wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật Lao Động

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Chị Lan Anh cùng những người bạn đến tham quan tại điểm du lịch sinh thái của tỉnh K. Tại đây, chị nhận thây một số vẫn đề tổn tại làm ảnh hướng đến mỹ quan chung cũng như chất lượng phục vụ đu khách. Chị Lan Anh có thể thực hiện phân ánh tình trạng này tới chủ thể nào?

a)
  1. Ban quản lý điểm khu vực

b)
  1. Công an tại địa phương

c)
  1. Hướng dẫn viên du lịch

d)
  1. Chính phủ

2.

Những chủ thể nào sau đây cô trách nhiệm đảm bảo an toàn cho khách du lich?

a)
  1. Cơ quan nhà nước:

b)
  1. Tổ chức, cá nhân quản lý khu vực

c)
  1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh khu vực

d)
  1. Cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân quân lý khu đu lịch; tổ chức cá nhân kinh doanh đu lịch

3.

Khách du lịch là:

a)
  1. Khách đu lịch là người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch, trừ trường hợp đi học, làm việc để nhận thu nhập ở nơi đến

b)
  1. Khách đu lịch là người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài vào Việt Nam và du lịch

c)
  1. Khách du lịch là những người ưa thích khám phá mạo hiểm

d)
  1. Khách đu lịch là những người đu hành đến một nơi khác với địa điểm cư trú của mình nhằm mục đích nghỉ ngời, vui chơi giái tri hoặc kêt hợp với mục đích khác.

4.

Đối tượng nào sau đây KHÔNG được tính là khách du lịch quốc tế đến Việt Nam:

a)

Người đến quốc gia khác đề học tập

b)

Người đến qg khác để nghỉ dưỡng

c)

để tham quan

d)

để vui chơi giải trí mua sắm

5.

Khách du lịch nội địa gồm:

a)
  1. Công dân Việt Nam đi du lịch trong lãnh thổ Việt Nam

b)
  1. Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam đi du lịch trong lãnh thổ Việt Nam

c)
  1. Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam và người Việt Nam định cư ở nước ngoài vào Việt Nam du lịch

d)
  1. Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam và công dân Việt Nam đi đu lịch trong lãnh thô Việt Nam

6.

Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam gồm:

a)

  1. Người nước ngoài đến Việt Nam đề tham quan, nghi dưỡng

b)

  1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài vào Việt Nam du lịch

c)

  1. Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam đi du lịch trong lãnh thổ Việt Nam

d)
  1. Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài vào Việt Nam du lịch.

7.

Khách du lịch KHÔNG có quyền gì?

a)
  1. Sử dụng địch vụ du lịch do tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch cung cấp hoặc tự đi du lịch.

b)
  1. Được báo đàm quyền và lợi ích hợp pháp theo hợp đồng đã giao kết với tổ chúc, cá nhân kinh doanh, cung cấp dịch vụ du lịch.

c)
  1. Bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật về dân sự.

d)
  1. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện hành vi vi phạm pháp luật về du lịch.

8.

Bà Tâm tham gia chương trình du lịch của doanh nghiệp G kinh doanh dịch vụ lữ hành. Chương trình được tổ chức để tham quan, đu lịch ở một nước Đông Nam Á. Tại đất nước này, bà Tâm đã có hành vi ứng xử không phù hợp với nước sở tại. Bà Tâm đã vi phạm nghĩa vụ gì của khách du lịch?

a)
  1. Thực hiện nội quy của khu du lịch, điểm du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch.

b)
  1. Thanh toán tiền dịch vụ theo hợp đồng, phí, lệ phí và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật.

c)
  1. Bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật về dân sự.

d)
  1. Tuân thủ pháp luật Việt Nam và pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ nơi đến du lịch; ứng xử văn minh, tôn trọng phong tục, tập quán, bản sắc văn hóa địa phương.

9.

Chủ thể kinh doanh du lịch được hiểu là:

a)
  1. Tô chức là các pháp nhân kinh doanh hoặc hộ gia đình, tô hợp tác, cộng đồng dân cư có tham gia hoạt động kinh doanh du lịch phải đảm bảo kinh doanh theo quy định pháp luật nói chung và pháp luật du lịch nói riêng

b)
  1. Cá nhân hoặc tổ chức là các pháp nhân kinh doanh hoặc, cộng đồng dân cư có tham gia hoạt động kinh doanh du lịch phải đảm bảo kinh doanh theo quy định pháp luật nói chung và pháp luật du lịch nói riêng

c)
  1. Cá nhân hoặc tổ chức là các pháp nhân kinh doanh hoặc hộ gia đình, tổ hợp tác, cộng đồng dân cư có tham gia hoạt động kinh doanh du lịch phải đảm bảo kinh doanh theo quy định pháp luật nói chung và pháp luật du lịch nói riêng

d)
  1. Cá nhân hoặc tô chức là các pháp nhân kinh doanh hoặc hộ gia đình, tô hợp tác có tham gia hoạt động kinh doanh du lịch phải đảm bảo kinh doanh theo quy định pháp luật nói chung và pháp luật du lịch nói riêng

10.

Khẳng định nào sau đây Không đúng về quyền của chủ thể kinh doanh đu lịch?

a)
  1. Quyền của chủ thể kinh doanh du lịch là Tổ chức, tham gia các hoạt động xúc tiến du lịch

b)
  1. Quyền của chủ thể kinh doanh du lịch là tự chủ kinh doanh và lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

c)
  1. Quyền của chủ thể kinh doanh du lịch là được đăng ký một hoặc nhiều ngành kinh doanh du lịch

d)
  1. Quyền của chủ thể kinh doanh du lịch là tự do kinh doanh lựa chọn mọi ngành nghề

11.

Khẳng định nào sau đây đúng về Quyền của chủ thể kinh doanh du lịch

a)
  1. Được Nhà nước bảo hộ du lịch hợp pháp, từ chối yêu cầu cung cấp nguồn lực không theo pháp luật quy định

b)
  1. Được Nhà nước bảo hộ hoạt động kinh doanh du lịch hợp pháp, từ chối yêu cầu cung cấp nguồn lực không theo pháp luật quy định

c)
  1. Tham gia hiệp hội, tổ chức nghề nghiệp về thương mại ở trong nước và nước ngoài

d)
  1. Phụ thuộc trong kinh doanh và lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

12.

Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng về quyền của chủ thể kinh doanh du lịch

a)
  1. Được Nhà nước bảo hộ hoạt động kinh doanh du lịch hợp pháp, từ chối yêu cầu cung cấp nguồn lực không theo pháp luật quy

b)
  1. Phụ thuộc trong kinh doanh và lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

c)
  1. Đăng ký một hoặc nhiều ngành kinh doanh du lịch

d)
  1. Tự chủ kinh doanh và lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

13.

Khẳng định nào sau đây là đúng về nghĩa vụ của chủ thể kinh doanh du lịch:

a)
  1. Thành lập doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật

b)
  1. Tuân thủ pháp luật về kế toán, thống kê, pháp luật về lao động

c)
  1. Đâm bảo và chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa, dịch vụ theo tiêu chuẩn pháp luật quy định hoặc tiêu chuân đã đăng ký hoặc công bô

d)
  1. Tất cả phương án trên

14.

Khẳng định nào sau đây là đúng về nghĩa vụ của chủ thể kinh doanh du lịch:

a)
  1. Thông tin rõ ràng, công khai, trung thực số lượng, chất lượng, giá cả các dịch vụ hàng hóa cung cấp cho khách du lịch; thực hiện tốt pháp luật về đăng ký kinh doanh, hoặc thay đổi đăng ký kinh doanh

b)
  1. Đảm bảo và chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa, dịch vụ theo tiêu chuẩn pháp luật quy định hoặc tiêu chuẩn đã đăng ký hoặc công bố

c)
  1. Tuân thủ pháp luật về kế toán, thống kê, pháp luật về lao động

d)
  1. Cả 3 phương án trên

15.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)
  1. Các hoạt động kinh doanh không được làm là kinh doanh khi đủ điều kiện kinh doanh

b)
  1. Các hoạt động kinh doanh không được làm là không có giấy phép kinh doanh hoặc không duy trì điều kiện kinh doanh trong quá trình hoạt động theo quy định của Luật Du lịch và luật khác có liên quan

c)
  1. Các hoạt động kinh doanh được làm là lợi dụng hoạt động du lịch để đưa người Việt Nam ra nước ngoài hoặc từ nước ngoài vào Việt Nam trái pháp luật

d)
  1. Được tranh giành khách du lịch, nài ép khách du lịch mua hàng hóa

16.

Kinh doanh dịch vụ lữ hành là:

a)
  1. Việc xây dựng, bán và tổ chức thực hiện một phần hoặc toàn bộ chương trình du lịch cho khách du lịch

b)
  1. Lịch trình, dịch vụ và giá bán được định trước cho chuyến đi của khách du lịch từ điểm xuất phát đến điểm kết thúc chuyến đi

c)
  1. Dịch vụ và giá bán được định trước cho chuyến đi của khách du lịch

d)
  1. Lịch trình, dịch vụ và giá bán được định trước

17.

Theo Luật Du lịch 2017, hình thức của chương trình du lịch là:

a)

Thư điện tử

b)

Lời nói

c)

Hành vi

d)

Văn bản

18.

