wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử ck1

Total questions: 159

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 4: Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong cả nước trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

A. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

b)

B. Thái Nguyên, Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nội.

c)

C. Hà Nội, Huế, Sài Gòn, Đà Nẵng.

d)

D. Cao Bằng, Hà Giang, Bắc Giang, Hải Dương.

2.

Câu 7: Lực lượng nào  được coi là tiền thân của Quân đội Nhân dân Việt Nam?

a)

A.Trung đội Cứu quốc quân I.​

b)

B.Việt Nam Giải phóng quân.

c)

C.Việt Nam Cứu quốc quân. ​

d)

D. Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.

3.

Câu 8: Giai đoạn khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945) của cách mạng nước ta còn được gọi là

a)

A. phong trào chống Nhật cứu nước.

b)

​​B. cao trào kháng Pháp và Nhật.

c)

C. cao trào kháng Nhật cứu nước.​​

d)

D. cao trào đánh đuổi phát xít Nhật.

4.

Câu 9: Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chế độ phong kiến Việt Nam?

a)

A. Tổng khởi nghĩa thắng lợi trên cả nước.

b)

B. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.

c)

C. Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời.

d)

D. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc “Tuyên ngôn độc lập”.

5.

Mặt trận nào có vai trò chuẩn bị trực tiếp cho Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

A. Mặt trận Thống nhất Dân tộc phản đế Đông Dương.

b)

B. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

c)

C. Mặt trận Việt Minh.

d)

D. Mặt trận Liên Việt.

6.

Câu 11: Khu Giải phóng Việt Bắc được ví như

a)

A. thủ đô kháng chiến.​​​

b)

B.  căn cứ địa của cách mạng cả nước.

c)

C.  trung tâm đầu não kháng chiến.​

d)

D.  hình ảnh thu nhỏ của nước Việt Nam độc lập.

7.

Câu 13 : Kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam sau ngày 9/3/1945 là


a)

A.  phát xít Nhật​​

b)

B.  Pháp và Nhật

c)

C.  thực dân Pháp​​

d)

D. Pháp và tay sai

8.

Câu 25: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)

A. dân tộc ta có truyền thống yêu nước nồng nàn, bất khuất.

b)

B. sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

c)

C. toàn Đảng, toàn dân đoàn kết nhất trí, đồng lòng.

d)

D. điều kiện khách quan và chủ quan thuận lợi.

9.

Câu 26: Hiện nay tổ chức nào ở Việt Nam có chức năng tập hợp và đoàn kết toàn dân?


a)

A.Mặt trận Liên Việt.​​​​

b)

B.Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

C.Mặt trận Dân tộc thống nhất.​​

d)

      D.Mặt trận Dân tộc Việt Nam.

10.

Câu 27: “Người Việt Nam ta giữ vững trong tim lời thề . Mười chín tháng Tám chớ quên là ngày khởi nghĩa. Hạnh phúc sáng tô non sông Việt Nam”. Những câu hát trên của nhạc sĩ Xuân Oanh nói về sự kiện nào?

a)

A. Giải phóng thủ đô

b)

B. Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập.

c)

C. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không.

d)

D. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thành công.

11.

Câu 28: “ Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững nền tự do và độc lập ấy”. Đoạn tư liệu trên được trích trong văn kiện nào?

a)

A.  Tuyên ngôn độc lập​​​

b)

B.  Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.

c)

C.  Lời kêu  gọi toàn quốc kháng chiến.​

d)

D.  Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi

12.

Câu 29: Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là

a)

A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

b)

B.  Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

c)

C.  Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

d)

D.  Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

13.

Câu 30: Sự kiện mở ra thời kì khởi nghĩa từng phần ở Việt Nam là

a)

A. Ban bố Quân lệnh số 1.​​

b)

B.  Nhật đảo chính Pháp.

c)

C.  Nhật đầu hàng Đồng minh.​

d)

D. Chỉ thị “Sửa soạn khởi nghĩa của Đảng”

14.

Câu 38: Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là

a)

A. cách mạng dân chủ tư sản.​​​

b)

B. cách mạng dân tộc dân chủ.

c)

C. cách mạng xã hội chủ nghĩa.​​

d)

 D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

15.

Câu 39: Thời cơ “ngàn năm có một” của Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 được Đảng ta xác định từ sau ngày

a)

A. Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

b)

B. Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

c)

C. Nhật vào Đông Dương đến trước ngày Nhật đảo chính Pháp.

d)

D. quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân Nhật.

16.

Câu 40: Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)

A. cách mạng dân chủ tư sản.​​​

b)

B. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.​

c)

C. cách mạng xã hội chủ nghĩa.​​

d)

D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

17.

Câu 42: Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc có viết: “Hỡi quốc dân đồng bào !..Phát xít Nhật đã đầu hàng Đống minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục ..”. Đoạn trích trên cho biết

a)

A. thời cơ cách mạng đã chín muồi.  

b)

B. thời cơ cách mạng đang đến gần.

c)

C. Cách mạng tháng Tám đã thành công .​​

d)

D. thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.

18.

Câu 43: Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có đoạn: “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập”. Đoạn trích trên  khẳng định

a)

A. quyền tự quyết của dân tộc Việt Nam.

b)

B. quyết tâm bảo vệ chủ quyền của nhân dân Việt Nam.

c)

C. quyền bình đẳng của dân tộc Việt Nam.

d)

D. chủ quyền của dân tộc ta trên phương diện pháp lý và thực tiễn.

19.

Câu 44:  Thắng lợi nào đã đưa nhân dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước?

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.

b)

B. Cách mạng tháng Tám năm 1945.

c)

C. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.​​

d)

D. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

20.

Câu 45. Một trong những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

A. Thanh Hóa.​​​

b)

B. Quảng Nam.

c)

C. Hưng Yên.​​​

d)

D. Cao Bằng

21.

Câu 46. Một trong những địa phương giành chính quyền sau cùng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

A. Cần Thơ.​

b)

B. Hà Tiên.

c)

C. Móng Cái.​​

d)

D. Lai Châu.

22.

Câu 47. Ngày 13/8/1945, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thông qua quyết định nào dưới đây?


a)

A. Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.​​​

b)

B. Đã phát động cao trào kháng Nhật.

c)

C. Phát lệnh Tổng khởi nghĩa cả nước.​​

d)

D. Thống nhất lực lượng vũ Việt Nam.

23.

Câu 48. Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp ở Tân Trào (11 15/8/1945) đã thông qua kế hoạch nào sau đây?

a)

A. Thống nhất các lực lượng vũ trang ​​

b)

B. Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

c)

C. Lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa.​​

d)

D. Giải phóng dân tộc trong năm 1945.

24.

Câu 49. Nội dung nào sau đây là điều kiện khách quan thuận lợi cho Cách mạng tháng Tám nổ ra?

a)

A. Chiến tranh thế giới thứ hai đã bùng nổ.

b)

B. Phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh.

c)

C. Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

d)

D. Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

25.

Câu 50. Thời cơ khách quan thuận lợi của Cách mạng tháng Tám là sự kiện nào sau đây?

a)

A. Nhật đảo chính lật đổ Pháp trên toàn Đông Dương (9/3/1945).

b)

B. Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật (6, 9/8/1945).

c)

C. Đức đã đầu hàng quân Đồng minh vô điều kiện (9/5/1945).

d)

D. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh vô điều kiện (15/8/1945).

26.

Câu 51. Sự kiện nào sau đây đánh dấu nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập.

a)

A. Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945).

b)

B. Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào (8/1945).

c)

C. Hội nghị đại biểu toàn quốc của Đảng (8/1945)

d)

D. Tiến hành Tổng tuyển cử bầu Quốc hội (1/1946).

27.

