WorksheetsChương 2-Lập trình giao tiếp
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Dấu (;) ở cuối mỗi dòng lệnh trong MATLAB có ý nghĩa gì?
Dấu ; ở cuối mỗi hàng lệnh không cho hiển thị kết quả của hàng lệnh đó. Dấu ; đều dùng để ngăn cách các lệnh.
Dấu ; ở cuối mỗi hàng lệnh cho hiển thị kết quả của hàng lệnh đó. Dấu ; đều dùng để ngăn cách các lệnh.
Dấu ; cho hiển thị kết quả lên màn hình.
Dấu ; ở cuối mỗi hàng lệnh không cho hiển thị kết quả của hàng lệnh đó. Dấu ; cho hiển thị kết quả lên màn hình.
Lệnh solve dùng để:
Giải nghiệm của hệ phương trình đại số phi tuyến
Tính ma trận nghịch đảo
Tính đạo hàm
Giải và tìm nghiệm của phương trình đại số
Lệnh syms có nhiệm vụ:
Tạo ma trận
Tạo đối tượng (bao gồm cả biến) symbolic
Tính tích phân
Tính đạo hàm
Lệnh sym có nhiệm vụ:
Tạo ma trận
Tính tích phân
Tạo một số, một biến và một đối tượng symbolic
Tính đạo hàm
Lệnh limit(F) dùng để:
Tìm giới hạn của biểu thức F khi x → a
Tìm giới hạn của biểu thức F với biến độc lập
Tìm giới hạn của biểu thức F khi a = 0
Tìm giới hạn bên phải hoặc bên trái
Lệnh limit(F,x,a) dùng để:
Tìm giới hạn của biểu thức F khi x → a
Tìm giới hạn của biểu thức F với biến độc lập
Tìm giới hạn của biểu thức F khi a = 0
Tìm giới hạn bên phải hoặc bên trái
Lệnh limit(F,a) dùng để:
Tìm giới hạn của biểu thức F khi x → a
Tìm giới hạn của biểu thức F với biến độc lập
Tìm giới hạn của biểu thức F khi a = 0
Tìm giới hạn bên phải hoặc bên trái
Lệnh limit(F,x,a,'right') dùng để:
Tìm giới hạn của biểu thức F khi x → a
Tìm giới hạn của biểu thức F với biến độc lập
Tìm giới hạn của biểu thức F khi a = 0
Tìm giới hạn bên phải của biểu thức F
Lệnh limit(F,x,a,'left') dùng để:
Tìm giới hạn của biểu thức F khi x → a
Tìm giới hạn của biểu thức F với biến độc lập
Tìm giới hạn của biểu thức F khi a = 0
Tìm giới hạn bên trái của biểu thức F
Lệnh diff(S) dùng để tính:
Đạo hàm biểu thức symbolic S với biến lấy đạo hàm là biến symbolic v
Đạo hàm biểu thức symbolic S với biến của đạo hàm tự do
Đạo hàm cấp n biểu thức S, n là số nguyên dương
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tự do mặc định. Muốn biết biến mặc định ta dùng lệnh findsym
Lệnh diff(S,sym('v')) dùng để tính:
Đạo hàm biểu thức symbolic S với biến của đạo hàm tự do
Đạo hàm biểu thức symbolic S với biến lấy đạo hàm là biến symbolic v
Đạo hàm cấp n biểu thức S, n là số nguyên dương
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tự do mặc định. Muốn biết biến mặc định ta dùng lệnh findsym
Lệnh diff(S,n) dùng để tính:
Đạo hàm biểu thức symbolic S với biến của đạo hàm tự do
Đạo hàm biểu thức symbolic S với biến lấy đạo hàm là biến symbolic v
Đạo hàm cấp n biểu thức S, n là số nguyên dương
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tự do mặc định. Muốn biết biến mặc định ta dùng lệnh findsym
Lệnh int(S) dùng để tính:
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tự do mặc định. Muốn biết biến mặc định ta dùng lệnh findsym.
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tích phân v.
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tự do và cận lấy tích phân từ [a,b].
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tích phân v và cận lấy tích phân từ [a,b].
Lệnh int(S,v) dùng để tính:
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tự do mặc định. Muốn biết biến mặc định ta dùng lệnh findsym.
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tích phân v.
