wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động cơ đốt trong VIP 2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình thải của chu trình lý tưởng được thay bằng một quá trình ?

a)

Đẳng tích

b)

Đẳng áp

c)

Đoạn nhiệt

d)

Đẳng nhiệt

2.

Quá trình nén và quá trình giãn nở của chu trình lý tưởng được thay bằng các quá trình nào

a)

Đẳng tích

b)

Đẳng nhiệt

c)

Đoạn nhiệt

d)

Đẳng áp

3.

Động cơ diesel đảo chiều có thể được sử dụng trên

a)

Tàu thuỷ

b)

.

c)

.

d)

.

4.

Ở động cơ đốt trong 2 kỳ, piston thực hiện những nhiệm vụ như: Khí piston chuyển động từ DCT đếm DCD thì nó đã thực hiện những nhiệm vụ nào

a)

1. Tiếp nhận khí cháy

b)

2. Thải sản vật cháy

c)

3. Nạp hỗn hợp nhiên liệu mới

d)

4. Quét sạch sản vật cháy

e)

5. Nén khí

5.

Mô tả nào nói đến khái niệm nào: “Là mộ giai đoạn của một chu trình. Ví dụ: Động cơ đốt trong có 4 giai đoạn bao gồm: Hút, nén, nổ, xả. Chúng nối tiếp nhau theo trình tự nhất định và được lặp đi lặp lại có tính chu kỳ”.

a)

a. Quá trình công tác

b)

b. Chu trình công tác

c)

c. Hành trình công tác

d)

d. Thỳ (kỳ)

6.

Phát biểu nào sau đây là sai đối với động cơ 2 kỳ:

a)

Động cơ hai kỳ thường có hai kiểu phối khí: Loại không có xupáp (có cửa nạp, cửa tràn và cửa xả) và loại có xupáp xả và cửa nạp

b)

Với hai hành trình Piston sẽ thực hiện bốn quá trình: Nạp, nén, nổ và xả

c)

Một chu trình làm việc của động cơ hai kỳ trục khuỷu quay hai vòng

d)

Buồng trục khuỷu ở động cơ xăng 2 kỳ tham gia vào quá trình nạp và xả

7.

Bộ phận nào sau đây không tham gia làm kín buồng cháy:

a)

Piston và Xéc măng

b)

Các xu páp và Nắp quy lát

c)

Thành xi lanh và gioăng quy lát

d)

Áo làm mát và đồng tiền áo làm mát

8.

Mô tả này nói đến khái niệm nào: “Là tập hợp tất cả những quá trình công tác xảy trong một xi lanh của động cơ (ví dụ: Hút – nén – nổ - xả), để biến đổi môi chất và thực hiện một lần sinh công.

a)

Chu trình công tác

b)

Hành trình công tác

c)

Thỳ (kỳ)

d)

Quá trình công tác

9.

Nắp đầu to Thanh truyền được cắt chéo, với mục đích để:

a)

a. Thuận lợi cho việc lắp đặt bạc lót (Bạc trượt) ở đầu to thanh truyền

b)

b. Giúp phân bố đều tải trọng lên hai bu lông đầu to thanh truyền

c)

c. Để thuận tiện cho việc tháo gỡ Thanh truyền ra khỏi xi lanh

d)

d. Thuận lợi cho việc bôi trơn ở đầu to thanh truyền

10.

Biện pháp nào sau đây không có tác dụng làm cho piston đạt dạng hình trụ ở nhiệt độ làm việc:

a)

a. Chế tạo Piston bằng hợp kim nhôm-silic

b)

b. Độ dày thành piston thay đổi

c)

c. Khi ở nhiệt độ thấp mặt cắt đầu Piston có dạng bầu dục (ô van)

d)

d. Khi ở nhiệt độ thấp đường kính phần đầu Piston nhỏ hơn phần thân Piston

11.

Tỉ số nén là:

a)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần của xi lanh chia cho thể tích buồng nén

b)

Tỉ số giữa thể tích buồng nén chia cho thể tích toàn phần của xi lanh

c)

Tỉ số giữa thể tích buồng nén chia cho thể tích công tác

d)

Tỉ số giữa thể tích công tác chia cho thể tích buồng nén

12.

