wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mckl bs 1

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?

a)

Bánh răng cố định

b)

Bánh răng xoắn

c)

Bánh răng lồng không

d)

Bánh răng di trượt

2.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?

a)

Bánh răng xoắn

b)

Bánh răng lồng không

c)

Bánh răng di trượt

d)

Bánh răng cố định

3.

Viết phương trình xích chạy dao đại lượng đầu tiên là gì?

a)

ndc số vòng quay động cơ

b)

ntc số vòng quay trục chính

c)

1 vòng quay động cơ

d)

1 vòng quay trục chính

4.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?

a)

Phanh côn

b)

Ô côn

c)

Bánh răng côn

d)

Ly hợp côn

5.

Ký hiệu máy 743 là gì?

a)

7 nhóm máy, 4 máy Bào, 3 khoảng chạy đầu bào dài 300 mm

b)

7 nhóm máy, 4 máy Xọc, 3 khoảng chạy đầu xọc dài 300 mm

c)

7 nhóm máy, 4 máy Bào, 3 khoảng chạy đầu bào lớn nhất 300 mm

d)

7 nhóm máy, 4 máy Xọc, 3 khoảng chạy đầu xọc lớn nhất 300 mm

6.

Sơ đồ kết cấu động học máy Tiện viết: 1vg/tc. i45. is. i67. tx = s (mm/vg) gọi là gì?

a)

Phương trình xích tốc độ

b)

Công thức tính lượng chạy dao

c)

Tỉ số truyền xích chạy dao

d)

Phương trình xích chạy dao

7.

Từ sơ đồ kết cấu động học máy Tiện viết: ndc. i12. iv. i34 = ntc (vg/ph) gọi là gì?

a)

Phương trình xích chạy dao

b)

Công thức tính lượng tốc độ

c)

Tỉ số truyền xích tốc độ

d)

Phương trình xích tốc độ

8.

Ký hiệu máy Phay theo tiêu chuẩn Liên Xô bằng chữ hay số?

a)

Chữ Phay

b)

Số 5

c)

Chữ P

d)

Số 6

9.

Chuyển động tạo hình đơn giản là:

a)

Chuyển động cắt ren

b)

Chuyển động thành phần có sự phụ thuộc

c)

Chuyển động tiện côn.

d)

Chuyển động thành phần không phụ thuộc

10.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?

a)

Ổ côn

b)

Phanh côn

c)

Ly hợp côn

d)

Bánh răng côn

11.

Các máy mài theo ký hiệu của Liên Xô cũ là:

a)

7

b)

5

c)

6

d)

3

12.

Cơ cấu đai ốc bổ đôi được sử dụng khi:

a)

Tiện trụ trơn

b)

Tiện mặt đầu

c)

Tiện cắt đứt

d)

Tiện ren

13.

Trong trường hợp chuyển động chính của máy tiện là chuyển động vòng V, chuyển động chạy dao là chuyển động thẳng S song song với trục của phôi

a)

Cắt mặt đầu

b)

Tiện côn

c)

Tiện rãnh ngang

d)

Tiện mặt trụ ngoài và mặt trụ trong

14.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu sau thể hiện gì?

a)

Bánh răng không ăn khớp

b)

Bánh răng cố định

c)

Bánh răng lồng không

d)

Bánh răng ăn khớp

15.

Máy tiện 1K62 là máy Tiện do nước nào sản xuất? Trên cơ sở nào biết là Tiện?

a)

Việt Nam, ký hiệu chữ K

b)

Nhật Bản, ký hiệu số 6.

c)

Trung Quốc, ký hiệu số 2

d)

Liên Xô, ký hiệu số 1

16.

Máy CS6140 là máy gì?

a)

Máy Cưa cắt

b)

Máy Cắt ren chuyên dụng.

c)

Máy Mài tròn ngoài

d)

Máy Tiện vạn năng

17.

Sử dụng bộ truyền cơ cấu bánh đai còn khi thay đổi tốc độ ta cần thay đổi.

a)

Đổi tốc độ động cơ

b)

Thay đổi lực ma sát

c)

Thay đổi bánh đai

d)

Vị trí dây đai

18.

