wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (lớp 13)

Total questions: 68

Worksheet time: 34hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Mở máy gián tiếp động cơ không đồng bộ ba pha qua cuộn kháng, đặc điểm của phương pháp này so với mở máy trực tiếp là:

a)

Điện áp trong quá trình mở máy so với điện áp định mức giảm k lần, dòng mở máy giảm k lần, moment mở máy giảm k lần.

b)

Điện áp trong quá trình mở máy so với điện áp định mức giảm k lần, dòng mở máy giảm k lần, moment mở máy giảm k^2 lần.

c)

Điện áp trong quá trình mở máy so với điện áp định mức giảm k lần, dòng mở máy giảm k2k^2 lần, moment mở máy giảm k2k^2 lần.

d)

Điện áp trong quá trình mở máy so với điện áp định mức giảm 3 lần, dòng mở máy giảm 3 lần, moment mở máy giảm 3 lần.

2.

Động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn khi mở máy gián tiếp, bộ dây quấn rotor được:

a)

Song song với bộ điện trở mở máy.

b)

Nối tiếp với bộ điện trở mở máy.

c)

Song song với máy biến áp mở máy.

d)

Nối tiếp với máy biến áp mở máy.

3.

Khi điện áp đặt vào stator giảm k lần, thì moment mở máy của động cơ không đồng bộ sẽ:

a)

Tăng lên k^2 lần.

b)

Tăng lên k lần.

c)

Giảm xuống k lần.

d)

Giảm xuống k^2 lần.

4.

Khi điện áp đặt vào stator giảm đi 20% điện áp định mức thì moment mở máy của động cơ không đồng bộ giảm bao nhiêu so với định mức:

a)

20%.

b)

36%.

c)

40%.

d)

80%.

5.

Điểm khác biệt chính giữa Soft Starter và Inverter là:

a)

Giảm dòng khởi động của động cơ.

b)

Thay đổi tốc độ động cơ.

c)

Thay đổi chiều quay của động cơ.

d)

Thay đổi thứ tự pha cấp cho động cơ.

6.

Chức năng nào mà cả hai Soft Starter và Inverter đều có:

a)

Giảm dòng khởi động của động cơ.

b)

Thay đổi tốc độ động cơ.

c)

Thay đổi chiều quay của động cơ.

d)

Thay đổi thứ tự pha cấp cho động cơ.

7.

Phương pháp mở máy nào sau đây không áp dụng cho động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc:

a)

Thêm điện trở phụ vào dây quấn rotor.

b)

Thêm điện kháng nối tiếp vào mạch stator.

c)

Mở máy Y–Δ.

d)

Dùng máy biến áp.

8.

Một động cơ cảm ứng ba pha bốn cực; 1/2 hp (1hp = 746 W); 50 Hz; Y/Δ; 380V/220V; Idm = 0,87 A; cosφdm = 0,8; ndm = 1425 vòng/phút; điện áp lưới 380V. Khi tải định mức, hiệu suất của động cơ là:

a)

81,42%.

b)

47%.

c)

65,13%.

d)

85%.

9.

Tiếp điểm của công tắc ly tâm trong động cơ cảm ứng một pha bắt đầu mở ra khi:

a)

Động cơ dừng lại.

b)

Tốc độ của rotor gần bằng tốc độ định mức (khi mở máy).

c)

Tốc độ của rotor lớn hơn tốc độ định mức (khi mở máy).

d)

Tốc độ của rotor bằng tốc độ định mức (khi mở máy).

10.

Một động cơ cảm ứng ba pha đấu sao; 1/2 hp (1hp = 746 W); 380V; 50 Hz; Idm = 0,87 A; cosφdm = 0,8; ndm = 1425 rpm; n1 = 1500 rpm. Khi tải định mức, momen ngỡ ra của động cơ là:

a)

2,5 Nm.

b)

3 Nm.

c)

5 Nm.

d)

2,375 Nm.

11.

