WorksheetsBộ câu hỏi trích xuất từ phiếu bài tập
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Một thanh có mặt cắt ngang là hình vuông cạnh b=2 (cm) thì diện tích mặt cắt ngang F của thanh là:
F = 4 (cm^2)
F = 2 (cm^2)
F = 4 (cm^3)
F = 3 (cm^2)
Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Nội lực dọc trục N2 trong thanh AB (thanh 2) là bao nhiêu (kN)?
≈ 4,019
≈ 40,19
≈ 9,14
≈ 91,41
Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Thanh 1 và 2 được làm bằng thép tròn đường kính d=2 (cm), E=2,1⋅104 (kN/cm 2 ). Ứng suất pháp trong thanh AC (thanh 1) là bao nhiêu (kN/cm 2 )?
≈ 21,314
≈ 2,1314
≈ 14,13
≈ 13,14
Cho sơ đồ phân tích lực tác dụng lên nút A như hình sau đây. Phương trình cân bằng lực theo phương x là phương trình nào dưới đây?
∑X=0⇒N1cos60∘−N2cos30∘−P=0
∑X=0⇒N1sin60∘−N2cos30∘−P=0
∑X=0⇒N1cos60∘−N2sin30∘−P=0
∑X=0⇒N1cos60∘−N2cos30∘=0
Cho sơ đồ phân tích lực tác dụng lên nút A như hình sau đây. Phương trình cân bằng lực theo phương y là phương trình nào dưới đây?
∑Yk=0⇒−N1sin60∘−N2sin30∘+G=0
∑Yk=0⇒−N1cos60∘−N2sin30∘+G=0
∑Y=0⇒−N1sin60∘−N2cos30∘+G=0
∑Y=0⇒−N1sin60∘−N2sin30∘=0
Cho thanh chịu kéo nén đúng tâm như hình vẽ. Gọi N là phản lực tại ngàm D. Giá trị phản lực N bằng bao nhiêu?
N=−2qa
N=−3qa
N=−4qa
N=4qa
Cho thanh chịu kéo nén đúng tâm như hình vẽ. Nội lực trên đoạn AB là:
Nz=qa
Nz=2qa
Nz=4qa
Nz=3qa
Cho thanh chịu kéo nén đúng tâm như hình vẽ. Nội lực trên đoạn BC khi cắt thanh và giữ lại phần trái là:
Nz=−qa
Nz=2qa
Nz=4qa
Nz=3qa
Cho thanh chịu kéo nén đúng tâm như hình vẽ. Nội lực trên đoạn CD khi cắt thanh và giữ lại phần trái là:
Nz=−qa−qz \, với z từ C đến D
Nz=2qa−qz \, với z từ C đến D
Nz=2qa+qz \, với z từ C đến D
Nz=qz \, với z từ C đến D
Cho cơ hệ như hình vẽ, thanh gãy khúc BDE tuyệt đối cứng. Gọi N1 và N2 là ứng lực các thanh AB, CD. Giá trị của N1 là:
N1=P
N1=2P
N1=−2P
N1=3P
Cho thanh chịu kéo, nén ABCD như hình vẽ, đơn vị đo lực là kN. Biểu đồ nội lực của thanh là:
Cho thanh chịu kéo, nén ABCD có biểu đồ nội lực như hình vẽ, biết q=5 (kN/m), a=1 (m), mặt cắt ngang của thanh là hình vuông có kích thước b×b=2×2 (cm 2 ). Giá trị ứng suất pháp lớn nhất trên thanh là:
415 (kN/cm 2 )
45 (kN/cm 2 )
43 (kN/cm 2 )
5 (kN/cm 2 )
Cho thanh chịu kéo, nén ABCD có biểu đồ nội lực như hình vẽ, biết [σ]cp=16 (kN/cm 2 ), a=1 (m), mặt cắt ngang của thanh là hình vuông có cạnh b=2 (cm). Giá trị q lớn nhất được phép đặt lên thanh là bao nhiêu để thanh đủ bền?
qmax=364 (kN/m)
332 (kN/m)
3128 (kN/m)
364 (kN/m 2 )
Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Thanh 1 và 2 được làm bằng thép tròn đường kính d=2 (cm), E=2,1⋅104 (kN/cm 2 ). Ứng suất pháp trong thanh AB (thanh 2) là bao nhiêu (kN/cm 2 )?
