wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3 kỹ thuật đo lường 4

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

120. Cơ sở vật lý của điện trở quang là:

a)

A. Hiện tượng quang dẫn

b)

B. Hiện tượng ánh xạ

c)

C. Hiện tượng phản xạ

d)

D. Hiện tượng khúc xạ

2.

121. Cấu tạo của điện trở quang là

a)

A. Là linh kiện bán dẫn, không có tiếp giáp P-N

b)

B. Là linh kiện bán dẫn có nhiều mặt ghép

c)

C. Là linh kiện bán dẫn có nhiều mặt ghép nồng độ tạp chất rất cao

d)

D. Là linh kiện bán dẫn có nhiều mặt ghép nồng độ tạp chất rất thấp

3.

122. Cửa sổ trên bề mặt của diode cảm quang để:

a)

A. Ánh sáng chiếu vào miếng bán dẫn P

b)

B. Ánh sáng chiếu vào miếng bán dẫn N

c)

C. Ánh sáng chiếu vào cả 2 miếng bán dẫn

d)

D. Ánh sáng chiếu vào bán dẫn P hoặc N phụ thuộc vào vị trí đặt diode cảm quang

4.

123. Hai chế độ làm việc của diode cảm quang là:

a)

A. Chế độ nguồn ngoài và chế độ suất điện động

b)

B. Chế độ dẫn bão hòa và chế độ ngắt

c)

C. Chế độ dẫn thuận và chế độ dẫn ngược

d)

D. Chế độ tuyến tính và chế độ phi tuyến

5.

124. Dòng qua diode cảm quang tăng khi:

a)

A. Độ rọi của ánh sáng tăng

b)

B. Độ rọi của ánh sáng giảm

c)

C. Năng lượng bức xạ của ánh sáng tăng

d)

D. Năng lượng bức xạ của ánh sáng giảm

6.

125. Ở chế độ nguồn ngoài thì photodiode được mắc:

a)

A. Phân cực thuận trong mạch

b)

B. Phân cực ngược trong mạch

c)

C. Phân cực thuận nếu nguồn điện là âm

d)

D. Phân cực ngược nếu nguồn điện là dương

7.

126. Photo diode có 2 loại là:

a)

A. PIN và APD

b)

B. FET và BJT

c)

C. Zener và LED

d)

D. PIN và FET

8.

127. Đặc điểm nào sau đây không phải của diode quang

a)

A. Năng lượng được sinh ra do tái hợp điện tử - lỗ trống

b)

B. Thời gian hồi đáp nhỏ

c)

C. Thông lượng lớn

d)

D. Nhạy cảm với nhiệt độ

9.

128. Cấu tạo của phototransistor là sự kết hợp của:

a)

A. Một photodiode và một transistor BJT

b)

B. Một photoresister và một transistor BJT

c)

C. Một photodiode và một transistor FET

d)

D. Một photoresistor và một photodiode

10.

129. Khi không có ánh sáng chiếu vào photo transistor thì chỉ có một dòng điện

rất nhỏ, đó chính là:

a)

A. Dòng điện cực Base

b)

B. Dòng điện cực Emitor

c)

C. Dòng điện cực Collecto

d)

D. Dòng điện nguồn ngoài

11.

130. Ưu điểm của photo transistor so với photo diode là:

a)

A. Có độ nhạy cao hơn

b)

B. Cần ít nguồn sáng hơn

c)

C. Cấu tạo đơn giản hơn

d)

D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ

12.

131. Đặc tuyến của photo transistor là dạng:

a)

A. Đường thẳng

b)

B. Đường cong

c)

C. Logarit

d)

D. Fourrier

13.

132. Họ đặc tuyến ra của photo transistor giống như:

a)

A. Transistor lưỡng cực

b)

B. Transistor trường

c)

C. Transistor có cực cửa cách ly

d)

D. Transistor kênh cảm ứng

14.