Trong sơ đồ khối hệ thống làm mát bằng nước, chi tiết nào là van hằng nhiệt:

a)

Chi tiết 3

b)

Chi tiết 1

c)

Chi tiết 2

d)

Chi tiết 5

13.

Đường đi của dầu bôi trơn là:

a)

Cacte dầu => Lưới lọc thô => Bầu lọc tinh => Bơm dầu => Vị trí cần bôi trơn

b)

Cacte dầu => Bơm dầu => Lưới lọc thô => Bầu lọc tinh => Vị trí cần bôi trơn

c)

Cacte dầu => Lưới lọc thô => Bơm dầu => Bầu lọc tinh => Vị trí cần bôi trơn

d)

Lưới lọc thô => Cacte dầu => Bơm dầu => Bầu lọc tinh => Vị trí cần bôi trơn

14.

Ở cơ cấu phân phối khí của động cơ 4 kỳ, góc trùng điệp của xu páp diễn ra ở thời điểm:

a)

Cuối quá trình thải, đầu quá trình nạp.

b)

Cuối quá trình cháy, đầu quá trình thải.

c)

Cuối quá trình nén, đầu quá trình cháy.

d)

Cuối quá trình nạp, đầu quá trình thải.

15.

Đối với cơ cấu phân phối khí kiểu xupap, xu páp được đóng kín nhờ tác dụng của bộ phận nào:

a)

Lò xo xu páp

b)

Trục cam

c)

Đòn gánh (cò mổ)

d)

Con đội

16.

Phát biểu nào sau đây là SAI về nhiệm vụ của nắp két nước:

a)

Ngăn không cho dung dịch làm mát từ két ra ngoài bình chứa phụ

b)

Cho phép dung dịch làm mát từ két ra bình chứa phụ khi áp suất lớn hơn thông số ghi trên nắp két.

c)

Cho phép dung dịch từ bình chứa phụ đi vào két làm mát khi bên trong két có độ chân không.

d)

Nắp két nước có thể tháo rời và thay thế khi bị hỏng.

17.

Dầu bôi trơn động cơ KHÔNG có công dụng nào sau đây:

a)

Giảm ma sát bề mặt chi tiết có chuyển động tương đối

b)

Rửa sạch bề mặt ma sát

c)

Bao kín khe hở giữa các chi tiết piston, xéc măng, xi lanh

d)

Làm giàu hòa khí cho động cơ hoạt động

18.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI của Động cơ xu páp đặt

a)

Xu páp lắp bên hông động cơ (thân động cơ)

b)

Xu páp nằm trên nắp xi lanh

c)

Cơ cấu phân phối khí gọn vì trục cam thường nằm gần trục khuỷu

d)

Đầu xi lanh thấp (giống động cơ 2 kỳ)

19.

Trên động cơ Diesel để nhiên liệu đủ thời gian hòa trộn và tự bốc cháy, để phát ra công suất lớn nhất, thì khi tốc độ càng cao, góc phun dầu phải:

a)

Không thay đổi

b)

Càng phải sớm

c)

Tùy chỉnh

d)

Càng phải muộn

20.

Đây là bộ phận gì?

a)

a. Nắp bình nước phụ

b)

b. Nắp két nước

c)

c. Nắp đổ dầu bôi trơn

d)

d. Van hằng nhiệt

21.

Khái niệm sau đây nói đến loại động cơ nào: “Khi thực hiện một chu trình công tác, piston thực hiện 4 hành trình tương ứng với bốn quá trình là Nạp - Nén - Nổ - Xả và khi đó trục khuỷu quay hai vòng”.

a)

Động cơ Wankel

b)

Động cơ đốt trong 4 kỳ

c)

Động cơ đốt trong 2 kỳ

d)

Động cơ tua-bin

22.