Kinh doanh lữ hành là:

a)

Lữ hành nội địa

b)

Lữ hành quốc tế

c)

Lữ hành nội địa và lữ hành quốc tê tạo ra sản phẩm phi vật chất là dịch vụ lữ hành

d)

Lữ hành nội địa và lữ hành qte

19.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng về tính chất dịch vụ lữ hành?

a)
  1. Cung cấp các định hướng của du lịch, những thể chế du lịch

b)
  1. Tạo cơ sở để tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch công bằng, cạnh tranh và bảo đảm hài hòa lợi ích của các chủ thể tham gia hoạt động du lịch

c)
  1. Hoạt động du lịch

d)
  1. Là hoạt động không thể chuyển đổi, không thể dịch chuyển

20.

Căn cứ vào phạm vi hoạt động doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lỡ hành bao gồm:

a)
  1. Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành nội địa và doanh nghiệp kinh doanh lữ hành quốc tế

b)
  1. Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành nội địa

c)
  1. doanh nghiệp kinh doanh lữ hành quốc tế

d)

  1. Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành dạng công ty TNHH và công ty cổ phần

21.

Hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành có mấy đặc điểm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Điều kiện về vốn trong kinh doanh dịch vụ lữ hành quy định ở văn bản nào sau đây:

a)
  1. Luật Du lịch 2017

b)
  1. Nghị định 168/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lich 2017

c)
  1. Nghị định 94/2021/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi bổ sung Điều 14 của Nghị định 168/2017/NĐ-CP về mức ký quỹ của kinh doanh dịch vụ lữ hành

d)
  1. Cả 3 phương án trên

23.

Điều kiện về vốn trong kinh doanh dịch vụ lữ hành là:

a)
  1. Không có quy định về vốn pháp định

b)
  1. Không có quy định về vốn pháp định nhưng yêu cầu phải có chứng nhận ký quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa tại ngân hàng

c)
  1. Mức vốn tối thiểu hai trăm triệu đồng

d)
  1. Mức vốn tối ta ba tỷ đồng

24.

Mức ký quỹ trong kinh doanh dịch vụ lữ hành nội đia là:

a)

30tr

b)

20tr

c)

50tr

d)

100tr

25.

Mức ký quỹ trong kinh doanh dịch vụ lữ hành đối với khách quốc tế đến Việt Nam là:

a)

50tr

b)

100tr

c)

250tr

d)

200tr

26.

Mức ký quỹ trong kinh doanh dịch vụ lữ hành đối với khách du lịch trong nước ra nước ngoài là:

a)

50tr

b)

100tr

c)

250tr

d)

200tr

27.

Mức ký quỹ trong kinh doanh dịch vụ lữ hành đối với khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài là:

a)

50tr

b)

100tr

c)

300tr

d)

200tr

28.

Điều kiện về chủ thể phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành phải đảm bảo là:

a)
  1. Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành phải tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về lữ hành, trường hợp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa

b)
  1. Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành phải tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về lữ hành, trường hợp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa

c)
  1. Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành phải tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về lữ hành, trường hợp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa

d)
  1. Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành phải tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về lữ hành, trường hợp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa

29.

Các điều kiện để kinh doanh lữ hành nội địa:

a)
  1. Có đăng ký kinh doanh lữ hành nội địa; có phương án kinh doanh; có chương trình du lịch cho khách; Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành phải tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về lữ hành; trường hợp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa.

b)
  1. Có đăng ký kinh doanh lữ hành nội địa; có phương án kinh doanh; có chương trình du lịch cho khách; người phụ trách hoạt động kinh doanh lữ hành nội địa phải có thời gian ít nhất bảy năm hoạt động trong lĩnh vực lữ hành

c)
  1. Có đăng ký kinh doanh ngành nghề du lịch; có phương án kinh doanh; có chương trình du lịch cho khách; người điều hành hoạt động kinh doanh lữ hành nội địa phải có thời gian ít nhất ba năm hoạt động trong lĩnh vực lữ hành

d)
  1. Có đăng ký thành lập doanh nghiệp; có phương án kinh doanh; có chương trình du lịch cho khách; người điều hành hoạt động kinh doanh lữ hành nội địa phải có thời gian ít nhất ba năm hoạt động trong lĩnh vực lữ hành

30.

Quyền của doanh nghiệp kinh doanh lữ hành nội địa:

a)
  1. Tự xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình du lịch cho khách du lịch nội địa

b)
  1. Xây dựng, quảng bá, bán và tổ chức thực hiện các chương trình du lịch cho khách du lịch nội địa

c)
  1. Xây dựng, quảng bá du lịch, tổ chức thực hiện các chương trình du lịch cho khách du lịch nội địa

d)
  1. Tổ chức thực hiện các chương trình du lịch cho khách du lịch nội địa

31.

Nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh lữ hành nội địa:

a)
  1. Mua bảo hiểm cho khách du lịch nội địa trong thời gian thực hiện chương trình du lịch; chấp hành, phổ biến và hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật, giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc

b)
  1. Mua bảo hiểm cho khách du lịch nội địa trong thời gian thực hiện chương trình du lịch khi khách du lịch có yêu cầu; không được ăn chặn của khách; phổ biến và hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật, giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc

c)
  1. Mua bảo hiểm cho khách du lịch nội địa trong thời gian thực hiện chương trình du lịch khi khách du lịch có yêu cầu; tôn trọng khách du lịch; chấp hành, phố biến và hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật, giữ gìn bản sắc văn hóa, thuần phong mỹ tục của dân tộc

d)
  1. Mua bảo hiểm cho khách du lịch nội địa trong thời gian thực hiện chương trình du lịch khi khách có yêu cầu; thực hiện các cam kết với khách du lịch; chấp hành, phổ biến và hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật, giữ gìn bản sắc văn hóa, thuần phong mỹ tục của dân tộc

32.

Các điều kiện kinh doanh lữ hành quốc tế:

a)

  1. Có giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế do cơ quan nhà nước ở trung ương cấp, có phương án kinh doanh lữ hành, có chương trình du lịch cho khách du lịch quốc tế. Người điều hành hoạt động kinh doanh lữ hành quốc tế phải có thời gian ít nhất bốn năm hoạt động trong lĩnh vực lữ hành; có ít nhất ba hướng dẫn viên được cấp thể hướng dẫn viên du lịch quốc tế; có tiền ký quỹ theo quy định của chính phủ

b)
  1. Có giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, có phương án kinh doanh lữ hành, có chương trình du lịch cho khách du lịch quốc tế. Người điều hành hoạt động kinh doanh lữ hành quốc tế phải có thời gian ít nhất năm năm hoạt động trong lĩnh vực lừ hành; có ít nhất năm hướng dẫn viên được cấp thể hướng dẫn viên du lịch quốc tê; có tiên ký quý theo quy định của chính phù

c)
  1. Có giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế do cơ quan nhà nước ở trung ương cấp, có phương án kinh doanh lữ hành, có chương trình du lịch cho khách du lịch quốc tế. Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành phải tốt nghiệp cao đẳng trờ lên chuyên ngành về lữ hành; trường hợp tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế

d)
  1. Có giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế do cơ quan nhà nước ở trung ương cấp, có phương án kinh doanh lử hành, có chương trình du lịch cho khách du lịch quốc tế. Người điều hành hoạt động kinh doanh lữ hành quốc tế phải có thời gian ít nhất bốn năm hoạt động trong lĩnh vực lữ hành; có ít nhất năm hướng dẫn viên được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế; có tiền ký quỹ theo quy định của chính phủ

33.

Cơ quan nào có thẩm quyền quy định về mẫu Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế?

a)
  1. Cục trưởng Cục Du lịch quốc gia Việt Nam

b)
  1. Thủ tướng Chính phủ.

c)
  1. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

d)
  1. Bộ trưởng Bộ kế hoạch và đầu tư

34.

Trường hợp bị từ chối cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, người nộp đơn có quyền gì?

a)
  1. Khiếu nại lên cơ quan quản lý du lịch cấp tỉnh

b)
  1. Khiếu nại lên Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam

c)
  1. Khiếu nại lên Chính phủ

d)
  1. Khiếu nại lên Chủ tịch UBND cấp tỉnh

35.

Theo Luật Du Lịch 2017, Kinh doanh vận tài khách du lịch là:

a)

Việc cung cấp dịch vụ vận tài đường biền, đường thủy nội địa, đường sắt, đường bộ chuyên phục vụ khách du lịch theo chương trình du lịch, tại khu du lịch, điểm du lịch

b)

Việc cung cấp dịch vụ vận tài đường hàng không, đường biển, đường thủy nội địa, đường sắt, đường bộ chuyên phục vụ khách du lịch theo chương trình du lịch, tại khu du lịch, điểm du lịch

c)

Việc cung cấp dịch vụ vận tải đường hàng không, đường biển, đường sắt, đường bộ chuyên phục vụ khách du lịch theo chương trình du lịch, tại khu du lịch, điểm du lịch

d)

Việc cung cấp dịch vụ vận tải đường hàng không, đường biển, đường thuy nội địa, chuyên phục vụ khách du lịch theo chương trình du lịch, tại khu du lịch, điểm du lịch

36.

