wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2. Cấu tạo mạng tinh thể kim loại

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Ô cơ sở là hình khối nhỏ nhất có cách sắp xếp nguyên tử như thế nào?

a)

Đại diện cho mạng tinh thể.

b)

Không đại diện cho mạng tinh thể.

c)

Tất cả đều sai.

d)

Đại diện cho toàn bộ mạng tinh thể.

2.

Trong khoảng nhiệt độ T< 911911^\circ C, sắt có kiểu mạng gì?

a)

Lập phương thể tâm.

b)

Khối kim cương.

c)

Lập phương diện tâm.

d)

Lục giác xếp chặt.

3.

Trong các dạng thù hình của Fe, khối lượng riêng của dạng thù hình nào lớn nhất?

a)

Cả ba dạng bằng nhau.

b)

Feα.

c)

Feγ.

d)

Feδ.

4.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào không có tính thù hình?

a)

C.

b)

Al.

c)

Sn.

d)

Fe.

5.

Tính tuần hoàn của mạng tinh thể là gì?

a)

Mạng tinh thể được tạo thành từ vô số các ô cơ bản cùng loại.

b)

Theo một phương nhất định, các nguyên tử cách đều nhau; khi dịch chuyển mạng tinh thể đi số nguyên lần khoảng cách giữa hai nguyên tử gần nhau nhất theo phương đó thì mạng tinh thể lặp lại chính nó.

c)

Theo các phương khác nhau, các nguyên tử cách đều nhau.

d)

Mạng tinh thể được tạo thành từ vô số các ô cơ bản khác loại.

6.

Quan hệ góc cạnh của mạng lục giác xếp chặt là gì?

a)

a = b = c; α=β=90\alpha = \beta = 90^\circ , γ=120\gamma = 120^\circ .

b)

a = b \ne c; α=β=γ=90\alpha = \beta = \gamma = 90^\circ .

c)

a = b \ne c; α=β=90\alpha = \beta = 90^\circ , γ=120\gamma = 120^\circ ; c/a=1,633c/a = 1{,}633 .

d)

a = b = c; α=β=γ=90\alpha = \beta = \gamma = 90^\circ .

7.

10001000^\circ C, sắt (Fe) có kiểu mạng tinh thể là gì?

a)

Lục giác xếp chặt.

b)

Lập phương diện tâm.

c)

Chính phương thể tâm.

d)

Lập phương thể tâm.

8.

14501450^\circ C, sắt (Fe) có kiểu mạng tinh thể là gì?

a)

Chính phương thể tâm.

b)

Lập phương diện tâm.

c)

Lập phương thể tâm.

d)

Lục giác xếp chặt.

9.

Biên giới hạt là dạng khuyết tật nào trong mạng tinh thể?

a)

Khuyết tật điểm.

b)

Khuyết tật đường.

c)

Khuyết tật mặt.

d)

Khuyết tật khối.

10.

Quan hệ góc, cạnh của mạng lập phương thể tâm là gì?

a)

a = b \ne c; α=β=90\alpha = \beta = 90^\circ , γ=120\gamma = 120^\circ ; c/a=1,633c/a = 1{,}633 .

b)

a = b = c; α=β=90\alpha = \beta = 90^\circ , γ=120\gamma = 120^\circ .

c)

a = b \ne c; α=β=γ=90\alpha = \beta = \gamma = 90^\circ .

d)

a = b = c; α=β=γ=90\alpha = \beta = \gamma = 90^\circ .

11.

Khi tăng nhiệt độ, Fe có chuyển biến thù hình theo sơ đồ nào?

a)

Feα → Feγ → Feδ.

b)

Feγ → Feα → Feδ.

c)

Feδ → Feγ → Feα.

d)

Tất cả đều sai.

12.

Góc lệch phương mạng giữa các hạt trong đa tinh thể là bao nhiêu?

a)

(1–20)'

b)

(1–20) ^\circ

c)

(20–30) ^\circ

d)

(20'– 11^\circ )

13.

Sắt (Fe) ở nhiệt độ thường có kiểu mạng tinh thể là gì?

a)

Chính phương thể tâm.

b)

Lập phương thể tâm.

c)

Lục giác xếp chặt.

d)

Lập phương diện tâm.

14.

Các nguyên tử sắp xếp theo một trật tự nhất định trong không gian được gọi là gì?

a)

Cấu tạo mạng tinh thể.

b)

Hình dáng mạng nguyên tử.

c)

Mạng tinh thể.

d)

Ô cơ sở.