Động cơ không đồng bộ ba pha có các thông số định mức sau: dòng điện 29 A; Y/Δ; 380V/220V; tần số 50 Hz; bốn cực; cosφ = 0,853; η = 86%; điện áp lưới 380 V. Khi tải định mức, công suất điện động cơ tiêu thụ là:

a)

16281 W.

b)

14000 W.

c)

28200 W.

d)

9426 W.

12.

Động cơ không đồng bộ ba pha có các thông số định mức sau: dòng điện 29 A; Y/Δ; 380V/220V; tần số 50 Hz; bốn cực; cosφ = 0,853; η = 86%; điện áp lưới 380 V. Khi tải định mức, tổng tổn hao của động cơ là:

a)

2672 W.

b)

3947,8 W.

c)

1319 W.

d)

2279,3 W.

13.

Đảo chiều quay động cơ cảm ứng xoay chiều một pha bằng cách:

a)

Đảo hai đầu tụ điện.

b)

Đảo hai đầu cuộn dây phụ.

c)

Đảo hai đầu dây nguồn của động cơ.

d)

Đảo hai đầu công tắc ly tâm.

14.

Sử dụng công tắc ly tâm trong động cơ một pha:

a)

Có tụ thường trực.

b)

Có tụ khởi động.

c)

Có vòng ngắn mạch.

d)

Có tụ ngậm.

15.

Một động cơ không đồng bộ 4 cực, 50 Hz, độ trượt 5% sẽ quay với vận tốc:

a)

1425 vòng/phút.

b)

1500 vòng/phút.

c)

712 vòng/phút.

d)

750 vòng/phút.

16.

Động cơ không đồng bộ kiểu rotor dây quấn khi làm việc bình thường thì:

a)

Ba đầu chổi than để hở.

b)

Ba đầu chổi than được nối ngắn mạch.

c)

Ba đầu chổi than nối với các điện trở.

d)

Ba đầu chổi than nối với nguồn điện ba pha.

17.

Mở máy động cơ không đồng bộ bằng cách thêm điện trở phụ vào rotor chỉ áp dụng cho động cơ:

a)

Rotor dây quấn.

b)

Rotor lồng sóc.

c)

Rotor lồng sóc kép.

d)

Rotor cực lồi.

18.

Trên nhãn một động cơ cảm ứng ba pha sáu đầu dây ghi: VOLTS: 220/380; AMPS: 2,0/1,15; RPM: 1410. Ý nghĩa của trị số 1,15 là:

a)

Dòng điện dây của động cơ lúc không tải và dây quấn đấu sao.

b)

Dòng điện dây của động cơ lúc đầy tải và dây quấn đấu sao.

c)

Dòng điện dây của động cơ lúc không tải và dây quấn đấu tam giác.

d)

Dòng điện dây của động cơ lúc đầy tải và dây quấn đấu tam giác.

19.

Động cơ không đồng bộ ba pha f = 50 Hz, 2p = 4, độ trượt s = 0,03. Tốc độ quay của động cơ (vòng/giây) là:

a)

14,55.

b)

14,30.

c)

24,25.

d)

24.

20.

Stator máy điện xoay chiều ba pha có 24 rãnh, 4 cực thì bước cực từ τ và số rãnh của mỗi pha trong một bước cực từ (q) là:

a)

τ = 6; q = 3.

b)

τ = 12; q = 4.

c)

τ = 6; q = 2.

d)

τ = 12; q = 3.

21.

Động cơ không đồng bộ ba pha 5 HP (1 HP = 750 W), Y/Δ – 660V/380V; điện áp nguồn 380V; hiệu suất η = 0,75; cosφ = 0,8. Dòng điện định mức là:

a)

7,6 A.

b)

5,7 A.

c)

7,1 A.

d)

9,5 A.

22.

Động cơ không đồng bộ ba pha Udm = 220 V, Idm = 10 A, hiệu suất η = 0,75, cosφ = 0,8. Công suất định mức của động cơ là:

a)

3810 W.

b)

3048 W.

c)

2286 W.

d)

2200 W.

23.

