wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trích xuất từ phiếu bài tập

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Một thanh có mặt cắt ngang là hình vuông cạnh b=2 (cm) thì diện tích mặt cắt ngang F của thanh là:

a)

F = 4 (cm^2)

b)

F = 2 (cm^2)

c)

F = 4 (cm^3)

d)

F = 3 (cm^2)

2.

Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Nội lực dọc trục N2N_2 trong thanh AB (thanh 2) là bao nhiêu (kN)?

a)

≈ 4,019

b)

≈ 40,19

c)

≈ 9,14

d)

≈ 91,41

3.

Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Thanh 1 và 2 được làm bằng thép tròn đường kính d=2d=2 (cm), E=2,1104E=2{,}1\cdot 10^4 (kN/cm 2^2 ). Ứng suất pháp trong thanh AC (thanh 1) là bao nhiêu (kN/cm 2^2 )?

a)

≈ 21,314

b)

≈ 2,1314

c)

≈ 14,13

d)

≈ 13,14

4.

Cho sơ đồ phân tích lực tác dụng lên nút A như hình sau đây. Phương trình cân bằng lực theo phương x là phương trình nào dưới đây?

a)

X=0N1cos60N2cos30P=0\sum X=0\Rightarrow N_1\cos 60^\circ- N_2\cos 30^\circ- P=0

b)

X=0N1sin60N2cos30P=0\sum X=0\Rightarrow N_1\sin 60^\circ- N_2\cos 30^\circ- P=0

c)

X=0N1cos60N2sin30P=0\sum X=0\Rightarrow N_1\cos 60^\circ- N_2\sin 30^\circ- P=0

d)

X=0N1cos60N2cos30=0\sum X=0\Rightarrow N_1\cos 60^\circ- N_2\cos 30^\circ=0

5.

Cho sơ đồ phân tích lực tác dụng lên nút A như hình sau đây. Phương trình cân bằng lực theo phương y là phương trình nào dưới đây?

a)

Yk=0N1sin60N2sin30+G=0\sum_{ }^{ }Y_k=0\Rightarrow-N_1\sin60^{\circ}-N_2\sin30^{\circ}+G=0

b)

Yk=0N1cos60N2sin30+G=0\sum_{ }^{ }Y_k=0\Rightarrow-N_1\cos60^{\circ}-N_2\sin30^{\circ}+G=0

c)

Y=0N1sin60N2cos30+G=0\sum Y=0\Rightarrow -N_1\sin 60^\circ- N_2\cos 30^\circ+ G=0

d)

Y=0N1sin60N2sin30=0\sum Y=0\Rightarrow -N_1\sin 60^\circ- N_2\sin 30^\circ=0

6.

Cho thanh chịu kéo nén đúng tâm như hình vẽ. Gọi NN là phản lực tại ngàm D. Giá trị phản lực NN bằng bao nhiêu?

a)

N=2qaN=-2qa

b)

N=3qaN=-3qa

c)

N=4qaN=-4qa

d)

N=4qaN=4qa

7.

Cho thanh chịu kéo nén đúng tâm như hình vẽ. Nội lực trên đoạn AB là:

a)

Nz=qaN_z=qa

b)

Nz=2qaN_z=2qa

c)

Nz=4qaN_z=4qa

d)

Nz=3qaN_z=3qa

8.

Cho thanh chịu kéo nén đúng tâm như hình vẽ. Nội lực trên đoạn BC khi cắt thanh và giữ lại phần trái là:

a)

Nz=qaN_z=-qa

b)

Nz=2qaN_z=2qa

c)

Nz=4qaN_z=4qa

d)

Nz=3qaN_z=3qa

9.

Cho thanh chịu kéo nén đúng tâm như hình vẽ. Nội lực trên đoạn CD khi cắt thanh và giữ lại phần trái là:

a)

Nz=qaqzN_z=-qa-qz \, với zz từ C đến D

b)

Nz=2qaqzN_z=2qa-qz \, với zz từ C đến D

c)

Nz=2qa+qzN_z=2qa+qz \, với zz từ C đến D

d)

Nz=qzN_z=qz \, với zz từ C đến D

10.

