WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (lớp 13)
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Chọn mô tả đúng về yếu tố phân ly Kp.
Là tỷ lệ gia tốc trong trường trên gia tốc ly tâm
Là tỷ số trọng lực trên lực ly tâm
Là đại lượng có thứ nguyên
Dùng để tính chính xác vận tốc lắng ly tâm
Cho biết lực trọng lượng bằng 1/Kp lần lực ly tâm
Trong máy ly tâm kiểu treo, nhận định nào đúng về ổ bi, bộ truyền động và đặc tính dao động của thùng quay.
Ổ bi và bộ phận truyền động có thể bị chặt lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và nhanh, thùng quay có thể dao động tự do
Ổ bi và bộ phận truyền động không bị chặt lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và chậm, thùng quay có thể dao động tự do
Ổ bi và bộ phận truyền động không bị chặt lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và chậm, thùng quay không thể dao động tự do
Ổ bi và bộ phận truyền động không bị chặt lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối nhẹ nhàng và nhanh, làm việc chắc chắn, thùng quay có thể dao động tự do
Ổ bi và bộ phận truyền động có thể bị chặt lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và chậm, thùng quay có thể dao động tự do
Phát biểu nào sau đây là đúng về máy nghiền búa.
Chỉ có thể nghiền thô
Dùng để nghiền vật liệu có độ ẩm lớn 15%
Dùng để nghiền vật liệu có độ ẩm không quá 15%
Đạt độ nghiền lớn hơn 60
Chỉ có thể nghiền mịn
Trở lực của quá trình lọc được cấu thành như thế nào.
Chỉ phụ thuộc vào đặc trưng cấu tạo của lớp vách ngăn, kích cỡ và cấu tạo hạt rắn trong huyền phù
Chỉ phụ thuộc vào đặc trưng cấu tạo lớp vách ngăn và độ dày của huyền phù
Chính là trở lực của lớp vách ngăn bề mặt lớp vách ngăn
Chỉ là trở lực lớp vách ngăn (vật liệu học)
Bao gồm trở lực của lớp vách ngăn (vật liệu học) và trở lực của lớp bã hình thành trên bề mặt lớp vách ngăn
Quá trình lắng của khối hạt phụ thuộc vào những yếu tố nào.
Phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng
Có vận tốc lắng phụ thuộc vào hình dạng hạt
Diễn ra khi nồng độ huyền phù tăng
Phụ thuộc vào độ nhớt của chất lỏng
Phụ thuộc vào phân bố kích thước tập hợp hạt
Thiết bị lọc điện loại tấm có đặc trưng nào đúng.
Lọc được khí chứa axit sulfuric
Để tăng năng suất hơn thiết bị lọc điện loại ống
Đơn giản, dễ lắp ráp hơn đường lắng
Thường dùng tách hạt bụi d>2mm
Có hiệu suất tách tốt hơn thiết bị lọc điện loại ống
Lựa chọn phát biểu KHÔNG đúng về cơ chế lọc điện.
Các ion và điện tử tự do chuyển động về phía điện cực trái dấu
Ở ngoài quãng sáng điện tử không va chạm với ion dương
Điện cực quãng chính là điện cực âm
Bụi ở trong quãng sáng bị ion hóa thành ion âm
Bụi ở ngoài quãng sáng nhiễm điện âm do va chạm với điện tử tự do
Chọn đối tượng tách KHÔNG phù hợp với thiết bị lọc túi.
Bụi trong sản xuất xi măng
Bụi từ đập nghiền vật liệu xây dựng
Bụi từ ngành luyện kim
Bụi có kích thước hạt <10 mm
Bụi có độ ẩm cao
Quá trình khuấy trộn trong môi trường lỏng được thực hiện bằng phương pháp nào.
Được thực hiện bằng tuần hoàn chất lỏng với mục đích tạo nhũ tương
Được thực hiện bằng cơ khí, bằng khí nén hoặc bằng tiết lưu hay tuần hoàn chất lỏng
Được thực hiện bằng cơ khí với mục đích tạo nhũ tương
Được thực hiện bằng tiết lưu với mục đích tạo huyền phù
Được thực hiện bằng khí nén với mục đích tạo huyền phù
Đặc trưng của hệ huyền phù mịn là gì.