Câu 52. Theo những quy định tại hội nghị Pốt-đam, việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương được giao cho


a)

A. Anh.​

b)

B. Pháp.

c)

C. Đức.​​

d)

D. Mỹ.

28.

Câu 53. Ngày 9/8/1945, quân đội Liên Xô tham chiến chống Nhật ở châu Á khi đã tấn công

a)

A. quân Đức ở Béc-lin.​

b)

B. đạo quân Quan Đông.

c)

C. Nhật ở Đông Dương.

d)

D. tàn dư phát xít Đức.

29.

Câu 1. Nhiệm vụ quan trọng nhất mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945 thành công là gì?

a)

A. Kiện toàn bộ máy nhà nước.​

b)

B. Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù.

c)

C.  Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng.

d)

D.  Giải quyết khó khăn về tài chính.

30.

Câu 54. Trước khi Cách mạng tháng Tám nổ ra, lực lượng thân Nhật nào sau đây tồn

tại ở Việt Nam?

a)

A. Bọn Việt Quốc và Việt Cách.​​​

b)

B. Chính phủ kháng chiến Fulro.

c)

C. Chính phủ Trần Trọng Kim.​​​

d)

D. Nhà nước Tin Lành Đề-ga.

31.


Câu 55. Tổ chức cách mạng nào sau đây đã lãnh đạo nhân dân ta tiến hành cuộc Cách mạng tháng Tám giành được thắng lợi?

a)

A. Đảng Cộng sản Đông Dương.​​​

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. Đảng Lao động Việt Nam.​​​​

d)

D. Việt Nam Quốc dân đảng.

32.

Câu 56. Hình thức đấu tranh nào sau đây không được tiến hành trong Tổng khởi nghĩa

tháng Tám (1945)?


a)

A. Quân sự.​​​

b)

B. Chính trị.

c)

C. Binh vận.​​​

d)

D. Nghị trường.

33.

Câu 57. Trước khi Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945) nổ ra, Đảng Cộng sản Đông Dương đã xây dựng được căn cứ địa cách mạng nào sau đây?

a)

A. Việt Bắc.​​​

b)

B. Đông Bắc.

c)

C. Tây Bắc.​​​

d)

D. Nam Bộ.

34.

Câu 58. Cuộc tập dượt đầu tiên chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám (1945) là


a)

A. Phong trào Đông Du.​​​​

b)

B. Phong trào Cần Vương.

c)

C. Phong trào 1930 - 1931.

d)

​​​​D. Phong trào 1936 - 1939.

35.

Câu 59. Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

A. những thắng lợi của khối Đồng minh. ​

b)

B. sự chuẩn bị của Đảng trong 15 năm.

c)

C. tinh thần đoàn kết của nhân dân.​​

d)

D. sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc.

36.

Câu 60. Hành động thể hiện sự nhạy bén, kịp thời của Đảng Cộng sản Đông Dương trước những chuyển biển của tình hình thế giới vào đầu tháng 8/1945 là

a)

A. thành lập Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam.

b)

B. triệu tập Hội nghị toàn quốc của Đảng Tân Trào.

c)

C. đã gấp rút thành lập 19 ban xung phong Nam tiến.

d)

D. lập Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc, ra quân lệnh số 1.

37.

Câu 61. Đại hội Quốc dân họp ở Tân Trào (từ ngày 16 - 17/8/1945)

a)

A. ý chí thống nhất đoàn kết và nguyện vọng của toàn dân.

b)

B. cuộc Tổng khởi nghĩa đã diễn ra và thắng lợi nhanh chóng.

c)

C. chủ trương Tổng khởi nghĩa giành chính quyền của Đảng.

d)

D. quyết tâm phối hợp với phe Đồng minh để chống phát xít.

38.

Câu 62. Trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, thắng lợi ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn có ý nghĩa

a)

A. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền được thắng lợi trong cả nước.

b)

B. ảnh hưởng lớn và quyết định đến các địa phương trong cả nước.

c)

C. đó là các cuộc khởi nghĩa hình mẫu trong Cách mạng tháng Tám.

d)

D. đánh dấu Cách mạng tháng mang tháng Tám giàn giành được thắng lợi hoàn toàn.

39.

Câu 63. Thời cơ của Tổng khởi nghĩa tháng Tám được xác định trong khoảng thời gian từ khi

a)

A. Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

b)

B. Mỹ tuyên chiến với Nhật đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

c)

C. Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

d)

D. Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

40.

Câu 64. Sự kiện nào dưới đây đánh dấu chế độ phong kiến ở Việt Nam đã sụp đổ hoàn toàn?

a)

A. Giành được chính quyền ở Hà Nội.

b)

B. Vua Bảo Đại đã tuyên bố thoái vị.

c)

C. Khởi nghĩa thắng lợi trong cả nước.

d)

D. Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập.

41.

Câu 64. Sự kiện nào dưới đây đánh dấu chế độ phong kiến ở Việt Nam đã sụp đổ hoàn toàn?

a)

A. Giành được chính quyền ở Hà Nội.

b)

B. Vua Bảo Đại đã tuyên bố thoái vị.

c)

C. Khởi nghĩa thắng lợi trong cả nước.

d)

D. Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập.

42.

Câu 65. Một trong những điểm giống nhau giữa Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười Nga (1917) là gì?

a)

A. Đưa nhân dân lao động làm chủ đất nước.​

b)

B. Đã góp phần đánh bại chủ nghĩa phát xít.

c)

C. Đã mở ra thời kỳ hiện đại trong lịch sử.

d)

​​D. Làm xoay chuyển lớn cục diện thế giới.

43.

Câu 66. Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm trong lãnh đạo Tổng khởi giành chính quyền năm 1945 của Đảng Cộng sản Đông Dương?

a)

A. Phải xây dựng được khối liên minh công - nông, xây dựng đoàn kết quốc tế.

b)

B. Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai và hợp pháp, nửa hợp pháp.

c)

C. Phải chú ý xây dựng lực lượng vũ trang hùng mạnh để quyết định chiến trường.

d)

D. Khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận, chớp thời cơ khởi nghĩa.

44.


Câu 67. Một trong những bài học được rút ra từ Cách mạng tháng Tám năm 1945 có ý nghĩa quan trọng trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay là

a)

A. tận dụng, phát huy truyền thống đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.

b)

B. kết hợp xây dựng lực lượng vũ trang với sức mạnh của lực lượng quốc tế.

c)

C. cần dự đoán chính xác và nhanh chóng nắm bắt thời cơ để giành thắng lợi.

d)

D. linh hoạt, quyết đoán trong việc kết hợp các hình thức đấu tranh ngoại giao.

45.


Câu 68. Nhận định “Cách mạng tháng Tám là ăn may, là lấp lỗ trống quyền lực”. Đúng hay sai? Vì sao?

a)

A. Đúng, vì khi đó trên đất nước chưa hề có một chính quyền nào hợp pháp.

b)

B. Đúng, vì quân Nhật đã đầu hàng, quân Đồng Minh chưa vào Đông Dương, bên

c)

C. Sai, vì Đảng, nhân dân đã có sự chuẩn bị tốt, chu đáo suốt mười lăm năm.

d)

D. Sai, vì Cách mạng tháng Tám đã nhận được sự hỗ trợ của phe Đồng minh.

46.

Câu 2. Thuận lợi nào là cơ bản nhất đối với nước ta sau Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

A. Nhân dân phấn khởi gắn bó với chế độ.

b)

B. Cách mạng có Đảng và Hồ Chủ tịch lãnh đạo.

c)

C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.

d)

 D. Phong trào cách mạng thế giới phát triển sau chiến tranh.

47.

Câu 3: Mục đích của đế quốc Pháp – Mỹ khi ký “hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” (12/1950) là gì?

a)

A. Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.

b)

B. Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve tấn công len Việt Bắc lần thứ 2 nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

c)

C. Giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”

d)

D. Xóa bỏ chính phủ bù nhìn Bảo Đại.

48.