≈ 1,279
≈ 12,79
≈ 9,127
≈ 7,129
Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Thanh 1 và 2 được làm bằng thép tròn đường kính d=2 (cm), E=2,1⋅104 (kN·cm 2 ). Chiều dài thanh 1 là l1=4 (m). Biến dạng dài trong thanh AC (thanh 1) là bao nhiêu mét?
≈ 0,00405
≈ 0,0405
Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Thanh 1 và 2 được làm bằng thép tròn đường kính d=2(cm) , E=2,1⋅104(kN/cm2) . Chiều dài thanh 2 là l2=3(m) . Biến dạng dài trong thanh AB (thanh 2) là bao nhiêu mét?
≈ 0,000182
≈ 0,00182
≈ 0,0182
≈ 0,182
Cho cơ hệ như hình vẽ, thanh gãy khúc BDE tuyệt đối cứng. Gọi N1 và N2 là ứng lực các thanh AB, CD. Biết chiều dài thanh AB là L , độ cứng chống kéo nén là EF . Công thức tính biến dạng dài của thanh AB là:
Δl=EFPL
Δl=EF2PL
Δl=EFP
Δl=FP
Cho cơ hệ như hình vẽ, thanh gãy khúc BDE tuyệt đối cứng. Gọi N1 là ứng lực thanh AB. P=10(kN) , diện tích mặt cắt ngang của thanh AB là F=2(cm2) . Ứng suất trên thanh AB là:
σ=±5(kN/cm2)
σ=±10(kN/cm2)
σ=±20(kN/cm2)
σ=±0(kN/cm2)
Cho cơ hệ như hình vẽ, thanh gãy khúc BDE tuyệt đối cứng. Gọi N2 là ứng lực thanh CD. Biết P=10(kN) , diện tích mặt cắt ngang của thanh CD là F=5(cm2) . Giá trị ứng suất trên thanh CD là:
σ=±2(kN/cm2)
σ=±10(kN/cm2)
σ=±50(kN/cm2)
σ=±0(kN/cm2)
Cho thanh chịu kéo, nén ABCD có biểu đồ nội lực như hình vẽ, biết [σz]=15(kN/cm2) , a=1(m) , q=5(kN/m) , mặt cắt ngang của thanh là hình vuông có kích thước b×b(cm2) . Giá trị của b là bao nhiêu để đảm bảo điều kiện bền?