Cho cơ hệ như hình vẽ, thanh gãy khúc BDE tuyệt đối cứng. Gọi N1N_1N2N_2 là ứng lực các thanh AB, CD. Giá trị của N1N_1 là:

a)

N1=PN_1=P

b)

N1=2PN_1=2P

c)

N1=2PN_1=-2P

d)

N1=3PN_1=3P

11.

Cho thanh chịu kéo, nén ABCD như hình vẽ, đơn vị đo lực là kN. Biểu đồ nội lực của thanh là:

a)

b)

c)

d)

12.

Cho thanh chịu kéo, nén ABCD có biểu đồ nội lực như hình vẽ, biết q=5q=5 (kN/m), a=1a=1 (m), mặt cắt ngang của thanh là hình vuông có kích thước b×b=2×2b\times b=2\times 2 (cm 2^2 ). Giá trị ứng suất pháp lớn nhất trên thanh là:

a)

154\dfrac{15}{4} (kN/cm 2^2 )

b)

54\dfrac{5}{4} (kN/cm 2^2 )

c)

34\dfrac{3}{4} (kN/cm 2^2 )

d)

55 (kN/cm 2^2 )

13.

Cho thanh chịu kéo, nén ABCD có biểu đồ nội lực như hình vẽ, biết [σ]cp=16[\sigma]_\text{cp}=16 (kN/cm 2^2 ), a=1a=1 (m), mặt cắt ngang của thanh là hình vuông có cạnh b=2b=2 (cm). Giá trị qq lớn nhất được phép đặt lên thanh là bao nhiêu để thanh đủ bền?

a)

qmax=643q_{\max=}\frac{64}{3} (kN/m)

b)

323\dfrac{32}{3} (kN/m)

c)

1283\dfrac{128}{3} (kN/m)

d)

643\dfrac{64}{3} (kN/m 2^2 )

14.

Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Thanh 1 và 2 được làm bằng thép tròn đường kính d=2d=2 (cm), E=2,1104E=2{,}1\cdot 10^4 (kN/cm 2^2 ). Ứng suất pháp trong thanh AB (thanh 2) là bao nhiêu (kN/cm 2^2 )?

a)

≈ 1,279

b)

≈ 12,79

c)

≈ 9,127

d)

≈ 7,129

15.

Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Thanh 1 và 2 được làm bằng thép tròn đường kính d=2d=2 (cm), E=2,1104E=2{,}1\cdot 10^4 (kN·cm 2^2 ). Chiều dài thanh 1 là l1=4l_1=4 (m). Biến dạng dài trong thanh AC (thanh 1) là bao nhiêu mét?

a)

≈ 0,00405

b)

≈ 0,0405

16.

Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Thanh 1 và 2 được làm bằng thép tròn đường kính d=2(cm)d=2\,(\text{cm}) , E=2,1104(kN/cm2)E=2{,}1\cdot10^{4}\,(\text{kN}/\text{cm}^2) . Chiều dài thanh 2 là l2=3(m)l_2=3\,(\text{m}) . Biến dạng dài trong thanh AB (thanh 2) là bao nhiêu mét?

a)

≈ 0,000182

b)

≈ 0,00182

c)

≈ 0,0182

d)

≈ 0,182

17.

Cho cơ hệ như hình vẽ, thanh gãy khúc BDE tuyệt đối cứng. Gọi N1N_1N2N_2 là ứng lực các thanh AB, CD. Biết chiều dài thanh AB là LL , độ cứng chống kéo nén là EFEF . Công thức tính biến dạng dài của thanh AB là:

a)

Δl=PLEF\Delta l=\dfrac{PL}{EF}

b)

Δl=2PLEF\Delta l=\dfrac{2PL}{EF}

c)

Δl=PEF\Delta l=\dfrac{P}{EF}

d)

Δl=PF\Delta l=\dfrac{P}{F}

18.

