wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Máy điện 2 đề 4

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong động cơ điện không đồng bộ có hệ số trượt s, quan hệ giữa sức điện động sau khi quy

đổi trên dây quấn rôto khi rôto quay E'2s và khi rôto đứng yên E'2 như sau

a)

E'2s = s.E'2

b)

E'2s = 2s.E'2

c)

E'2s > s.E'2

d)

E'2s < s.E'2

2.

Một máy biến áp ba pha tổ nối dây Y/Y −12 có: Sđm = 800 kV A; U1đm/U2đm = 22/0, 4 kV ;

tổn hao ngắn mạch Pn = 6500 W. Tính điện trở ngắn mạch rn?

a)

4,9Ω

b)

4,1Ω

c)

5,9Ω

d)

5,1Ω

3.

Một máy biến áp ba pha tổ nối dây Y/Y − 12 có Sđm = 630 kV A; U1đm/U2đm = 22/0, 4 kV ;

dòng điện pha không tải I0f = 1A. Tính dòng điện không tải I0%?

a)

8,0

b)

3

c)

6,05

d)

1

4.

Cho một máy phát điện đồng bộ 3 pha cực ẩn làm việc trong truờng hợp mạch từ không

bão hòa, khi xét riêng cho từng pha ta đo được điện áp đầu cực của máy phát là U˙ = 202 + j89 V ,

dòng điện đầu cực máy phát là I ˙ = 8 + j6 A. Điện trở và điện kháng đồng bộ của dây quấn

r = 3Ω, xdb = 1Ω. Hỏi góc pha sức điện động pha đó trong dây quấn do từ trường cực từ sinh ra E

bằng bao nhiêu?

a)

27,60

b)

450

c)

36,90

d)

23,80

5.

Trong máy điện một chiều, từ thông đi ra dưới mỗi cực từ qua khe hở không khí vào phần

ứng trong phạm vi một bước cực gọi là?

a)

Từ thông chính

b)

Từ thông tổng

c)

Từ thông tản

d)

Từ thông phụ

6.

Cho hai máy phát điện đồng bộ giống nhau làm việc song song có dây quấn stato đấu hình

sao, xdb = 4, 5 Ω, rư = 0. Tải chung của hai máy ở điện áp 13, 2 kV là 26 MW, hệ số cos ϕ = 0, 866

(chậm sau) phân phối đều cho hai máy. Thay đổi kích từ của hai máy để phân phối lại công suất

phản kháng sao cho dòng điện phản kháng của máy một bằng 0 A. Tính hệ số công suất cos ϕ2 của

máy hai

a)

cos ϕ2 = 0, 57

b)

cos ϕ2 = 0, 96

c)

cos ϕ2 = 0, 64

d)

cos ϕ2 = 0, 8

7.

Một máy phát điện một chiều kích thích song song có các số liệu sau: Phụ tải đường A = 314, 4 A/cm, chu vi phần ứng dưới 1 phiến góp b = 0, 55 cm. Sức từ động phần ứng Fưd khi xê dịch chổi than đi một phiến góp?

a)

Fưd = 445, 84 A/ đôi cực

b)

Fưd = 645, 84 A/ đôi cực

c)

Fưd = 345, 84 A/ đôi cực

d)

Fưd = 545, 84 A/ đôi cực

8.

Trong dây quấn phần ứng của máy điện một chiều, bước dây quấn tổng hợp y là khoảng

cách?

a)

Giữa cạnh tác dụng thứ hai của phần tử thứ nhất với cạnh tác dụng thứ nhất của phần tử thứ hai nối tiếp ngay sau đó

b)

Giữa hai phiến góp có hai cạnh tác dụng của cùng một phần tử nối vào

c)

Giữa hai cạnh tác dụng của một phần tử

d)

Giữa hai cạnh tác dụng tương ứng của hai phần tử liên tiếp

9.

Một máy biến áp ba pha đấu ∆/Y0 − 11 có số liệu định mức sau: Sđm = 320 kV A; U1/U2 =

22/0, 4 kV ; P0 = 0, 7 kW; Pn = 3, 8 kW; un% = 4, 0; cos ϕn = 0, 85 chậm sau. Hệ số tải để hiệu suất

cực đại là:

a)

3,4

b)

4,3

c)

0,43

d)

0,34

10.

Tỷ số biến đổi dòng điện của máy điện không đồng bộ được xác định theo biểu thức

a)

ki =m1w1/m2w2

b)

ki = m2w2/m1w1

c)

ki = m2w2kdq2/m1w1kdq1

d)

ki = m1w1kdq1/m2w2kdq2

11.