Các hạt rắn có kích thước nằm trong khoảng 0,5 mm–100 mm
Các hạt rắn có kích thước nằm trong khoảng 0,100 μm–0,50 μm
Mức độ phân tán của hạt rắn lớn, chuyển động Brown xảy ra mạnh mẽ không có khả năng lắng dưới tác dụng của trọng lực
Các hạt rắn có kích thước lớn nằm trong khoảng 0,1 mm–0,5 mm
Các hạt rắn có kích thước nhỏ hơn 0,1 mm
Quá trình lắng huyền phù dưới tác dụng của trọng lực: chọn phát biểu đúng.
Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp lọc
Có thể bị chiếm diện tích nhỏ hơn so với lắng dưới tác dụng của lực ly tâm
Có chi phí thấp hơn so với phương pháp lọc
Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp ly tâm
Có ưu điểm là thiết bị (bể lắng) nhỏ gọn, không chiếm nhiều diện tích
Vận tốc thẳng bằng là gì.
Vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt
Vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng với trọng lượng
Trung bình cộng vận tốc nhỏ nhất và lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng hạt
Vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt
Vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng
Chọn mô tả SAI về thiết bị lọc điện loại ống.
Gồm có điện cực quầng và điện cực lắng
Điện cực ống quấn quanh điện cực dây
Khí bụi không dẫn điện sẽ hình thành quầng nghịch
Sự ion hóa khí giữa hai cực là tự ion hóa
Vận tốc các ion dương nhỏ hơn ion tự do
Chọn phương án đúng: Quá trình lắng huyền phù dưới tác dụng của trọng lực.
Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp ly tâm
Có thiết bị chiếm diện tích nhỏ hơn so với lắng dưới tác dụng của lực ly tâm
Có ưu điểm là thiết bị (bể lắng) nhỏ gọn, không chiếm nhiều diện tích
Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp lọc
Có chi phí thấp hơn so với phương pháp lọc
Dựa vào hình vẽ thiết bị lọc chân không dạng bánh xe, chọn tập hợp ký hiệu tương ứng cho các vùng (a)–(e) và các quá trình (1)–(2).
(a) Huyền phù; (b) Bã; (c) Ngắt hút chân không; (d) Mở hút chân không; (e) Rửa bã; (1) Thổi khí; (2) Khuấy
(a) Huyền phù; (b) Bã; (c) Ngắt hút chân không; (d) Mở hút chân không; (e) Thổi khí; (1) Rửa bã; (2) Khuấy
(a) Huyền phù; (b) Bã; (c) Mở hút chân không; (d) Ngắt hút chân không; (e) Rửa bã; (1) Thổi khí; (2) Khuấy
(a) Huyền phù; (b) Bã; (c) Mở hút chân không; (d) Ngắt hút chân không; (e) Rửa bã; (1) Thổi khí; (2) Khuấy
(a) Huyền phù; (b) Rửa bã; (c) Mở hút chân không; (d) Ngắt hút chân không; (e) Thổi khí; (1) Bã; (2) Khuấy
Những gì KHÔNG đúng khi vận hành buồng lắng
Mở van đưa khí bẩn vào không gian lắng
Làm việc liên tục
Điều chỉnh vận tốc khí bẩn vào phù hợp
Bụi được tháo ra định kỳ
Một ngăn lắng bụi thì một ngăn nghỉ để tháo bụi
Vận tốc lắng bụi theo Stokes KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Diện tích bề mặt lắng
Hình dạng của bụi
Khối lượng riêng của bụi và môi trường
Chuẩn số Reynold
Đường kính của bụi
Để nén khí thì có thể thực hiện quá trình nào dưới đây?
