NEW
Font size
WorksheetsCơ ứng dụng
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1 cơ cấu truyền động đai là cơ cấu dùng để truyền chuyển động quay giữa hai trục nhờ.... Giữ bánh đai....
Ma sát dây xích
Tiếp xúc đây đai
Ma sát dây đai
Tiếp xúc dây xích
Câu 2 truyền động đai thường dùng nhất để truyền chuyển động giữa hai trục .....
Song song cùng chiều
Song song ngực chiều
Vuông gọc cùng chiều
Vuông góc ngược chiều
Truyền động nửa chéo dùng để truyền chuyển động giữa hai trục
song song 90 độ
Chéo nhau 90 độ
Vuông góc 90 độ
Chéo nhau chín độ
Truyền động gốc dùng để truyền chuyển động giữa trục cắt nhau thường....
Chéo nhau
Vuông góc
Song song
Chéo nhau 90 độ
Trong quá trình làm việc đầy giãn dần ra vì vậy cần có biện pháp chỉnh sức căng của dây đai
Cắt bớt và nối lại
Dùng bánh răng đai
Thay đổi khoảng cách hai trục
Thầy mới bộ truyền
Trong quá trình làm việc đai giảm dần ra vậy cần có biện pháp nào để chỉnh sửa căng của đai (tăng sức căng)
Dùng bánh răng đai
Thay đổi khoảng cách hai chục
Thì mới bộ truyền
Cách bóp và nói lại
Trong các loại dây đai loại nào có giá thành cao
Đai cao su
Đai vãi
Đai vải cao su
Đại da
Trong các loại đai loại nào có tuổi thọ thấp nhất
Đai cao su
Đai vải
Đai vải cao su
Đại da
Trên hình vẽ cấu tạo của dây đai hình thang gồm 4 lớp lớp thứ ba là lớp
Lớp cao su
Lớp vải cao su
Lốp sợi tơ tằm cao su
Lớp sơ phải tầm cao su
Lớp thứ ba trong cấu tạo của dây đai hình thang chịu tác dụng của lực
Kéo
Nén
Đàn hồi
Cắt
Trong truyền đai chuột đàn hồi xảy ra khi
Bộ truyền chịu tải
Đai đang làm việc
Bộ truyền bị quá tải
Đai đang làm việc và bộ truyền bị quá tải
Đơn vị tính của tỉ số I là
M/s
Vòng /phút
M/ phút
Không có đơn vị
Nội dung nào không phải ưu điểm của bộ truyền đai
Truyền chuyển động quay giữa hai trục không xa nhau
Làm việc không gây ồn
Giữ an toàn cho chi tiết khác khi bị quá tải
Giá thành hạ kết cấu đơn giản dễ bảo quản
Chọn nội dung không phải là nhược điểm của bộ truyền đai
Kích thước lớn
Tỷ số truyền không ổn định
Có thể truyền chuyển động một lúc nhiều trục
Tuổi thọ thấp làm việc tốc độ cao
Để tăng khả năng tải của bộ truyền đai ta sử dụng đai
Đai thang
Đai Dẹt
Đai tròn
Đai răng
Cơ cấu bánh răng dùng để truyền chuyển động quay giữa hai trục một tỷ số truyền nhờ... Trục tiếp dữ...
Ăn khớp ba
Tiếp xúc 2
Ăn khớp hai
Tiếp xúc 3
Cơ cấu bánh răng phẳng dùng để truyền chuyển động quay giữa hai trục
Vuông góc
Song song
Cắt nhau
Chéo nhau
Trộn bánh răng không phải cơ cấu bánh răng phẳng
Bánh răng trụ răng thẳng
Bánh răng trụ răng nghiêng
Bánh răng côn răng xoắn
Bánh răng trụ răng chữ v
Nếu hai bánh răng ăn khớp... Thì trục quay bị dẫn quay....
