wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (lớp 13)

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn mô tả đúng về yếu tố phân ly Kp.

a)

Là tỷ lệ gia tốc trong trường trên gia tốc ly tâm

b)

Là tỷ số trọng lực trên lực ly tâm

c)

Là đại lượng có thứ nguyên

d)

Dùng để tính chính xác vận tốc lắng ly tâm

e)

Cho biết lực trọng lượng bằng 1/Kp lần lực ly tâm

2.

Trong máy ly tâm kiểu treo, nhận định nào đúng về ổ bi, bộ truyền động và đặc tính dao động của thùng quay.

a)

Ổ bi và bộ phận truyền động có thể bị chặt lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và nhanh, thùng quay có thể dao động tự do

b)

Ổ bi và bộ phận truyền động không bị chặt lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và chậm, thùng quay có thể dao động tự do

c)

Ổ bi và bộ phận truyền động không bị chặt lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và chậm, thùng quay không thể dao động tự do

d)

Ổ bi và bộ phận truyền động không bị chặt lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối nhẹ nhàng và nhanh, làm việc chắc chắn, thùng quay có thể dao động tự do

e)

Ổ bi và bộ phận truyền động có thể bị chặt lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và chậm, thùng quay có thể dao động tự do

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng về máy nghiền búa.

a)

Chỉ có thể nghiền thô

b)

Dùng để nghiền vật liệu có độ ẩm lớn 15%

c)

Dùng để nghiền vật liệu có độ ẩm không quá 15%

d)

Đạt độ nghiền lớn hơn 60

e)

Chỉ có thể nghiền mịn

4.

Trở lực của quá trình lọc được cấu thành như thế nào.

a)

Chỉ phụ thuộc vào đặc trưng cấu tạo của lớp vách ngăn, kích cỡ và cấu tạo hạt rắn trong huyền phù

b)

Chỉ phụ thuộc vào đặc trưng cấu tạo lớp vách ngăn và độ dày của huyền phù

c)

Chính là trở lực của lớp vách ngăn bề mặt lớp vách ngăn

d)

Chỉ là trở lực lớp vách ngăn (vật liệu học)

e)

Bao gồm trở lực của lớp vách ngăn (vật liệu học) và trở lực của lớp bã hình thành trên bề mặt lớp vách ngăn

5.

Quá trình lắng của khối hạt phụ thuộc vào những yếu tố nào.

a)

Phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng

b)

Có vận tốc lắng phụ thuộc vào hình dạng hạt

c)

Diễn ra khi nồng độ huyền phù tăng

d)

Phụ thuộc vào độ nhớt của chất lỏng

e)

Phụ thuộc vào phân bố kích thước tập hợp hạt

6.

Thiết bị lọc điện loại tấm có đặc trưng nào đúng.

a)

Lọc được khí chứa axit sulfuric

b)

Để tăng năng suất hơn thiết bị lọc điện loại ống

c)

Đơn giản, dễ lắp ráp hơn đường lắng

d)

Thường dùng tách hạt bụi d>2mm

e)

Có hiệu suất tách tốt hơn thiết bị lọc điện loại ống

7.

Lựa chọn phát biểu KHÔNG đúng về cơ chế lọc điện.

a)

Các ion và điện tử tự do chuyển động về phía điện cực trái dấu

b)

Ở ngoài quãng sáng điện tử không va chạm với ion dương

c)

Điện cực quãng chính là điện cực âm

d)

Bụi ở trong quãng sáng bị ion hóa thành ion âm

e)

Bụi ở ngoài quãng sáng nhiễm điện âm do va chạm với điện tử tự do

8.

Chọn đối tượng tách KHÔNG phù hợp với thiết bị lọc túi.

a)

Bụi trong sản xuất xi măng

b)

Bụi từ đập nghiền vật liệu xây dựng

c)

Bụi từ ngành luyện kim

d)

Bụi có kích thước hạt <10 mm

e)

Bụi có độ ẩm cao

9.

