số V, số VI , số V2 

d)

Dây thần kinh số II, số IV, số VI , số V1 

41.

Chỉ ra các đặc điểm về ruột thừa

a)

Không có mạc treo thật

b)

Có vị trí thay đổi

c)

Nhận máu từ động mạch

d)

Tất cả đều đúng

42.

Số đốt sống ở đoạn cổ là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

43.

Các cơ cẳng chân được chia thành

a)

3 nhóm (trước, sau và ngoài)

b)

2 nhóm (trước, sau)

c)

2 nhóm (ngoài, sau)

d)

3 nhóm (trước, sau và trong)

44.

Cơ tứ đầu đùi gồm các cơ, NGOẠI TRỪ

a)

Cơ thẳng đùi

b)

Cơ rộng giữa

c)

Cơ rộng ngoài

d)

Cơ thon

45.

Chi dưới được cấp máu từ các động mạch, NGOẠI TRỪ

a)

Động mạch chậu trong

b)

Động mạch đùi

c)

Động mạch chày trước

d)

Động mạch quay

46.



Sỏi niệu quản khó tán nhất ở đoạn nào 

a)

1/3 trên

b)

1/3 giữa

c)

1/3 dưới

d)

Tất cả đều sai

47.

Đặc điểm của cơ đen ta, NGOẠI TRỪ

a)

 Cơ dạng xương cánh tay chủ động

b)

Chi phối bởi dây thần kinh XI

c)

 Bắt đầu từ xương cánh tay, xương đòn     và xương ức

d)

 Cơ nâng chính của xương cánh tay

48.



Chỉ ra đặc điểm KHÔNG ĐÚNG về gan

a)

Khó bị vỡ khi bị chấn thương bụng

b)

Màu đỏ nâu

c)

Nằm ở hạ sườn phải

d)

Tuyến tiêu to nhất cơ thể

49.



Chấn thương vỡ xương sọ chỗ nào gây ra dấu hiệu “ đeo kính râm “: 

a)

Sàn sọ sau

b)

Sàn sọ giữa

c)

Sàn sọ trước

d)

Vòm sọ

50.

Phát biểu nào sau đây là SAI về cây phế quản

a)

Cây phế quản có chức năng trao đổi khí

b)

Mỗi phế quản thùy dẫn khí cho 1 thùy phổi, tiếp tục chia thành các phế quản phân thùy để dẫn khí cho 1 phân thùy phổi

c)

Phế quản phân thùy lại chia ra các phế quản hạ phân thùy, chia nhiều lần tới phế quản tiểu thùy - dẫn khí cho 1 tiểu thùy phổi

d)

Phế quản chính chui vào rốn phổi, chia thành các phế quản thùy 

51.

Đáy vị là

a)

Phần thấp nhất của dạ dày

b)

Phần nối thân vị với hang vị

c)

Phần nối thân vị với ống môn vị

d)

 Phần dạ dày phía trên mặt phẳng ngang đi qua khuyết tâm vị

52.

Tuyến nước bọt lớn nhất và quan trọng nhất trong cơ thể là

a)

Tuyến mang tai

b)

Tuyến dưới lưỡi

c)

Tuyến dưới hàm

d)

Tất cả đều sai

53.

Phân chia gan theo đường mạch mật thì sẽ chia gan ra thành bao nhiêu hạ phân thuỳ

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

54.

Ruột thừa gắn vào cấu trúc nào sau đây

a)

Đại tràng ngang

b)

Đại tràng xuống

c)

Manh tràng

d)

Đại tràng lên

55.

Phần dạ dày nối với thực quản là

a)

Tâm vị

b)

Đáy vị

c)

Khuyết môn vị

d)

Môn vị

56.

Hỗng tràng và hồi tràng cuộn lại thành những đoạn hình chữ U gồm bao nhiêu đoạn

a)

9 đến 11

b)

12 đến 13

c)

14 đến 16

d)

18 đến 20

57.

Ống mật chủ đổ vào cấu trúc nào của tá tràng

a)

Nhú tá lớn

b)

Nhú tá bé

c)

Hành tá tràng

d)

Tất cả đều sai

58.

Dạ dày có bao nhiêu lớp cơ

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

59.

Phần cuối cùng của kết tràng là

a)

Kết tràng xích ma

b)

Kết tràng lên

c)

Kết tràng ngang

d)

Kết tràng xuống

60.

Động mạch lách là nhánh của động mạch nào

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thân tạng

c)

Động mạch gan riêng

d)

Động mạch chậu trong

61.

Hố bầu dục là chi tiết nằm ở cấu trúc nào của tim

a)

Vách liên thất

b)

Vách liên nhĩ

c)

Vách nhĩ thất

d)

Tâm thất trái

62.

Động mạch cấp máu cho tim là

a)

Động mạch vành

b)

Động mạch dưới đòn

c)

Động mạch cảnh ngoài

d)

Động mạch cảnh trong

63.

Mấu chuyển lớn là một chi tiết giải phẫu thuộc xương

a)

Xương chày

b)

Xương chậu

c)

Xương đùi

d)

Xương cánh tay

64.

Ở cẳng tay có 2 xương, xương trụ và

a)

Xương quay

b)

Xương tháp

c)

Xương mác

d)

Xương thuyền

65.