Động cơ không đồng bộ ba pha Idm = 30 A, Y/Δ – 380V/220V, f = 50 Hz, 2p = 4, cosφ = 0,8; điện áp nguồn 380 V, hiệu suất η = 0,85. Công suất điện tiêu thụ của động cơ là:

a)

15 796 W.

b)

19 745 W.

c)

23 230 W.

d)

13 427 W.

24.

Tổn hao của máy điện không đồng bộ ba pha gồm:

a)

Tổn hao đồng (stator và rotor).

b)

Tổn hao sắt từ.

c)

Tổn hao cơ (ma sát, quạt gió).

d)

Tổn hao phụ.

25.

Thay đổi chiều quay động cơ không đồng bộ ba pha, ta thực hiện

a)

Đảo hai trong ba pha cấp điện vào động cơ.

b)

Chuyển nối Y sang Δ.

c)

Thêm điện trở vào stator

d)

Đảo hai trong ba điện trở phụ ở rotor

26.

Dùng một trong các phương pháp sau để một động cơ rotor lồng sóc được vận hành trong một dãy tốc độ có thể điều chỉnh liên tục

a)

Thay đổi tần số

b)

Thay đổi số cực

c)

Thay đổi điện trở rotor

d)

Thay đổi số đôi cực

27.

Khởi động mềm hay còn được gọi là Soft Starter là

a)

Là thiết bị được sử dụng rộng rãi với mục đích để hỗ trợ quá trình khởi động của động cơ điện AC

b)

Là thiết bị giúp bảo vệ động cơ trung bình và lớn khỏi bị hư hại do dòng điện lớn đột ngột khi khởi động

c)

Tránh làm sụt áp hệ thống lưới điện bằng cách tăng dần điện áp cấp vào động cơ từ một mức điện áp định trước lên đến điện áp định mức

d)

Cả 3 câu đều đúng

28.

Tác dụng của soft starter – khởi động mềm là

a)

Một trong những công dụng lớn nhất của phương pháp khởi động soft starter là khả năng để điều chỉnh mô men một cách rất chính xác khi cần thiết cho dù ứng dụng là tải hay không

b)

Khởi động mềm giúp làm giảm đi những ảnh hưởng nhiều cho các thiết bị máy móc, từ đó giúp cho chi phí bảo trì được giảm một cách đáng kể

c)

Ngoài ra một công dụng khá nổi bật của bộ soft starter là chức năng dừng mềm, chức năng này thực sự là hữu ích khi dừng bơm, nơi mà xảy ra các hiện tượng búa nước khi dừng trực tiếp như trong khởi động sao, khởi động tam giác và khởi động trực tiếp

d)

Cả 3 câu đều đúng

29.

Mục đích sử dụng khởi động mềm là

a)

Khởi động êm, nhẹ nhàng và tránh sụt áp đột ngột, làm tăng tuổi thọ của các động cơ và cơ cấu khí chấp hành

b)

Kết nối và truyền thông với những hệ thống điều khiển ở trung tâm, bảo vệ được quá áp, quá dòng, mất pha động cơ

c)

Giảm tổn thất điện năng và đặc biệt không làm ảnh hưởng đến chất lượng của lưới điện

d)

Cả 3 câu đều đúng

30.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Cấu tạo của khởi động mềm gồm 3 cặp thyristor (SCR) đấu song song ngược

b)

Ở trạng thái ngắt điện, thyristor ngăn không cho dòng điện chạy qua

c)

Ở trạng thái mở thì thyristor mở dần góc kích (góc mở của các van bán dẫn) cho phép dòng điện chạy qua một cách từ từ, động cơ bắt đầu khởi động và tăng tốc dần lên

d)

Cả 3 câu đều đúng

31.

Để xác lập điện áp khi máy phát điện không đồng bộ làm việc độc lập cần có

a)

Tụ điện nối với đầu cực của máy

b)

Điện trở nối với đầu cực của máy

c)

Điện kháng nối với đầu cực của máy

d)

Nguồn một chiều cấp vào các thanh dẫn của rotor lồng sóc

32.