Quá trình khuấy trộn trong môi trường lỏng được thực hiện bằng phương pháp nào.

a)

Được thực hiện bằng tuần hoàn chất lỏng với mục đích tạo nhũ tương

b)

Được thực hiện bằng cơ khí, bằng khí nén hoặc bằng tiết lưu hay tuần hoàn chất lỏng

c)

Được thực hiện bằng cơ khí với mục đích tạo nhũ tương

d)

Được thực hiện bằng tiết lưu với mục đích tạo huyền phù

e)

Được thực hiện bằng khí nén với mục đích tạo huyền phù

10.

Đặc trưng của hệ huyền phù mịn là gì.

a)

Các hạt rắn có kích thước nằm trong khoảng 0,5 mm–100 mm

b)

Các hạt rắn có kích thước nằm trong khoảng 0,100 μm–0,50 μm

c)

Mức độ phân tán của hạt rắn lớn, chuyển động Brown xảy ra mạnh mẽ không có khả năng lắng dưới tác dụng của trọng lực

d)

Các hạt rắn có kích thước lớn nằm trong khoảng 0,1 mm–0,5 mm

e)

Các hạt rắn có kích thước nhỏ hơn 0,1 mm

11.

Quá trình lắng huyền phù dưới tác dụng của trọng lực: chọn phát biểu đúng.

a)

Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp lọc

b)

Có thể bị chiếm diện tích nhỏ hơn so với lắng dưới tác dụng của lực ly tâm

c)

Có chi phí thấp hơn so với phương pháp lọc

d)

Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp ly tâm

e)

Có ưu điểm là thiết bị (bể lắng) nhỏ gọn, không chiếm nhiều diện tích

12.

Vận tốc thẳng bằng là gì.

a)

Vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

b)

Vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng với trọng lượng

c)

Trung bình cộng vận tốc nhỏ nhất và lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng hạt

d)

Vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

e)

Vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng

13.

Chọn mô tả SAI về thiết bị lọc điện loại ống.

a)

Gồm có điện cực quầng và điện cực lắng

b)

Điện cực ống quấn quanh điện cực dây

c)

Khí bụi không dẫn điện sẽ hình thành quầng nghịch

d)

Sự ion hóa khí giữa hai cực là tự ion hóa

e)

Vận tốc các ion dương nhỏ hơn ion tự do

14.

Chọn phương án đúng: Quá trình lắng huyền phù dưới tác dụng của trọng lực.

a)

Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp ly tâm

b)

Có thiết bị chiếm diện tích nhỏ hơn so với lắng dưới tác dụng của lực ly tâm

c)

Có ưu điểm là thiết bị (bể lắng) nhỏ gọn, không chiếm nhiều diện tích

d)

Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp lọc

e)

Có chi phí thấp hơn so với phương pháp lọc

15.

Dựa vào hình vẽ thiết bị lọc chân không dạng bánh xe, chọn tập hợp ký hiệu tương ứng cho các vùng (a)–(e) và các quá trình (1)–(2).

a)

(a) Huyền phù; (b) Bã; (c) Ngắt hút chân không; (d) Mở hút chân không; (e) Rửa bã; (1) Thổi khí; (2) Khuấy

b)

(a) Huyền phù; (b) Bã; (c) Ngắt hút chân không; (d) Mở hút chân không; (e) Thổi khí; (1) Rửa bã; (2) Khuấy

c)

(a) Huyền phù; (b) Bã; (c) Mở hút chân không; (d) Ngắt hút chân không; (e) Rửa bã; (1) Thổi khí; (2) Khuấy

d)

(a) Huyền phù; (b) Bã; (c) Mở hút chân không; (d) Ngắt hút chân không; (e) Rửa bã; (1) Thổi khí; (2) Khuấy

e)

(a) Huyền phù; (b) Rửa bã; (c) Mở hút chân không; (d) Ngắt hút chân không; (e) Thổi khí; (1) Bã; (2) Khuấy

16.