Theo TCVN máy Bào được ký hiệu bằng chữ hay số.

a)

Số 3

b)

Số 7

c)

Chữ P

d)

Chữ B

19.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?

a)

Bánh răng-Thanh răng

b)

Bánh răng vuông góc

c)

Cơ cấu cóc

d)

Bánh vít-Trục vít

20.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại qui ước ký hiệu sau là gì?

a)

Ly hợp điện từ

b)

Phanh đĩa

c)

Ly hợp đĩa

d)

Ly hợp một chiều

21.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?

a)

Ô trượt

b)

Ô côn

c)

Ly hợp một chiều

d)

Ô lăn đỡ

22.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu sau là:

a)

Ly hợp điện từ

b)

Phanh đĩa ma sát

c)

Ly hợp đĩa răng

d)

Ly hợp bánh răng trong

23.

Khi đường chuẩn là đường tròn, đường sinh là đường thẳng song song với đường tâm, chi tiết gia công có dạng?

a)

Mặt côn

b)

Mặt phẳng định hình

c)

Mặt cam

d)

Mặt trụ tròn xoay

24.

Theo TCVN ký hiệu máy Tiện, vạn năng là:

a)

1K

b)

Tiện 6

c)

T1

d)

T6

25.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?

a)

Khớp nối di trượt

b)

Khớp nối di động

c)

Khớp nối cố định

d)

Khớp nối đàn hồi

26.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?

a)

Khớp nối đàn hồi

b)

Khớp nối di động

c)

Khớp nối di trượt

d)

Khớp nối cố định

27.

Khái niệm về 'Máy' ở câu nào dưới đây đúng? Máy cắt kim loại được xếp vào nhóm máy nào?

a)

Máy là khí cụ hoạt động theo nguyên tắc cơ lý tính, dùng biến đổi tính cơ lý hóa từ hình dáng, kích thước của vật thể. Máy cắt kim loại xếp vào nhóm máy biến đổi động năng

b)

Máy là công cụ hoạt động theo nguyên lý cơ học, dùng làm thay đổi hình dáng, kích thước của sản phẩm từ gia công vật thể. Máy cắt kim loại xếp nhóm máy công cụ.

c)

Máy là dụng cụ hoạt động theo nguyên tắc lý học, dùng làm biến đổi một cách có ý thức về vật liệu, tính cơ lý của vật thể. Máy cắt kim loại xếp nhóm máy biến đổi năng lượng.

d)

Máy là khí cụ hoạt động theo nguyên tắc cơ học, dùng làm thay đổi một cách có ý thức về hình dáng, kích thước của vật thể. Máy cắt kim loại xếp nhóm máy công cụ.

28.

Máy dùng để gia công một loạt chi tiết có hình dạng giống nhau nhưng kích thước khác nhau được gọi là máy gì?

a)

Máy vạn năng

b)

Máy chuyên dùng

c)

Máy bán tự động

d)

Máy chuyên môn hoá

29.

Quá trình làm biến đổi hình dáng vật thể bằng phương pháp lấy đi phần thể tích dư bằng dao cắt và chuyển động phối hợp nhau gọi là gì?

a)

Quá trình gia công cắt gọt

b)

Quá trình gia công có phoi

c)

Quá trình gia công cơ

d)

Cả 3 ý đều đúng.

30.

Máy phải có cơ cấu mang dao và phôi, cơ cấu này gọi là gì?

a)

Cơ cấu truyền động

b)

Cơ cấu kẹp chặt

c)

Cơ cấu truyền dẫn

d)

Cơ cấu chấp hành

31.

Ký hiệu T6M16 được hiểu là.

a)

Máy Khoan, đứng, khoảng cách lớn giữa hai tâm trục 160, có cải tiến

b)

Máy Tiện, vạn năng, có cải tiến, khoảng cách từ tâm trục chính đến bàn máy 160

c)

Máy Khoan, đứng, đường kính lớn nhất Khoan một lần được lỗ ⌀ 60

d)

Máy Tiện, vạn năng, có cải tiến, khoảng cách từ tâm trục chính đến bàn máy 160

32.

Ký hiệu máy cắt kim loại 1K62 được hiểu là.

a)

Máy Khoan, Khoan đứng, khoảng cách lớn giữa hai tâm trục 620, có cải tiến

b)

Máy Tiện, vạn năng, cải tiến, khoảng cách tâm trục chính đến bàn máy 200

c)

Máy Khoan, Khoan đứng, đường kính lớn nhất khoan một lần được lỗ ⌀ 62

d)

Máy Tiện, vạn năng, có cải tiến, khoảng cách từ tâm trục chính đến bàn máy 200

33.

