Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ 11 cuối kì 1

Total questions: 68

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Vật nuôi nào thường được dùng để phục vụ nghiên cứu khoa học

a)

Chuột bạch

b)

Vịt cỏ

c)

Bò sữa

d)

Lợn móng cái

2.

Yếu tố giống tác động đến sản phẩm chăn nuôi như thế nào

a)

Số lượng vật nuôi màu sắc vật nuôi

b)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Ngoại hình sản phẩm

3.

Vật nuôi nào sau đây có khả năng sinh trưởng tốt nhất

a)

Tăng trọng nhanh tiêu tốn thức ăn nhiều

b)

Tăng trọng nhanh tiêu tốn thức ăn ít

c)

Tăng trọng chậm tiêu tốn thức ăn nhiều

d)

Tăng trọng chậm tiêu tốn thức ăn ít

4.

Mục đích của lai giống là

a)

Tạo con lai hoàn toàn giống mẹ

b)

Tao con lai hoàn toàn giống bố

c)

Tạo con lai thích nghi tốt với môi trường sống

d)

Tạo con lai mang tính trạng tốt Từ các giống khác

5.

Bê sinh ra từ công nghệ cây chuyển phôi mang đặc điểm của con bò nào

a)

Bò nhận phôi

b)

Cả bò cho phôi và bò nhận phôi

c)

Một giống khác

d)

Bò cho phôi

6.

Bước ba trong thụ tinh trong ống nghiệm là bước nào sau đây

a)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng

b)

Nuôi để trứng phát triển và chính

c)

Thụ tinh nhân tạo

d)

Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nàn

7.

Ý nào không đúng khi nói về thức ăn chăn nuôi

a)

Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm vật nuôi ăn để tồn tại và phát triển

b)

Thức ăn chăn nuôi cung cấp dinh dưỡng cho vật nuôi

c)

Thức ăn chăn nuôi có thể ở dạng tươi sống hoặc đã qua chế biến

d)

Thức ăn chăn nuôi cần phải luôn được nấu chín trước khi cho vật nuôi ăn

8.

Cho biết vai trò của nhóm thức ăn giàu khoáng

a)

Tổng hợp các loại prôtêin đặc hiệu trong cơ thể vật nuôi

b)

Cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động

c)

Tham gia cấu trúc xương cấu trúc một số prôtêin chức năng

d)

Điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể vật nuôi

9.

Đặc điểm nào đúng với quy trình u chua thức ăn vật nuôi

a)

Dùng vi sinh vật hiếu khí để ủ

b)

Cần cắt nhỏ nguyên liệu

c)

Chọn nguyên liệu còn non

d)

Thời gian ngủ đủ 10 ngày

10.

Trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên bằng dây chuyền tự động bước thứ ba có nội dung

a)

Nghiền nguyên liệu

b)

Phối trộn nguyên liệu

c)

Ép viên x

d)

Sấ

11.

Điền vào chỗ trống câu trả lời đúng nhất

Mục đích của chọn giống là …….. Những đặc điểm tốt của giống vật nuôi qua mỗi thế hệ

a)

Duy trì và nâng cao

b)

Duy trì

c)

Sự thành thay đổi

d)

Lớn lên

12.

Chọn lọc hàng loạt có ưu điểm gì

a)

Dễ tiến hành

b)

Tốn kém

c)

Khó thực hiện

d)

Sử dụng để chọn gia cầm đưc sinh sản

13.

Dựa vào mức độ hoàn thiện giống vật nuôi được chia thành các nhóm nào

a)

Giống nội và giống ngoại

b)

Giống nguyên thủy giống quá độ và giống gây thành

c)

Giống chuyên dụng và giống kim dụng

d)

Giống nhập nội và giống nhập ngoại

14.

Khoán đa lượng gồm các nguyên tố nào sau đây

a)

Fe , Cu , Co ….

b)

Cu , Mn , Zn …..

c)

Ca , P , Fe , Cu ….

d)

Ca , P , Mg , Na , Cl ….