Cho cơ hệ như hình vẽ, thanh gãy khúc BDE tuyệt đối cứng. Gọi N1N_1 là ứng lực thanh AB. P=10(kN)P=10\,(\text{kN}) , diện tích mặt cắt ngang của thanh AB là F=2(cm2)F=2\,(\text{cm}^2) . Ứng suất trên thanh AB là:

a)

σ=±5(kN/cm2)\sigma=\pm 5\,(\text{kN}/\text{cm}^2)

b)

σ=±10(kN/cm2)\sigma=\pm 10\,(\text{kN}/\text{cm}^2)

c)

σ=±20(kN/cm2)\sigma=\pm 20\,(\text{kN}/\text{cm}^2)

d)

σ=±0(kN/cm2)\sigma=\pm 0\,(\text{kN}/\text{cm}^2)

19.

Cho cơ hệ như hình vẽ, thanh gãy khúc BDE tuyệt đối cứng. Gọi N2N_2 là ứng lực thanh CD. Biết P=10(kN)P=10\,(\text{kN}) , diện tích mặt cắt ngang của thanh CD là F=5(cm2)F=5\,(\text{cm}^2) . Giá trị ứng suất trên thanh CD là:

a)

σ=±2(kN/cm2)\sigma=\pm 2\,(\text{kN}/\text{cm}^2)

b)

σ=±10(kN/cm2)\sigma=\pm 10\,(\text{kN}/\text{cm}^2)

c)

σ=±50(kN/cm2)\sigma=\pm 50\,(\text{kN}/\text{cm}^2)

d)

σ=±0(kN/cm2)\sigma=\pm 0\,(\text{kN}/\text{cm}^2)

20.

Cho thanh chịu kéo, nén ABCD có biểu đồ nội lực như hình vẽ, biết [σz]=15(kN/cm2)[\sigma_z]=15\,(\text{kN}/\text{cm}^2) , a=1(m)a=1\,(\text{m}) , q=5(kN/m)q=5\,(\text{kN}/\text{m}) , mặt cắt ngang của thanh là hình vuông có kích thước b×b(cm2)b\times b\,(\text{cm}^2) . Giá trị của bb là bao nhiêu để đảm bảo điều kiện bền?

a)

b1(cm)b\ge 1\,(\text{cm})

b)

b1(cm)b\ge 1\,(\text{cm})

c)

b0,5(cm)b\ge 0{,}5\,(\text{cm})

d)

b0,5(cm)b\ge 0{,}5\,(\text{cm})

21.

Thanh chịu xoắn thuần túy là:

a)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là MzM_z

b)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là NzN_z

c)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh có thành phần nội lực là MxM_x

d)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là QxQ_x

22.

Công thức tổng quát tính ứng suất tiếp tại một điểm bất kì trên mặt cắt ngang của thanh tròn chịu xoắn là:

a)

τp=MzJpp\tau_p=\frac{M_z}{J_p}p

b)

τmax=MJp=Wt\tau_{\max}=\dfrac{M}{J_p}=W_t

c)

τmax=MW\tau_{\max}=\dfrac{M}{W}

d)

τy=QSxcJzby\tau_y=\dfrac{Q\,S_{xc}}{J_{zby}}

23.

Công thức tổng quát tính ứng suất tiếp lớn nhất trên mặt cắt ngang của thanh tròn chịu xoắn là:

a)

τmax=MzJpR=MzMp\tau_{\max}=\frac{M_z}{\frac{J_p}{R}}=\frac{M_z}{M_p}

b)

τmax=MW\tau_{\max}=\dfrac{M}{W}

c)

τ=MJp\tau=\dfrac{M}{J_p}

d)

τc=G\tau\,c=G

24.

Công thức kiểm tra bền cho thanh chịu xoắn thuần túy là:

a)

τmax=MzmaxWpτ\tau_{\max}=\frac{\left|M_z\max\right|}{W_p}\le\lceil\tau\rceil

b)

θmax[θ]\theta_{\max}\le[\theta]φmax[φ]\varphi_{\max}\le[\varphi]

c)

θmax[θ]\theta_{\max}\le[\theta]

d)

φmax[φ]\varphi_{\max}\le[\varphi]

25.