Mô tả sau đây nói đến quá trình nào của động cơ đốt trong 4 kỳ: “Trục khuỷu quay đẩy Piston dịch chuyển từ điểm chết dưới lên điểm chết trên, xu páp nạp và xu páp xả đều đóng. Hoà khí/không khí sạch trong xi lanh được nén lại vởi tỉ số nén của động cơ, áp suất và nhiệt độ của nó tăng lên".

a)

Quá trình nén

b)

Quá trình nạp

c)

Quá trình xả

d)

Quá trình nổ

23.

Nhận xét nào sau đây về xu páp là SAI:

a)

Tầng số đóng mở xu páp bằng tốc độ quay trục khuỷu.

b)

Tầng số đóng mở xu páp bằng tốc độ quay trục cam.

c)

Đường kính nấm (đĩa) xú páp thải thường nhỏ hơn xu páp nạp

d)

Phần thân xu páp chịu mài mòn bởi ma sát trượt

24.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

b)

Thân máy và nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

c)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

d)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

25.

Đây là bộ phận gì?

a)

Nắp két nước

b)

Nắp bình nước phụ

c)

Nắp đổ dầu bôi trơn

d)

Van hằng nhiệt

26.

Chọn phát biểu đúng theo chú thích trên hình:

a)

Vị trí số 1 là đầu trục khuỷu

b)

Vị trí số 3 là chốt khuỷu

c)

Vị trí số 4 là cổ trục chính

d)

Vị trí số 5 là đầu trục khuỷu

27.

Chọn phát biểu đúng cho chú thích trên hình:

a)

Vị trí số 1 là đuôi trục khuỷu

b)

Vị trí số 3 là cổ trục chính

c)

Vị trí số 5 là đầu trục khuỷu

d)

Vị trí số 2 là chốt khuỷu

28.

Bộ phận chú thích (?) là gì?

a)

Trục khuỷu của động cơ

b)

Trục cân bằng của động cơ

c)

Tất cả đều sai

d)

Hai trục cam của động cơ

29.

Bộ phận này là gì?

a)

Bạc chặn bánh đà

b)

Bạc chặn trục khuỷu

c)

Bạc đỡ trục khuỷu

d)

Bạc đỡ bánh đà

30.

1. Đây là loại động cơ gì: “Là một loại động cơ nhiệt, mà quá trình đốt cháy nhiên liệu (hóa năng) để sinh công (cơ năng) được thực hiện ở buồng công tác (Buồng cháy) bên trong của động cơ”.

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ đốt ngoài

c)

Động cơ điện

d)

Động cơ lai

31.

2. Phát biểu ĐÚNG là:

a)

Hành trình piston bằng hai lần bán kính quay của trục khuỷu

b)

Hành trình piston bằng bán kính quay của trục khuỷu

c)

Hành trình piston bằng một phần hai bán kính quay của trục khuỷu

d)

Hành trình piston không phụ thuộc vào bán kính quay của trục khuỷu

32.

3. Đây là thể tích nào của động cơ: “Là thể tích được giới hạn bởi đỉnh piston, xilanh và nắp xilanh khi piston ở điểm chết trên”

a)

Thể tích buồng cháy nhỏ nhất (Thể tích buồng nén)

b)

Thể tích công tác

c)

Thể tích toàn bộ của xi lanh

d)

Không xác định được

33.

4. Đây là thể tích nào của động cơ: “Là tổng của thể tích buồng cháy nhỏ nhất và thể tích công tác”.

a)

Thể tích toàn bộ của xi lanh

b)

Thể tích công tác

c)

Thể tích buồng cháy nhỏ nhất (Thể tích buồng nén)

d)

Không xác định được

34.

6. Mô tả sau đây nói đến quá trình nào của động cơ đốt trong 4 kỳ: “Piston dịch chuyển từ Điểm chết trên xuống Điểm chết dưới, xu páp nạp mở, xu páp thải đóng, làm cho áp suất trong xi lanh giảm xuống -0,1 đến -0,3 bar và do đó hoà khí/không khí sạch từ đường nạp được hút vào xi lanh”.

a)

Quá trình nạp

b)

Quá trình nén

c)

Quá trình nổ

d)

Quá trình xả

35.

