wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Cháy và Nổ

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị LOC càng thấp chứng tỏ:

a)

Khó dập cháy bằng khí trơ

b)

Dễ cháy trong môi trường nghèo oxy

c)

Không thể cháy trong không khí thường

d)

Cháy âm ỉ

2.

Trong cháy không trộn trước, ngọn lửa hình nón phụ thuộc:

a)

Vận tốc dòng cháy và hình học đầu phun

b)

Khối lượng phân tử

c)

Màu ngọn lửa

d)

Kích thước lò đốt

3.

Nhiệt lượng tỏa ra càng lớn thì:

a)

Nhiệt độ cháy đoạn nhiệt càng cao

b)

Khả năng cháy giảm

c)

Giới hạn nổ giảm

d)

Tốc độ cháy nhỏ

4.

Áp suất đỉnh trong vụ nổ tăng khi:

a)

Kst giảm

b)

Thể tích nổ tăng

c)

Độ kín nổ tăng

d)

LEL tăng

5.

Ngọn lửa hỗn hợp rối có đặc điểm:

a)

Tốc độ lan tĩnh

b)

Tính đều

c)

Không đồng nhất, dao động

d)

Không thay đổi hình dạng

6.

Đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu dư dễ sinh ra:

a)

NOx

b)

CO

c)

CO₂ hoàn toàn

d)

Hơi nước

7.

Phản ứng nổ xảy ra nhanh hơn cháy do:

a)

Không có trao đổi nhiệt

b)

Sử dụng xúc tác

c)

Áp suất và tốc độ giải phóng năng lượng cao

d)

Chất oxi hóa bị dư

8.

Thành phần chính ảnh hưởng MIE của bụi:

a)

Hình dạng

b)

Khối lượng riêng

c)

Kích thước hạt, thành phần hóa học

d)

Màu sắc

9.

Tốc độ khuếch tán ảnh hưởng đến:

a)

LEL

b)

LOC

c)

Tốc độ cháy

d)

Kst

10.

Ngọn lửa nghèo nhiên liệu thường:

a)

Sáng hơn

b)

Nhiệt độ cao hơn

c)

Màu xanh, cháy hoàn toàn

d)

Cháy âm ỉ

11.

Cháy lan ngược nguy hiểm vì:

a)

Không tạo nhiệt

b)

Dễ bị thổi tắt

c)

Có thể gây nổ trong buồng trộn

d)

Không cháy mạnh

12.

Trong mô hình nổ đoạn nhiệt, không xét đến:

a)

Phản ứng hóa học

b)

Sự trao đổi nhiệt với môi trường

c)

Nhiệt độ sản phẩm cháy

d)

Entropy

13.

nổ đoạn nhiệt, không xét đến:

a)

Phản ứng hóa học

b)

Sự trao đổi nhiệt với môi trường

c)

Nhiệt độ sản phẩm cháy

d)

Entropy

14.

Sản phẩm cháy có Cp lớn dẫn đến:

a)

Tăng T cháy đoạn nhiệt

b)

Giảm T cháy đoạn nhiệt

c)

Tăng tốc độ cháy

d)

Không ảnh hưởng

15.

Tăng diện tích tiếp xúc với oxy làm:

a)

Giảm nguy cơ cháy

b)

Giảm tốc độ cháy

c)

Tăng khả năng cháy

d)

Không ảnh hưởng

16.

Trong nổ bụi, mức Kst > 300 bar·m/s thuộc loại:

a)

Không gây nổ

b)

Nổ nhẹ

c)

Nổ trung bình

d)

Nổ mạnh

17.

Khí nào sau đây không cháy?

a)

H₂

b)

CO

c)

N₂

d)

CH₄

18.

Cháy lan nhanh nhất trong dòng:

a)

Chảy tầng

b)

Chảy rối

c)

Chảy hỗn hợp

d)

Dòng không khí đứng

19.

Điều nào làm tăng LOC?

a)

Giảm áp suất

b)

Bụi có thêm phụ gia dễ cháy

c)

Thêm khí trơ

d)

Tăng nhiệt độ

20.

Bụi cháy xảy ra dễ hơn khi:

a)

Độ ẩm cao

b)

Hạt mịn, nồng độ đúng

c)

Hạt lớn, nồng độ thấp

d)

Bụi ướt

21.

Bụi cháy có thể lan dọc ống dẫn khi:

a)

Tốc độ khí thấp

b)

Không đủ áp suất

c)

Có nổ thứ cấp

d)

Bụi đã nguội

22.

Bề dày lớp bụi ảnh hưởng đến:

a)

Tốc độ khuếch tán

b)

Tốc độ nổ

c)

Nhiệt độ phát sáng

d)

Tốc độ ngọn lửa

23.

Cháy không có ngọn lửa gọi là:

a)

Cháy lan

b)

Cháy âm ỉ

c)

Cháy nhanh

d)

Nổ

24.