Những gì KHÔNG đúng khi vận hành buồng lắng

a)

Mở van đưa khí bẩn vào không gian lắng

b)

Làm việc liên tục

c)

Điều chỉnh vận tốc khí bẩn vào phù hợp

d)

Bụi được tháo ra định kỳ

e)

Một ngăn lắng bụi thì một ngăn nghỉ để tháo bụi

17.

Vận tốc lắng bụi theo Stokes KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Diện tích bề mặt lắng

b)

Hình dạng của bụi

c)

Khối lượng riêng của bụi và môi trường

d)

Chuẩn số Reynold

e)

Đường kính của bụi

18.

Để nén khí thì có thể thực hiện quá trình nào dưới đây?

a)

Quá trình nén đa biến, toàn bộ nhiệt tỏa ra được giữ lại

b)

Quá trình nén đa biến, vừa ổn nhiệt vừa lấy nhiệt ra ngoài

c)

Quá trình nén đoạn nhiệt, vừa lấy nhiệt ra ngoài vừa tăng nhiệt

d)

Quá trình nén đoạn nhiệt, lấy ra ngoài toàn bộ nhiệt tỏa ra

e)

Quá trình nén đa biến, vừa nhận nhiệt, vừa tỏa nhiệt

19.

Thiết bị lắng nhiều tầng dạng nón

a)

Gồm nhiều tầng hình nón. Các hạt rắn sẽ lắng trên bề mặt nón. Bã trượt trên các nón xuống đáy. Nhờ các nón xếp song song với nhau nên giảm được chiều cao lắng và tăng được diện tích lắng

b)

Gồm nhiều tán hình nón. Các hạt rắn sẽ lắng trên bề mặt nón. Các nón xếp song song với nhau làm tăng chiều cao lắng

c)

Sử dụng phương pháp lắng nghiêng nên rất thích hợp ứng dụng với huyền phù đặc

d)

Sử dụng phương pháp lắng nghiêng nên rất thích hợp ứng dụng với huyền phù nồng độ trung bình hoặc cao

e)

Gồm nhiều tầng hình nón. Các hạt rắn sẽ lắng xuống đáy thiết bị, các nón xếp song song với nhau làm tăng chiều cao lắng

20.

Vận tốc thẳng bằng là

a)

vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

b)

vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

c)

trung bình cộng vận tốc nhỏ nhất và lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

d)

vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

21.

Khi tăng vận tốc dòng khí (lỏng) qua vận tốc thẳng bằng thì trở lực lớp hạt

a)

Tăng đột ngột

b)

Tăng từ từ

c)

Giảm đột ngột

d)

Không đổi

e)

Giảm từ từ

22.

Khi tính trở lực lớp hạt, đường kính tương đương của khe giữa các hạt được tính theo tỉ lệ giữa

a)

Thể tích tự do và bề mặt thấm ướt

b)

Thể tích tự do và thiết diện dòng chảy

c)

Tiết diện dòng chảy và chu vi thấm ướt

d)

Thể tích tự do và bề mặt riêng

e)

Tiết diện dòng chảy và bề mặt thấm ướt

23.

Vận tốc thẳng bằng là

a)

vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

b)

vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

c)

trung bình cộng vận tốc nhỏ nhất và lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

d)

vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

24.

Vận tốc lắng của hạt trong chất lỏng khi chuyển động dòng tỉ lệ thuận với

a)

Gia tốc trọng trường

b)

Khối lượng riêng của hạt

c)

Đường kính hạt

d)

Độ nhớt của chất lỏng

e)

Khối lượng riêng của chất lỏng

25.

Hệ số trở lực ma sát của dòng chảy tầng trong đường ống thẳng có tiết diện không đổi

a)

Tỉ lệ nghịch với chuẩn số Re^2

b)

tỉ lệ nghịch với Re^0.25

c)

Không phụ thuộc chuẩn số Re

d)

Tỉ lệ nghịch với Re^0.5

e)

Tỉ lệ nghịch với chuẩn số Re

26.