Trong thí nghiệm không tải máy biến áp, dòng điện trong cuộn dây thứ cấp bằng

a)

I2đm

b)

2I2đm

c)

0

d)

I1đm

12.

Trong máy điện 1 chiều, để cải thiện điều kiện đổi chiều, bề rộng mặt cực từ phụ bằng bao

nhiêu lần bề rộng của khu vực đảo chiều

a)

(1, 4 ÷ 2, 8)

b)

(0, 4 ÷ 0, 8)

c)

(2, 4 ÷ 3, 8)

d)

(3, 4 ÷ 4, 8)

13.

Một máy không đồng bộ làm việc ở chế độ có s < 0, khi đó

a)

Máy không biến đổi năng lượng

b)

Máy nhận cả cơ năng và điện năng để biến thành nhiệt năng

c)

Máy nhận cơ năng vào để biến thành điện năng

d)

Máy nhận điện năng vào và phát ra cơ năng

14.

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ có tính chất dọc trục khử từ khi tải như thế

nào?

a)

Khi tải thuần cảm

b)

Khi tải thuần dung

c)

Khi tải thuần trở

d)

Khi tải hỗn hợp có tính dung.

15.

Đặc tính không tải của máy phát điện một chiều là đường biểu diễn quan hệ giữa:

a)

Dòng điện phụ tải của máy phát với dòng điện kích từ I = f(Ikt) khi n = const và U = const

b)

Dòng điện ngắn mạch với dòng điện kích từ I = f(Ikt) khi n = const và U = const

c)

Điện áp đầu cực máy phát với dòng điện kích từ U = f(Ikt) khi n = const và I = 0

d)

Điện áp đầu cực máy phát với dòng điện phụ tải U = f(I) khi n = const và Ikt = const

16.

Cho một máy phát điện đồng bộ 3 pha cực ẩn làm việc ở tải đối xứng trong trường hợp

mạch từ không bão hòa, khi xét riêng cho từng pha ta đo được sức điện động pha đó trong dây quấn

do từ truờng khe hở sinh ra E˙ 0 = 200 + j120 V , sức điện động pha đó trong dây quấn do từ trường

phần ứng sinh ra E = 10 − j30V . Hỏi sức điện động hiệu dụng pha đó trong dây quấn do từ trường

cực từ sinh ra (E) bằng bao nhiêu?

a)

242 V

b)

200 V

c)

233 V

d)

230 V

17.

Cho một máy phát điện đồng bộ 3 pha cực ẩn làm việc ở tải đối xứng trong trường hợp

mạch từ không bão hòa, khi xét riêng cho từng pha đo được sức điện động pha đó trong dây quấn

do từ trường phần ứng sinh ra E = 14 − j45 V , sức điện động pha đó trong dây quấn do từ trường

cực từ sinh ra E˙ = 185 + j155 V . Hỏi góc pha sức điện động pha đó trong dây quấn do từ trường

khe hở sinh ra E˙ 0 bằng bao nhiêu?

a)

400

b)

−71,60

c)

450

d)

28,80

18.

Trong máy biến áp, các tham số được xác định

a)

Bằng phương pháp thực nghiệm và phương pháp tính toán

b)

Bằng phương pháp tính toán

c)

Bằng phương pháp đường cong tính toán

d)

Phương pháp khác

19.

Cho một máy phát điện đồng bộ 3 pha cực lồi làm việc trong trường hợp mạch từ không

bão hòa, biết điện áp đầu cực hiệu dụng máy phát là U = 15 kV , sức điện động hiệu dụng trong

cuộn dây của máy phát là E = 17 kV , điện kháng dọc trục là xd = 8, 9 Ω, góc tải θ = 300 . Tính

cường độ dòng điện dọc trục (Id) của máy phát điện nói trên?

a)

150 A

b)

450 A

c)

700 A

d)

850 A

20.

Sức điện động cảm ứng sinh ra trên dây quấn rôto của máy điện không đồng bộ khi rôto

đứng yên được xác định theo biểu thức kdq1, kdq2 là hệ số quấn dây, w1, w2 là số vòng dây trên một

pha):

a)

E2 = 4, 44.f2.w2.kdq2

b)

E2 = 4, 44.f2.kdq1.kdq2

c)

E2 = f2.w2.kdq1kdq2

d)

E2 = f2.w1.w2.kdq2

21.

Một máy biến áp ba pha có tổ nối dây Y/∆−11, có Sđm = 3200 kV A; U1/U2 = 35/6, 6 kV ;

P0 = 9, 5 kW; Pn = 25, 5 kW; Un% = 7, 5. Giá trị unr%, unx%, được xác định bằng

a)

0,8 ; 7,46

b)

6 ; 76,4

c)

7,64 ; 0,6

d)

8 ; 74,6

22.