Máy Tiện, vạn năng, có cải tiến, khoảng cách từ tâm trục chính đến bàn máy 160 được ký hiệu.

a)

A. T1M16

b)

B. TM616

c)

C. T6M160

d)

D. T6M16

34.

Ký hiệu máy cắt kim loại T630 được hiểu:

a)

Máy Tiện, loại tiện ngang, khoảng cách hai tâm trục 300

b)

Máy Tiện, vạn năng, khoảng cách tâm trục chính đến bàn máy 300

c)

Máy Tiện, Tiện cụt, khoảng cách tâm trục chính đến tâm máy 63

d)

Máy Tiện, vạn năng, khoảng cách tâm trục chính đến tâm máy 300

35.

Ký hiệu máy cắt kim loại P82A được hiểu:

a)

Máy Bào, nằm ngang, khoảng chạy max để gia công là 200, loại A

b)

Máy Phay, vạn năng, khoảng cách tâm trục chính đến bàn máy N02

c)

Máy Phay, Công xôn nằm ngang, chiều dài bàn máy 200, ngang 80, loại tốt

d)

Máy Phay, Công xôn nằm ngang, bàn máy cỡ số N02, có cải tiến

36.

Máy vạn năng được dùng trong dạng sản xuất

a)

Hàng loạt vừa

b)

Hàng khối

c)

Đơn chiếc, loạt nhỏ

d)

Hàng loạt lớn

37.

Ở sơ đồ gia công trên máy tiện chọn ý đúng?

a)

Chuyển động chính, chạy dao do dao thực hiện

b)

Chuyển động chính do dao thực hiện

c)

Chuyển động chạy dao do phôi thực hiện

d)

Chuyển động chính do phôi thực hiện

38.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?

a)

Ly hợp vấu

b)

Cơ cấu mal

c)

Cam đĩa

d)

Cam thùng

39.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?

a)

Cam thùng

b)

Phanh đĩa

c)

Ly hợp một chiều

d)

Ly hợp vấu

40.

Trong bộ truyền bánh ma sát có số cấp tốc độ:

a)

Phân cấp

b)

Gấp đôi

c)

Không đổi

d)

Vô cấp

41.

Máy có thể thực hiện nhiều nguyên công khác nhau, gia công nhiều loại chi tiết khác nhau gọi là:

a)

Máy tự động

b)

Máy chuyên môn hóa

c)

Máy chuyên dùng

d)

Máy vạn năng

42.

Khi đường chuẩn là đường tròn, đường sinh là đường thẳng không song song với trục quay là.

a)

Mặt trụ

b)

Mặt phẳng

c)

Mặt cam

d)

Mặt côn

43.

Máy dùng để gia công những chi tiết cùng loại kích thước với số lượng lớn là:

a)

Máy vạn năng

b)

Máy tự động

c)

Máy chuyên môn hóa

d)

Máy chuyên dùng

44.

Trong phương trình xích chạy dao 1vg/tc. i45. is. i67. tx = s (mm/vg.) => Công thức t i i i x s s 67 45 = được gọi là gì?

a)

Phương trình tỉ số truyền bước tiến

b)

Công thức tính lượng chạy dao

c)

Tỉ số truyền bước tiến

d)

Công thức điều chỉnh

45.

Từ sơ đồ kết cấu động học máy Tiện viết: 1vg/tc. i45. is. i67. tx = s (mm/vg) is gọi là gì?

a)

Phương trình xích tốc độ

b)

Công thức tính lượng chạy dao

c)

Tỉ số truyền cố định xích chạy dao

d)

Tỉ số truyền hộp chạy dao

46.

Chuyển động tạo hình là:

a)

Chuyển động tương đối giữa phôi và bàn máy

b)

Chuyển động tương đối giữa phôi và ụ động

c)

Chuyển động tương đối giữa dao và bàn máy

d)

Chuyển động tương đối giữa dao và phôi

47.

Ý nào sau đây là khái niệm của truyền động vô cấp?

a)

Truyền động vô cấp cho ta vô số cấp vận tốc ngoài phạm vi nmin + nmax

b)

Truyền động vô cấp cho một số cấp tốc độ hữu hạn trong phạm vi nmin + nmax

c)

Truyền động vô cấp cho ta một số cấp tốc độ trong phạm vi dmin + dmax

d)

Truyền động vô cấp cho ta vô số cấp tốc độ trong phạm vi nmin + nmax

48.