15.

Nút trống là dạng khuyết tật nào trong mạng tinh thể?

a)

Khuyết tật đường.

b)

Khuyết tật điểm.

c)

Khuyết tật mặt.

d)

Khuyết tật khối.

16.

Trong khoảng nhiệt độ từ (1392÷1539) ^\circ C, sắt có kiểu mạng gì?

a)

Lục giác xếp chặt.

b)

Lập phương thể tâm.

c)

Khối kim cương.

d)

Lập phương diện tâm.

17.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào có tính thù hình?

a)

Sn.

b)

Al.

c)

Cu.

d)

Pb.

18.

Dưới những điều kiện nhiệt độ và áp suất khác nhau, kim loại có những kiểu mạng khác nhau được gọi là gì?

a)

Sự thay đổi nhiệt độ của kim loại.

b)

Sự thay đổi tính chất của kim loại.

c)

Sự thay đổi cơ tính của kim loại.

d)

Tính thù hình của kim loại.

19.

Trong khoảng nhiệt độ từ (911÷1392) ^\circ C, sắt có kiểu mạng gì?

a)

Khối kim cương.

b)

Lập phương diện tâm.

c)

Lập phương thể tâm.

d)

Lục giác xếp chặt.

20.

Nguyên tử xen kẽ là dạng khuyết tật nào trong mạng tinh thể?

a)

Khuyết tật mặt.

b)

Khuyết tật điểm.

c)

Khuyết tật đường.

d)

Khuyết tật khối.

21.

Vector Burger trong lệch xoắn có vị trí như thế nào với trục lệch?

a)

Vuông góc với trục lệch.

b)

Tùy ý.

c)

Chéo nhau với trục lệch.

d)

Song song với trục lệch.

22.

Đa tinh thể là gì?

a)

Bao gồm nhiều đơn tinh thể khác loại (cỡ μ\mu m) liên kết với nhau qua vùng ranh giới.

b)

Bao gồm nhiều đơn tinh thể (cỡ μ\mu m) có cùng kiểu mạng và thông số mạng liên kết với nhau qua vùng ranh giới.

c)

Bao gồm nhiều đơn tinh thể cùng loại hay khác loại (cỡ μ\mu m) liên kết với nhau qua vùng ranh giới.

d)

Là tập hợp của các đơn tinh thể (cỡ mm).

23.

Lệch là dạng khuyết tật nào trong mạng tinh thể?

a)

Khuyết tật đường.

b)

Khuyết tật khối.

c)

Khuyết tật mặt.

d)

Khuyết tật điểm.

24.

Kim loại là những chất nào?

a)

Có tính dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt; có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương.

b)

Có cấu tạo tinh thể.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy cao và độ bền cao.

d)

Có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương.

25.

Ô cơ bản là gì?

a)

Là hình lập phương cấu tạo thành mạng tinh thể.

b)

Là một phần mạng tinh thể mang đầy đủ các tính chất của kiểu mạng đó.

c)

Là phần nhỏ nhất đặc trưng đầy đủ cho các tính chất cơ bản của mạng tinh thể.

d)

Là tập hợp của một vị nguyên tử trong mạng tinh thể.

26.

Đường thẳng đi qua một số chất điểm trong mạng tinh thể được gọi là gì?

a)

Đường tinh thể.

b)

Đường trượt.

c)

Phương tinh thể.

d)

Đường liên kết.

27.

Mật độ xếp chặt theo khối của mạng lập phương diện tâm là bao nhiêu?

a)

74%.

b)

15%.

c)

83,4%.

d)

68%.

28.

Kim loại được sử dụng rộng rãi vì nó có đặc điểm gì?

a)

Có cơ tính tốt như độ bền, độ cứng cao, độ dẻo tốt.

b)

Có lý tính tốt như dẫn điện, dẫn nhiệt tốt…

c)

Tất cả các tính chất trên.

d)

Có hóa tính ổn định và có tính công nghệ cao.

29.

Vị trí các nguyên tử trong ô cơ sở mạng lập phương diện tâm là gì?

a)

Nằm ở 8 góc và ở tâm của khối cơ sở.

b)

Nằm ở 8 góc và ở tâm các mặt của khối.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Nằm ở 8 góc và ở tâm các mặt bên.

30.

Có mấy loại lỗ hổng trong mạng lập phương diện tâm?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

31.

Có mấy loại ô cơ bản?

a)

3.

b)

4.

c)

1.

d)

2.

32.