Để tham gia kinh doanh vận tải khách du lịch, các chủ thế phải có:

a)
  1. Điều kiện kinh doanh vận tải; quy chuẩn kỹ thuật, bảo vệ môi trường của phương tiện vận tải; điều kiện của người điều khiến phương tiện vận tải, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên từng loại phương tiện vận tải theo quy định của pháp luật

b)
  1. Điều kiện kinh doanh vận tải; quy định bảo vệ môi trường của phương tiện vận tải; điều kiện của người điều khiển phương tiện vận tải, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên từng loại phương tiện vận tải theo quy định của pháp luật

c)
  1. Điều kiện kinh doanh vận tâi; quy chuẩn kỹ thuật, bảo vệ môi trường của phương tiện vận tải; chất lượng dịch vụ trên từng loại phương tiện vận tải theo quy định của pháp luật

d)
  1. Điều kiện kinh doanh vận tải; quy chuẩn kỹ thuật, bảo vệ môi trường của phương tiện vận tải; điều kiện của người điều khiển phương tiện vận tải, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên từng loại phương tiện vận tải theo quy định của pháp luật

37.

Thầm quyền quy định điều kiện của chủ thể kinh doanh vận tải khách du lịch

a)
  1. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và du lịch

b)
  1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

c)
  1. Thủ tướng Chính phủ

d)
  1. Chủ tịch UBND cấp tỉnh

38.

Quyền của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách du lịch:

a)
  1. Vận tải khách du lịch theo hợp đồng với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành, với khách du lịch theo hành trình, tuyến đường phù hợp

b)
  1. Bao gồm quyền và nghĩa vụ của các chủ thể quan hệ pháp luật du lịch

c)
  1. Bảo đảm tiêu chuẩn khai thác, sử dụng phương tiện vận tải

d)
  1. Ký hợp đồng với khách du lịch

39.

Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách du lịch:

a)
  1. Bảo đảm các tiêu chuẩn trong suốt quá trình khai thác, sử dụng

b)
  1. Ưu tiên bố trí nơi neo đậu, dừng, đỗ để đón, trả khách du lịch tại sân bay, bên cảng, nhà ga, bên xe, trong khu du lịch, gần điểm du lịch, cơ sở lưu trú.

c)
  1. Gắn biển hiệu vận tải khách du lịch ở nơi dễ nhận biết trên phương tiện vận tải.

d)
  1. Ký hợp đồng với khách du lịch

40.

Các loại cơ sở lưu trú du lịch bao gôm:

a)
  1. Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, các cơ sở lưu trú du lịch khác

b)
  1. Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghĩ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, bãi cắm trại du lịch, các cơ sở lưu trú du lịch khác

c)
  1. Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, bãi cắm trại du lịch, các cơ sở lưu trú du lịch khác

d)
  1. Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch, nhà nghỉ du lịch, bãi cắm trại du lịch, các cơ sở lưu trú du lịch khác

41.

Điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch bao gồm:

a)
  1. Có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật; đáp ứng điều kiện về an ninh, trật tự, an toàn về phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật; đáp ứng điều kiện tối thiều về cơ sở vật chất kỹ thuật và dịch vụ phục vụ khách du lịch.

b)
  1. Có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật; đáp ứng điều kiện về an ninh, trật tự, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật; đáp ứng điều kiện tối thiểu về cơ sờ vật chất kỳ thuật và dịch vụ phục vụ khách du lịch.

c)
  1. Có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật; đáp ứng điêu kiện về an ninh, trật tự, an toàn về phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm theo quy định của luật

d)
  1. Có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật; đáp ứng điều kiện về an ninh, trật tự, an toàn về phòng cháy và chữa cháy, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật, đáp ứng điều kiện tối thiểu về cơ sơ vật chất kỹ thuật và dịch vụ phục vụ khách du lịch.

42.

Đăng ký xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch với cơ quan nhà nước có thầm quyền được quy định như sau:

a)
  1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch được tự nguyện đăng ký xếp I hạng cơ sở lưu trú du lịch với cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)
  1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch bắt buộc phải đăng ký xếp hạng cơ sơ lưu trủ du lịch với cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)
  1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch theo đề nghị của khách du lịch đăng ký xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch với cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)
  1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh địch vụ lưu trú du lịch theo đề nghị của đối tác kinh doanh đăng ký xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch với cơ quan nhà nước có thẩm quyền

43.

Thẩm quyền thầm định, công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch được quy định như sau:

a)
  1. Cục Du lịch thầm định, công nhận cơ sở lưu trú du lịch hạng 02;

b)
  1. Cơ quan chuyên môn về du lịch công nhận cơ sở lưu trú hang 04 sao và 05 sao

c)
  1. Cục Du lịch thậm định, công nhận cơ sở lưu trú du lịch hạng 04 sao và 05 sao;

d)
  1. Cục Du lịch thầm định, công nhận cơ sở lưu trú du lịch hạng 03;

44.

Quyết định công nhận hạng cơ sở lưu trú có thời hạn bao lâu?

a)

2năm

b)

3 năm

c)

10 năm

d)

5 năm

45.

Cách nhận biết hạng công nhận cơ sở lưu trú du lịch:

a)
  1. Biên công nhận cơ sở lưu trú du lịch găn ở trên nóc cơ sở lưu trú du lịch

b)
  1. Biển công nhận cơ sở lưu trú du lịch gắn ở khu vực chính của cơ sở lưu trú du lịch

c)
  1. Biển công nhận cơ sở lưu trú du lịch gắn ở ngoài cổng cơ sở lưu trú du lịch

d)
  1. Biển công nhận cơ sở lưu trú du lịch gắn ở sảnh cơ sở lưu trú du lịch

46.

Phí thầm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch hạng 4. sao, 5 sao (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại):

a)

1tr

b)

1tr5

c)

3tr5

d)

3tr

47.

Cơ quan nào quy định mẫu biển công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch:

a)

Chính phủ

b)

Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch

c)

Bộ Xây dựng

d)

Bộ trưởng bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch

48.

Quyền của chủ thể kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch

a)
  1. Từ chối tiếp nhận khách du lịch có hành vi vi phạm pháp luật, vi phạm nội quy của cơ sở lưu trú du lịch hoặc khi cơ sở lưu trú du lịch không còn khả năng đáp ứng yêu cầu của khách du lịch

b)
  1. Bảo đảm duy trì điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch

c)
  1. Hủy bỏ hợp đồng cung cấp dịch vụ đối với khách du lịch có hành vi vi phạm pháp luật, vi phạm nội quy của cơ sở lưu trú du lịch

d)

cả A và C

49.

Nghĩa vụ của chủ thể kinh doanh dịch vu lưu trú du lịch:

a)
  1. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê, kế toán

b)
  1. Thông báy bằng văn bản cho cơ quan chuyên môn về du lịch cấp tỉnh nơi có cơ sở lưu trú du lịch khi có sự thay đổi về tên cơ sở, quy mô, địa chỉ, người đại diện theo pháp luật; Bồi thường thiệt hại cho khách du lịch theo quy định của pháp luật về dân sự

c)
  1. Hủy bỏ hợp đồng cung cấp dịch vụ đối với khách du lịch có hành vi vi phạm pháp luật

d)
  1. Niêm yết công khai giá bán hàng hóa

50.

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch đã được công nhận hạng có quyền và nghĩa vụ sau đây:

a)
  1. Treo biên công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch và quảng cáo đúng với loại, hạng đã được công nhận; Duy trì chất lượng của cơ sở lưu trú du lịch theo đúng loại, hạng đã được công nhận

b)
  1. Bồi thường thiệt hại cho khách du lịch

c)
  1. Duy trì chất lượng của cơ sở lưu trú du lịch

d)
  1. Từ chối tiếp nhận khách du lịch có hành vi vi phạm PL

51.

Chủ thể nào được ban hành tiêu chuẩn và mẫu biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du:

a)
  1. Dịch vụ ăn uống; dịch vụ mua sắm; dịch vụ thể thao; dịch vụ vui chơi, giải trí; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ liên quan khác phục vụ khách du lịch

b)
  1. Dịch vụ ăn uống; dịch vụ mua sắm; dịch vụ thể thao; dịch vụ vui chơi, giải trí; dịch vụ chăm sóc sức khỏe

c)
  1. Dịch vụ ăn uống; dịch vụ mua sắm; dịch vụ thế thao; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ liên quan khác phục vụ khách du lịch

d)
  1. Dịch vụ ăn uống; dịch vụ mua sắm; dịch vụ thể thao; dịch vụ vui chơi, giải trí; dịch vụ liên quan khác phục vụ khách du lịch

52.

Quyền và nghĩa vụ của cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác được công nhận đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch:

a)
  1. Được đưa vào cơ sở dữ liệu xúc tiến du lịch quốc gia; Được treo biển hiệu đạt tiêu I chuẩn phục vụ khách du lịch và sử dụng danh hiệu này để quảng cáo, thu hút khách du lịch; Phải bảo đảm điều kiện kinh doanh, tiêu chuân phục vụ khách du lịch theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan trong suốt quá trình kinh doanh

b)
  1. Được đưa vào cơ sở dữ liệu xúc tiên du lịch quốc gia; Được ưu tiên tham gia các hoạt động xúc tiến du lịch do cơ quan quản lý nhà nước về du lịch ở trung ương và địa phương tổ chức

c)
  1. Được ưu tiên tham gia các hoạt động xúc tiền du lịch do cơ quan quản lý nhà nước về du lịch ở trung ương và địa phương tổ chức; Được treo biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch và sử dụng danh hiệu này để quảng cáo, thu hút khách du lịch; Phải bào đàm điều kiện kinh doanh, tiêu chuân phục vụ khách du lịch theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan trong suốt quá trình kinh doanh

d)
  1. Được đưa vào cơ sở dữ liệu xúc tiến du lịch quốc gia; Được ưu tiên tham gia các hoạt động xúc tiến du lịch do cơ quan quản lý nhà nước về du lịch ở trung ương và địa phương tổ chức; Được treo biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch và sử dụng danh hiệu này để quảng cáo, thu hút khách du lịch; Phải bảo đảm điều kiện kinh doanh, tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan trong suốt quá trình kinh doanh

53.