Câu 1. Nhiệm vụ quan trọng nhất mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945 thành công là gì?

a)

A. Kiện toàn bộ máy nhà nước.​

b)

B. Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù.

c)

C.  Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng.

d)

D.  Giải quyết khó khăn về tài chính.

49.

Câu 4: Nội dung nào phản ánh đầy đủ những khó khăn cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

A. Nạn đói, nạn dốt, hạn hán, lũ lụt

b)

B. Sự chống phá của bọn phản cách mạng Việt Quốc, Việt Cách

c)

C. Quân Pháp tấn công ở Nam Bộ

d)

D. Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, thù trong giặc ngoài.

50.

Câu 5: “Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ”. Câu văn này trích trong văn bản nào?

a)

A. Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban thường vụ Trung ương Đảng.

b)

B. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Trường Chinh.

c)

C. Tuyên ngôn độc lập.

d)

D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

51.


Câu 6: Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 có tác dụng

a)

A. tạo điều kiện cho cả nước bước vào cuộc kháng chiến lâu dài.

b)

B. làm cho kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp bị thất bại hoàn toàn.

c)

C. làm cho kế hoạch Rơ-ve của Pháp bị phá sản.

d)

D. ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

52.


Câu 7: Thắng lợi trong chiến dịch nào giúp quân dân ta giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ?

a)

A. Chiến dịch Việt Bắc 1947.​​​​

b)

B. Chiến dịch Biên Giới 1950.

c)

C. Chiến cuộc đông – xuân 1953 – 1954. ​

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

53.

Câu 8: Tác dụng lớn nhất của cuộc chiến đấu ở các đô thị từ tháng 9/1945 đến tháng 2/1947 là gì ?

a)

A. Giam chân địch ở các đô thị

b)

B. Tiêu hao được nhiều sinh lực địch

c)

C. Bảo đảm cho cơ quan đầu não của Đảng và chính phủ rút về chiến khu an toàn

d)

D. Bước đầu làm thất bại kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”

54.


Câu 9. Âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp bị thất bại hoàn toàn bởi chiến thắng nào của ta?      

a)

A. Chiến dịch Việt Bắc thu- đông năm 1947.

b)

B. Chiến dịch Biên giới thu- đông năm 1950.

c)

C. Chiến cuộc Đông- Xuân 1953-1954.

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

55.


Câu 10. Chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp( 1945-1954) là chiến dịch nào?                  

a)

A. Chiến dịch Thượng Lào năm 1954.

b)

B. Chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947.

c)

C. Chiến dịch Biên giới thu- đông 1950.

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

56.


Câu 11. Khó khăn mới đối với cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân ta

a)

A. Mĩ can thiệp sâu và “dính líu” trực tiếp vào chiến tranh Đông Dương.

b)

B. Cuộc kháng chiến của nhân dân ta tiến hành trong điều kiện hoàn toàn tự lực cánh sinh.

c)

C. Pháp đẩy mạnh xây dựng quân đội tay sai và thành lập chính quyền bù nhìn.

d)

D. Tương quan lực lượng giữa ta và địch chênh lệch theo hướng có lợi cho Pháp, bất lợi cho ta.

57.


Câu 12: Đối với cách mạng Việt Nam, đại hội Đảng lần thứ 2 đánh dấu bước ngoặt gì mới với Đảng ta?

a)

A. Thành lập mặt trận Việt Minh.

b)

B. Đổi tên và đưa Đảng ra hoạt động công khai.

c)

C. Thành lập các chính đảng cộng sản riêng cho từng nước.

d)

D. Các nước xã hội chủ nghĩa đặt quan hệ ngoại giao với ta.

58.


Câu 13. Thắng lợi nào có ý nghĩa kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) của nhân dân Việt Nam?

a)

A. Chiến thắng Biên giới thu – đông 1950.

b)

B. Chiến thắng Trung Lào, Thượng Lào cuối 1953 – đầu 1954.

c)

C. Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương.

d)

D. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.

59.


Câu 15: Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông - Xuân 1953 - 1954?

a)

A. Trong vòng 18 tháng chuyển bại thành thắng

b)

B. Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu.

c)

C. Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán.

d)

D. Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông Xuân 1953 – 1954.

60.


Câu 16: Điểm hạn chế chung của các kế hoạch quân sự của Pháp: kế hoạch Rơ-ve, kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi, kế hoạch Na-va là gì?


a)

A. Đều có sự can thiệp của đế quốc Mỹ.

b)

B. Mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán lực lượng.

c)

C. Giải quyết tình thế sa lầy trong chiến tranh.

d)

D. Mong giành thắng lợi để nhanh chóng kết thúc chiến tranh

61.

Câu 17. Điểm khác nhau của chiến dịch Việt Bắc - thu đông năm l947 so với chiến dịch biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là về

a)

A. Địa hình tác chiến.

b)

B. Loại hình chiến dịch

c)

C. Đối tượng tác chiến.

d)

D. Lực lượng chủ yếu

62.

Câu 18. Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến Việt Bắc - thu đông năm 1947, Biên giới thu - đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 sự kết hợp giữa

a)

A. đánh điểm, diệt viện và đánh vận động

b)

B. chiến trường chính và vùng sau lưng đích.

c)

C. tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân.

d)

    D. bao vây, đánh lấn và đánh công kiên.

63.


Câu 19. Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2 /1951) đã quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai lấy tên là

a)

A. Đảng Cộng sản Đông Dương​

b)

B. Đảng Lao động Việt Nam

c)

C. Đảng Lao động Đông Dương​

d)

D. Đảng Cộng sản Việt Nam

64.


Câu 20. Đảng và Chính phủ Việt Nam quyết định phát động toàn quốc kháng chống thực dân Pháp (19 - 12 -1946) vì lí do nào sau đây?

a)

A. Thực dân Pháp đang mở rộng cuộc đánh chiếm Nam Bộ.

b)

B. Thực dân Pháp bắt đầu đánh chiếm các đô thị ở phía Bắc

c)

C. Nền độc lập, chủ quyền của dân tộc bị đe dọa nghiêm trọng.

d)

D. Thời gian “hai bên ngừng bắn” giữa ta và Pháp đã kết thúc.

65.

Câu 21. Trong giai đoạn 1945 - 1954, sự kiện nào sau đây đã làm chuyển biến về thế và lực cho cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam?

a)

A. Chiến thắng trong chiến dịch Điện Biên Phủ (1954).

b)

B. Pháp ngày càng lệ thuộc vào viện trợ của Mĩ (1953).

c)

C. Mĩ tăng cường viện trợ quân sự cho nước Pháp (1953).

d)

D. Mĩ can thiệp, dính líu sâu vào Đông Dương (1950)

66.


Câu 22. Một trong những nguyên tắc quan trọng của Đảng và Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa khi nhân nhượng với quân Trung Hoa Dân quốc và Pháp (từ tháng 9 – 1945 đến trước 19 – 12 – 1946) là


a)

A. đảm bảo về an ninh quốc gia.

b)

B. Đảng Cộng sản được hoạt động.

c)

C. không chấp nhận nằm trong liên hiệp của Pháp.

d)

D. tránh xung đột với nhiều kẻ thù ở cùng thời điểm.

67.

Câu 23. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tính chất dân chủ của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) ở Việt Nam?


a)

A. Từng bước xóa bỏ các giai cấp bóc lột trong suốt cuộc kháng chiến.

b)

B. Tiến hành cuộc kháng chiến kết hợp với xây dựng chế độ mới.

c)

C. Hoàn thành mục tiêu “người cày có ruộng” trong kháng chiến.

d)

D. Chấm dứt sự bóc lột của giai cấp địa chủ ở các vùng căn cứ du kích.

68.