Ô cơ sở của mạng lập phương thể tâm là hình gì?

a)

Hình hộp vuông.

b)

Hình tròn.

c)

Hình hộp chữ nhật.

d)

Hình cầu.

33.

Số nguyên tử (n) thuộc một khối cơ sở của mạng lập phương thể tâm là bao nhiêu?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

34.

Số phối vị của mạng lập phương diện tâm là gì?

a)

K8

b)

K12

c)

K3

d)

K2

35.

Nút mạng là gì?

a)

Điểm trống

b)

Vị trí nguyên tử chiếm chỗ

c)

Nút sai lệch điểm

d)

Nút nguyên tử xen kẽ

36.

Vị trí các nguyên tử trong ô cơ sở của mạng lập phương thể tâm là gì?

a)

Nằm ở 8 góc và ở tâm của khối cơ sở

b)

Nằm ở 8 góc và ở tâm các mặt của khối

c)

Tất cả đều đúng

d)

Nằm ở 8 góc và ở tâm các mặt bên

37.

Hình dạng điểm trống thực tế là hình gì?

a)

Đa giác nhiều cạnh

b)

Hình vuông

c)

Lăng trụ tam giác

d)

Đa diện cong

38.

Mật độ xếp chặt theo mặt của mạng lập phương diện tâm là bao nhiêu?

a)

15%

b)

91%

c)

83,4%

d)

68%

39.

Số nguyên tử thuộc một khối cơ sở của mạng lập phương diện tâm là bao nhiêu?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

40.

Mỗi chất điểm bất kỳ đều được bao quanh bởi một số các chất điểm bằng nhau trong mạng tinh thể được gọi là gì?

a)

Số liên kết

b)

Số phối vị (số sắp xếp)

c)

Số trật tự

d)

Số chất điểm

41.

Số phối vị của mạng lập phương thể tâm là gì?

a)

K5

b)

K3

c)

K8

d)

K2

42.

Để dễ nghiên cứu, người ta coi kích thước điểm trống là gì?

a)

Một quả cầu tròn nội tiếp trong khoảng trống đó

b)

Tất cả đều đúng

c)

Hình vuông

d)

Đa giác nhiều cạnh

43.

Mặt phẳng đi qua một số các chất điểm trong mạng tinh thể được gọi là gì?

a)

Mặt trượt

b)

Mặt liên kết

c)

Mặt tinh thể

d)

Mặt xít chặt

44.

Mật độ xếp chặt theo khối của mạng lập phương thể tâm là bao nhiêu?

a)

15%

b)

68%

c)

83,4%

d)

93%

45.

Mật độ xếp chặt theo mặt của mạng lập phương thể tâm là bao nhiêu?

a)

68%

b)

93%

c)

15%

d)

83,4%

46.

Kích thước lỗ hổng 8 mặt của mạng lập phương diện tâm là bao nhiêu?

a)

dlh = 0,25d

b)

dlh = 0,54d

c)

dlh = 0,154d

d)

dlh = 0,41d

47.

Tính chu kỳ của mạng tinh thể được thể hiện qua điều gì?

a)

Khoảng cách các nguyên tử bằng nhau

b)

Qua 2 chất điểm bất kì ta vẽ một đường thẳng thì tất cả các chất điểm nằm trên nó đều cách nhau

c)

Thông số mạng bằng nhau

d)

Tính lặp lại

48.

Kích thước lỗ hổng 4 mặt của mạng lập phương thể tâm là bao nhiêu?

a)

dlh = 0,164d

b)

dlh = 0,54d

c)

dlh = 0,221d

d)

dlh = 0,154d

49.

Mạng tinh thể có đặc điểm gì?

a)

Không bị hạn chế về mặt kích thước, nó bao hàm cả khoảng không gian vô tận

b)

Một phần không gian

c)

Bị hạn chế về mặt kích thước

d)

Tất cả đều sai

50.

Kích thước lỗ hổng 8 mặt của mạng lập phương thể tâm là bao nhiêu?

a)

dlh = 0,164d

b)

dlh = 0,154d

c)

dlh = 0,54d

d)

dlh = 0,25d

51.

Vector Burger trong lệch biên có vị trí như thế nào với trục lệch?

a)

Vuông góc với trục lệch

b)

Chéo nhau với trục lệch

c)

Song song với trục lệch

d)

Tùy ý

52.