Hộp tốc độ sử dụng cơ cấu giảm tốc trục chủ động quay 60 vòng, trục bị động quay 1 vòng. Hỏi cơ cấu tên gì? Tỉ số truyền là bao nhiêu?

a)

Cơ cấu bánh răng-thanh răng 60 1 = i

b)

Cơ cấu trục vít-thanh răng 1 60 = i

c)

Cơ cấu bánh răng thay thế 60 = i

d)

Cơ cấu trục vít-bánh vít 60 1 = i

49.

Trên máy Tiện cơ cấu Norton được dùng ở đâu?

a)

Hộp tốc độ

b)

Cơ cấu phân độ

c)

Cơ cấu bánh răng thay thế

d)

Hộp chạy dao

50.

Các bánh răng trên sơ đồ có cùng mô đun thì bánh răng Z8 = ? ... răng

a)

30

b)

60

c)

50

d)

40

51.

Hãy kể tên các phương pháp tạo hình bề mặt gia công?

a)

Phương pháp quỹ tích - Theo vết - Đơn giản - Phức tạp

b)

Phương pháp chép hình - Bao hình - Định hình - Lăn răng

c)

Phương pháp quỹ tích - Theo vết; - Bao hình - Hỗn hợp

d)

Phương pháp định hình - Theo vết - Bao hình - Tiếp xúc

52.

Máy Phay ngang công xôn đã cải tiến, bàn máy cỡ số N02 ký hiệu thế nào? Ký hiệu nào là máy Khoan đứng?

a)

6P10; 2620B, 2H125

b)

P12A; K135, 2B56

c)

7E35; 2A150, 2A450

d)

6P82; 2A150, K135

53.

Trong MCKL chuyển động nào là chuyển động tạo hình? Chuyển động chạy dao còn được gọi là gì?

a)

Chuyển động chính và chuyển động phụ - Chuyển động để quá trình cắt thực hiện được liên tục

b)

Chuyển động cơ bản và chuyển động chạy dao - Chuyển động cắt hết chiều dài bề mặt tạo độ bóng bề mặt gia công.

c)

Chuyển động chính và chuyển động thành phần - Chuyển động cắt hết chiều dài bề mặt gia công tạo ra năng suất

d)

Chuyển động tạo vận tốc cắt và chuyển động chạy dao - Chuyển động tạo ra năng suất và độ bóng bề mặt gia công

54.

Từ công thức nT L S = giải thích nào dưới đây chính xác?

a)

S nhỏ và T lớn, độ bóng bề mặt gia công thấp

b)

S thay đổi, độ bóng bề mặt gia công không đổi

c)

S lớn độ bóng bề mặt gia công thấp, T nhỏ năng suất thấp

d)

S tỷ lệ nghịch với T, T thay đổi chất lượng bề mặt sẽ thay đổi

55.

Sơ đồ (Hình 1) gọi là sơ đồ gì và biểu diễn cho máy gì?

a)

Sơ đồ động xích tạo hình đơn giản. Máy Mài

b)

Sơ đồ kết cấu động học xích tạo hình vi sai. Máy Tiện

c)

Sơ đồ động học xích tạo hình phức tạp. Máy Phay

d)

Sơ đồ kết cấu động học xích tạo hình đơn giản. Máy Phay

56.

Sơ đồ kết cấu động học sau biểu thị xích truyền động gì?

a)

Xích gián tiếp dùng để thay đổi sai số

b)

Xích hỗn hợp dùng để bù trừ sai số

c)

Xích phức tạp dùng cho sai số nhỏ

d)

Xích vi sai dùng bù trừ chuyển động

57.

Truyền động phân cấp là loại truyền động như thế nào?

a)

Cho ta một cấp vận tốc hữu hạn trong một phạm vi thay đổi.

b)

Cho ta một số cấp tốc độ vô hạn trong một phạm vi nmin ÷ nmax

c)

Cho ta một cấp tốc độ hữu hạn trong một phạm vi nhất định

d)

Cho ta một số cấp tốc độ có giá trị xác định trong phạm vi nmin ÷ nmax

58.

Truyền động vô cấp là loại truyền động có thể.

a)

Cho ta vô số cấp vận tốc ngoài phạm vi nmin ÷ nmax

b)

Cho ta một số cấp tốc độ vô hạn trong phạm vi nmin ÷ nmax

c)

Cho ta một số cấp tốc độ trong phạm vi số vòng quay nhất định

d)

Cho ta vô số cấp tốc độ trong phạm vi số vòng quay nmin ÷ nmax

59.