Quá trình nén đa biến, toàn bộ nhiệt tỏa ra được giữ lại
Quá trình nén đa biến, vừa ổn nhiệt vừa lấy nhiệt ra ngoài
Quá trình nén đoạn nhiệt, vừa lấy nhiệt ra ngoài vừa tăng nhiệt
Quá trình nén đoạn nhiệt, lấy ra ngoài toàn bộ nhiệt tỏa ra
Quá trình nén đa biến, vừa nhận nhiệt, vừa tỏa nhiệt
Thiết bị lắng nhiều tầng dạng nón
Gồm nhiều tầng hình nón. Các hạt rắn sẽ lắng trên bề mặt nón. Bã trượt trên các nón xuống đáy. Nhờ các nón xếp song song với nhau nên giảm được chiều cao lắng và tăng được diện tích lắng
Gồm nhiều tán hình nón. Các hạt rắn sẽ lắng trên bề mặt nón. Các nón xếp song song với nhau làm tăng chiều cao lắng
Sử dụng phương pháp lắng nghiêng nên rất thích hợp ứng dụng với huyền phù đặc
Sử dụng phương pháp lắng nghiêng nên rất thích hợp ứng dụng với huyền phù nồng độ trung bình hoặc cao
Gồm nhiều tầng hình nón. Các hạt rắn sẽ lắng xuống đáy thiết bị, các nón xếp song song với nhau làm tăng chiều cao lắng
Vận tốc thẳng bằng là
vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt
vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt
trung bình cộng vận tốc nhỏ nhất và lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt
vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt
Khi tăng vận tốc dòng khí (lỏng) qua vận tốc thẳng bằng thì trở lực lớp hạt
Tăng đột ngột
Tăng từ từ
Giảm đột ngột
Không đổi
Giảm từ từ
Khi tính trở lực lớp hạt, đường kính tương đương của khe giữa các hạt được tính theo tỉ lệ giữa
Thể tích tự do và bề mặt thấm ướt
Thể tích tự do và thiết diện dòng chảy
Tiết diện dòng chảy và chu vi thấm ướt
Thể tích tự do và bề mặt riêng
Tiết diện dòng chảy và bề mặt thấm ướt
Vận tốc thẳng bằng là
vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt
vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt
trung bình cộng vận tốc nhỏ nhất và lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt
vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt
Vận tốc lắng của hạt trong chất lỏng khi chuyển động dòng tỉ lệ thuận với
Gia tốc trọng trường
Khối lượng riêng của hạt
Đường kính hạt
Độ nhớt của chất lỏng
Khối lượng riêng của chất lỏng
Hệ số trở lực ma sát của dòng chảy tầng trong đường ống thẳng có tiết diện không đổi
Tỉ lệ nghịch với chuẩn số Re^2
tỉ lệ nghịch với Re^0.25
Không phụ thuộc chuẩn số Re
Tỉ lệ nghịch với Re^0.5
Tỉ lệ nghịch với chuẩn số Re
Điền vào dấu "...": Năng lượng riêng toàn phần của chất lỏng lý tưởng chuyển động ổn định bằng tổng của ... và là một đại lượng không đổi.
thế năng riêng hình học, thế năng riêng áp suất và động năng
thế năng riêng áp suất động năng và thế năng riêng mất mát
thế năng riêng hình học, thế năng riêng vận tốc và thế năng riêng tuyệt đối
thế năng riêng hình học, thế năng riêng áp suất và chiều cao pezoomet
thế năng riêng hình học, thế năng riêng động lực và thế năng riêng mất mát
Chiều cao hút của bom phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố sau: áp suất thùng chứa; nhiệt độ của chất lỏng; vận tốc của chất lỏng; trở lực trên đường ống hút; quán tính của chất lỏng
4
3
2
1
Áp suất toàn phần của bom bằng
chiều cao để nâng 1 kg chất lỏng nhờ năng lượng do bom truyền cho
tổng chiều cao hút và chiều cao đẩy
hiệu số áp suất giữa cửa đẩy và cửa hút của bom
tổng chiều cao hút và chiều cao đẩy cộng thêm chênh lệch áp suất giữa bể cấp nước và bể nhận nước
chiều cao chất lỏng bom nâng được khi không có trở lực đường ống
Biện pháp nào sau đây KHÔNG có tác dụng giảm trở lực đường ống dẫn:
Giảm chiều dài ống
Tránh thiết kế những đoạn ống dốc đứng
Thiết kế đường ống thẳng hơn
Tăng nhiệt độ chất lỏng
Tăng đường kính ống
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Năng suất lắng phụ thuộc vào vận tốc lắng và bề mặt đáy phòng lắng
Năng suất lắng phụ thuộc vào vận tốc lắng và chiều cao phòng lắng
Năng suất lắng phụ thuộc vào chiều cao phòng lắng và bề mặt đáy phòng lắng
Năng suất lắng phụ thuộc vào vận tốc lắng; bề mặt đáy phòng lắng và chiều cao phòng lắng
Khi phân tích đồ thị chỉ thị của máy nén cần chú ý nhất đến yếu tố nào?