Câu 24. Căn cứ địa trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) của nhân dân Việt Nam không phải là

a)

A. nơi đứng chân của lực lượng vũ trang.​

b)

C. trận địa tiến công quân xâm lược.

c)

B. một loại hình hậu phương kháng chiến.​

d)

D. nơi đối phương bất khả xâm phạm

69.


Câu 26. Trong thời kì kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954), mục tiêu cao nhất của Đảng và Chính phủ Việt Nam khi mở các chiến dịch là đều

a)

A. củng cố và mở rộng căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc.

b)

B. phá âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của giặc Pháp.

c)

C. thay đổi tình thế trên chiến trường để đưa cuộc kháng chiến tiến lên.

d)

D. ép thực dân Pháp phải ngồi vào bàn đàm phán, kết thúc chiến tranh.

70.

Câu 25. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 là thắng lợi quân sự lớn nhất của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954), vì đã

a)

A. dẫn tới sup đổ hoàn toàn chủ nghĩa thực dân kiểu cũ trên toàn thế giới.

b)

B. làm phá sản bước đầu Kế hoạch Nava của tư bản Pháp có Mĩ giúp đỡ.

c)

C. tác động trực tiếp buộc Pháp phải kí Hiệp định Giơnevơ (1954) về Đông Dương.

d)

D. làm thất bại âm mưu của Mĩ muốn quốc tế hóa cuộc chiến tranh ở Đông Dương.

71.

Câu 27. Kết quả lớn nhất của quân dân Việt Nam đạt được trong cuộc Tiến chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 là gì?

a)

A. Buộc Pháp phải phân tán lực lượng ra nhiều nơi để đối phó với ta.

b)

B. Làm cho kế hoạch tập trung binh lực của Pháp bị phá sản hoàn toàn.

c)

C. Pháp phải tập trung toàn binh lực ở Điện Biên Phủ để đối phó với ta.

d)

D. Tăng thêm mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực của Pháp

72.

Câu 28. Thắng lợi của Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) có sự tham gia của

a)

A. Mặt trận dân tộc giải phóng dẫn đường.

b)

B. các binh đoàn quyết thắng hỗ trợ.

c)

C. lực lượng chính trị nổi dậy hỗ trợ.

d)

D. lực lượng vũ trang làm nòng cốt.

73.


Câu 29. So với cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, lực lượng vũ trang trong hai chiến dịch: Điện Biên Phủ (1954) có sự khác biệt là đóng vai trò

a)

A. quyết định thắng lợi

b)

B. hỗ trợ, xung kích.

c)

C. mở đầu, xung kích.​

d)

D. nòng cốt, chi phối.

74.


Câu 30. Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 -1954 của quân dân Việt Nam kết thúc thắng lợi có ý nghĩa

a)

A. quyết định buộc Pháp kí Hiệp định Giơnevơ

b)

B. đập tan hoàn toàn ý chí xâm lược của Pháp

c)

C. bước đầu làm phá sản kế hoạch Nava của Pháp

d)

D. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp

75.


Câu 31. Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến Việt Bắc - thu đông năm 1947, Biên giới thu - đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 sự kết hợp giữa

a)

A. đánh điểm, diệt viện và đánh vận động.

b)

B. chiến trường chính và vùng sau lưng đích.

c)

C. tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân.

d)

D. bao vây, đánh lấn và đánh công kiên.

76.


Câu 32. Trong giai đoạn 1945 - 1954, sự kiện nào sau đây đã làm chuyển biến về thế và lực cho cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam?

a)

A. Chiến thắng trong chiến dịch Điện Biên Phủ (1954).

b)

B. Pháp ngày càng lệ thuộc vào viện trợ của Mĩ (1953).

c)

C. Mĩ tăng cường viện trợ quân sự cho nước Pháp (1953).

d)

D. Mĩ can thiệp, dính líu sâu vào Đông Dương (1950).

77.

Câu 33.Điểm mới của chiến dịch Biên giới thu- đông 1950 so với chiến dịch Việt Bắc

a)

A. ta chủ động đánh Pháp.

b)

B. Pháp chủ động đánh ta.

c)

C. Pháp bị thất bại.

d)

D. ta thất bại

78.


Câu 34. Chiến dịch Việt Bắc thu- đông 1947 và chiến dịch Biên giới thu- đông 1950 đều có liên quan đến

a)

A. căn cứ địa Việt Bắc.

b)

B. chiến trường Đông Dương.

c)

C. hậu phương của ta.

d)

 D. mở đường khai thông sang Trung Quốc

79.

Câu 35. Chiến dịch nào dưới đây thể hiện cách đánh diệt viện của ta ?

a)

A. Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.

b)

B. Chiến dịch Biên giới thu- đông 1950

c)

C. Chiến dịch hòa bình.

d)

D. Chiến dịch Tây Bắc.

80.


Câu 36. Tính quyết tâm trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh được thể hiện

a)

A. ...chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng.Nhưng chúng ta càng nhân nhượng thực dân Pháp càng lấn tới vì chúng quyết tâm cướp nước ta một lần nữa!

b)

B. Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, không chịu làm nô lê...

c)

C. bất kì đàn ông, đàn bà, người già, người trẻ không phân chia tôn giáo, hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh Pháp.

d)

D. ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm... ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp cứu nước...

81.


Câu 37. Yếu tố nào sau đây không phản ánh bước phát triển cao hơn của chiến dịch Biên giới so với chiến dịch Việt Bắc?

a)

A. Ta chủ động mở chiến dịch.

b)

B. Ta giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc bộ.

c)

C. Phương thức tác chiến đa dạng

d)

D. Pháp buộc phải chuyển sang đánh lâu dài với ta.

82.


Câu 38. Tính chủ động của quân ta và Pháp trong hai chiến dịch Việt Bắc thu- đông 1947, Biên giới thu-đông 1950 là

a)

A. Pháp đều chủ động đánh ta.

b)

B. ta đều chủ động đánh Pháp.

c)

C. Pháp chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, ta chủ động trong chiến dịch Biên giới.

d)

D. Pháp chủ động trong chiến dịch Biên giới, ta chủ động trong chiến dịch Việt Bắc.

83.


Câu 39. Đầu 1950, Mĩ từng bước can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào chiến tranh Đông Dương chứng tỏ

a)

A. Mĩ chỉ muốn hỗ trợ Pháp trong chiến tranh Đông Dương.

b)

B. Mĩ sẽ thay thế Pháp tại chiến trường Đông Dương.

c)

C. cuộc chiến tranh Đông Dương mang thêm tính chất của cuộc Chiến tranh lạnh.

d)

D. nhân dân Đông Dương giờ đây chỉ tập trung đối phó với Mĩ

84.

Câu 40. Ý nào không phản ánh đúng điểm chung trong các kế hoạch Rơve ( 1949), Đờ lát đơ tátxinhi( 1950) Nava( 1953)  của thực dân Pháp?

a)

A. Đề ra trong thế bị động, sa lầy trong cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp.

b)

B. Nhằm mục đích nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

c)

C. Phô trương thanh thế cho chính quyền tay sai.

d)

D. Có sự đồng ý và viện trợ của Mĩ.

85.


Câu 41: Sau thất bại của chiến dịch Biên giới thu đông 1950, để tiếp tục theo đuổi chiến tranh, thực dân Pháp đã thực hiện kế hoạch:

a)

A. Kế hoạch Rơ – ve.

b)

B. Kế hoạch Na- va.

c)

C. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi.

d)

D. Kế hoạch xây dựng tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ.

86.