Điền vào dấu "...": Năng lượng riêng toàn phần của chất lỏng lý tưởng chuyển động ổn định bằng tổng của ... và là một đại lượng không đổi.

a)

thế năng riêng hình học, thế năng riêng áp suất và động năng

b)

thế năng riêng áp suất động năng và thế năng riêng mất mát

c)

thế năng riêng hình học, thế năng riêng vận tốc và thế năng riêng tuyệt đối

d)

thế năng riêng hình học, thế năng riêng áp suất và chiều cao pezoomet

e)

thế năng riêng hình học, thế năng riêng động lực và thế năng riêng mất mát

27.

Chiều cao hút của bom phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố sau: áp suất thùng chứa; nhiệt độ của chất lỏng; vận tốc của chất lỏng; trở lực trên đường ống hút; quán tính của chất lỏng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

28.

Áp suất toàn phần của bom bằng

a)

chiều cao để nâng 1 kg chất lỏng nhờ năng lượng do bom truyền cho

b)

tổng chiều cao hút và chiều cao đẩy

c)

hiệu số áp suất giữa cửa đẩy và cửa hút của bom

d)

tổng chiều cao hút và chiều cao đẩy cộng thêm chênh lệch áp suất giữa bể cấp nước và bể nhận nước

e)

chiều cao chất lỏng bom nâng được khi không có trở lực đường ống

29.

Biện pháp nào sau đây KHÔNG có tác dụng giảm trở lực đường ống dẫn:

a)

Giảm chiều dài ống

b)

Tránh thiết kế những đoạn ống dốc đứng

c)

Thiết kế đường ống thẳng hơn

d)

Tăng nhiệt độ chất lỏng

e)

Tăng đường kính ống

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng suất lắng phụ thuộc vào vận tốc lắng và bề mặt đáy phòng lắng

b)

Năng suất lắng phụ thuộc vào vận tốc lắng và chiều cao phòng lắng

c)

Năng suất lắng phụ thuộc vào chiều cao phòng lắng và bề mặt đáy phòng lắng

d)

Năng suất lắng phụ thuộc vào vận tốc lắng; bề mặt đáy phòng lắng và chiều cao phòng lắng

31.

Khi phân tích đồ thị chỉ thị của máy nén cần chú ý nhất đến yếu tố nào?

a)

Tồn tại của khoảng hại

b)

Nhiệt độ của khí

c)

Độ ẩm của khí

d)

Pittong không thực sự kín

32.

Điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của phương pháp làm sạch khí bằng điện trường

a)

Chỉ thích hợp tách bụi kích thước lớn hơn 50µm

b)

Chỉ thích hợp tách bụi kích thước nhỏ hơn 50µm

c)

Chỉ thích hợp tách bụi kích thước lớn hơn 100µm

d)

Chỉ thích hợp tách bụi kích thước 50–100µm

33.

Hiệu suất thể tích của một máy nén piston KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Số vòng quay của trục bơm

b)

Bản chất khí được nén

c)

Thể tích thực của khí được hút vào

d)

Hệ số khoảng hại

e)

Áp suất khí sau khi nén

34.

Vận tốc lắng trong hệ huyền phù?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng riêng, hình dạng của hạt rắn, lực tác dụng tương hỗ giữa chúng và nồng độ huyền phù

b)

Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ chất lỏng

c)

Chỉ phụ thuộc vào kích thước bể lắng

d)

Không phụ thuộc vào hình dạng hạt rắn

35.

Vận tốc lắng trong hệ huyền phù

a)

Phi càng lớn thì tốc độ càng tăng: cầu > vo tròn > góc cạnh > thỏi dài > tấm dẹp

b)

Tốc độ lắng tăng khi hạt càng dẹt

c)

Tốc độ lắng không phụ thuộc hình dạng hạt

d)

Tốc độ lắng giảm khi hạt có dạng cầu

36.