b≥1(cm)
b≥1(cm)
b≥0,5(cm)
b≥0,5(cm)
Thanh chịu xoắn thuần túy là:
Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là Mz
Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là Nz
Khi trên mặt cắt ngang của thanh có thành phần nội lực là Mx
Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là Qx
Công thức tổng quát tính ứng suất tiếp tại một điểm bất kì trên mặt cắt ngang của thanh tròn chịu xoắn là:
τp=JpMzp
τmax=JpM=Wt
τmax=WM
τy=JzbyQSxc
Công thức tổng quát tính ứng suất tiếp lớn nhất trên mặt cắt ngang của thanh tròn chịu xoắn là:
τmax=RJpMz=MpMz
τmax=WM
τ=JpM
τc=G
Công thức kiểm tra bền cho thanh chịu xoắn thuần túy là:
τmax=Wp∣Mzmax∣≤⌈τ⌉
θmax≤[θ] và φmax≤[φ]
θmax≤[θ]
φmax≤[φ]
Công thức kiểm tra điều kiện cứng cho thanh chịu xoắn thuần túy là:
θmax≤[θ] và φmax≤[φ]
τmax=WM
θ≤[θ]
φ≤[φ]
Công thức tính mômen quán tính độc cực cho mặt cắt ngang tròn có đường kính d là:
Jp=32πd4
Jp= d316
Jp= d364
Jp= d348
Công thức tính mômen chống xoắn cho mặt cắt ngang tròn có đường kính d là:
Wt=16πd3
Wt=32πd3
Wt=48πd3
Wt=64πd3
Công thức tính mômen chống xoắn cho mặt cắt ngang của thanh tròn chịu xoắn từ điều kiện bền là:
Wp≥[τ]Mz
WtMφ×
Wt= d348
Wt= d364
Công thức xác định tải trọng cho phép của thanh tròn chịu xoắn từ điều kiện bền là:
Mz≤Wp⌈τ⌉
Mcp= W
Mcp= W
Mcp= W
Công thức xác định mômen quán tính độc cực của thanh tròn đường kính d chịu xoắn từ điều kiện cứng là:
Jp≥G[θ]Mz
Jp= M
Jp=GM
Jp=G×M
Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Gọi MD là phản lực tại ngàm D. Giá trị mômen phản lực MD là:
MD=3ma
MD=2ma
MD=−2ma
MD=ma
Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Gọi M_D là mômen phản lực tại ngàm D. Giá trị mômen phản lực tại ngàm D là:
MD=3ma
MD=2ma
MD=−2ma
MD=ma
Cho trục tròn chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biểu thức mômen xoắn nội lực Mz trên đoạn BC là:
MBC=−ma
MBC=−2ma
MBC=2ma
MBC=3ma
Cho trục tròn chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biểu thức mômen xoắn nội lực Mz trên đoạn CD là:
MCD=−3ma
MCD=2ma
MCD=−2ma
MCD=ma
Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Gọi MD là mômen phản lực tại ngàm D. Giá trị mômen phản lực tại ngàm D là:
MD=ma
MD=−3ma
MD=2ma
MD=−2ma
Cho trục ABCD chịu xoắn như hình vẽ. Mômen xoắn nội lực Mz trên đoạn BC (Lấy gốc tọa độ z=0 tại A) là:
MBC=−3ma
MBC=ma
MBC=−ma
MBC=2ma
Cho trục ABCD chịu xoắn như hình vẽ. Mômen xoắn nội lực Mz trên đoạn CD (Lấy gốc tọa độ z=0 tại A) là:
MCD=−ma
MCD=−2ma
MCD=2ma
MCD=3ma
Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Mômen xoắn nội lực Mz trên đoạn AB (Lấy gốc tọa độ z=0 tại A) là:
MAB=ma
MAB=2ma
MAB=−2ma
MAB=3ma
Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Mômen xoắn nội lực Mz trên đoạn CD (Lấy gốc tọa độ z=0 tại A) là:
MCD=−3ma
MCD=ma−
MCD=ma+
MCD=ma
Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Mômen xoắn nội lực Mz trên đoạn BC (Lấy gốc tọa độ z= 0 tại B) là:
MBC =ma mz− với z từ B đến C
MBC =ma− 2mz với z từ B đến C
MBC =ma mz+ với z từ B đến C
MBC = 2ma mz+ với z từ B đến C
Cho trục tròn chịu xoắn có đường kính d=4 (cm). Mômen chống xoắn của mặt cắt ngang là:
Wp=4π (cm3)
Wp=8π (cm3)
Wp=2 π (cm3)
Wp=16π (cm3)
Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn có đường kính d=4 (cm). Ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục [τ]=8 (kN/cm 2 ). Cho m=5 (kN.m/m) và a=1 (m), ứng suất tiếp lớn nhất trên trục là:
τmax=π375 (kN/cm 2 )
τmax=π275 (kN/cm 2 )
τmax=π355 (kN/cm 2 )
τmax=π735 (kN/cm 2 )
Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn có đường kính d=4 (cm). Ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục [τ]=8 (kN/cm 2 ). Cho a=1 (m) thì mômen m lớn nhất được phép đặt lên trục là bao nhiêu để trục vẫn đảm bảo điều kiện bền?