Câu 42: Đâu là nội dung nằm trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi?

a)

A. Thiết lập hành lang Đông Tây (Hải Phòng – Hà Nội – Hoà Bình – Sơn La).

b)

B. Nhanh chóng tiêu diệt căn cứ địa Việt Bắc.

c)

C. Khóa chặt biên giới Việt – Trung.

d)

D. Lập “vành đai trắng” bao quanh trung du đồng bằng Bắc Bộ

87.


Câu 43: Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi đã gây ra khó khăn gì cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta là gì?

a)

A. Phá hoại hậu phương kháng chiến của ta.

b)

B. Ngăn chặn con đường liên lạc giữa cách mạng Việt Nam với thế giới bên ngoài.

c)

C. Đẩy ta vào tình thế bị động đối phó.

d)

D. Buộc ta phải đàm phán với Pháp.

88.


Câu 44. Trong thời kì 1945 - 1954, các chiến dịch của quân đội và nhân dân Việt Nam đều nhằm

a)

A. củng cố và mở rộng căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc.

b)

B. phá âm mưu đánh nhanh, thẳng nhanh của giặc Pháp.

c)

C. hỗ trợ chiến tranh du kích ở vùng Pháp tạm bị chiếm.

d)

D. tiêu diệt được một bộ phận sinh lực của quân đội Pháp.

89.


Câu 45. Trong thời kì kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954), mục tiêu cao nhất của Đảng và Chính phủ Việt Nam khi mở các chiến dịch là đều


a)

A. củng cố và mở rộng căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc.

b)

B. phá âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của giặc Pháp.

c)

C. thay đổi tình thế trên chiến trường để đưa cuộc kháng chiến tiến lên.

d)

D. ép thực dân Pháp phải ngồi vào bàn đàm phán, kết thúc chiến tranh.

90.

Câu 46. Nhân tố quyết định cho những thắng lợi của cuộc kháng chiếng chống pháp xâm lược (1945-1954) là gì?

a)

A. Nắm bắt được thời cơ, vượt qua thách thức đưa đất nước tiến lên.

b)

B. Coi trọng giáo dục và khoa học – kĩ thuật là quốc sách hàng đầu.

c)

C. Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo phát huy nội lực và ngoại lực.

d)

D. Chính sách thu hút các nguồn vốn từ trong nước và của Việt kiều.

91.

Câu 47. Để bồi dưỡng sức dân, nhất là nông dân, đầu năm 1953 Đảng và Chính phủ đã có chủ trương

a)

A. Đề ra cuộc vận động thực hành tiết kiệm.

b)

B. Phát động quần chúng triệt để giảm tô, cải cách ruộng đất.

c)

C. Đẩy mạnh sản xuất, chấn chỉnh chế độ thuế khóa.

d)

D. Tổ chức cuộc vận động lao động sản xuất, cải cách ruộng đất.

92.


Câu 48. Trong thời kì 1945 – 1954, kế sách quân sự “đánh điểm, đánh diệt viện, đánh truy kích” được quân dân Việt Nam thực hiện trong

a)

A. chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

b)

B. chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

c)

C. cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954.

d)

D. chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

93.

Câu 49. Một trong những bài học kinh nghiệm nào sau đây trong phong trào giải phóng dân tộc (1936 – 1939) được Đảng và Chính phủ Việt Nam vận dụng sáng tạo trong đấu tranh chống ngoại xâm, nội phản (1945 – 1946)?


a)

A. Tăng cường sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang.

b)

B. Tập trung mũi nhọn vào kẻ thù nguy hiểm nhất.

c)

C. Đẩy mạnh xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.

d)

D. Tranh thủ sự ủng hộ của các nước lớn trên thế giới.

94.

Câu 50. Sau khi kí hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Tạm ước (14-9-1946) thực dân Pháp có thái độ và hành động như thế nào?


a)

A. Nghiêm chỉnh thi hành hiệp định

b)

B. Chuẩn bị rút quân về nước

c)

C. Tiếp tục câu kết với Trung Hoa Dân Quốc chống phá cách mạng Việt Nam

d)

D. Tìm cách phá hoại hiệp định, gây xung đột vũ trang

95.

Câu 51. Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2 - 1951) đã quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai lấy tên là

a)

A. Đảng Cộng sản Đông Dương​

b)

B. Đảng Lao động Việt Nam

c)

C. Đảng Lao động Đông Dương​

d)

D. Đảng Cộng sản Việt Nam

96.

Câu 52. Thắng lợi của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) có ý nghĩa quốc tế sâu sắc vì

a)

A. đã góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi.

b)

B. đã góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ latinh.

c)

C. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ latinh.

d)

D. tạo điều kiện cho cách mạng Lào, Campuchia và các nước Đông Bắc Á phát triển, giành thắng lợi.

97.


Câu 53: Khẩu hiệu nào do Đảng và Chính phủ nêu lên trong chiến dịch Điện Biên Phủ?

a)

A. Tốc chiến, tốc thắng để nhanh chóng kết thúc chiến dịch.

b)

B. Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng.

c)

C. Tiêu diệt hết quân địch ở Điện Biên Phủ.

d)

D. Điện Biên Phủ thành mồ chôn giặc Pháp.

98.


Câu 54: Đâu không phải là ‎‎Ý ‎phản ánh đúng ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ?

a)

A. Đập tan hoàn toàn kế hoạch Na - va.

b)

B. Giáng một đòn quyết định vào y‎ chí xâm lược của thực dân Pháp.

c)

C.Tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi.

d)

D. Khai thông Biên giới Việt – Trung.

99.


Câu 55. Mục tiêu của ta khi quyết định mở chiến dịch Điện Biên Phủ


a)

A. làm phá sản kế hoạch Na – va.

b)

B. củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc

c)

C. giành quyền chủ động trên chiến trường.

d)

D. tiêu diệt lực lượng địch ở đây, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.

100.

Câu 1. Ngày 16/5/1955, toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà (Hải Phòng), đã đánh dấu bước ngoặt gì ở miền Bắc Việt Nam?

a)

A. Miền Bắc chuyển sang cách mạng XHCN.  

b)

B. Miền Bắc hoàn toàn giải phóng.

c)

C. Miền Bắc bắt đầu đi lên xây dựng CNXH.  

d)

D. Miền Bắc chuẩn bị giải phóng.

101.

Câu 2. Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là ​.


a)

A. dồn dân, lập ấp chiến lược nhằm tách nhân dân ra khỏi cách mạng.

b)

B. tiến hành chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”, đàn áp những người yêu nước.

c)

C. dùng người Việt đánh người Việt.

d)

D. dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương

102.

Câu 3. Miền Bắc có vai trò như thế nào đối với cách mạng cả nước từ sau kháng chiến chống Pháp?

a)

A. Quyết định trực tiếp.​

b)

B. Quyết định nhất.

c)

C. Quan trọng nhất.​​

d)

D. Cơ bản nhất.

103.


Câu 4. Vai trò của cách mạng miền Nam trong giai đoạn 1954 - 1975 là

a)

A. quan trọng nhất.​​

b)

B. cơ bản nhất.

c)

 C. quyết định trực tiếp.

d)

D. quyết định nhất.

104.


Câu 5. Sau khi hiệp định Pari ký kết, tình hình ở miền Nam như thế nào?


a)

A. Mĩ đã “cút” nhưng ngụy chưa “nhào”.​

b)

B. Cả Mĩ Ngụy đều bị thất bại.

c)

C. Ta đã dành thắng lợi ở Tây Nguyên.​

d)

D. Ta kết thúc thắng lợi về quân sự và ngoại giao.

105.

Câu 6. Chiến thắng nào của quân và dân ta đã trực tiếp buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari ?

a)

A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.​​

b)

B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” 1972

c)

C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968.

d)

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975.

106.


Câu 7. Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến chống Mĩ kết thúc thắng lợi?


a)

A. Đại thắng mùa Xuân năm 1975

b)

B. Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

c)

C. Mĩ làm lễ cuốn cờ và rút về nước

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968

107.