Tồn tại của khoảng hại
Nhiệt độ của khí
Độ ẩm của khí
Pittong không thực sự kín
Điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của phương pháp làm sạch khí bằng điện trường
Chỉ thích hợp tách bụi kích thước lớn hơn 50µm
Chỉ thích hợp tách bụi kích thước nhỏ hơn 50µm
Chỉ thích hợp tách bụi kích thước lớn hơn 100µm
Chỉ thích hợp tách bụi kích thước 50–100µm
Hiệu suất thể tích của một máy nén piston KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào?
Số vòng quay của trục bơm
Bản chất khí được nén
Thể tích thực của khí được hút vào
Hệ số khoảng hại
Áp suất khí sau khi nén
Vận tốc lắng trong hệ huyền phù?
Phụ thuộc vào khối lượng riêng, hình dạng của hạt rắn, lực tác dụng tương hỗ giữa chúng và nồng độ huyền phù
Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ chất lỏng
Chỉ phụ thuộc vào kích thước bể lắng
Không phụ thuộc vào hình dạng hạt rắn
Vận tốc lắng trong hệ huyền phù
Phi càng lớn thì tốc độ càng tăng: cầu > vo tròn > góc cạnh > thỏi dài > tấm dẹp
Tốc độ lắng tăng khi hạt càng dẹt
Tốc độ lắng không phụ thuộc hình dạng hạt
Tốc độ lắng giảm khi hạt có dạng cầu
Trong máy lọc chân không thùng quay
Khi hút chân không ở các ngăn, nước lọc chui qua vải lọc, qua lỗ thùng vào các ngăn. Từ các ngăn nước lọc theo đường ống đến trục rỗng rồi qua đầu phân phối ra ngoài
Bã bị giữ lại trên bề mặt của vải lọc và sau đó được tách ra khỏi bề mặt thùng sau mỗi mẻ lọc
Đầu phân phối có hai đĩa chuyển động, một đĩa gắn với thùng quay và một đĩa gắn với đầu phân phối
Các lỗ của đĩa chuyển động của đầu phân phối không thông với các ngăn của thùng
Trục rỗng của thùng lọc được nối với một đầu phân phối. Đầu phân phối dùng để nối liền thùng quay với các đường ống hút chân không và không khí nén để rửa bã
Điểm nào dưới đây không phải là ưu điểm của máy lọc khung bản?
Có thể kiểm tra quá trình làm việc được
Hiệu số áp suất lớn
Có thể tạm dừng một số bản
Bề mặt lọc trên một đơn vị diện tích sản xuất lớn
Dễ rửa bã
Máy ly tâm cạo bã tự động có cấu tạo bao gồm (chọn phương án liệt kê đúng theo sơ đồ):
(1) thùng quay; (2) Trục quay; (3) Dao cạo bã; (4) Ống dẫn nước rửa; (5) Máy tháo bã; (6) Bã; (7) Nước trong
(1) thùng quay; (2) Trục quay; (3) Dao cạo bã; (4) Ống dẫn nước rửa; (5) Máy tháo bã; (6) Nước trong; (7) Bã
(1) thùng quay; (2) Trục quay; (3) Bã; (4) Ống dẫn nước rửa; (5) Máy tháo bã; (6) Nước trong; (7) Dao cạo bã
(1) thùng quay; (2) Trục quay; (3) Dao cạo bã; (4) Máy tháo bã; (5) Ống dẫn nước rửa; (6) Nước trong; (7) Bã
(1) thùng quay; (2) Trục quay; (3) Dao cạo bã; (4) Ống dẫn nước rửa; (5) Máy tháo bã; (6) Bã; (7) Nước trong
Trở lực của quá trình lọc:
Bao gồm trở lực của lớp cách ngăn (vật liệu lọc) và trở lực của lớp bã hình thành trên bề mặt lọc vách
Chỉ phụ thuộc vào đặc trưng cấu tạo của lớp vách ngăn, kích cỡ và cấu tạo hạt rắn trong huyền phù
Chính là trở lực của lớp bã hình thành trên bề mặt lớp vách ngăn
Chỉ phụ thuộc vào đặc trưng cấu tạo của lớp vách ngăn và nồng độ của huyền phù
Chính là trở lực của lớp vách ngăn (vật liệu lọc)
Phát biểu sai:
Khi thay một hệ thống đồng dạng này bằng một hệ thống đồng dạng khác thì hằng số đồng dạng giữ nguyên, số cố định số đồng dạng có thể thay đổi