Mức phí thẩm định công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch:

a)

2tr

b)

2tr5

c)

1tr

d)

3tr

54.

Thời hạn của Quyết định công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch:

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

1 năm

d)

5 năm

55.

Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển các loại dịch vụ du lịch khác là:

a)
  1. Đầu tư, xây dựng các chuỗi nhà hàng ăn uống, khu ẩm thực, lễ hội ẩm thực nhằm bảo tồn và phát huy các giá trị ẩm thực truyền thống, tiếp thu tinh hoa ẩm thực thế giới

b)
  1. Đầu tư, xây dựng các khu phố mua sắm, trung tâm mua sắm, chuỗi cửa hàng kinh doanh hàng hóa, đồ lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ có xuất xứ trong nước, cửa hàng miễn thuế; tổ chức các chương trình khuyến mại hằng năm

c)
  1. Đầu tư phát triển dịch vụ du lịch gắn với thể thao trên cơ sở tài nguyên du lịch và lợi thế về địa hình của Việt Nam; tổ chức các sự kiện thể thao để thu hút khách du lịch

d)
  1. Tất cả phương án trên

56.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG về khái niệm hướng dẫn du lịch

a)
  1. Hướng dẫn du lịch là hoạt động cung cấp thông tin, dẫn khách du lịch, hỗ trợ khách du lịch sử dụng các dịch vụ du lịch

b)
  1. Hướng dẫn du lịch là hoạt động cung cấp thông tin, kết nối dịch vụ, dẫn khách du lịch, hỗ trợ khách du lịch sử dụng các dịch vụ

c)
  1. Hướng dẫn du lịch là hoạt động cung cấp thông tin, kết nối dịch vụ, dẫn khách du lịch, hỗ trợ khách du lịch sử dụng các dịch vụ du lịch

d)
  1. Hướng dẫn du lịch là hoạt động kết nối dịch vụ, dẫn khách du lịch, hỗ trợ khách du lịch sử dụng các dịch vụ theo chương trình du lịch

57.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào KHÔNG PHẢI là đặc điểm của hướng dẫn viên du lịch

a)

Tính chất lặp lại

b)

Tính nhiệt huyết và yêu nghề

c)

ít phải di chuyển và không phải di chuyển liên tục

d)

thời gian làm việc không cố định

58.

Khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG về đặc điểm của nghề hướng dẫn viên du lịch?

a)
  1. Hướng dẫn viên du lịch là công việc không có thời gian làm việc cố định trong quá trình thực hiện công việc hướng dẫn

b)
  1. Hướng dẫn viên du lịch là công việc không có địa điểm làm việc cố định trong quá trình thực hiện công việc hướng dẫn

c)
  1. Hướng dẫn viên du lịch là công việc không có thời gian làm việc cố định bao gồm quá trình đón khách, đi cùng khách, giải quyết vấn đề phát sinh của khách, tiễn khách,...

d)
  1. Hướng dẫn viên du lịch là công việc không có nơi ở cổ định trong quá trình thực hiện công việc hướng dẫn

59.

Theo tiêu chí về tính chất nghiệp vụ, hướng dẫn viên du lịch được phân loại thành:

a)
  1. Hướng dẫn viên du lịch chuyên nghiệp và hướng dẫn viên du lịch kiêm chức

b)
  1. Hướng dẫn viên du lịch tiếng việt và hướng dẫn viên du lịch dùng tiếng nước ngoài

c)
  1. Hướng dẫn viên du lịch điều hành và hướng dẫn viên du lịch dẫn đoàn

d)
  1. Hướng dẫn viên du lịch chính thức và hướng dẫn viên du lịch cộng tác

60.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, hướng dẫn viên du lịch quốc tế được hiêu là

a)
  1. Người hướng dẫn cho khách du lịch nội địa, khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong phạm vi toàn quốc.

b)
  1. Người hướng dẫn cho khách du lịch nội địa, khách du lịch là công dân Việt Nam du lịch ra nước ngoài

c)
  1. Người cung cấp dịch vụ hướng dẫn cho khách du lịch là công dân Việt Nam trong phạm vi toàn quôc

d)
  1. Người hướng dẫn cho khách du lịch nội địa, khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong phạm vi toàn quốc và đưa khách du lịch rạ nước ngoài

61.

Trong các điều kiện sau, điều kiện nào KHÔNG phải là điều kiện hành nghề của hướng dẫn viên du lịch?

a)

có thẻ hướng dẫn viên du lịch

b)

có hợp đồng lao động

c)

có hợp đồng bảo hiểm

d)

có hợp đồng hướng dẫn hoặc văn bản phân công hướng dẫn

62.

Điều vào chỗ trống: "Thẻ hướng dẫn viên du lịch là thẻ thẻ được cấp cho....., với mục đích quản lý dễ dàng và kiểm duyệt tốt nhất về chất lượng của lực lượng hướng dẫn viên du lịch".

a)
  1. Các đối tượng muốn hành nghề hướng dẫn

b)
  1. Các đối tượng hành nghề hướng dẫn viên du lịch

c)
  1. Các đối tượng đang làm hướng dẫn viên du lịch

d)
  1. Các đối tượng đủ điều kiện làm hướng dẫn viên du lịch

63.

Theo quy định pháp luật Việt Nam, thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế có thời hạn là bao nhiêu năm?

a)

thời hạn 3 năm

b)

thời hạn 4 năm

c)

thời hạn 5 năm

d)

thời hạn 6 năm

64.

Trong các thông tin sau, thông tin nào KHÔNG có trên thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế?

a)

họ và tên hướng dẫn viên

b)

số cminh thư hướng dẫn viên

c)

gtri thẻ hdv

d)

ngày sinh hdv

65.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa có màu gì?

a)

xanh dương

b)

hồng cánh sen

c)

cam

d)

tím

66.

Trong các điều kiện sau, điều kiện nào KHÔNG phải là điều kiện được cấp the hướng dân viên du lịch quốc tế?

a)

Có quốc tích Việt Nam, thường trú tại Việt Nam

b)

có năng lực hành vi dân sự

c)

tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn

d)

không bị trừng phạt hình sự

67.

Anh Bùi Văn A muốn được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa. Hỏi anh A phải đảm bảo các điều kiện gì để được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa?

a)

Có quốc tich Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Có năng lực hành vi dân sự; Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất ma tuý; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch

b)
  1. Có quốc tích Việt Nam; Có năng lực hành vi dân sự; Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất ma túý; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch hoặc chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa.

c)
  1. Có quốc tich Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Có năng lực hành vi dân sự; Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất ma túý; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch hoặc chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa

d)

Có quốc tich Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Có năng lực hành vi dân sự; Không mắc bậnh truyền nhiễm; tốt nghiệp trung cấp trờ lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch hoặc chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa.

68.

Trong các điều kiện sau, điều kiện nào KHÔNG phải là điều kiện được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm?

a)

có quốc tịch Việt Nam

b)

thường trú tại Việt Nam

c)

có sức khoẻ tốt k bị cận thị

d)

đạt yêu cầu ktra nghiệp vụ

69.

Theo quy định pháp luật hiện hành, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa có thời hạn là bao nhiêu năm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

70.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan nào có thầm quyền cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế?

a)
  1. Sở Văn hóa, Thế thao và Du lịch

b)
  1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

c)
  1. Cục du lịch

d)
  1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

71.

Trong các nội dung sau, nội dung nào KHÔNG có trong nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa?

a)
  1. Kiến thức về điểm du lịch Việt Nam

b)
  1. Kiến thức về tâm lý khách du lịch

c)
  1. Kiến thức về kinh tế Việt Nam

d)
  1. Kiến thức về mkting du lịch

72.

Trung tâm X muốn tổ chức thi chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn cho học viền. Hôi Trung tâm X cần phải đảm bảo các tiêu chi gì đề có thể được tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch?

a)
  1. Điều kiện là cơ sở đào tạo cao đăng trở lên chuyên ngành hướng dẫn; Có đề án tổ chức thi và không vi phạm quy định về tổ chức thi, cấp chứng chi trong thời hạn 05 năm tính đến ngày tổ chức thi

b)
  1. Điều kiện là cơ sở đào tạo cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn; Có đề án tổ chức thi và không vi phạm quy định về tổ chức thi, cấp chứng chi trong thời hạn 03 năm tính đến ngày tổ chức thi

c)
  1. Điều kiện là cơ sở đào tạo trung cấp trở lên chuyên ngành hướng dẫn; Có để án tổ chức thi và không vi phạm quy định về tổ chức thi, cấp chứng chi trong thời hạn 03

năm tính đến ngày tổ chức thi

d)
  1. Điều kiện là cơ sở đào tạo cao đăng trở lên chuyên ngành hướng dần; Có ngân hàng đề thi và không vi phạm quy định về tổ chức thi, cấp chứng chi trong thời hạn 03 năm tính đến ngày tổ chức thi

73.