mmax≤758π (kN.cm/cm)
mmax≤754π (kN.cm/cm)
mmax≤7516π (kN.cm/cm)
mmax≤752π (kN.cm/cm)
Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn có đường kính d . Ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục [τ]=8 (kN/cm 2 ). Cho m=4π (kN.m/m) và a=1 (m). Đường kính d của trục nhỏ nhất bằng bao nhiêu để trục vẫn đảm bảo điều kiện bền?
dmin=32400 (cm)
dmin=31800 (cm)
dmin=333200 (cm)
dmin=33200 (cm)
Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn có đường kính d=4 (cm). Ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục [τ]=8 (kN/cm 2 ). Cho m=5 (kN.m/m) và a=1 (m) thì ứng suất tiếp lớn nhất trên trục là:
τmax=π375 (kN/cm 2 )
τmax=π275 (kN/cm 2 )
τmax=π355 (kN/cm 2 )
τmax=π735 (kN/cm 2 )
Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn có đường kính d=4 (cm). Ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục [τ]=8 (kN/cm 2 ). Cho a=1 (m), mômen m lớn nhất được phép đặt lên trục là bao nhiêu để trục vẫn đảm bảo điều kiện bền?
mmax≤758π (kN.cm/cm)
mmax≤754π (kN.cm/cm)
mmax≤7516π (kN.cm/cm)
mmax≤752π (kN.cm/cm)
Cho trục chịu xoắn ABCD chịu lực và liên kết như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn có đường kính d . Ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục [τ]=8 (kN/cm 2 ). Cho m=4π (kN.m/m) và a=1 (m) thì đường kính d của trục nhỏ nhất bằng bao nhiêu để trục vẫn đảm bảo điều kiện bền?
dmin=32400 (cm)
dmin=31800 (cm)
dmin=333200 (cm)
dmin=33200 (cm)
Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biểu đồ nội lực (mô men xoắn Mz ) của trục là phương án nào trong bốn biểu đồ A, B, C, D được kèm theo?
A
A
B
B
C
C
D
D
Cho trục chịu xoắn ABC có biểu đồ nội lực Mz như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn đường kính d (cm). Ứng suất tiếp lớn nhất trên trục là bao nhiêu?
τmax=π125 (kN/cm 2 )
τmax=π250 (kN/cm 2 )
τmax=π64 (kN/cm 2 )
τmax=π128 (kN/cm 2 )
Cho trục chịu xoắn ABC có biểu đồ nội lực Mz như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn có đường kính d=4 (cm). Ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục [τ]=8 (kN/cm 2 ). Cho a=1 (m). Mô men phân bố lớn nhất m (kN.m/m) được phép đặt lên trục là bao nhiêu để trục vẫn đảm bảo điều kiện bền?
mmax≤0,32π (kN.m/m)
mmax≤0,64π (kN.m/m)
mmax≤1,28π (kN.m/m)
mmax≤0,16π (kN.m/m)
Trục chịu xoắn ABC có biểu đồ nội lực như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn có đường kính d . Ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục [τ]=8 (kN/cm 2 ). Cho m=4π (kN.m/m) và a=1 (m). Đường kính d của trục nhỏ nhất bằng bao nhiêu để trục đảm bảo điều kiện bền?
dmin=3800 (cm)
dmin=31800 (cm)
dmin=333200 (cm)
dmin=332003 (cm)
Thanh chịu uốn thuần túy là trường hợp nào?
Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là Mx hoặc My
Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là Nz
Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là Mz
Khi trên mặt cắt ngang của thanh có thành phần nội lực là Mx và Mz
Thanh chịu uốn ngang phẳng là trường hợp nào?