Cơ ở vùng cánh tay bao gồm, NGOẠI TRỪ

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ tam đầu cánh tay

c)

Cơ xấp tròn

d)

Cơ cánh tay

66.

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc xương chi trên 

a)

Xương chày

b)

Xương vai

c)

Xương trụ

d)

Xương nguyệt

67.

Chi tiết nào sau đây KHÔNG thuộc xương trụ

a)

Mỏm vẹt

b)

Mỏm trâm quay

c)

Khuyết ròng rọc

d)

Mỏm khuỷa

68.

Phát biểu nào sau đây là SAI về thận

a)

Thận gồm nhu mô và xoang thận

b)

Thận trái thấp hơn thận phải

c)

Động mạch thận tách ra trực tiếp từ ĐM Chủ

d)

Xoang thận là vị trí hay gặp sỏi thận

69.

Phát biểu nào sau đây là SAI về bàng quang

a)

Khi rỗng, bàng quang trong chậu hông, sau xương mu

b)

Dung tích bàng quang rất thay đổi do chức năng chứa nước tiểu

c)

Bàng quang không thể sờ được trên thành bụng

d)

Mặt sau dưới bàng quang ở nam liên quan đến túi tinh và ống dẫn tinh

70.

Chỏm xương cánh tay khớp với phần nào của xương vai, tạo thành khớp vai

a)

Mỏm cùng vai

b)

Mỏm quạ xương vai

c)

Gai vai

d)

 Ổ chảo xương vai

71.

Chỏm xương đùi khớp với phần nào của xương chậu tạo thành khớp háng

a)

Ổ cối

b)

Gai ngồi

c)

Lỗ bịt

d)

Củ mu

72.

Ở người bình thường, ở tư thế đứng điểm cao nhất mào chậu ngang với đốt sống nào

a)

Đốt sống 2

b)

Đốt sống 3

c)

Đốt sống 4

d)

Đốt sống 5

73.

Phần nào của xương chậu có thể sờ thấy được dưới da

a)

Diện nhĩ

b)

Mào chậu

c)

Gai ngồi

d)

Lồi củ chậu

74.

Xương nào sau đây không thuộc khối xương sọ

a)

Xương trán

b)

Xương chẩm

c)

Xương thái dương

d)

Xương hàm trên

75.

Cơ nào sau đây không thuộc cơ vùng đùi sau :

a)

Cơ nhị đầu đùi

b)

Cơ tứ đầu đùi

c)

Cơ bán gân

d)

Cơ bán màng

76.

     Cấu trúc nào KHÔNG PHẢI là 1 thành phần thuộc nhu mô thận

a)

Đài thận bé

b)

Tháp thận

c)

Vỏ thận

d)

Nhú thận

77.

Hệ  sinh dục nam có: CHỌN CÂU SAI

         

a)

Niệu quả

b)

Tuyến hành niệu đạo

c)

Tinh hoàn

d)

Dương vật

78.

Cấu trúc nào sau đây KHÔNG PHẢI thuộc màng não

a)

Màng nhẫn giáp

b)

Màng nhện

c)

Màng mềm

d)

Màng cứng

79.

Phát biểu nào sau đây là SAI về hành não

a)

Liên tiếp với tuỷ sống bên dưới

b)

Là cấu trúc thuộc gian não

c)
  1. Là trung tâm của hô hấp, nhịp tim, bài tiết, nhai, nuốt, ho, vận mạch và chuyển hoá

d)
  1. Bên trên liên tiếp với cầu não

80.

Phát biểu nào sau đây là SAI về hình thể ngoài phổi

a)

Phổi trái chỉ có rãnh ngang nên phổi trái có ba thuỳ là thùy trên, thùy giữa và thùy dưới

b)
  1. Phổi trái chỉ có hai thuỳ là thùy trên và thùy dưới

c)
  1. Phổi có hai mặt – hai bờ - một đỉnh

d)
  1. Phổi có dạng một nửa hình nón, được treo trong khoang màng phổi bởi cuống phổi và dây chằng phổi

81.

Cơ nào đóng vai trò chính trong động tác hít vào bình thường:

a)

Cơ hoành

b)

Cơ thang

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ ức đòn chũm

82.

Xương nào dưới đây thuộc xương thân mình

a)

Xương sườn

b)

Xương đùi

c)

Xương mu

d)

Xương đòn

83.

Một trong những điểm đặc biệt riêng của đốt sống cổ là:  

a)

Có lỗ ngang

b)

Có mỏm khớp

c)

Không có hố sườn ngang

d)

Không có diện khớp sườn

84.

Các cơ thuộc cơ vùng cánh tay trước bao gồm,NGOẠI TRỪ

a)

Cơ tam đầu

b)

Cơ quạ cánh tay

c)

Cơ nhị đầu

d)

Cơ cánh tay

85.

Cấu trúc nào dưới đây KHÔNG THUỘC đầu dưới xương chày

a)
  1. Mâm chày

b)
  1. Diện khớp chày mác dưới

c)
  1. Mắt cá trong

d)
  1. Củ gian lồi cầu trong và ngoài

86.

Cấu trúc nào sau đây KHÔNG THUỘC xương chậu

a)

Ổ cối

b)

Ổ chảo

c)

Gai ngồi

d)

Củ mu