15.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng

a)

Chỉ số dinh dưỡng

b)

Loại thức ăn

c)

Thức ăn tinh thô

d)

Chắc xơ axít amin

16.

Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị

a)

Volt

b)

Kcalo

c)

Km

d)

Kg

17.

Prôtêin có tác dụng

a)

Tổng hợp các hoạt chất sinh học

b)

Trao đổi chất

c)

Tính bằng UI

d)

Tổng hợp protit

18.

Đâu là nhóm thức ăn giàu protein cho vật nuôi

a)

Hạt ngũ cốc

b)

Bột xương bột vỏ sò bột đá

c)

Bột cá bột thịt đậu tương

d)

Các loại củ

19.

Giống thuần chủng giống thuần là giống có đặc tính di truyền

a)

Không ổn định

b)

Đồng nhất

c)

Ổn định và đồng nhất

d)

Không đồng nhất và ổn định

20.

Lai giống là cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc các giống khác nhau để sinh ra đời sau mang vật chất di truyền từ ………

a)

Nhiều giống khác nhau

b)

Một giống

c)

Ưu thế lai

d)

Tạo giống thuần

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Trong cùng ……. Nuôi dưỡng chăm sóc thì các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho …… Khác nhau

a)

Điều kiện — Năng suất

b)

Điều kiện — Công suất

c)

Không gian — Năng suất

d)

Điều kiện — Sản

22.

Xác định giới tính của phôi là

a)

Phương pháp mà trứng và tinh trùng được đưa ra khỏi cơ thể nuôi cấy và thụ tinh bên ngoài cơ thể

b)

Quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể này vào tử cung của các thể khác để cho nó mang thai

c)

Kĩ thuật xác định sớm giới tính của vật nuôi ngay trong giai đoạn thôi

d)

Thường đi kèm với công nghệ gãy rụng nhiều trứng

23.

Cho các bước thủ tinh trong ống nghiệm dưới đây

1 Thụ tinh nhân tạo

2 Hút tế bào Trứng từ buồng trứng

3 Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

4 Nuôi để Trứng phát triển và chín

Sắp xếp các bước trên theo thứ tự đúng là

a)

2 , 4 , 1 , 3

b)

3 , 2 , 4 , 1

c)

2 , 1 , 4 , 3

d)

3 , 4 , 1 , 2

24.

Vit nuôi ngoài đồng ruộng là phương thức nào

a)

Chăn nuôi công nghiệp

b)

Chăn thả tự do

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

d)

Chăn nuôi thông minh

25.

Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì

a)

Làm sạch nguyên liệu

b)

Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt

c)

Cưng đo theo tỷ lệ

d)

Sấy khô

26.

Chọn câu sai thức ăn cho cá được sản xuất ở dạng viên vì

a)

Thức ăn nổi được trên mặt nước

b)

Giảm tan rã thức ăn

c)

Giảm hao hụt thức ăn

d)

Cá dễ tiêu hóa

27.

Trong chế biến thức ăn nhờ công nghệ vi sinh nhờ đâu mà lượng Prôtêin Trong thức ăn tăng lên

a)

Thức ăn nở ra tăng thể tích nên tăng lượng prôtêin

b)

Tinh bột chuyển hóa thành prôtêin

c)

Vi sinh vật phát triển và sản sinh ra prôtêin

d)

Được chủ động bổ sung prôtêin trong quá trình sản xuất

28.

Có mấy phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi

a)

3

b)

2

c)

5️⃣

d)

4

29.

Thức ăn chăn nuôi có mấy vai trò

a)

2

b)

3

c)

5️⃣

d)

4

30.

Loại thức ăn nào là thức ăn dạng tươi sống

a)

Cỏ rau muống

b)

Cám rơm rạ

c)

Thức ăn hỗn hợp

d)

Cỏ ủ chua

31.