Trong trái chiều
Trong ngược chiều
Ngoài ngược chiều
Ngoài cùng chiều
Cung giữa hai xuồng của một răng gọi là
Một rảnh răng
Chiều dày răng
Biến dạng răng
Bước răng
Điều kiện để hai bánh răng ăn khớp với nhau
Cùng mô đun
Cùng đường kính vòng ren
Cùng đường kính vòng chia
Cùng số răng
Công thức tính môđun m theo bước răng p là
M=p*phi
M=p/phi
M=p-phi
M=p+phi
Công thức tính đường kính đường tròn đỉnh răng là
da bằng m nhân (z+p)
Da bằng m nhân (z + h)
Da bằng m nhân z + 2h
Da bằng m nhân z + 2
Công thức tính đường kính hình tròn chia là
D = m nhân z
D = m chia z phi
D bằng phi chia m
D = phi nhân 2m
Công thức tính đường kính đường tròn chân răng là
Df = m nhân z - p
Df=m nhân z-2.5
df=z-p
Df bằng m nhân z-1.5
Công thức tính chiều cao chân răng của bánh răng trụ thẳng là
H bằng m
hf bằng 1.25 nhân m
Hf bằng m - 2 .25
Hf = m - 2
Số răng tối thiểu zmin của bánh răng trụ thẳng là
19
15
17
16
Tỷ số truyền chuyển động của răng ăn khớp có đơn vị là
M m
Vòng phút
Không đổi
Không có đơn vị
Chọn nội dung không phải là ưu điểm của bộ truyền bánh răng
Hiệu suất cao
Tỷ số truyền cố định
Tuổi thọ cao làm việc chắc chắn
Làm việc tốt trong phạm vi công suất tốc độ và tỉ số truyền khá nhỏ
Chọn nội dung không phải là nhược điểm của bộ truyền bánh răng
Đòi hỏi chế tạo chính xác
Có tuổi thọ không cao
Có nhiều tiếng ồn khi vận tốc lớn
Chịu va đập kém
Vật rắn tuyệt đối là
Một tập hợp hữu hạn các chất điểm
Một tập hợp vô hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa hai chất điểm bất kì luôn luôn không thay đổi
Một tập hợp hữu hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa hai chất điểm bất kì luôn luôn không thay đổi
Một tập hợp vô hạn các chất điểm
Khái niệm liên kết khớp bản lề cố định
Liên kết khớp bản lề cố định cản trở khảo sát chuyển động theo phương ngang và phương thẳng đứng do đó phát sinh hai phản lực liên kết theo hai phương ngang và thẳng đứng
Cả ABC đều sai
Liên kết không nặng lời cố định cản trở chuyển động theo phương ngang và phát sinh một phản lực liên kết theo phương ngang
Liên kết khớp bản lềnh cố định cản trở theo phương đứng và phát sinh một phản lực liên kết theo phương đứng
Tính chất của phản lực liên kết
Phản lực liên kết không bao giờ cùng đặt vào vật khảo sát tại chỗ tiếp xúc
Phản lực liên kết cùng Phương ngược chiều và cùng chuyển động bị cản trở
Cả ABC
Chỉ số của phản lực liên kết phụ thuộc vào lực tác dụng
Hệ lực cân bằng
Là hệ lực khác không
Là hệ lực bằng 0
Là hệ lực mà khi tác dụng một vật vào không thay đổi trạng thái hoạt động của vật nói cách khác hệ lực cân bằng là hệ lực nhỏ hơn 0
Là hệ lực mà khi tác dụng một vật không làm thay đổi trạng thái động học của vật nói cách khác hệ lực cân bằng là hệ lực tương đương với 0
Đơn vị của momen là
N.m2
N.m
N/m
Kn/m2
Đối tượng nghiên cứu môn sức bền vật liệu là những.... Có mặt cắt ngang......
