wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ ứng dụng

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 cơ cấu truyền động đai là cơ cấu dùng để truyền chuyển động quay giữa hai trục nhờ.... Giữ bánh đai....

a)

Ma sát dây xích

b)

Tiếp xúc đây đai

c)

Ma sát dây đai

d)

Tiếp xúc dây xích

2.

Câu 2 truyền động đai thường dùng nhất để truyền chuyển động giữa hai trục .....

a)

Song song cùng chiều

b)

Song song ngực chiều

c)

Vuông gọc cùng chiều

d)

Vuông góc ngược chiều

3.

Truyền động nửa chéo dùng để truyền chuyển động giữa hai trục

a)

song song 90 độ

b)

Chéo nhau 90 độ

c)

Vuông góc 90 độ

d)

Chéo nhau chín độ

4.

Truyền động gốc dùng để truyền chuyển động giữa trục cắt nhau thường....

a)

Chéo nhau

b)

Vuông góc

c)

Song song

d)

Chéo nhau 90 độ

5.

Trong quá trình làm việc đầy giãn dần ra vì vậy cần có biện pháp chỉnh sức căng của dây đai

a)

Cắt bớt và nối lại

b)

Dùng bánh răng đai

c)

Thay đổi khoảng cách hai trục

d)

Thầy mới bộ truyền

6.

Trong quá trình làm việc đai giảm dần ra vậy cần có biện pháp nào để chỉnh sửa căng của đai (tăng sức căng)

a)

Dùng bánh răng đai

b)

Thay đổi khoảng cách hai chục

c)

Thì mới bộ truyền

d)

Cách bóp và nói lại

7.

Trong các loại dây đai loại nào có giá thành cao

a)

Đai cao su

b)

Đai vãi

c)

Đai vải cao su

d)

Đại da

8.

Trong các loại đai loại nào có tuổi thọ thấp nhất

a)

Đai cao su

b)

Đai vải

c)

Đai vải cao su

d)

Đại da

9.

Trên hình vẽ cấu tạo của dây đai hình thang gồm 4 lớp lớp thứ ba là lớp

a)

Lớp cao su

b)

Lớp vải cao su

c)

Lốp sợi tơ tằm cao su

d)

Lớp sơ phải tầm cao su

10.

Lớp thứ ba trong cấu tạo của dây đai hình thang chịu tác dụng của lực

a)

Kéo

b)

Nén

c)

Đàn hồi

d)

Cắt

11.

Trong truyền đai chuột đàn hồi xảy ra khi

a)

Bộ truyền chịu tải

b)

Đai đang làm việc

c)

Bộ truyền bị quá tải

d)

Đai đang làm việc và bộ truyền bị quá tải

12.

Đơn vị tính của tỉ số I là

a)

M/s

b)

Vòng /phút

c)

M/ phút

d)

Không có đơn vị

13.

Nội dung nào không phải ưu điểm của bộ truyền đai

a)

Truyền chuyển động quay giữa hai trục không xa nhau

b)

Làm việc không gây ồn

c)

Giữ an toàn cho chi tiết khác khi bị quá tải

d)

Giá thành hạ kết cấu đơn giản dễ bảo quản

14.

Chọn nội dung không phải là nhược điểm của bộ truyền đai

a)

Kích thước lớn

b)

Tỷ số truyền không ổn định

c)

Có thể truyền chuyển động một lúc nhiều trục

d)

Tuổi thọ thấp làm việc tốc độ cao

15.

Để tăng khả năng tải của bộ truyền đai ta sử dụng đai

a)

Đai thang

b)

Đai Dẹt

c)

Đai tròn

d)

Đai răng

16.

Cơ cấu bánh răng dùng để truyền chuyển động quay giữa hai trục một tỷ số truyền nhờ... Trục tiếp dữ...

a)

Ăn khớp ba

b)

Tiếp xúc 2

c)

Ăn khớp hai

d)

Tiếp xúc 3

17.

Cơ cấu bánh răng phẳng dùng để truyền chuyển động quay giữa hai trục

a)

Vuông góc

b)

Song song

c)

Cắt nhau

d)

Chéo nhau

18.

Trộn bánh răng không phải cơ cấu bánh răng phẳng

a)

Bánh răng trụ răng thẳng

b)

Bánh răng trụ răng nghiêng

c)

Bánh răng côn răng xoắn

d)

Bánh răng trụ răng chữ v

19.

Nếu hai bánh răng ăn khớp... Thì trục quay bị dẫn quay....

a)

Trong trái chiều

b)

Trong ngược chiều

c)

Ngoài ngược chiều

d)

Ngoài cùng chiều

20.

Cung giữa hai xuồng của một răng gọi là

a)

Một rảnh răng

b)

Chiều dày răng

c)

Biến dạng răng

d)

Bước răng

21.

Điều kiện để hai bánh răng ăn khớp với nhau

a)

Cùng mô đun

b)

Cùng đường kính vòng ren

c)

Cùng đường kính vòng chia

d)

Cùng số răng

22.