Động cơ không đồng bộ ba pha có công suất định mức là 7 HP (1HP = 750750 W); điện áp định mức Y/ 380380 V/ 220220 V; 5050 Hz; bốn cực; tốc độ định mức là 14301430 vòng/phút; cosφ và các thông số khác được cho trong hình. Momen mở máy khi mở máy bằng phương pháp đổi nối Y–Δ là

a)

82,89% ; 17,22A; 6,038Nm

b)

66,69% ; 9,97A; 35Nm

c)

83,33% ; 20,67A; 15,2Nm

d)

66,64% ; 11,97A; 45,59Nm

33.

Thắng động năng động cơ không đồng bộ ba pha, ta thực hiện như sau

a)

Ngay khi ngắt điện ba pha, đưa nguồn điện một chiều vào bộ dây ba pha

b)

Ngay khi ngắt điện ba pha, đưa nguồn điện xoay chiều vào bộ dây ba pha

c)

Ngay khi ngắt điện ba pha, dùng lực cơ học thẳng trực tiếp trên trục động cơ

d)

Ngay khi ngắt điện ba pha, đảo hai trong ba dây nguồn và đưa vào động cơ

34.

Thắng ngược động cơ không đồng bộ ba pha, ta thực hiện như sau

a)

Ngay khi ngắt điện ba pha, đưa nguồn điện một chiều vào bộ dây ba pha

b)

Ngay khi ngắt điện ba pha, đưa nguồn điện xoay chiều vào bộ dây ba pha

c)

Ngay khi ngắt điện ba pha, dùng lực cơ học thẳng trực tiếp trên trục động cơ

d)

Ngay khi ngắt điện ba pha, đảo hai trong ba dây nguồn đưa vào động cơ trong thời gian ngắn và ngắt nguồn động cơ

35.

Thắng tái sinh động cơ không đồng bộ ba pha xảy ra trong trường hợp

a)

Ngay khi ngắt điện ba pha, đưa nguồn điện một chiều vào bộ dây ba pha

b)

Tốc độ quay của rotor nhỏ hơn tốc độ quay từ trường

c)

Tốc độ quay của rotor lớn hơn tốc độ quay từ trường

d)

Ngay khi ngắt nguồn điện xoay chiều ba pha, đảo hai trong ba dây nguồn và đưa vào động cơ

36.

Công suất điện tử của động cơ không đồng bộ là

a)

Công suất điện tử tổn hao sắt và tổn hao đồng stator

b)

Công suất điện tử tổn hao sắt và tổn hao đồng toàn máy

c)

Công suất điện cộng với tổng tổn hao

d)

Công suất cơ cộng với tổng tổn hao

37.

Tốc độ động cơ cảm ứng ba pha được thay đổi bằng phương pháp sau

a)

Thay đổi tần số nguồn điện

b)

Thay đổi số vòng dây quấn

c)

Thay đổi tiết diện dây quấn

d)

Chuyển nối sao – tam giác

38.

Đối với máy phát điện đồng bộ, tải thuần cảm, khi tần số đã đạt định mức, mạch từ chưa bão hòa, để giữ điện áp phát ra không đổi khi tải tăng thì ta phải

a)

Giảm dòng điện kích từ

b)

Tăng dòng điện kích từ

c)

Tăng tốc độ động cơ sơ cấp kéo rotor máy phát

d)

Tăng số vòng dây quấn phản ứng

39.

Đối với máy phát điện đồng bộ, tải thuần trở, khi tần số đã đạt định mức, để giữ điện áp phát ra không đổi khi tải tăng thì ta phải

a)

Giảm dòng điện kích từ

b)

Tăng dòng điện kích từ

c)

Tăng tốc độ động cơ sơ cấp kéo rotor máy phát

d)

Tăng dòng điện phản ứng

40.