Các dạng thức ăn ngô khoai thóc Tắm được xếp vào nhóm thức ăn nào

a)

Giàu protein

b)

Giàu năng lượng

c)

Giàu khoáng

d)

Giàu Vitamin

32.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là gì

a)

Là lượng năng lượng vật nuôi cần để hoạt động

b)

Là lượng thức ăn vật nuôi cần trong một ngày để hoạt động

c)

Là lượng các chất dinh dưỡng vật nuôi cần để sống và tạo sản phẩm

d)

Là lượng thức ăn vật nuôi cần trong một ngày để tạo

33.

Việc xác định giới tính của phôi có ý nghĩa gì

a)

Tạo ra giới tính vật nuôi theo Ý muốn

b)

Lựa chọn được phôi mang giới tính mong muốn để cấy truyền

c)

Làm thay đổi với tính vật nuôi theo Ý muốn

d)

Loại bỏ vật nuôi mang giới tính không mong muốn

34.

Phát biểu nào dưới đây là sai về nhân giống thuần chủng

a)

Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của cùng một giống

b)

Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của hai giống khác nhau

c)

Tạo ra được nhiều cá thể của giống đã có

d)

Giữ được và hoàn thiện các đặc tính tốt của giống

35.

Phương pháp nào dưới đây là nhân giống thuần chủng

a)

Gà Lơ go x Gà Ri

b)

Lợn móng cái x Lợn Lan đơ rát

c)

Lợn móng cái x Lợn ba Xuyên

d)

Lợn móng cái x Lợn móng cái

36.

Trong nhân giống thuần chủng đời con có đặc điểm gì

a)

Xuất hiện những kiểu hình ở bố mẹ không có

b)

Mất đi các đặc điểm di truyền từ bố mẹ

c)

Thừa hưởng các tính trạng ổn định từ bố mẹ di truyền cho

d)

Có ngoại hình khác lạ là sự kết hợp đặc điểm của bố và mẹ

37.

Chọn phát biểu đúng

a)

Con la là con lai giữa lừa và ngựa

b)

Con lừa là con lai giữa ngựa và la

c)

Con lai hữu thụ

d)

Con

38.

Ứng dụng chỉ thị phân tử có ý nghĩa gì

a)

Tạo điều kiện giải trình tự gene Vật nuôi

b)

Xác định được gene Mang tính trạng mong muốn

c)

Xác định được cá thể có mang gene Quy định tính trạng mong muốn

d)

Chọn được vật nuôi khỏe mạnh

39.

Chọn phát biểu sai

a)

Cấy truyền phôi giúp Tăng nhân số lượng vật nuôi

b)

Bò cho phôi phải có đặc điểm giống bò nhận phôi

c)

Bò nhận phôi mang thai và sinh con mang đặc điểm của bò cho phôi

d)

Bò nhận phôi thường là giống địa phương có khả năng thích nghi cao

40.

Đặc điểm nào có ở cấy truyền phôi Mà không có Ở thụ tinh trong ống nghiệm

a)

Nhiều phôi được thụ tinh cùng lúc

b)

Bò cho trứng và bò mang thai khác nhau

c)

Các phôi được cấy Cho nhiều bò cái để mang thai cùng lúc

d)

Trứng chín và rụng trong cơ thể của bò cho trứng

41.

Ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ biogas trong xử lý chất thải chăn nuôi

a)

Giảm ô nhiễm môi trường và mang lại hiệu quả kinh tế cho người chăn nuôi

b)

Giảm rác thải

c)

Không giảm mùi hôi do chăn nuôi gây ra

d)

Kh

42.

Chất thải chăn nuôi sau khi xử lý làm khí gas sẽ như thế nào

a)

Sử dụng làm phân bón cho cây

b)

Tiếp tục ủ để sản xuất khí gas

c)

Tiêu hủy hết trong quá trình sinh khí

d)

Có thể thải ra môi trường sống

43.