Các đồng dạng tương ứng của các hiện tượng đồng dạng với nhau có cùng trị số
Các hiện tượng là đồng dạng với nhau khi những điều kiện đơn trị đồng dạng nhau và những chuẩn số xác định được cấu tạo từ chúng có trị số như nhau
Mỗi một phương trình biểu thị mối liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho một quá trình vật lý đều có thể được viết dưới dạng một hàm số của các chuẩn số đồng dạng
Các hiện tượng đồng dạng nhau khi tỉ lệ của các đại lượng tương tự đặc trưng của chúng là một số không đổi, theo các điều kiện đồng dạng hình học, đồng dạng về thời gian, đồng dạng vật lý, đồng dạng về những điều kiện đầu và điều kiện biên
Máy lọc khung bản:
Có thể vận hành liên tục và gián đoạn
Chỉ có thể vận hành liên tục
Có dòng lực quá trình lọc nhỏ
Có bề mặt lọc trên một đơn vị diện tích sản xuất lớn
Có bề mặt lọc riêng lớn và có thể thay đổi số lượng khung bản sử dụng trong quá trình lọc
Bơm cánh trượt không phù hợp để vận chuyển chất lỏng gì
Chất lỏng nhớt
Chất lỏng có độ nhớt quá cao
Chất lỏng có độ nhớt trung bình
Dạng bột
Chọn phát biểu ĐÚNG:
Thiết bị lọc tay áo có thể đạt được độ làm sạch trên 90%
Thiết bị lọc tay áo có thể đạt được dòng khí bụi có nhiệt độ trên 400∘ C
Thiết bị lọc tay áo có thể đạt được dòng khí bụi có độ ẩm cao
Thiết bị lọc tay áo thường được bố trí trước Cyclon trong hệ thống tách bụi
Ghép bơm:
Bơm nối tiếp để tăng áp suất toàn phần khi trở lực đường ống bé
Giảm áp suất do bơm tạo ra
Bơm song song để tăng năng suất bơm khi trở lực đường ống bé
Bơm song song để tăng năng suất bơm khi trở lực đường ống lớn
Bơm cánh trượt không phù hợp để vận chuyển chất lỏng gì
Chất lỏng nhớt
Chất lỏng có độ nhớt quá cao
Chất lỏng có độ nhớt trung bình
Dạng bột
Trong máy nghiền bi
Khi thùng quay, các bi nhờ ma sát với thành thùng của máy và lực ly tâm… được nâng lên một đoạn theo hướng quay rồi rơi xuống phía dưới khi góc quay lớn hơn góc rơi tự nhiên
Khi thùng quay, các bi nhờ va chạm với thành thùng của máy và lực ly tâm… được nâng lên một đoạn theo hướng quay rồi rơi xuống phía dưới khi góc quay lớn hơn góc rơi tự nhiên
Khi thùng quay, các bi nhờ va chạm với thành thùng của máy và lực ly tâm… được nâng lên một đoạn theo hướng quay rồi rơi xuống phía dưới khi góc quay nhỏ hơn góc rơi tự nhiên
Khi thùng quay, các bi không va chạm với thành thùng của máy và lực ly tâm… được nâng lên một đoạn theo hướng quay rồi rơi xuống phía dưới khi góc quay nhỏ hơn góc rơi tự nhiên
Chọn mô tả đúng về yếu tố phân ly Kp
Là tỷ lệ gia tốc trọng trường trên gia tốc ly tâm
Dùng để tính chính xác vận tốc lắng ly tâm
Là đại lượng có thứ nguyên
Cho biết lực trọng lượng bằng 1/Kp lần lực ly tâm
Là tỷ số trọng lực trên lực ly tâm
Hiện tượng xâm thực xảy ra trong:
Bơm ly tâm
Tất cả các loại bơm
Bơm pittong
Bơm cánh trượt
Bơm xoáy lốc
Trong quá trình lọc, khi tăng hiệu số áp suất (động lực quá trình) thì:
Trở lực lớp bã tăng, độ ẩm cuối tăng
Trở lực lớp bã tăng, độ ẩm cuối giảm
Trở lực lớp bã giảm, độ ẩm cuối tăng
Trở lực lớp bã giảm, độ ẩm cuối giảm
Không ảnh hưởng đến trở lực lớp bã và độ ẩm cuối