Hình phẳng không đổi
Thanh thẳng không đổi
Hình phẳng thay đổi
Thanh thẳng thay đổi
Phản lực liên kết
Lực từ vật gây liên kết tác dụng lên vật chịu liên kết
Lực kéo hoặc lực nén
Lực gây ra do vật bị biến dạng
Lực từ vật chịu liên kết tác dụng lên vật gây liên kết
Đơn vị tính phản lực phân bố dạng đường là
KN.m
Kn/m2
Kn.m2
Kn/m
Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị ứng suất
Kn/cm2
Kn/m2
N/m
N/m2
Chung sức bền vật liệu người ta chia biến dạng của vật thể ra hai loại
Biến dạng dài tuyệt đối và biến dạng dài tương đối
Biến dạng dài và biến dạng góc
Biết mất luôn đi con
Cả ABC đều sai
Đại lượng ∆l trong thanh chịu keo nén đúng tâm gọi là
Biến dạng dài tương đối
Biến dạng về tuyệt đối
Biến dạng giảng dạy tuyệt đối
Dài quá lười đọc
Ứng xuất phát sinh trong mặt cắt ngang thanh chịu kéo nén đúng tâm là
Ứng suất phát
Ứng suất cho phép
Ứng suất tương đương
Ứng biến tạm thời
Thanh chịu kéo nén đúng tâm là khi trên mặt cắt ngang của Thanh chỉ có duy nhất thành phânf nội lực
MX
Qy
Mz
Nz
Vật liệu dẻo có khả năng chịu kéo nén như thế nào
Chịu kéo tốt hơn triệu nén
Như nhau
Chịu kéo tốt hơn chịu kéo
Chịu ném tốt hơn chịu kéo
Vật liệu giòn có khả năng chịu kéo chịu ném như thế nào
Chịu kéo tốt hơn triệu ném
Chịu nén tốt hơn triệu kéo
Không biết như nhau hết thôi
như nhau
Trong các vật liệu sau vật liệu nào là vật liệu giòn
Thép
Nhôm
Gam xám
Amoniac
Công thức tính ứng suất phát trong thanh chịu kéo nén đúng tầm
6z=+ -nz phần a kn/cm
6z=+ -nz phần a kn/cm2
6z=+ -nz phần a kn/m
6z=+ -nz phần a kn/m2
Công thức 6z=+ -nz phần a kn/cm2 đại lượng a là
Diện tích mặt cắt dọc Thanh
Chu vi mặt cắt ngang thanh
Diện tích mặt cắt ngang của Thanh
A b c đều sai
Hệ số an toàn n là hệ số
Nhỏ hơn 1
Bằng một
Lớn hơn 1
Không không
|6| là ký hiệu của đại lượng
Độ giãn dài cho phép
Ứng suất cho phép
Ứng suất vip lớn nhất
Ứng xuất phát lớn nhất
Thanh chịu trắng thuần túy là khi trên mặt cắt ngang của Thanh chỉ có duy nhất thành phần nội lực nào
MX
Qy
Mz
Nz
Ứng xuất phát sinh trong mạch cắt ngang thanh chịu xoắn thuần túy
Ứng suất cho phép
Ứng suất tiếp
Ứng suất phát
Ứng xuất tương đương
Công thức tính ứng suất tiếp lớn nhất trong thanh chịu xoắn thuần túy
Tmax bằng mz phần a
Tmax bằng mz phần wx
Tmax bằng mz phần wp
Tươi mát bằng cái cuối không biết đọc sao mệt quá
Trong công thức t max = mz phần wp đại lượng wp là
Momen kháng xoắn của mặt cắt ngang thanh
Chu vi của mặt cắt ngang thanh
Bán kính của mặt cắt ngang thanh
Momen quán tính
Công thức xác định đại lượng mômen kháng xoắn wp của hình tròn đường kính d
Wp=π.D3/16
Wp=π.D2/16
Wp=πD3/32
Wp=πD2/32
Thanh triệu uống thuần túy là khi trên mặt cắt ngang của Thanh chỉ có duy nhất thành phần nội lực nào
Mz
MX
Qy
Nz
Ứng xuất phát sinh trong mặt cắt ngang thanh chịu uống thùng tí
Ứng suất phát
Ứng suất tiếp
Ứng suất tương đương
A và b
Công thức tính ứng suất lớn nhất trong thanh chịu uống thuần túy có mặt cắt ngang hình chữ nhật
Tmax bằng MX phần wx
|6max|bằng MX phần wx
6max bằng mz phần wx
Tmax bằng MX phần a
Công thức|6max|=Mx/Wx đại lượng wx là
Mômen kháng uống của mặt cắt ngang Thanh
Momen quán tính của mặt cắt ngang thanh
Momen Khánh xoắn của mặt cắt ngang thanh
Diện tích mặt cắt ngang thanh
Công thức xác định đại lượng mômen khác xoắn wx của hình chữ nhật bán kính b x h là
Wx=bh2/6
Wx=πhb2/16
Wx=bh2/32
Wx=bh2/64
