wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 Tĩnh học

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong phương pháp vẽ đa giác vector lực, các lực F2,...,Fn có:

a)

Điểm đặt được đặt tại mút vector trước nó

b)

Điểm bất kỳ trong mặt phẳng lực

c)

Điểm đặt tại tâm thu gọn O

2.

Ngẫu lực thu gọn là:

a)

Vector momen chính của hệ lực đối với tâm thu gọn

b)

Một vector momen của một lực nào đó đối với tâm thu gọn

3.

Với hệ lực không gian song song cân bằng, chỉ cần thiết lập:

a)

3 phương trình (một phương trình hình chiếu, hai phương trình momen)

b)

3 phương trình (hai phương trình hình chiếu, một phương trình momen)

c)

2 phương trình (một phương trình hình chiếu, một phương trình momen)

4.

Tổng quát khi thu gọn một hệ lực được:

a)

Một lực thu gọn và hai ngẫu lực thu gọn

b)

Hai lực thu gọn và một ngẫu lực thu gọn

c)

Một lực thu gọn và một ngẫu lực thu gọn.

5.

Hai lực cân bằng khi:

a)

Có cùng đường tác dụng, ngược chiều nhau, cùng độ lớn.

b)

Cùng chiều, khác độ lớn, cùng đường tác dụng.

c)

Ngược chiều nhau, cùng độ lớn, không cùng đường tác dụng.

6.

Lực là:

a)

Đại lượng vô hướng

b)

Đại lượng có hướng, được biểu diễn bằng vector

7.

Đối với hệ lực phẳng:

a)

Vector chính và vector momen chính có phương vuông góc với nhau.

b)

Vector chính và vector momen chính có phương song song với nhau.

c)

Vector momen chính có phương bất kì.

8.

Lò xo biến dạng khi chịu kéo hoặc nén đã cân bằng dưới tác dụng của hệ lực thì:

a)

Không hóa rắn được.

b)

Chưa đủ điều kiện.

c)

Hóa rắn được.

9.

Hợp lực của một hệ lực tương đương với:

a)

Hai lực đồng quy.

b)

Một lực duy nhất.

c)

Tất cả đều đúng.

10.

Lực tác dụng và lực phản tác dụng có:

a)

Có cùng đường tác dụng, ngược chiều nhau, cùng độ lớn.

b)

Ngược chiều nhau, cùng độ lớn, không cùng đường tác dụng.

c)

Không cùng đường tác dụng, cùng độ lớn, cùng chiều.

11.

Cường độ lực thu gọn của một hệ lực phẳng phân bố bằng:

a)

Chiều dài đoạn phân bố.

b)

Diện tích hình phân bố.

c)

Chu vi hình phân bố.

12.

Liên kết thanh có:

a)

Trọng lượng không đáng kể, bỏ qua.

b)

Trọng lượng đáng kể thì tính, nhỏ thì bỏ qua.

c)

Trọng lượng được dùng trong tính toán.

13.

Phản lực liên kết thanh có:

a)

Phương nằm dọc theo đường nối hai điểm đặt liên kết tại hai đầu thanh.

b)

Phương vuông góc với thanh.

c)

Phương tiếp tuyến với đường cong của thanh tại điểm đặt lực.

14.

Tổng momen của hai lực thành phần của một ngẫu lực đối với một điểm bất kỳ luôn bằng:

a)

Bằng không.

b)

Momen của ngẫu lực.

c)

Tùy thuộc vào điểm lấy momen.

15.

Trong mặt phẳng tác dụng của ngẫu lực, dời ngẫu lực đến vị trí bất kỳ:

a)

Tác dụng của ngẫu lực không thay đổi.

b)

Tác dụng của ngẫu lực bằng không.

c)

Tác dụng của ngẫu lực tùy thuộc điểm dời đến.

16.

Vật rắn cân bằng vị trí của nó so với vị trí của một vật nào đó làm chuẩn (gọi là hệ quy chiếu)

a)

Không thay đổi.

b)

Có thể thay đổi bất kỳ.

17.

Cường độ tác dụng của ngẫu lực bằng:

a)

Lực x Cánh tay đòn.

b)

Lực.

c)

Lực x Lực.