7. Trên hình mô tả quá trình nào của động cơ đốt trong 4 kỳ:

a)

Quá trình nổ

b)

Quá trình nén

c)

Quá trình nạp

d)

Quá trình xả

36.

8. Đối với động cơ xăng, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Lượng hòa khí nạp vào xilanh phụ thuộc vào độ mở của bướm ga trên đường nạp.

b)

Hòa khí luôn luôn được nạp đầy ở mọi chế độ công suất.

c)

Động cơ có dung tích công tác càng cao thì tỉ số nén càng cao.

d)

Động cơ có dung tích công tác càng cao thì tỉ số nén càng thấp.

37.

9. So với động cơ 4 kỳ, động cơ 2 kỳ có đặc điểm nào là ĐÚNG:

a)

Có mô men quay đều đặn hơn động cơ 4 kỳ

b)

Có cấu tạo phức tạp hơn so với động cơ 4 kỳ.

c)

Có góc quay trục khu

d)

Dễ điều khiển góc phân phối khí hơn so với động cơ 4 kỳ.

38.

13. Nhận xét nào sau đây không phải đặc điểm của ống lót xi lanh ướt:

a)

Mặt ngoài ống lót không tiếp xúc với chất lỏng làm mát nên sẽ không ảnh hưởng đến độ kín của áo làm mát.

b)

Phía hộp trục khuỷu phải được bao kín bằng những vòng đệm cao su, để ngăn chất lỏng làm mát chảy vào hộp trục khuỷu.

c)

Được chất lỏng làm mát trực tiếp bao quanh, qua đó tăng hiệu suất làm mát.

d)

Khi làm việc không được xoay nhưng có thể giản nở nhiệt theo chiều dài xuống phía buồng trục khuỷu.

39.

15. Nhiệm vụ nào sau đây không phải của Piston:

a)

Quyết định thứ tự công tác của động cơ nhiều xi lanh.

b)

Kết hợp với Xéc măng, vách xi lanh và nắp quy lát để làm kín buồng cháy.

c)

Tiếp nhận áp lực khí cháy và thông qua thanh truyền tạo ra mô men quay cho trục khuỷu.

d)

Điều khiển trao đổi khí ở động cơ hai thì

40.

17. Một kỹ thuật viên kiểm tra tình trạng động cơ một xi lanh, kết quả như sau: “Khi động cơ nguội thì hoạt động bình thường, đo áp suất cuối quá trình nén đạt tiêu chuẩn. Khi động cơ nóng lên thì chết máy, đo áp suất cuối quá trình nén thì gần bằng không”. Sự cố có thể là:

a)

Khe hở nhiệt xu páp nhỏ hơn yêu cầu

b)

Khe hở miệng xéc măng quá lớn

c)

Thiếu dung dịch làm mát

d)

Hở gioăng quy lát

41.

19. Phát biểu nào sau đây là SAI về nhiệm vụ của van hằng nhiệt trong hệ thống làm mát:

a)

Cho phép nước làm mát từ động cơ ra két làm mát ở mọi nhiệt độ

b)

Giúp động cơ hâm nóng nhanh

c)

Giúp nhiệt độ làm việc của nước làm mát trong động cơ ổn định 85-950C

d)

Không cho nước làm mát từ động cơ ra két làm mát khi động cơ nguội

42.

6. Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Khi áp suất dầu trên đường đẩy vượt quá giới hạn cho phép

b)

Động cơ làm việc bình thường

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

Luôn mở

43.

9. Trong sơ đồ khối hệ thống làm mát bằng nước, chi tiết nào là bơm nước làm mát:

a)

Chi tiết 5

b)

Chi tiết 1

c)

Chi tiết 2

d)

Chi tiết 3

44.

10. Trên động cơ Diesel để nhiên liệu đủ thời gian hòa trộn và tự bốc cháy, để phát ra công suất lớn nhất, thì khi tốc độ càng cao, góc phun dầu phải:

a)

Càng phải sớm.

b)

Càng phải muộn

c)

Không thay đổi

d)

zzz

45.