Công thức tính môđun m theo bước răng p là

a)

M=p*phi

b)

M=p/phi

c)

M=p-phi

d)

M=p+phi

23.

Công thức tính đường kính đường tròn đỉnh răng là

a)

da bằng m nhân (z+p)

b)

Da bằng m nhân (z + h)

c)

Da bằng m nhân z + 2h

d)

Da bằng m nhân z + 2

24.

Công thức tính đường kính hình tròn chia là

a)

D = m nhân z

b)

D = m chia z phi

c)

D bằng phi chia m

d)

D = phi nhân 2m

25.

Công thức tính đường kính đường tròn chân răng là

a)

Df = m nhân z - p

b)

Df=m nhân z-2.5

c)

df=z-p

d)

Df bằng m nhân z-1.5

26.

Công thức tính chiều cao chân răng của bánh răng trụ thẳng là

a)

H bằng m

b)

hf bằng 1.25 nhân m

c)

Hf bằng m - 2 .25

d)

Hf = m - 2

27.

Số răng tối thiểu zmin của bánh răng trụ thẳng là

a)

19

b)

15

c)

17

d)

16

28.

Tỷ số truyền chuyển động của răng ăn khớp có đơn vị là

a)

M m

b)

Vòng phút

c)

Không đổi

d)

Không có đơn vị

29.

Chọn nội dung không phải là ưu điểm của bộ truyền bánh răng

a)

Hiệu suất cao

b)

Tỷ số truyền cố định

c)

Tuổi thọ cao làm việc chắc chắn

d)

Làm việc tốt trong phạm vi công suất tốc độ và tỉ số truyền khá nhỏ

30.

Chọn nội dung không phải là nhược điểm của bộ truyền bánh răng

a)

Đòi hỏi chế tạo chính xác

b)

Có tuổi thọ không cao

c)

Có nhiều tiếng ồn khi vận tốc lớn

d)

Chịu va đập kém

31.

Vật rắn tuyệt đối là

a)

Một tập hợp hữu hạn các chất điểm

b)

Một tập hợp vô hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa hai chất điểm bất kì luôn luôn không thay đổi

c)

Một tập hợp hữu hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa hai chất điểm bất kì luôn luôn không thay đổi

d)

Một tập hợp vô hạn các chất điểm

32.

Khái niệm liên kết khớp bản lề cố định

a)

Liên kết khớp bản lề cố định cản trở khảo sát chuyển động theo phương ngang và phương thẳng đứng do đó phát sinh hai phản lực liên kết theo hai phương ngang và thẳng đứng

b)

Cả ABC đều sai

c)

Liên kết không nặng lời cố định cản trở chuyển động theo phương ngang và phát sinh một phản lực liên kết theo phương ngang

d)

Liên kết khớp bản lềnh cố định cản trở theo phương đứng và phát sinh một phản lực liên kết theo phương đứng

33.

Tính chất của phản lực liên kết

a)

Phản lực liên kết không bao giờ cùng đặt vào vật khảo sát tại chỗ tiếp xúc

b)

Phản lực liên kết cùng Phương ngược chiều và cùng chuyển động bị cản trở

c)

Cả ABC

d)

Chỉ số của phản lực liên kết phụ thuộc vào lực tác dụng

34.

Hệ lực cân bằng

a)

Là hệ lực khác không

b)

Là hệ lực bằng 0

c)

Là hệ lực mà khi tác dụng một vật vào không thay đổi trạng thái hoạt động của vật nói cách khác hệ lực cân bằng là hệ lực nhỏ hơn 0

d)

Là hệ lực mà khi tác dụng một vật không làm thay đổi trạng thái động học của vật nói cách khác hệ lực cân bằng là hệ lực tương đương với 0

35.

Đơn vị của momen là

a)

N.m2

b)

N.m

c)

N/m

d)

Kn/m2

36.

Đối tượng nghiên cứu môn sức bền vật liệu là những.... Có mặt cắt ngang......

a)

Hình phẳng không đổi

b)

Thanh thẳng không đổi

c)

Hình phẳng thay đổi

d)

Thanh thẳng thay đổi

37.

Phản lực liên kết

a)

Lực từ vật gây liên kết tác dụng lên vật chịu liên kết

b)

Lực kéo hoặc lực nén

c)

Lực gây ra do vật bị biến dạng

d)

Lực từ vật chịu liên kết tác dụng lên vật gây liên kết

38.

Đơn vị tính phản lực phân bố dạng đường là

a)

KN.m

b)

Kn/m2

c)

Kn.m2

d)

Kn/m

39.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị ứng suất

a)

Kn/cm2

b)

Kn/m2

c)

N/m

d)

N/m2

40.

Chung sức bền vật liệu người ta chia biến dạng của vật thể ra hai loại

a)

Biến dạng dài tuyệt đối và biến dạng dài tương đối

b)

Biến dạng dài và biến dạng góc

c)

Biết mất luôn đi con

d)

Cả ABC đều sai

41.