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tự do và cận lấy tích phân từ [a,b].
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tích phân v và cận lấy tích phân từ [a,b].
Lệnh int(S,a,b) dùng để tính:
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tự do mặc định. Muốn biết biến mặc định ta dùng lệnh findsym.
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tích phân v.
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tự do và cận lấy tích phân từ [a,b].
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tích phân v và cận lấy tích phân từ [a,b].
Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để:
Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để biến đổi Laplace của hàm F với biến mặc nhiên độc lập t. Nó cho ta một hàm của s.
Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để L là một hàm của t thay thế biến mặc nhiên s.
Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để L là hàm của z và F là hàm của w, nó thay thế các biến symbolic mặc nhiên s và t tương ứng.
Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để biến đổi Laplace ngược của hàm symbolic L với biến mặc nhiên độc lập s. Nó cho ta một hàm của t.
Biến đổi Laplace ngược của hàm symbolic L với biến mặc nhiên độc lập s. Nó cho ta một hàm của t. Dùng câu lệnh nào?
F = ilaplace(L)
F = ilaplace(L,y)
F = ilaplace(L,y,x)
F = ilaplace(L,x)
Biến đổi Laplace ngược của hàm symbolic L của F là hàm của y thay thế biến mặc nhiên t. Dùng câu lệnh nào?
F = ilaplace(L)
F = ilaplace(L,y)
F = ilaplace(L,y,x)
F = ilaplace(L,x)
Biến đổi Laplace ngược của hàm symbolic L của F là hàm của x và L là hàm của y, nó thay thế các biến symbolic mặc nhiên t và s. Dùng câu lệnh nào?
F = ilaplace(L)
F = ilaplace(L,y)
F = ilaplace(L,y,x)
F = ilaplace(L,x)
Tổng của biểu thức symbolic theo biến symbolic k, k được xác định bằng lệnh findsym từ 0→k - 1. Dùng câu lệnh nào?
symsum(S)
symsum(S,v)
symsum(S,a,b)
symsum(S,v,a,b)
Tổng của biểu thức symbolic S theo biến symbolic v, v được xác định từ 0→k - 1. Dùng câu lệnh nào?
symsum(S)
symsum(S,v)
symsum(S,a,b)
symsum(S,v,a,b)
Tổng của biểu thức symbolic S theo symbolic v, v được xác định từ v = a đến v = b. Dùng câu lệnh nào?
symsum(S)
symsum(S,v)
symsum(S,a,b)
symsum(S,v,a,b)
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tích phân v và cận lấy tích phân từ [a,b]. Dùng câu lệnh nào?
int(S,v)
int(S,a,b)
int(S,v,a,b)
int(S)
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tự do và cận lấy tích phân từ [a,b]. Dùng câu lệnh nào?
int(S,v)
int(S,a,b)
int(S,v,a,b)
int(S)
Tích phân không xác định của biểu thức symbolic S với biến tích phân v. Dùng câu lệnh nào?
int(S,v)
int(S,a,b)
int(S,v,a,b)
int(S)
Đạo hàm biểu thức symbolic S với biến của đạo hàm tự do. Dùng câu lệnh nào?
diff(S)
diff(S, 'v') hay diff(S,sym('v'))
diff(S, 'v')
diff(S,sym('v'))
Đạo hàm biểu thức symbolic S với biến lấy đạo hàm là biến symbolic v. Dùng câu lệnh nào?
diff(S)
diff(S, 'v') hay diff(S,sym('v'))
diff(S, 'v')
diff(S,sym('v'))
Đạo hàm cấp n biểu thức S, n là số nguyên dương. Dùng câu lệnh nào?
diff(S,n)
diff(S, 'v') hay diff(S,sym('v'))
diff(S, 'v')
diff(S,sym('v'))
Giải nhiều hệ phương trình, dùng câu lệnh nào?
solve(f,a)
solve('f(x)', 'g(x)', 'h(x)', …)
solve
dsolve
Giải theo biến được chỉ định là a, dùng câu lệnh nào?