Khi trên mặt cắt ngang của thanh có thành phần nội lực là Mx và Qy , hoặc My và Qx
Khi trên mặt cắt ngang của thanh có thành phần nội lực là Nz và My
Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là Mz
Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ thành phần nội lực là Mx hoặc My
Câu 29
Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Thanh 1 và 2 được làm
bằng thép tròn đường kính d = 2 (cm), E = 2,1.104 (kN/c-2). Chiều dài thanh 2 là l2 = 3 (m). Biến dạng dài trong thanh AB (thanh 2) là bao nhiêu mét?
0.000182
0.00182
0.0182
0.182
Cho trục tròn chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biểu thức mômen xoắn nội lực Mz trên đoạn AB (z=0 tại A) là:
MAB=m.a−m.z(0≤z≤2a)
MAB=m.a+m.z(0≤z≤2a)
Cho trục ABCD chịu lực và liên kết như hình vẽ. Biểu thức mômen xoắn nội lực Mz trên đoạn AB (Lấy gốc tọa độ z = 0 tại A) là:
M MAB=−m.z(0≤z≤2a)
MAB=−m.2a(0≤z≤2a)
Cho trục chịu xoắn ABCD chịu lực và liên kết như hình vẽ. Mômen xoắn nội lực Mz trên đoạn CD (Lấy gốc tọa độ z = 0 tại A) là:
MCD =−3ma
MCD =ma mz−
MCD =ma mz+
MCD =ma
Công thức tính biến dạng dọc trục thanh của một đoạn thanh bất kỳ, có chiều dài l trong thanh chịu kéo (nén) đúng tâm khi Nz EF =const là:
Δl=EFNzl
Nz max≤F.⌈σ⌉
Công thức kiểm tra bền trong thanh chịu kéo (nén) đúng tâm là:
σmax(min)=F∣Nz∣≤⌈σ⌉k(n)
Nz max≤F.⌈σ⌉
σ=FNz≤⌈σ⌉k(n)
Công thức xác định tải trọng lớn nhất trong thanh chịu kéo (nén) đúng tâm là:
Nz max≤F.⌈σ⌉
Δl=E.FNzl
Công thức tính tổng biến dạng dọc của nhiều đoạn thanh liên tiếp bất kỳ có chiều dài li trong thanh chịu kéo (nén) đúng tâm khi EiFiNzi =const là
Δl=ΣFi×EiNzi× li
σ=FNz
Δl=E.FNzl
Cho thanh chịu kéo, nén ABCD như hình vẽ. Gọi N là phản lực tại ngàm D, phương trình cân bằng để xác định phản lực liên kết N là:
Rz=−P+q.2a+Q+N=0
Rz=−P−q.2a+Q+N=0
Rz=−P+q.2a−Q+N=0
Rz=P+q.2a+Q+N=0
Cho thanh chịu kéo, nén ABCD, gọi N là phản lực tại ngàm D như hình vẽ. Giá trị phản lực N tính được là:
N=−3qa
N=−2qa
N=qa
N=2qa
Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Sơ đồ phân tích lực tác dụng lên nút A (node joint) là hình nào sau đây?
Cho sơ đồ phân tích lực tác dụng lên nút A như hình sau đây. Phương trình cân bằng lực theo phương x là phương trình nào dưới đây?
ΣXk=0⟺N1cos(60∘)−N2sin(30∘)+P=0
ΣXk=0⟺N1sin(60∘)−N2cos(30∘)+P=0
ΣXk=0⟺N1cos(60∘)−N2sin(30∘)−P=0
ΣXk=0⟺N1cos(60∘)−N2cos(30∘)=0
Cho sơ đồ phân tích lực tác dụng lên nút A như hình sau đây. Phương trình cân bằng lực theo phương y là phương trình nào dưới đây?
ΣYk=0⟺−N1sin(60°)−N2sin(30°)+G=0
ΣYk=0⟺−N1COS(60°)−N2sin(30°)+G=0
ΣYk=0⟺−N1sin(60°)−N2cos(30°)+G=0
ΣYk=0⟺−N1sin(60°)−N2sin(30°)=0