18.

Tác dụng của một hệ lực như thế nào khi thêm hay bớt hai lực cân bằng:

a)

Tùy thuộc vị trí điểm đặt lực.

b)

Thay đổi.

c)

Không thay đổi

19.

Trong hệ lực phẳng, chiều của ngẫu lực là dương khi:

a)

Có chiều quay cùng chiều kim đồng hồ.

b)

Có chiều quay ngược chiều kim đồng hồ.

c)

Có chiều vuông góc với mặt phẳng tác dụng lực.

20.

Các đặc trưng của vector lực:

a)

Điểm đặt, Phương chiều, Cường độ.

b)

Chiều, Cường độ, Điểm đặt.

c)

Phương, Chiều, Cường độ.

21.

Vector chính là:

a)

Tổng hình học các vector biểu diễn các lực của hệ lực.

b)

Một vector tương đương với hai vector lực bất kỳ trong hệ lực.


c)

Một vector tương đương với một vector lực nào đó trong hệ lực.

22.

Ngẫu lực là

a)

Hệ hai lực có phương song song, cùng chiều, cùng cường độ.

b)

Hệ hai lực có phương song song, ngược chiều, cùng cường độ

c)

Hệ hai lực có phương song song, cùng chiều, khác cường độ.

23.

Vector momen chính là:

a)

Tổng hình học các vector momen của các lực của hệ lực đối với một điểm.

b)

Một vector momen tương đương với một vector momen của một lực nào đó đối với một điểm.

c)

Một vector momen tương đương với hai vector momen của một lực nào đó đối với hai điểm bất kỳ.

24.

Trong tính toán phản lực liên kết ngàm bao gồm:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Ba thành phần (X, Y, Z) theo ba trục tọa độ.

c)

Hai thành phần (X, Y) vuông góc nhau và momen (M).

25.

Mặt phẳng tác dụng của ngẫu lực là:

a)

Mặt phẳng đi qua gốc tọa độ.

b)

Mặt phẳng chứa hai lực thành phần.

c)

Mặt phẳng vuông góc với lực thành phần.

26.

Trong tính toán thường phân phản lực liên kết gối cố định:

a)

Thành hai thành phần (X, Y) vuông góc nhau.

b)

Chỉ một thành phần (Y).

c)

Chỉ một thành phần (X).

27.

Phản lực liên kết tựa có:

a)

Điểm đặt tại tâm của vật, phương tiếp tuyến với đường tựa.

b)

Điểm đặt tại điểm tiếp xúc, phương pháp tuyến với đường tựa.

c)

Điểm đặt tại điểm tiếp xúc, phương tiếp tuyến với đường tựa.

28.

Khi trượt lực trên đường tác dụng của nó thì tác dụng của lực:

a)

Tùy thuộc vị trí điểm đặt lực.

b)

Thay đổi.

c)

Không thay đổi.

29.

Liên kết ngàm:

a)

Cho phép di chuyển thẳng theo một phương nào đó và không cho phép quay quanh trục (điểm) bất kỳ nào.

b)

Ngăn cản mọi chuyển động thẳng trong mặt phẳng và cho phép quay quanh trục (điểm) bất kỳ nào.

c)

Ngăn cản mọi chuyển động thẳng trong mặt phẳng và không cho phép quay quanh trục (điểm) bất kỳ nào.

30.

ệ lực phẳng song song cân bằng, chỉ cần thiết lập:

a)

Hai phương trình hình chiếu.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

một phương trình hình chiếu, một phương trình momen.

31.

Phép tính hợp lực theo quy tắc hình bình hành chỉ đúng khi:

a)

Hai đường tác dụng của hai lực cắt nhau.

b)

Hai đường tác dụng của hai lực song song nhau.

c)

Hai đường tác dụng của hai lực chéo nhau.

32.

Dời lực song song đến một điểm bất kỳ được:

a)

Một momen của lực đối với điểm dời đến.

b)

Một lực bằng chính nó và một momen của lực đối với điểm dời đến

c)

Một lực bằng chính nó

33.