Đại lượng ∆l trong thanh chịu keo nén đúng tâm gọi là

a)

Biến dạng dài tương đối

b)

Biến dạng về tuyệt đối

c)

Biến dạng giảng dạy tuyệt đối

d)

Dài quá lười đọc

42.

Ứng xuất phát sinh trong mặt cắt ngang thanh chịu kéo nén đúng tâm là

a)

Ứng suất phát

b)

Ứng suất cho phép

c)

Ứng suất tương đương

d)

Ứng biến tạm thời

43.

Thanh chịu kéo nén đúng tâm là khi trên mặt cắt ngang của Thanh chỉ có duy nhất thành phânf nội lực

a)

MX

b)

Qy

c)

Mz

d)

Nz

44.

Vật liệu dẻo có khả năng chịu kéo nén như thế nào

a)

Chịu kéo tốt hơn triệu nén

b)

Như nhau

c)

Chịu kéo tốt hơn chịu kéo

d)

Chịu ném tốt hơn chịu kéo

45.

Vật liệu giòn có khả năng chịu kéo chịu ném như thế nào

a)

Chịu kéo tốt hơn triệu ném

b)

Chịu nén tốt hơn triệu kéo

c)

Không biết như nhau hết thôi

d)

như nhau

46.

Trong các vật liệu sau vật liệu nào là vật liệu giòn

a)

Thép

b)

Nhôm

c)

Gam xám

d)

Amoniac

47.

Công thức tính ứng suất phát trong thanh chịu kéo nén đúng tầm

a)

6z=+ -nz phần a kn/cm

b)

6z=+ -nz phần a kn/cm2

c)

6z=+ -nz phần a kn/m

d)

6z=+ -nz phần a kn/m2

48.

Công thức 6z=+ -nz phần a kn/cm2 đại lượng a là

a)

Diện tích mặt cắt dọc Thanh

b)

Chu vi mặt cắt ngang thanh

c)

Diện tích mặt cắt ngang của Thanh

d)

A b c đều sai

49.

Hệ số an toàn n là hệ số

a)

Nhỏ hơn 1

b)

Bằng một

c)

Lớn hơn 1

d)

Không không

50.

|6| là ký hiệu của đại lượng

a)

Độ giãn dài cho phép

b)

Ứng suất cho phép

c)

Ứng suất vip lớn nhất

d)

Ứng xuất phát lớn nhất

51.

Thanh chịu trắng thuần túy là khi trên mặt cắt ngang của Thanh chỉ có duy nhất thành phần nội lực nào

a)

MX

b)

Qy

c)

Mz

d)

Nz

52.

Ứng xuất phát sinh trong mạch cắt ngang thanh chịu xoắn thuần túy

a)

Ứng suất cho phép

b)

Ứng suất tiếp

c)

Ứng suất phát

d)

Ứng xuất tương đương

53.

Công thức tính ứng suất tiếp lớn nhất trong thanh chịu xoắn thuần túy

a)

Tmax bằng mz phần a

b)

Tmax bằng mz phần wx

c)

Tmax bằng mz phần wp

d)

Tươi mát bằng cái cuối không biết đọc sao mệt quá

54.

Trong công thức t max = mz phần wp đại lượng wp là

a)

Momen kháng xoắn của mặt cắt ngang thanh

b)

Chu vi của mặt cắt ngang thanh

c)

Bán kính của mặt cắt ngang thanh

d)

Momen quán tính

55.

Công thức xác định đại lượng mômen kháng xoắn wp của hình tròn đường kính d

a)

Wp=π.D3/16

b)

Wp=π.D2/16

c)

Wp=πD3/32

d)

Wp=πD2/32

56.

Thanh triệu uống thuần túy là khi trên mặt cắt ngang của Thanh chỉ có duy nhất thành phần nội lực nào

a)

Mz

b)

MX

c)

Qy

d)

Nz

57.

Ứng xuất phát sinh trong mặt cắt ngang thanh chịu uống thùng tí

a)

Ứng suất phát

b)

Ứng suất tiếp

c)

Ứng suất tương đương

d)

A và b

58.

Công thức tính ứng suất lớn nhất trong thanh chịu uống thuần túy có mặt cắt ngang hình chữ nhật

a)

Tmax bằng MX phần wx

b)

|6max|bằng MX phần wx

c)

6max bằng mz phần wx

d)

Tmax bằng MX phần a

59.

Công thức|6max|=Mx/Wx đại lượng wx là

a)

Mômen kháng uống của mặt cắt ngang Thanh

b)

Momen quán tính của mặt cắt ngang thanh

c)

Momen Khánh xoắn của mặt cắt ngang thanh

d)

Diện tích mặt cắt ngang thanh

60.

Công thức xác định đại lượng mômen khác xoắn wx của hình chữ nhật bán kính b x h là

a)

Wx=bh2/6

b)

Wx=πhb2/16

c)

Wx=bh2/32

d)

Wx=bh2/64