Câu 8. Âm mưu cơ bản của Mĩ đối với miền Nam Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ 1954 là biến Miền Nam thành

a)

A. khu kinh tế, khoa học mới.​​​​

b)

B. trung tâm hàng không của Mỹ.

c)

C. thuộc địa kiểu mới của Mỹ.​​​

d)

D. nơi cung cấp nhân lực cho Mỹ.

108.

Câu 9. Sau hiệp định Giơnevơ 1954 Miền Bắc của Việt Nam đã

a)

A. được hoàn toàn giải phóng.​​​​

b)

B. bị Mỹ và tay sai chiếm đóng.

c)

C. là thuộc địa và căn cứ quân sự của Mỹ.​​

d)

D. tiến hành công nghiệp hoá kinh tế.

109.


Câu 10. Sau năm 1954, cách mạng Miền Nam ở Việt Nam thực hiện nhiệm vụ

a)

A. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

B. cùng với miền Bắc tiến hành công cuộc xây dựng CNXH.

c)

C. giải phóng hoàn toàn Miền Nam tiến lên xây dựng CNXH.

d)

D. đấu tranh vũ trang đánh bại các chiến lược chiến tranh của Mỹ.

110.


Câu 11. Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ 1954 là

a)

A. Pháp rút khỏi Miền Bắc, Miền Bắc nước ta được hoàn toàn giải phóng.

b)

B. Pháp dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm, âm mưu chia cắt nước ta.

c)

C. Việt Nam tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau.

d)

D. Pháp chấm dứt chiến tranh và các hành động quân sự với ba nước Đông Dương.

111.

Câu 12. Điểm giống nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) và “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mỹ ở Việt Nam là gì?

a)

A. Sử dụng lực lượng quân đội Mỹ là chủ yếu.

b)

B. Thực hiện các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”.

c)

C. Nhằm biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.

d)

D. Sử dụng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.

112.


Câu 13. Trong thời kỳ 1954 - 1975, cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam Việt Nam có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam vì cuộc cách mạng này

a)

A. bảo vệ vững chắc hậu phương miền Bắc xã hội chủ nghĩa.

b)

B. làm thất bại hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mỹ.

c)

C. trực tiếp xóa bỏ ách áp bức, bóc lột của địa chủ và tư sản miền Nam.

d)

D. trực tiếp đánh đổ ách thống trị của Mỹ và chính quyền Sài Gòn.

113.

Câu 14. Chiến thắng nào dưới đây khẳng định quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh thắng chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mỹ?

a)

A. An Lão (Bình Định).

b)

B. Ba Gia (Quảng Ngãi).

c)

C. Bình Giã (Bà Rịa).

d)

 D. Ấp Bắc (Mĩ Tho).

114.


Câu 15. Chiến thắng nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong đông-xuân 1964 -1965 góp phần làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ?

a)

A. Vạn Tường (Quảng Ngãi).

b)

​​​B. Núi Thành (Quảng Nam).

c)

C. Bình Giã (Bà Rịa).​

d)

D. Ấp Bắc (Mĩ Tho).

115.


Câu 16. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954-1975?

a)

A. Miền Nam chưa được giải phóng.

b)

B. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.

c)

C. Miền Bắc đã được giải phóng.​​

d)

D. Cách mạng miền Nam luôn ở thế tiến công.

116.


Câu 17. Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam, Mỹ và chính quyền Sài Gòn không thực hiện biện pháp nào dưới đây?

a)

A. Triển khai hoạt động chống phá miền Bắc.

b)

B. Tiến hành các cuộc hành quân càn quét.

c)

C. Mở những cuộc hành quân “tìm diệt”.

d)

D. Tiến hành dồn dân lập “ấp chiến lược”.

117.


Câu 18. Đặc điểm lớn nhất, độc đáo nhất của cách mạng Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là một Đảng lãnh đạo nhân dân

a)

A. tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền Nam - Bắc.

b)

B. thực hiện nhiệm vụ đưa cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

c)

C. hoàn thành cách mạng dân chủ và xã hội chủ nghĩa trong cả nước.

d)

D. hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân trong cả nước.

118.


Câu 19. Trong chiến lược chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) ở miền Nam Việt Nam Mĩ đã


a)

A. dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.​

b)

B. sử dụng các chiến thuật trực thăng vận và thiết xa vận.

c)

C. mở rộng chiến tranh xâm lược sang Lào và Campuchia.  

d)

D. tiến hành chiến dịch tràn ngập lãnh thổ.

119.

Câu 20. Thắng lợi của phong trào Đồng Khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã

a)

A. giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

b)

B. làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền Ngô Đình Diệm.

c)

C. làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ.

d)

D. buộc Mĩ phải tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược.

120.


Câu 21. Phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam thắng lợi dẫn đến sự ra đời của

a)

A. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

b)

B. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

c)

C. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

d)

D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

121.


Câu 22. Trong những năm 1961-1965, Mĩ thực hiện chiến lược nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. Đông Dương hóa chiến tranh. ​​

b)

B. Chiến tranh đặc biệt.

c)

C. Việt Nam hóa chiến tranh.​​

d)

D. Ngăn đe thực tế.

122.

Câu 23. Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Vỉệt Nam đã

a)

A. làm phá sản chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mĩ.

b)

B. chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

c)

C. làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

d)

D. trực tiếp buộc Mĩ đưa quân đội tham chiến tại chiến trường miền Nam

123.


Câu 24. Một trong những âm mưu của Mĩ trong thời kì 1954-1975 là biến miền Nam Việt Nam thành


a)

A. căn cứ quân sự duy nhất.​​​

b)

B. thị trường xuất khẩu duy nhất.

c)

C. căn cứ quân sự của Mĩ ở Đông Dương.​​

d)

D. đồng minh duy nhất.

124.

Câu 25. Để đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ và chính quyền Sài Gòn, phương pháp đấu tranh bạo lực cách mạng lần đầu tiên được Đảng Lao động Việt Nam đề ra tại


a)

A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960).

b)

B. Kỳ họp thứ 4 Quốc hội khóa I từ ngày 20 đến 26-3-1955.

c)

C. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959).

d)

D. Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973).

125.

Câu 26. Trong thời kỳ 1954 - 1975, nhân dân miền Nam Việt Nam thực hiện nhiệm vụ chiến lược nào?


a)

A. Hoàn thành cải cách ruộng đất và triệt để giảm tô, giảm tức.

b)

B. Chống việc tổ chức bầu cử riêng rẽ của chính quyền Sài Gòn.

c)

C. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

D. Chống chính sách tố cộng, diệt cộng của chính quyền Sài Gòn.

126.

Câu 27. Đặc điểm lớn nhất, độc đáo nhất của cách mạng Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là một Đảng lãnh đạo nhân dân

a)

A. tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền Nam - Bắc.

b)

B. thực hiện nhiệm vụ đưa cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

c)

C. hoàn thành cách mạng dân chủ và xã hội chủ nghĩa trong cả nước.

d)

D. hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân trong cả nước.

127.


Câu 28: Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ ở miền Nam ViệtNam được tiến hành bằng lực lượng chủ yếu là


a)

A. quân đội Sài Gòn.

b)

  B. cố vấn Mĩ.

c)

C. quân đồng minh của Mĩ.

d)

D. quân đội Mĩ.

128.

Câu 29: Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ ở miền NamViệt Nam được tiến hành bằng lực lượng chủ yếu là


a)

A. quân đội Sài Gòn.

b)

B. cố vấn Mĩ.

c)

C. quân đồng minh của Mĩ.

d)

D. quân đội Mĩ.

129.