Độ thay đổi điện áp của máy biến áp là

a)

Là hiệu số số học giữa điện áp của cuộn dây sơ cấp khi không tải và khi có tải, trong điều kiện điện áp thứ cấp là định mức

b)

Là hiệu số số học giữa điện áp của cuộn dây thứ cấp khi không tải và khi có tải, trong điều

kiện điện áp sơ cấp là định mức

c)

Là hiệu số của điện áp sơ cấp với điện áp thứ cấp khi không tải

d)

Là hiệu số của điện áp sơ cấp và điện áp thứ cấp khi có tải

23.

Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha roto dây quấn có w1 = 42 vòng; kdq1 = 1, 7;w2 = 21

vòng; kdq2 = 1, 5. Khi làm việc người ta đo được dòng điện I2 = 15 A, giá trị của dòng điện roto qui

đổi sang stato (I'2 ) khi đó bằng bao nhiêu?

a)

34 A

b)

6,6 A

c)

7,6 A

d)

15 A

24.

Trong máy biến áp, khi tăng dòng điện thứ cấp thì dòng điện sơ cấp

a)

Có thể tăng hoặc giảm, không phụ thuộc vào dòng thứ cấp

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Giảm đi

25.

Trong máy điện một chiều, một phần nhỏ của từ thông cực không đi qua khe hở vào phần

ứng mà trực tiếp đi vào các cực từ bên cạnh hoặc gông từ, nắp máy tạo thành mạch kín gọi là?

a)

Từ thông chính

b)

Từ thông tản

c)

Từ thông phụ

d)

Từ thông khe hở

26.

Trong dây quấn máy điện một chiều, sức từ động trên một đơn vị dài của chu vi phần ứng,

hay còn gọi là phụ tải đường được xác định theo công thức nào?

a)

A = N.iư/πD

b)

A = N.U/πD

c)

A = N.iư/2.πD

d)

A = 2N.iư/πD

27.

Một động cơ không đồng bộ 3 pha 4 cực, roto lồng sóc, dây quấn stato đấu tam giác.

Động cơ đấu vào lưới điện 220 V , 50 Hz, thì đo được các số liệu như sau I1 = 21 A, cos ϕ1 = 0, 82,

η = 0, 837; s = 0, 053. Tính vận tốc góc ω của động cơ?

a)

448, 68 rad/s

b)

148, 68 rad/s

c)

348, 68 rad/s

d)

248, 68 rad/s

28.

Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha nối Y/∆−380/220 V có: Pđm = 32 kW; ηđm = 0, 9; nđm = 1450 vg/ph; cosϕđm = 0, 88; Imm/Iđm = 6, Mmm/Mđm = 2, 7. Động cơ làm việc với nguồn điện áp 380 V . Mô men mở máy của động cơ Mmm bằng bao nhiêu?

a)

1075 Nm

b)

2008 Nm

c)

569, 3 Nm

d)

970, 3 Nm

29.

Trong máy điện đồng bộ, từ trường do dòng điện phần ứng Iư sinh ra là từ trường một

chiều hay xoay chiều, nó có sinh ra sức điện động trong dây quấn phần ứng không?

a)

Từ truờng do dòng Iư sinh ra là từ trường một chiều, nó không sinh ra trong dây quấn phần ứng sức điện động

b)

Từ trường do dòng Iư sinh ra là từ trường một chiều, nó sinh ra trong dây quấn phần ứng sức điện động Eư

c)

Từ trường do Iư sinh ra là từ trường xoay chiều, nó không sinh ra trong dây quấn phần ứng

sức điện động

d)

Từ trường do Iư sinh ra là từ trường xoay chiều, nó sinh ra trong dây quấn phần ứng sức điện

động Eư

30.

Cho một máy phát điện đồng bộ 3 pha cực ẩn làm việc trong trường hợp mạch từ không

bão hòa, khi xét riêng cho từng pha ta đo được sức điện động pha đó trong dây quấn do từ trường

cực từ sinh ra là E˙ = 230 + j115 V , điện áp đầu cực máy phát là U˙ = 216 + j84 V . Điện trở và điện

kháng đồng bộ của dây quấn r = 3Ω, xdb = 2Ω. Hỏi cường độ dòng điện hiệu dụng đầu cực của máy

phát của pha đó I bằng bao nhiêu?

a)

6 A

b)

10 A

c)

8 A

d)

9,43 A