Cháy trong môi trường không khí xảy ra nhanh nhất với khí:

a)

CH₄

b)

C₂H₂

c)

H₂

d)

CO

25.

Cháy rối có đặc điểm:

a)

Ngọn lửa đều

b)

Tốc độ không đổi

c)

Biến động và hỗn loạn

d)

Không lan ngọn lửa

26.

Tăng lượng khí trơ vào hỗn hợp cháy sẽ:

a)

Làm cháy mạnh hơn

b)

Không ảnh hưởng

c)

Làm chậm tốc độ cháy

d)

Làm tăng Kst

27.

Nhiệt độ tự bốc cháy của acetone là khoảng:

a)

200°C

b)

465°C

c)

280°C

d)

540°C

28.

Hơi dễ cháy có thể tích tụ:

a)

Ở gần mặt đất nếu nặng hơn không khí

b)

Chỉ ở trên cao

c)

Trong bình chân không

d)

Khi có gió mạnh

29.

Hơi dễ cháy có thể tích tụ:

a)

Ở gần mặt đất nếu nặng hơn không khí

b)

Chỉ ở trên cao

c)

Trong bình chân không

d)

Khi có gió mạnh

30.

Để phòng nổ bụi, nên:

a)

Tăng nồng độ bụi

b)

Giữ bụi khô và mịn

c)

Tăng thông gió và dọn bụi thường xuyên

d)

Dùng khí trơ oxy hóa

31.

Giá trị LOC được xác định bằng cách:

a)

Giảm dần lượng oxy đến khi không cháy

b)

Tăng dần bụi

c)

Tăng áp suất

d)

Giảm nhiệt độ

32.

Vật liệu dễ cháy có MIE thấp vì:

a)

Khó tạo hỗn hợp khí

b)

Dễ phân hủy

c)

Dễ tạo hỗn hợp khí cháy

d)

Tạo nước khi cháy

33.

Giới hạn cháy trên và dưới bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi:

a)

Màu chất khí

b)

Thành phần hỗn hợp và điều kiện vật lý

c)

Nhiệt độ sôi

d)

Khối lượng mol

34.

MIE càng nhỏ thì:

a)

Dễ cháy hơn

b)

Khó cháy hơn

c)

Không cháy được

d)

Phải dùng nguồn nhiệt lớn

35.

Nổ xảy ra thường đi kèm với:

a)

Phát sáng kéo dài

b)

Tăng áp suất nhanh

c)

Bốc hơi

d)

Giảm nhiệt độ

36.

Giá trị Kst phụ thuộc vào:

a)

Hình dạng hạt bụi

b)

Kích thước thiết bị nổ

c)

Vận tốc dòng khí

d)

Năng lượng đánh lửa

37.

Khí nào có LOC thấp nhất (dễ cháy trong môi trường nghèo oxy)?

a)

Hydrogen

b)

Methane

c)

Acetylene

d)

CO

38.

Chất có điểm chớp cháy cao hơn 60°C:

a)

Xếp vào loại dễ cháy

b)

Không thuộc nhóm dễ cháy

c)

Bắt buộc bảo quản lạnh

d)

Làm lạnh mới cháy

39.

Tốc độ ngọn lửa trong cháy tầng thấp hơn vì:

a)

Có lực cản ma sát

b)

Ít nhiễu loạn, khuếch tán thấp

c)

Có sóng âm

d)

Bụi dày

40.

Tăng áp suất và nhiệt độ hỗn hợp cháy sẽ:

a)

Làm giảm tốc độ cháy

b)

Không ảnh hưởng

c)

Làm cháy dễ hơn

d)

Tăng điểm chớp cháy

41.

Nhiệt phản ứng càng âm (giải phóng nhiều năng lượng):

a)

Tăng T cháy đoạn nhiệt

b)

Giảm khả năng cháy

c)

Không ảnh hưởng

d)

Giảm tốc độ cháy

42.

Nhiệt phản ứng càng âm (giải phóng nhiều năng lượng):

a)

Tăng T cháy đoạn nhiệt

b)

Giảm khả năng cháy

c)

Không ảnh hưởng

d)

Giảm tốc độ cháy

43.

Chất nổ có tỷ lệ oxy âm (thiếu oxy) khi cháy sẽ:

a)

Không tạo khí

b)

Sinh ra CO, C

c)

Sinh ra nhiều H₂O

d)

Dễ dập tắt

44.

Cháy âm ỉ thường xảy ra ở:

a)

Bụi lơ lửng

b)

Vật liệu xốp hoặc bề mặt rắn

c)

Khí dễ cháy

d)

Chất lỏng dễ bay hơi

45.

Khi tốc độ cháy = tốc độ cấp hỗn hợp, ngọn lửa:

a)

Lan ngược

b)

Đứng yên

c)

Thổi ra xa

d)

Tắt

46.