Câu 30: Một trong những điểm khác giữa chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”(1969-1973) so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là gì?


a)

A. Xây dựng các ấp chiến lược và khu trù mật.

b)

B. Dùng vũ khí, phương tiện chiến tranh của Mĩ.

c)

C. Sử dụng thủ đoạn ngoại giao kết hợp với hỏa lực quân sự mạnh.

d)

D. Thay đổi âm mưu “dùng người Việt Nam đánh người Việt Nam

130.

Câu 31: Trong chiến dịch Hồ Chí Minh (1975), địa bàn tác chiến của các lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là

a)

A. rừng núi.

b)

B. đô thị.

c)

C. nông thôn.

d)

D. trung du.

131.

Câu 32: “Thần tốc, bất ngờ, táo bạo, chắc thắng” là phương châm của quân dân Việt Nam trong

a)

A. cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954).

b)

B. cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 – 1975).

c)

C. chiến dịch Hồ Chí Minh (1975).

d)

D. chiến dịch Điện Biên Phủ (1954).

132.


Câu 33: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tư tưởng chỉ đạo xuyên suốt của Đảng Lao động Việt Nam trong Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương lần thứ 15 (tháng 1-1959) và lần thứ 21 (tháng 7-1973)?

a)

A. Chuyển hướng chiến lược từ đấu tranh chính trị sang đấu tranh vũ trang.

b)

B. Xây dựng đội quân chính trị làm yếu tố quyết định thắng lợi cuối cùng.

c)

C. Con đường giải phóng miền Nam là tiến công bằng bạo lực cách mạng.

d)

D. Kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận: quân sự, chính trị và ngoại giao.

133.

Câu 34:  Đâu là nguyên nhân quyết định nhất đối với sự thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước ( 1954- 1975) ở Việt Nam?

a)

A. Có sự kết hợp chiến đấu, đoàn kết của nhân dân Đông Dương.

b)

B. Nhân dân Việt Nam giàu lòng yêu nước, đoàn kết, lao động cần cù..

c)

C. Hậu phương vững chắc miền Bắc cung cấp sức người, sức của cho miền Nam.

d)

D. Nhờ sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.

134.


Câu 35: Chiến dịch mở đầu cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở Việt Nam là

a)

A. chiến dịch Đường 14 – Phước Long.

b)

B. chiến dịch Tây Nguyên.

c)

C. chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

d)

D. chiến dịch Hồ Chí Minh

135.


Câu 36: Cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân Việt Nam ( 1954- 1975) kết thúc thắng lợi đã

a)

A. cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.

b)

B. mở ra kỷ nguyên cả nước hòa bình, độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. kết thúc cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ trên phạm vi cả nước.

d)

D. đưa miền Bắc tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

136.


Câu 37: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng giá trị của chiến thắng Đường số 14 - Phước Long (tháng 1 - 1975) đối với việc củng cố quyết tâm và hoàn thành kế hoạch giải phóng miền Nam của Đảng Lao động Việt Nam?

a)

A. Trận mở màn chiến lược.

b)

B. Trận trinh sát chiến lược.

c)

C. Trận nghi binh chiến lược.

d)

D. Trận tập kích chiến lược.

137.


Câu 38: Nét nổi bật về nghệ thuật chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng Lao động Việt Nam trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là


a)

A. lựa chọn đúng địa bàn và chủ động tạo thời cơ tiến công.

b)

B. đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên chiến tranh cách mạng.

c)

C. kết hợp tiến công và khởi nghĩa của lực lượng vũ trang.

d)

D. kết hợp đánh thắng nhanh và đánh chắc, tiến chắc.

138.

Câu 39: Sau chiến thắng nào của ta đã cho  thấy sự suy yếu của Quân đội Sài Gòn và  sự can thiệp lại của Mỹ là rất hạn chế ?

a)

A. Chiến thắng ở Buôn Mê Thuột.​

b)

B. Chiến thắng ở Tây Nguyên.

c)

C. Chiến thắng ở Phước Long và đường số 14.

d)

D. Chiến thắng ở Quảng Trị.

139.


Câu 40. Bộ Chính trị có quyết định giải phóng Sài Gòn và toàn miền Nam trong thời gian nào?

a)

A. Chiến dịch Tây Nguyên kết thúc.​

b)

B. Chiến dịch Tây Nguyên đang tiếp diễn.

c)

C. Huế - Đà Nẵng được giải phóng.​​

d)

D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng đang tiếp diễn.

140.

Câu 41. 10 giờ 45 phút ngày 30-4-1975, ở Sài Gòn diễn ra sự kiện gì?

a)

A. Năm cánh quân của ta tiến vào trung tâm Sài Gòn.​

b)

B. Xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập.

c)

C. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.

d)

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng.

141.


Câu 42. Tinh thần “đi nhanh đến, đánh nhanh thắng’’ với khí thế “thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng’’ là của chiến dịch nào trong năm 1975?

a)

A. Chiến dịch Tây Nguyên.

b)

B. Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử.

c)

C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

d)

D. Chiến dịch Tây Nguyên và Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

142.

Câu 43. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 đã lần lượt trải qua các chiến dịch

a)

A. Tây Nguyên, Huế – Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

b)

B. Huế – Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.

c)

C. Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

d)

D. Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh

143.

Câu 44. Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân khách quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 – 1975)?


a)

A. Nhân dân ta nhận được sự đồng tình, ủng hộ, giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

B. Miền Bắc hoàn thành xuất sắc vai trò nghĩa vụ hậu phương.

c)

C. Việt Nam nhận được sự ủng hộ, cổ vũ to lớn của các dân tộc yêu chuộng hòa bình trên thế giới.

d)

D. Sự đoàn kết trong liên minh chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương.

144.

Câu 45. Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?

a)

A. Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba lực lượng chính trị.

b)

B. Hiệp định có sự tham gia của năm cường quốc trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

c)

C. Thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực.

d)

D. Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.

145.


Câu 46. Hoàn cảnh lịch sử thuận lợi nhất để Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam là gì?

a)

A. Quân Mĩ đã rút khỏi miền Nam, ngụy mất chỗ dựa.

b)

B. So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long.

c)

C. Khả năng chi viện của miền Bắc cho chiến trường miền Nam.

d)

D. Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.

146.

Câu 47. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân ta đã buộc Mĩ phải


a)

A. rút khỏi chiến tranh Việt Nam, rút hết quân về nước.

b)

B. tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.

c)

C. dùng thủ đoạn ngoại giao thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô để gây sức ép với ta.

d)

D. huy động quân đội các  nước đồng minh của Mĩ tham chiến.

147.

Câu 48. Chiến thắng nào được coi là “Ấp Bắc” đối với quân đội Mĩ?

a)

A. Chiến thắng trong mùa khô 1965-1966. ​​

b)

B. Chiến thắng trong mùa khô 1966-1967.

c)

C. Chiến thắng Vạn Tường (1965).​​​

d)

D. Chiến thắng tết Mậu Thân (1968).

148.


Câu 49: Chiến thắng Vạn Tường ( 18- 8- 1965 ) đã chứng tỏ điều gì?

a)

A. Lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đủ sức đương đầu và đánh bại quân viễn chinh Mỹ.

b)

B. Lực lượng vũ trang miền Nam đã trưởng thành.

c)

C. Quân viễn chinh Mỹ đã mất khả năng chiến đấu.

d)

D. Cách mạng miền Nam đã giành thắng lợi trong việc đánh bại “ chiến tranh cục bộ “ của Mĩ.

149.


Câu 50: Ngày 06-06-1969 gắn liền với sự kiện nào trong lịch sử dân tộc ta?

a)

A. Phái đoàn ta do Phạm Văn Đồng dẫn đầu đến Hội nghị Pari.

b)

B. Hội nghị cấp cao ba nưóc Đông Dương.

c)

C. Mĩ mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc lần hai.

d)

D. Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời.