Công thức kiểm tra điều kiện cứng cho thanh chịu xoắn thuần túy là:

a)

θmax[θ]\theta_{\max}\le[\theta]φmax[φ]\varphi_{\max}\le[\varphi]

b)

τmax=MW\tau_{\max}=\dfrac{M}{W}

c)

θ[θ]\theta\le[\theta]

d)

φ[φ]\varphi\le[\varphi]

26.

Công thức tính mômen quán tính độc cực cho mặt cắt ngang tròn có đường kính dd là:

a)

Jp=πd432J_p=\dfrac{\pi d^4}{32}

b)

Jp=  d316J_p=\dfrac{\ }{\ }d^3 16

c)

Jp=  d364J_p=\dfrac{\ }{\ }d^3 64

d)

Jp=  d348J_p=\dfrac{\ }{\ }d^3 48

27.

Công thức tính mômen chống xoắn cho mặt cắt ngang tròn có đường kính dd là:

a)

Wt=πd316W_t=\dfrac{\pi d^3}{16}

b)

Wt=πd332W_t=\dfrac{\pi d^3}{32}

c)

Wt=πd348W_t=\dfrac{\pi d^3}{48}

d)

Wt=πd364W_t=\dfrac{\pi d^3}{64}

28.

Công thức tính mômen chống xoắn cho mặt cắt ngang của thanh tròn chịu xoắn từ điều kiện bền là:

a)

WpMz[τ]W_p\ge\frac{M_z}{[\tau]}

b)

WtMφ×W_t\,M_{\varphi}\,\times\,

c)

Wt=  d348W_t=\dfrac{\ }{\ }d^3 48

d)

Wt=  d364W_t=\dfrac{\ }{\ }d^3 64

29.

Công thức xác định tải trọng cho phép của thanh tròn chịu xoắn từ điều kiện bền là:

a)

MzWpτM_{\text{z}}\le W_p\lceil\tau\rceil

b)

Mcp=W M_{\text{cp}}=\dfrac{W}{\ }

c)

Mcp=W M_{\text{cp}}=\dfrac{W}{\ }

d)

Mcp=W M_{\text{cp}}=\dfrac{W}{\ }

30.

Công thức xác định mômen quán tính độc cực của thanh tròn đường kính dd chịu xoắn từ điều kiện cứng là:

a)

JpMzG[θ]J_p\ge\frac{M_z}{G[\theta]}

b)

Jp=M J_p=\dfrac{M}{\ }

c)

Jp=MGJ_p=\dfrac{M}{\,G}

d)

Jp=MG×J_p=\dfrac{M}{G\,\times\,}

31.

Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Gọi MDM_D là phản lực tại ngàm D. Giá trị mômen phản lực MDM_D là:

a)

MD=3maM_D=3ma

b)

MD=2maM_D=2ma

c)

MD=2maM_D=-2ma

d)

MD=maM_D=ma

32.

Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Gọi M_D là mômen phản lực tại ngàm D. Giá trị mômen phản lực tại ngàm D là:

a)

MD=3maM_D=3ma

b)

MD=2maM_D=2ma

c)

MD=2maM_D=-2ma

d)

MD=maM_D=ma

33.

Cho trục tròn chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biểu thức mômen xoắn nội lực MzM_z trên đoạn BC là:

a)

MBC=maM_{BC}=-ma

b)

MBC=2maM_{BC}=-2ma

c)

MBC=2maM_{BC}=2ma

d)

MBC=3maM_{BC}=3ma

34.

Cho trục tròn chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biểu thức mômen xoắn nội lực MzM_z trên đoạn CD là:

a)

MCD=3maM_{CD}=-3ma

b)

MCD=2maM_{CD}=2ma

c)

MCD=2maM_{CD}=-2ma

d)

MCD=maM_{CD}=ma

35.

Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Gọi MDM_D là mômen phản lực tại ngàm D. Giá trị mômen phản lực tại ngàm D là:

a)

MD=maM_D=ma

b)

MD=3maM_D=-3ma

c)

MD=2maM_D=2ma

d)

MD=2maM_D=-2ma

36.

Cho trục ABCD chịu xoắn như hình vẽ. Mômen xoắn nội lực MzM_z trên đoạn BC (Lấy gốc tọa độ z=0z=0 tại A) là:

a)

MBC=3maM_{BC}=-3ma

b)

MBC=maM_{BC}=ma

c)

MBC=maM_{BC}=-ma

d)

MBC=2maM_{BC}=2ma

37.

Cho trục ABCD chịu xoắn như hình vẽ. Mômen xoắn nội lực MzM_z trên đoạn CD (Lấy gốc tọa độ z=0z=0 tại A) là:

a)

MCD=maM_{CD}=-ma

b)

MCD=2maM_{CD}=-2ma

c)

MCD=2maM_{CD}=2ma

d)

MCD=3maM_{CD}=3ma

38.

Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Mômen xoắn nội lực MzM_z trên đoạn AB (Lấy gốc tọa độ z=0z=0 tại A) là:

a)

MAB=maM_{AB}=ma

b)

MAB=2maM_{AB}=2ma

c)

MAB=2maM_{AB}=-2ma

d)

MAB=3maM_{AB}=3ma

39.

Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Mômen xoắn nội lực MzM_z trên đoạn CD (Lấy gốc tọa độ z=0z=0 tại A) là:

a)

MCD=3maM_{CD}=-3ma

b)

MCD=maM_{CD}=ma -

c)

MCD=ma+M_{CD}=ma +

d)

MCD=maM_{CD}=ma

40.

Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Mômen xoắn nội lực Mz trên đoạn BC (Lấy gốc tọa độ z= 0 tại B) là:

 

a)

MBC =ma mz− với z từ B đến C

b)

MBC =ma− 2mz với z từ B đến C

c)

MBC =ma mz+ với z từ B đến C

d)

MBC = 2ma mz+ với z từ B đến C

41.

Cho trục tròn chịu xoắn có đường kính d=4d=4 (cm). Mômen chống xoắn của mặt cắt ngang là:

a)

Wp=4π (cm3)W_p=4\pi\ (cm^3)

b)

Wp=8π (cm3)W_p=8\pi\ (cm^3)

c)

Wp=2 π (cm3)W_p=2\ \pi\ (cm^3)

d)

Wp=16π (cm3)W_p=16\pi\ (cm^3)

42.

Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn có đường kính d=4d=4 (cm). Ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục [τ]=8[\tau]=8 (kN/cm 2^2 ). Cho m=5m=5 (kN.m/m) và a=1a=1 (m), ứng suất tiếp lớn nhất trên trục là:

a)

τmax=375π\tau_{max}=\dfrac{375}{\pi} (kN/cm 2^2 )

b)

τmax=275π\tau_{max}=\dfrac{275}{\pi} (kN/cm 2^2 )

c)

τmax=355π\tau_{max}=\dfrac{355}{\pi} (kN/cm 2^2 )

d)

τmax=735π\tau_{max}=\dfrac{735}{\pi} (kN/cm 2^2 )

43.

Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn có đường kính d=4d=4 (cm). Ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục [τ]=8[\tau]=8 (kN/cm 2^2 ). Cho a=1a=1 (m) thì mômen mm lớn nhất được phép đặt lên trục là bao nhiêu để trục vẫn đảm bảo điều kiện bền?

a)

mmax8π75m^{max}\le \dfrac{8\pi}{75} (kN.cm/cm)

b)

mmax4π75m^{max}\le \dfrac{4\pi}{75} (kN.cm/cm)

c)

mmax16π75m^{max}\le \dfrac{16\pi}{75} (kN.cm/cm)

d)

mmax2π75m^{max}\le \dfrac{2\pi}{75} (kN.cm/cm)

44.

Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn có đường kính dd . Ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục [τ]=8[\tau]=8 (kN/cm 2^2 ). Cho m=4πm=4\pi (kN.m/m) và a=1a=1 (m). Đường kính dd của trục nhỏ nhất bằng bao nhiêu để trục vẫn đảm bảo điều kiện bền?

a)

dmin=24003d_{min}=\sqrt[3]{2400} (cm)

b)

dmin=18003d_{min}=\sqrt[3]{1800} (cm)

c)

dmin=320033d_{min}=\sqrt[3]{\dfrac{3200}{3}} (cm)

d)

dmin=32003d_{min}=\sqrt[3]{3200} (cm)

45.

Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn có đường kính d=4d=4 (cm). Ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục [τ]=8[\tau]=8 (kN/cm 2^2 ). Cho m=5m=5 (kN.m/m) và a=1a=1 (m) thì ứng suất tiếp lớn nhất trên trục là:

a)

τmax=375π\tau_{max}=\dfrac{375}{\pi} (kN/cm 2^2 )

b)

τmax=275π\tau_{max}=\dfrac{275}{\pi} (kN/cm 2^2 )

c)

τmax=355π\tau_{max}=\dfrac{355}{\pi} (kN/cm 2^2 )

d)

τmax=735π\tau_{max}=\dfrac{735}{\pi} (kN/cm 2^2 )

46.

Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn có đường kính d=4d=4 (cm). Ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục [τ]=8[\tau]=8 (kN/cm 2^2 ). Cho a=1a=1 (m), mômen mm lớn nhất được phép đặt lên trục là bao nhiêu để trục vẫn đảm bảo điều kiện bền?

a)

mmax8π75m^{max}\le \dfrac{8\pi}{75} (kN.cm/cm)

b)

mmax4π75m^{max}\le \dfrac{4\pi}{75} (kN.cm/cm)

c)

mmax16π75m^{max}\le \dfrac{16\pi}{75} (kN.cm/cm)

d)

mmax2π75m^{max}\le \dfrac{2\pi}{75} (kN.cm/cm)

47.

Cho trục chịu xoắn ABCD chịu lực và liên kết như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn có đường kính dd . Ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục [τ]=8[\tau]=8 (kN/cm 2^2 ). Cho m=4πm=4\pi (kN.m/m) và a=1a=1 (m) thì đường kính dd của trục nhỏ nhất bằng bao nhiêu để trục vẫn đảm bảo điều kiện bền?

a)

dmin=24003d_{min}=\sqrt[3]{2400} (cm)

b)

dmin=18003d_{min}=\sqrt[3]{1800} (cm)

c)

dmin=320033d_{min}=\sqrt[3]{\dfrac{3200}{3}} (cm)

d)

dmin=32003d_{min}=\sqrt[3]{3200} (cm)

48.

Cho trục chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biểu đồ nội lực (mô men xoắn MzM_z ) của trục là phương án nào trong bốn biểu đồ A, B, C, D được kèm theo?

a)

A

A

b)

B

B

c)

C

C

d)

D

D

49.

Cho trục chịu xoắn ABC có biểu đồ nội lực MzM_z như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn đường kính dd (cm). Ứng suất tiếp lớn nhất trên trục là bao nhiêu?

a)

τmax=125π\tau_{\max}=\dfrac{125}{\pi} (kN/cm 2^2 )

b)

τmax=250π\tau_{\max}=\dfrac{250}{\pi} (kN/cm 2^2 )

c)

τmax=64π\tau_{\max}=\dfrac{64}{\pi} (kN/cm 2^2 )

d)

τmax=128π\tau_{\max}=\dfrac{128}{\pi} (kN/cm 2^2 )

50.

Cho trục chịu xoắn ABC có biểu đồ nội lực MzM_z như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn có đường kính d=4d=4 (cm). Ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục [τ]=8[\tau]=8 (kN/cm 2^2 ). Cho a=1a=1 (m). Mô men phân bố lớn nhất mm (kN.m/m) được phép đặt lên trục là bao nhiêu để trục vẫn đảm bảo điều kiện bền?

a)

mmax0,32πm_{\max}\le 0,32\pi (kN.m/m)

b)

mmax0,64πm_{\max}\le 0,64\pi (kN.m/m)

c)

mmax1,28πm_{\max}\le 1,28\pi (kN.m/m)

d)

mmax0,16πm_{\max}\le 0,16\pi (kN.m/m)

51.