Trong máy lọc chân không thùng quay

a)

Khi hút chân không ở các ngăn, nước lọc chui qua vải lọc, qua lỗ thùng vào các ngăn. Từ các ngăn nước lọc theo đường ống đến trục rỗng rồi qua đầu phân phối ra ngoài

b)

Bã bị giữ lại trên bề mặt của vải lọc và sau đó được tách ra khỏi bề mặt thùng sau mỗi mẻ lọc

c)

Đầu phân phối có hai đĩa chuyển động, một đĩa gắn với thùng quay và một đĩa gắn với đầu phân phối

d)

Các lỗ của đĩa chuyển động của đầu phân phối không thông với các ngăn của thùng

e)

Trục rỗng của thùng lọc được nối với một đầu phân phối. Đầu phân phối dùng để nối liền thùng quay với các đường ống hút chân không và không khí nén để rửa bã

37.

Điểm nào dưới đây không phải là ưu điểm của máy lọc khung bản?

a)

Có thể kiểm tra quá trình làm việc được

b)

Hiệu số áp suất lớn

c)

Có thể tạm dừng một số bản

d)

Bề mặt lọc trên một đơn vị diện tích sản xuất lớn

e)

Dễ rửa bã

38.

Máy ly tâm cạo bã tự động có cấu tạo bao gồm (chọn phương án liệt kê đúng theo sơ đồ):

a)

(1) thùng quay; (2) Trục quay; (3) Dao cạo bã; (4) Ống dẫn nước rửa; (5) Máy tháo bã; (6) Bã; (7) Nước trong

b)

(1) thùng quay; (2) Trục quay; (3) Dao cạo bã; (4) Ống dẫn nước rửa; (5) Máy tháo bã; (6) Nước trong; (7) Bã

c)

(1) thùng quay; (2) Trục quay; (3) Bã; (4) Ống dẫn nước rửa; (5) Máy tháo bã; (6) Nước trong; (7) Dao cạo bã

d)

(1) thùng quay; (2) Trục quay; (3) Dao cạo bã; (4) Máy tháo bã; (5) Ống dẫn nước rửa; (6) Nước trong; (7) Bã

e)

(1) thùng quay; (2) Trục quay; (3) Dao cạo bã; (4) Ống dẫn nước rửa; (5) Máy tháo bã; (6) Bã; (7) Nước trong

39.

Trở lực của quá trình lọc:

a)

Bao gồm trở lực của lớp cách ngăn (vật liệu lọc) và trở lực của lớp bã hình thành trên bề mặt lọc vách

b)

Chỉ phụ thuộc vào đặc trưng cấu tạo của lớp vách ngăn, kích cỡ và cấu tạo hạt rắn trong huyền phù

c)

Chính là trở lực của lớp bã hình thành trên bề mặt lớp vách ngăn

d)

Chỉ phụ thuộc vào đặc trưng cấu tạo của lớp vách ngăn và nồng độ của huyền phù

e)

Chính là trở lực của lớp vách ngăn (vật liệu lọc)

40.

Phát biểu sai:

a)

Khi thay một hệ thống đồng dạng này bằng một hệ thống đồng dạng khác thì hằng số đồng dạng giữ nguyên, số cố định số đồng dạng có thể thay đổi

b)

Các đồng dạng tương ứng của các hiện tượng đồng dạng với nhau có cùng trị số

c)

Các hiện tượng là đồng dạng với nhau khi những điều kiện đơn trị đồng dạng nhau và những chuẩn số xác định được cấu tạo từ chúng có trị số như nhau

d)

Mỗi một phương trình biểu thị mối liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho một quá trình vật lý đều có thể được viết dưới dạng một hàm số của các chuẩn số đồng dạng

e)

Các hiện tượng đồng dạng nhau khi tỉ lệ của các đại lượng tương tự đặc trưng của chúng là một số không đổi, theo các điều kiện đồng dạng hình học, đồng dạng về thời gian, đồng dạng vật lý, đồng dạng về những điều kiện đầu và điều kiện biên

41.

Máy lọc khung bản:

a)

Có thể vận hành liên tục và gián đoạn

b)

Chỉ có thể vận hành liên tục

c)

Có dòng lực quá trình lọc nhỏ

d)

Có bề mặt lọc trên một đơn vị diện tích sản xuất lớn

e)

Có bề mặt lọc riêng lớn và có thể thay đổi số lượng khung bản sử dụng trong quá trình lọc

42.