11. Ở động cơ được trang bị bộ điều tốc cơ khí, bơm cao áp PF, PE thì khi tốc độ động cơ vượt quá tốc độ giới hạn, hai quả văng bị bung ra hết đẩy con trượt và qua hệ thống tay đòn đẩy thanh răng nhiên liệu:

a)

về vị trị cúp dầu, động cơ ngừng làm việc

b)

về chiều giảm nhiên liệu

c)

vị trí thanh răng nhiên liệu không thay đổi

d)

về chiều tăng nhiên liệu

46.

1. Khoảng cách giữa hai điểm chết trên và điểm chết dưới của Piston gọi là:

a)

Hành trình piston

b)

Hai lần hành trình piston

c)

Bán kính quay của trục khuỷu

d)

Một phần hai bán kính quay của trục khuỷu

47.

2. Mô tả sau đây nói đến khái niệm nào: “Là một phần của chu trình công tác xảy ra khi piston đi từ điểm chết trên đến điểm chết dưới, hoặc ngược lại.”

a)

Kỳ

b)

Quá trình

c)

Hành trình

d)

Chu trình

48.

3. Mô tả sau đây nói đến quá trình nào của động cơ đốt trong 4 kỳ: “Trục khuỷu quay đẩy Piston dịch chuyển từ điểm chết dưới lên điểm chết trên, xu páp nạp và xu páp xả đều đóng. Hoà khí/không khí sạch trong xi lanh được nén lại vởi tỉ số nén của động cơ, áp suất và nhiệt độ của nó tăng lên.

a)

Quá trình nén

b)

Quá trình nạp

c)

Quá trình nổ

d)

Quá trình xả

49.

4. Trên hình mô tả quá trình nào của động cơ đốt trong 4 kỳ:

a)

Quá trình xả

b)

Quá trình nổ

c)

Quá trình nén

d)

Quá trình nạp

50.

6. Phát biểu nào về số thứ tự xi lanh là SAI:

a)

Với động cơ nhiều xi lanh, số thứ tự xi lanh là tùy ý

b)

Với động cơ nhiều xi lanh, số thứ tự xi lanh được tiêu chuẩn hóa

c)

Xi lanh cuối cùng nằm phía bánh đà (đầu ra công suất)

d)

Xi lanh số 1 tính từ đầu động cơ là phía puly trục khuỷu

51.

7. Ở cơ cấu phân phối khí của động cơ 4 kỳ, góc trùng điệp của xu páp diễn ra ở thời điểm:

a)

Cuối quá trình thải, đầu quá trình nạp.

b)

Cuối quá trình nén, đầu quá trình cháy.

c)

Cuối quá trình cháy, đầu quá trình thải.

d)

Cuối quá trình nạp, đầu quá trình thải.

52.

8. Nhiệm vụ “dẫn hướng piston trong xi lanh và truyền lực ngang lên thành xi lanh” là của phần nào trên Piston

a)

Thân piston

b)

Vùng xéc măng

c)

Bờ chắn lửa

d)

Bệ chốt piston

53.

9. Đối với cơ cấu phân phối khí kiểu xupap, xu páp được đóng kín nhờ tác dụng của bộ phận nào:

a)

Lò xo xu páp

b)

Con đội

c)

Trục cam

d)

Đòn gánh (cò mổ)

54.

10. Dầu bôi trơn động cơ KHÔNG có công dụng nào sau đây:

a)

Làm giàu hòa khí cho động cơ hoạt động

b)

Giảm ma sát bề mặt chi tiết có chuyển động tương đối

c)

Rửa sạch bề mặt ma sát

d)

Bao kín khe hở giữa các chi tiết piston, xéc măng, xi lanh

55.

3. Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Van hằng nhiệt.

b)

Lưới lọc dầu.

c)

Bơm dầu.

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu.

56.