Chọn phát biểu ĐÚNG:
Thiết bị lọc tay áo có thể đạt được độ làm sạch trên 90%
Thiết bị lọc tay áo có thể đạt được dòng khí bụi có nhiệt độ trên 400∘ C
Thiết bị lọc tay áo có thể đạt được dòng khí bụi có độ ẩm cao
Thiết bị lọc tay áo thường được bố trí trước Cyclon trong hệ thống tách bụi
Sữa tươi là một loại nhũ tương gồm nước, chất béo, protein, lactose và các vitamin. Với mục đích để tách chất béo trong sữa tươi trong quá trình sản xuất bơ phô mai, dùng thiết bị nào sau đây là phù hợp nhất
Thiết bị lắng nhiều tầng hình nón
Ly tâm cao tốc loại đĩa
Chọn phát biểu ĐÚNG: Trong thiết bị lắng huyền phù,
hình thành các khu vực sau theo thứ tự từ trên xuống dưới: vùng lắng tập thể, vùng nước trong, vùng thảo bã, vùng nền, vùng lắng hạt đơn lẻ
hình thành các khu vực sau theo thứ tự từ trên xuống dưới: vùng nước trong, vùng lắng tập thể, vùng thảo bã, vùng nền
hình thành các khu vực sau theo thứ tự từ trên xuống dưới: vùng lắng tập thể, vùng nước trong, vùng nền, vùng thảo bã, vùng lắng hạt đơn lẻ
hình thành các khu vực sau theo thứ tự từ trên xuống dưới: vùng nước trong, vùng lắng tập thể, vùng lắng hạt đơn lẻ, vùng lắng tập thể, vùng nền, vùng thảo bã
Điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của phương pháp làm sạch khí bằng điện trường?
Năng lượng tiêu hao ít, trở lực nhỏ
Có thể làm việc ở nhiệt độ cao, môi trường ăn mòn hóa học
Có thể tự động hóa hoàn toàn
Chỉ thích hợp tách bụi kích thước lớn hơn 50μm
Có độ sạch cao >90%
Những gì KHÔNG dùng khi vận hành buồng lắng
Mở van đưa khí bẩn vào không gian lắng
Một ngăn lắng bụi thì một ngăn nghỉ để tháo bụi
Làm việc liên tục
Điều chỉnh vận tốc khí bẩn vào phù hợp
Bụi được tháo ra định kỳ
Qui trình lắng huyền phù dưới tác dụng của trọng lực
Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp lọc
Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp ly tâm
Có ưu điểm là thiết bị bé, gọn, không chiếm nhiều diện tích
Có thiết bị chiếm diện nhỏ hơn so với lắng dưới tác dụng của lực ly tâm
Có chi phí thấp hơn so với phương pháp lọc
Cánh khuấy — chọn phát biểu đúng về loại cánh và phạm vi vận tốc quay
Loại chân vịt, tuabin kín thường được dùng với tốc độ quay chậm
Loại tấm, mái chèo bản, mái chèo hai thanh thẳng hoặc chéo, mỏ neo, mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay chậm
Loại tấm, mái chèo bản, mái chèo hai thanh thẳng hoặc chéo, mỏ neo, mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay nhanh
Loại mái chèo hai thanh thẳng hoặc chéo, mỏ neo, mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay nhanh
Loại tấm và mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay nhanh
Máy nghiền bi — chọn mô tả đúng về chuyển động của bi trong thùng nghiền khi thùng quay
Các bi nhờ ma sát với thành thùng và lực ly tâm sẽ được nâng lên đến một độ cao rồi trượt xuống theo thành thùng
Khi thùng quay, các bi nhờ ma sát với thành thùng và lực ly tâm sẽ được nâng lên đến một độ cao rồi quay theo thùng
Nếu tăng vận tốc quay thì lực ly tâm tăng và góc nâng sẽ giảm
Khi thùng quay, các bi nhờ ma sát với thành thùng và lực ly tâm sẽ được nâng lên đến một độ cao theo hướng quay rồi rơi xuống phía dưới khi góc nâng nhỏ hơn góc rơi tự nhiên