Trong các nội dung sau, nội dung nào KHÔNG có trong nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế?

a)

kiến thức về hệ thống chính trị Việt Nam

b)

kiến thức về pháp luật về du lịch

c)

kiến thức về khu du lịch điểm du lịch

d)

kiến thức về nền giáo dục ở VN

74.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, chứng chỉ du lịch được cấp trong thời hạn bao lâu kể từ ngày tổ chức thi?

a)

20 ngày

b)

25 ngày

c)

45 ngày

d)

30 ngày

75.

Theo quy định pháp luật hiện hành, cơ quan nào có thầm quyền kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn viên du lịch tại điểm?

a)
  1. Sở văn hóa, Thể thao và Du lịch

b)
  1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

c)
  1. Cục Du lịch quốc gia Việt Nam

d)
  1. Cục di sản Văn hoá

76.

Anh Nguyễn Văn A có nộp hồ sơ đăng kí thi kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm. Anh A cần phải n tập những nội dung gì khi tham gia kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm?

a)
  1. Lý thuyết về nghiệp vụ hướng dẫn và kiến thức về khu du lịch

b)
  1. Lý thuyết về nghiệp vụ hướng dẫn và kiến thức về điểm du lịch du lịch

c)
  1. Kiến thức về điểm dủ lịch và khu du lịch

d)
  1. Lý thuyết về nghiệp vụ hướng dẫn và kiến thức về điểm du lịch du lịch, khu du lịch

77.

Chị Nguyễn Thị V muôn tham gia khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa. Hôi khóa cập nhật kiên thức có thời lượng bao nhiêu tiết?

a)

45

b)

40

c)

35

d)

30

78.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, hồ sơ cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế KHÔNG cần thành phần hồ sơ nào?

a)
  1. Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

b)
  1. Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ về nghiệp vụ hướng dẫn

c)
  1. Bàn sao có chứng thực căn cước công dân

d)
  1. Giây chứng nhận sức khoe trong thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ

79.

Chị Phạm Thị E nộp hồ sơ tại cơ quan nhà nước có thầm quyền để xin cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm. Hỏi thời hạn để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp thẻ hướng dẫn viên cho chị D là bao lâu?

a)

15 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm

b)

10 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm

c)

5 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm

d)

20 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm

80.

Điền vào chỗ trống: "Hướng dẫn viên du lịch quốc tế làm thủ tục để nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch khi..."

a)

hết hạn sdung

b)

bị mất

c)

bị hỏng

d)

thay đổi ttin trên thẻ

81.

Anh Nguyễn Văn B muốn cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch. Hỏi thời hạn để cơ quan nhà nước có thầm quyền cấp đổi thẻ cho anh B là trong thời gian là bao lâu?

a)

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

b)

15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

c)

20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

d)

25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

82.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào được cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch?

a)
  1. Chị Nguyễn Thị D bị thứ hồi thẻ hướng dẫn viên du lịch

b)
  1. Thế hướng dẫn viên du lịch của anh Nguyễn Văn E hết hạn sử dụng

c)
  1. Thẻ của Chị Phạm Thị N cho anh D mượn, nên chị xin câp thêm thẻ để thuận tiện sử dụng

d)

Anh Bùi Văn B làm mất thẻ hướng dẫn viên du lịch

83.

Năm 2022, Chị Nguyễn Hồng D bị mất thẻ hướng dẫn viên du lịch, do vậy, chị đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền xin cấp lại thẻ. Biết thẻ bị mất của chị được cấp năm 2020, hỏi thời hạn của thẻ hướng dẫn viên được cấp lại của chị là bao lâu?

a)

5 năm

b)

4 năm

c)

3 năm

d)

2 năm

84.

Chị Nguyễn Hồng D bị mất thẻ hướng dẫn viên du lịch, hỏi khi làm hồ sơ xin cấp lại thẻ hướng dẫn viên, chị D KHÔNG cần nộp thành phần hồ sơ nào?

a)

Đơn đê nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

b)

Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan có thầm quyền

c)

ảnh chân dung cỡ 3x4

d)

Bản sao chứng thực giây tờ liên quan đến nội dung thay đối, trường hợp có thay đổi thông tin trên thẻ

85.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào KHÔNG bị thu hồi thẻ hướng dẫn viên du lịch?

a)
  1. Anh Nguyễn Văn S cho anh Nguyễn Văn D mượn thẻ hướng dẫn viên của mình

b)
  1. Chị Nguyễn Thị B khi đi dẫn đoàn du lịch chi mang theo thê hướng dẫn và không có hợp đồng phân công hướng dẫn

c)
  1. Chị Nguyễn Thị M nộp hồ sơ xin cấp đổi thể hướng dẫn viên, tuy nhiên chị đã làm giả giấy khám sức khoe để hồ sơ được đầy đủ

d)
  1. Anh Huỳnh Văn F thay đồi lịch trình trong chương trình du lịch mà không báo cho đơn vị quản lý

86.

Chị Nguyên Ngọc M bị thu hồi thẻ hướng dẫn viên du lịch. Hỏi chị Mai có thê đề nghị cơ quan nhà nước có thầm quyền cấp thẻ hướng dẫn viên cho mình sau thời gian là bao lâu?

a)

3 tháng kể từ ngày thu hồi

b)

6 tháng kể từ ngày thu hồi

c)

12 tháng kể từ ngày thu hồi

d)

24 tháng kể từ ngày thu hồi

87.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào bị thu hồi thẻ hướng dẫn viên du lịch?

a)
  1. Anh G không thông báo cụ thể cho khách hàng về chương trình du lịch

b)
  1. Anh C nộp hỗ sơ xin cấp thẻ hướng dẫn viên, tuy nhiên anh C sử dụng chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn giả để nộp hồ sơ

c)
  1. Chị Nguyễn Thị N ngủ dậy muộn nên để cả đoàn khách du lịch phải chờ chị 20 phút để khởi hành đến điểm du lịch

d)
  1. Chị B không đeo thẻ hướng dẫn viên du lịch khi thực hiện nghiệp vụ hướng dẫn khách du lịch

88.

Trong các quyền sau, quyền nào KHÔNG phải là quyền của hướng dẫn viên du lịch?

a)
  1. Hướng dẫn viên du lịch được tham gia vào các tổ chức xã hội - nghề nghiệp về hướng dần du lịch;

b)
  1. Hướng dẫn viên du lịch được tham gia khóa bồi dưỡng kiến thức nghiệp vụ về nghề hướng dẫn du lịch.

c)
  1. Hướng dẫn viên du lịch được thay đổi chương trình du lịch mà không cần báo cáo.

d)
  1. Hướng dẫn viên du lịch được nhận tiền lương và các khoản thù lao theo họp đồng

89.

Khi ban hành quyết định thu hồi thê hướng dẫn viên du lịch, cơ quan nhà nước có thầm quyền phải thực hiện công bố công khai quyết định thu hồi thê tại đâu?

a)
  1. Trang thông tin điện tử quân lý hướng dẫn viên du lịch của Bộ Văn hóá thể thao và du lịch

b)
  1. Trang thông tin điện tử quản lý hướng dẫn viên du lịch của Sở Văn hóá thể thao và du lịch

c)
  1. Tráng thông tin điện tử quản lý hướng dẫn viên du lịch của Tổng cục du lịch và cơ quan thu hồi thê

d)
  1. Trang thông tin điện tử quản lý hướng dẫn viên du lịch của Chính phủ

90.

Điền vào chỗ trống: “….. có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra hoạt động cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch, hoạt động đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ hướng đần du lịch và hoạt động hướng dẫn du lịch trên phạm vi toàn quốc ".

a)
  1. Bộ Văn hoa, Thể thao và Du lịch.

b)
  1. Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.

c)
  1. Cục Du lịch quốc gia Việt Nam

d)
  1. Chính phủ

91.

Điền vào chỗ trống: "Cơ quan chuyên môn về du lịch.... có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra hoạt động đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ hướng dẫn du lịch và hoạt động hướng dẫn du lịch trên địa bàn"

a)

Cấp huyện

b)

Cấp tỉnh

c)

Cấp xã

d)

Cấp bộ

92.

Trong các công việc sau, công việc nào là nghĩa vụ của hướng dẫn viên du lịch PHẢI làm khi hành nghề hướng dẫn du lịch?

a)
  1. Anh D phải tham gia báo hiểm xã hội tại Công ty Du lịch G

b)
  1. Anh S mới được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch được 01 năm phải tham gia lớp bồi dưỡng kiến thức nghiệp vụ hướng dẫn

c)
  1. Chị N mới được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch phải tham gia Hội hướng dẫn viên du lịch Việt Nam

d)
  1. Chị H khi thực hiện dẫn đoàn du lịch tham quan tại Đại Nội (Huế), chị phải hướng dẫn khách du lịch về nội quy tại đây

93.

Anh Nguyễn Văn F dẫn đoàn khách du lịch đi du lịch tại Khoang Xanh (Ba Vì). Tuy nhiên, khi thực hiện công việc hướng dân, anh F không đeo thẻ hướng dẫn viên. Hỏi anh F bị xử phạt như thế nào đối với hành vi nêu trên?

a)

Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng.

b)

Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng

c)

Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng

d)

Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 600.000 đồng

94.