Bơm cánh trượt không phù hợp để vận chuyển chất lỏng gì

a)

Chất lỏng nhớt

b)

Chất lỏng có độ nhớt quá cao

c)

Chất lỏng có độ nhớt trung bình

d)

Dạng bột

43.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

Thiết bị lọc tay áo có thể đạt được độ làm sạch trên 90%

b)

Thiết bị lọc tay áo có thể đạt được dòng khí bụi có nhiệt độ trên 400400^\circ C

c)

Thiết bị lọc tay áo có thể đạt được dòng khí bụi có độ ẩm cao

d)

Thiết bị lọc tay áo thường được bố trí trước Cyclon trong hệ thống tách bụi

44.

Ghép bơm:

a)

Bơm nối tiếp để tăng áp suất toàn phần khi trở lực đường ống bé

b)

Giảm áp suất do bơm tạo ra

c)

Bơm song song để tăng năng suất bơm khi trở lực đường ống bé

d)

Bơm song song để tăng năng suất bơm khi trở lực đường ống lớn

45.

Bơm cánh trượt không phù hợp để vận chuyển chất lỏng gì

a)

Chất lỏng nhớt

b)

Chất lỏng có độ nhớt quá cao

c)

Chất lỏng có độ nhớt trung bình

d)

Dạng bột

46.

Trong máy nghiền bi

a)

Khi thùng quay, các bi nhờ ma sát với thành thùng của máy và lực ly tâm… được nâng lên một đoạn theo hướng quay rồi rơi xuống phía dưới khi góc quay lớn hơn góc rơi tự nhiên

b)

Khi thùng quay, các bi nhờ va chạm với thành thùng của máy và lực ly tâm… được nâng lên một đoạn theo hướng quay rồi rơi xuống phía dưới khi góc quay lớn hơn góc rơi tự nhiên

c)

Khi thùng quay, các bi nhờ va chạm với thành thùng của máy và lực ly tâm… được nâng lên một đoạn theo hướng quay rồi rơi xuống phía dưới khi góc quay nhỏ hơn góc rơi tự nhiên

d)

Khi thùng quay, các bi không va chạm với thành thùng của máy và lực ly tâm… được nâng lên một đoạn theo hướng quay rồi rơi xuống phía dưới khi góc quay nhỏ hơn góc rơi tự nhiên

47.

Chọn mô tả đúng về yếu tố phân ly Kp

a)

Là tỷ lệ gia tốc trọng trường trên gia tốc ly tâm

b)

Dùng để tính chính xác vận tốc lắng ly tâm

c)

Là đại lượng có thứ nguyên

d)

Cho biết lực trọng lượng bằng 1/Kp lần lực ly tâm

e)

Là tỷ số trọng lực trên lực ly tâm

48.

Hiện tượng xâm thực xảy ra trong:

a)

Bơm ly tâm

b)

Tất cả các loại bơm

c)

Bơm pittong

d)

Bơm cánh trượt

e)

Bơm xoáy lốc

49.

Trong quá trình lọc, khi tăng hiệu số áp suất (động lực quá trình) thì:

a)

Trở lực lớp bã tăng, độ ẩm cuối tăng

b)

Trở lực lớp bã tăng, độ ẩm cuối giảm

c)

Trở lực lớp bã giảm, độ ẩm cuối tăng

d)

Trở lực lớp bã giảm, độ ẩm cuối giảm

e)

Không ảnh hưởng đến trở lực lớp bã và độ ẩm cuối

50.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

Thiết bị lọc tay áo có thể đạt được độ làm sạch trên 90%

b)

Thiết bị lọc tay áo có thể đạt được dòng khí bụi có nhiệt độ trên 400400^\circ C

c)

Thiết bị lọc tay áo có thể đạt được dòng khí bụi có độ ẩm cao

d)

Thiết bị lọc tay áo thường được bố trí trước Cyclon trong hệ thống tách bụi

51.