Số phối vị là gì?

a)

Số các nguyên tử cùng cách đều một nguyên tử với khoảng cách như nhau và lớn nhất

b)

Số các nguyên tử thuộc ô cơ bản

c)

Số các nguyên tử thuộc mặt xếp chặt

d)

Số lượng các nguyên tử cùng cách đều một nguyên tử bất kỳ với khoảng cách như nhau và ngắn nhất

53.

Cho ô cơ bản như hình vẽ. Hỏi bán kính nguyên tử bằng bao nhiêu?

a)

a2\dfrac{a}{2}

b)

a32\dfrac{a\sqrt{3}}{2}

c)

a24\dfrac{a\sqrt{2}}{4}

d)

a34\dfrac{a\sqrt{3}}{4}

54.

Nguyên nhân gây ra tính dị hướng trong đơn tinh thể là gì?

a)

Do sự sắp xếp của các nguyên tử trong không gian theo các phương không giống nhau

b)

Do ứng suất pháp gây ra

c)

Do ứng suất tiếp gây nên

d)

Do biến dạng

55.

Cho ô cơ bản như hình vẽ. Hỏi bán kính nguyên tử bằng bao nhiêu?

a)

a2\dfrac{a}{2}

b)

a32\dfrac{a\sqrt{3}}{2}

c)

a24\dfrac{a\sqrt{2}}{4}

d)

a34\dfrac{a\sqrt{3}}{4}

56.

Ở vùng biên giới giữa các hạt, các nguyên tử chịu quy luật định hướng như thế nào?

a)

Tất cả đều sai

b)

Không bị sai lệch

c)

Không chịu quy luật định hướng

d)

Chịu quy luật định hướng của tất cả các hạt xung quanh nên có sắp xếp không trật tự

57.

Mật độ xếp chặt theo khối của mạng lục giác xếp chặt là bao nhiêu?

a)

15%

b)

68%

c)

83,4%

d)

74%

58.

Cho ô cơ bản như hình vẽ. Hỏi khoảng cách các nguyên tử bằng bao nhiêu?

a)

aa

b)

a22\dfrac{a\sqrt{2}}{2}

c)

a32\dfrac{a\sqrt{3}}{2}

d)

a2\dfrac{a}{2}

59.

Lỗ hổng khối bốn mặt của mạng lập phương thể tâm là gì? Chọn tổ hợp điểm thể hiện lỗ hổng bốn mặt trong hình hộp lập phương có các điểm A, B, C, D, E, F, G, I được đánh dấu.

a)

ACBD

b)

FCGK

c)

FCAB

d)

ACDE

60.

Thông số mạng là gì?

a)

Khoảng cách giữa hai nguyên tử gần nhất.

b)

Kích thước các cạnh của ô cơ bản.

c)

Kích thước trung bình các cạnh của ô cơ bản.

d)

Kích thước cạnh nhỏ nhất của ô cơ bản.

61.

Khoảng cách giữa các nguyên tử gần nhau nhất của mạng lập phương diện tâm là bao nhiêu?

a)

a3/4a\sqrt{3}/4

b)

a2/2a\sqrt{2}/2

c)

a3/2a\sqrt{3}/2

d)

a2/4a\sqrt{2}/4

62.

Mật độ xếp chặt theo mặt của mạng lục giác xếp chặt là bao nhiêu?

a)

74%

b)

68%

c)

91%

d)

15%

63.

Đặc trưng cho mật độ nguyên tử gồm có những đại lượng nào?

a)

Mật độ xếp, nguyên tử khối.

b)

Lỗ hổng, biên dạng mạng.

c)

Mật độ xếp, số phối trí, lỗ hổng.

d)

Số phối trí, kích thước hạt.

64.

Tính thù hình là gì?

a)

Là tính không liên kết với nhau.

b)

Là tính không giống nhau theo các phương.

c)

Là tính chất cùng nguyên tố cấu tạo nhưng do cách sắp xếp khác nhau nên tạo ra các chất có tính chất khác nhau.

d)

Tất cả đều sai.

65.

Kích thước lỗ hổng 4 mặt của mạng lập phương diện tâm là bao nhiêu (tính theo đường kính nguyên tử d)?

a)

dlh = 0,225d

b)

dlh = 0,54d

c)

dlh = 0,221d

d)

dlh = 0,164d

66.

Số phối vị (số sắp xếp) của mạng lục giác xếp chặt là bao nhiêu?

a)

S2

b)

K3

c)

S12

d)

K8

67.

Số phối vị của mạng lập phương thể tâm là bao nhiêu?

a)

K12

b)

K8

c)

K6

d)

L8