Động cơ đồng bộ có tần số làm việc 5050 Hz, sáu cực thì tốc độ đồng bộ là

a)

3000 vòng/phút

b)

1000 vòng/phút

c)

1500 vòng/phút

d)

950 vòng/phút

41.

Động cơ đồng bộ có tần số làm việc 5050 Hz, hai cực thì tốc độ đồng bộ là

a)

3000 vòng/phút

b)

1500 vòng/phút

c)

1000 vòng/phút

d)

950 vòng/phút

42.

Trong quá trình mở máy động cơ điện đồng bộ, dây quấn kích từ được ngắn mạch qua điện trở phóng điện nhằm mục đích

a)

Giới hạn giá trị điện áp cuộn dây quấn kích từ tránh cuộn dây này bị phá hỏng

b)

Giảm dòng khởi động cho động cơ

c)

Tạo ra moment mở máy

d)

Tạo ra moment mở máy và giảm dòng khởi động cho động cơ

43.

Động cơ điện đồng bộ là động cơ điện có

a)

Công suất vào bằng công suất ra

b)

Tốc độ từ trường bằng tốc độ trên trục động cơ

c)

Momen ngõ vào bằng momen ngõ ra

d)

Điện áp ngõ vào bằng điện áp ngõ ra

44.

Phản ứng nào sau đây gọi là phản ứng phần ứng trong máy phát điện đồng bộ xoay chiều?

a)

Phản ứng giữa từ trường phần cảm với từ trường phần ứng khi không tải.

b)

Phản ứng giữa từ trường phần cảm với từ trường phần ứng khi có tải.

c)

Phản ứng giữa sức điện động phần ứng và điện áp kích từ khi không tải.

d)

Phản ứng giữa sức điện động phần ứng và dòng điện kích từ khi không tải.

45.

Một máy phát điện đồng bộ bốn cực có tốc độ rotor là 1500 vòng/phút. Số vòng dây quấn mỗi pha là N1 = 230 vòng, từ thông dưới mỗi cực từ Φ0=0,04\Phi_0 = 0{,}04 Wb. Tính tần số do máy phát điện phát ra.

a)

5050 Hz

b)

100100 Hz

c)

2525 Hz

d)

6060 Hz

46.

Một máy phát điện đồng bộ ba pha cực ấn công suất 4040 kVA; điện áp 208208 V; tần số 5050 Hz; bỏ qua điện trở phần ứng; điện kháng đồng bộ là 0,45Ω0{,}45\,\Omega /pha; đấu sao. Tính dòng điện dây khi tải định mức có cosφ=0,8\cos\varphi = 0{,}8 trễ.

a)

111111 A

b)

138,78138{,}78 A

c)

80,1380{,}13 A

d)

64,164{,}1 A

47.

Trên nhãn một máy phát điện đồng bộ xoay chiều một pha có ghi các thông số như: Capacity: 22 kW; Voltage: 230230 V/ 115115 V; Current: 8,78{,}7 A/ 17,417{,}4 A. Như vậy 17,417{,}4 A là:

a)

Dòng điện không tải.

b)

Dòng điện kích từ.

c)

Dòng điện dây tải khi máy phát 230230 V.

d)

Dòng điện dây tải khi máy phát 115115 V.

48.

Máy phát điện đồng bộ ba pha cực từ ấn có Sdm=100S_{dm} = 100 MVA; hệ số công suất tải bằng 0,90{,}9 ; Udm=13U_{dm} = 13 kV; đấu Y; f=50f = 50 Hz; n=120n = 120 vòng/phút. Công suất cần cung cấp cho máy phát là:

a)

111111 MW

b)

9090 MW

c)

100100 MW

d)

123,5123{,}5 MW

49.

Để động cơ đồng bộ mở máy được, rotor phải có:

a)

Các thanh dẫn ngắn mạch như rotor lồng sóc.

b)

Điện trở nối tiếp nào mạch kích từ. Ngồn điện xoay chiều cấp vào cuộn kích từ.

c)

Cuộn cảm nối tiếp vào mạch kích từ.

d)

Cuộn cảm nối tiếp vào cuộn kích từ.