Trục chịu xoắn ABC có biểu đồ nội lực như hình vẽ. Biết mặt cắt ngang của trục là hình tròn có đường kính dd . Ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục [τ]=8[\tau]=8 (kN/cm 2^2 ). Cho m=4πm=4\pi (kN.m/m) và a=1a=1 (m). Đường kính dd của trục nhỏ nhất bằng bao nhiêu để trục đảm bảo điều kiện bền?

a)

dmin=8003d_{\min}=\sqrt[3]{800} (cm)

b)

dmin=18003d_{\min}=\sqrt[3]{1800} (cm)

c)

dmin=320033d_{\min}=\sqrt[3]{\dfrac{3200}{3}} (cm)

d)

dmin=332003d_{\min}=\sqrt[3]{\dfrac{3}{3200}} (cm)

52.

Thanh chịu uốn thuần túy là trường hợp nào?

a)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là MxM_x hoặc MyM_y

b)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là NzN_z

c)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là MzM_z

d)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh có thành phần nội lực là MxM_xMzM_z

53.

Thanh chịu uốn ngang phẳng là trường hợp nào?

a)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh có thành phần nội lực là MxM_xQyQ_y , hoặc MyM_yQxQ_x

b)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh có thành phần nội lực là NzN_zMyM_y

c)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là MzM_z

d)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ thành phần nội lực là MxM_x hoặc MyM_y

54.

Câu 29

Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Thanh 1 và 2 được làm

 bằng thép tròn đường kính d = 2 (cm), E = 2,1.104 (kN/c-2). Chiều dài thanh 2 là l2 = 3 (m). Biến dạng dài trong thanh AB (thanh 2) là bao nhiêu mét?

 

a)

0.000182

b)

0.00182

c)

0.0182

d)

0.182

55.

Cho trục tròn chịu xoắn ABCD như hình vẽ. Biểu thức mômen xoắn nội lực Mz trên đoạn AB (z=0 tại A) là:

a)

MAB=m.am.z(0z2a)M_{AB}=m.a-m.z\left(0\le z\le2a\right)

b)

MAB=m.a+m.z(0z2a)M_{AB}=m.a+m.z\left(0\le z\le2a\right)

56.

Cho trục ABCD chịu lực và liên kết như hình vẽ. Biểu thức mômen xoắn nội lực Mz trên đoạn AB (Lấy gốc tọa độ z = 0 tại A) là:

a)

M MAB=m.z(0z2a)M_{AB}=-m.z\left(0\le z\le2a\right)

b)

MAB=m.2a(0z2a)M_{AB}=-m.2a\left(0\le z\le2a\right)

57.

Cho trục chịu xoắn ABCD chịu lực và liên kết như hình vẽ. Mômen xoắn nội lực Mz trên đoạn CD (Lấy gốc tọa độ z = 0 tại A) là:

 

a)

MCD =−3ma

b)

MCD =ma mz

c)

MCD =ma mz+

d)

MCD =ma

58.

Công thức tính biến dạng dọc trục thanh của một đoạn thanh bất kỳ, có chiều dài l trong thanh chịu kéo (nén) đúng tâm khi Nz EF =const là:

a)

Δl=NzlEF\Delta l=\frac{N_zl}{EF}

b)

Nz maxF.σN_{z\ \max}\le F.\lceil\sigma\rceil

59.

Công thức kiểm tra bền trong thanh chịu kéo (nén) đúng tâm là:

a)

σmax(min)=NzFσk(n)\sigma_{\max\left(\min\right)}=\frac{\left|N_z\right|}{F}\le\lceil\sigma\rceil_{k\left(n\right)}

b)

Nz maxF.σN_{z\ \max}\le F.\lceil\sigma\rceil

c)

σ=NzFσk(n)\sigma=\frac{N_z}{F}\le\lceil\sigma\rceil_{k\left(n\right)}

60.