5. Hệ thống làm mát bằng nước có bơm nước được dẫn động bởi:

a)

Dây đai từ trục khuỷu động cơ

b)

Dây đai từ trục cam động cơ

c)

Dây đai từ bánh đà

d)

Tất cả đáp án đều sai

57.

6. Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

Bầu lọc dầu

b)

Puli và đai truyền

c)

Áo nước

d)

Quạt gió

58.

7. Khi tăng tốc (gia tốc) thì động cơ điều chỉnh gì?

a)

Động cơ sẽ phun thêm nhiên liệu để tăng tốc

b)

Hiệu chỉnh làm giàu xăng

c)

Tăng quá trình phun xăng

d)

Hiệu chỉnh quá trình phun xăng

59.

8. Đối với động cơ diesel, khi tăng độ nhớt của nhiên liệu thì:

a)

Chất lượng phun nhiên liệu xấu đi và vì thế góc tán xạ giảm, chiều dài chùm tia tăng lên

b)

Chất lượng phun nhiên liệu xấu đi và vì thế góc tán xạ giảm, chiều dài chùm tia giảm theo.

c)

Chất lượng phun nhiên liệu xấu đi và vì thế góc tán xạ tăng, chiều dài chùm tia tăng lên

d)

Chất lượng phun nhiên liệu xấu đi và vì thế góc tán xạ tăng, chiều dài chùm tia giảm đi.

60.

9. Ở động cơ diesle, vòi phun hở có nhược điểm sau:

a)

Khi kết thúc phun, một ít nhiên liệu bị đọng lại ở miệng vòi phun nên rất dễ kết muội than và làm nghẹt lỗ phun.

b)

Khi kết thúc phun, rất nhiều nhiên liệu bị đọng lại ở miệng vòi phun nên rất dễ kết muội than và làm nghẹt lỗ phun.

c)

Thời gian đầu và cuối mỗi lần phun, áp suất nhiên liệu tăng cao nên khó phun tơi.

d)

Thời gian đầu và cuối mỗi lần phun, áp suất nhiên liệu tăng cao nên dễ phun tơi.

61.

12. Đặc điểm của bộ điều tốc áp thấp nhiều chế độ là:

a)

Cấu tạo đơn giản, kích thước nhỏ, không có các chi tiết mài mòn, phạm vi hoạt động tương đối rộng.

b)

Cấu tạo phức tạp nhưng kích thước được rút gọn, không có các chi tiết mài mòn, phạm vi hoạt động tương đối rộng.

c)

Cấu tạo đơn giản, kích thước nhỏ, không có các chi tiết mài mòn nhưng phạm vi hoạt động tương đối hẹp.

d)

Cấu tạo đơn giản, kích thước nhỏ nhưng các chi tiết bị mài mòn nhiều.

62.

15. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xéc-măng khí ở trên, xéc-măng dầu ở dưới.

b)

Xéc-măng dầu bố trí phía trên, xéc-măng khí phía dưới.

c)

Đáy rãnh xéc-măng khí có khoan lỗ

d)

Đáy rãnh xéc-măng khí và xéc-măng dầu có khoan lỗ.

63.

16. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Các-te có thể chế tạo liền khối hoặc chia làm hai nửa

b)

Các-te luôn chế tạo liền khối

c)

Nửa trên cát-te luôn làm liền với xilanh

d)

Các-te luôn chế tạo chia làm hai nửa

64.

17. Tại sao động cơ xăng có hệ thống đánh lửa còn động cơ diesel không có?

a)

Vì hòa khí ở động cơ xăng không tự bốc cháy được.

b)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng kích thước động cơ

c)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng tính thẩm mĩ động cơ.

d)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng khối lượng động cơ.

65.

19. Góc lệch công tác của trục khuỷu là:

a)

Góc hình học giữa hai khuỷu trục tương ứng với hai cổ biên của hai xi lanh có kỳ sinh công kế tiếp nhau.

b)

Góc giữa khuỷu trục của xilanh thứ nhất là khuỷu trục của xilanh thứ 2 tiếp theo nó

c)

Góc giữa thanh truyền và piston.

d)

Cả 3 đáp án đều sai