50.

Trên nhãn một máy phát điện đồng bộ xoay chiều một pha có ghi các thông số như: Capacity: 22 kW; Voltage: 230230 V/ 115115 V; Current: 8,78{,}7 A/ 17,417{,}4 A; Speed: 15001500 RPM. Như vậy máy phát điện này có:

a)

Hai cực.

b)

Bốn cực.

c)

Sáu cực.

d)

Tám cực.

51.

Loại nguồn điện một chiều nào sau đây không phải là nguồn cấp thường xuyên cho cuộn dây kích từ của máy phát điện xoay chiều:

a)

Nguồn của ắc quy.

b)

Nguồn của máy phát điện một chiều.

c)

Nguồn từ chỉnh lưu một pha.

d)

Nguồn từ chỉnh lưu ba pha.

52.

Tên gọi thông thường của rotor máy phát điện xoay chiều đồng bộ trong hình dưới đây là:

a)

Rotor cực lồi.

b)

Rotor cực ấn.

c)

Rotor dây quấn.

d)

Rotor lồng sóc.

53.

Máy phát đồng bộ ba pha 2525 kVA; 220220 V; cung cấp công suất định mức cho tải có cosφ=0,8\cos\varphi = 0{,}8 trễ; điện trở xoay chiều đo giữa hai đầu ra của cuộn dây ứng đầu sao là 0,2Ω0{,}2\,\Omega ; điện kháng đồng bộ là 0,6Ω0{,}6\,\Omega /pha; dòng kích từ là 9,39{,}3 A từ nguồn 115115 V. Tổn hao đồng phần ứng là:

a)

19,6819{,}68 W

b)

129,1129{,}1 W

c)

258,2258{,}2 W

d)

430,3430{,}3 W

54.

Máy phát đồng bộ ba pha 2525 kVA; 220220 V; cung cấp công suất định mức cho tải có cosφ=0,8\cos\varphi = 0{,}8 trễ; điện trở xoay chiều đo giữa hai đầu ra của cuộn dây ứng đầu sao là 0,2Ω0{,}2\,\Omega ; điện kháng đồng bộ là 0,6Ω0{,}6\,\Omega /pha; dòng kích từ là 9,39{,}3 A từ nguồn 115115 V; điện trở cuộn dây kích từ là 0,3Ω0{,}3\,\Omega . Tổn hao đồng kích từ là:

a)

25,9525{,}95 W

b)

2,792{,}79 W

c)

1069,51069{,}5 W

d)

20462046 W

55.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần thiết để hai máy phát điện xoay chiều làm việc song song với nhau:

a)

Điện áp đầu cực của hai máy phát phải bằng nhau.

b)

Thứ tự pha của hai máy phát phải giống nhau.

c)

Công suất của hai máy phát phải bằng nhau.

d)

Tần số của hai máy phát phải bằng nhau.

56.

Các máy phát điện đồng bộ có cùng tốc độ quay, máy phát nào có cực từ nhiều thì tần số nguồn điện phát ra so với máy phát có cực từ ít:

a)

Không đổi.

b)

Lớn hơn.

c)

Nhỏ hơn.

d)

Tùy thuộc vào kích từ.

57.

Tổn hao của máy điện đồng bộ:

a)

Tổn hao cơ, sắt, và tổn hao kích từ.

b)

Tổn hao cơ, sắt, và tổn hao đồng phần ứng.

c)

Tổn hao cơ, sắt, đồng phần ứng và tổn hao kích từ.

d)

Tổn hao cơ, đồng phần ứng và tổn hao kích từ.

58.

Máy điện đồng bộ cực từ ấn có thành phần điện kháng:

a)

XdX_d .

b)

XqX_q .

c)

XdbX_{db} .

d)

XdX_dXqX_q .

59.