Sữa tươi là một loại nhũ tương gồm nước, chất béo, protein, lactose và các vitamin. Với mục đích để tách chất béo trong sữa tươi trong quá trình sản xuất bơ phô mai, dùng thiết bị nào sau đây là phù hợp nhất

a)

Thiết bị lắng nhiều tầng hình nón

b)

Ly tâm cao tốc loại đĩa

52.

Chọn phát biểu ĐÚNG: Trong thiết bị lắng huyền phù,

a)

hình thành các khu vực sau theo thứ tự từ trên xuống dưới: vùng lắng tập thể, vùng nước trong, vùng thảo bã, vùng nền, vùng lắng hạt đơn lẻ

b)

hình thành các khu vực sau theo thứ tự từ trên xuống dưới: vùng nước trong, vùng lắng tập thể, vùng thảo bã, vùng nền

c)

hình thành các khu vực sau theo thứ tự từ trên xuống dưới: vùng lắng tập thể, vùng nước trong, vùng nền, vùng thảo bã, vùng lắng hạt đơn lẻ

d)

hình thành các khu vực sau theo thứ tự từ trên xuống dưới: vùng nước trong, vùng lắng tập thể, vùng lắng hạt đơn lẻ, vùng lắng tập thể, vùng nền, vùng thảo bã

53.

Điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của phương pháp làm sạch khí bằng điện trường?

a)

Năng lượng tiêu hao ít, trở lực nhỏ

b)

Có thể làm việc ở nhiệt độ cao, môi trường ăn mòn hóa học

c)

Có thể tự động hóa hoàn toàn

d)

Chỉ thích hợp tách bụi kích thước lớn hơn 50μm50\,\mu m

e)

Có độ sạch cao >90%>90\%

54.

Những gì KHÔNG dùng khi vận hành buồng lắng

a)

Mở van đưa khí bẩn vào không gian lắng

b)

Một ngăn lắng bụi thì một ngăn nghỉ để tháo bụi

c)

Làm việc liên tục

d)

Điều chỉnh vận tốc khí bẩn vào phù hợp

e)

Bụi được tháo ra định kỳ

55.

Qui trình lắng huyền phù dưới tác dụng của trọng lực

a)

Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp lọc

b)

Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp ly tâm

c)

Có ưu điểm là thiết bị bé, gọn, không chiếm nhiều diện tích

d)

Có thiết bị chiếm diện nhỏ hơn so với lắng dưới tác dụng của lực ly tâm

e)

Có chi phí thấp hơn so với phương pháp lọc

56.

Cánh khuấy — chọn phát biểu đúng về loại cánh và phạm vi vận tốc quay

a)

Loại chân vịt, tuabin kín thường được dùng với tốc độ quay chậm

b)

Loại tấm, mái chèo bản, mái chèo hai thanh thẳng hoặc chéo, mỏ neo, mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay chậm

c)

Loại tấm, mái chèo bản, mái chèo hai thanh thẳng hoặc chéo, mỏ neo, mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay nhanh

d)

Loại mái chèo hai thanh thẳng hoặc chéo, mỏ neo, mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay nhanh

e)

Loại tấm và mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay nhanh

57.

Máy nghiền bi — chọn mô tả đúng về chuyển động của bi trong thùng nghiền khi thùng quay

a)

Các bi nhờ ma sát với thành thùng và lực ly tâm sẽ được nâng lên đến một độ cao rồi trượt xuống theo thành thùng

b)

Khi thùng quay, các bi nhờ ma sát với thành thùng và lực ly tâm sẽ được nâng lên đến một độ cao rồi quay theo thùng

c)

Nếu tăng vận tốc quay thì lực ly tâm tăng và góc nâng sẽ giảm

d)

Khi thùng quay, các bi nhờ ma sát với thành thùng và lực ly tâm sẽ được nâng lên đến một độ cao theo hướng quay rồi rơi xuống phía dưới khi góc nâng nhỏ hơn góc rơi tự nhiên

e)

Khi thùng quay, các bi nhờ ma sát với thành thùng và lực ly tâm sẽ được nâng lên đến một độ cao theo hướng quay rồi rơi xuống phía dưới khi góc nâng lớn hơn góc rơi tự nhiên

58.