Theo quy định của pháp luật du lịch hiện hành, hành vi nào dưới đây bị xử phạt hành chính, cụ thể là phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng?

a)
  1. Anh G khi dẫn đoàn khách du lịch đến Khu vui chơi Đầm Long không xuất trình được văn bản phân công hướng dẫn của Công ty

b)
  1. Chị Nguyễn Thị M khi dẫn đoàn khách du lịch đến Chùa Bái Đính không xuất trình hợp đông hướng dẫn với Công ty

c)
  1. Chị Nguyễn Thị k khi dẫn đoàn khách du lịch đến tham quan tại Di tích nhà tù Hoa Lò không xuất trình được Chương trình du lịch của đoàn khách

d)
  1. Anh J khi dân đoàn khách du lịch đến Di tích Thành Cổ Loa không xuất trình được thẻ hướng dẫn viên du lịch

95.

Anh Bùi Văn N dẫn đoàn khách du lịch đến Mộc Châu. Trong quá trình dẫn đoàn khách du lịch, đoàn khách luôn chậm giờ hẹn so với lịch trình là 1 tiếng, điều này khiến anh N khó chịu và có lời nói xúc phạm đến đoàn khách du lịch. Hỏi mức xử phạt đối với hành vi trên của anh N theo quy định của pháp luật là như nào?

a)
  1. Phạt tiền từ 1.000.009 đồng đến 2.000.000 đồng.

b)
  1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng

c)
  1. Phạt tiên từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng

d)

Phạt tiền tip 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng

96.

Chị Nguyễn Thị F khi hướng dẫn đoàn khách du lịch tại Dinh thự vua Bảo Đại ở Đồ Sơn (Hải Phòng) đã cung cấp cho khách du lịch thông tin không đúng, xuyên tạc lịch sử về địa điểm du lịch này. Hỏi hành vi trên của chị F bị xử phạt hành chính với mức phạt như thế nào?

a)
  1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng

b)
  1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng

c)
  1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng

d)
  1. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng

97.

Chị Nguyễn Thị F khi hướng dẫn đoàn khách du lịch tại dinh thự vua Bảo Đại ở Đồ Sơn (Hải Phòng) đã cung cấp thông tin cho khác du lịch không đúng, sai lịch sử về địa điểm du lịch này. Hỏi hành vi trên của chị F bên cạnh việc bị bị xử phạt hành chính, thì chị F bị tước quyền sử dụng thẻ hướng dẫn viên du lịch trong thời gian là bao lâu?

a)

từ 1 tháng -3 tháng

b)

từ 1 tháng đến 6 tháng

c)

từ 6 tháng đến 12 tháng

d)

từ 3 tháng đến 6 tháng

98.

Trong các hành vi vi phạm sau, hành vi nào sẽ bị xử phạt hành chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng?

a)
  1. Chị G không có thẻ hướng dẫn viên khi hướng dẫn đoàn khách du lịch tại Sapa

b)

  1. Anh K (quốc tịch Mỹ) hành nghề hướng dẫn tại Việt Nam

c)
  1. Chị L sử dụng thẻ hướng dẫn viên du lịch giả để hành nghề hướng dẫn.

d)
  1. Anh H thực hiện hướng dẫn đoàn khách du lịch Nga đến thăm Quốc Từ Giám trong khi anh chỉ được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

99.

Trong chuyến du lịch theo chương trình, đoàn khách sẽ đi từ Cà Mau ra Côn Đáo. Tuy nhiên, do tình hình thời tiết mưa bão, nên chị E là hướng dẫn viên du lịch của đoàn du lịch trên đã tự ý thay đổi lịch trình du lịch, cụ thể thay vì đi ra Côn Đảo thì chuyển sang đi tham quan TP. Hồ Chí Minh theo yêu cầu của đoàn khách mà không báo cáo lại với Công ty phụ trách. Hỏi hành vi trên của chị E bị xử phạt hành chính với mức phạt tiền là bao nhiêu?

a)
  1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng

b)
  1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng

c)
  1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng

d)
  1. Phạt tiên từ 30 000.000 đồng đến 40.000.000 đồng

100.

Trong các cơ quan có thẩm quyền sau, cơ quan nào KHÔNG có thẩm quyền xử phạt hành chính đối với hành vi vi phạm về hướng dẫn du lịch?

a)
  1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện

b)

  1. Người có thầm quyền của cơ quan Thanh tra Văn hóa, Thể thao và Du lịch

c)

  1. Người có thầm quyền của cơ quan Cảnh sát Biển

d)

  1. Người có thẩm quyền của cơ quan Thanh tra Tài chính

101.

Trong các hành vi vi phạm sau, hành vi vi phạm nào phải áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả là buộc thu hồi thẻ hướng dẫn viên du lịch?

a)
  1. Anh B cho thuê thẻ hướng dẫn viên du lịch của mình

b)
  1. Anh F hành nghề hướng dẫn viên du lịch quốc tế trong khi thê của anh là thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

c)
  1. Anh Y kê khai không trung thực trong đơn xin cấp lại thẻ hướng dẫn

d)
  1. Anh P thực hiện hoạt động hướng dẫn không theo đúng phân công của công ty quản lý

102.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG về hướng dẫn viên du lịch tại điềm?

a)

Hướng dẫn viên du lịch tại điểm được hướng dẫn cho khách du lịch trong phạm vi khu du lịch, điểm du lịch

b)

Hướng dẫn viên du lịch tại điểm được hướng dẫn cho khách du lịch nội địa trong phạm vi toàn quốc

c)

Hướng dẫn viên du lịch tại điểm được khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong phạm vi toàn quốc

d)

Hướng dẫn viên du lịch tại điểm được hướng dẫn cho khách du lịch nội địa ra nước ngoài

103.

Anh Nguyễn Văn B hướng dẫn đoàn du lịch đi Cà Mau, tuy nhiên do quên đem thẻ, nên anh B đã mượn thẻ hướng dẫn viên du lịch của anh Nguyễn Văn D để dùng khi dẫn đoàn du lịch. Hỏi với hành vi vi phạm trên, anh D sẽ bị tước quyền sử dụng thẻ hướng dẫn viên du lịch trong thời hạn là bao, lầu?

a)

1 đến 3 tháng

b)

1 đến 6 tháng

c)

6 đến 12 tháng

d)

3 đến 6 tháng

104.

Điên vào chỗ trống: "Hợp đồng lữ hành là ........ việc thực hiện chương trình du lịch giữa doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành với doanh nghiệp, khách du lịch hoặc đại diện của khách du lịch"

a)

sự thoả thuận

b)

sự giao dịch

c)

sự mua bán

d)

sự bắt buộc

105.

Hình thức của hợp đồng lỡ hành là gì?

a)

bằng miệng

b)

bằng văn bản

c)

bằng fax

d)

bằng thư điện tử

106.

Trong các nội dung sau, nội dung nào KHÔNG bắt buộc có trong hợp đồng lữ hành?

a)
  1. Mô tả rõ ràng số lượng, chất lượng, giá dịch vụ, thời gian, cách thức cung cấp dịch vụ trong chương trình du lịch

b)
  1. Điều khoản loại trừ trách nhiệm trong trường hợp bất khả kháng

c)
  1. Điều khoản về bảo hiểm cho khách du lịch

d)
  1. Điều khoản về giải quyết tranh chấp

107.

Hợp đồng lỡ hành được phân thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

108.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của hợp đồng lữ hành?

a)
  1. Hợp đồng lữ hành là sự thoả thuận giữa hai hay nhiều bên

b)
  1. Hợp đồng lữ hành là một sự kiện pháp lý làm phát sinh hậu quả pháp lý: Xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự của các bên chủ thể

c)
  1. Hợp đồng lữ hành phải được số hóa

d)
  1. Nội dung của hợp đồng lữ hành là quyền và nghĩa vụ mà các bên chủ thể quy định cho nhau

109.

Trong các nội dung sau, nội dung nào KHÔNG cân có trong họp đồng đại lý lữ hành?

a)
  1. Tên, địa chi của bên giao đại lý và bên nhận đại lý

b)
  1. Chương trình du lịch, giá bán chương trình du lịch được giao cho đại lý, mức hoa hồng đại lý, thời điểm thanh toán

c)
  1. Điều kiện và trách nhiệm tài chính liên quan đến việc thay đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng

d)
  1. Thời hạn hiệu lực của hợp đông đại lý

110.

Hợp đông đại lý lữ hành có hiệu lực khi nào?

a)
  1. Từ thời điểm các bên giao kết hợp đồng hoặc thời điểm do các bên thoả thuận

b)
  1. Từ thời điểm các bên đàm phán hợp đồng hoặc thời điểm do các bên thoả thuận

c)
  1. Thời điểm do các bên thoả thuận

d)

  1. Từ thời điểm các bên giao kết hợp đồng

111.

Chủ thể giao kết hợp đồng lữ hành bao gồm:

a)
  1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành và đại lý lữ hành

b)
  1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành với doanh nghiệp; khách du lịch hoặc đại diện của khách du lịch.

c)
  1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành với doanh nghiệp

d)
  1. Khách du lịch hoặc đại diện của khách du lịch với đại lý lữ hành

112.

Chủ thể giao kết hợp đồng đại lý lữ hành gồm:

a)
  1. Bên giao đại lý và Bên nhận đại lý

b)

  1. Bên cung ứng dịch vụ và Bên sử dụng dịch vụ.

c)
  1. Bên lao động và Bên sử dụng lao động

d)

  1. Bên mua hàng và Bên bán hàng

113.