Sức sản xuất của vật nuôi là gì

a)

Khả năng tiêu tốn thức ăn

b)

Tốc độ tăng khối lượng cơ thể

c)

Tốc độ phát triển hoàn thiện

d)

Khả năng sản xuất ra sản phẩm

44.

Ưu điểm của chọn lọc cá thể là gì

a)

Không mất thời gian

b)

Hiệu quả chọn lọc cao

c)

Ít tốn kém

d)

Dễ thực hiện

45.

Dựa vào nguồn gốc giống vật nuôi được chia thành các nhóm nào

a)

Giống nội và giống ngoại

b)

Giống nguyên thủy giống quá độ và giống gây thành

c)

Giống chuyên dụng và

d)

Giống nhập nội Và giống nhập ngoại

46.

Dựa vào mục đích khai thác giống vật nuôi được chia thành các nhóm nào

a)

Giống nội và giống ngoại

b)

Giống nguyên thủy giống quá độ và giống gây thành

c)

Giống chuyên dụng và giống kim dụng

d)

Giống nhập nội và giống nhập ngoại

47.

Ưu điểm của phương thức chăn nuôi công nghiệp là gì

a)

Chi phí đầu tư thấp

b)

Năng suất cao kiểm soát dịch bệnh tốt hiệu quả kinh tế cao

c)

Quy mô chăn nuôi lớn không gây ô nhiễm môi trường

d)

Chắc lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn vật nuôi

48.

Ưu điểm của phương thức chăn nuôi bán công nghiệp là gì

a)

Chi phí đầu tư thấp

b)

Năng suất cao kiểm soát dịch bệnh tốt hiệu quả kinh tế cao

c)

Quy mô chăn nuôi lớn không gây ô nhiễm môi trường

d)

Chắc lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn vật nuôi được đối xử tốt hơn

49.

Vai trò nào sau đây không phải của ngành chăn nuôi

a)

Quan trọng đối với con người và nền kinh tế

b)

Cung cấp lương thực cho con người

c)

Cung cấp sức kéo

d)

Cung cấp phân bón cho trồng trọt

50.

Đâu không phải là vai trò của chăn nuôi

a)

Cung cấp sức kéo phân bón cho chồng trọt

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm dầu tinh bột cho con người

c)

Cung cấp nguồn thực phẩm dầu protein

d)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và suất khẩu

51.

Vai trò của ứng dụng công nghệ gene Trong công tác giống là gì

a)

Giúp rút ngắn thời gian chọn tạo giống chọn lọc chính xác nâng cao chất lượng giống

b)

Giúp chọn lọc chính xác cải thiện chất lượng giống

c)

Giúp tăng nhanh đàn bò sữa hoặc bò thit chất lượng cao

d)

Giúp giảm được số lượng vật nuôi đực giống nâng cao chất

52.

Công nghệ nào là thành tựu nổi bật trong xử lý chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi

a)

Công nghệ gene

b)

Công nghệ internet kết nối vạn vật

c)

Cơ giới hóa tự động hóa

d)

Công nghệ vi sinh

53.

Ứng dụng công nghệ cao trong khâu nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi có lợi ích gì

a)

Giúp rút ngắn thời gian chọn tạo giống chọn lọc chính xác nâng cao chất lượng giống

b)

Giúp giảm được số lượng Vật nuôi đực giống nâng cao chất lượng giống vật nuôi

c)

Giúp quá trình nuôi dưỡng chăm sóc vật nuôi được chính xác và khoa học hơn mang lại hiệu quả cao giúp giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi

d)

Giúp tăng nhanh đàn bò sữa hoặc bò tht chất lượng

54.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi là …… Để phát triển chăn nuôi ……. Chăn nuôi thông minh

a)

Nền tảng — Bền vững

b)

Nền tảng — Sinh thái

c)

Nền tảng — Thông minh

d)

Nền móng — bền vu

55.

Đâu không phải là triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

a)

Phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao của con người

b)

Phát triển để đáp ứng nhu cầu suất khẩu

c)

Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ

d)

Cách chuyển nhờ đầu tư của cá nhân

56.