Máy nghiền rung gốm: xác định đúng tên các bộ phận theo sơ đồ đánh số (1)–(7)

a)

(1) động cơ, (2) trục đàn hồi, (3) thân thùng, (4) trục không cân bằng, (5) bộ phận chống cân bằng, (6) ổ bi, (7) lò xo

b)

(1) trục đàn hồi, (2) động cơ, (3) thân thùng, (4) trục không cân bằng, (5) bộ phận chống cân bằng, (6) ổ bi, (7) lò xo

c)

(1) trục đàn hồi, (2) động cơ, (3) trục không cân bằng, (4) thân thùng, (5) bộ phận chống cân bằng, (6) ổ bi, (7) lò xo

d)

(1) động cơ, (2) trục đàn hồi, (3) thân thùng, (4) bộ phận chống cân bằng, (5) trục không cân bằng, (6) ổ bi, (7) lò xo

59.

Ghép bơm — chọn phát biểu đúng

a)

Bơm nối tiếp để tăng áp suất toàn phần khi trở lực đường ống bé

b)

Giảm áp suất do bơm tạo ra

c)

Ghép song song để tăng năng suất bơm khi trở lực đường ống bé

d)

Ghép song song để tăng năng suất bơm khi trở lực đường ống lớn

60.

Vận tốc lắng trong hệ huyền phù — chọn phát biểu đúng

a)

Của một hạt có hình dạng góc cạnh nhỏ hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng tấm dẹp tại cùng điều kiện lắng

b)

Của một hạt có hình dạng góc cạnh lớn hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng hình cầu tại cùng điều kiện lắng

c)

Của một hạt có hình dạng góc cạnh nhỏ hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng hình cầu tại cùng điều kiện lắng

d)

Của một hạt có dạng hình thoi dài nhỏ hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng tấm dẹp tại cùng điều kiện lắng

e)

Của một hạt có hình dạng vo tròn lớn hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng hình cầu tại cùng điều kiện lắng

61.

Hệ nhũ tương — chọn định nghĩa đúng

a)

Là một hệ lỏng không đồng nhất, trong đó các hạt lỏng phân bố trong môi trường lỏng khác

b)

Là một hệ lỏng không đồng nhất, trong đó các hạt rắn phân tách trong môi trường lỏng

c)

Là một hệ lỏng không đồng nhất, trong đó bọt khí tồn tại lơ lửng trong môi trường lỏng

d)

Là một hệ không đồng nhất, trong đó bọt khí phân tán trong môi trường lỏng

e)

Là một hệ lỏng không đồng nhất, trong đó các hạt keo phân tán trong môi trường lỏng

62.

Cánh khuấy — chọn phát biểu đúng về loại cánh và phạm vi vận tốc quay

a)

Loại tấm và mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay nhanh

b)

Loại tấm, mái chèo bản, mái chèo hai thanh thẳng hoặc chéo, mỏ neo, mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay nhanh

c)

Loại tấm, mái chèo bản, mái chèo hai thanh thẳng hoặc chéo, mỏ neo, mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay chậm

d)

Loại chân vịt, tuabin kín thường được dùng với vận tốc quay chậm

63.

Máy nghiền bi — theo hình vẽ, chọn mô tả đúng về loại máy và các bộ phận chính

a)

Là máy nghiền thô bao gồm các bộ phận: (1) Vật liệu nghiền, (2) Bi nghiền, (3) Trục quay

b)

Là máy nghiền trung bình bao gồm các bộ phận: (1) Vật liệu nghiền, (2) Bi nghiền, (3) Trục quay

c)

Là máy nghiền mịn bao gồm các bộ phận: (1) Vật liệu nghiền, (2) Bi nghiền, (3) Trục quay

d)

Là máy nghiền nhỏ bao gồm các bộ phận: (1) Vật liệu nghiền, (2) Bi nghiền, (3) Trục quay