Trong phương trình xích chạy dao. 1vg/tc. i45. is. i67. tx = s (mm/vg.) tx là đại lượng có ký hiệu và tên gọi là gì?

a)

tx = ts bước ren trục Vít me - Đai ốc

b)

tx = h hệ số nâng cam

c)

tx = m.Π. Z hệ số bánh răng thanh răng

d)

tx = K hệ số biến đổi đơn vị

60.

Hình 1 gọi là sơ đồ? Ký hiệu hình thoi có chữ iv is

a)

Ký hiệu hình thoi có chữ iv is là bộ biến đổi đơn vị.

b)

Ký hiệu hình thoi có chữ iv is là bộ khuếch đại tín hiệu.

c)

Ký hiệu hình thoi có chữ iv is là bộ nguồn điện.

d)

Ký hiệu hình thoi có chữ iv is là bộ điều khiển nhiệt độ.

61.

A. Sơ đồ kết cấu động máy Tiện. Hộp tốc độ, hộp chạy dao B. Sơ đồ kết cấu động học máy Khoan. Hộp tốc độ, hộp chạy dao C. Sơ đồ động máy Phay. Bộ phận biến đổi tỉ số truyền v, s D. Sơ đồ kết cấu động học máy Phay. Bộ phận biến đổi tỉ số truyền v, s

a)

Sơ đồ kết cấu động máy Tiện. Hộp tốc độ, hộp chạy dao

b)

Sơ đồ kết cấu động học máy Khoan. Hộp tốc độ, hộp chạy dao

c)

Sơ đồ động máy Phay. Bộ phận biến đổi tỉ số truyền v, s

d)

Sơ đồ kết cấu động học máy Phay. Bộ phận biến đổi tỉ số truyền v, s

62.

Phân loại máy tiện tự động theo nhóm có mấy loại? Kể ra?

a)

Có 4 loại; Máy tiện tự định hình ngang, định hình dọc, nhóm 1, nhóm 2

b)

Có 4 loại; Máy tiện tự động nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 và nhóm 4

c)

Có 3 loại; Máy tiện tự động, Máy tiện bán tự động, Máy tự động Revolve

d)

Có 3 loại; Máy tiện tự động nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3

63.

Quá trình gia công làm biến đổi hình dáng vật thể bằng phương pháp rèn, dập nóng, dập nguội, uốn ép gọi là gì?

a)

Quá trình gia công có phoi

b)

Quá trình gia công cắt gọt

c)

Quá trình gia công cơ

d)

Quá trình gia công không phoi

64.

Để có một số cấp tốc độ có giá trị xác định trong một phạm vi nhất định.

a)

Dùng truyền động vô cấp.

b)

Dùng truyền động vô cấp kết hợp với truyền động phân cấp

c)

Dùng ly hợp ma sát

d)

Dùng truyền động phân cấp

65.

Phương trình xích tốc độ: nđc. iv = ntc (vg/ph) => n i đc tc v n = theo công thức đại lượng iv gọi là

a)

Số vòng quay của động cơ

b)

Số vòng quay của trục chính

c)

Tỉ số truyền của hộp chạy dao

d)

Tỉ số truyền của hộp tốc độ

66.

Để có vô số cấp tốc độ trong một phạm vi nhất định.

a)

Dùng truyền động phân cấp

b)

Dùng truyền động vô cấp kết hợp với truyền động phân cấp

c)

Dùng ly hợp ma sát

d)

Dùng truyền động vô cấp

67.

Khái niệm 'Tự động hóa' là gì?

a)

Máy móc tự động đã thay thế hoàn toàn con người để điều khiển các quá trình sản xuất, phức tạp tinh vi với năng suất cao và chất lượng tốt như máy: NC, CNC, FMS

b)

Sự thay thế sức lực của con người bằng máy móc để thực hiện nhanh những công việc tinh vi, phức tạp, nặng nhọc.

c)

Loại máy thực hiện toàn bộ tất cả các chu trình gia công để tạo nên hình dáng của chi tiết mà không cần có sự tham gia của con người.

d)

Khả năng cơ khí hóa ở trình độ cao, máy móc thực hiện nhanh chóng các quá trình sản xuất mà không cần sự điều khiển trực tiếp của con người.