133. Độ nhạy của transistor quang phụ thuộc vào:

a)

A. Bước sóng của ánh sáng tới và búp hướng của bức xạ

b)

B. Thông lượng của ánh sáng tới và ánh sáng phản xạ

c)

C. Năng lượng bức xạ của ánh sáng tới

d)

D. Độ rọi của ánh sáng tới

15.

134. Để transistor quang có thể chống nhiễu tốt hơn, người ta thường dùng:

a)

A. Kết hợp với thấu kính lọc trong vỏ

b)

B. Kết hợp với thấu kính lọc ngoài vỏ

c)

C. Vỏ bọc bằng sợi thủy tinh

d)

D. Nâng cao nồng độ tạp chất của vật liệu bán dẫn

16.

135. Bộ phận phát của cảm biến quang phản xạ gương sẽ:

a)

A. Phát ra ánh sáng hồng ngoại và truyền thẳng

b)

B. Phát ra ánh sáng thường và truyền thẳng

c)

C. Phát ra ánh sáng hồng ngoại và truyền gián tiếp qua trung gian

d)

D. Phát ra ánh sáng thường và truyền gián tiếp qua trung gian.

17.

136. Để tránh ảnh hưởng tới các nguồn sáng khác, ánh sáng hồng ngoại của cảm

biến quang phản xạ gương sẽ được:

a)

A. Mã hóa theo tần số nhất định

b)

B. Biến đổi sang dải quang khác

c)

C. Biến đổi sang màu ánh sáng khác

d)

D. Khuếch đại

18.

137. Đối với cảm biến gương phản xạ, khoảng cách phát hiện còn được gọi là:

a)

A. Khoảng cách cài đặt

b)

B. Khoảng cách biến thiên

c)

C. Khoảng cách sai sót

d)

D. Khoảng cách bão hòa

19.

138. Đối với cảm biến gương phản xạ, nếu không có vật đi qua thì ánh sáng từ

bộ phận phát sẽ:

a)

A. Phản xạ ngược lại

b)

B. Chuyển tiếp sang nguồn khác

c)

C. Biến đổi sang dạng năng lượng khác

d)

D. Suy hao

20.

139. Đối với cảm biến gương phản xạ, khi có vật đi qua thì:

a)

A. Ngắt ánh sáng truyền đến bộ phận thu

b)

B. Phản xạ ánh sáng tới bộ phận thu

c)

C. Làm suy hao ánh sáng ở phía phá

d)

D. Không có tác động g

21.

140. Cảm biến quang gương phản xạ có ngõ ra 4 dây, trong đó dây màu xanh là:

a)

A. Kết nối với nguồn âm

b)

B. Kết nối với nguồn dương

c)

C. Ngõ ra output

d)

D. Tạm ngừng hoạt động cho cảm biến

22.

144. Cảm biến quang điện khuếch tán là loại cảm biến:

a)

A. Cảm biến tiệm cận quang học

b)

B. Cảm biến quang trở

c)

C. Cảm biến quang học thụ động

d)

D. Cảm biến quang học chủ động

23.

145. Cảm biến hình ảnh là:

a)

A. Thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu hình ảnh thu được từ việc hấp thụ

ánh sáng của vật thể thành tín hiệu điện.

b)

B. Thiết bị có chức năng khuếch đại tín hiệu hình ảnh thu được từ việc hấp thụ

ánh sáng của vật thể thành tín hiệu điện.

c)

C. Thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu hình ảnh thu được từ việc phản xạ

ánh sáng của vật thể thành tín hiệu điện

d)

D. Thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu hình ảnh thu được từ việc hấp thụ

ánh sáng của vật thể thành tín hiệu quang

24.

96. Thiết kế đầu dò ngang của cảm biến siêu âm sử dụng cho:

a)

A. Sóng dọc

b)

B. Sóng ngang

c)

C. Sóng phát

d)

D. Sóng phản xạ

25.

82. Khi sử dụng cảm biến cảm ứng từ tiệm cận, người ta đưa ra công thức:

L = f(n, μ, A, l)

Trong đó l là:

a)

A. Độ tự cảm

b)

B. Số vòng dây

c)

C. Độ từ thẩm

d)

D. Khoảng cách