150.

Câu 51: Điểm khác nhau giữa “Chiến tranh đặc biệt” và “Việt nam hóa chiến tranh” là gì?

a)

A. Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ.

b)

B. Có sự phối hợp đáng kể cuả lực lượng chiến đấu Mĩ.

c)

C. Dưới sự chỉ huy cuả hệ thống cố vấn quân sự Mĩ.

d)

D. Sử dụng lực lượng chủ yếu là quân nguỵ.

151.


Câu 52. Chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?

a)

A. Phong trào Đồng khởi​​

b)

B. Chiến thắng Ấp Bắc

c)

C. Chiến thắng Vạn Tường​​

d)

D. Chiến thắng trong hai mùa khô 1965-1966 và 1966-1967

152.


Câu 53. Thắng lợi nào của ta chứng tỏ sự đúng đắn của Đảng về việc chuyển hướng sử dụng bạo lực cách mạng?


a)

A. Đồng khởi.​​​

b)

B. Ấp Bắc.​

c)

C. Bình Giã.​​

d)

D. Vạn Tường.

153.

Câu 54: Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do

a)

A. không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa.

b)

B. Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ.

c)

C. các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.

d)

D. đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.

154.

​“Tại Hà Nội, ngày 19/8/1945, quần chúng cách mạng có sự hỗ trợ của các đội tự vệ chiến đầu lần lượt chiếm Phủ Khâm sai. Sở Cảnh sát Trung ương, Sở Bưu điện... Đến tối. cuộc khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi.

​Tại Huế, ngày 23, 8 hàng vạn nhân dân biểu tình thị uy chiếm các công sở giành chính quyền về tay nhân dân

​Ngày 25 - 8, sau khi chiếm được các cơ quan đầu não của chính quyền cũ như: Sở Mật thăm, Sở Cảnh sát nhân dân Sài Gòn và các vùng phụ cận đã tham gia cuộc mít tinh lớn do Mặt trận Việt Minh tổ chức, chính quyền cách mạng ra mắt nhân dân. Khởi nghĩa ở Sài Gòn giành thắng lợi.”

a)

a. Đến ngày 25/8/1945, Cách mạng tháng Tám thắng lợi trên phạm vi toàn quốc.

b)

b. Tư liệu trên khẳng định nhân dân là lực lượng quyết định thắng lợi cách mạng.

c)

c. Trong Cách mạng tháng Tám, lực lượng vũ trang giữ vai trò hỗ trợ quần chúng.

d)

d. Thắng lợi ở Huế (23/8/1945) đã chấm dứt hoàn toàn chế độ quân chủ Việt Nam.

155.

Tư liệu 1: “Hỡi đồng bào yêu quý!​

        Giờ quyết định cho vận mệnh dân tộc ta đã đến. Toàn quốc đồng bào hãy đứng dậy đem sức ta mà tự giải phóng cho ta.

        Nhiều dân tộc bị áp bức trên thế giới đang ganh nhau tiến bước giành quyền độc lập. Chúng ta không thể chậm trễ.

        Tiến lên! Tiến lên! Dưới lá cờ Việt Minh, đồng bào hãy dũng cảm tiến lên!”.

   Tư liệu 2: “Một dân tộc đã gan góc chống ách nô lệ của Pháp hơn 80 năm nay, một dân tộc đã gan góc đứng về phe Đồng minh chống phát xít mấy năm nay, dân tộc đó phải được tự do! Dân tộc đó phải được độc lập!”.

a)

a. Tư liệu 1 trích từ bản Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc năm 1945.

b)

b. Tư liệu 2 trích từ bản Tuyên ngôn Độc lập của Chủ tịch Hồ Chí Minh năm 1945.

c)

c. “Giờ quyết định cho vận mệnh dân tộc” chỉ thời cơ ngàn năm có một của cách mạng.

d)

d. Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam đã góp phần giải trừ chủ nghĩa thực dân, phát xít.

156.

Ở Việt Nam, nhân dân đã giành quyền làm chủ, bước đầu được hưởng những quyền lợi do chế độ mới mang lại nên đồng lòng ủng hộ cách mạng. Tuy nhiên, cách mạng Việt Nam cũng đứng trước những thử thách to lớn như: Quân đội các nước để quốc dưới danh nghĩa Đồng minh kéo vào Việt Nam, các thế lực phản động trong nước ra sức chống phá cách mạng, trên đất nước vẫn còn khoảng sáu vạn quân Nhật chờ giải giáp,... Trong khi đó, chính quyền và lực lượng vũ trang cách mạng còn non trẻ. Nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu, lại bị chiến tranh tàn phá, những tàn dư của chế độ cũ còn hết sức nặng nề.

a)

a) Nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa sau cách mạng tháng Tám ở vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”.

b)

b) Nhiệm trước mắt của Nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa sau cách mạng tháng Tám là chống ngoại xâm nội phản.

c)

c) Thuận lợi lớn nhất của Nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa sau cách mạng tháng Tám là nhân dân đã giành quyền làm chủ.

d)

d) Núp dưới danh nghĩa giải giáp quân Nhật, quân đội các nước đế quốc ra sức chống phá cách mạng

157.

​“…Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta lần nữa…Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ…Bất kỳ đàn ông, đàn bà, bất kỳ người già, người trẻ, không phân chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc. Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh đánh Pháp để cứu Tổ Quốc…”.

a)

a) Cuộc kháng chiến của dân tộc ta là cuộc kháng chiến toàn dân.

b)

b) Tinh thần quyết tâm chiến đấu bảo vệ độc lập tự do của nhân dân ta.

c)

c) Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng là đúng đắn.

d)

d) Tội ác của thực dân Pháp.

158.

​“Đội quân tóc dài” (bao gồm những người phụ nữ vừa làm ruộng vừa chiến đấu) ra đời rộng khắp miền Nam, trở thành một hiện tượng độc đáo của cuộc kháng chiến chống Mỹ, từ phong trào Đồng khởi ở Bến Tre, do đồng chí Nguyễn Thị Định lãnh đạo đã được nhân cứu nước, làm rạng rỡ thêm truyền thống của người phụ nữ Việt Nam: anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang”

a)

a. “Đội quân tóc dài” là một bộ phận của lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam.

b)

b. “Đội quân tóc dài” ra đời từ phong trào Đồng khởi và lan rộng khắp miền Nam.

c)

c. Sau phong trào Đồng khởi, cách mạng miền Nam đã chuyển sang thế tiến công.

d)

d. Đội quân tóc dài là nòng cốt cho sự ra đời Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam.

159.

​“Ngay sau Hiệp định Giơ-ne-vơ, Mỹ thay chân Pháp, dựng lên chính quyền tay sai đứng đầu là Ngô Đình Diệm (chính quyền Sài Gòn) ở miền Nam Việt Nam. Âm mưu của Mỹ là chia cắt Việt Nam, biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mỹ ở Đông Nam Á, ngăn chặn chủ nghĩa cộng sản và phong trào giải phóng đang dâng cao ở khu vực này, dân tộc Việt Nam tạm thời bị chia cắt làm hai miền: miền Bắc được hoàn toàn giải phóng tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội, miền Nam phải tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện hòa bình, thống nhất nước nhà.”

a)

a. Với quyết định của Hiệp định Giơ-ne-vơ, Việt Nam bị chia cắt làm hai quốc gia.

b)

b. Miền Nam đã trở thành quốc gia độc lập tự chủ và là thuộc địa kiểu mới của Mỹ.

c)

c. Miền Bắc có hòa bình và tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội, làm hậu phương lớn.

d)

d. Cách mạng Việt Nam sau năm 1954 nhiệm vụ chung cả 2 miền là chống Mỹ cứu nước.