wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kiến trúc 4G LTE

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Kiến trúc 4G LTE được xây dựng trên nền tảng:

a)

Mạng chuyển mạch kênh

b)

Mạng chuyển mạch gói toàn IP

c)

ATM

d)

PSTN

2.

Hệ thống LTE được chia làm mấy phần chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Thành phần UE trong LTE tương ứng với:

a)

Thiết bị đầu cuối người dùng

b)

Trạm gốc

c)

Router

d)

Gateway

4.

Thành phần E-UTRAN gồm chủ yếu là:

a)

NodeB

b)

eNodeB

c)

BSC

d)

MSC

5.

Thành phần chính trong mạng lõi EPC gồm:

a)

MME, S-GW, P-GW

b)

HLR, MSC

c)

SGSN, GGSN

d)

NodeB, RNC

6.

MME viết tắt của:

a)

Main Management Entity

b)

Mobility Management Entity

c)

Media Management Engine

d)

Mobile Master Entity

7.

MME chịu trách nhiệm:

a)

Quản lý chuyển giao và bảo mật

b)

Mã hóa tín hiệu vô tuyến

c)

Định tuyến IP

d)

Truyền dữ liệu thoại

8.

S-GW có chức năng chính là:

a)

Truy cập IMS

b)

Gateway giữa E-UTRAN và EPC

c)

Xử lý tín hiệu điều khiển

d)

Cấp địa chỉ IP

9.

P-GW là điểm kết nối giữa mạng LTE và:

a)

Internet hoặc mạng ngoài

b)

Hệ thống vô tuyến

c)

BTS

d)

UE

10.

Giao diện giữa eNB và MME là:

a)

S1-U

b)

S1-MME

c)

S11

d)

S5

11.

Giao diện giữa eNB và S-GW là:

a)

S1-U

b)

X2

c)

S6a

d)

S11

12.

Kết nối giữa hai eNB gọi là:

a)

S11

b)

X2

c)

S1

d)

S5

13.

X2 interface dùng để:

a)

Kết nối MME với S-GW

b)

Handover giữa eNBs

c)

Kết nối IMS

d)

Đồng bộ thời gian

14.

Giao diện giữa S-GW và P-GW là:

a)

S5

b)

S6a

c)

S11

d)

S7

15.

HSS trong LTE có chức năng tương tự:

a)

HLR

b)

VLR

c)

MSC

d)

SGSN

16.

HSS lưu trữ:

a)

Dữ liệu người dùng, định danh, QoS

b)

Lịch sử cuộc gọi

c)

Vị trí địa lý eNB

d)

Tần số vô tuyến

17.

PCRF đảm nhiệm việc:

a)

Kiểm soát chính sách và QoS

b)

Giám sát tín hiệu

c)

Cấp IP

d)

Điều

18.

Dữ liệu người dùng, định danh, QoS

a)

Dữ liệu người dùng, định danh, QoS

b)

Lịch sử cuộc gọi

c)

Vị trí địa lý eNB

d)

Tần số vô tuyến

19.

PCRF đảm nhiệm việc:

a)

Kiểm soát chính sách và QoS

b)

Giám sát tín hiệu

c)

Cấp IP

d)

Điều khiển handover

20.

IMS trong kiến trúc LTE cung cấp:

a)

Dịch vụ đa phương tiện IP

b)

Kết nối chuyển mạch kênh

c)

Kết nối vật lý

d)

Dữ liệu đo lường

21.

Thành phần nào trong LTE đảm nhận việc xác thực thuê bao?

a)

HSS

b)

MME

c)

P-GW

d)

PCRF

22.

Giao diện giữa MME và HSS là:

a)

S6a

b)

S11

c)

S1

d)

S5

23.

Giao diện giữa MME và S-GW là:

a)

S5

b)

S11

c)

X2

d)

S1-U

24.

Đường truyền dữ liệu người dùng được thiết lập giữa:

a)

eNB – S-GW – P-GW

b)

UE – MME – P-GW

c)

eNB – HSS

d)

MME – PCRF

25.

Đường truyền tín hiệu điều khiển đi qua:

a)

MME

b)

S-GW

c)

P-GW

d)

PCRF

26.

EPS bearer trong LTE dùng để:

a)

Truyền dữ liệu IP

b)

Quản lý IMS

c)

Nén tín hiệu

d)

Lưu log

27.

Mỗi bearer có đặc tính:

a)

QoS cụ thể

b)

Tần số riêng

c)

Mã định danh eNB

d)

Địa chỉ MAC

28.

Bearer mặc định được thiết lập khi:

a)

Thiết bị bật lên

b)

Người dùng mở ứng dụng

c)

Handover

d)

Mất tín hiệu

29.

Mỗi UE có ít nhất:

a)

1 bearer mặc định

b)

2 bearer chuyên dụng

c)

3 EPS session

d)

Không có bearer

30.

eNodeB có thể kết nối trực tiếp với:

a)

MME và S-GW

b)

HSS

c)

PCRF

d)

IMS

31.

Các eNodeB có thể giao tiếp trực tiếp nhờ:

a)

Giao diện X2

b)

Giao diện S1

c)

Giao diện S6a

d)

Giao diện S5

32.

Giao thức điều khiển trong S1-MME là:

a)

S1AP

b)

GTP-C

c)

SCTP

d)

DIAMETER

33.

Giao thức trong S1-U là:

a)

GTP-U

b)

DIAMETER

c)

SIP

d)

SCTP

34.

Giao thức sử dụng trong S5/S8 giữa S-GW và P-GW là:

a)

GTP

b)

SIP

c)

SCTP

d)

RTP

35.