solve(f,a)
solve('f(x)', 'g(x)', 'h(x)', …)
solve
dsolve
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện lệnh sau:
>>syms x y;
>> diff(x^4+2*x+4*y, x)
Khi chạy chương trình kết quả là:
diff(x^4+2*x+4*y, x)
Lỗi
4
4*x^3+2
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện các lệnh sau: >> syms x y >> diff(x5+x4+x2+4∗x+2∗y,x) Khi chạy chương trình, kết quả là:
x4+x2+4
diff(x5+x4+x2+4∗x+2∗y,x)
5∗x4+4∗x3+2∗x+4
2
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện các lệnh sau: >> syms x y >> diff(x^4+x^2+4*x+7*y,y) Khi chạy chương trình, kết quả là:
Lỗi
7
diff(x4+x2+4∗x+7∗y,y)
4∗x3+2∗x+4
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện các lệnh sau: >> syms x >> diff(x4+5∗x+6,x,3) Khi chạy chương trình, kết quả là:
24*x
diff(x4+5∗x+6,x,3)
Lỗi
12∗x2
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện các lệnh sau: >> syms x >> diff(x5+x3+3∗x+1,x,2) Khi chạy chương trình, kết quả là:
diff(x5+x3+3∗x+1,diff,x,2)
Lỗi
20∗x3+6∗x
5∗x4+3∗x2+3
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện các lệnh sau: >> syms x y >> diff(x5+4∗x4+y2+8∗y,x,2) Khi chạy chương trình, kết quả là:
Lỗi
20∗x3+48∗x2
diff(x5+4∗x4+y2+8∗y,x,2)
2
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện các lệnh sau: >> syms s t >> f=cos(s*t); >> diff(f,t) Khi chạy chương trình, kết quả là:
-s*sin(s*t)
s*cos(s*t)
Lỗi
s2cos(st)
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện các lệnh sau: >> syms s t >> f=cos(s*t); >> diff(f,s) Khi chạy chương trình, kết quả là:
t*cos(s*t)
Lỗi
-t*sin(s*t)
cos(s*t)
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện các lệnh sau: >> syms x >> f=cos(3*x); >> diff(f) Khi chạy chương trình, kết quả là:
3*sin(3*x)
(-3)*sin(3*x)
cos(3*x)
Lỗi
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện các lệnh sau: >> syms x >> g=exp(x)*cos(x); >> diff(g) Khi chạy chương trình, kết quả là:
Lỗi
exp(x)*cos(x) - exp(x)*sin(x)
exp(x)*cos(x) + exp(x)*sin(x)
exp(x)*sin(x) - exp(x)*cos(x)
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện các lệnh sau: >> syms s t >> f=sin(2*s*t); >> diff(f,t,2) Khi chạy chương trình, kết quả là:
(−4)∗s2∗sin(2∗s∗t)
-s*sin(s*t)
−s2∗cos(s∗t)
s2sin(st)
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện các lệnh sua:
>>syms s t
>>f=cos(2*s*t);
>> diff(t,t,2)
Khi chạy chương trình, kết quả là:
-s*sin(s*t)
−s2sin(s∗t)
(−4)∗s2∗cos(2∗s∗t)
s2∗sin(2∗s∗t)
Giải phương trình bậc 3 sau: 2a3+4a2+5b+2c=0 dùng câu lệnh nào?
solve(' 2∗a3+4∗a2+5∗b+2∗c=0 ')
B. [A] = solve(' 2∗a3+4∗a2+5∗b+2∗c=0 ', 'b')
C. [B] = solve(' 2∗a3+4∗a2+5∗b+2∗c=0 ', 'b')
2∗a3+4∗a2+5∗b+2∗c=0 , 'b'
Giải phương trình bậc 4 sau: 5x4+x2+4y2+3y=0 dùng câu lệnh nào?
solve(' 5∗x4+x2+4∗y2+3∗y=0 ', 'y')
solve(' 5∗x4+x2+4∗y2+3∗y=0 ', 'x')
[Y]= solve(' 5∗x4+x2+4∗y2+3∗y=0 ', 'X')
[X] = solve(' 5∗x4+x2+4∗y2+3∗y=0 ', 'Y')
Giải phương trình bậc 4 sau: 5x4+x2+4y2+3∗y=0 theo ẩn y dùng câu lệnh nào?