Công thức xác định tải trọng lớn nhất trong thanh chịu kéo (nén) đúng tâm là:

a)

Nz maxF.σN_{z\ \max}\le F.\lceil\sigma\rceil

b)

Δl=NzlE.F\Delta l=\frac{N_zl}{E.F}

61.

Công thức tính tổng biến dạng dọc của nhiều đoạn thanh liên tiếp bất kỳ có chiều dài li trong thanh chịu kéo (nén) đúng tâm khi NziEiFi\frac{N_{zi}}{E_iF_i} =const là

a)

Δl=ΣNzi× liFi×Ei\Delta l=\Sigma\frac{N_{zi}\times\ l_i}{F_i\times E_i}

b)

σ=NzF\sigma=\frac{N_z}{F}

c)

Δl=NzlE.F\Delta l=\frac{N_zl}{E.F}

62.

Cho thanh chịu kéo, nén ABCD như hình vẽ. Gọi N là phản lực tại ngàm D, phương trình cân bằng để xác định phản lực liên kết N là:

a)

Rz=P+q.2a+Q+N=0R_z=-P+q.2a+Q+N=0

b)

Rz=Pq.2a+Q+N=0R_z=-P-q.2a+Q+N=0

c)

Rz=P+q.2aQ+N=0R_z=-P+q.2a-Q+N=0

d)

Rz=P+q.2a+Q+N=0R_z=P+q.2a+Q+N=0

63.

Cho thanh chịu kéo, nén ABCD, gọi N là phản lực tại ngàm D như hình vẽ. Giá trị phản lực N tính được là:

a)

N=3qaN=-3qa

b)

N=2qaN=-2qa

c)

N=qaN=qa

d)

N=2qaN=2qa

64.

Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Sơ đồ phân tích lực tác dụng lên nút A (node joint) là hình nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

65.

Cho sơ đồ phân tích lực tác dụng lên nút A như hình sau đây. Phương trình cân bằng lực theo phương x là phương trình nào dưới đây?

a)

ΣXk=0N1cos(60)N2sin(30)+P=0\Sigma X_k=0\Longleftrightarrow N_1\cos\left(60\circ\right)-N_2\sin\left(30\circ\right)+P=0

b)

ΣXk=0N1sin(60)N2cos(30)+P=0\Sigma X_k=0\Longleftrightarrow N_1\sin\left(60\circ\right)-N_2\cos\left(30\circ\right)+P=0

c)

ΣXk=0N1cos(60)N2sin(30)P=0\Sigma X_k=0\Longleftrightarrow N_1\cos\left(60\circ\right)-N_2\sin\left(30\circ\right)-P=0

d)

ΣXk=0N1cos(60)N2cos(30)=0\Sigma X_k=0\Longleftrightarrow N_1\cos\left(60\circ\right)-N_2\cos\left(30\circ\right)=0

66.

Cho sơ đồ phân tích lực tác dụng lên nút A như hình sau đây. Phương trình cân bằng lực theo phương y là phương trình nào dưới đây?

a)

ΣYk=0N1sin(60°)N2sin(30°)+G=0\Sigma Y_k=0\Longleftrightarrow-N_1\sin\left(60\degree\right)-N_2\sin\left(30\degree\right)+G=0

b)

ΣYk=0N1COS(60°)N2sin(30°)+G=0\Sigma Y_k=0\Longleftrightarrow-N_1COS\left(60\degree\right)-N_2\sin\left(30\degree\right)+G=0

c)

ΣYk=0N1sin(60°)N2cos(30°)+G=0\Sigma Y_k=0\Longleftrightarrow-N_1\sin\left(60\degree\right)-N_2\cos\left(30\degree\right)+G=0

d)

ΣYk=0N1sin(60°)N2sin(30°)=0\Sigma Y_k=0\Longleftrightarrow-N_1\sin\left(60\degree\right)-N_2\sin\left(30\degree\right)=0