Giao thức trong S1-U là:

a)

GTP-U

b)

DIAMETER

c)

SIP

d)

SCTP

36.

Giao thức sử dụng trong S5/S8 giữa S-GW và P-GW là:

a)

GTP

b)

SIP

c)

SCTP

d)

RTP

37.

Trong E-UTRAN, mỗi cell được quản lý bởi:

a)

Một eNB duy nhất

b)

Nhiều MME

c)

HSS

d)

IMS

38.

eNB chịu trách nhiệm cho các chức năng:

a)

Lập lịch, mã hóa, HARQ, ARQ

b)

QoS lõi

c)

IMS

d)

Cấp IP

39.

LTE không sử dụng RNC vì:

a)

Chức năng của RNC được tích hợp vào eNB

b)

Không cần quản lý tài nguyên

c)

Không có vô tuyến

d)

Tách riêng hoàn toàn

40.

Cấu trúc LTE được gọi là “phẳng” vì:

a)

Giảm tầng trung gian

b)

Nhiều RNC

c)

Có BSC

d)

Đa lớp

41.

MME hoạt động ở lớp nào?

a)

Điều khiển

b)

Dữ liệu

c)

Truyền tải

d)

Vật lý

42.

S-GW và P-GW hoạt động ở lớp:

a)

Dữ liệu

b)

Điều khiển

c)

Truyền tải

d)

MAC

43.

HSS và PCRF nằm trong miền:

a)

Quản lý thuê bao và chính sách

b)

Truy nhập vô tuyến

c)

Đường truyền IP

d)

Cấp phát băng tần

44.

Khi UE di chuyển giữa 2 eNB, thủ tục handover xảy ra trên giao diện:

a)

X2

b)

S5

c)

S11

d)

S1

45.

Khi X2 không khả dụng, handover sẽ thực hiện qua:

a)

S1

b)

S11

c)

S6a

d)

S5

46.

Giao diện S6a dùng giao thức:

a)

DIAMETER

b)

GTP

c)

SCTP

d)

SIP

47.

Giao diện S11 giữa MME và S-GW dùng:

a)

GTP-C

b)

GTP-U

c)

SIP

d)

RTP

48.

S5 và S8 khác nhau ở:

a)

Vị trí triển khai (nội mạng vs liên mạng)

b)

Giao thức

c)

QoS

d)

IP

49.

Đường S8 được sử dụng khi:

a)

UE roaming giữa hai PLMN khác nhau

b)

UE ở cùng mạng

c)

Trong vùng phủ Wi-Fi

d)

Khi không có IMS

50.

IMS kết nối với P-GW qua giao diện:

a)

SGi

b)

S1

c)

S6a

d)

X2

51.

Giao diện SGi là nơi:

a)

LTE kết nối với Internet/IMS

b)

Giữa eNB và MME

c)

Giữa MME và HSS

d)

Giữa

52.

IMS kết nối với P-GW qua giao diện:

a)

SGi

b)

S1

c)

S6a

d)

X2

53.

Giao diện SGi là nơi:

a)

LTE kết nối với Internet/IMS

b)

Giữa eNB và MME

c)

Giữa MME và HSS

d)

Giữa các eNB

54.

Mỗi EPS bearer có thể đi qua:

a)

Nhiều đường truyền vật lý

b)

Một MME duy nhất

c)

Một eNB

d)

IMS riêng

55.

Kênh vật lý trong LTE bao gồm:

a)

PDSCH, PDCCH, PBCH, PUSCH, PUCCH

b)

GTP, SIP, SCTP

c)

ATM, AAL5

d)

PDCH, RACH

56.

Kênh điều khiển đường xuống gồm:

a)

PDCCH, PCFICH, PHICH

b)

PBCH, PDSCH

c)

PUCCH

d)

PRACH

57.

Kênh điều khiển đường lên là:

a)

PUCCH

b)

PDCCH

c)

PBCH

d)

PHICH

58.

Kênh dữ liệu đường xuống chính là:

a)

PDSCH

b)

PBCH

c)

PDCCH

d)

RACH

59.

Kênh dữ liệu đường lên chính là:

a)

PUSCH

b)

PUCCH

c)

PRACH

d)

PDSCH

60.

Kênh truy cập ngẫu nhiên trong LTE là:

a)

PRACH

b)

PBCH

c)

PDCCH

d)

PUCCH

61.

Tầng MAC trong LTE có nhiệm vụ:

a)

Lập lịch, HARQ, ghép kênh

b)

Định tuyến IP

c)

Quản lý thuê bao

d)

Xác thực

62.

Tầng RLC có nhiệm vụ:

a)

Đảm bảo độ tin cậy, phân mảnh, lắp ghép

b)

Định tuyến IP

c)

Mã hóa vật lý

d)

Điều chế

63.

Tầng PDCP trong LTE chịu trách nhiệm:

a)

Nén tiêu đề IP, mã hóa bảo mật

b)

Lập lịch

c)

Điều chế

d)

Cấp IP

64.

Giao diện vô tuyến LTE giữa UE và eNB gọi là:

a)

S1-U

b)

S1

c)

S5

d)

X2

65.

Các giao diện trong EPS kết nối qua nền:

a)

IP

b)

ATM

c)

MPLS

d)

SS7

66.

Kiến trúc LTE đảm bảo khả năng:

a)

Toàn IP, phẳng, mở rộng dễ dàng

b)

Tách lớp, phức tạp

c)

Giới hạn

d)

Đóng kín

Similar Resources on Wayground