5∗x4+x2+4∗y2+3∗y=0
B. solve(' ', 'x')
C. [Y] = solve(' 5∗x4+x2+4∗y2+3∗y=0 ', 'x')
D. [X] = solve(' 5∗x4+x2+4∗y2+3∗y=0 ', 'y')
Giải phương trình sau: 2∗x3+7∗x2+8∗y=0 theo ẩn y dùng câu lệnh nào?
solve(' 2∗x3+7∗x2+8∗y=0 ; 'y')
[Y] = solve(' 2∗x3+7∗x2+8∗y=0 ', 'y')
[X] = solve(' 2∗x3+7∗x2+8∗y=0 ', 'x')
solve(' 2∗x3+7∗x2+8∗y=0 ', ' y ')
A. [x y z] = dsolve('6*x+2*y+5*z=0', '2*x+y+8*z=0', 'y+2*z=0')
B. [x y z] = solve('6*x+2*y+5*z', '2*x+y+8*z', 'y+2*z')
C. solve('6*x+2*y+5*z', '2*x+y+8*z', 'y+2*z')
D. [x ; y; z] = solve('6*x+2*y+5*z', '2*x+y+8*z', 'y+2*z')
Giải hệ 4 phương trình sau:
Dùng câu lệnh nào?
A. [x y z f] = dsolve('3*x+6*y+z+f=0', '8*x+3*y+2*z+7*f=0', 'x+2*z=0', '8*x+2*y+9*z+2*f=0')
B. solve('3*x+6*y+z+f=0', '8*x+3*y+2*z+7*f=0', 'x+2*z=0', '8*x+2*y+9*z+2*f=0')
C. [x ; y; z; f] = solve('3*x+6*y+z+f=0', '8*x+3*y+2*z+7*f=0', 'x+2*z=0', '8*x+2*y+9*z+2*f=0')
D. [x y z f] = solve('3*x+6*y+z+f=0', '8*x+3*y+2*z+7*f=0', 'x+2*z=0', '8*x+2*y+9*z+2*f=0')
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện các lệnh sau: >> syms x >> g=exp(x)*sinh(x); >> diff(g) Khi chạy chương trình, kết quả là:
A. exp(x)*cosh(x) + exp(x)*sinh(x)
B. exp(x)*sinh(x)
exp(x)∗tan(x)+exp(x)∗(tan(x)2+1)
D. exp(x)*tan(x)
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện các lệnh sau: >> syms x >> g=exp(x)*cos(x); >> int(g) Khi chạy chương trình, kết quả là:
A. (exp(x)*(cos(x) + sin(x)))/2
B. exp(x)*cos(x)
C. exp(x)*sin(x)
D. (exp(x)*(cos(x) - sin(x)))/2
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện các lệnh sau: >> syms x >> diff(x^5+x^3+3*x+1, x, 4) Khi chạy chương trình, kết quả là:
diff(x5+x3+3∗x+1,x,4)
120*x
Lỗi
60∗x2+6
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện các lệnh sau: >> syms x >> H=2*sin(x); >> int(H) Khi chạy chương trình, kết quả là:
-cos(2*x)
sin(2*x)
(-2)*cos(x)
asin(2*x)
Trong cửa sổ Command Window của MATLAB thực hiện các lệnh sau: >> syms x >> g=cos(x)+sin(x); >> int(g) Khi chạy chương trình, kết quả là:
log(tan(x/2) + 1) - log(tan(1/2*x) - 1) - sin(x)
Lỗi
sin(x) - cos(x)
cos(x) - sin(x)
Giải phương trình bậc 4 sau: 5x4+x2+4y2+3y=0 theo ẩn x dùng câu lệnh nào?
[X]=(' 5∗x4+x2+4∗y2+3∗y=0 ', 'Y')
5∗x4+x2+4∗y2+3∗y=0
solve(' 5∗x4+x2+4∗y2+3∗y=0 ; 'x')
[Y] = solve(′5∗x4+x2+4∗y2+3∗y=0′,′x′)
Giải phương trình bậc 3 sau: 2a3+4a2+5b+2c=0 theo ẩn b dùng câu lệnh nào?
solve(' 2∗a3+4∗a2+5∗b+2∗c=0 ;, 'a')
[A]=solve(' 2∗a3+4∗a2+5∗b+2∗c=0 ', 'b')
solve(' 2∗a3+4∗a2+5∗b+2∗c=0 ', 'b')
[B]=solve(' 2∗a3+4∗a2+5∗b+2∗c=0 ', 'b')