Áp suất nổ bụi bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi:

a)

Nhiệt độ phòng

b)

Thể tích buồng nổ

c)

Loại bụi và nồng độ

d)

Độ ẩm không khí

47.

Nhiệt độ cháy đoạn nhiệt giả định không có:

a)

Trao đổi nhiệt

b)

Áp suất

c)

Năng lượng

d)

Sản phẩm cháy

48.

Khi lượng khí CO tăng trong sản phẩm cháy:

a)

Hiệu suất cháy cao

b)

Cháy hoàn toàn

c)

Cháy không hoàn toàn

d)

Không cháy

49.

Dấu hiệu của nổ hóa học là:

a)

Có tiếng nổ, áp suất tăng đột ngột

b)

Cháy âm ỉ kéo dài

c)

Nhiệt độ không tăng

d)

Không phát sáng

50.

Mô hình probit dùng để đánh giá:

a)

Tốc độ nổ

b)

Mức độ cháy lan

c)

Tác động độc hại đến người

d)

Tỉ lệ oxy

51.

Giới hạn nổ càng rộng:

a)

Cháy càng mạnh

b)

Cháy càng khó

c)

Phạm vi cháy an toàn cao

d)

Nguy cơ nổ cao

52.

Khi cháy thiếu oxy, sản phẩm chính là:

a)

CO₂

b)

CO và muội than

c)

NOx

d)

H₂O

53.

Đốt chất lỏng dễ cháy trong cốc hở chủ yếu tạo ra:

a)

Nhiệt khuếch tán

b)

Ngọn lửa lan

c)

Hơi dễ cháy

d)

Đám cháy không ngọn lửa

54.

Trong điều kiện bình thường, bụi nào dễ nổ nhất?

a)

Than đá

b)

Xi măng

c)

Cát khô

d)

Bột mì

55.

Điều kiện dễ gây cháy nhất trong nhà máy:

a)

Bụi khô + nhiệt độ cao + dòng khí

b)

Bụi ướt + ánh sáng mạnh

c)

Không khí ẩm

d)

Oxy thấp

56.

Nguyên nhân dễ gây cháy nhất trong nhà máy:

a)

Bụi khô + nhiệt độ cao + dòng khí

b)

Bụi ướt + ánh sáng mạnh

c)

Không khí ẩm

d)

Oxy thấp

57.

Cách hiệu quả nhất để ngăn cháy bụi:

a)

Làm ẩm liên tục

b)

Hút bụi và kiểm soát nồng độ

c)

Dùng quạt làm mát

d)

Sơn phủ chống bụi

58.

Hệ số Kst = 0 nghĩa là:

a)

Bụi không cháy

b)

Bụi không nổ

c)

Bụi nguy hiểm

d)

Nhiệt độ thấp

59.

Giới hạn oxy của bụi gỗ ~10% nghĩa là:

a)

Dưới 10% O₂ bụi không nổ

b)

Trên 10% bụi không cháy

c)

Từ 10% có thể cháy

d)

Luôn cháy dù thiếu oxy

60.

MIE của bụi thấp có nghĩa là:

a)

Cần nguồn mạnh để cháy

b)

Rất dễ đánh lửa

c)

Chỉ cháy trong buồng kín

d)

Không gây cháy

61.

Tốc độ tăng áp suất trong nổ bụi được chuẩn hóa trên:

a)

Thể tích

b)

Mật độ bụi

c)

Căn bậc ba thể tích

d)

Áp suất khí ban đầu

62.

Nguyên nhân gây nổ bụi thứ cấp thường là:

a)

Tia lửa nhỏ

b)

Cháy ban đầu thổi tung bụi lắng

c)

Thiết bị kín

d)

Chất dễ cháy

63.

Áp suất đỉnh trong nổ bụi kim loại có thể đạt tới:

a)

0.5 bar

b)

2 bar

c)

5 – 10 bar

d)

tốc độ cháy

64.

Cháy tầng có đặc điểm:

a)

Tốc độ cháy không đổi

b)

Cháy theo lớp đều

c)

Khó kiểm soát

d)

Tạo lửa dao động

65.

Tốc độ ngọn lửa cháy rối tăng vì:

a)

Tăng khuếch tán và trộn mạnh

b)

Ít oxy

c)

Dòng cháy yên tĩnh

d)

Áp suất thấp

66.

Ngưỡng nổ của bụi là:

a)

Kst = 100 bar·m/s

b)

LEL ~30 g/m³

c)

LOC = 0

d)

Nhiệt độ phát sáng thấp

67.

Năng lượng đánh lửa thấp nhất gây nổ bụi thường:

a)

1 – 3 mJ

b)

10 mJ

c)

50 mJ

d)

100 mJ

68.

Để đánh giá mức độ nổ bụi, dùng:

a)

LOC

b)

LEL

c)

Kst

d)

MIE