Khi thùng quay, các bi nhờ ma sát với thành thùng và lực ly tâm sẽ được nâng lên đến một độ cao theo hướng quay rồi rơi xuống phía dưới khi góc nâng lớn hơn góc rơi tự nhiên
Máy nghiền rung gốm: xác định đúng tên các bộ phận theo sơ đồ đánh số (1)–(7)
(1) động cơ, (2) trục đàn hồi, (3) thân thùng, (4) trục không cân bằng, (5) bộ phận chống cân bằng, (6) ổ bi, (7) lò xo
(1) trục đàn hồi, (2) động cơ, (3) thân thùng, (4) trục không cân bằng, (5) bộ phận chống cân bằng, (6) ổ bi, (7) lò xo
(1) trục đàn hồi, (2) động cơ, (3) trục không cân bằng, (4) thân thùng, (5) bộ phận chống cân bằng, (6) ổ bi, (7) lò xo
(1) động cơ, (2) trục đàn hồi, (3) thân thùng, (4) bộ phận chống cân bằng, (5) trục không cân bằng, (6) ổ bi, (7) lò xo
Ghép bơm — chọn phát biểu đúng
Bơm nối tiếp để tăng áp suất toàn phần khi trở lực đường ống bé
Giảm áp suất do bơm tạo ra
Ghép song song để tăng năng suất bơm khi trở lực đường ống bé
Ghép song song để tăng năng suất bơm khi trở lực đường ống lớn
Vận tốc lắng trong hệ huyền phù — chọn phát biểu đúng
Của một hạt có hình dạng góc cạnh nhỏ hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng tấm dẹp tại cùng điều kiện lắng
Của một hạt có hình dạng góc cạnh lớn hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng hình cầu tại cùng điều kiện lắng
Của một hạt có hình dạng góc cạnh nhỏ hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng hình cầu tại cùng điều kiện lắng
Của một hạt có dạng hình thoi dài nhỏ hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng tấm dẹp tại cùng điều kiện lắng
Của một hạt có hình dạng vo tròn lớn hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng hình cầu tại cùng điều kiện lắng
Hệ nhũ tương — chọn định nghĩa đúng
Là một hệ lỏng không đồng nhất, trong đó các hạt lỏng phân bố trong môi trường lỏng khác
Là một hệ lỏng không đồng nhất, trong đó các hạt rắn phân tách trong môi trường lỏng
Là một hệ lỏng không đồng nhất, trong đó bọt khí tồn tại lơ lửng trong môi trường lỏng
Là một hệ không đồng nhất, trong đó bọt khí phân tán trong môi trường lỏng
Là một hệ lỏng không đồng nhất, trong đó các hạt keo phân tán trong môi trường lỏng
Cánh khuấy — chọn phát biểu đúng về loại cánh và phạm vi vận tốc quay
Loại tấm và mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay nhanh
Loại tấm, mái chèo bản, mái chèo hai thanh thẳng hoặc chéo, mỏ neo, mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay nhanh
Loại tấm, mái chèo bản, mái chèo hai thanh thẳng hoặc chéo, mỏ neo, mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay chậm
Loại chân vịt, tuabin kín thường được dùng với vận tốc quay chậm
Máy nghiền bi — theo hình vẽ, chọn mô tả đúng về loại máy và các bộ phận chính
Là máy nghiền thô bao gồm các bộ phận: (1) Vật liệu nghiền, (2) Bi nghiền, (3) Trục quay
Là máy nghiền trung bình bao gồm các bộ phận: (1) Vật liệu nghiền, (2) Bi nghiền, (3) Trục quay
Là máy nghiền mịn bao gồm các bộ phận: (1) Vật liệu nghiền, (2) Bi nghiền, (3) Trục quay
Là máy nghiền nhỏ bao gồm các bộ phận: (1) Vật liệu nghiền, (2) Bi nghiền, (3) Trục quay