Trong các nguyên tắc sau, nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc giao kết hợp đồng lữ hành?

a)

nguyên tắc bình đẳng

b)

nguyên tắc dân chủ

c)

nguyên tắc tự nguyên

d)

nguyên tắc thiện chí, trung thực

114.

Trong các đối tượng sau, đối tượng nào là đối tượng giao kết của hợp đồng lữ hành?

a)

chương trình du lịch

b)

sản phẩm du lịch

c)

tài nguyên du lịch

d)

bảo hiểm du lịch

115.

Trong các đối tượng sau, đối tượng nào là đối tượng giao kết của hợp đồng đại lý lỡ hành?

a)

sản phẩm du lịch

b)

công việc mà bên giao đại lí phải thực hiện

c)

dịch vụ du lịch

d)

chương trình du lịch

116.

Trong các điều kiện sau, điều kiện nào KHÔNG phải điều kiện có hiệu lực của hợp đồng lữ hành?

a)
  1. Chủ thê tham gia hợp đồng phải có năng lực hành vi dân sự

b)
  1. Nội dung hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật.

c)
  1. Ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng là Tiếng Việt

d)
  1. Hình thức hợp đồng đảm bảo tuân thủ theo quy định pháp luật

117.

Khái niệm Hợp đồng được quy định như sau:

a)

Hợp đồng là sự thỏa thuận là sự thoa thuận trên cơ sở bình đăng, tự nguyện

b)

Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

c)

Hợp đồng là sự thỏa thuận quy định quyền, nghĩa vụ dân sự

d)

Hợp đồng là sự thỏa thuận nhằm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

118.

Hiệu lực của hợp đồng được quy định như sau:

a)
  1. Hợp đồng được giao kết hợp pháp có hiệu lực từ thời điểm bàn giao hợp đồng, trừ trường hợp có thòa thuận khác hoặc luật liên quan có quy định khác.

b)
  1. Hợp đông được giao kết hợp pháp có hiệu lực từ thời điêm các bên thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật liên quan có quy định khác.

c)
  1. Hợp đồng được giao kết hợp pháp có hiệu lực từ thời điểm đóng dấu, trừ trường hợp có thòa thuận khác hoặc luật liên quan có quy định khác.

d)
  1. Hợp đồng được giao kết hợp pháp có hiệu lực từ thời điểm giao kết, trừ trường hợp có thoa thuận khác hoặc luật liên quan có quy định khác.

119.

Hợp đồng dịch vụ du lịch được quy định như sau:

a)
  1. Hợp đồng dịch vụ du lịch được hiểu là hợp đồng phát sinh giữa các chủ thể trong đó có sự thỏa thuận của các chủ thể liên quan đến việc thực hiện quyền, nghĩa vụ phát sinh trong hoạt động du lịch.

b)
  1. Hợp đồng dịch vụ du lịch được hiểu là hợp đồng phát sinh giữa các chủ thể trong đó có sự thỏa thuận việc thực hiện quyền, nghĩa vụ phát sinh trong hoạt động du lịch.

c)
  1. Hợp đồng dịch vụ du lịch được hiểu là hợp đồng phát sinh giữa các chủ thể trong hoạt động du lịch. Là sự thỏa thuận của các chủ thể trong du lịch liên quan đến việc thực hiện quyền, nghĩa vụ phát sinh trong hoạt động du lịch.

d)
  1. Hợp đồng dịch vụ du lịch được hiểu là hợp đồng phát sinh giữa các chủ thể trong hoạt động du lịch, Là sự thóa thuận của các chủ thê thực hiện quyền, nghĩa vụ phát sinh trong hoạt động du lịch.

120.

Hợp đồng dịch vụ du lịch được thực hiện dưới hình thức nào?

a)

văn bản, lời nói

b)

lời nói, hành vi

c)

hành vi

d)

văn bản, lời nói, hành vi

121.

Mục đích các bên trong hợp đồng dịch vụ du lịch là gì?

a)

sinh lời, nghỉ ngơi

b)

nghỉ ngơi, nghiên cứu

c)

học tập, nghiên cứu

d)

Mục đích sinh lời với chủ thế kinh doanh, mục đích thòa mãn nhu cầu có liên quan đến hoạt động du lịch với khách du lịch

122.

Hợp đồng dịch vụ du lịch ký giữa công ty dịch vụ lữ hành với khách du lịch Việt Nam ra nước ngoài chịu sự điều chỉnh của Luật nào về mặt nội dung?

a)
  1. Bộ Luật Dân sự 2015, Luật Doanh nghiệp 2020, Luật Đầu tư 2020

b)
  1. Bộ Luật Dân sự 2015, Luật Du lịch 2017, Luật Thương mại 2005

c)
  1. Bộ Luật Dân sự 2015, Luật Du lịch 2017, Luật Xuât nhập cảnh của công dân Việt Nam 2014; Luật Xuất nhập cảnh của công dân Việt Nam và Luật nhập xảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2023

d)
  1. Bộ Luật Dân sự 2015, Luật Du lịch 2017, Luật Xuất nhập cảnh của công dân Việt Nam 2014

123.

Hình thức của hợp đồng lữ hành và hợp đồng đại lí của lữ hành là:

a)

văn bản, lời nói, hành vi

b)

văn bản, lời nói

c)

văn bản

d)

lời nói, hành vi

124.

Các loại hợp đồng dịch vụ du lịch bao gồm:

a)
  1. Hợp đồng đại lí, hợp đồng đại lí lữ hành, hợp đồng dịch vụ cung cấp suất ăn

b)
  1. Hợp đông đại lí, hợp đồng đại lí lữ hành và các loại hợp đồng du lịch khác

c)
  1. Hợp đông đại lí, hợp đồng đại lí lữ hành, hợp đồng lưu trú

d)
  1. Hợp đồng đại li, hợp đồng đại lí lữ hành, hợp đồng vận chuyển

125.

Các nguyên tắc giao kết hợp đồng địch vụ du lịch như sau:

a)

Bình đẳng, không phân biệt đối xử, thoải mái, tin tưởng, không xâm phạm lợi ích quốc gia, lợi ích cộng đồng, quyền và lợi ích của người khác; tự chịu trách nhiệm về việc thực hiện hoặc không thực hiện đúng nghĩa vụ dân sự

b)

Bình đẳng, tôn trọng khách hàng, tự nguyện, thiện chí trung thực, không xâm phạm lợi ích quốc gia, lợi ích cộng đồng, quyền và lợi ích của người khác; tự chịu trách nhiệm về việc thực hiện hoặc không thực hiện đúng nghĩa vụ dân sự

c)

Bình đăng, không phân biệt đối xử, tự do, tự nguyện, thiện chí trung thực, không xâm phạm lợi ích quốc gia, lợi ích cộng đồng, quyền và lợi ích của người khác; tự chịu trách nhiệm về việc thực hiện hoặc không thực hiện đúng nghĩa vụ dân sự

d)

Bình đẳng, không phân biệt đối xử, tự do, tự nguyện, thiện chí trung thực, không xâm phạm lợi ích quốc gia, lợi ích cộng đồng, quyền và lợi ích của người khác; chịu trách nhiệm về việc thực hiện hoặc không thực hiện đúng nghĩa vụ dân sự khi thầy khách hàng đúng

126.

Có mấy nguyên tắc giao kết hợp đồng dịch vụ du lịch?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

127.

Có mấy đặc điểm pháp lý chung của hợp đồng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

128.

Nội dung giao kết hợp đồng dịch vụ du lịch bao gồm mấy dạng điều khoản?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

129.

Nội dung giao kết hợp đồng dịch vụ du lịch có các dạng điều khoản nào?

a)
  1. Điều khoản bắt buộc, điều khoản bổ sung

b)
  1. Điều khoan bắt buộc, điều khoản thay thế

c)
  1. Điều khoản bắt buộc, điều khoản thông thưởng

d)
  1. Điều khoản bắt buộc, điều khoản sửa đồi

130.

Điều khoân bắt buộc trong hợp đông dịch vụ du lịch được quy định như sau:

a)

Điều khoản bắt buộc là loại điều khoản có thê thoa thuận hoặc không thòa thuận trong hợp đồng kinh doanh thương mại. Riêng đối với HĐ dịch vụ lữ hành và hợp đồng đại lý lữ hành, loại điều khoản này được quy định cụ thể trong Luật Du lịch bao gồm các điều khoân về đối tượng, thời hạn thực hiện, bảo hiêm....

b)

Điều khoản bắt buộc: là loại điều khoản bắt buộc phải được thỏa thuận trong hợp đồng bao gồm các nội dung như: đối tượng, số lượng, chất lượng, giá cả.... Riêng đối với hợp đồng dịch vụ lữ hành và hợp đồng đại lý lữ hành, loại điều khoản này được quy định cụ thê trong Luật Du lịch bao gồm các điều khoản về đối tượng, thời hạn thực hiện, bảo hiêm....

c)

Điều khoản bắt buộc: là loại điều khoản phải được thỏa thuận trong hợp đồng bao gồm các nội dung như: đối tượng, số lượng, chất lượng, giá cả.... Riêng đối với hợp đồng dịch vụ lữ hành và hợp đồng đại lý lữ hành, loại điều khoản này được quy định cụ thể trong Luật Du lịch bao gồm các điều khoân về đôi tượng, thời hạn thực hiện, bảo hiêm....

d)

Điều khoản bắt buộc: là loại điều khoản sẽ được thỏa thuận trong hợp đồng bao gồm các nội dung như: đối tượng, số lượng, chất lượng, giá cả..... Riêng đối với hợp đồng dịch vụ lữ hành và hợp đồng đại lý lữ hành, loại điều khoản này được quy định cụ thể trong Luật Du lịch bao gồm các điều khoản về đối tượng, thời hạn thực hiện, bào hiêm....