Hợp lực của hai lực được xác định theo quy tắc:

a)

Đường chéo hình thoi.

b)

Đường chéo hình bình hành.

c)

Đường chéo hình chữ nhật.

34.

Hệ ngẫu lực khả năng có các dạng nào sau:

a)

Cân bằng hoặc tương đương với một Ngẫu lực.

b)

Ngẫu lực hoặc hợp lực.

c)

Cân bằng.

35.

Liên kết gối cố định

a)

Cho phép di chuyển thẳng theo hai phương bất kỳ và cho phép quay quanh một trục (điểm) nào đó.

b)

Ngăn cản mọi chuyển động thẳng trong mặt phẳng và không cho phép quay quanh trục (điểm) bất kỳ nào.

c)

c. Ngăn cản mọi chuyển động thẳng trong mặt phẳng và cho phép quay quanh một trục (điểm) là tâm gối.

36.

Hệ lực đồng quy khả năng có các dạng nào sau:

a)

Cân bằng hoặc ngẫu lực.

b)

Cân bằng.

c)

Cân bằng hoặc Hợp lực.

37.

Vật rắn tuyệt đối là tập hợp vô hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa hai chất điểm bất kỳ:

a)

Tùy hệ lực tác dụng có thể không đổi hoặc thay đổi.

b)

Không thay đổi.

c)

Có thể thay đổi.

38.

Hệ lực phẳng cân bằng, dạng tổng quát nhất là cần thiết lập:

a)

Ba phương trình hình chiếu.

b)

Hai phương trình hình chiếu, một phương trình momen.

c)

Tất cả đều đúng.

39.

Điều kiện cần và đủ để hệ ngẫu lực cân bằng là:

a)

Tổng ngẫu lực không triệt tiêu.

b)

Tổng ngẫu lực và có hợp lực.

c)

Tổng ngẫu lực triệt tiêu

40.

Hệ lực phẳng phân bố tam giác có:

a)

Hợp lực và đặt cách đỉnh tam giác phân bố lực một đoạn bằng 2/3 chiều dài đoạn phân bố lực.

b)

Hợp lực và đặt tại điểm đầu đoạn phân bố lực.

c)

Hợp lực và đặt tại điểm giữa đoạn phân bố lực

41.

Hệ lực phẳng đồng quy cân bằng, chỉ cần thiết lập:

a)

Một phương trình hình chiếu, một phương trình momen.

b)

Hai phương trình hình chiếu.

c)

Hai phương trình momen.

42.

Số phương trình cân bằng của hệ lực không gian thiết lập được là:

a)

6 phương trình (4 phương trình hình chiếu, 2 phương trình momen).

b)

6 phương trình (3 phương trình hình chiếu, 3 phương trình momen).

c)

3 phương trình (2 phương trình hình chiếu, 1 phương trình momen).

43.

Cánh tay đòn là:

a)

Khoảng cách từ điểm lấy momen đến điểm đặt của lực.

b)

Khoảng cách vuông góc hạ từ điểm lấy momen đến đường tác dụng của lực.

44.

Phản lực liên kết dây có:

a)

Điểm đặt tại điểm giữa của dây, phương vuông góc với phương của dây.

b)

Điểm đặt tại điểm bất kỳ trên dây, phương vuông góc với phương của dây.

c)

Điểm đặt tại điểm buộc dây, phương dọc theo phương của dây và hướng vào dây.

45.

Vật chịu liên kết trở thành vật tự do khi:

a)

Giải phóng liên kết và hóa rắn vật.

b)

Giải phóng liên kết và đặt trọng lượng của vật.

c)

Giải phóng liên kết và đặt vào các phản lực liên kết.

46.

Dây mềm có thể được hóa rắn khi ở trạng thái:

a)

Chịu uốn.

b)

Chịu nén.

c)

Chịu kéo

47.

Cơ học - Tĩnh học là:

a)

Nghiên cứu trạng thái cân bằng của vật rắn biến dạng dưới tác dụng của các lực.

b)

Nghiên cứu trạng thái chuyển động của vật rắn tuyệt đối dưới tác dụng của các lực.

c)

Nghiên cứu trạng thái cân bằng của vật rắn tuyệt đối dưới tác dụng của các lực.