Điều nào sau đây đúng với phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng

a)

Vật nuôi bản địa và vật nuôi ngoại nhập

b)

Chia thành nhiều nhóm khác nhau theo các cách khác nhau như vật nuôi trên cạn dưới nước gia súc gia cầm

c)

Chia thành các nhóm như vật nuôi lấy thịt lấy sửa lấy trứng lấy lông

d)

Phân chia theo các quốc gia

57.

Nhược điểm của phương thức chăn thả tự do là gì

a)

Chi phí đầu tư cao

b)

Năng suất thấp dễ thất lạc

c)

Năng suất thấp không đảm bảo an toàn sinh học thường xảy ra dịch bệnh

d)

Chắc lượng sản phẩm chăn nuôi thấp

58.

Xu hướng phát triển chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới là gì

a)

Chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh

b)

Chăn nuôi chủ động và chăn nuôi thông minh

c)

Chăn nuôi công nghiệp và chăn nuôi thông minh

d)

Chăn nuôi sinh thái và chăn nuôi thông minh

59.

Đặc điểm cơ bản của chăn nuôi thông minh là gì

a)

Người chăn nuôi có lợi nhuận

b)

Sử dụng các công nghệ thông minh vào chăn nuôi

c)

Hài hòa về Lợi ích của người chăn nuôi tiêu dùng và bảo vệ môi trường

d)

Vật

60.

Muốn phát triển số lượng con giống nhập nội người ta dùng phương pháp nào

a)

Lai kinh tế

b)

Nhân giống thuần chủng

c)

Lai xa

d)

Lai cải tiến

61.

Muốn làm tăng số lượng đàn gà tre thân chúng ta dùng phương pháp nào

a)

Lai kinh tế đơn giản

b)

Lai xa

c)

Nhân giống thuần chủng

d)

Lai cải tạo

62.

Có mấy loại thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5️⃣

63.

Cách dùng và bảo quản nào không hợp lý đối với rơm lúa sau khi thu hoạch

a)

Cho vật nuôi ăn ngay sau khu hoạch

b)

Phơi khô rơm lúa một cách tự nhiên và đóng bánh hoặc cuốn thành khói sau đó bảo quản trong kho hoặc nơi cao ráo có mái che và khô thoáng

c)

Rơm được đóng cuộn Ngay để vận chuyển đến nơi bảo quản

d)

Phơi khô rơm và đóng vào bao chữ ở nơi khô giáo thoáng mát

64.

Mục đích của việc nấu chín thức ăn vật nuôi là gì

a)

Tạo mùi thơm

b)

Khử chất độc

c)

Làm mềm thức ăn

d)

Làm loãnh thức ăn

65.

Chọn bò nhận phôi mang những đặc điểm nào sau đây

a)

Mang đặc tính di truyền mong muốn

b)

Có sức khỏe tốt

c)

Khả năng sinh sản bình thường

d)

Chă

66.

Có mấy bước xác định giới tính phôi ở vật nuôi

a)

5️⃣

b)

4

c)

7

d)

6

67.

Các chỉ số biểu thị tiêu chuẩn ăn gồm

a)

Prôtêin khoáng vitamin năng lượng

b)

Prôtêin năng lượng khoáng chất béo

c)

Chất đạm vitamin chất béo khoáng

d)

Năng lượng chất đạm chất béo khoáng

68.

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi và tăng lợi những người chăn nuôi cần

a)

Tăng cường cho vật nuôi ăn thức ăn hỗn hợp chế biến sẵn

b)

Cho vật nuôi ăn nhiều hơn tiêu chuẩn để vật nuôi nhanh lớn

c)

Cho vật nuôi ăn toàn tinh bột để có nhiều năng lượng

d)

Phối trộn các loại thức ăn tận dụng thức ăn có sẵn

Similar Resources on Wayground