131.

Hợp đồng lữ hành được quy định trong Luật nào?

a)

  1. Luật Du lịch 2017

b)

  1. Bộ Luật Dân sự 2015

c)

  1. Luật Thương mại 2005

d)

  1. Luật Xuất nhập cảnh 2014

132.

Khái niệm Hợp đồng lữ hành được quy định như sau:

a)
  1. Hợp đồng lữ hành là sự thòa thuận việc thực hiện hoạt động du lịch giữa doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành với doanh nghiệp, khách du lịch hoặc đại diện của khách du lịch. Hợp đồng lữ hành phải được lập thành văn bàn

b)
  1. Hợp đồng lữ hành là sự thoa thuận việc thực hiện nội dung du lịch giữa doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành với doanh nghiệp, khách du lịch hoặc đại diện của khách du lịch. Hợp đồng lữ hành phải được lập thành văn bản

c)
  1. Hợp đồng lữ hành là sự thoa thuận việc thực hiện chương trình du lịch giữa doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành với doanh nghiệp, khách du lịch hoặc đại diện của khách du lịch. Hợp đồng lữ hành phải được lập thành văn bản

d)
  1. Hợp đồng lữ hành là sự thòa thuận việc thực hiện kế hoạch du lịch giữa doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành với doanh nghiệp, khách du lịch hoặc đại diện của khách du lịch. Hợp đồng lỡ hành phải được lập thành văn bản

133.

Hợp đông lưu trú khách sạn của công ty du lịch với Khách sạn Bảo Sơn cho đoàn khách nước ngoài lưu trú tại Hà Nội trong thời gian là 3 ngày 2 đêm là loại hợp đồng dạng nào?

a)

thương mại

b)

dân sự

c)

kinh tế

d)

kinh doanh thương mại

134.

Hợp đồng dịch vụ tổ chức tiệc cưới tổ chức tại Khách sạn Bảo Sơn của hai khách người nước ngoài đên Việt Nam du lịch trong thời hạn Visa vẫn còn hiệu lực là loại hợp đồng loại nào?

a)

thương mại

b)

dân sự

c)

dịch vụ du lịch

d)

kinh doanh thương mại

135.

Hợp đồng ký giữa Công ty dịch vụ lữ hành ABC với trường tiểu học Mai Dịch về việc tổ chức cho các cháu học sinh lớp 5 đi tham quan khu di tích Cổ Loa là loại hợp đồng nào?

a)
  1. Hợp đồng dịch vụ tham quan du lịch

b)
  1. Hợp đồng dân sự

c)
  1. Hợp đồng thương mại

d)
  1. Hợp đồng tham quan

136.

Các chủ thể trong hợp đồng dịch vụ du lịch là:

a)
  1. Các chủ thể kinh doanh trong lĩnh vực du lịch

b)
  1. Các chủ thê hoạt động trong lĩnh vực du lịch

c)
  1. Tất cả các cá nhân, tổ chức đều là chủ thể trong hợp đồng dịch vụ du lịch

d)
  1. Tất cả các cá nhân hoạt động trong lĩnh vực du lịch

137.

Điền vào chỗ trống: "Hợp đồng đại lý lũ hành phải được lập thành .....giữa bên giao đại lý là doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành và bên nhận đại lý là tố chức, cá nhân kinh doanh đại lý lữ hành"

a)

văn bản

b)

dữ liệu điện tử

c)

bản ghi âm

d)

thư điện tử

138.

Điền vào chỗ trống: "Phương thức hòà giải là phương thức giải quyết tranh chấp với sự tham gia của ...... làm trung gian hòa giải để hỗ trợ, thuyết phục các bên tranh chấp tìm kiếm các giái pháp nhằm loại trừ tranh chấp đã phát sinh"?

a)

bên thứ 3

b)

hoà giải viên

c)

trọng tài viên

d)

thẩm phán

139.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của phương thức giải quyết tranh chấp bằng trọng tài thương mại?

a)
  1. Được tiến hành khi có yêu cầu của các bên tranh chấp và tranh chấp đó phải thuộc thâm quyền giải quyết của trọng tài

b)
  1. Là phương thức đảm bảo quyền tự định đoạt cao nhất của các bên khi mà các bên tranh chấp có thể thống nhất, thỏa thuận lựa chọn trung tâm trọng tài, trọng tài viên, địa điểm giải quyết, luật áp dụng

c)
  1. Hoạt động giải quyết được công khai

d)
  1. Được tiên hành khi có yêu cầu của các bên tranh chấp và tranh chấp đó phải thuộc thầm quyền giải quyết của trọng tài.

140.

Các Tranh chấp trong hoạt động du lịch được phân loại thành:

a)
  1. Tranh chấp hình sự, tranh chấp lao động, tranh chấp thương mại

b)
  1. Tranh chấp dân sự, tranh chấp lao động, tranh chấp hành chính

c)
  1. Tranh chấp dân sự, tranh chấp lao động, tranh chấp thương mại

d)
  1. Tranh chấp dân sự, tranh chấp hôn nhân và gia đình, tranh chấp thương mại

141.

Trong các nguyên tắc sau, nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc giải quyết tranh chấp phát sinh trong hoạt động du lịch?

a)
  1. Nguyên tắc khách quan, kịp thời, nhanh chóng

b)
  1. Nguyên tắc bảo đảm, tôn trọng quyền và lợi ích của hai bên tranh chấp

c)
  1. Nguyên tắc bình đẳng

d)
  1. Nguyên tắc hành vi và nguyên tắc lỗi

142.

Trong các đặc điêm sau, đặc điêm nào KHÔNG phải là đặc điểm của tranh chấp về lao động phát sinh trong hoạt động du lịch?

a)
  1. Tranh chấp lao động phát sinh chỉ được giái quyết bằng phương thức giải quyết tranh chấp tại Toà án

b)
  1. Tranh chấp phát sinh tồn tại gắn liền với quan hệ lao động

c)
  1. Tranh chấp lao động bao gồm cả những tranh chấp về lợi ích của các bên trong quan hệ lao động

d)
  1. Tính chất và mức độ của tranh chấp lao động phụ thuộc vào quy mô và số lượng tham gia của một bên tranh chấp là người lao động

143.

Điền vào chỗ trống: "Tranh chấp dân sự là các tranh chấp giữa các ...với nhau trong phát sinh trong hoạt động kinh doanh, như: Tranh chấp giữa các cá nhân về quốc tịch; tranh chấp về quyền sở hữu; tranh chấp về hợp đồng dân sự; tranh chấp về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng"?

a)

doanh nghiệp, tổ chức

b)

cá nhân, tổ chức

c)

cá nhân, doanh nghiệp

d)

cơ quan, tổ chức

144.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, tranh chấp thương mại phát sinh trong hoạt động du lịch được chia thành:

a)
  1. Tranh chấp thương mại hai bên và tranh chấp thương mại nhiều bên

b)
  1. Tranh chấp liên quan đến hợp đồng, tranh chấp về sở hữu trí tuệ, đâu tư, tài chính

c)
  1. Tranh chấp thương mại trong nước và tranh chấp thương mại quốc tế

d)
  1. Tranh chấp trong quá trình đàm phán, soạn thảo, ký kết hợp đồng và tranh chấp trong quá trình thực hiện hợp đồng

145.

Trong các khăng định sau, khẳng định nào ĐÚNG khi nói về giái quyết tranh chấp bằng Tòà án?

a)
  1. Giải quyết tranh chấp tại tòà án là phương thức giải quyết do tòà án, với tư cách là cơ quan tài phán mang quyền lực nhà nước tiến hành theo trình tự, thủ tục luật định và phán quyết được đảm bão thực hiện bằng cưỡng chế nhà nước

b)
  1. Giải quyết tranh chấp tại tòà án là phương thức giải quyết do thẩm phán, với tư cách là cơ quan tài phán mang quyền lực nhà nước tiên hành theo trình tự, thủ tục luật định và phán quyết được đảm bảo thực hiện bằng cưỡng chế nhà nước.

c)
  1. Giải quyết tranh chấp tại tòà án là phương thức giải quyết do tòa án, với tư cách là cơ quan tài phán mang quyền lực của nhân dân tiến hành theo trình tự, thủ tục luật định và phán quyết được đảm bảo thực hiện bằng cưỡng chế nhà nước

d)
  1. Giải quyết tranh chấp tại tòa án là phương thức giãi quyết do toa án, với tư cách là cơ quan tài phán mang quyền lực nhà nước tiến hành theo trình tự, thủ tục do các bên thoa thuận và phán quyết được đám bào thực hiện bằng cưỡng chế nhà nước

146.

Điền vào chỗ trống: "Tranh chấp được hiểu là những mâu thuần, bất đồng giữa các bên trong các quan hệ xã hội như dân sự, lao động, thương mại"

a)
  1. Ý kiến, quan điểm

b)

  1. Về quyền và nghĩa vụ

c)

  1. Về nghĩa vụ hợp đồng

d)
  1. Về trách nhiệm hợp đồng

147.

Trong các phương thức sau, phương thức nào KHÔNG phải là phương thức giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luật?

a)

Hoà giải

b)

Toà án

c)

Môi giới

d)

Trọng tài