Máy phát điện đồng bộ ba pha cực từ ấn stator đấu sao có Sdm=100S_{dm} = 100 kVA, U=220U = 220 V, bỏ qua điện trở phần ứng, hệ số công suất của tải là 11 , điện kháng đồng bộ 0,4Ω0{,}4\,\Omega /pha. Sức điện động pha của máy phát là:

a)

192192 V

b)

165165 V

c)

7171 V

d)

150150 V

60.

Máy phát điện đồng bộ ba pha cực từ ấn stator đấu sao có Udm=220U_{dm} = 220 V; sức điện động pha 150150 V. Độ thay đổi điện áp ΔU%\Delta U\% của máy phát là:

a)

47%47\%

b)

15%15\%

c)

18%18\%

d)

20%20\%

61.

Máy phát điện đồng bộ ba pha cực từ ấn có Sdm=100S_{dm} = 100 MVA; hệ số công suất tải bằng 11 ; Udm=13U_{dm} = 13 kV; đấu Y; f=50f = 50 Hz; n=120n = 120 vòng/phút. Công suất cần cung cấp cho máy phát là:

a)

108108 MW

b)

9090 MW

c)

111111 MW

d)

100100 MW

62.

Máy phát điện đồng bộ ba pha cực từ ấn có Sdm=100S_{dm} = 100 MVA; hệ số công suất tải bằng 11 ; Udm=13U_{dm} = 13 kV; đấu Y; f=50f = 50 Hz; n=120n = 120 vòng/phút. Dòng điện định mức của máy phát là:

a)

85408540 A

b)

49304930 A

c)

44414441 A

d)

76927692 A

63.

Máy điện đồng bộ có công suất điện tử đạt giá trị lớn nhất khi góc tải δ\delta bằng:

a)

00^\circ

b)

9090^\circ

c)

180180^\circ

d)

360360^\circ

64.

Máy phát điện đồng bộ cực từ ấn, điện trở đo ở hai đầu cực là 0,2Ω0{,}2\,\Omega , dòng điện định mức là 7070 A. Tổn hao đồng trên phần ứng là:

a)

980980 W

b)

490490 W

c)

14701470 W

d)

29402940 W

65.

Nguồn điện một chiều cấp vào cuộn dây kích từ của máy phát điện xoay chiều được lấy từ:

a)

Ắc-quy.

b)

Máy phát điện một chiều độc lập với máy phát điện xoay chiều.

c)

Chỉnh lưu từ phần phát xoay chiều của máy phát này.

d)

Chỉnh lưu từ nguồn điện lưới xoay chiều.

66.

Máy phát điện đồng bộ ba pha, Sdm=100S_{dm} = 100 MVA, cosφdm=0,8\cos\varphi_{dm} = 0{,}8 ; Udm=66U_{dm} = 66 kV, η=90%\eta = 90\% , nối Y, f=60f = 60 Hz, ndm=360n_{dm} = 360 vòng/phút. Số cực; dòng điện định mức; công suất máy phát cấp cho tải là:

a)

1010 cực; 874,8874{,}8 A; 8080 MW

b)

2020 cực; 874,8874{,}8 A; 8080 MW

c)

2020 cực; 1093,51093{,}5 A; 100100 MVA

d)

1010 cực; 1093,51093{,}5 A; 8080 MW

67.

Quá trình mở máy động cơ điện đồng bộ khi ở giai đoạn không đồng bộ được thực hiện:

a)

Cấp nguồn vào dây quấn stator, dây quấn kích từ nối với nguồn kích từ.

b)

Cấp nguồn vào dây quấn stator, dây quấn kích từ nối với nguồn xoay chiều.

c)

Cấp nguồn vào dây quấn stator, dây quấn kích từ nối tải qua điện trở.

d)

Cấp nguồn vào dây quấn stator, dây quấn kích từ để hở mạch.

68.

Đặc tính nào sau đây liên quan đến máy phát điện đồng bộ làm việc ở chế độ có tải:

a)

Đặc tính ngoài.

b)

Đặc tính không tải.

c)

Đặc tính điều chỉnh.

d)

Đặc tính ngắn mạch.