48.

Hệ lực là:

a)

Tập hợp các chất điểm

b)

Tập hợp các vật rắn

c)

Tập hợp các lực tác dụng lên cơ hệ

49.

Hệ lực cân bằng khi tác dụng lên vật rắn:

a)

Làm thay đổi trạng thái chuyện động của vật rắn.

b)

Không làm thay đổi trạng thái cơ học của vật rắn.

c)

Làm thay đổi hình dạng của vật rắn

50.

Chiều của vector momen lực đối với một điểm được xác định theo quy tắc:

a)

Tam diện nghịch (quy tắc bàn tay trái).

b)

Tam diện thuận (quy tắc bàn tay phải).

51.

Thu gọn hệ lực phẳng phân bố đều được:

a)

Một lực cùng phương chiều với lực phân bố và đặt tại điểm cuối của đoạn chịu lực phân bố.

b)

Một lực cùng phương chiều với lực phân bố và đặt tại điểm đầu của đoạn chịu lực phân bố.

c)

Một lực cùng phương chiều với lực phân bố và đặt tại điểm giữa của đoạn chịu lực phân bố.

52.

Mô đun (cường độ hoặc độ lớn) của momen bằng:

a)

Lực x Cánh tay đòn.

b)

Lực x Lực

53.

Đơn vị đo lực là:

a)

(N.s)

b)

(N)

c)

(N/m)

54.

Các dạng chuẩn của hệ lực phẳng:

a)

Cân bằng hoặc ngẫu lực

b)

Cân bằng hoặc hợp lực

c)

Cân bằng, ngẫu lực hoặc hợp lực

55.

Điều kiện cần và đủ để hệ lực đồng quy cân bằng là:

a)

Vector chính khác không.

b)

Vector momen chính bằng không.

c)

Vector chính bằng không.

56.

Liên kết gối di động:

a)

Cho phép di chuyển thẳng theo một phương nào đó và cho phép quay quanh một trục (điểm) là tâm gối.

b)

Ngăn cản mọi chuyển động thẳng trong mặt phẳng và không cho phép quay quanh trục (điểm) bất kỳ nào

c)

Cho phép di chuyển thẳng theo hai phương bất kỳ và quay quanh một trục (điểm) nào đó.

57.

Hệ lực song song có các dạng nào sau:

a)

Cân bằng

b)

Ngẫu lực hoặc Hợp lực

c)

Cân bằng hoặc Ngẫu lực hoặc Hợp lực

58.

Trạng thái cân bằng của vật rắn trong một hệ quy chiếu:

a)

Đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều

b)

Bao gồm các chuyển động khác

59.

Lực thu gọn là:

a)

Vector chính của hệ lực đặt tại tâm thu gọn

b)

Một lực nào đó trong hệ lực

60.

Điều kiện cần và đủ để hệ lực không gian cân bằng là:

a)

Vector chính hoặc vector momen chính bằng không.

b)

Vector chính và vector momen chính khác không.

c)

Vector chính và vector momen chính bằng không.

61.

Trong trường hợp nào sau có ngẫu lực:

a)

Dời lực song song.

b)

Trượt lực.

c)

Hợp lực.

62.

Cơ hệ là:

a)

Tập hợp hệ các lực.

b)

Tập hợp hệ các mommen.

c)

Tập hợp các vật rắn tác dụng tương hỗ với nhau

63.

Hệ lực phẳng phân bố q(x) có đơn vị:

a)

Lực / Chiều dài.

b)

Lực / Giây.

c)

Lực / Diện tích.

64.

Đơn vị đo momen là:

a)

(N/s)

b)

(N.m)

c)

(N/m)

65.

Trường hợp dây vòng qua vật thì phản lực liên kết dây:

a)

Phương nằm trên mặt cắt ngang dây.

b)

Hướng vào mặt cắt ngang dây.

c)

Hướng ra ngoài mặt cắt ngang dây.

66.

Mục đích phần Cơ học Tĩnh học là:

a)

Tìm điều kiện cân bằng.

b)

Tìm phản lực liên kết

c)

Tất cả đều đúng